Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.91 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT BÀ RỊA ĐỀ 1: Câu 1(1điểm): Câu 2(3điểm):. Câu 3(3điểm): Câu 4 (2điểm): Câu 5(1điểm):. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 - NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN: HÓA HỌC – LỚP: 10 Thời gian làm bài: 45phút. Nguyên tử T có 12p và 13n. a. Viết kí hiệu nguyên tử A. b. Xác định cấu tạo vỏ nguyên tử( số lớp e, số e mỗi lớp). Trong các trường hợp sau hãy viết cấu hình e của nguyên tử và cho biết nguyên tố là kim loại? Phi kim? Hay khí hiếm? Vì sao? a. Nguyên tố Ne(Z=10) b. Nguyên tử X có mức năng lượng cao nhất là 4s2. c. Nguyên tử Y có 10 e trên các phân lớp p. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, có nguyên tử khối trung bình là 35,5. a. Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị. b. Khi có 50 nguyên tử 37Cl thì có bao nhiêu nguyên tử 35Cl? Trong nguyên tử M tổng số hạt mang điện là 62, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Xác định các loại hạt trong M và nguyên tử khối của M. Một loại oxit bazơ có công thức R2O có tổng số các loại hạt là 140. Xác định công thức phân tử của oxit R2O. Biết: 8O; 29Cu; 11Na; 12Mg; 13 Al; 14 Si; 15 P; 16 S; 17 Cl; 18Ar; 19 K; 20Ca (Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm) ---------------------------- HẾT ----------------------------. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT BÀ RỊA ĐỀ 2: Câu 1(1điểm): Câu 2(3điểm):. Câu 3(3điểm): Câu 4 (2điểm): Câu 5(1điểm):. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 - NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN: HÓA HỌC – LỚP: 10 Thời gian làm bài: 45phút. Nguyên tử T có 15p và 16n. a. Viết kí hiệu nguyên tử A. b. Xác định cấu tạo vỏ nguyên tử( số lớp e, số e mỗi lớp). Trong các trường hợp sau hãy viết cấu hình e của nguyên tử và cho biết nguyên tố là kim loại? Phi kim? Hay khí hiếm? Vì sao? a. Nguyên tố Ne(Z=10) b. Nguyên tử X có mức năng lượng cao nhất là 4s1. c. Nguyên tử Y có 9 e trên các phân lớp p. Brom có 2 đồng vị 79Br và 81Br, có nguyên tử khối trung bình là 79,92. a. Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị. b. Khi có 27 nguyên tử 79Br thì có bao nhiêu nguyên tử 81Br? Trong nguyên tử M tổng số hạt mang điện là 94, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Xác định các loại hạt trong M và nguyên tử khối của M. Một loại oxit bazơ có công thức R2O có tổng số các loại hạt là 92. Xác định công thức phân tử của oxit R2O. Biết: 8O; 29Cu; 11Na; 12Mg; 13 Al; 14 Si; 15 P; 16 S; 17 Cl; 18Ar; 19 K; 20Ca (Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm) ---------------------------- HẾT ----------------------------.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT BÀ RỊA. Câu. Câu 1 (1 điểm). ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA 1TIẾT NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN: HÓA HỌC – LỚP: 10 Thời gian làm bài: 45phút. Nội dung ĐỀ 1 a. Tính A=Z+N=25 Z=12 suy ra A là nguyên tố magie (Mg) Viết kí hiệu nguyên tử b. Nêu số lớp e, số e mỗi lớp. ĐỀ 2 a. Tính A=Z+N=31 Z=15 suy ra T là nguyên tố photpho (P) Viết kí hiệu nguyên tử. Điểm 0,25 0,25 0,25x2=0,5. (học sinh có thể viết cấu hình suy ra cấu tạo hoặc dựa vào số e tối đa ở mỗi lớp để nêu cấu tạo vỏ nguyên tử).. Câu 2 (3điểm). Câu 3 (3điểm). Câu 4 (2điểm). Câu 5 (1điểm). a. Ne(Z=10): 1s22s22p6. Có 8e lớp ngoài cùng là khí hiếm b: 1s22s22p63s23p64s2 b. 1s22s22p63s23p64s1 có 2 e lớp ngoài cùng là kim loại. có 1e lớp ngoài cùng là kim loại c. 10 e lần lượt điền vào các phân lớp p c. 9 e lần lượt điền vào các phân lớp có năng lượng từ thấp đến cao. p có năng lượng từ thấp đến cao. 1s22s22p63s23p4 1s22s22p63s23p3 Có 6e lớp ngoài cùng là phi kim Có 5e lớp ngoài cùng là phi kim a. Lập biểu thức tính từ nguyên tử khối trung bình. Giải được x= Nêu % mỗi đồng vị b. Tính số nguyên tử của đồng vị 35Cl. Lập đươc các phương trình : Lập đươc các phương trình : 2Z+N=62 2Z+N=94 2Z-N=18 2Z-N=22 Giải được Z=20; N=22 Giải được Z=29; N=36 Số p=số e=Z=20 Số p=số e=Z=29 Số n=22 Số n=26 NTK=A=42 NTK=A= 65 A là R2O. A là R2O. Lập được: Lập được: 2ZA+NA=140 2ZA+NA=92 ZA≤NA≤1,5ZA ZA≤NA≤1,5ZA Suy ra 40≤ZA≤46,67 Suy ra 26,28 ≤ZA≤ 30,67 16≤ZR≤19,33 9,14≤ZR≤11,33 ZR=16; 17;18;19 ZR=10; 11 R2O là oxit bazơ vậy R là kim loại R2O là oxit bazơ vậy R là kim loại Chọn Z=19 là kali Chọn Z=11 là natri. 0,5x2=1 0,5x2=1 0,5x2=1. 1 0,5 0,5 1 1 0,25 0,25x3=0,75 0,25. 0,25 0,25 0,25.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>