Tải bản đầy đủ (.docx) (38 trang)

DE KIEM TRA GIUA KI I TRON BO TU 15

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (242.44 KB, 38 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1, NH 2011 - 2012 MÔN : TIẾNG VIỆT ( ĐỌC ) - LỚP 1. TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN. A. Đọc thành tiếng: (6điểm) (GV chỉ không theo thứ tự) a/. đọc các âm, vần: oi , đ , ph , ôi , ia b/.Đọc thành tiếng các từ ngữ: nho khô, trí nhớ, cà chua, bài vở, ngói mới. c/.Đọc thành tiếng các câu: Gió lùa keû lá Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa.. TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1, NH 2011 - 2012. LỚP 1 ……….. MÔN : TIẾNG VIỆT ( ĐỌC HIỂU ) - LỚP 1 Thời gian làm bài : 30 phút. HỌ TÊN HS :……………………….. B. Đọc hiểu: 4đ 1/ Nối ô chữ cho phù hợp: chữ. của nhà vua.. ghé. số. Ngựa tía. qua. 2/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: -. g hay gh : nhà …..a ; gồ …..ề. -. oi hay ôi : cái c…… ; thổi x…..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT (đọc - hiểu) 1/- Kiểm tra từng học sinh: phần A (khoảng 5 phút/ học sinh) Kiểm tra cả lớp: phần B (15 phút) 2/- Biểu điểm: A. Đọc thành tiếng: 6đ - Đọc to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian qui định các nội dung: + Vần: 2đ (mỗi âm, vần 0,4đ) + Từ ngữ: 2đ (mỗi từ ngữ 0,4đ) + Câu: 2đ (mỗi dòng 0,5đ) - Đọc sai, không đọc được, dừng quá 5 giây/vần, từ ngữ, câu; GV tuỳ trường hợp ghi điểm. B. Đọc hiểu: 4đ 1/- Đọc hiểu và nối đúng các cặp từ ngữ: 2đ Chữ số. Ghé qua Ngựa tía của vua. - Mỗi cặp từ đúng 0,7đ 2/- Điền đúng: 2đ Các âm, vần: nhà ga, ghồ ghề, cái còi, thổi xôi - Mỗi vần: 0,5đ. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT (đọc - hiểu) 1/- Kiểm tra từng học sinh: phần A (khoảng 5 phút/ học sinh) Kiểm tra cả lớp: phần B (15 phút) 2/- Biểu điểm: C. Đọc thành tiếng: 6đ - Đọc to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian qui định các nội dung: + Vần: 2đ (mỗi âm, vần 0,4đ) + Từ ngữ: 2đ (mỗi từ ngữ 0,4đ) + Câu: 2đ (mỗi dòng 0,5đ) - Đọc sai, không đọc được, dừng quá 5 giây/vần, từ ngữ, câu; GV tuỳ trường hợp ghi điểm. D. Đọc hiểu: 4đ 1/- Đọc hiểu và nối đúng các cặp từ ngữ: 2đ Chữ số. Ghé qua Ngựa tía của vua. - Mỗi cặp từ đúng 0,7đ 2/- Điền đúng: 2đ Các âm, vần: nhà ga, ghồ ghề, cái còi, thổi xôi - Mỗi vần: 0,5đ.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1, NH 2011 - 2012 MÔN : TIẾNG VIỆT ( VIẾT ) - LỚP 1 Thời gian làm bài : 25 phút. Học sinh nhìn bảng viết ( cỡ chữ nhỡ ) 1/ Vần: kh – ng – ưa – ai – ia. 2/ Từ ngữ: tờ bìa – ngựa gỗ – trỉa đỗ – thổi còi. 3/ Câu: Chú Hai lái xe tải Xe của chú chở đồ cho mọi nhà.. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT (phần viết) 1/- Vần: 2đ 2/- Từ ngữ: 4đ -. Viết đúng, thẳng hàng, kích cỡ chữ, nét đều: 0,4đ/vần Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2đ/vần Không viết được: 0đ. Viết đúng kích cỡ chữ, đều nét - khoảng cách các tiếng thẳng hàng: 0,8đ/từ ngữ. Viết không đúng kích cỡ chữ, không thẳng hàng, nét không đều, không chú ý khoảng cách các chữ: 0,4đ/từ ngữ.. 3/- Câu: 4đ -. Viết đúng các từ ngữ trong câu, đều nét, khoảng cách giữa các chữ, cỡ chữ nhỏ; trình bày sạch, đẹp: 4đ (mỗi câu 2đ) Viết không đều nét, không thẳng hàng, sai cỡ chữ; viết không đúng các từ ngữ trong câu, giáo viên tuỳ mức độ ghi điểm 3,5  0,5 (HS không viết hoa không trừ lỗi)..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1, NH 2011 - 2012. Lớp 1 …………………... MÔN : Toán - Lớp 1. Họ tên HS : ………………………... Thời gian làm bài : 40 phút. Bài 1. (2 điểm) Viết : a) Số ?. 1. 3. 9. 7. 5. b) Viết theo mẫu : 3. ……. 3. ……. ………….. Bài 2 . (2 điểm) Tính : a) 3 + 1 + 0 = …….; b) 0 + 5 ........ …………………. ……………….... 2 + 2 + 1 = …………… 4 1. + 3. .......... ........ +. 2. Bài 3. (1 điểm) Viết các số : 5 ; 7 ; 1 ; 3 : a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : …………………………………… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………… Bài 4. (1 điểm) Hình bên có: ……..hình vuông ……..hình tam giác ……..hình tròn. Bài 5. (2Số điểm). ?. (1 điểm) 3. +. =5. + 2. =5.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bài 6.. > < =. 2 + 2. 1+ 4. ;. Bài 7. (2 điểm): a/. Viết phép tính thích hợp:. b) Điền số thích hợp để có phép tính đúng: +. =. 5. 10. 5 + 0. (1 điểm).

<span class='text_page_counter'>(6)</span> +. =. 5. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG ĐIỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI năm học 2011-2012 Môn kiểm tra: Toán - lớp 1 Bài 1: 2 điểm a/. HS viết đúng hoàn toàn mỗi dòng đạt 0,5 điểm b/. Viết đúng số mỗi hình đạt 0,25 điểm Bài 2: (2 điểm) HS làm đúng mỗi phép tính đạt 0,4 điểm. Bài 3: (1 điểm) HS làm đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm. Bài 4: 1 điểm Có 1 hình vuông (0,25 điểm) Có 2 hình tam giác (0,5 điểm) Có 1 hình tròn (0,25 điểm) Bài 5, bài 6: Mỗi bài 1 điểm HS làm đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm. Bài 7: 2 điểm Câu a : HS điền phép tính đúng (1 điểm) Câu b : HS đặt được mỗi phép tính (3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5, …) đạt 0,5 điểm..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> BẢNG THÔNG TIN 2 CHIỀU MÔN TOÁN LỚP 1 Mức độ. Nhận biết. Thông hiểu. Vận dụng. Nội dung. Số học. -Nhận biết được số lượng của nhóm đến 10. +Viết các số từ 1 đến 10. -So sánh các số trong phạm vi 10. -Cộng hai số trong phạm vi 5 theo hàng ngang, cột dọc. Cộng với 0.. -Biết dựa vào các bảng cộng, -Vận dụng trừ để tìmthành phần chưa biết được vào giải trong phép tính. Thực hiện toán . phép tính kết hợp so sánh số.. Yếu tố hình Nhận biết được các hình: Hình học vuông, hình chữ nhật, hình tam giác. Chọn phép tính thích hợp viết trong 5 ô.. Giải toán có lời văn. BẢNG THÔNG TIN 2 CHIỀU MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Mức độ. Nhận biết. Thông hiểu. Vận dụng. Nội dung. Đọc. Viết. -Đọc trơn rõ chữ ghi âm, chữ ghi vần. -Đọc trơn rõ tiếng, từ ngữ. -Đọc đúng câu. -Đọc đúng đoạn văn xuôi, văn vần có độ dài khoảng từ 15 đến 20 chữ. -Viết đúng chữ cái kiểu chữ thường, cỡ to và vừa. -Viết đúng các từ ngữ. -Chép đúng câu hoặc đoạn thơ có 9dộ dài khoảng t72 15 đến 20 chữ.. -Hiểu nghĩa từ ngữ trong bài -Thuộc đọc. khoảng từ 2-3 -Hiểu nội dung thông báo của đoạn thơ đã câu. học có độ dài -Hiểu nội dung đoạn. từ 15 đến 20 chữ. -Viết đúng các tiếng có âm -Chép đúng đầuc/k, g/gh, ng/ngh. câu hỏi, câu -Trình bày bài viết theo mẫu. kể trong bài. -Biết điền âm, vận vào chỗ trống để hoàn chỉnh từ ngữ..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1, NH 2011 - 2012. LỚP 3 ……. MÔN : TIẾNG VIỆT ( ĐỌC HIỂU ) - LỚP 3. HỌ TÊN HS :……………………….. Đọc thầm bài :. Thời gian làm bài : 30 phút. Tiếng ru Con ong làm mật, yêu hoa Con cá bơi, yêu nước; con chim ca, yêu trời Con người muốn sống, con ơi Phải yêu đồng chí, yêu người anh em. Một ngôi sao chẳng sáng đêm Một thân lúa chín, chẳng nên mùa vàng Một người - đâu phải nhân gian ? Sống chăng, một đốm lửa tàn mà thôi !. Núi cao bởi có đất bồi Núi chê đất thấp, núi ngồi ở đâu? Muôn dòng sông đổ biển sâu Biển chê sông nhỏ, biển đâu nước còn? Tố Hữu Dựa theo nội dung bài đọc , trả lời các câu hỏi : ( 4 điểm) Câu 1: ( 1 điểm) Nối cột A với cột B để thấy được con ong, con cá, con chim, con người yêu những gì? (1 điểm) A Con ong. B yêu đồng chí, yêu người anh em.. Con cá. yêu trời.. Con chim. yêu hoa.. Con người. yêu nước.. Câu 2: (1 điểm) Em hiểu câu thơ “Một thân lúa chín, chẳng nên mùa vàng.” Có nghĩa như thế nào? A. Một thân lúa chín không làm nên mùa lúa chín. B. Nhiều thân lúa chín mới làm nên mùa lúa chín. C. Một thân lúa chín không làm nên mùa lúa chín mà nhiều thân lúa chín mới làm nên mùa lúa chín..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Câu 3: (1 điểm) Vì sao núi không chê đất thấp, biển không chê sông nhỏ? a/.Núi không chê đất thấp vì:…………………………………………………. b/.Biển không chê sông nhỏ vì: ………………………………………………. Câu 4: ( 1 điểm) a/.(0,5 điểm) Gạch chân bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Làm gì?” trong câu sau: Con ong làm mật yêu hoa. b/. (0,5 điểm) Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau: Con người phải yêu đồng chí yêu người anh em..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG ĐIỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI năm học 2011-2012 Môn kiểm tra: Tiếng Việt (Phần đọc – hiểu) lớp 3 Câu 1: ( 1 điểm) Nối cột A với cột B : (1 điểm) Con người yêu đồng chí, yêu tình anh em. (0,25 điểm) Con cá yêu nước. (0,25 điểm) Con ong yêu hoa . (0,25 điểm) Con chim yêu trời. (0,25 điểm) Câu 2: (1 điểm) Em hiểu câu thơ “Một thân lúa chín, chẳng nên mùa vàng.” Có nghĩa như thế nào? Khoanh vào C Câu 3: (1 điểm) a/.Núi không chê đất thấp vì : Núi nhờ đất bồi mà cao.(0,5 điểm) b/.Biển không chê sông nhỏ vì: Biển nhờ nước của muôn dòng sông nhỏ mà đầy.(0,5 điểm) Câu 4: ( 1 điểm) a/.(0,5 điểm) Gạch chân bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Làm gì?” trong câu sau: Con ong làm mật yêu hoa. b/. (0,5 điểm) Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau: Con người phải yêu đồng chí, yêu người anh em..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG ĐIỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI năm học 2011-2012 Môn kiểm tra: Tiếng Việt (Phần viết) lớp 3 Thời gian làm bài : 40 phút Chính tả: (15 phút) Nhớ lại buổi đầu đi học Hằng năm, cứ vào cuối thu, lá ngoài đường rụng nhiều, lòng tôi lại náo nức những kỉ niệm mơn man của buổi tựu trường. Tôi quên thế nào được những cảm giác trong sáng ấy nảy nở trong lòng tôi như mấy cánh hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng. Theo Thanh Tịnh TẬP LÀM VĂN: Viết một đoạn văn ngắn ( từ 5 đến 7 câu) kể về một người bạn mà em mến, theo gợi ý sau: -Bạn đó tên là gì? Học lớp nào ? Ở đâu ? -Bạn có đặc điểm gì nổi bật ? -Tình cảm của em đối với bạn như thế nào ? *******************.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG ĐIỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HKI năm học 2011-2012 Môn kiểm tra: Tiếng Việt (Phần viết) lớp 3 CHÍNH TẢ: Biết viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ : 5điểm. Mỗi lỗi sai về vần, âm đầu, thanh, không viết hoa đúng quy định, trừ 0,5 điểm. Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, trình bày bẩn …: trừ toàn bài 1 điểm. TẬP LÀM VĂN: 5 điểm . Viết được đoạn văn ngắn , liền lạc về ý khoảng 5 – 7 câu với nội dung giới thiệu về một người bạn mà em mến, tình cảm của em đối với bạn ấy. Câu đúng ngữ pháp , dùng đúng từ ,không mắc lỗi chính tả. Chữ viết rõ, trình bày sach sẽ. Tùy theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt, chữ viết chính tả hoặc ngữ pháp, dùng từ …có thể cho các mức điểm 4,5;……………………;0,5.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1, NH 2011 - 2012. Lớp 3 …… Họ tên HS : …………………………... MÔN : Toán - Lớp 3 Thời gian làm bài : 40 phút. Bài 1- Tính nhẩm (2 điểm) a/. 6 x 7 =. 5x8= b/. 56 : 7 = 48 : 6 =. 0x7= 4x9= 42 : 6 = 49 : 7 =. Bài 2- Đặt tính rồi tính (2 điểm): 61 x 4 ……………… ……………… ………………. 96 : 3 ……………………… ……………………… ………………………. 72 x 3 ……………… ……………… ………………. 77 : 7 ……………………… ……………………… ………………………. Bài 3- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm) a/. Số bé là 7, số lớn là 42. Số lớn gấp số bé số lần là: A. 35 B. 7 D. 42. C. 6. b/.Hình vẽ bên đã được khoanh:. Bài 4-: ( 1 điểm) Điền dấu >, <, = a/. 5 m 5 dm. . 55 dm. Bài 5- Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm). b/. 8 m 5 cm  850 cm.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trong phép chia hết: a/. 7 chia cho ……. sẽ được thương lớn nhất. b/. 7 chia cho ……. sẽ được thương bé nhất.. Bài 6- ( 1 điểm). a/. Đoạn thẳng AB dài ……cm b/. Từ điểm B, vẽ đoạn thẳng BC dài 3 cm. Bài 7- ( 2 điểm): Một quyển sách dày 84 trang. An đã đọc được. số trang đó. Hỏi:. a/.An đã đọc được bao nhiêu trang sách? b/. Còn bao nhiêu trang sách nữa mà An chưa đọc? Bài làm ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ………………………………………...

<span class='text_page_counter'>(15)</span> BẢNG THÔNG TIN 2 CHIỀU MÔN TOÁN LỚP 3 Mức độ. Nhận biết. Thông hiểu. Vận dụng. -Làm được phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số, phép chia số có hai chữ số, cho số có một chữ số.. -Vận dụng được vào giải toán và vận dụng trong cuộc sống thường gặp.. Nội dung -Biết đặt tính và thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số, phép chia số có hai chữ số, cho số có một chữ số (phép Số và phép chia chia hết ở tất cả các lượt tính chia.) -Biết nhân chia nhẩm trong phạm vi các bảng nhân, chia 6; 7. -Biết so sánh số có hai chữ số.. -Nhân chia nhẩm đúng trong phạm vi các bảng nhân, chia.. -Biết mối quan hệ của các đơn vị -Hiểu rõ mối quan hệ của các đo trong bảng đơn vị đo độ dài. đơn vị đo trong bảng đơn vị đo Đại lượng độ dài. và đo đại -Biết đo, ước lượng độ dài trong -đo, ước lượng độ dài trong lượng một số trường hợp đơn giản. một số trường hợp đơn giản. -Biết so sánh hai số đo dộ dài với hai đơn vị đo (với một số đơn vị đo thông dụng).. -Vận dụng được vào giải toán và vận dụng trong cuộc sống thường gặp.. Yếu tố hình -Đo độ dài đoạn thẳng, vẽ đoạn -Đo đúng và vẽ đúng. học thẳng có độ dài cho trước. -Biết sử dụng dụng cụ đo độ dài đơn giản.. -Vận dụng được vào giải toán và vận dụng trong cuộc sống thường gặp. -Vận dụng được vào giải toán và vận dụng trong cuộc sống thường gặp.. -Biết giải và trình bày bài giải các Giải toán có bài toán giải bằng một bước tính, lời văn (áp dụng trực tiếp phép nhân, phép chia; gấp một số lên nhiều lần, giảm đi một số lần...) -Biết giải và trình bày bài giải các bài toán giải bằng hai bước tính.. -Giải và trình bày đúng bài giải các bài toán giải bằng một bước tính (so sánh hai số hơn kém nhau, gấp lênmột số lần, giải đi một số lần,...) -Giải và trình bày đúng bài giải các bài toán giải bằng hai phép tính..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> BẢNG THÔNG TIN 2 CHIỀU MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Mức độ. Nhận biết. Thông hiểu. Vận dụng. Nội dung -Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn (tốc độ khoảng 55 tiếng/phút); biết ngắt, nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu hặc cụm từ rõ nghĩa. -Biết đọc phân biệt lời nhân vật trong các đoạn đối thoại và lời Kĩ năng đọc người dẫn truyện. -Nhặc lại được các nhân vật, chi tiế, hình ảnh trong bài đã đọc. -Nhận biết được các từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, trạng thái, đặc điểm. -Nhận biết được mô hình phổ biến Kiến thức của câu trần thuật đơn (Ai là gì? Ai Từ và câu làm gì? Ai thế nào?) -Bước đầu nhận biết được các hình ảnh so sánh trong bài đọc. -Biết viết các chữ cái viết thường, viết hoa cỡ nhỏ trong bài chính tả; chữ viết đều nét và thẳng hàng; trình bày đúng thể lệ thơ hoặc văn xuôi. Chính tả -Biết được quy tắc chính tả c/k; g/gh; ng/ngh; viết được một số chữ ghi tiếng có vần khó hoặc ít dùng trong tiếng Việt.. -Đọc thầm, hiểu ý nghĩa của Kể lại được đoạn văn, đoạn văn, bài văn, từng đoạn của bài thơ (khoảng 160-180 chữ), câu chuyện. trả lời được câu hỏi về nội dung bài. -Biết nhận xét một số hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đã học. -Hiểu nghĩa một số thành ngữ, tục ngữ thông dụng đã học.. -Hiểu cấu tạo hai bộ phận của câu trần thuật đơn bằng cách dùng câu hỏi: Ai? (cái gì? Con gì?), Là gì?, Làm gì?, Thế nào?. -Nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam, tên riêng nước ngoài (phiên âm). -Nghe-viế; nhớ-viết được bài chính tả khoảng 55 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi. -Dựa vào nghĩa để viết đúng một số cặp từ dễ lẫn âm đầu (l/n; s/x; d/gi/r;...), vần, thanh...do ảnh hưởng các phát âm ở địa phương. -Nhận biết được cấu tạo 3 phần -Hiểu tác dụng của một số loại (mở bài, thân bài, kết bài)của bài văn bản thông thường. văn, câu chuyện đã đọc. -Biết được cấu tạo của một số loại -Hiểu được tác dụng của lời văn bản thông thường: đơn, thứ giới thiệu về lớp học hay về Tập làm văn (nội dung đơn giản). địa phương đang ở.. -Chữ viết liền mạch rõ ràng; viết hoa đúng chữ mở đầu câu, tên riêng Việt Nam và một số tên riêng nước ngoài trong bài chính tả. Viết được đoạn văn giới thiệu về việc học tập của em ở HKI. -Viết được đoạn văn kể, tả đơn giản (5 đến 7 câu) theo gợi ý..

<span class='text_page_counter'>(17)</span> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG ĐIỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HKI năm học 2011-2012 Môn kiểm tra: Toán lớp 3 Bài 1- Tính ( 2 điểm) Tính nhẩm đúng mỗi phép tính đạt 0,25 đ Bài 2- ( 2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi bài đạt 0, 5 đ Bài 3- Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 đ. a/. Khoanh vào C b/. Khoanh vào B Bài 4-: ( 1 điểm) Điền dấu >, <, = Điền dấu đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm. Bài 5- Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) Trong phép chia hết: a/. 7 chia cho 1 sẽ được thương lớn nhất. 0,5 đ b/. 7 chia cho 7 sẽ được thương bé nhất. 0,5 đ Bài 6: HS thực hiện đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm Bài 7: Số trang sách An đã đọc: (0,5 điểm) 84 : 4 = 21 (trang) (0,5 điểm) Số trang sách An chưa đọc: (0,5 điểm) 84 - 21 = 63 (trang) (0,5 điểm) Đáp số : 63 trang. Yêu cầu viết đủ đáp số, nếu thiếu đáp số trừ 0,25 điểm. …………………………………….

<span class='text_page_counter'>(18)</span> TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1, NH 2011 - 2012. Lớp 5 ……. MÔN : TIẾNG VIỆT ( ĐỌC HIỂU ) - Lớp 5 Thời gian làm bài : 30 phút. Họ tên HS : ………………………….. Bài đọc:. Mầm non Dưới vỏ một cây bàng. Còn một vài lá nhỏ Có mầm non nho nhỏ Còn nằm úp lặng im.. Một chú thỏ phóng nhanh Chen nấp vào bụi vắng Và tất cả im ắng Từ ngọn cỏ, làn rêu… Chợt một tiếng chim kêu. Mầm non mắt lim dim Chiếp, chiu chiu ! Xuân tới Cố nhìn qua kẻ lá, Thấy mây bay hối hả Thấy lất phất mưa phùn Rào rào trận mưa tuôn Rải vàng đầy mặt đất Rừng cây trông thưa thớt Như chỉ cội với cành…. Tức thì trăm ngọn suối Nổi róc rách reo mừng Tức thì ngàn chim muông Nổi hát ca vang dậy… Mầm non vừa nghe thấy Vội bật chiếc vỏ rơi Nó đứng dậy giữa. trời Khoác áo màu xanh biếc Võ Quảng Bài tập : Dựa vào bài đọc, trả lời các câu hỏi : A. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất : 1. (0,5 điểm)Mầm non nép mình nằm im trong mùa nào ? a. Mùa xuân. b. Mùa hè. c. Mùa thu. d . Mùa đông 2. (0,5 điểm)Trong bài thơ, mầm non được nhân hoá bằng cách nào ? a. Dùng những tính từ chỉ đặc điểm của người để miên tả mầm non. b. Dùng những động từ chỉ hành động của người để kể, tả về mầm non. c. Dùng đại từ chỉ người để chỉ mầm non..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> 3. (0,5 điểm)Nhờ đâu mầm non nhận ra mùa xuân về ? a. Nhờ có âm thanh rộn ràng, náo nức của cảnh vật mùa xuân. b. Nhờ sự im ắng của mọi vật trong mùa xuân. c. Nhờ màu sắc tươi tắn của cỏ hoa lá trong mùa xuân. 4. (0,5 điểm)Em hiểu câu thơ «Rừng cây trông thưa thớt » nghĩa là thế nào ? a. Rừng thưa thớt vì ít cây. b. Rừng thưa thớt vì cây không lá. c. Rừng thưa thớt vì toàn lá vàng.. 5. (0,5 điểm )Trong câu nào dưới đây, từ « mầm non » được dùng với nghĩa gốc ? a. Bé đang đi học ở trường mầm non. b. Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước. c. Trên cành cây có những mầm non mới nhú. 6. (0,5 điểm) «hối hả» có nghĩa là : a. Mừng vui, phấn khởi vì được như ý. b. Vất vả vì cố sức để làm cho thật nhanh. c. Rất vội vã, muốn làm việc gì đó cho thật nhanh. 7. (0,5 điểm) “thưa thớt ” thuộc từ loại nào? a. danh từ. b. tính từ. 8. .(0,5 điểm) Từ nào đồng nghĩa với từ “im ắng ”? a. lặng im. b. nho nhỏ. B. Trả lời câu hỏi:. c. động từ.. c. lim dim.. 9.(1 điểm) Trong các từ sau, từ nào là từ láy? Nho nhỏ, mưa tuôn , lim dim, mặt đất, hối hả, lất phất, lặng im. Các từ láy là:................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(20)</span> ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1, NH 2011 - 2012 MÔN : TIẾNG VIỆT (PHẦN VIẾT ) - Lớp 5 Thời gian làm bài : 50 phút I-Chính tả (15 phút) Bài: Đêm trăng quê hương Mặt trăng tròn vành vạnh từ từ nhô lên sau luỹ tre. Trăng đêm nay sáng quá! Bầu trời điểm xuyết một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm nhỏ. Ánh trăng vàng dịu mát toả xuống, chảy tràn lan trên mặt đất, trên các cành cây, ngọn cỏ...Không gian mới yên tĩnh làm sao! Chỉ còn tiềng sương đêm rơi lốp bốp trên lá cây và tiếng côn trùng ra rả trong đất ẩm...Thoang thoảng đâu đây mùi hoa thiên lí dịu dàng lan toả... Đêm quê thật đẹp và êm đềm. Đào Thu Phong II –Tập làm văn (35 phút) Tuổi thơ của em thường gắn liền với những kỉ niệm về một ngôi nhà, một mảnh vườn, một con sông, một cánh đồng, một con đường từ nhà đến trường. Em hãy viết bài văn miêu tả một trong những cảnh vật đó..

<span class='text_page_counter'>(21)</span> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG ĐIỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI năm học 2011-2012 Môn kiểm tra: Tiếng Việt (Phần đọc – hiểu) lớp 5. A. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất : 1. (0,5 điểm)Mầm non nép mình nằm im trong mùa nào ? d. Mùa đông. 2. (0,5 điểm)Trong bài thơ, mầm non được nhân hoá bằng cách nào ? b. Dùng những động từ chỉ hành động của người để kể, tả về mầm non. 3. (0,5 điểm)Nhờ đâu mầm non nhận ra mùa xuân về ? a. Nhờ có âm thanh rộn ràng, náo nức của cảnh vật mùa xuân. 4. (0,5 điểm)Em hiểu câu thơ «Rừng cây trông thưa thớt » nghĩa là thế nào ? b. Rừng thưa thớt vì cây không lá. 5. (0,5 điểm )Trong câu nào dưới đây, từ « mầm non » được dùng với nghĩa gốc ? c. Trên cành cây có những mầm non mới nhú. 6. (0,5 điểm) «hối hả» có nghĩa là c. Rất vội vã, muốn làm việc gì đó cho thật nhanh. 7. (0,5 điểm) “thưa thớt ” thuộc từ loại nào? b. tính từ. 8. .(0,5 điểm) Từ nào đồng nghĩa với từ “im ắng ”? a. lặng im. B. Trả lời câu hỏi: 9.(1 điểm) Trong các từ sau, từ nào là từ láy? Các từ láy là: Nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất. Tìm đực đúng mỗi từ láy đạt 0,25 điểm .......................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(22)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI năm học 2011-2012 Môn kiểm tra: Tiếng Việt (Phần viết) lớp 5 I-Chính tả : 5điểm -Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bài đúng đoạn thơ :5 điểm -Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm. II- Tập làm văn : 5 điểm - Đúng thể loại văn miêu tả. - Bài viết đủ 3 phần. - Ý diễn đạt rõ ràng, mạch lạc, phong phú. - Dùng từ gợi tả, gợi hình, sử dụng sự liên tưởng, phép so sánh, nhân hóa,… - Không sai chính tả, dấu câu, chữ viết rõ ràng, bài viết sạch sẽ, … -Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả. Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5; 4 ; 3,5; 3; .....

<span class='text_page_counter'>(23)</span> A. 50,207 B. C. 50,0027 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN50,27 D. 50,027 Lớp 5 …… d) x là số tự nhiên và 15,24 Họ tên HS : ………………………….. < x <16,02 là: A. 14 B. 15 C. 16 D. 17 Câu 1 ( 1 điểm ) : Viết các số thập phân gồm: a. Bảy đơn vị, tám phần mười: ………………… b. Không đơn vị, hai mươi bốn phần nghìn : …………………….. Câu 2 ( 2 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Phân số nào chỉ phần tô đậm của hình bên?. Câu 3 ( 1 điểm ) : Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a. 9 dm2 4 mm2 = ………………. mm2 b. 1 ha = ……………..m2 Câu 4 ( 1 điểm ) : Đúng ghi Đ, sai ghi S:.  b/. 475 kg = 4,75 tạ  a/. 18,3 > 18,29. c/.. 7 0,007 = 100. . d/. 3 m 5 cm = 350 cm. . Câu 5 ( 2 điểm ) : Thực hiện các phép tính: a/. 426 x 305 b) Giá trị của chữ số 7 trong số 12,074 là : 7 A. 100 7 B. 10. C. 700 c) thập phân là:. D. 70 được viết dưới dạng số. 5 b/. 6 : 2 …………………………… ……………………………… ……….. …………………………… ……………………………… ………… …………………………… ……………………………… ………… ……………………………. ……………………………… …………. c/. 10064 : 148 5 d/. 3 x 6 …………………………… ……………………………… ……….. …………………………… ……………………………… ………… …………………………… ……………………………… ………… ……………………………. ……………………………… ………… …………………………… ……………………………… …………. Câu 6 ( 1 điểm ) : Có bao nhiêu phân số bằng phân số mà mỗi phân số đều có tử số và mẫu số là số có hai chữ số? Ghi các số đó ra. -Có ……phân số -Phân số đó là: ………………………….. Câu 7 ( 2 điểm ) : Một hình chữ nhật có nửa chu vi 225 cm. chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó. Bài giải: …………………………… …………………………… …………………………… ….. …………………………… …………………………… …………………………… …...

<span class='text_page_counter'>(24)</span> …………………………… …………………………… …………………………… ….. …………………………… …………………………… …………………………… ….. …………………………… …………………………… …………………………… ….. …………………………… …………………………… …………………………… ….. …………………………… …………………………… …………………………… ….. …………………………… …………………………… …………………………… ….. …………………………… …………………………… …………………………… …...

<span class='text_page_counter'>(25)</span> ĐÁP ÁN TOÁN GIỮA HKI – NH 2011 – 2012 :. Câu 1 ( 1 điểm ) : Viết các số thập phân gồm: a. 7,8 (0,5 điểm) b. 0,024 (0,5 điểm) Câu 2 ( 2 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a/. Khoanh vào B; b/. khoanh vào A; c/. Khoanh vào C d/.Khoanh vào C Mỗi câu khoanh đúng đạt 0,5 điểm Câu 3 ( 1 điểm ) : Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a. 9 dm2 4 mm2 = 90004 mm2 b. 1 ha = 10000 m2 Điền đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm Câu 4 ( 1 điểm ) : Đúng ghi Đ, sai ghi S: a/. Đ (0,25 điểm) b/, Đ (0,25 điểm) c/. S (0,25 điểm) d/. S (0,25 điểm) Câu 5 ( 2 điểm ) : Thực hiện các phép tính: Đặt và tính mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm. Câu 6 ( 1 điểm ) : -Có 1 phân số (0,5 điểm) -Phân số đó là: (0, 5 điểm) Câu 7 ( 2 điểm ) Tổng số phần bằng nhau 4 + 5 = 9 (phần) 0,5 điểm Chiều rộng hình chữ nhật : 225 : 9 x 4 = 100 (cm) 0,5 điểm Chiều dài hình chữ nhật: 225 – 100 = 125 (cm) 0,5 điểm Diện tích hình chữ nhật: 125 x 100 = 12500 (cm2) 0,5 điểm. Yêu cầu viết đủ đáp số, nếu thiếu đáp số trừ 0,25 điểm.. ĐÁP ÁN TOÁN GIỮA HKI – NH 2011 – 2012 :. Câu 1 ( 1 điểm ) : Viết các số thập phân gồm: a. 7,8 (0,5 điểm) b. 0,024 (0,5 điểm) Câu 2 ( 2 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a/. Khoanh vào B; b/. khoanh vào A; c/. Khoanh vào C d/.Khoanh vào C Mỗi câu khoanh đúng đạt 0,5 điểm Câu 3 ( 1 điểm ) : Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a. 9 dm2 4 mm2 = 90004 mm2 b. 1 ha = 10000 m2 Điền đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm Câu 4 ( 1 điểm ) : Đúng ghi Đ, sai ghi S: a/. Đ (0,25 điểm) b/, Đ (0,25 điểm) c/. S (0,25 điểm) d/. S (0,25 điểm) Câu 5 ( 2 điểm ) : Thực hiện các phép tính: Đặt và tính mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm. Câu 6 ( 1 điểm ) : -Có 1 phân số (0,5 điểm) -Phân số đó là: (0, 5 điểm) Câu 7 ( 2 điểm ) Tổng số phần bằng nhau 4 + 5 = 9 (phần) 0,5 điểm Chiều rộng hình chữ nhật : 225 : 9 x 4 = 100 (cm) 0,5 điểm. Chiều dài hình chữ nhật: 225 – 100 = 125 (cm) 0,5 điểm Diện tích hình chữ nhật: 125 x 100 = 12500 (cm2) 0,5 điểm Yêu cầu viết đủ đáp số, nếu thiếu đáp số trừ 0,25 điểm..

<span class='text_page_counter'>(26)</span> BẢNG THÔNG TIN 2 CHIỀU MÔN TOÁN LỚP 5 Mức độ Nhận biết Nội dung -Biết đặt tính và thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số, phép chia số có hai chữ số, cho số có một chữ số (phép Số và phép chia chia hết ở tất cả các lượt tính chia.) -Biết nhân chia nhẩm trong phạm vi các bảng nhân, chia 6; 7. -Biết so sánh số có hai chữ số. -Biết mối quan hệ của các đơn vị đo trong bảng đơn vị đo độ dài. Đại lượng và đo đại -Biết đo, ước lượng độ dài trong lượng một số trường hợp đơn giản. -Biết so sánh hai số đo dộ dài với hai đơn vị đo (với một số đơn vị đo thông dụng). Yếu tố hình -Đo độ dài đoạn thẳng, vẽ đoạn học thẳng có độ dài cho trước. -Biết sử dụng dụng cụ đo độ dài đơn giản. -Biết giải và trình bày bài giải các Giải toán có bài toán giải bằng một bước tính, lời văn (áp dụng trực tiếp phép nhân, phép chia; gấp một số lên nhiều lần, giảm đi một số lần...) -Biết giải và trình bày bài giải các bài toán giải bằng hai bước tính..

<span class='text_page_counter'>(27)</span> BẢNG THÔNG TIN 2 CHIỀU MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5 Mức độ Nhận biết Nội dung -Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn (tốc độ khoảng 55 tiếng/phút); biết ngắt, nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu hặc cụm từ rõ nghĩa. -Biết đọc phân biệt lời nhân vật trong các đoạn đối thoại và lời Kĩ năng đọc người dẫn truyện. -Nhặc lại được các nhân vật, chi tiế, hình ảnh trong bài đã đọc. -Nhận biết được các từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, trạng thái, đặc điểm. -Nhận biết được mô hình phổ biến Kiến thức của câu trần thuật đơn ( Từ và câu làm gì? Ai thế nào?) -Bước đầu nhận biết được các hình ảnh so sánh trong bài đọc. -Biết viết các chữ cái viết thường, viết hoa cỡ nhỏ trong bài chính tả; chữ viết đều nét và thẳng hàng; trình bày đúng thể lệ thơ hoặc văn xuôi. Chính tả -Biết được quy tắc chính tả c/k; g/gh; ng/ngh; viết được một số chữ ghi tiếng có vần khó hoặc ít dùng trong tiếng Việt. -Nhận biết được cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) văn, câu chuyện đã đọc. -Biết được cấu tạo của một số loại văn bản thông thường: đơn, thứ Tập làm văn (nội dung đơn giản)..

<span class='text_page_counter'>(28)</span> PHÒNG GD&ĐT LONG ĐIỀN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH LONG LIÊN NĂM HỌC 2011 – 2012 Họ và tên ……………. Môn Tiếng Việt (đọc-hiểu) – Lớp 2 Lớp 2……. Thời gian 40 phút. Bỗng một em gái đứng dậy, tiến tới chỗ mẩu giấy, nhặt lên rồi mang bỏ vào sọt rác. Xong xuôi, em mới nói: - Em có nghe thấy ạ. Mẩu giấy bảo: “Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!” Cả lớp cười rộ lên thích thú. Buổi học hôm ấy vui quá! Theo QUẾ SƠN. A.Đọc thầm: B ài đọc: Mẩu. giấy vụn. Lớp học rộng rãi, sáng sủa và sạch sẽ nhưng không biết ai vứt một mẩu giấy ngay giữa lối ra vào. Cô giáo bước vào lớp, mỉm cười: Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá! Thật đáng khen! Nhưng các em có nhìn thấy mẩu giấy đang nằm ngay giữa cửa kia không? - Có ạ! - Cả lớp đồng thanh đáp. Nào! Các em hãy lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy đang nói gì nhé! - Cô giáo nói tiếp. Cả lớp im lặng lắng nghe. Được một lúc, tiếng xì xào nổi lên vì các em không nghe thấy mẩu giấy nói gì cả. Một em trai đánh bạo giơ tay xin nói. Cô giáo cười: - Tốt lắm! Em nghe thấy mẩu giấy nói gì nào? - Thưa cô, giấy không nói được đâu ạ! Nhiều tiếng xì xào hưởng ứng: “Thưa cô, đúng đấy ạ! Đúng đấy ạ!”. B.Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong các câu trả lời dưới đây: 1.Mẩu giấy vụn nằm ở đâu? (1đ) A. Nằm ngay lối ra vào. B. Nằm ngay giữa cửa. C. Nằm ngay giữa bàn cô giáo. D. Nằm ngay dưới chân bảng. 2.Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì? (1đ) A. Hãy lắng nghe cô giáo giảng bài. B. Hãy lắng nghe xem mẩu giấy đang làm gì? C. Hãy lắng nghe xem mẩu giấy nói gì? D. Hãy lắng nghe xem mẩu giấy đi lại như thế nào? 3.Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì? (1đ) A. Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác! B. Các bạn ơi! Hãy nhìn và thấy tôi có đẹp không? C. Các bạn ơi! Đừng vứt rác lung tung. D. Các bạn ơi! Hãy làm những việc tốt đi.. 4.Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh điều gì? (1đ) A. Đọc Phải có ý thức giữ TB đọc vệ sinh trường lớp. B. Phải Đọc-giữ hiểutrường lớp luôn luôn sạch đẹp. C. Phải luôn luôn chú ý giữ vệ sinh trường lớp. D. Cả a, b, c đều đúng. PHÒNG GD&ĐT LONG ĐIỀN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH LONG LIÊN NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn Tiếng Việt ( phần viết) – Lớp 2 Thời gian 40 phút I.Chính tả: (15 phút) – 5 điểm. Bài viết: Ngôi trường mới Dưới mái trường mới, sao tiếng trống rung động kéo dài! Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp. Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ! Em nhìn ai cũng thấy thân thương. Cả đến chiếc thước kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế! Theo NGÔ QUÂN MIỆN II.Tập làm văn: (25 phút) – 5 điểm. Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 3 đến 5 câu) để nói về cô giáo.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> (hoặc thầy giáo) cũ của em. Dựa vào các câu hỏi gợi ý dưới đây: 1. Cô giáo (hoặc thầy giáo) lớp 1 của em tên là gì? 2.Tình cảm của cô (hoặc thầy) đối với học sinh như thế nào? 3. Em nhớ nhất điều gì ở cô (hoặc thầy)? 4.Tình cảm của em đối với cô giáo (hoặc thầy giáo) như thế nào?. TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012 Môn Tiếng Việt – lớp 2 (Đọc thành tiếng). Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc 1 đoạn khoảng 35 tiếng/phút kết hợp trả lời 1 câu hỏi do giáo viên nêu trong đoạn học sinh vừa đọc của các bài tập đọc sau: 1. Phần thưởng ( sgk trang 13 - 14 ) 2. Bạn của Nai nhỏ ( sgk trang 22 - 23) 3. Cái trống trường em ( sgk trang 45) 4. Ngôi trường mới ( sgk trang 50 - 51) 5. Cô giáo lớp em ( sgk trang 60) …………………………… …………………………… …………………………… ……………………... HƯỚNG DẪN CHẤM Giáo viên đánh giá dựa vào những yêu cầu sau: - Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm. + Đọc sai dưới 5 tiếng: 2,5 điểm. + Đọc sai từ 5 đến 10 tiếng: 2 điểm. + Đọc sai từ 11 đến dưới 15 tiếng: 1,5 điểm. + Đọc sai từ 15 tiếng đến dưới 20 tiếng: 1 điểm. + Đọc sai từ 20 đến dưới 25 tiếng: 0,5 điểm. + Đọc sai từ 25 tiếng trở lên: 0 điểm. - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: 1 điểm. + Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 3 đến 5 dấu: 0,5 điểm. + Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 5 dấu trở lên: 0 điểm.. - Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm. + Đọc quá 2 phút đến 3 phút: 0,5 điểm. + Đọc quá 3 phút: 0 điểm - Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1 điểm. + Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm. + Trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm. * Chú ý: Cần tránh trường hợp hai học sinh kiểm tra liên tiếp đọc một đoạn giống nhau.. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: Tiếng Việt (đọchiểu) - Lớp 2 Câu 1: Ý A Câu 2: Ý C Câu 3: Ý A Câu 4: Ý D * Lưu ý: Khoanh vào mỗi chữ cái đúng đạt 1 điểm; nếu như khoanh vào 2 chữ cái trong đó có 1 đúng, 1 sai thì không ghi điểm..

<span class='text_page_counter'>(30)</span> …………………………… …………………………… …………………………… ……………………. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: Tiếng Việt (phần viết) - Lớp 2 A.Chính tả: (5 điểm) Nghe- viết chính xác bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 35 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi chính tả. Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm. Mỗi lỗi chính tả trong bài (sai phụ âm đầu, vần, thanh, không viết hoa đúng quy định): trừ 0,5 điểm. B.Tập làm văn: (5 điểm) Bài đạt 5 điểm:Viết đúng theo yêu cầu đề bài nói về cô giáo (thầy giáo) cũ của em, biết dùng từ hợp lý, câu văn hay, chữ viết đẹp, rõ ràng, đúng mẫu, sạch. Bài viết có sai sót về ý, chữ viết chưa đúng mẫu, còn mắc lỗi chính tả, tuỳ theo mức độ GV ghi các mức điểm: 4,5 - 4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1- 0,5. Bài làm dơ trừ toàn bài 0,5 điểm.. Chính tả. Bảng thông tin hai chiều Môn: Tiếng Việt – Lớp 2 (Giữa HKI ) Tập làm văn. Mức độ nhận thức Nhận biết Nội dung. Kĩ năng đọc. Kiến thức Từ và câu. - Đọc đúng, liền mạch các từ, cụm từ trong câu; đọc trơn đoạn, bài đơn giản ( phát âm rõ, tốc độ khoảng 35 tiếng/phút); biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu. - Bước đầu biết nhắc lại các chi tiết trong bài đã đọc. - Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật. - Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống cụ thể.. - Biết viết các. chữ cái viết th viết hoa cỡ trong bài ch theo mẫu quy - Viết đún chữ hoa mở sau dấu chấm bằng t, e… được một số ghi tiếng có khó như: iêc, an…. - Viết đượ đoạn kể ngắn đến 5 câu) the hỏi gợi ý, n chủ điểm trường..

<span class='text_page_counter'>(31)</span> d.Anh 10 tuổi, anh hơn em 6 tuổi. Tuổi của em là: A. 16 tuổi B. 8 tuổi C. 4 tuổi D.10 tuổi Câu 2: (1đ) Viết các số 45, 37, 82, 96, 25. a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………. b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………. PHÒNG GD&ĐT LONG ĐIỀN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH LONG LIÊN NĂM HỌC 2011 – 2012 Họ và tên ……………. Môn Toán – Lớp 2 (Thời gian 40 phút) Lớp 2……. Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (2đ) a. Số cần điền vào chỗ chấm để …… + 7 = 10 là: A. 0 B. 2 C. 3 D. 4 b.Kết quả của phép tính 48 + 32 là: A.71 B. 80 C. 70 D. 82 c. Số cần điền vào ô trống để: 10 + = 10 A. 2 B. 4 C.1 D.0. Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1,5đ) a. Số 75 gồm …. chục và …. đơn vị. b. Số 90 gồm …. chục và …. đơn vị. c. Số 16 gồm…. chục và …. đơn vị. Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1,5đ) a. 95 b. 27 c. 27 + + 32 54 54 63 81. 81. Câu 5: Số a. +10 b. - 12 .. ? (1đ) 5 8 1 7. -8 + 25. Câu 6: Một cửa hàng buổi sáng bán được 75kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 16kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó. bán được bao nhiêu ki-lôgam đường (2đ) Bài giải …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… ………………………….. Câu 7: (1đ) Số hình chữ nhật có trong hình bên là: a. 4 b. 9 c. 8 d. 7 Điểm HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: Toán - Lớp 2 Câu 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a. Ý C ( 0,5 điểm) b. Ý B ( 0,5 điểm) c. Ý D ( 0,5 điểm) d. Ý C ( 0,5 điểm) Câu 2: (1 điểm) Viết đúng theo yêu cầu đạt 0,5 điểm x 2 = 1 điểm. a. Từ bé đến lớn: 25; 37; 45; 82; 96. (0,5 điểm) b. Từ lớn đến bé: 96; 82; 45; 37; 25. (0,5 điểm).

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Câu 3: (1,5 điểm) Điền đúng số của mỗi câu đạt 0,5 điểm  3 = 1,5 điểm. a. 75 gồm 7 chục và 5 đơn vị. ( 0,25 đ x 2 = 0,5 điểm) b. 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị. ( 0,25 đ x 2 = 0,5 điểm) c. 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị. ( 0,25 đ x 2 = 0,5 điểm) Câu 4: (1,5 điểm) Điền đúng, sai đúng mỗi phép tính đạt 0,5 đ x 3 = 1,5 điểm. a. Đ (0,5 điểm) b. Đ (0,5 điểm) c. S (0,5 điểm) Câu 5: (1 điểm) Tính đúng kết quả và điền vào ô trống mỗi số đạt 0,25 điểm  4 = 1 điểm. a. Số lần lượt cần điền là: 50; 60. (0,5 điểm) b. Số lần lượt cần điền là: 42; 30. (0,5 điểm) Câu 6: (2 điểm) Bài giải Số ki-lô-gam đường buổi chiều cửa hàng đó bán là: 0,5 đ 75 + 16 = 91 (kg) 1đ Đáp số: 91kg. 0,5 đ Câu 7: (1 điểm) Học sinh khoanh vào ý b có 9 hình chữ nhật đạt 1 điểm.. Bảng thông tin hai chiều Môn: Toán – Lớp 2 (Giữa HKI ). Số và phép tính. PHÒNG GD&ĐT LONG Nhận biết ĐIỀN ĐỀ KHẢO SÁT - Nhận biếtCHẤT được LƯỢNG GIỮA HỌC số có hai chữ sốKÌ I TRƯỜNG TH LONG gồm số chục và số LIÊN đơn vị. NĂM - Kĩ thuật cộng cóHỌC 2011 – 2012 nhớ qua 10 Họ và và trừ tên ……………. Môn không nhớ trongTiếng Việt (đọc-hiểu) phạm vi 100. – Lớp 4 Lớp 4……. Thời - Biết được đơn vịgian 40 phút. Đại lượng và đo đại lượng. ki-lô- gam là đơn vị đo khối lượng.A.Đọc thầm:. Yếu tố hình học. - Nhận biết hình Bài đọc: Cây chữ nhật.. Mức độ Nội dung. Giải toán có lời văn. sim. Cây sim có họ với cây mua, chúng đều mọc ở vùng trung du, trên những mảnh đấttoán cằn cỗi. - Nhận biết bài Cây sim được mọi có lời văn (có một bước tính vớingười phép yêu thích chính vì vẻ của màu hoa. Hoa mua tính cộng đẹp hoặc tím và hồng, hoa sim tím nhạt phép tính trừ) có màu các bước giải bài phơn phớt như má con gái. Tuy nó không thơm toán có lời văn. nhưng lại tươi non như một niềm vui lan tỏa làm cho.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> sườn đồi sỏi đá cũng thêm đáng yêu, đáng mến. Quả sim trông giống con trâu mộng tí hon béo tròn múp míp, còn nguyên cả lông tơ. Sừng trâu là cái tai quả. Nó chính là đài hoa đã già. Con trâu mộng ấy chỉ bằng đốt ngón tay, ngọt lịm và có dư vị chan chát. Ăn sim xong, cả môi, cả lưỡi, cả răng ta đều tím. Chắc khi hoa sim tàn đi rồi thành quả, màu tím còn đọng lại trong mật ngọt. Theo BĂNG SƠN B.Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong các câu trả lời dưới đây: 1.Cây sim mọc ở đâu? (0,5đ) A. Ở những vùng đất cằn cỗi của vùng trung du. B. Ở vùng trung du, trên những mảnh đất màu mỡ C. Ở vùng trung du và vùng đồng bằng. D. Ở những mảnh đất cằn cỗi vùng trung du và đồng bằng. 2. Hoa sim có màu gì? (0,5đ) A. Tím hồng. B. Tím thẫm. C. Tím ngắt. D. Tím nhạt. 3.Vẻ tươi non của hoa sim được so sánh với gì? (0,5đ) A. Với màu sắc của hoa mua. B. Với màu má của con gái.. C. Với một niềm vui lan tỏa. D. Với cuộc sống đáng yêu. 4.Quả sim chín có vị thế nào? (0,5đ) A. Ngọt lịm và man mác. B. Chan chát, hơi ngòn ngọt. C. Ngọt lịm, dư vị chan chát. D. Ngọt lịm như mật ong. 5. Lý do để mọi người yêu thích cây sim vì:(0,5đ) A. Vẻ đẹp của cây sim. B. Vẻ đẹp của lá cây sim. C. Vẻ đẹp của màu hoa sim. D. Cả A, B, C đều đúng. 6.Ý chính của đoạn văn “Cây sim được mọi người yêu thích….cũng thêm đáng yêu, đáng mến.”là gì? (0,5đ) A. Vẻ đẹp của hoa sim. B. Vẻ đẹp của quả sim. C. Vị ngọt của quả sim. D. Sức sống của cây sim. 7. Trong bài Cây sim, có bao nhiêu câu được tác giả sử dụng nghệ thuật so sánh để tả quả sim? (1đ) A. Một câu. Đó là: ….. …………………………… …………………………… …………............................. ......... B. Hai câu. Đó là: ….. …………………………… ……………………………. …………………………… …….. ……………… …………………………… …………………………… ……………………… C. Ba câu. Đó là: ……………… …………………………… ……………......................... ................................... ……………… …………………………… …………………………… ……………………... ……………… …………………………… …………………………… ……………………… D. Bốn câu. Đó là ………………… …………………………… …………………………… ……………………… .............................. ............................................. ............................................. ............................... ………………… …………………………… …………………………… ……………………… ………………… …………………………… …………………………… ……………………… 8. Trong câu “Quả sim trông giống con trâu mộng tí hon béo tròn múp míp.” có: (1đ) A. Hai từ láy. Đó là………………………… ……. B. Ba từ láy. Đó là………………………… ….. C. Một từ láy. Đó là………………………… …...

<span class='text_page_counter'>(34)</span> D. Bốn từ láy. Đó là………………………… ……. Phong cảnh vùng này thật là đẹp. Nhìn xuống cánh đồng, có đủ màu xanh. Xanh pha vàng của ruộng lúa, xanh rất mượt mà của lúa chiêm đương thời con gái, xanh đậm của những rặng tre, đây đó là một vài cây phi lao xanh biếc và rất nhiều màu xanh khác nữa. Cả cánh đồng thu gọn trong tầm mắt, làng nối làng, ruộng tiếp ruộng. Cuộc sống ở đây có một cái gì mặn mà, ấm áp. Theo HOÀI THANH và THANH TỊNH II.Tập làm văn: (25 phút) – 5 điểm. Đề bài: Hãy viết một bức thư cho người thân hoặc người bạn thân của em để thăm hỏi và kể về tình hình học tập của em hiện nay.. PHÒNG GD&ĐT LONG ĐIỀN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH LONG LIÊN NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn Tiếng Việt ( phần viết) – Lớp 4 Thời gian 40 phút I.Chính tả: (15 phút) – 5 điểm. Bài viết: Phong. cảnh quê hương Bác. TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012 Môn Tiếng Việt – lớp 4 (Đọc thành tiếng) Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc 1 đoạn khoảng 75 tiếng/phút kết hợp trả lời 1 câu hỏi do giáo viên nêu trong đoạn học sinh vừa đọc của các bài tập đọc sau: 1. Thư thăm bạn ( sgk trang 25 - 26 ) 2. Một người chính trực ( sgk trang 36 - 37) 3. Gà Trống và Cáo ( sgk trang 50) 4. Trung thu độc lập ( sgk trang 66 - 67) 5. Đôi giày ba ta màu xanh ( sgk trang 81) …………………………… …………………………… …………………………… ……………………... HƯỚNG DẪN CHẤM Giáo viên đánh giá dựa vào những yêu cầu sau: - Đọc đúng tiếng, đúng từ: 1 điểm. + Đọc sai từ 3 đến 5 tiếng: 0,5 điểm. + Đọc sai trên 5 tiếng: 0 điểm..

<span class='text_page_counter'>(35)</span> - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm. + Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 3 đến 5 dấu: 0,5 điểm. + Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 5 dấu trở lên: 0 điểm. - Giọng đọc bước đầu có biểu cảm: 1 điểm. + Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm. + Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm: 0 điểm. - Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm. + Đọc quá 2 phút đến 3 phút: 0,5 điểm. + Đọc quá 3 phút: 0 điểm - Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1 điểm. + Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm. + Trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm. * Chú ý: Cần tránh trường hợp hai học sinh kiểm tra liên tiếp đọc một đoạn giống nhau.. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: Tiếng Việt (Đọchiểu) - Lớp 4 Câu 1: Ý A Câu 2: Ý D Câu 3: Ý C Câu 4: Ý C Câu 5: Ý C Câu 6: Ý A * Lưu ý: Khoanh vào đúng mỗi chữ cái của đáp án đạt 0,5 điểm; nếu như khoanh vào 2 chữ cái trong đó có 1 đúng, 1 sai thì không ghi điểm. Câu 7: Khoanh vào đúng ý a đạt 0,5 điểm. Viết được câu so sánh “ Quả sim trông giống con trâu mộng tí hon béo tròn múp míp, còn nguyên cả lông tơ ” hoặc “ Quả sim trông giống con trâu mộng”; ….. đạt 0,5 điểm. Câu 8: Khoanh vào đúng ý c đạt 0,5 điểm. Nêu được từ láy múp míp đạt 0,5 điểm. …………………………… …………………………… …………………………… …………………….. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: Tiếng Việt (phần viết) - Lớp 4 A.Chính tả: (5 điểm) Nghe- viết chính xác bài chính tả ( tốc độ viết khoảng. 75 chữ/15 phút) và không mắc quá 5 lỗi chính tả. Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm. Mỗi lỗi chính tả trong bài (sai phụ âm đầu, vần, thanh, không viết hoa đúng quy định): trừ 0,5 điểm. B.Tập làm văn: (5 điểm) Đảm bảo được các yêu cầu sau đây: * Đạt 5 điểm: - Viết được một bức thư gửi cho người thân hoặc bạn bè kể về việc học tập của em hiện nay đầy đủ các phần theo yêu cầu, thể thức một bức thư đã học; độ dài khoảng 10 - 12 câu. - Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc các lỗi chính tả. - Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ. * Đạt 4,5 điểm: - Thể hiện đúng nội dung yêu cầu bài văn; bài viết đúng cấu trúc một bức thư. - Phần dùng từ có phần sai sót nhỏ, không đáng kể. - Bài viết sạch sẽ, chữ viết tương đối rõ ràng. * Tùy theo mức độ sai sót về ý, cách diễn đạt và chữ viết có thể cho ở các mức điểm: 4 – 3,5 – 3 – 2,5 - 2 – 1,5 – 1 – 0. * Bài làm dơ trừ toàn bài 0,5 điểm..

<span class='text_page_counter'>(36)</span> bức thư.. Bảng thông tin hai chiều Môn: Tiếng Việt – Lớp 4 (Giữa HKI ). PHÒNG GD&ĐT LONG ĐIỀN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Mức độ GIỮA HỌC KÌ I nhận thức TRƯỜNG TH LONG Nhận biết LIÊN Nội dung NĂM HỌC 2011 – 2012 và tên ……………. - Đọc rành Họ mạch Môn và tương đối lưuToán – Lớp 4 (Thời gian 40 phút) loát các bài tập đọc Lớp75 4……. đã học ( khoảng tiếng/phút); biết ngắt, nghỉ hơi hợp Câu1: Khoanh vào chữ lí. trước câu trả lời đúng. - Bước đầuđặtbiết đọc có biểu(2đ) cảm a.Chữ số thuộc hàng Kĩ năng đọc đoạn văn, đoạn thơ nghìn phù hợp với nộicủa số 7 216 354 là: A. 7 B. dung đoạn đọc. 1; 6 C. 6 - Nhận biết2;được D. 216 một số từ ngữ, hình b.Năm 2010, Đại tướng ảnh, chi tiết nổi bật, Võ bài Nguyên Giáp tròn 100 có ý nghĩa trong văn, bài thơ đãtuổi. học. Hỏi Đại tướng Võ Nguyên - Nhận biết được Giáp sinh vào thế kỉ nào? sự khác biệt về cấu B. tạo giữa từ đơn và A. XIX XX C. XVIII từ phức, từ láy và D. XXI từ ghép. c.Một hình vuông Kiến thức Từ và - Biết sử dụng dấu câu hai chấm, ABCD dấu có cạnh dài 18cm. Chu vi hình vuông ABCD ngoặc kép. dài: A. 72 B. 27cm C. 72cm D. 27 d.Nếu a = 45, b = 5, c = Chính tả - Biết viết và trình 9 thì tả giá trị biểu thức a – b + bày bài chính c là: đúng thể loại văn B. xuôi; chữ viết rõ A. 59 39 C. 41 ràng, liền mạch. D. 49 Tập làm văn - Biết được cấu tạo 3 phần (phần Câu2: đầu, Viết tiếp vào chỗ phần nội trống dung,cho thích hợp.(2đ) a.Số 1 075 535 đọc phần cuối) của một là…………………………. …………………………… ………………………... …………………………… …………………………… …………………………… …………………….. b.Số gồm “ tám trăm nghìn, bảy chục nghìn, ba Điểm trăm và sáu đơn vị” viết là…………………........... c.Số lớn nhất có 5 chữ số là………………………… … d.Số bé nhất có 6 chữ số là………………………… … Câu 3: Đặt tính rồi tính. (1đ) a. 183 709 + 354 972 b. 608 375 – 485 637 ……………………...... …………………… ……………………...... …………………… ………………….......... …………………… ……………………...... …………………… Câu 4: Điền dấu <, <, = vào chỗ chấm. (2đ) 8 giờ 15 phút …… 480 phút 3 tấn 5 kg ….. 30 005 kg …………………...... .......... ……………………… 12 phút ….. 1 200 giây TK ….. 20 năm …………………… … …………………………. 1 5.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1đ) Hình bên gồm một hình chữ nhật và một hình tam giác vuông liền nhau. Cho biết:. a. Một triệu không trăm bảy mươi lăm nghìn năm trăm ba mươi lăm. ( 0,5 điểm) b. 870 306 ( 0,5 điểm) c. 99 999 ( 0,5 điểm) d. 111 111 ( 0,5 điểm). Có 4 góc vuông. Có 5 góc vuông. Có 1 góc tù.. Câu 3: (1điểm) Đặt và thực hiện đúng mỗi phép tính đạt 0,5 đ x 2 = 1 điểm. 183 709 608 375 + 354 972 485 637. Có 2 góc nhọn. Câu 6: Lớp 4A có 36 học sinh, lớp 4B có 38 học sinh, lớp 4C và lớp 4D có tất cả 74 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp bốn có bao nhiêu học sinh? (2đ) Bài giải …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………... 538 681 122 738 Câu 4: (2điểm) Học sinh đổi và điền dấu đúng, mỗi kết quả đạt 0,5 đ x 4 = 2 điểm. 8 giờ 15 phút > 480 phút 3 tấn 5 kg < 30 005 kg 495 phút 3 005 kg 12 phút < 1 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: Toán - Lớp 4 Câu 1: (2điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm x 4 = 2 điểm. a. Ý C ( 0,5 điểm) b Ý B ( 0,5 điểm) c. Ý C ( 0,5 điểm) d. Ý D ( 0,5 điểm) Câu 2: (2điểm). 200 giây TK = 20 năm. 1 5. 720 giây 20 năm * Lưu ý: Nếu học sinh không thực hiện đổi mà chỉ điền dấu, mỗi bài đạt 0,25 đ x 4 = 1 điểm. Câu 5: (1điểm) Thứ tự cần điền là S - Đ - S - Đ..

<span class='text_page_counter'>(38)</span> Ghi Đ, S đúng đáp án, mỗi ô đạt 0,25 đ x 4 = 1 điểm. Câu 6: (2điểm) * Cách 1: Bài giải T rung bình mỗi lớp có số học sinh là: 0,5 điểm (36 + 38 + 74) : 4 = 37 (học sinh) 1 điểm Đ áp số: 37 học sinh. 0,5 điểm * Cách 2: Bài giải T ổng số học sinh cả 4 lớp bốn có: 0,5 điểm 36 + 38 + 74 = 148 (học sinh) 0,5 điểm T rung bình mỗi lớp có số học sinh là: 0,5 điểm. sáu chữ số, c hoặc không không quá b và không liên. 148 : 4 = 37 (học sinh) 0,5 điểm Đ áp số: 37 học sinh. Đại lượng và đo đại lượng. Bảng thông tin hai chiều Môn: Toán – Lớp 4 (Giữa HKI ) Mức độ. Nhận biết. Nội dung. Số và phép tính. - Biết đọc và viết các số đến lớp triệu. - Nhận biết Yếu đượctố hình học các hàng trong mỗi lớp, biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trongGiải mỗitoán có lời văn số. - Biết đặt tính và thực hiện phép cộng , trừ các số có đến. - Biết được t lô-gam là các đo khối lượn kí hiệu và mố hệ của các đơ khối lượng đã - Biết các đơ thời gian: giâ kỉ; mối quan h phút và giây thế kỉ và năm. - Nhận biết góc vuông, nhọn, góc tù. - Biết đượ phần của đề t bài giải bài viết được c giải, phép.

<span class='text_page_counter'>(39)</span>

×