Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.35 MB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>
<span class='text_page_counter'>(2)</span>
<span class='text_page_counter'>(3)</span> I - Lưu huỳnh đioxit: 1. Cấu tạo phân tử 2. Tính chất vật lý 3. Tính chất hóa học 4. Lưu huỳnh đioxit - chất gây ô nhiễm 5. ứng dụng và điêu chê lưu huỳnh đioxit.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 1. Cấu tạo phân tử CTPT: SO2 CTCT: O = S = O hoặc O = S O +4. Trong hợp chất SO2, nguyên tử S có số oxi hóa +4. S O. S O. hay. O. O.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 2. Tính chất vật lí Là chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí, hóa lỏng ở -10 độ Tan nhiều trong nước Là khí độc 3. Tính chất hóa học a/ Lưu huỳnh đioxit là oxit axit. - Tác dụng với nước tạo axit sunfurơ SO2 + H2O H2SO3 - Tác dụng với dung dịch bazơ SO2 + NaOH NaHSO3 (Natri hiđrosunfit) SO2 + 2 NaOH Na2SO3 + H2O. nNaOH : nSO2 1=> muối axit nNaOH : nSO2 2=> muối trung hòa 1 nNaOH : nSO2 2 => tạo 2 loại muối.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 3. Tính chất hóa học b/ Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hóa. - Thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh như: Halogen, KMnO4 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr +H2SO4 - Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn như H2S, Mg… 4. 0. 0. SO2 2 Mg S 2 MgO 4. 2. 0. SO2 2 H 2 S 3 S 2 H 2O.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 4. Lưu huỳnh đioxit chất gây ô nhiễm Mưa axit phá hoại mùa màng và công trình văn hóa. Đốt than, dầu, khí đốt. Đốt quặng sắt, luyện gang. SO2. Ảnh hưởng sức khỏe con người (phổi, mắt, da…) Ảnh hưởng đến đất đai, trồng trọt. Công nghiệp sản xuất hóa chất Ảnh hưởng tới sự phát triển của động, thực vật.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Nhà máy thải khí SO2 , CO2 vào khí quyển. Rừng bị mưa axit tàn phá. Cơ chế hình thành mưa axit. Mưa axit làm chết cá và cây trồng.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 5. Ứng dụng và điều chế a/ Ứng dụng. - Sản xuất axit sunfuric - Tẩy trắng giấy, bột giấy - Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm… b/ Điều chế. - Trong phòng thí nghiệm: t0. Na2 SO3 H 2 SO4 Na2 SO4 H 2O SO2 - Trong công nghiệp: t0. S O2 SO2 t0. 4 FeS 2 11O2 2 Fe2O3 8SO2 .
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Câu 1: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở điều kiện thường A. Cl2 và O2 B. O2 và HCl C. SO2 và H2S D. CO2 và H2S.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Câu 2: Tính chất hóa học cơ bản của SO2 A. Có tính tẩy màu B. Là 1 oxit axit C. Là 1 chất khử, chất oxi hóa D. Cả 3 phương án trên.
<span class='text_page_counter'>(12)</span>