Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Ma tran de kiem tra HKI mon hoa hoc 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.39 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC - LỚP 9 ĐỀ CHẴN Các mức độ nhận biết Tổng Nội dung kiến thức. Biết T N. Dãy hoạt động hóa học của kim loại Tính chất hóa học của axit. TL. Hiểu T N. TL. Vận dung TN. TL. Câu 1.a 1đ Câu 1.b 1,5đ. Nhận biết axit, bazơ, muối. 1đ 1,5đ Câu 2 1,5đ. Kĩ năng viết và cân bằng phương trình Giải bài tập tăng giảm khối lượng Giải bài tập áp dụng các công thức tính n, V Kĩ năng giải bài tập tìm công thức của một chất (Bài tập tính theo công thức hóa học) 2,5đ. 1,5đ. 1,5đ Câu 3(2,5đ) Câu 5(a)(0,5đ) Câu 4 1đ Câu 5 1đ Câu 5(c) 1đ. 3đ. 6đ. Tổng : 10đ. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 Thời gian 45 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHẴN Câu 1(2,5đ): a, Cho các nguyên tố sau: K; Mg; Cu; Ag; H; Ca Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính kim loại giải dần. b, Trình bày các tính chất hóa học của axit. Viết các phương trình hóa học minh họa. Câu 2(1,5đ): Có 3 lọ hóa chất mất nhãn đựng 3 dung dịch không màu sau: H2SO4; NaOH; KCl Trình bày phương pháp hóa học nhận ra từng chất trong mỗi lọ. Câu 3(2,5đ): Hoàn thành các phản ứng hoá học sau, ghi rõ trạng thái của các chất:. 1đ 1đ 1đ.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 1. 2. 3. 4. 5. Al(OH)3 → Al2O3 → Al → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2(SO4)3 Câu 4(1đ): Nhúng 1 thanh sắt trong dung dịch CuCl2, sau một thời gian phản ứng lấy thanh sắt ra, rửa nhẹ làm khô và cân thì thấy khối lượng thanh sắt tăng thêm 0,8 gam. Tính khối lượng sắt đã phản ứng với dung dịch CuCl2. Câu 5(2,5đ): Cho 9,75g Zn tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch axit HCl. a, Viết phương trình hoá học. b, Tính thể tích khí hiđro thu được ở (đktc). c, Cũng dùng lượng axit như trên mang phản ứng vừa đủ với 2,7 g kim loại M hoá trị m. Biện luận tìm kim loại (Biết kim loại M là một trong các kim loại Al; Zn; Na). (Biết NTKcủa: Fe = 56; Cu = 64; Al= 27; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5; Na= 23) HS được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn C©u C©u1(2,5®). §¸p ¸n a, K Ca Mg H Cu Ag C¸c tÝnh chÊt ho¸ häc cña axit HCl: - Làm đổi màu giấy quỳ tím thành màu đỏ. - T¸c dông víi oxit baz¬ → Muèi vµ níc. - T¸c dông víi baz¬ → Muèi vµ níc. - T¸c dông víi kim lo¹i → Muèi vµ H2 - T¸c dông víi dung dÞch muèi. ViÕt 4 ph¶n øng minh häc cña c¸c tÝnh chÊt 2,3,4,5.. Câu 2(1,5đ). - Nhúng quỳ tím lần lượt vào 3 ống nghiệm: + Quỳ tím chuyển xanh là: NaOH + Quỳ tím chuyển đỏ là: H2SO4 + ống nghiệm không đổi màu giấy quỳ là KCl. Câu3(2,5đ). t0 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O đpnc 2Al2O3  4Al + 3O2 criolíc 2Al +6HCl  2AlCl3 +3H2 AlCl3+3NaOHAl(OH)3+3NaCl 2Al(OH)3+ 3H2SO4(dd) Al2(SO4)3+ 6H2O(l). §iÓm Kể tên đợc 5 tính chÊt, viÕt ® ph¬ng tr×nh ® 1,5®. Nhận ra mỗi hóa chất được 0,5đ. Mỗi ph/tr đúng được 0,5đ Đúng hết trạng thái được 0,5đ.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 4(1đ). Fe(r) + CuCl2(dd) → FeCl2(dd) + Cu(r) x mol x mol Gọi số mol Fe phản ứng là x mol Ta có 64x – 56x = 0,8 x = 0,l mol Khối lượng Fe phản ứng là: m Fe = 56.0,1 = 5,6 (g). a, Zn(r) + 2HCl(dd) → ZnCl2(dd) + H2(k) 0,15 mol 0,3mol 0,15 mol b, n Zn= 0,15(mol) VH2 = 0,15.22,4 = 3,36(lit) c, 2M + 2mHCl(dd) → 2MClm(dd) + mH2(k) 0,3 m mol 0,3mol MM= 9m Biện luận m và M. Giá trị m = 3 và M =27 là phù hợp. Vậy M là Al ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ HOÁ LỚP 9 đề chẵn Tæng Lu ý: Học sinh giải cách khác đúng bản chất hoá học vẫn cho điểm tối đa.. 0,25đ. 0,25đ 0,5đ 0,5®. Câu3(2,5đ). 0,5® 0,5® 0,25® 0,25® 0,5®. 10®.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×