Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

Ga tuan 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (193.44 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2012-2013 Từ ngày: 17/9/2012 đến 21/9/2012. TUẦN 5. Thứ. Thứ hai. Buổi. SÁNG CHIỀU. Thứ ba SÁNG CHIỀU. Thứ tư. SÁNG CHIỀU. SÁNG Thứ năm CHIỀU. Thứ sáu. SÁNG CHIỀU. TUẦN 5. Tiết 1 2 3 4 1 2 3 1 2 3 4 1 2 3 1 2 3 4 1 2 3 1 2 3 4 1 2 3 1 2 3 4 1 2 3. Môn Chào cờ Toán Học vần Học vần GDNGLL HĐTT Thể dục Học vần Học vần Toán GDNGLL Tiếng Việt Tiếng Việt Toán Học vần Học vần Toán. Tiêt CT 5 17 37 38. Tên bài giảng. TC TC TC 41 42 TC. Dặn dò đầu tuần Số 7 Bài 17: u-ư Bài 17: u-ư Cô Vinh TPT GBVM( Cô Xí) Bài 18: x- ch Bài 18: x- ch Số 8 Cô Quỳnh Ôn luyện Ôn luyện Ôn luyện Bài 19: s- r Bài 19: s- r Ôn luyện. Tiếng Việt TNXH. 5. Ôn luyện Vệ sinh thân thể. Học vần Học vần Toán. 43 44 19. Bài 20: k- kh Bài 20: k- kh Số 9. Âm nhạc Mĩ thuật. TC. GVBM GVBM. Học vần Học vần Toán. 45 46 16. Bài 21: Ôn tập Bài 21: Ôn tập Số 0. 5 5. Tổng kết cuối tuần Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập Cắt, dán hình quả cam. SHTT Đạo đức Thủ công. 39 40 18. Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012 Học vần(19) BÀI 17: u- ư.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> A.Mục tiêu: - HS đọc dược: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng. - Viết được: u, ư, nụ, thư - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô B. Chuẩn bị: - Tranh minh họa cho bài học. C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ t, th, l, thợ mỏ + cò bố mò cá- cò mẹ tha cá về tổ. - Yêu cầu HS viết bảng con: ti vi Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới: 1) Gtb(1) 2) Dạy chữ ghi âm a)Nhận diện chữ (8). b) Hướng dẫn HS viết(5) Giải lao (3) c)Đọc từ ứng dụng (10). d) Trò chơi ( 4). Hoạt động học sinh - 3HS - Cả lớp viết bảng con. - Ghi đề bài lên bảng. *u. - 2HS đọc đề bài. - GV ghi bảng u và phát âm: u - Hỏi: * Chữ u gồm mấy nét? Đó là những nét gì? - Yêu cầu HS cài chữ: u - Gọi HS phát âm:u * nụ - Yêu cầu HS cài : nụ Ghi bảng: nụ -Yêu cầu HS phân tích: nụ - Gọi HS đọc: nụ - Gọi HS đọc: n- nụ * ư- thư ( HD tương tự) - Gọi HS đọc: u ư nụ thư - GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa : u- ư, nụ, thư - Yêu cầu HS viết trên không , bảng con. - Theo dõi. Ghi bảng: cá thu thứ tự đu đủ cử tạ - Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học. - Yêu cầu HS đọc từ. Kết hợp GV giải nghĩa từ: cử tạ, thứ tự - Tổ chức cho HS tìm từ có âm u, ư - Theo dõi, sửa chữa Nhận xét- Tuyên dương. TIẾT 2. - HS trả lời - Cả lớp cài: u - 8HS - Cả lớp. - Cả lớp cài: nụ - Cá nhân. - 8HS- Cả lớp. - 3HS - 2HS. Cả lớp. - Theo dõi - Cả lớp viết bảng con. Trò chơi:Đèn xanh- đèn đỏ- đèn vàng. - Cá nhân. - 6HS- Cả lớp. - Theo dõi - 1HS/ 1 từ - Theo dõi..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 3) Luyện tập a) Luyện đọc + Gọi HS đọc bài ở tiết 1 (15) - Theo dõi- Sửa chữa. + Luyện đọc câu ứng dụng: - Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng. - Ghi bảng: thứ tư, bé hà thi vẽ - Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( thứ, tư, thi vẽ) - Gọi HS đọc: thứ tư, thi vẽ ( kết hợp cho HS phân tích) - Gọi HS đọc câu: thứ tư, bé hà thi vẽ + Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK. Giải lao(5) b) Luyện viết - Hướng dẫn viết chữ: u, ư, nụ, thư (5) - Yêu cầu HS viết vở tập viết. - Chấm và nhận xét. c) Luyện - GV nêu yêu cầu luyện nói: thủ đô nói (5) - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. - Yêu cầu HS trình bày. * Kết luận: Thủ đô của nước ta ở Hà Nội... Và cho HS biết đây là một di tích quý của đất nước. Vậy các em phải biết gìn gĩư và bảo vệ di tích đó. 4. Củng cố - Gọi HS đọc toàn bài. -Dặn dò (5) - Tổ chức trò chơi: Dán hoa - Chuẩn bị Bài 18: x- ch. -10 HS- Cả lớp. - Theo dõi. Trả lời.. - 3HS - 5HS. Cả lớp. - Cá nhân. Cả lớp. HS hát bài: Hòa bình cho bé - Theo dõi. - Cả lớp viết vở tập viết. - 2HS/ 1 nhóm. - Cá nhân. - Theo dõi. -1HS - 1đội/5HS - Theo dõi.. Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012 Học vần(20) BÀI 18: x - ch A.Mục tiêu: - HS đọc dược: x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng. - Viết được: x, ch, xe, chó - Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô. B. Chuẩn bị: - Tranh minh họa cho bài học..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên I.Bài cũ(4) - Gọi HS đọc:+ u, ư, nụ thư + củ từ, thứ tự - Yêu cầu HS viết bảng con: củ từ Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới 1) Gtb(1) 2) Dạy chữ ghi âm a)Nhận diện chữ (8). b) Hướng dẫn HS viết (5) Giải lao c) Đọc từ ứng dụng (10). d) Trò chơi ( 4). Hoạt động học sinh - 3HS - Cả lớp viết bảng con. - Ghi đề bài lên bảng. *x. - 2HS đọc đề bài. - GV ghi bảng x và phát âm: x - Hỏi: * Chữ x gồm mấy nét? Đó là những nét gì? - Yêu cầu HS cài chữ: x - Gọi HS phát âm:x * xe - Yêu cầu HS cài : xe Ghi bảng: xe -Yêu cầu HS phân tích: xe - Gọi HS đọc: xe - Gọi HS đọc: x- xe * ch- chó( HD tương tự) - Gọi HS đọc: x ch xe chó - GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa : x- e, ch- o - Yêu cầu HS viết trên không , bảng con. - Theo dõi - HS trả lời - Cả lớp cài: x - 8HS - Cả lớp. - Cả lớp cài: xe - Theo dõi - Cá nhân. - 8HS- Cả lớp. - 3HS -2HS- Cả lớp. - Theo dõi - Cả lớp viết bảng con. Trò chơi: Con cá. - Ghi bảng: thợ xẻ chả cá xa xa chì đỏ - Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học. - Yêu cầu HS đọc từ. Kết hợp GV giải nghĩa từ: chả cá, thợ xẻ - Tổ chức cho HS tìm từ có âm x- ch - Cá nhân. - Nhận xét- Tuyên dương. - 6HS- Cả lớp. - Theo dõi - 1HS/ 1 từ -Theo dõi. TIẾT 2. 3) Luyện tập a) Luyện đọc + Gọi HS đọc bài ở tiết 1 (15) - Theo dõi- Sửa chữa.. -10 HS- Cả lớp..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Giải lao(5). + Luyện đọc câu ứng dụng: - Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng. - Ghi bảng: xe ô tô chở cá về thị xã - Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( xe, xã) - Gọi HS đọc: xe ô tô, thị xã ( kết hợp cho HS phân tích) - Gọi HS đọc câu: xe ô tô, chở cá về thị xã + Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.. - Hướng dẫn viết chữ x, ch, xe, chó b) Luyện viết - Yêu cầu HS viết vở tập viết. (5) - Chấm và nhận xét. c) Luyện nói - GV nêu yêu cầu luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô. (5) - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. - Yêu cầu HS trình bày. * Kết luận: - Gọi HS đọc toàn bài. 4. Củng cố - Tổ chức trò chơi: Dán hoa -Dặn dò (5) - Chuẩn bị Bài 19: s- r. - Theo dõi. Trả lời. - Cả lớp. - 3HS - 5HS. Cả lớp. - Cá nhân. Cả lớp. HS trò chơi: Con cá - Theo dõi. - Cả lớp viết vở tập viết.. - 2HS/ 1 nhóm. - Cá nhân. - 1đội/5HS - Theo dõi.. Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012 Học vần(21) BÀI 19: s- r A.Mục tiêu: - HS đọc dược: s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: s, r, sẻ, rễ - Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: rổ, rá B. Chuẩn bị: - Tranh minh họa cho bài học. C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên I.Bài cũ: - Gọi HS đọc:+ thợ xẻ, chả cá, chì đỏ, xa xa (4) + xe ô tô, chở cá về thị xã. - Yêu cầu HS viết bảng con: x - ch. Hoạt động học sinh - 3HS.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới 1) Gtb(1) 2) Dạy - Ghi đề bài lên bảng. chữ ghi âm a)Nhận *s diện chữ(8) - GV ghi bảng s và phát âm: s - Hỏi: * Chữ s gồm mấy nét? Đó là những nét gì? - Yêu cầu HS cài chữ: s - Gọi HS phát âm:s * sẻ - Yêu cầu HS cài : sẻ Ghi bảng: sẻ -Yêu cầu HS phân tích: sẻ - Gọi HS đọc: sẻ - Gọi HS đọc: s- sẻ * r - rễ( HD tương tự) - Gọi HS đọc: s r sẻ rễ - GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) b) Hướng Lưu ý nét nối giữa : s - e, r - ê dẫn HS viết -Yêu cầu HS viết trên không , bảng con (5) - Nhận xét- Tuyên dương Giải lao(3) c) Đọc từ - Ghi bảng: ứng dụng su su rổ rá (10) chữ số cá rô - Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học. - Yêu cầu HS đọc từ. Kết hợp GV giải nghĩa từ: rổ rá d) Trò chơi - Tổ chức cho HS tìm từ có âm s hoặc r ( 4) - Nhận xét- Tuyên dương.. - Cả lớp viết bảng con - 2HS đọc đề bài - Theo dõi - HS trả lời - Cả lớp cài: s - 8HS - Cả lớp. - Cả lớp cài: sẻ - Theo dõi - Cá nhân. - 8HS- Cả lớp. - 3HS -2HS- Cả lớp. -Theo dõi -Cả lớp viết bảng con. Trò chơi: Con cá. - Cá nhân. - 6HS- Cả lớp. - Theo dõi - 1HS/ 1 từ - Theo dõi.. TIẾT 2 3) L. tập a) Luyện đọc (15). + Gọi HS đọc bài ở tiết 1 - Theo dõi- Sửa chữa. + Luyện đọc câu ứng dụng: - Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng. - Ghi bảng: bé tô cho rõ chữ và số. - Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( số, rõ) - Gọi HS đọc: chữ và số ( kết hợp cho HS phân tích) - Gọi HS đọc câu: bé tô cho rõ, chữ và số + Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.. -10 HS- Cả lớp. - Theo dõi. Trả lời. - Cả lớp. - 3HS - 5HS. Cả lớp..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giải lao(5) - Hướng dẫn viết chữ : s, r, sẻ, rễ - Yêu cầu HS viết vở tập viết. - Chấm và nhận xét. c) L. nói(5) - GV nêu yêu cầu luyện nói: rổ, rá - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. - Yêu cầu HS trình bày. * Kết luận: 4. Củng cố - Gọi HS đọc toàn bài. -Dặn dò(5) - Tổ chức trò chơi: Dán hoa - Chuẩn bị Bài 20: k- kh b) Luyện viết (5). - Cá nhân. Cả lớp. HS trò chơi: Con muỗi - Theo dõi. - Cả lớp viết vở tập viết. - 2HS/ 1 nhóm. - Cá nhân. - 1đội/5HS - Theo dõi.. Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2012 Học vần(22) BÀI 20: k- kh A.Mục tiêu: - HS đọc dược: k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng. - Viết được: k, kh, kẻ, khế - Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, …. B. Chuẩn bị: - Tranh minh họa cho bài học. C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên I.Bài cũ: - Gọi HS đọc:+ rổ rá, su su, chữ số, cá rô. (4) + bé tô cho rõ chữ và số. - Yêu cầu HS viết bảng con: cá rô Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới: 1) Gtb(1) 2) Dạy chữ ghi âm. - Ghi đề bài lên bảng. *k. Hoạt động học sinh - 3HS - Cả lớp viết bảng con. - 2HS đọc đề bài.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> a)Nhận diện chữ(8). b) Hướng dẫn HS viết (5) Giải lao c) Đọc từ ứng dụng (10) d) Trò chơi ( 4). - GV ghi bảng k và phát âm: k - Hỏi: * Chữ k gồm mấy nét? Đó là những nét gì? - Yêu cầu HS cài chữ: k - Gọi HS phát âm:k * kẻ - Yêu cầu HS cài : kẻ Ghi bảng: kẻ -Yêu cầu HS phân tích: kẻ - Gọi HS đọc: kẻ - Gọi HS đọc: k- kẻ * kh- khế( HD tương tự) - Gọi HS đọc: k kh kẻ khế - GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa : k-e, kh-ê -Yêu cầu HS viết trên không , bảng con - Nhận xét- Tuyên dương. - Theo dõi - HS trả lời - Cả lớp cài: k - 8HS - Cả lớp. - Cả lớp cài: kẻ - Theo dõi - Cá nhân. - 8HS- Cả lớp. - 3HS -2HS- Cả lớp. - Theo dõi - Cả lớp viết bảng con. Trò chơi: Con cá. - Ghi bảng: kẻ hở khe đá kì cọ cá kho - Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học. - Yêu cầu HS đọc từ. Kết hợp GV giải nghĩa từ: kẻ hở, kì cọ - Tổ chức cho HS tìm từ có âm x- ch - Nhận xét- Tuyên dương.. - Cá nhân. - 6HS- Cả lớp. - Theo dõi - 1HS/ 1 từ - Theo dõi.. TIẾT 2 3) Luyện tập a) Luyện đọc(15). Giải lao(5) b) L. viết (5) c) L. nói(5). + Gọi HS đọc bài ở tiết 1 - Theo dõi- Sửa chữa. + Luyện đọc câu ứng dụng: - Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng. - Ghi bảng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê. - Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( kẻ, kha) - Gọi HS đọc: kha, kẻ, chị kha, kẻ vở ( kết hợp cho HS phân tích) - Gọi HS đọc câu: chị kha kẻ vở….. + Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK. - Hướng dẫn viết chữ : k, kh, kẻ, khế - Yêu cầu HS viết vở tập viết. - Chấm và nhận xét. - GV nêu yêu cầu luyện nói: ù ù, vo vo…... -10 HS- Cả lớp. - Theo dõi. Trả lời.. - Cả lớp. - 3HS - 5HS. Cả lớp. - Cá nhân. Cả lớp. HS trò chơi: Con muỗi - Theo dõi. - Cả lớp viết vở tập viết..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 4. Củng cố -Dặn dò(5). - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. - Yêu cầu HS trình bày. * Kết luận: - Gọi HS đọc toàn bài. - Tổ chức trò chơi: Dán hoa -Chuẩn bị Bài 21: Ôn tập. - 2HS/ 1 nhóm. - Cá nhân. - 1đội/5HS - Theo dõi.. Thứ sáu ngày 21 tháng 9 năm 2012 Học vần(23) BÀI 21: Ôn tập A.Mục tiêu: - HS đọc và viết chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần. - Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: thỏ và sư tử( HS khá, giỏi kể được 2 hoặc 3 đoạn) B. Đồ dùng: - Bảng ôn - Tranh minh họa câu ứng dụng, truyện kể. C. Hoạt động dạy học:. Nội dung Thời gian I.Bài cũ:(5). II. B. mới: 1) Gtb (2) 2) Ôn tập a) Các chữvà âm vừa học(6). Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh - Gọi HS đọc:+ kẻ hở, khe đá, cá kho, kì cọ - 2HS + Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê - Yêu cầu HS viết bảng: kẻ, khế -Cả lớp viết bảng con Nhận xét- Tuyên dương. - Ghi đề bài lên bảng.. - 2HS. - Yêu cầu HS nêu các âm các em vừa học trong tuần. - Thành lập bảng ôn:. - Cả lớp. e. i. a. u.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> x k r s ch kh. b) Ghép chữ thành tiếng (5). Giải lao(3) c) Đọc từ ứng dụng (7) d) T. viết từ ứng dụng (5) e) Trò chơi (3) 3) Luyện tập a) L. đọc (15). xe … … … … …. xi … … … …. xa … …. … ….. xu … … … …. …. …. …. ` / ? . ru rù rú rủ rụ cha … … … … - Gọi HS đọc âm. - GV đọc yêu cầu HS chỉ âm. * Yêu cầu HS ghép tiếng. ( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các tiếng đó) -Yêu cầu HS ghép tiếng với dấu thanh để tạo từ mới. - Gọi HS đọc lại từ mới. - Ghi bảng: xe chỉ kẻ ô củ sả rổ khế + Yêu cầu HS tìm từ mới. + Gọi HS đọc tiếng, từ: - GV nhắc lại cách nối nối giữa x-e, s-a - Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết. - Tổ chức trò chơi: Nói từ có x-s - Nhận xét- Tuyên dương. TIẾT 2 -Tổ chức cho HS đọc bài ở tiết 1. - Tổ chức cho HS đọc câu ứng dụng: + Ghi bảng: xe ô tô, chở cá về thị xã. + Yêu cầu HS tìm từ vừa học + Gọi HS đọc tiếng, từ + Gọi HS đọc câu: xe ô tô, thị xã - Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.. Giải lao(4) b)Luyện viết -Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết - Chấm bài- Nhận xét. c) Kể - GV kể lần 1 chuyện(10) - GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa. - Chia nhóm – Giao việc. - Yêu cầu HS trình bày. GV hỏi: - Thỏ là con vật ntn? * Kết luận: Thỏ là con vật thông minh.. - 4HS- Cả lớp. - 2HS - Cá nhân. - 3HS - Cả lớp tham gia. HS múa bài: Thỏ đi tắm nắng. - Cả lớp tham gia. - 5HS. Cả lớp. - Theo dõi - Cả lớp viết vở Tập viết - 1HS/ 1từ. - Cá nhân. - Theo dõi - 3HS - 8HS. Cả lớp. - 10HS. Cả lớp Trò chơi: Gửi thư - Cả lớp viết vở Tập viết - Theo dõi. - Lắng nghe. - Lắng nghe- Quan sát. -1 nhóm/ 4HS -Cá nhân - Cá nhân..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 4) Dặn dò: (3). - Nhận xét tiết học. - Về nhà tập kể lại câu chuyện. - Chuẩn bị Bài 22: p- ph,nh. - Theo dõi. TOÁN(17) SỐ 7 A. Mục tiêu: - Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7;Biết đọc và đếm được từ 1- 7, từ 1 đến 7. B. Đồ dùng: - Các nhóm có 7 mẫu vật bằng nhau. C Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên I.Bài cũ: - Yêu cầu HS đọc các số từ 1 đến 5 và ngược lại (5) - Nhận xét- Tuyên dương. II. B. mới: 1. Gtb: (2) - Ghi đề bài lên bảng. 2. G.thiệu + HDẫn HS quan sát tranh và nêu: Có 6 bạn số 7 ( 10) đang đá bóng , 1 bạn chạy đến nữa. Hỏi có tất cả mấy bạn? - Nói: Có 6 bạn, thêm 1 bạn. Có tất cả 7 bạn. - Gọi HS nhắc lại: Có 6 bạn, thêm 1 bạn. Tất cả là 7 bạn. + Yêu cầu HS lấy 6 HV, sau đó lấy thêm 1 HV. Hỏi : Có tất cả mấy HV? Kết luận: Có 7 bạn, có 7 HV. Các nhóm này đều có số lượng là 7 Ghi bảng: 7 Và đọc: Bảy, gọi HS đọc : Bảy + HD HS nhận biết thứ tự số 7 trong dãy số từ 1 đến 7. - Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và ngược lại - Hỏi: Số 7 đứng liền sau số nào? Giải lao(3) 3.T. hành +Bài 1/ 28 - Yêu cầu HS viết năm số 7 ở bảng con. Viết số(2) - Nhận xét.. biết vị trí số 7 trong dãy số. Hoạt động học sinh - Vài HS - 2HS đọc đề bài. - HS quan sát và trả lời.. - 2HS - HS lấy theo yêu cầu của GV.. - Theo dõi và đọc. - Cả lớp. - 3HS HS múa: Một con vịt - 2HS viết ở bảng. Cả lớp viết bảng con..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> +Bài 2/ 29 Viết (3). - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - Cho HS làm ở SGK.. + Bài 3/ 29 Viết số (5). - Cho HS làm ở SGK. - Gọi HS nêu kết quả. - Yêu cầu HS làm cột 2 và cột 1 ( Cột 3 và 4 làm buổi chiều) - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài sau: Số 8. 3. Dặn dò:. - 1HS - 1HS làm ở bảng lớp. Cả lớp làm ở SGK. -1HS làm ở bảng con. Cả lớp làm ở SGK. - 3HS - Theo dõi.. TIẾNG VIÊT(tc) Ôn luyện: u- ư A Mục tiêu: - HS đọc và viết chắc chắn các âm: u, ư và các từ có chứa u, ư - HS tìm được từ có chứa âm vừa học B. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên 1.GTB - Ghi đề bài lên bảng 2.HĐ + HĐ1: * Tổ chức trò chơi: Truyền điện - Nêu luật và cách chơi - Cho cả lớp cùng tham gia - Theo dõi, nhận xét + HĐ2: * Tổ chức trò chơi“ Dán hoa” - Nêu luật và cách chơi - Cho 2 đội tham gia + HĐ3 * Tổ chức trò chơi “Tìm từ ngoài bài có chứa âm u” - Cho 4 đội tham gia - Theo dõi, nhận xét - Gọi vài học sinh đọc lại các từ mới - Nhận xét- Tuyên dương. Hoạt động học sinh - Theo dõi - Cả lớp. - Theo dõi - 1 đội/5 HS - Cá nhân. Vài HS - Theo dõi.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> TOÁN(tc) Ôn luyện A Mục tiêu: - HS so sánh các số trong PV 7 - Biết điền dúng các số vào ô trống B. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên 1.GTB - Ghi đề bài lên bảng 2.HĐ * Tổ chức cho cả lớp đếm các số từ 1-5 và + HĐ1: ngược lại. - Theo dõi, sửa sai + HĐ2: * Tổ chức trò chơi “ Điền số thích hợp vào chỗ trống” - Cho các đội tham gia - Nhận xét, tuyên dương 1. 2. * Tổ chức trò chơi: Nối + Nêu luật và cách chơi + Cho các đội tham gia <. 1. - 1 đội/ 5HS. 7. 2. - 1 đội/ 5HS. 7. 5 5. + HĐ3. Hoạt động học sinh - Theo dõi - Cá nhân, tổ, lớp. 5 >. 3. < 4 - Nhận xét, tuyên dương. 4. 5. 6. 2>.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> TOÁN(18) SỐ 8 A. Mục tiêu: - Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; Biết đọc và đếm được từ 1- 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8. B. Đồ dùng: - Các nhóm có 8 mẫu vật bằng nhau. C Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ: (5) - Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và ngược lại - Vài HS - Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới: 1. Gtb: (2) - Ghi đề bài lên bảng. - 2HS đọc đề bài. 2. Giới thiệu + HDẫn HS quan sát tranh và nêu: Có 7 bạn - HS quan sát và trả lời. số 8 ( 10) gái nhảy dây, 1 bạn chạy đến nữa. Hỏi có tất cả mấy bạn? - Nói: Có 7 bạn, thêm 1 bạn. Có tất cả 8 bạn. - Gọi HS nhắc lại: Có 7 bạn, thêm 1 bạn. Tất cả là 8 bạn. - 2HS + Yêu cầu HS lấy 7 HV, sau đó lấy thêm 1 HV. - HS lấy theo yêu cầu của Hỏi : Có tất cả mấy HV? GV. Kết luận: Có 8 bạn, có 8 HV. Các nhóm này đều có số lượng là 8- Ghi bảng: 8 và đọc: Tám; gọi HS đọc: Tám + HD HS nhận biết thứ tự số 8 trong dãy số từ - Theo dõi và đọc. 1 đến 8 - Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 8 và ngược lại - Cả lớp. - Hỏi: Số 8 đứng liền sau số nào? - Cả lớp Giải lao(3) HS múa: Một con vịt 3.T.hành + Bài 1/ 30 - Yêu cầu HS viết năm số 8 ở bảng con. - 2HS viết ở bảng. Cả lớp Viết số(2) - Nhận xét. viết bảng con. + Bài 2/ 31 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - 1HS Viết (3) - Cho HS làm ở SGK. - 1HS làm ở bảng lớp. Cả lớp làm ở SGK. - Gọi HS đọc kết quả - 3 HS + Bài 3/ 31 - Cho HS làm ở SGK. -1HS làm ở bảng lớp. Cả Viết số (4) lớp làm ở SGK. - Gọi HS nêu kết quả. - 3HS 3. Dặn dò - Nhận xét tiết học. - Theo dõi. (2) - Chuẩn bị bài sau: Số 9.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> TOÁN(19) SỐ 9 A. Mục tiêu: - Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9; Biết đọc và đếm được từ 1- 9, biết so sánh các số trong PV 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9. B. Đồ dùng: - Các nhóm có 9 mẫu vật bằng nhau. C Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ: (5) - Yêu cầu HS đọc các số từ 1 đến 8 và ngược - Vài HS lại - Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới: 1. Gtb: (2) - Ghi đề bài lên bảng. - 2HS đọc đề bài. 2. Giới thiệu + HDẫn HS quan sát tranh và nêu: Có 8 bạn - HS quan sát và trả lời. số 9 ( 10) gái nhảy dây, 1 bạn chạy đến nữa. Hỏi có tất cả mấy bạn? - Nói: Có 8 bạn, thêm 1 bạn. Có tất cả 9 bạn. - Gọi HS nhắc lại: Có 8 bạn, thêm 1 bạn. Tất - 2HS cả là 9 bạn. + Yêu cầu HS lấy 8 HV, sau đó lấy thêm 1 - HS lấy theo yêu cầu của HV. Hỏi có tất cả mấy HV? GV. Kết luận: Có 9 bạn, có 9HV. Các nhóm này đều có số lượng là 9. Ghi bảng: 9 Và đọc: Chín; gọi HS đọc : Chín + HD HS nhận biết thứ tự số 9 trong dãy số từ - Theo dõi và đọc. 1 đến 9 - Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 9 và ngược lại - Cả lớp. - Hỏi: Số 9 đứng liền sau số nào? - 3HS Giải lao(3) HS múa: Con thỏ 3.Thực hành - Yêu cầu HS viết năm số 9 ở bảng con. - 2HS viết ở bảng. Cả lớp + Bài 1/ 32 - Nhận xét. viết bảng con. Viết số(2) - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - 1HS + Bài 2/ 33 - Cho HS làm ở SGK. - 1HS làm ở bảng lớp. Cả - Gọi HS đọc kết quả lớp làm ở SGK. + Bài 3/33 - Cho HS làm ở bảng con cột 1 và 2 ( Cột 3 - 2HS làm ở bảng lớp. Cả Điền dấu làm buổi chiều) lớp làm ở bảng con. - Yêu cầu HS làm SGK + Bài 4/ 33 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1HS - Tổ chức cho HS thực hiện ở SGK. - 2HS thực hiện bảng lớp. Cả lớp thực hiện SGK 3. Dặn dò - Nhận xét tiết học. - Theo dõi. (2) - Chuẩn bị bài sau: Số 0.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> TIẾNG VIÊT(tc) Ôn luyện: s, x, r, ch A Mục tiêu: - HS đọc và viết chắc chắn các âm: s, r, x, ch và các từ có chứa s, r, ch, x - HS tìm từ ngoài bài có chứa âm: s, x B. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.GTB - Ghi đề bài lên bảng - Theo dõi 2.HĐ + HĐ1: * Tổ chức cho các em đọc bài ở SGK - Cả lớp tham gia - Nêu luật và cách chơi - Cho cả lớp tham gia - Theo dõi- Sửa sai + HĐ2: * Tổ chức trò chơi“ Dán hoa” - Nêu luật và cách chơi - Cho 2 đội tham gia - 1 đội/5 HS + HĐ3 * Tổ chức trò chơi: Tìm tiếng, từ có chứa âm x và s ở ngoài bài - 1đội/ 3HS - Tổ chức cho 4 đội thi đua - Theo dõi - Nhận xét- Tuyên dương. TOÁN(tc) Ôn luyện: Các số 1đến 9.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> A Mục tiêu: - HS đọc, viết và đếm thành thạo các số từ 1-9 - Biết điền dúng các số vào ô trống B. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên 1.GTB - Ghi đề bài lên bảng 2.HĐ * Tổ chức cho cả lớp đếm các số từ 1-5 và + HĐ1: ngược lại. - Theo dõi, sửa sai + HĐ2: * Tổ chức trò chơi “ Điền số thích hợp vào chỗ trống” - Cho các đội tham gia - Nhận xét, tuyên dương 1. 1. * Tổ chức trò chơi: Nối + Nêu luật và cách chơi + Cho các đội tham gia <. 1. - 1 đội/ 5HS. 7. 2. 4 >. 3. 4. < 9. 5. 6. 5>. - Nhận xét, tuyên dương. TOÁN(20) SỐ 0 A. Mục tiêu: Giúp học sinh:. - 1 đội/ 5HS. 5 6. + HĐ3. Hoạt động học sinh - Theo dõi - Cá nhân, tổ, lớp. 7.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Viết được số 0, đọc và đếm được từ 0-9, biết so sánh số ) với các số trong phạm vi 9, nhận biết được số 0 trong dãy số từ 0-9 B. Đồ dùng: - Các nhóm có 0 đồ vật C Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ: (5) - Yêu cầu HS làm bảng con: - 2HS làm ở bảng lớp. Cả 8…7 5….8 lớp làm ở bảng con. 4…1 4….2 7…5 6….6 -Nhận xét- Tuyên dương. II. Bài mới: 1. Gtb: (2) - Ghi đề bài lên bảng. - 2HS đọc đề bài. 2. Giới thiệu + HDẫn HS lấy 4 que tính, rồi lần lượt bớt - HS thực hiện que tính số 0 ( 10) đi 1 que tính, mỗi lần như vậy lại hỏi: Còn bao nhiêu que tính?, cho đến lúc không còn que tính nào nữa. + Hướng dẫn HS quan sát các tranh vẽ - HS quan sát và trả lời. trong sách và hỏi: Lúc đầu trong bể có mấy con cá?(3) Lấy đi 1 con cá thì còn lại mấy con cá?(2) Lấy tiếp 1 con cá nữa thì còn lại mấy con?(1) Lấy nốt 1 con nữa trong bể còn mấy con?(0). Để chỉ 0 còn con cá nào nữa hoặc 0 có con cá nào ta dùng số không. - Số không được viết bằng chữ số 0 - Theo dõi . - Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết - GV yêu cầu HS đọc: không - Vài HS đọc * Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0- 9 - Cả lớp. - Cho HS xem hình vẽ trong sách, chỉ vào từng ô vuông và hỏi: Có mấy chấm tròn? (0,1,2,3….) - HD đọc các số rừ 0-9 rồi ngược lại - Gợi ý để HS nhận biết số 0 là số bé nhất trong tất cả các chữ đã học Giải lao(3) HS múa: Cúi quá mỏi lưng 3.Thực hành + Bài 1/ 34 - Yêu cầu HS viết năm số 0 ở bảng con. - 2HS viết ở bảng. Cả lớp Viết số(2) - Nhận xét. viết bảng con. + Bài 2/ 35 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - 1HS Viết (3) - Cho HS làm ở SGK.( HS làm dòng 2) - 1HS làm ở bảng lớp. Cả lớp làm ở SGK. - Gọi HS đọc kết quả - 3HS - Cho HS làm ở bảng con cột 3 + Bài 3/ 35 - 2HS làm ở bảng lớp. Cả - Yêu cầu HS làm SGK Điền dấu lớp làm ở SGK. - Cho HS làm ở bảng con cột 1 và 2( Cột 3, - 2HS làm ở bảng lớp. Cả + Bài 4/ 35 4 chuyển xuống buổi chiều.) 3. Dặn dò lớp làm bảg con. (HSY thực - Nhận xét tiết học. (2) hiện cột 1) - Chuẩn bị bài sau: Số 10 - Theo dõi..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> ................................................................................... SHTT 1.Nhận xét tình hình tuần qua: * Ưu: - Lớp đi học chuyên cần, đúng giờ. - Xếp hàng ra vào lớp tốt, đi thẳng hàng. - Các em có viết bài và đọc bài trước khi đến lớp, chữ viết tương đối chuẩn và đẹp như: Khuê, Duyên, Linh, Trinh, Thy, Kha, Phương.... - Trong lớp có phát biểu xây dựng bài tốt như: Linh, Kiệt, Trinh, Thy, Kiên, Khuê, Thuật, Hưng….. - Biết sinh hoạt15 phút đầu giờ tốt như: đọc 5 điều Bác Hồ dạy, tổ chức 1 số trò chơi..., biết giữ gìn vệ sinh cá nhân và lớp tốt. * Tồn: - Trong giờ học thì con một số bạn chưa được nghiêm túc hay nói chuyện và làm việc riêng nhiều: Khang, Huy, Thuật, Nhật....... - Tập thể dục giữa giờ xếp hàng chậm và chưa thẳng hàng - Vở của 1 số em như: Bách, Kiệt, Nhật bị sứt bìa - Viết chữ chưa đẹp, chưa dungd độ cao: Huy, Khang, Giang 2.Phương hướng đến: - Tiếp tục củng cố nề nếp lớp: 15 phút đầu giờ, tập thể dục 3.Tập bài hát: Rước đèn Trung thu. THỦ CÔNG (5) XÉ , DÁN HÌNH QUẢ CAM A. Mục tiêu:. - HS biết cách xé, dán hình cây đơn giản. - Biết xé được hình tan cây, thân cây và dán cây cân đối. Đồ dùng: - Bài mẫu về hình cây đơn giản - Giấy màu, hồ dán, khăn, bút chì. C. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> I. Bài cũ (2). - Kiểm tra đồ dùng của học sinh.. - HS để giấy màu trước mặt bàn.. - Nhận xét. II. Bài mới: 1) Gtb (2) 2) Hoạt động a) HĐ1 (12) + Quan sát và nhận xét + HD xé mẫu. + Dán hình Giải lao (3) b) HĐ2 + HS thực hành c) Nhận xét sản phẩm 3. Dặn dò: (2). - Ghi đề bài lên bảng.. - 2HS đọc đề bài. - Treo bài mẫu hình cây đơn giản và gợi ý để - HS quan sát và nhận xét HS nhận xét về đặc điểm, hình dáng, màu sắc các bộ pjận của cây. *Vẽ và xé tán lá cây tròn - GV làm mẫu ( vừa làm vừa phân tích) + Xé hình quả cam Lấy tờ giấy màu xanh lá cây vẽ 1 hình vuông có cạnh 6ô. Xé rời HV khỏi tờ giấy màu. Xé 4 - Quan sát. góc của hình vuông theo đường vẽ rồi xé chỉnh sửa cho giống hình tán cây. + Xé tán cây lá dài Lấy giấy màu nâu vẽ HCN cạnh dài 8ô, cạnh ngắn 4ô. Xé HCN rời khỏi tờ giấy màu, xé 4 - Theo dõi. góc HCN theo đường vẽ rồi chỉnh sửa cho giống hình tán cây dài. + Xé hình thân cây Lấy tờ giấy màu nâu vẽ HCN có cạnh dài 6ô, cạnh ngắn 2ô. Xé rời HCN được thân cây. - Hướng dẫn HS lấy hồ dán ra 1 mảnh giấy, dùng ngón tay trỏ di đều sau đó bôi lên các góc hình và dán. - HS múa bài - Cho HS lấy giấy màu ra để vẽ và xé hình - Cả lớp thực hiện. cây đơn giản. - Theo dõi, giúp đỡ. Nhắc nhở HS sáng tạo. - Cho HS trưng bày sản phẩm. - 12 HS - Yêu cầu HS nhận xét. - Cả lớp tham gia. - GV đánh giá sản phẩm - Theo dõi. - Nhận xét tiết học. - Dặn chuẩn bị bài sau: Xé, dán hình cây đơn giản. TỰ NHIÊN XÃ HỘI (5) VỆ SINH THÂN THỂ. A. Mục tiêu: Giúp học sinh: - Hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khỏe mạnh. - Biết việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch. - Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hằng ngày.. B. Đồ dùng: - Các hình trong bài 5 SGK - Khăn lau tay, xà phòng… C. Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên. Hoạt động học sinh.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> I. Bàicũ : (5). - Gọi HS trả lời: + HS1: Thế nào là bảo vệ mắt, bảo vệ tai ? + HS2: Em đã biết bảo vệ mắt, bảo vệ tai chưa? Bằng cách gì? - Nhận xét, tuyên dương.. II. Bài mới 1) GTB(1) - Ghi đề bài lên bảng. 2) Hoạt động * Mục tiêu: Tự liên hệ về việc mỗi học sinh + HĐ1: sẽ làm gì để giữ vệ sinh cá nhân. Quan sát * Tiến hành: tranh (5 )  Bước 1: Chia nhóm  Bứơc 2: - Gọi HS trình bày. - Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung. Kết luận. + HĐ 2 (5) * Mục tiêu: HS biết được việc gì nên làm và Làm việc với không nên làm để da sạch sẽ. SGK * Tiến hành:  Bước 1: GV chia nhóm 4 và yêu cầu HS quan sát trang 13. Hãy chỉ và nói về việc nên làm của các bạn trong từng tranh.  Bứơc 2: - Gọi HS trình bày. - Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung. Hỏi: + Việc nào làm đúng, việc nào làm sai. Tại sao? Kết luận: Tắm, gội, rửa tay chân thay quần áo là việc nên làm. Giải lao(4) + HĐ3(10) * Mục tiêu: Biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh như tắm, rửa tay, chân và biết nên làm những việc đó vào lúc nào. * Tiến hành:  Bước 1: GV đặt câu hỏi: + Hãy nêu các việc cần làm khi tắm? + Nên rửa tay khi nào? + Nên rửa chân khi nào? …………………….. + Hãy kể những việc không nên làm mà mọi người bị mắc phải?  Bước 2: Gọi HS trả lời. Kết luận: Nhắc nhở những việc nên làm và không nên làm. 3. Củng cố- Nhận xét- Tuyên dương. (2) - Nhận xét tiết học. - 1HS - 1HS. - 2HS đọc đề bài - Theo dõi - 2HS/ 1 nhóm - Cá nhân. - Cá nhân. - Theo dõi.. - 4HS/ 1nhóm. - Cá nhân. - Cá nhân. - 2HS. Trò chơi: Con cá. -Theo dõi.. - Cả lớp tham gia.. - Theo dõi..

<span class='text_page_counter'>(22)</span> - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Chăm sóc và bảo vệ răng...

<span class='text_page_counter'>(23)</span>

<span class='text_page_counter'>(24)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×