Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.85 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỒNG THÁP. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2012 – 2013 Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề) Ngày thi: ....../12/2012. ðỀ ðỀ XUẤT (ðề gồm có 01 trang) ðơn vị ra ñề: THPT Châu Thành 1 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 8 ñiểm ) Câu 1: ( 3 ñiểm) a. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 34, biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1 hạt. Tìm số lượng mỗi loại hạt ( p, n, e ) , tìm số khối A, viết kí hiệu nguyên tử. b. Viết công thức tính nguyên tử khối trung bình ? Tính nguyên tử khối trung bình của Kali , biết 40 41 kali có 3 ñồng vị : 39 19 K ( 93,26% ) ; 19 K (0,17% ) ; 19 K (6,57%) . Tìm số nơtron mỗi ñồng vị? Câu 2: ( 3 ñiểm) a. Cho X ( Z= 11) , Y (Z= 16) ; a1. Viết cấu hình electron X, Y . Cho biết X, Y là kim loại , phi kim hay khí hiếm a2. Xác ñịnh vị trí từng nguyên tố trên trong bảng HTTH ( chu kì , nhóm ) b. Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5, hợp chất khí với hiñro có phần trăm khối lượng Hidrô là 8,82% . Xác ñịnh tên của nguyên tố ñó Câu 3: (1 ñiểm) Cho 3 nguyên tố K ( Z= 19 ) ; Cl ( Z= 17) ; H (Z=1) Dự đốn liên kết hĩa học giữa K và Cl ; giữa H và Cl . Viết sơ đồ hình thành liên kết giữa các cặp trên. Câu 4: ( 1 ñiểm) Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O II. PHẦN RIÊNG : CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN : Câu 5: ( 1điểm ) Khối lượng nguyên tử trung bình Brom là 79,91 . Brom có hai đồng vị , biết. 79 35. Br. chiếm 54,4 % . Tìm số khối của đồng vị thứ hai. Câu 6: ( 1ñiểm ) Viết các phản ứng : a. Ca + Cl2 b. Mg + HCl c. NaOH + CuCl2 t0 d. KClO3 → III. PHẦN RIÊNG : CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO: Câu 5 (2 ñiểm ) a. Viết các phương trình phản ứng theo sơ ñồ sau ( ghi rõ ñiều kiện ) (1) ( 2) ( 3) ( 4) KClO3 → Cl2 → HCl → NaCl → AgCl b. Cho 10,8g một kim loại R ở nhóm IIIA tác dụng hết 300 g dung dịch HCl thu ñược 13,44 lit khí (ñktc). b1) Xác ñịnh tên kim loại R. b2) Tìm nồng ñộ phần trăm dung dịch HCl cần dùng. (Cho M của Na=23, K=39, Mg=24, Ca=40, Al = 27 ; Cl= 35,5 ; C=12, O=16. N= 14 ; P = 31 ).
<span class='text_page_counter'>(2)</span> SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỒNG THÁP. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học : 2012- 2013 Môn thi : HÓA HỌC –Lớp 10. HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ XUẤT PHẦN CHUNG Câu 1 ( 3ñ). ðIỂM. NỘI DUNG YÊU CẦU a/ Lập 2 p/trình : 2Z + N = 34 * N = Z +1 * Giải Z =11 * P=e* N= 12 * A= 23* Kí hiệu : 23 11 Na b/ Viết công thức tính : A x + A 2 x 2 + ... A= 1 1 ( hoặc viết cách khác ñúng ) x1 + x 2 + ... AD :. 6 ý * x 0,25 = 1,5. 0,5ñ. 0,25ñ. 39.93, 26 + 40.0,17 + 41.6,57 = 39,1331 ñvC 100 0,5 ñ. Câu 2 (3ñ). Câu 3 (1ñ). Câu 4 ( 1ñ). PHẦN RIÊNG - CƠ BẢN Câu 5 (1ñ). Tìm n của 3 nguyên tử ñồng vị : 20 , 21 , 22 ( Nếu sai 1 giá trị hoặc 2 không cho ñiểm ) a a1. Cấu hình : X : [Ne] 3s1 : kim loại Y: [Ne] 3s23p4 : phi kim a2 Vị trí : X : Chu kì : 3 , nhóm IA. Y : Chu kì : 3 , nhóm VIA. b. R2O5 hóa trị cao nhất 5 hóa trị thấp nhất 3 công thức với hidro : RH3. R 91,18 Ta có = R = 31 ( P) 3 8,82 ( H) có thể giải theo cách khác * Viết cấu hình : K: [Ar] 4s1 ; Cl : [Ne] 3s23p5 ; H : 1s1 * Liên kết K và Cl : lk ion Liên kết H và Cl : lk cộng hóa trị *K K+ + 1e Cl + 1e ClK+ + Cl- KCl * H ..Cl H-Cl Xác ñịnh số oxh ; lập quá trình khử , quá trình oxh , cân bằng ñúng : 0,25 ( x 4 ) 3 Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO +4 H2O. a. Tính % ñvị 2 = 100 – 54,4 = 45,6 A x + A 2 x 2 + ... ADCT : A = 1 1 x1 + x 2 + ... 79.54,4 + A.45,6 79,91 = 54,4 + 45,6. 0,25 ñ 0,25 x2 = 0,5ñ 0,25 x2 = 0,5ñ 0,25 x2 = 0,5ñ 0,25 x2 = 0,5ñ 0,5ñ 0,5ñ. 0,25ñ 0,25ñ. 0,25ñ 0,25ñ 1ñ. 0,25ñ. 0,5ñ.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> A = 81 Câu 6 (1ñ ). PHẦN RIÊNG – NÂNG CAO Câu 5 (2ñ). t0 CaCl2 a. Ca + Cl2 → b. Mg + 2HCl MgCl2 + H2 c. 2NaOH + CuCl22 NaCl + Cu(OH)2 t0 d. 2KClO3 → 2KCl +3O2 ( Không cân bằng ñúng trừ ½ số ñiểm của câu). a. Viết ñúng 4 phản ứng : (1) ( 2) ( 3) ( 4) Cl2 → HCl → NaCl → AgCl KClO3 → b. b1 . n H2 = 0,6 mol * p/tr : 2R + 6HCl 2 RCl3 + 3H2 * 0,4---1,2 ----------------0,6 (mol) 10,8 MR = = 27 * Kim loại là Al * 0,4 b2 . mct HCl = 1,2 x 36,5 = 43,8 g 43,8.100 C% = = 14,6% 300. 0,25ñ. 0,25 ñ x 4 p/tr = 1ñ. 0,25 ñ x 4 = 1ñ. 4ý *: 0,125 x4 = 0,5 ñ ( sai 1 ý : 0,25ñ). Tìm mct : 0,25ñ C% : 0,25ñ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>