Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

DE thi sinh 8 hk 1 20122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.18 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>MA TRẬN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2012 – 2013 Môn: Sinh học – Khối 8 Tên chủ đề ( Nội dung, chương). Nhận biết ( 40%) Trắc nghiệm. Tự luận. Chương 1. Khái quát về cơ thể người (5 tiết) Số câu: Điểm: Tỉ lệ % Chương 2. Vận động (5 tiết) Số câu: Điểm: Tỉ lệ % Chương 3. Tuần hoàn (6 tiết). Số câu: Điểm: Tỉ lệ % Chương 4. Hô hấp (3 tiết). Số câu: Điểm: Tỉ lệ % Chương 5. Tiêu hóa ( 6 tiết). Số câu: Điểm: Tỉ lệ % TS câu: 14 TSđiểm:10 Tỉlệ%:100%. Thông hiểu (35%) Trắc nghiệm Chức năng các bộ phận của tế bào. Tự luận. 1 câu 1 10% Sự to ra và dài ra của xương 2 câu 0.5 5% Thành phần cấu tạo của máu. 2 câu 0.5 5%. Sự tiêu hóa thức ăn. 2 câu 0.5 5% 6 câu 1.5đ 15%. Vận dụng (25%) Vận dụng thấp Vận dụng cao Trắc Tự luận Trắc Tự nghiệm nghiệm luận Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu tạo của cơ thể 1 câu 1 10%. Tổng. 2 câu 2 20%. Vệ sinh hệ vận động 1 câu 1 10% Chu kì Các hoạt động nhóm của tim máu, bạch cầu. 0.5 câu 1 10% Hô hấp có vai trò như thế nào đối với cơ thể 1 câu 1 10% Các nhóm chất trong thức ăn câu(5a) 0.5 5% 2 câu 2.5đ 25%. 3 câu 1.5 15% Giải thích vì sao tim hoạt động suốt đời không mệt mỏi 0.5 câu 1 10%. 2 câu 0,5 5%. 5 câu 3 30%. 1 câu 1 10%. 3câu 1.5đ 15%. So sánh sự tiêu hóa thức ăn ở khoang miệng và dạ dày câu(5b) 1 10% 1.5 câu 2đ 20%. Giải thích vì sao khi nhai cơm không lau cảm thấy ngọt câu(5c) 0.5 5% 1.5 câu 2.5đ 25%. 3 câu 2.5 20% 14 câu 10 100%.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> PHÒNG GD& ĐT NAM TRÀ MY TRƯỜNG THCS- BTCX TRÀ DON. ĐỀ CHÍNH THỨC. ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2012-2013 Môn: Sinh học - Khối 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) ( Học sinh làm bài trực tiếp vào đề thi ). Họ và tên học sinh.............................................. Lớp...................................................................... ĐIỂM. NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN. I. TRẮC NGHIỆM (3đ) Đọc kỹ các câu hỏi và khoanh tròn vào đáp án là các chữ cái đầu câu A, B, C, D trả lời em cho là đúng. (VD: 1A, 2B...) Câu 1: Thân to ra về bề ngang nhờ: A. các tế bào màng xương dày lên B. các tế bào màng xương to ra C. các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới D. các tế bào lớp sụn tăng trưởng phân chia tạo ra các tế bào mới Câu 2: Xương dài ra nhờ: A. các tế bào lớp sụn tăng trưởng dày lên B. các tế bào lớp sụn tăng trưởng to ra C. các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới D. các tế bào lớp sụn tăng trưởng phân chia tạo ra các tế bào mới Câu 3: Thành phần cấu tạo của máu gồm: A. huyết tương và hồng cầu B. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu C. huyết tương và các tế bào máu D. huyết tương, hồng cầu và bạch cầu Câu 4: Thành phần các chất chủ yếu của huyết tương là: A. nước 90%, chất dinh dưỡng và các muối khoáng 10% B. nước 90%, chất dinh dưỡng và các chất thải 10% C. nước 90%, chất dinh dưỡng và các chất cần thiết 10% D. nước 90%, chất dinh dưỡng và các chất khác 10% Câu 5: Các chất nào trong các chất sau đây không được biến đổi về mặt hóa học qua quá trình tiêu hóa? A. Prôtêin B. Gluxit C. Vitamin D. Lipit Câu 6: Các chất nào trong các chất sau đây được biến đổi về mặt hóa học qua quá trình tiêu hóa? A. Vitamin B. Lipit C. Muối khoáng D. Nước Câu 7: Tại sao nhóm máu O chỉ cho mà không nhận? A. Vì hồng cầu không có A & B. B. Vì hồng cầu có A& B. C. Vì hồng cầu chỉ có A. D. Vì hồng cầu chỉ có B Câu 8: Bạch cầu nào tham gia thực bào? A. Lim phô T và mônô. B. Lim phô B và trung tính. C. Ưa kiềm và ưa axit. D. Trung tính và mônô Câu 9: Hãy ghép các ý ở cột B với cột A cho phù hợp với chức năng của các bộ phận của tế bào, ghi vào cột trả lời VD: 1→ A, ... Cột A Cột B Trả lời Các bộ phận Chức năng.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 1. Màng sinh chất 2. Chất tế bào 3. Nhân 4. Ribôxôm. A) điều khiển các hoạt động sống của tế bào B) giúp tế bào thực hiện trao đổi chất C) thực hiện các hoạt động sống của tế bào D) tổng hợp và vận chuyển các chất E) nơi tổng hợp prôtêin. 1 → ........ 2 → ........ 3 → ........ 4 → ......... II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm) Câu 1: ( 1 điểm) Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu tạo của cơ thể? Câu 2: ( 1 điểm) Chúng ta cần làm gì để hệ cơ, xương phát triển cân đối? Câu 3: (2 điểm) a) Trình bày chu kì hoạt động của tim? b) Hãy giải thích vì sao tim hoạt động suốt đời không mệt mỏi? Câu 4: ( 1 điểm) Hô hấp có vai trò như thế nào đối với cơ thể? Câu 5: ( 2 điểm) a) Các chất trong thức ăn có thể được phân thành những nhóm nào? b) Tại sao khi nhai cơm lâu trong miệng thấy có cảm giác ngọt? c) So sánh sự tiêu hóa thức ăn ở khoang miệng và dạ dày?. BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………….……………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………….………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………….……………………………………. PHÒNG GD & ĐT NAM TRÀ MY TRƯỜNG THCS-BTCX TRÀ DON. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2012-2013 Môn: Sinh học - khối 8. I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án C D C D C B A D 1 : B 2: C 3: A 4: E II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: Tế bào là đơn vị cấu tạo - Mọi cơ quan của cơ thể người đều được cấu tạo từ tế bào. (0.5đ) - Ví dụ: Tế bào xương, tế bào cơ, tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì, các tế bào tuyến…(0.5đ) Câu 2: Để cơ thể phát triển cân đối, xương vững chắc cần: Mỗi ý đúng được (0.25đ) + Có chế độ dinh dưỡng hợp lý. + Tắm nắng: chuyển hoá vitaminD - vitaminD tăng qt chuyển hoá can xi tạo xương. + Rèn luyện thể thao và lao động vừa sức, lao động khoa học. + Ngồi học đúng tư thế. Câu 3: a) Chu kì hoạt động của tim: - Tim co dãn theo chu kì. Mỗi chu kì gồm 3 pha: Nhĩ co (0,1s); thất co (0,3s) pha dãn chung (0,4s): (0.75đ) - Trung bình trong mỗi phút diễn ra 75 chu kì co dãn của tim (nhịp tim). (0.25đ) b) Giải thích: Vì chu kì hoạt động của tim là 0.8 giây, trong đó pha dãn chung là 0.4 giây tim sẽ được phục hồi lại nên hoạt động suốt đời không mệt mỏi. (1đ) Câu 4: Cung cấp oxi để oxi hóa các chất dinh dưỡng tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của cơ thể (1đ) Câu 5: a) Các chất trong thức ăn được chia hai nhóm: chất hữu cơ và chất vô cơ (0.5đ) b) Vì cơm là tinh bột đã được enzim amilaza biến đổi thành đường mantôzơ tác dụng lên gai vị giác làm ta có cảm giác ngọt (0.5đ) c) So sánh: (1đ) - Giống nhau: đều gồm hai mặt biến đổi lí học, hóa học và biến đổi lí học là chủ yếu - Khác nhau: Biến đổi hóa học: + Khoang miệng: Biến đổi tinh bột thành đường mantôzơ + Dạ dày: Biến đổi prôtêin chuỗi dài thành chuỗi ngắn.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×