Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.1 MB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày 23-11-2012 Tiết 37:. Lớp 6/6.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> I- LÝ THUYẾT. 1/Bảng tóm tắt kiến thức (SGK/62) Phép tính. Số thứ nhất. Số thứ hai. Dấu phép Kết quả tính phép tính. Cộng a+b. Số hạng Số hạng. +. Tổng. Trừ a-b. Số bị trừ Số trừ. -. Hiệu. Thừa số. x .. Tích. Nhân axb a.b. Thừa số. Chia : Số bị chia Số chia Thương a:b Nâng lên Viết số mũ lũy thừa Cơ số Số mũ nhỏ và đưa Lũy thừa an lên cao. Điều kiện để kết quả là số tự nhiên Mọi a và b a ≥ b. Mọi a và b b ≠ 0; a = bk Với k N Mọi a và n . 0 trừ 0.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2/Tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên Phép tính Tính chất Giao hoán Kết hợp Cộng với số 0 Nhân với số 1 Phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Cộng a+b. Nhân a.b. a+b=b+a (a + b) + c = a + (b + c). a.b=b.a (a . b) . c = a . (b . c). a+0=0+a=a a.1=1.a=a. a . (b + c) = a . b + a . c.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 3/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên 1. Định nghĩa:. a n a.a.a... a (a 0) n thừa số a. 2. Công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. am . an = am + n am : an = am - n (a 0, m n) Quy ước: a1 = a a0 = 1 ( a ≠ 0).
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 4/ Thứ tự thực hiện các phép tính Biểu thức. Thứ tự thực hiện. Không có dấu ngoặc Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ Có dấu ngoặc. ()→[]→{}.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> II/ BÀI TẬP. Bài 159 (SGK – 63) Tìm kết quả của phép tính: Phép tính n-n. Kết quả 0. n : n (n ≠ 0). 1. n+0. n. n-0. n. n.0. 0. n.1. n. n:1. n.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài 160 (SGK- 63) Thực hiện phép tính a) 204 - 84 : 12 = 204 - 7 = 197. c) 56 : 53 23.2 2. = 53 + 25 =125 + 32 = 157. b) 15 . 23 + 4 . 32 - 5 . 7. d) 164 . 53 + 47 .164. = 15 . 8 + 4 . 9 – 5 . 7. = 164 ( 53 +47 ). =120 + 36 - 35. = 164 . 100. =156 - 35 =121. = 16 400.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Bài tập 1 : Thực hiện phép tính a, 80 30 15 32 .2 c) 27.41 33 .59 130 80 30 15 9 .2 27 .41 27 .59 130 80 30 6.2 27. 41 59 130 80 30 12 27.100 130 80 18 62 2700 130 2 b, 137 - 90 - 11- 5 . 2 1570 . 137 90 62 .2 137 90 36 .2. 137 54.2 137 108 29. d) 25. 13. 28 = 325. 28 = 9100.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Bài 161 (SGK - 63) Tìm số tự nhiên x, biết: a) 219 – 7(x + 1) = 100 7(x + 1) = 219 - 100 7(x + 1) x+1 x+1 x x. = 119 = 119 : 7 = 17 = 17 – 1 = 16. b) (3x – 6) . 3 = 34 3x – 6 = 34 : 3 3x – 6 = 33 3x – 6 = 27 3x = 27 + 6 x = 33 : 3 x. = 11.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Bài 162 (SGK - 63) Ví dụ: Tìm số tự nhiên x, biết rằng lấy số đó trừ đi 3 rồi chia cho 8 thì được 12. Ta có: (x – 3) : 8 = 12 x–3 x–3 x x. = 12 . 8 = 96 = 96 + 3 = 99. ? Bằng cách làm như trên, hãy tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu nhân nó với 3 rồi trừ đi 8, sau đó chia cho 4 thì được 7. Ta có : ( x. 3 – 8 ) : 4 = 7.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Bài 163 (SGK – 63): Đố. Điền vào các số 25, 18, 22, 33 vào chỗ trống và giải bài toán sau: 18 giờ, người ta thắp một ngọn nến có chiều cao ……cm. 33 Lúc ……. 22 giờ cùng ngày, ngọn nến chỉ còn cao ……. 25 cm. Trong một Đến …… giờ, chiều cao ngọn nến giảm bao nhiêu xentimét ? Bài giải: Chiều cao của ngọn nến giảm : 33 – 25 = 8 ( cm ) Thời gian ngọn nến cháy: 22 – 18 = 4 ( giê ) Trong một giờ, chiều cao ngọn nến giảm là: 8 : 4 = 2 ( cm ) Đáp số: 2cm.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Xem lại các bài đã giải - Ôn lí thuyết từ câu 5 câu 10 - Bài 198,199, 203, 204 (SBT).
<span class='text_page_counter'>(13)</span>
<span class='text_page_counter'>(14)</span>