Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

giao an tuan 16

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (78.95 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần: 16 Tiết: 48. Ngày Soạn: 10/12/2012 Ngày dạy : 12/12/2012. LUYỆN TẬP. I. Mục Tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về 4 tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết hợp, cộng với 0, cộng với số đối. 2. Kĩ năng: Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh . 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và tư duy logic cho HS II. Chuẩn Bị: - GV: Bảng tóm tắt các tính chất của phép cộng các số nguyên. - HS: Học và làm BT III. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm và thực hành giải toán IV. Tiến trình dạy học : 1. Ổn định lớp:(1’) Kiểm tra sĩ số: : 6A4:……………………………………………………………………………………… 6 A5:……………………………………………………………………………………… 2. Kiểm tra bài cũ: (10’) Nêu các tính chất của phép cộng các số nguyên. GV cho 3 HS làm bài tập 41. 3. Bài mới:(29’) HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Cho HS làm BT 31 Cộng như thế nào để Cộng các số dễ tính toán hơn? nguyên âm riêng, số nguyên dương riêng, rồi sau đó cộng hai số nguyên khác dấu. Sau khi đă hướng dẫn, GV cho HS lên bảng Hai HS lên bảng, làm. các em khác làm vào vở, theo dơi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng. - Tiếp tục yêu cầu HS làm BT 42  217    217   =?. GHI BẢNG – TRÌNH CHIẾU Bài 39: Tính a) 1 + (-3) + 5 + (-7) + 9 + (-11)    3    7     11  = (1 + 5 + 9) +  = 15 + (-21) = -6. b) (-2) + 4 + (-6) + 8 + (-10) + 12    2     6     10   = (4 + 8 + 12) +  = 24 + (-18) =6. Bài 42: Tính nhanh. a)  217    217   =0. 217   43    217     23   217    217     43    23 .    = Vận dụng tính chất HS lên bảng giải, = 0 + 20 kết hợp của phép cộng các các em khác làm vào vở. = 20 số nguyên để tính cho phù b) Các số nguyên có giá trị tuyệt đối hợp. nhỏ hơn 10 là: -9; -8; -7; -6; -5; -4; HS liệt kê..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Những số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 là những số nào? Tổng của chúng = ? Ban đầu chiếc diều cách mặt đất bao nhiêu mét? - Hướng dẫn HS làm BT 38 Khi diều tăng lên 2m th́ ì diều cách mặt đất bao nhiêu mét? Khi diều giảm 3m có nghĩa là tăng bao nhiêu mét? Sau hai lần thay đổi độ cao th́ ì diều cách mặt đất bao nhiêu mét? - GV hướng dẫn, yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT 43 Vận tốc của hai canô là 10km/h và 7km/h nghĩa là hai canô đi cùng chiều hay ngược chiều nhau? Trong 1h th́ ì hai canô đi với vận tốc lần lượt là 10km/h và 7km/h đi được các quăng đường là bao nhiêu? Vậy hai canô cách nhau bao nhiêu km? GV hướng dẫn câu b tương tự như câu a.. Tổng của chúng = 0 15 m Cách 15 + 2 = 17 m. -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Các số trên có tổng bằng 0. Bài 38: Độ cao của chiếc diều so với mặt đất sau hai lần thay đổi độ cao là: 15 + 2 + (-3) = 14 m. Tăng -3 m Sau hai lần thay đổi độ cao th́ ì diều cách mặt đất là: 15 + 2 + (-3) = 14 m Bài 43: Cùng chiều nhau.. 10 km và 7km.. a) Vận tốc của hai canô là 10km/h và 7km/h nghĩa là hai canô cùng đi về phía B. Do đó, sau 1h, chúng cách nhau (10 – 7).1 = 3 km. Vậy hai canô cách nhau 10 – 7 = 3 km. HS tự giải.. b) Vận tốc của hai canô là 10km/h và -7km/h nghĩa là hai canô đi về hai phía. Do đó, sau 1h, chúng cách nhau: (10 + 7).1 = 17 km. 4. Củng Cố ( 3’) - GV cho HS nhắc lại các tính chất của phép cộng các số nguyên. 5. Hướng dẫn về nhà : (2’) - Về nhà xem lại các bài tập đă giải. - Làm các bài tập c ̣òn lại (GVHD). - Tiết sau học bài 7 6. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×