Tải bản đầy đủ (.pdf) (123 trang)

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM GMWIN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.76 MB, 123 trang )

Chapter1 The Start

Chương 1. Mở Đầu
1.1 Đặc điểm của GMWIN
GMWIN là một công cụ phần mềm để viết một chương trình và sửa lỗi cho tất cả
dạng của GLOFA PLC.
GMWIN có đặc điểm và các ưu điểm như sau.
1.1.1 Ngơn ngữ tiêu chuẩn quốc tế
GLOFA PLC sử dụng ngôn ngữ announced như là tiêu chuẩn quốc tế theo
IEC ( ủy ban kỹ thuật điện quốc tế ) cơ bản .
1) Sự chuẩn hóa của ngơn ngữ lập trình
Cung cấp các ngôn ngữ tiêu chuẩn quốc tế như là LD, SFC, IL và sẵn sàng
dùng lựa chọn ngôn ngữ dễ dàng để ứng dụng cho hệ thống .
(1) Ngôn ngữ biểu đồ
LD (Ladder Diagram): hình thức ngơn ngữ rơle logic
(2) Ngơn ngữ kí tự
IL (Instruction List - ): Assembly language type language
(3) SFC (Sequential Function Chart): hình thức ngơn ngữ hình khối
2) Sự tiêu chuẩn hóa của biến sử dụng
Sử dụng biểu thức của biến trực tiếp bởi sự tiêu chuẩn hóa như I, Q, M và
sẵn sàng tạo một chương trình dễ dàng và thuận tiện sử dụng ký hiệu . Sự
phân chia bộ nhớ biến của chương trình thì tự động thực hiện hay bởi sự chỉ
định của người sử dụng .
Sẵn sàng để lựa chọn dạng dữ liệu khác nhau và các loại có đặc tính giống
nhau ,đặt giá trị lúc đầu , dễ hiểu chương trình với chú thích cho các biến .
1.1.2 Convenient User Interface Giao diện sử dụng thuận tiện
1)Dễ để tạo và kiểm tra một chương trình như là một hệ thống PLC chứa vài
chương trình
2) Sẵn sàng tải và giám sát chương trình từ sự kết nối PLC trực tiếp cũng như
trạm PLC khác được kết nối bằng mạng .
3) Sẵn sàng đọc thông tin PLC khác nhau và giám sát trạng thái PLC và trong


chương trình , sẵn sàng giám sát các biến và tham số liên kết .
4) Người sử dụng định nghĩa lệnh
Sẵn sàng dùng lại chương trình do người sử dụng tạo một chương trình
như là một thư viện để sử dụng nó trong các hồn cảnh khác .
Sẵn sàng định nghĩa các chương trình cái mà người dùng thường sử dụng hay là
không muốn mở trừ chức năng tiêu chuẩn hay khối chức năng như là một chức /
khối chức năng để sử dụng nó dễ dàng .
Có một chức năng nếu như nó PLC hoạt động trong máy tính khơng có kết nối
trực tiếp tới PLC và sẵn sàng kiểm tra chương trình tạo bởi GMWIN

1-1


Chapter1 The Start

5) Mơ phỏng chương trình

Có một chức năng nếu như nó PLC hoạt động
trong máy tính khơng có kết nối trực tiếp tới
PLC và sẵn sàng kiểm tra chương trình tạo bởi
GMWIN
6) Sự chấp nhận của nhiều kiểu giao diện dữ liệu của chương trình
GMWIN adopts MDI (Multiple Document Interface) mode and available
to edit several programs simultaneously.
GMWIN chấp nhận nhiều dữ liệu kiểu giao diện và sẵn sàng để sử đối đồng thời
vài chương trình

1-2



Chapter1 The Start

7) Khi tạo một bản thiết kế mới ( new project ), một chương trình mới và thư
viện do người dùng định nghĩa ra … , chức năng của “wizard” cho phép
người sử dụng thực hiện theo một cách dễ dàng.
1.2 Những điểm thay đổi đặc biệt trong GMWINV4.0
1) Nhiều thiết kế có thể hoạt động
Sẵn sàng trình bày nhiều hơn 2 GMWIN và chạy nhiều hoạt động
2) Chia ra cửa sổ kiểu biến cửa sổ phụ
Cửa sổ biến sẽ là đầu ra như là một mẫu cửa sổ chia ra với cửa sổ soạn thỏa
và người sử dụng có thể tìm danh sách biết đầu vào dễ dàng .
3) Lời giới thiệu của cửa sổ thông báo sẵn sàng để docking .
Thông báo lỗi, những kết quả tìm kiếm, lời chỉ dẫn tham khảo, sử dụng trạng
thái vào/ ra ... sẽ được gửi ra trong cửa sổ kết quả sẵn sàng docking để sử
dụng chúng tiện lợi .
4) Chức năng soạn thảo thanh công cụ hỗ trợ .
Người sử dụng có thể lựa chọn và xác định thanh cơng cụ và lưu động nó trên
vị trí mong muốn .
5) Tài liệu hướng dẫn chức năng thực thi
Thực hiện trực tiếp chức năng trạng thái biến và chức năng in để tạo tài liệu dễ
dàng hơn.
6) Sự tăng cường ngơn ngữ SFC.
Hoạt động SFC thì sẵn sàng làm với SFC và sự sử dụng hoạt động lên trên tới
8
7) Sự tăng cường chức năng Soạn thảo.
Chức năng Soạn thảo như là khôi phục, sao chép khối đơn vị, nhập biến tự
động vào hộp đối thoại trong trường hợp đầu vào cuộn dây tiếp xúc …là tăng
cường .
8) Cải tiến đọc mơ hình thiết kế
Qt chương trình và thao tác chương trình được chia làm nhiệm vụ như là một

loại cây trong cửa sổ thiết kế để đọc một cách dễ dàng cấu trúc của thiết kế .
9) Chức năng nhóm thiết kế
Cung cấp chức năng để nhóm chương trình trong thiết kế và người dùng được
xác định chức năng / khối chức năng như là chỉ một tập tin duy nhất với tên
thiết kế.
10) Hiển thị của các dòng số khi di chuyển
Hiển thị số dòng trên đầu của chương trình khi di chuyển trong cửa sổ chương
trình để tìm phần mong muốn một cách dễ dàng.
11)

Mở rộng cửa sổ biến
1-3

Cung cấp mở rộng cửa sổ biến để nhìn
thấy 22 biến ngay lập tức


Chapter1 The Start

12)Thay thế những biến trực tiếp
Thay thế những biến trực tiếp của vùng được chọn
13) Quản lý thư mục thuận lợi
Cung cấp quản lý thư mục thiết kế hữu ích của thiết kế như là đang tạo
một thư mục tên thiết kế cho mỗi thiết kế .
14) Sử dụng các trạng thái vào/ra
Cung cấp một chức năng để nhìn sử dụng vào/ra trong các chương trình.

1-4



Chapter1 The Start

1.3 Những yêu cầu cho GMWIN hoạt động
Để sử dụng GMWIN , theo sau H/W và S/W là cần thiết .
1) Máy tính cá nhân và bộ nhớ
Máy tính cá nhân có bộ xử lý trung tâm cao hơn Pentium CPU and bộ nhớ ít
nhất là 160 MB bao gồm bộ nhớ mở rộng
2) Serial port Cổng nối tiếp
Nhiều hơn 2 cổng nối tiếp để làm cho việc sử dụng các chức năng của
GMWIN tối đa và giao tiếp với khối PLC
3) Hard Disk Đĩa cứng
Đĩa cứng có hơn 20MB dung lượng cài sẵn tất cả các tập tin liên quan
GMWIN và sử dụng GMWIN thông suốt
4) Mouse Chuột
Một con chuột có sẵn để kết nối tới thân máy tính và thích hợp cho windows
tiếng Hàn Quốc/tiếng anh để sử dụng tối đa các chức năng của GMWIN.
5) Printer Máy In
Một máy in sẵn sàng để sử dụng cho windows tiếng Hàn /tiếng anh để in
GMWIN
6) Korean/English windows Windows tiếng Hàn/tiếng Anh
Windows tiếng Hàn/tiếng Anh yêu cầu là 95/98/NT/2000/XP
1.4 GMWIN Installation Cài đặt GMWIN
Để cài đặt GMWIN, kích đúp “GMWIN 4” trên WINDOWS. Màn hình biểu
tượng cài đặt sẽ được hiển thị và hướng dẫn cài đặt đã sẵn sàng để cài đặt

1-5


Chapter1 The Start


Một hộp thoại được hiện thị chào mừng xuất hiện.Nó u cầu thốt các chương
trình ứng dụng khác của windows trong khi cài đặt GMWIN

Kích [ Next ] để chuyển sang màn hình tiếp theo
Một hộp thoại hiện thị đường dẫn cài đặt xuất hiện. Dường dẫn cài đặt thì hiện
thị ở cuối của màn hình. Để thay đồi đường dẫn cài đặt, kích [ Browse]
Đề dùng cài đặt, bạn có thể kích [Cancel] bất kỳ nơi nào trong quá trình cài
đặt.Vì vậy cài đặt phần mềm ở trạng thái khơng hồn thành, nó khơng sẵn sàng
để GMWIN chạy.

1-6


Chapter1 The Start

Nếu kích [Browse] ở trong hộp thoại đề cập trước, hộp thoại đầu vào đường
dẫn xuất hiện.
Lựa chọn đường dẫn để cài đặt trong hộp đường dẫn hay kích [OK] sau
nguồn vào nó ở trong cột tên đường dẫn.

Sau đó lựa chọn đường dẫn để cài đặt, kích [Next] từ hộp thoại dưới đây.

1-7


Chapter1 The Start

Sau đó, nó bắt đầu cài đặt trên máy tính của bạn.

Nếu cài đặt hồn thành, nó u cầu khởi động lại máy tính. Bạn phải quyết

định khởi động lại máy tính ngay hay sau đó theo sự xuất hiện trên màn
hình.
Biểu tượng tắt sẽ được tạo trên màn hình nền và GMWIN đã được đang ký
dưới trình đơn của sổ chương trình.
Chạy GMWIN ở trong trình đơn cửa sổ khởi động hay kích đúp vào biểu
tượng tắt.

1-8


Chapter1 The Start

1.5 kết nối với PLC như thế nào
Để kết nối tới GMWIN PLC, nó yêu cầu xác định rõ 2 lựa chọn - Phương
pháp kết nối và kết nối Sâu - trước. Đối với các phương pháp kết nối, có 5 chế
độ, kết nối bằng RS-232C, kết nối bằng modem, kết nối thông tin liên lạc bằng
mô-đun (GLOFA Fnet / Mnet cho máy PC), kết nối bằng mạng lưới (Ethernet),
kết nối bằng cổng USB và cho sâu của kết nối, có có 3 bước; kết nối địa
phương, từ xa 1 và từ xa 2. Lựa chọn kết nối thì sẵn có để cài đặt bằng cách
chọn trình đơn [Dự án] - [Lựa chọn].
1.5.1 Local connection
Kết nối RS-232C bộ ghép giữa PLC và cổng com RS-232C như trình bày
dưới đây.

Cab
le
Chọn menu [Project]-[Option].
Chọn tab [Connection Option].

Chọn menu [Project]-[Option].

Chọn tab [Connection Option].

1-9


Chapter1 The Start

Đặt ‘RS-232C’ trong phuơng thức kết nối .
Đặt ‘COM1~COM4’ công giao tiếp.
Chọn ‘Local’ in Depth of Connection và ấn [OK].
Nếu chọn menu [Online]-[Connect], RS-232C kết nối sẽ hoàn thành
giữa PC và PLC.
1. Lựa chọn giá trị chính chỉ thay thay đổi một lần, nó khơng
nhất thiết đặt lựa chọn mới bất cứ khi nào bạn mở lại
project.
2. Cổng giao tiếp mặc định thì đặt cổng COM1 tại lần đầu
tiên cài đặt GMWINV4.0, nếu cổng giao tiếp kết nối khơng
là COM1, nó u cầu kết nối sau khi thay đổi lựa chọn
cổng giao tiếp.
3. Cho kiểu kết nối RS-232C, nó nghĩa là trường hợp này
modul giao tiếp riêng đã kết nối. Thông tin xa hơn , tham
chiếu tới”2.2.2 connection option” hay mỗi
“communication module intructions”

1-


Chapter1 The Start

1.5.2 kết nối từ xa

Kết nối RS-232C là bộ kết nối giữa cổng COM RS-232C của PC và
PLC như là trình bày dưới đây, bao gồm lưới sử dụng một
modul giao tiếp giữa PLC và PLC.

1-


Chapter2 Basic usage

Chọn RS-232C trong kiểu kết nối modul.
Chọn COM1~COM4 cổng giao tiếp.
Chọn Remote 1 and Remote 2 trong Depth of Connection.
Đăng kí sử dụng kiểu mạng, chọn số ở station và chỉ số khe cắm cái
modul giao tiếp được xác định và [OK].
Nếu chọn menu [Online-Connection], kết nối từ xa đã được hoàn thực
hiện giữa PC & PLC.
point
1. kết nối từ xa sẽ bị sử dụng để viết , đọc và điều khiển từ xa một chương
trình bằng kết nối giữa tất cả liên kết PLC bằng mạng.
2. Cho thông tin xa hơn , tham khảo chương 2.2 và mỗi cấu trúc modul
giao tiếp

2-12


Chapter2 Basic usage

Chương 2 sử dụng cơ bản
2.1 cấu hình màn hình


21.1 cấu hình menu

.
2-13


Chapter2 Basic usage

Nếu chọn menu, lệnh xuất hiện và nếu chọn lệnh mong muốn bằng một con chuột
hay một phím, để lệnh sử dụng.
Nếu chọn dấu châm lửng (...) để thêm lệnh, hộp hội thoại xuất hiện theo thứ tự
phía dưới . Trong trường hợp với mune phím tắt (Ctrl + X, Ctrl + C. ..), bấm các
phím tắt để lựa chọn lệnh trực tiếp

2-14


Chapter2 Basic usage

1) Project
Lệnh

Mô tả

New project

Tạo một projec mới

Open


Mở project

Open Project
from PLC
Save

Tải project và chương trình từ PLC

Save as

Lưu lại project bằng tên khác.

Close

Đóng project

Open project
bundle
Make project
bundle
Add to project

Mở tập tin project.

Lưu lại project.

Kết nối đến tất cả các tập tin của project như là

M Area Edit


một tập tin.
. Thêm các mục mới (chương trình định nghĩa,
nguồn. Nhiệm vụ, thư viện vv nguồn là chỉ dành
cho GM1) cho project.
Vùng M soạn thảo

Preview

Hiển thị trên màn hình để xem trước khi in

Print Project

In tất cả các mục của project

Print Program

In chương trỉnh

Printer Setup

Đặt các lựa chọn in

Option

Lựa chọn liên kết các bộ GMWIN.

Previous project Mở các project đã làm việc trước đó
list
Exit
Thốt GMWIN.

2) Program ( chương trình )
Lệnh
New program
Ctrl+N
Open Ctrl+O
Save Ctrl+S
Save as
Close
Close all

Miêu tả
Tọa một chương trình mới
Mở một chương trình
Lưu một chương trình
Lưu lại chương trình bằng tên khác
Đóng chương trình
Đóng tất cả các chương trình
2-15


Chapter2 Basic usage

Properties
Local variables

Thay thế các thuộc tính chương trình.
Sửa đổi các biến.
Trong chức năng hay khối chức năng , nó sửa đổi
In/Out variables
biến vào/ra

Previous program Mở các chương trình đã làm việc ở thời gian
list
trước
Thêm trong trường hợp SFC
Lệnh
Action lits
Transition list
properfies

mơ tả
Trong trường hợp SFC, nó trình bày danh sách hoạt
động
Trong trường hợp SFC, nó trình bày danh sách
chuyển tiếp
Trong trường hợp SFC, nó xác định các đặc tính

2-16


Chapter2 Basic usage

3) Edit
Lệnh
Undo Ctrl+Z
Redo

Ctrl+Y

Cut


Ctrl+X

Copy Ctrl+C
Paste Ctrl+V
Delete Del
Find
Ctrl+F
Replace Ctrl+H
Replace Direct
Variables
Find next
Ctrl+F3
Go
Find in files
Toolbox

Mô tả
Hủy bỏ các chỉnh sửa trên các cửa sổ chương trình
thao tác và trở về trạng thái trước.
Khôi phục các thao tác hành động được hủy bỏ bởi
soạn thảo lần nữa
Xóa khối đã kéo và sao chép nó tới bộ nhớ bản
sao(clipboard).
Đánh dấu một khối và sao chép nó tới clipboard
Sao chép một khối từ clipboard tới cửa sổ soạn thảo.
Xóa khối đã kéo
Tìm những ký tự mong muốn.
Tìm những ký tự mong muốn và thay thế nó với ký
tự mới.
Thay thế các biến mong muốn trực tiếp.

Run repeatedly the previously executed ‘Find’.
Di chuyển con trỏ tới hàng mong muốn.
Tìm tất ký tự từ tất cả các tập tin của project hay
đường dẫn mong muốn.
Sử dụng công cụ soạn thảo cho mỗi chương trình.

Cơng cụ soạn thảo trong mỗi trường chính
Trong trường hợp ngơn ngữ LD
Lệnh
Delete line Ctrl+D Xóa một dịng
Insert line Ctrl+L Trèn một dịng
Insert cell Ctrl+I Trèn một ô

Mô tả

Trong trường hợp soạn thảo ngôn ngữ IL
Lệnh
Function F2
Function block
Label
F4
Operator F5

Mổ tả
Chèn chức năng
F3 Chèn khối chức năng
Chèn nhãn
Chèn thêm hoạt động

Trong trường hợp soạn thảo ngôn ngữ LD chèn công tắc, cuộn dây,chức

năng, khối chức năng, bước nhảy và bước trở lại vv nó tương ứng với các
2-17


Chapter2 Basic usage

menu.
Trong trường hợp soạn thảo ngôn ngứ SFC
Description

Command
Step

F2

Chèn các bước /điều kiện chuyển tiếp

Branch

F3

Chèn đường nối song song hay lựa chọn nhánh

Action/transition

F4

chèn hành động or điều kiện chuyển tiếp

Label


F5

Chèn nhãn

Jump

F6

Chèn bước nhảy

Zoom

F7

Nhập vào các hành động / chuyển đổi và sửa đổi chương chình.

2-18


Chapter2 Basic usage

4) View
Command
Toolbar
Status bar
Full screen
Project
Output
Variable monitor

I/O monitor
Link parameter
Zoom
Show Memory/
Comments
Properties
Monitor Array.

Description
Người sử dụng định nghĩa hộp công cụ.
Hiện thị hay ẩn trạng thái dịng.
Phóng đại màn ảnh bao gồm của sổ chương
trình khắp cả màn hình.
Hiển thị hay ẩn cửa sổ project
Hiện thị hay ẩn cửa sổ kết quả.
Hiện thị hay ẩn cửa sổ màn hình giám sát
biến.
Hiện thị hay ẩn của sổ màn hình giám sát
I/O.
Hiện thị hay ẩn cửa sổ liên kết tham số.
Phóng đại hay thu nhỏ màn hình.
Hiện thị hay ẩn các chú thích biến.
Hiện thị các thông tin đăng ký của các mục
lựa chọn hiện hành.
Giám sát mảng.

Trong trường hợp soạn thảo với ngôn ngữ LD
Lệnh
Zoom
Show Memory/

Comments

Mơ tả
Phóng đại hay thu màn hình LD
Hiện thị hay ẩn bộ nhớ biến và chú thích.

Trong trường hợp soạn thảo với ngơn ngữ SFC
Lệnh
Zoom
Comments
Action

Mơ tả
Phóng đại hay thu màn hình SFC.
Shows or hides the variable comments.
Hiện thị hay ẩn các chú thích biến.
Hiện thị hay ẩn các hoạt động.

2-19


Chapter2 Basic usage

5 Compile
Lệnh

Mơ tả

Compile


Biên dịch chương trình

Make

Memory Reference

Biên dịch chương trình, nó khơng dịch từ chương trình
mà phụ thuộc vào project và sau đó tập tin PLC hoạt
động.
Biên dịch tất cả chương trình phụ thuộc vào project và
sau đó tạo tập tin PLC hoạt động.
Hiện thị toàn bộ biến đã sử dụng hay biến trực tiếp

Show Used I/O

Hiện thị I/O sử dụng bảng trạng thái của biến trực tiếp

Check Double Coil

Hiện thị cuộn dây đôi đã sử dụng

Previous Message

Di chuyển đến vị trí thơng điệp trước.

Next Message

Di chuyển đến vị trí thơng điệp sau đó.

Build All


2-20


Chapter2 Basic usage

6) Online

Lệnh

Mô tả

Connect+Write+Run+Monitor On (run)
Ctrl+R

Kết nối PLC đã xác định lựa chọn và đưa

Connect

Kết nối GMWIN và PLC đã xác định lựa chọn.

Disconnect
Read
Write
Monitor On/ Off
PLC Mode

Ngắt kết nối GMWIN và PLC đã xác định lựa chọn.

Reset


Flash memory

Run
Stop
Sleep
Debug
Master convert
Data Clear
Reset
Overall Reset
Read
Write
Mode

PLC Info

System
Error/ Warning
History
I/O Module Fault

chương trình chuẩn bị
của người sử dụng tới PLC và sau đó chuyển đổi chế độ và
bắt đầu theo dõi giám sát

Đọc dư liệu PLC
Viết chương trình GMWIN tới PLC
Bắt đầu /kết thúc giám sát
Chuyển đối chế độ PLC


Chuyển đổi CPU giao tiếp trong GM1
Xóa dữ liệu PLC
Khởi động lại PLC
Reads flash memory type information installed in CPU or writes data to flash memory.
Đọc bộ nhớ nhanh các loại thông đã cài đặt trong CPU hay đưa dữ liệu
tới bộ nhớ nhanh.
Trình bây thơng tin PLC

Base Units
I/O Modules
I/O Forcing
Network

Comm Info
Online Edit

I/O info
I/O synchronization
Input
Output
Link Enable
Info
Mnet parameter
Start
Write
Cancel

FSM
I/O Skip

Fault Mask
Initialize Special Module

Hiện thị / đưa trạng thái cấu hình I/O của PLC,ghép I/O của PLC
Cấu hình với project và PLC
đặt giá trị nhóm I/O
Shows link module type, installed slot, station no.
Hiện thị thông tin mạng
Inputs Mnet parameter.
Hiện thị thông tin gửi và nhận.
Bắt đầu soạn thảo online.
Viết nội dung soạn thảo trong khi chạy.
Xóa chỉnh sửa trong lúc chạy .
Sets the data for fault of F-net slave module
Sets I/O to skip.
Sets failure mask.
khởi tạo môdul đặc biệt

2-21


Chapter2 Basic usage

7) Debug

Lệnh

Begin Debug

Mô tả


Go

Ctrl+F9

Chuyển tới chế độ gỡ lỗi và gỡ lỗi bắt
đâu/kết thúc.
Chạy tới điểm ngắt.

Step over

Ctrl+F8

Chạy từng bước một.

Step in

Gỡ lối hàm /khối hàm

Step out
Pause

Bước dài tới khối hiện hành khi gỡ lỗi
hàm/khối hàm.
Dùng chạy.

Run to Cursor Ctrl+F2

Chạy tới vị trí con trỏ.


Insert/Remove Breakpoint Đặt hay loại bỏ điểm ngắt.
Ctrl+F5
Breakpoint List/Condition .Hiện thị danh sách điểm ngắt và đặt
điều kiện ngắt.
Task Enable
Cho phếp chuyển đổi nhiệm vụ trong
debug.
8) Tools

Lệnh
Library manager
Start simulation
Data share

Mô tả
Quản lý thư viện.
Bắt đầu mô phỏng.
Chia sẻ giá trị giám sát với excel.

9) Window
Lệnh
New window

Mơ tả
Mở cửa sổ mới

Cascade

Cấu hình một vài cửa sổ điều hành thuộc về
GMWIN trong các lớp.

Title Horizontally Đề mục ngang thuộc GMWIN.
Title Vertically

Đề mục dọc thuộc GMWIN.

Arrange Icons

Sắp đặt biểu tượng.

Close all

Đóng tất cả các cửa sổ thuộc GMWIN.
2-22


Chapter2 Basic usage

10) Help
Lệnh
Contents
Using Help
LGIS Homepage
About GMWIN

Description
Mở hệ trợ giúp của GMWIN
Sử dụng hệ trợ giúp
.Kết nối trang chủ hệ thống công nghiệp LG
băng internet.
Hiện thị những thông tin GMWIN


2-23


Chapter2 Basic usage

2.1.2 Toolbar
GMWIN cung cấp menus thường sử dụng ngay lập tức bằng các biểu tượng.Bạn
có thể ấn vào biểu tượng mong muốn để chạy.Mỗi dạng công cụ và giải thích thì
được trình bày ở dưới.

To

Command
New project

Too

Open

Com
Connect+Write+Run
M it O
Connect

Save

Disconnect

Start Simulation


New program

Write

Redo

Open

Monitor On/Off

Find from files

Save

Run

Go To

Local variables

Stop

Title Vertically

Undo

Pause

Close all


Cut

Begin Debug

Project Window

Copy

Go

Output Window

Paste

Step over

Variable Monitor

Delete

Step in

I/O Monitor

Find

Step out

Zoom Out


Replace

Pause

Zoom In

Find Next

Run to Cursor

Print

Compile

New Window

Full screen

Insert/Remove
Breakpoint
Write in Online Edit

Tiered configuration

Previous Message

System

Title Horizontally


Next Message

I/O information

PLC history

Online Edit Start

Data share

2-24

Too

Com
Make
Library manager


Chapter2 Basic usage

Point
Thêm/bỏ thanh công cụ.
ấn chuột phải trong thanh công cụ để gọi menu tại chỗ.

Người sử dụng xác định thanh cơng cụ.
Menu [view]-[Toolbar]-[New Toolbar] sau đó chọn tên của thanh công
cụ mới đặt biểu tưởng mong muốn trên thanh cơng cụ mới được tạo và
đưa nó vào vị trí mong muốn.


2-25


×