Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

DE THI HOC KI I HOA HOC 9 NAM HOC 20122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.59 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO CƯM’GAR. ĐỀ CHÍNH THỨC. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2012-2013. Môn Hóa Học. Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề). I. Mục tiêu : 1/ Kiến thức : Nhằm đánh giá chất lượng về học tập , và khả năng tiếp thu kiến thức của các em học sinh trong học kì I thông qua 2 chủ đề: - Chủ đề 1: các loại hợp chất vô cơ - Chủ đề 2: kim loại 2/ Kĩ năng : - Kĩ năng giải bài tập tính theo phương trình hóa học - Rèn luyện kĩ năng làm bài độc lập , nhanh và chính xác . 3/ Thái độ : - Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải vấn đề - Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra II. Hình thức đề kiểm tra Tự luận 100% 1) Ma trận đề kiểm tra : Tên chủ đề. Nhận biết TNKQ TL. Thông hiểu TNKQ TL. Vận dụng TNKQ TL. Cộng. Chủ đề 1 - Viết được các phương trình hóa học biểu sơ đồ chuyển giữa kim loại và các hợp chất vô cơ - Dựa vào tính chất hóa học phân biệt được các loại hợp chất vô cơ 2 4 40%. Các loại hợp chất vô cơ. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Chủ đề 2 Kim loại. Dự đoán được khả năng xảy ra phản ứng hóa học dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại. Số câu Số điểm Tỉ lệ - Tính theo phương trình hóa học - Tìm công thức một chất. 2 4 40%.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Số câu Số điểm Tỉ lệ %. 1 2 20%. Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %. 1 2 20%. 2 4 4% 2 4 40%. Số câu Số điểm Tỉ lệ. 2 4 40%. 3 6 60% 5 10 100%. 2) ĐỀ THI Câu 1: (2 điểm) Cho các kim loại sau: K, Mg, Cu,Ag. Hãy cho biết: a) Kim loại tác dụng với H2O b) Kim loại tác dụng với dung dịch HCl c) Kim loại tác dụng với dung dịch CuSO4 giải phóng kim loại Cu Viết các phương trình hóa học (nếu có). Câu 2: (2 điểm) Viết các phương trình thực hiện chuyển đổi sau: (ghi điều kiện, nếu có): (1). (2). (3). (4). Al  Al2O3  AlCl3  Al (OH )3  Al2O3. Câu 3: ( 2 điểm) Có bốn lọ hóa chất không nhãn, đựng một trong bốn dung dịch không màu sau: NaOH, HCl, H2SO4, NaCl. Hãy nhận biết hóa chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học. Viết các phương trình hóa học (nếu có). Câu 4: ( 2,5 điểm) Hòa tan hết kim loại sắt bằng lượng dư dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc). a. Viết phương trình phản ứng xảy ra . b. Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng.’ Câu 5: (1,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loại A hóa trị II không đổi vào dung dịch HCl. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 4,4 gam. Xác định tên kim loại A. (Biết Mg = 24; Fe = 56; Cl=35,5; H=1; O=16) 3) ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM. Câu. Đáp án a) Kim loại tác dụng với H2O: K. 2 K  2 H 2O  2 KOH  H 2  b) Kim loại tác dụng với dung dịch HCl: K, Mg. 2 K  2 HCl  2 KCl  H 2  Câu 1. Thang điểm 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ. Mg  2 HCl  MgCl2  H 2 . 0,25 đ. c) Kim loại tác dụng với dung dịch CuSO4 giải phóng kim loại Cu: Mg. 0,25đ.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Mg  CuSO4  MgSO4  Cu t0. 1) Câu 2. 4 Al  3O2  2 Al2O3. 2) Al2O3  6 HCl  2 AlCl3  3H 2O 3) AlCl3  3NaOH  Al (OH )3  3NaCl t0. Câu 3. 4) 2 Al (OH )3  Al2 O3  3 H 2O Học sinh sử dụng phương trình hóa học khác đúng vẫn đạt điểm tối đa. Nếu viết được nhưng không cân bằng hoặc thiếu điều kiện thì được 0,25 điểm cho mỗi phương trình - Trích 4 mẫu thử vào 4 ống nghiệm riêng biệt - Dùng pipet nhỏ từng giọt hóa chất của 4 mẫu thử lên mẫu giấy quỳ tím: + Quỳ tím hóa xanh  là lọ đựng NaOH + Quỳ tím hóa đỏ  là 2 lọ đựng: HCl, H2SO4 + Quỳ tím không đổi màu  là lọ đựng NaCl - Nhỏ dung dịch BaCl2 vào 2 mẫu làm quỳ tím hóa đỏ: + Có kết tủa trắng sinh ra  lọ đựng H2SO4 BaCl2  H 2 SO4  BaSO4  2 HCl + Không có hiện tượng  lọ đựng HCl. 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ. 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ. Học sinh nhận biết theo cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa. a) Theo bài ra ta có phương trình hóa học . Câu 4. Fe  2 HCl  FeCl2  H 2 . b) Theo giả thiết ta có : Số mol khí H2 là: VH 2. 6, 72 0, 3( mol ) 22, 4 22, 4 theo phương trình phản ứng ta có : 2 mol HCl  1 mol H2 0,6 mol HCl  0,3 mol H2 nH 2 . . 0,5 đ 0,5 đ 1đ. Khối lượng của axit HCl đã tham gia phản ứng:. mHCl nHCl M HCl 0,6 36,5 10,95( gam). 0,5 đ. - Phương trình hóa học:. A  2 HCl  ACl2  H 2 . 0,25 đ.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Theo đề cho ta có: mH 4,8  4, 4 0, 4( gam) 2. Câu 5. - Số mol H2:. nH 2 . m 0, 4  0, 2(mol ) M 2 nA nH 2 0, 2(mol ). - Theo phương trình ta có: . MA . (magie). mA 4,8  24( g / mol ) nA 0, 2 .Vậy kim loại A là Mg. 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

×