Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.67 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ 1 1. Cấp độ 1: 6 câu(2 dao động điều hòa, 2 sóng cơ học, 2 sóng âm): Câu 1: Pha của dao động dùng để xác định: A.biên độ dao động B.tần số dao động C.trạng thái dao động D.chu kỳ dao động Câu 2: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào: A. vĩ độ địa lý B. chiều dài dây treo C. gia tốc trọng trường D. khối lượng quả nặng Câu 3: Chọn câu đúng: Sóng cơ học là: A.sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian B.những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian C.sự lan toả vật chất trong không gian D.sự lan truyền biên độ dao động của các phần tử vật chất theo thời gian Câu 4: Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có sự gặp nhau của 2 sóng: A.xuất phát từ 2 nguồn dao động cùng biên độ B.xuất phát từ 2 nguồn truyền ngược chiều nhau C.xuất phát từ 2 nguồn bất kỳ D.xuất phát từ 2 nguồn sóng kết hợp cùng phương Câu 5: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: A.Số lượng và cường độ các hoạ âm trong chúng khác nhau B.Tần số khác nhau C.Độ cao và độ to khác nhau D.Số lượng hoạ âm trong chúng khác nhau Câu 6: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lí nào của âm: A. Biên độ B. Tần số C. Biên độ và bước sóng D. Cường độ và tần số 2. Cấp độ 2: 16 câu (4 DĐĐH, 2con lắc lò xo, 2 con lắc đơn,2 dao động tắt dần& cộng hưởng, 1 tổng hợp dao động, 2 sóng cơ học, 1 giao thoa sóng, 2 sóng dừng): Câu 1: Một vật dao động điều hoà với tần số f. Cơ năng của vật: A.biến đổi với chu kỳ T B.biến đổi với chu kỳ 2T C.biến đổi với chu kỳ T/2 D.là hằng số Câu 2: Đối với dao động điều hoà, điều gì sau đây sai: A. Năng lượng dao động phụ thuộc cách kích thích ban đầu B. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng C. Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng D. Thời gian vật đi từ vị trí biên này sang biên kia là 0,5T Câu 3: Vật dao động điều hoà khi đi từ vị trí biên độ dương về vị trí cân bằng thì: A. Li độ của vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương B. Li độ của vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần C. Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương D. Vật đang chuyển động theo chiều âm nên vận tốc của vật có giá trị âm π Câu 4: Một vật chuyển động theo phương trình x=−3 cos (4 πt − )(cm) ( đơn vị là cm và 3 giây). Hãy tìm câu trả lời đúng trong các câu sau đây: A. Vật này không dao động điều hoà vì có biên độ âm. π B. Vật này dao động điều hoà với biên độ 3cm và pha ban đầu là − 3 2π C. Vật này dao động điều hoà với biên độ 3cm và pha ban đầu là 3 π D. Vật này dao động với chu kì 0,5s và có pha ban đầu là − 3.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 5:Một con lắc lò xo dao động điều hoà có năng lượng là 2mJ, độ cứng lò xo là 10N/m. Chiều dài quỹ đạo của vật: A.0,63 cm B. 0,63m C. 2cm D. 4cm Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng nó dãn ra 1 đoạn 4cm, g = 10 m/s2. Tính chu kỳ dao động: A. 0,397s B. 99,34s C. 3,97 s D. 9,93s Câu 7: Một con lắc đơn có chu kì T=1,5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g=9.8m/s. Tìm độ dài l của nó : A. l=45cm B. l=0.52m C. l=0.65m D. 56cm Câu 8:Một con lắc đơn, muốn tăng tần số dao động gấp đôi thì phải A. Tăng chiều dài gấp 4 lần B. tăng chiều dài gấp 2 lần. 1 1 C. Giảm chiều dài còn . D. Giảm chiều dài còn . 4 2 Câu 9: Dao động tắt dần là dao động điều hoà có: A.Biên độ giảm dần do ma sát B. chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian C. có ma sát cực đại D. biên độ thay đổi liên tục Câu 10: Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi: A. Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất B. Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn. C. Dao động không có ma sát D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng. Câu 11: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là,A1 = 6cm , A2 = 8cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là: A.1cm B. 7cm C. 15cm D. 20cm Câu 12: Một sóng ngang truyền với vận tốc 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha: A. 2m B. 1,5m C. 1m D. 0,5m Câu 13: Phương sóng tại nguồn O là uo=Acos(t+)cm.Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = d là: d d A. u= A cos (ωt + ϕ − π ) B. u= A cos (ωt −2 π ) λ λ d λ C. u= A cos (ωt + ϕ −2 π ) D. u= A cos (ωt + ϕ −2 π ) λ d Câu 14: Trong 1 thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp cùng pha có cùng tần số 16Hz, cách nhau 15cm, vận tốc truyền sóng là 64cm/s . Tính số gợn lồi quan sát được giữa 2 nguồn: A.4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 15: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa 1 nút sóng và một bụng liên tiếp bằng: A.một phần tư bước sóng B. hai lần bước sóng C. một nửa bước sóng D. một bước sóng Câu 16: Quan sát sóng dừng trên dây , hai đầu cố định , dài 1m, người ta thấy có 6 bụng, biết tần số là 30 Hz. Tính vận tốc truyền sóng: A.40 m/s B. 30 m/s C. 20m/s D. 10m/s 3. Cấp độ 3: 13 câu ( 3 con lắc lò xo, 3 con lắc đơn, 3 tổng hợp dao động, 2 giao thoa sóng, 2 sóng dừng). Câu 1: Trong quá trình dao động thẳng đứng, chiều dài tự nhiên của lò xo là 20cm, vật nặng 300g, độ cứng lò xo là 200N/m. Chiều dài khi con lắc ở vị trí cân bằng? A. 21cm B. 21,5cm C. 22cm D. 22,5cm.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 2: Vật dao động điều hoà có phương trình x = 6cos( 20 π t - π /2) ( cm/s) . Gia tốc cực đại của vật : A. 240m/s2 B. 0 m/s2 C. 120 π m/s2 D. 0.226m/s2 Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm. Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là? 1 1 A. B. 3 C. 2 D. 2 3 Câu 4: Một vật dao động điều hoà phải mất t = 0.025 (s) để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết được : A. Chu kì dao động là 0.025 (s) B. Tần số dao động là 20 (Hz) π C. Biên độ dao động là 10 (cm). D. Pha ban đầu là 2 Câu 5: Chu kì dao động của con lắc đơn là 2 s. Sau khi tăng chiều dài thêm 21 cm thì chu kì của nó là 2,2 s. chiều dài ban đầu của con lắc A. 99 cm B. 100 cm C. 101 cm D. 98 cm Câu 6: Một con lắc đơn có chu kỳ T 1 = 1,5s. Biết gia tốc trọng trường của Mặt Trăng nhỏ hơn Trái Đất 5,9 lần, thì chu kỳ T2 của nó khi ta đưa lên Mặt Trăng là: A. 2,4s B. 1.2s C. 3,0s D. 3,6s π Câu 7: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số: x 1=5 sin( πt+ )(cm) và 3 π x 2=3 cos(πt − )( cm) . Chọn kết luận đúng: 6 A. x1 và x2 trễ pha B. x1 và x2 vuông pha. C. x1 và x2 cùng pha D. x1 sớm pha hơn x2. Câu 8: Một vật thực hiện 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: π π x 1=12cos (3 π t + )cm ; x 2=16 cos (3 π t − )cm . Biên độ dao động tổng hợp là: 4 4 A. 30cm B. 20cm C. 18cm D. 16cm π Câu 9: Hai dao động điều hoà có phương trình: x 1=3 cos(2 π t+ π )cm ; x 2=4 cos(2 π t+ ) cm . 2 Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp: A. 20 π cm/s B. 10 π cm/s C. 5 π cm/s D. π cm/s Câu 10: Một sóng ngang truyền trên dây đàn hồi với vận tốc 0,5m/s, chu kỳ sóng là 2s. Tính khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau: A.1cm B. 50cm C. 100cm D. 20cm Câu 11: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A. /4. B. /2. C. bội số của /2. D. . Câu 12: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm rung với tần số 50 Hz trên dây tạo thành sóng dừng ổn định với 3 bụng sóng, hai đầu là 2 nút sóng . Vận tốc sóng trên dây là: A. v = 12 cm/s B. v = 60 cm/s C. v = 75 cm/s D. v = 20m/s Câu 13: Một sợi dây có độ dài L,hai đầu dây cố định, sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là: A. 2L B. L/4 C. L D. L/2 Cấp độ 4: 5 câu ( 2 con lắc lò xo, 2 con lắc đơn, 1 sóng dừng).
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 1: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s 2. Lấy 2 . Độ cứng lò xo là: π =10 A. 625N/m B. 160N/m C. 16N/m D. 6.25N/m Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Khi thay m = 0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng: A. 0,0038s. B. 0,0083s. C. 0, 038s. D. 0,083s. Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài l. Trong khoảng thời gian t nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài 23cm thì cũng trong thời gian nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là? A. 30cm B. 40 cm C. 36cm D. 80cm. Câu 4: Một vật dao động điều hoà có phương trình x= 8 cos( 40t - π ) (cm, s), khối lượng vật 200g .Tính động năng tại vị trí có li độ 5cm: A.0,15J B. 0,556J C. 0,750 J D. 0,624J Câu 5: Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 8cm. Biết chiều dài dây là 40cm. Tính số bụng và số nút quan sát trên dây: ( hai đầu cố định) A. 20 bụng và 21 nút B. 5 nút và 4 bụng C. 50 bụng và 51 nút D. 30 bụng và 31 nút BAN NÂNG CAO ( 8 CÂU): Câu 1: Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định, quỹ đạo của mọi điểm thuộc vật là A. những đường tròn đồng tâm. B. những đường tròn đồng trục. C. những đường tròn cùng bán kính và đồng tâm. D. những đường tròn cùng bán kính và đồng trục. Câu 2: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc ω (ω = hằng số) thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Gia tốc góc γ của vật rắn là v2 A. γ =0 . B. γ = . C. γ =ω 2 r . D. γ =ωr . r Câu 3: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 10s đạt tới tốc độ góc 20rad/s. Trong 10s đó bánh xe quay được một góc: A. 300 rad. B. 40rad. C. 100rad. D. 200rad. Câu 4: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 112 rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở trên cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 15 cm là A. 22,4 m/s. B. 2240 m/s. C. 16,8 m/s. D. 1680 m/s. Câu 5: Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 2 kg, bán kính 10 cm. Quả cầu có trục quay cố định đi qua tâm. Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,2 N.m. Gia tốc góc mà quả cầu thu được là A. 25 rad/s2. B. 10 rad/s2. C. 20 rad/s2. D. 50 rad/s2. Câu 6: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào A. khối lượng của vật. B. kích thước và hình dạng của vật. C. vị trí trục quay của vật. D. tốc độ góc của vật. Câu 7: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 50 cm, khối lượng 2 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ 60 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm đĩa. Tính momen động lượng của đĩa đối với trục quay đó. A. 1,57 kg.m2/s. B. 3,14 kg.m2/s. C. 15 kg.m2/s. D. 30 kg.m2/s. Câu 8: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của vật giảm đi hai lần thì động năng của vật đối với trục quay.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> A. tăng hai lần.. B. giảm hai lần.. C. tăng bốn lần.. D. giảm bốn lần..
<span class='text_page_counter'>(6)</span>