Tải bản đầy đủ (.docx) (13 trang)

KIEM TRA HKI TOAN 82

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (198.86 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THCS Tân Hội Họ và tên:……………………………… Lớp: ……… ĐỀ 1. KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề) Điểm. I.. TỰ LUẬN (7đ). 2  x  2y Bài 1: (0,75đ) Tính Bài 2: ( 1,25đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. 2 Lời phê của thầy cô giáo a) x  16 2 2 b) x  4 xy  16  4 y. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ). Khoanh tròn vào đáp án đúng. Câu 1: Kết quả của phép nhân 3x2.2x là: A. 5x3; B. 6x2; C. 6x3; D. 2 5x ; Câu 2: Kết quả triển khai hằng đẳng thức (a+b)2 là A. a2 + b2; B. a2 + 2ab 2 2 2 + b ; C. a - 2ab + b ; D. a2 - b2; Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành. B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông. C. Hình bình hành có một đường chéo là tia phân giác của một góc là hình thoi. D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. Câu 4: Chia đa thức 2x5 + 4x3 - 6x2 cho đơn thức 4x2 được kết quả là 1 3 3 x x 2; A. 2 B. 3 1 3 3 2 x3  x  x  4x  2 ; C. 2 2; D. 1 3 x x 2 2 ; Câu 5: Diện tích tam giác vuông bằng: A. tích hai cạnh góc vuông. B. tích một cạnh góc vuông và cạnh huyền; C. bình phương một cạnh góc vuông; D. nửa tích hai cạnh góc vuông;. II.. Bài 3: (1,25đ) Thực hiện phép tính sau: 2x2  4x  :  x  2  a) 5x  3 x  3  6 xy 6 xy b) Bài 4: (1đ) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại x= -1. 1   1   A   1 :  1  2  x  1  x 1   Bài 5: (2,75đ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB, BC, AC. a) Chứng minh tứ giác ADEF là hình chữ nhật. b) Gọi O là trung điểm của DF. Chứng minh A đối xứng với E qua O. c) Kẻ đường cao AH. Tứ giác DHEF là hình gì? Vì sao? HẾT.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 6: (2x2 - 1).(3 - x) bằng A. 6x2 - 2x3 – 3 - x; B. 5x2 2x3 – 3 + x; C. 5x2 - 2x3 – 3 - x; D. 6x2 - 2x3 – 3 + x; Câu 7: Kết quả rút gọn phân thức 2( x  1) 1  x là: A. -2; B. 2; C. 2x; D. -2x; Câu 8: Hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng là A. hình bình hành; B. hình thang; C. hình chữ nhật; D. hình thang cân; Câu 9: Phân thức đối của phân thức 5x 2 x  3 là 5x A. 2 x  3 ; B. 5x  5x  2x  3 ; C. 2 x  3 ;  5x D.  2 x  3 ; Câu 10: Tồng số đo các góc của lục giác đều là: A. 3600; B. 7200; C. 5400; D. 0 900 ; Câu 11: Phân thức nghịch đảo của phân thức x - 3 là: A. 3 - x; B. 1 x + 3; C. x  3 ; D. 1 x 3 ; Câu 12: Cho hình vẽ. Biết AB=BC=5cm; DC=8cm. Diện tích tam giác BCH bằng A. 6cm2; B. 6,5cm2; C. 12cm2;. D. 16cm2;. Trường THCS Tân Hội Họ và tên:……………………………… Lớp: ……… ĐỀ 2. KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề) Điểm Lời phê của thầy cô giáo. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng. Câu 1: Chia đa thức 2x5 + 4x3 - 6x2 cho đơn thức 4x2 được kết quả là 1 3 3 x xA 2 2 x3 B x 2; A. 2 ; B. 1 3 3 1 3 3 x  4x  x x 2; 2; C. 2 D. 2 Câu 2: Diện tích tamDgiác vuông bằng C H A. nửa tích hai cạnh góc vuông; B. tích một cạnh góc vuông và cạnh huyền; C. bình phương một cạnh góc vuông; D. tích hai cạnh góc vuông; Câu 3: Kết quả triển khai hằng đẳng thức (a+b)2 là A. a2 + b2; B. a2 - 2ab + b2; C. a2 + 2ab + b2; D. a2 - b2; Câu 4: Cho hình vẽ. Biết AB = BC = 5cm2; DC = 8cm. Diện tích tam giác BCH bằng.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> A. 12cm2;. B. 6cm2;. C. 6.5cm2;. D. 16cm2;. Câu 5: (2x2 - 1).(3 - x) bằng A. 6x2 - 2x3 – 3 + x; B. 5x2 - 2x3 – 3 + x; C. 5x2 - 2x3 – 3 - x; D. 6x2 2x3 – 3 - x;. TỰ LUẬN (7đ).. x Bài 1: (0,75đ) Tính. 2y. 2. Bài 2: (1,25đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. 2 a) x  16 2. 2. b) x  4 xy  16  4 y Bài 3: (1,25đ) Thực hiện phép tính sau:  2 x2  4x  :  x  2 a) 5x  3 x  3  6 xy b) 6 xy Bài 4: (1 đ) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại x = -1. 1   1   A   1 :  1  2  x  1  x 1   Bài 5: (2,75đ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB, BC, AC. a) Chứng minh tứ giác ADEF là hình chữ nhật. b) Gọi O là trung điểm của DF. Chứng minh A đối xứng với E qua O. c) Kẻ đường cao AH. Tứ giác DHEF là hình gì? Vì sao? Hế t.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức x - 3 là A. 3 - x; B. 1 x 3 ; C. x+3; D. 1 x 3 ; Câu 7: Tồng số đo các góc của lục giác đều là A. 3600; B. 5400; 0 C. 720 ; D. 9000; Câu 8: Kết quả của phép nhân 3x2.2x là A. 5x3; B. 6x2; 2 C. 5x ; D. 3 6x ; Câu 9: Kết quả rút gọn phân thức 2( x  1) 1  x là A. -2x; B. 2; C. 2x; D. -2; Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành. B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. C. Hình bình hành có một đường chéo là tia phân giác của một góc là hình thoi. D. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông. Câu 11: Phân thức đối của phân thức 5x 2 x  3 là 5x  5x A. 2 x  3 ; B. 2 x  3 ; 5x  C. 2 x  3 ; D.  5x  2x  3 ; Câu 12: Hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng là A. hình chữ nhật; B. hình thang; C. hình bình hành; D. hình thang cân;.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Câu Đề 1 Đề 2. ĐÁP ÁN TOÁN 8 I.. 1 C D. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ). Mỗi câu đúng được 0,25 đ. 2 3 4 5 6 7 8 B D A D D A C A C B A B C D. 1   1   A   1 :  1  2  x  1  x 1   2 x 1   x  1 1   1    2   : 2  x 1 x 1   x  1 x  1  9 B D. II. TỰ LUẬN (7đ). Bài 1: Tính (0,75) 2  x  2 y  x 2  2.x.2 y  (2 y ) 2 (0,5d). 10 B B. 2  x   x   :   2   x 1   x  1   x 1  x Thay x=-1 và tính đúng A = -2. (0,25) (0,25) (0,25) (0,25). Bài 5: (2,75 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB, BC, AC. a) Chứng minh tứ giác ADEF là hình chữ nhật. b) Gọi O là trung điểm của DF. Chứng minh A đối xứng với E qua O. c) Kẻ đường cao AH. Tứ giác DHEF là hình gì?  x  4   x  4  Vì sao? (0,25) 2 2 Vẽ hình dúng đến câu a (0,25) b) x  4 xy  16  4 y a) lập luận DE // AF (0,25) (0,25) và DE = AF  x 2  4 xy  4 y 2   16 (0,25) => ADEF là hình bình hành 2 (0,25)  x  2 y   42 (0,25)  x  2 y  4   x  2 y  4  (0,25) Có góc A bằng 900 nên ADEF là hình chữ nhật (0,25) Bài 3: Thực hiện phép tính sau (1,25) b) lập luận O là trung điểm của AE (0,25) a)  2 x2  4 x  :  x  2 Kết luận A đối xứng với E qua O (0,25) c) lập luận HE // DF (0,25) 2 x  x  2  :  x  2  (0,25) kết luận DHEF là hình thang (0,25) (0,25) 2 x lập luận DE = HF (0,25) kết luận DHEF là hình thang cân (0,25) 5x  3 x  3 b)  6 xy 6 xy *Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. 5x  3  x  3 (0,25)  6 xy 6x (0,25)  6 xy 1 (0,25)  y Bài 4: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại x= -1 (1 đ)  x 2  4 y  4 y 2 (0,25) Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân a) tử (1,25) x 2  16 (0,25)  x 2  42.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> đề 8 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂMHìnhChủ thang, hình thang vuông, hình TRA TOAN 8 thang cân. Hình (Dùng cho loại đề kiểm tra kếtbình hành, hình chữ nhật. Hình thoi. hợp TL và TNKQ) Hình vuông Cấp độ. Nhận biết. Thông hiểu Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Tên Chủ đề (nội dung, chương…). TNKQ. TL. Chủ đề 1 Nhân đa thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Chủ đề 2 Những hằng đẳng thức đáng nhớ. Số câu Số điểm. Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Số câu 1 Số điểm 0.25 =25% m. Số câu Số điểm. Nhớ và viết đươc các HĐT. Chủ đề 3 Phân tích đa thức thành nhân tử Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Số câu Số điểm. Chủ đề 4 Chia đa thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Chủ đề 5 Định nghĩa PTĐS. Tính chất cơ bản, rút gọn, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Số câu Số điểm Tỉ lệ % Chủ đề 6 Cộng và trừ các phân thức đại số Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Chủ đề 11 Số câu Số điể Công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình tam giác.. Số câu Tổng số câu Số điểmTổng số điểm Tỉ lệ % Hiểu được các quy tắc chia đa thức. Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Số câu 1 Số điểm 0.25 =33%. Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Biết được phân thức đại số; các tính chất cơ bản của phân thức; Số câu 1 Số điểm 0.25 25% Biết khái niệm phân thức đối và kí hiệu Số câu 1 Số điểm 0.25 =33%. Chủ đề 7 Nhân và chia các PTĐS. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Chủ đề 9 Đối xứng trục và đối Thực hiện xứng tâm. Trục đối được phép nhân đơn xứng và tâm đồi xứng thức với đơn thức, đơn thức Số câu với đa thức Số điểm Tỉ lệ % và đa thức với đa thức Chủ đề 10 Số câu 2 Đa giác. Đa giác đều Số điểm 0.5 =100%. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Số câu Số điểm. Hiểu và tìm được phân thức nghịch đảo của một phân thức khác 0 Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Số câu 1 Số điểm 0.25 =10%. Vẽ được các hình tứ giác đặc biệt. Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Số câu 1 Số điểm 0.25 =10%. Số câu Số điểm. TNKQ. Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Số câu Số điểm. Biết định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình. Số câu1 Số điểm 0.25 =33%. Biết các khái niệm; biết cách vẽ, biết tìm hình có tâm đối xứng, trục đối xứng Số câu 1 Số điểm 0.25 =33% Biết các khái niệm ; biết cách tính số đo một góc; các góc.. Số câu 1 Số điểm 0.25 =100%. Vẽ được điểm đối xứng; chứng minh hai điểm đối xứng nhau... Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Số câu 1 Số điểm 0.5 =67%. Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Số câu Số điểm. Biết CT tính diện tích của hai loại hình này Số câu 1 Số câu Số điểm0.25 Số điểm =50% Số câu 7 Số điểm 1.75 17.5%. Hiểu được công thức tính diện tích trong hình cụ thể Số câu 1 Số câu Số điểm0.25 Số điểm =50% Số câu 7 Số điểm 2.0 20.0%. Số câu Số điểm.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

<span class='text_page_counter'>(8)</span>

<span class='text_page_counter'>(9)</span>

<span class='text_page_counter'>(10)</span>

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

<span class='text_page_counter'>(12)</span>

<span class='text_page_counter'>(13)</span>

<span class='text_page_counter'>(14)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×