Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (207.71 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 12 Ngày soạn: 22/11/2018 Ngày giảng: Thứ hai ngày 26/11/2018 Toán Tiết 56: TÌM SỐ BỊ TRỪ I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh: 1. Kiến thức - Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ. 2. Kĩ năng - Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng. 3. Thái độ - Học sinh có ý thức tính toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) x + 18 = 52 Tìm x: x = 52 – 18 Yêu x = 34 cầu HS 27 + x = 82 làm x = 82 – 27 bảng x = 55 con Mời 1 em lên bảng. Nhận xét, chữa bài. B. BÀI MỚI: (7P).
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 1. Giới thiệu bài: 2. Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết. - Có 10 ô vuông (đưa mảnh giấy có 10 ô vuông) . Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ? Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông. Hãy gọi tên và các thành phần trong phép tính ? Gọi số ô. - Còn lại 6 ô vuông.. - Thực hiện phép trừ 10 – 4 = 6. SBT. ST. Hiệu.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> vuông ban đầu chưa biết là x. Số ô vuông bớt đi là 4. Số ô vuông còn lại là 6. Đọc phép tính tương ứng còn lại ? 3. Thực hành: Bài 1: (5p) Tìm x - GV hướng dẫn HS làm phần a. x+4=6 x=6+4 x = 10. - 1 HS đọc yêu cầu.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> b). x – 8 = 16 x = 16 + 8 x = 24. c). x – 20 =35 x = 35 + 20 x = 55. ) x – 3 = 9 x = 9 + 3 x = 1 2 - GV nhận xét, chữa bài. Yc cả lớp làm phần còn lại vào VBT Bài 2: (5p) Số ? Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số bị trừ sau đó yêu cầu. - 1 HS đọc yêu cầu - HS làm bài vào sách - 3 HS lên bảng.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> HS tự làm. Nhận xét chữa bài Bài 3: (6p) Số - Bài toán cho biết gì về các số cần điền ? Bài 4: (5p) Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên (như SGK) C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (2P) Nhận xét tiết học.. Số bị trừ Số trừ Hiệu. 11. 20. 0. 74. 36. 5 6. 11 9. 32 32. 48 26. 17 19. - Là số bị trừ trong phép trừ. - 8 trừ 4 bằng 4 (điền 4) - 9 trừ 7 bằng 2 (điền 2) -9 trừ 9 bằng 0 (điền 0). B. C 0. --------------------------------------------------Tập đọc Tiết 34+35: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:. D.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng - Đọc chơn toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy. - Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc. GDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ * QTE: Bổn phận phảI ngoan ngoãn ,biết nghe lời dạy bảo của mẹ 2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu: - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây. - Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con. 3. Thái độ - Biết yêu thương quý trọng những người trong gia đình II. GIÁO DỤC KNS - Xác định giá trị - Thể hiện sự cảm thông(hiểu cảnh ngộ vf tâm trạng người khác. III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Máy tính, máy chiếu. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1 A. KIỂM TRA BÀI CŨ. (5P) - Đọc bài: Đi chợ. - 1 HS đọc đoạn 1 và 2 - 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi. - Qua câu chuyện cho em biết điều - Sự ngốc nghếch buông cười của cậu gì ? bé. B. BÀI MỚI 1. Giới thiệu bài: Cho hs quan sát -hs quan sát tranh trên máy chiếu. tranh dẫn dắt vào bài. 2. Luyện đọc. (30p) 2.1. GV đọc mẫu toàn bài. 2.2. Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. a. Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong - GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc. bài. b. Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp c. Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4. d. Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân - Nhận xét từng đoạn, cả bài. Tiết 2:. 3. Tìm hiểu bài: (10) Câu 1: (1 HS đọc) - Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? *QTE: vậy mẹ cậu bé mắng cậu như vậy là đúng hay sai ?. - HS đọc thầm đoạn 1. - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng, vùng vằng bỏ đi..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> + Đấy chính là sự thương yêu dạy dỗ của người mẹ đối với người con Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2 - Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm - Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, đường về nhà ? lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ và trở về nhà. - Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã - Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một làm gì ? cây xanh trong vườn mà khóc. Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3 - Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như - Từ các cành lá những cành hoa bé tí trổ thế nào ? ra, nở trắng như mây; rồi hoa rụng, quả xuất hiện… - Theo en nếu được gặp lại mẹ cậu - Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho bé sẽ nói gì ? con… GDBVMT: Câu chuyện cho em biết - Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ điều gì ? đối với con. *QTE:là một người con chúng ta phảI làm gì cho mẹ vui lòng ? 4. Luyện đọc lại: (20p) - Các nhóm thi đọc - Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất. - GV nhận xét, bình chọn C. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:(5P) - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị cho giờ kể chuyện. Đạo đức Tiết 12: QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN (T1) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.. 2. Kỹ năng: - HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày. 3. Thái độ: - Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh. - Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn. II. Các KNS cơ bản được giáo dục - KN thể hiện sự cảm thông với bạn bè. III. CHUẨN BỊ: - Tranh trên máy tính IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1: A. KIỂM TRA BÃI CŨ: (4P).
<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Chăm chỉ học tập có lợi gì ? B. KHAM PHÁ: Khởi động: Cả lớp hát bài "Tìm bạn thân" *Hoạt động 1: (12p) Kể chuyện trong giờ ra chơi 1. GV kể chuyện trong giờ ra chơi - Yêu cầu HS thảo luận - Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn Cường ngã ? *QTE: vậy ở trong lớp mình con đã giúp đỡ ban ntn ? *Hoạt động 2: (12p) - Việc làm nào là đúng . - Cho HS quan sát tranh.. - Cả lớp hát. - HS thảo luận - Các bạn đỡ Cường dậy.. - HS quan sát bộ tranh trên máy chiếu - Chỉ ra những hành vi nào là quan tâm giúp - HS thực hiện đỡ bạn. *Kết luận: Vui vẻ chan hoà với bạn bè, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học tập, trong cuộc sống. *Hoạt động 3: - Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ? - GV phát phiếu - Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trước những - HS làm việc trên phiếu học lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành. tập sau đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do. *Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc làm cần thiết của mỗi HS. Quan tâm đến bạn là em mang lại niềm vui cho bạn. C. VẬN DỤNG: (2P) - Nhận xét đánh giá giờ học - Thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày. --------------------------------------------------Ngày soạn: 22/11/2018 Ngày giảng: Thứ ba ngày 27/11/2018 THỂ DỤC Tiết 23 : TRÒ CHƠI “NHÓM BA, NHÓM BẢY” - ĐI THƯỜNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Bước đầu thực hiện được đi thường theo nhịp ( nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải). 2. Kĩ năng - Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy”. 3. Thái độ.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Học sinh yêu thích môn học II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm : trên sân trường. vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện - Phương tiện : chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP. Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động 1. Phần mở đầu(4-6 phút) - Nhận lớp - GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học. - Chạy chậm - GV điều khiển HS chạy 1 vòng sân. - Khởi động các khớp - GV hô nhịp khởi động cùng HS. - Vỗ tay hát . - GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách chơi 2. Phần cơ bản (24 phút) luật chơi GV chơi mẫu, hướng dẫn HS - Trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy” 10’ – cách thực hiện 12 phút. 2 nhóm lên chơi mẫu GV nhận xét sửa sai x GV hô khẩu lệnh điều khiển cho HS chơi x x Cán sự lớp điều khiển trò chơi . x x GV chia tổ cho HS chơi thử (1 lần ) GV x x nhận xét sửa sai, cho HS chơi chính thức. x x - Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS x . x HS đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả lỏng x cơ bắp - Ôn đi thường theo nhịp : 10 – 12’ - HS + GV củng cố nội dung bài. 3. Phần kết thúc (4-6 phút ) Một nhóm 5 HS lên thực hiện lại động - Thả lỏng cơ bắp. tác vừa học. - Củng cố - GV nhận xét giờ học - Nhận xét - Dặn dò ----------------------------------------Tự nhiên xã hội Tiết 12: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH I. MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có thể: 1. Kiến thức - Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thường trong gia đình. 2. Kĩ năng - Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng. 3. Thái độ - Có ý thức cẩn thận gọn gàng ngăn nắp. II. ĐỒ DÙNG – DẠY HỌC: - Hình ảnh trên máy chiếu - Phiếu học tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) - Hôm trước chung ta học bài gì ? - Những lúc nghỉ ngơi mọi người. - Gia đình - HS trả lời.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> trong gia đình bạn thường làm gì ? B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: 2. Khởi động: (2p)Kể tên đồ vật - Kể tên 5 đồ vật có trong gia đình em ? - Những đồ vật mà các em kể đó người ta gọi là đồ dùng trong gia đình. Đây chính là nội dung bài học. *Hoạt động 1: Bước 1: (12p) Làm việc theo cặp - Kể tên các đồ dùng có trong gia đình ? - Hình 1: Vẽ gì ? - Hình 2: Vẽ gì ? - Hình 3: Vẽ gì ?. - Bàn, ghế, ti vi, tủ lạnh…. - HS quan sát hình 1, 2, 3 - Hình 1: Bàn, ghế, để sách. - Hình 2: Tủ lạnh, bếp ga, bàn ghế để ăn cơm - Hình 3: Nồi cơm điện, ti vi lọ hoa để cắm hoa.. Bước 2: Làm việc theo nhóm - GV phát phiếu học tập. - Các nhóm thảo luận theo phiếu. NHỮNG ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH Số TT 1 2 3 4 5 6. Đồ gỗ Bàn Ghế Tủ Giường Chạn bát Giá sách. Nhựa Rổ nhựa Rá nhựa. Sứ Bát Đĩa Lọ hoa. Bước 3: Đại diện các nhóm trình bày *Kết luận: Mỗi gia đình có những đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống. *Hoạt động 2: (10p) Bảo quản giữ gìn một số đồ dùng trong gia đình. Bước 1: Làm việc theo cặp. - Các bạn trong tranh 4 đang làm gì ? - Hình 5: Bạn trai đang làm gì ? - Hình 6: Bạn gái đang làm gì ? - Những việc đó có tác dụng gì ? *Kết luận: Muốn đồ dùng bền đẹp ta phải biết cách lau chùi thường. Thuỷ tinh Cốc. Đồ dùng sử dụng điện Nồi cơm điện Quạt điện Tủ lạnh Ti vi Điện thoại. - Các nhóm cử đại diện trình bày - Các nhóm khác nhận xét bổ xung. - HS quan sát H4, H5, 6 - Đang lau bàn - Đang sửa ấm chén.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> xuyên. C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (2P) - Nhận xét giờ học. ----------------------------------------Hoạt động ngoài giờ Nhà trường tổ chức văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 ------------------------------------Toán Tiết 57: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 – 5 I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh: 1. Kiến thức - Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó. 2. Kĩ năng - Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán 3. Thái độ - Học sinh yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P). - Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhận xét chữa bài B. BÀI MỚI: (8P) 1. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích yêu cầu tiết học 2.Giới thiệu phép trừ 13 – 5: Bước 1: Nêu vấn đề Có 13 que tính bớt đi 5 que tính. Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm thế nào ? - Viết phép tính lên bảng 13 – 5 Bước 2: Tìm kết quả. - Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết quả. - Viết 13 – 5 = 8 Bước 3: Đặt tính rồi tính. - Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con - Nêu cách đặt tính và tính. - Cả lớp làm bảng con 32 8 24 - 3 HS nêu. 42 18 24. - Nghe phân tích đề toán - Thực hiện phép trừ. - HS thao tác trên que tính.. 13 5 8 - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Viết dấu trừ kẻ vạch ngang. - Từ phải sang trái. - Nêu cách thực hiện 3. Thực hành: Bài 1: (4p) Tính nhẩm - Cả lớp vào SGK - Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13 quả. 4 + 9 = 13 5 + 8 = 13 13 – 9 = 4 13 – 8 = 5 13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 b 13 – 3 – 4 = 6 13 – 3 – 2 = 8 - Nêu cách tính nhẩm 13 – 7 =6 13 – 5 = 8 13 – 3 –6= 4 13 – 9 =4 Bài 2: (4p)Yêu cầu HS làm vào VBT - HS nêu yêu cầu. - Lớp làm vào VBT 13 13 13 13 13 6 8 7 4 5 - Nhận xét 7 5 6 9 8 Bài 3: (6p) - Bài toán cho ta biết gì ? - Bài toán hỏi gì ? - Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe đạp ta làm thế nào ?. - 1 HS đọc bài toán - Có 13 quạt điện, bán 9 quạt - Hỏi cửa hàng còn mấy quạt - Ta thực hiện phép trừ. Bài giải:. -GV nhận xét chữa bài Bài 4 : Vẽ ba đọa thẳng cùng cắt nhau Cửa hàng còn lại số quạt là: tại một điểm 13 – 9 = 4(quạt ) Gọi 2 hs lên bảng vẽ Đáp số: 4 quạt GV nhận xét C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (2P) - Dặn dò: Về nhà học thuộc các công thức 13 trừ đi một số. - Nhận xét tiết học. ------------------------------------------Kể chuyện Tiết 12: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA I. MỤC TIÊU – YÊU CẦU: 1. Rèn kỹ năng nói: - Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình. - Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể được phần chính của câu chuyện. - Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tưởng tượng )của riêng mình . 2. Rèn kỹ năng nghe: - Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn. 3. Thái độ - Có ý thức tự giác.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ . III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) - Kể lại câu chuyện: Bà cháu - Nhận xét. B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn kể chuyện: (25p). - 2 HS kể. -Hs quan sát tranh trên máy chiếu kể chuyện 2.1. Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em. - 1 HS đọc - Kể bằng lời của mình nghĩa là như - Kể theo nội dung và bằng lời của thế nào ? mình. - Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS khá kể *Gợi ý: - Cậu bé là người như thế nào ? - Ngày xưa có một cậu bé rất lười biếng và ham chơi. Cậu ở cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ có vườn rộng. Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mải chơi…đợi con về. - GV theo dõi nhận xét. 2.2. Kể lại phần chính theo từng ý tóm tắt. *Kể theo nhóm - HS tập kể theo nhóm - Đại điện các nhóm kể trước lớp 3. Kể đoạn kết của chuyện theo - 1 HS đọc yêu cầu. mong muốn tưởng tượng. *Kể theo nhóm - HS tập kể theo nhóm - Thi kể trước lớp - Đại diện các nhóm kể trước lớp C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (3P) - Nhận xét, khen những HS kể hay. - Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe. -------------------------------------------------Chính tả: (nghe viết) Tiết 23: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: 1. Kiến thức - Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa. 2. Kĩ năng - Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at. 3. Thái độ - Học sinh yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu. 2. Hướng dẫn tập chép: (19p) 2.1. Hướng dẫn chuẩn bị: - GV đọc bài viết - Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện như thế nào ? *Viết từ khó. - GV đọc cho HS viết bảng con. - Chỉnh sửa lỗi cho HS 2.2. HS chép bài vào vở: - GV đọc cho HS viết - Đọc cho HS soát lỗi 2.3. Chấm chữa bài: - Chấm 5-7 bài nhận xét. 3. Hướng dần làm bài tập: (8p) Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh Bài 3: a - Bài yêu cầu gì ?. - HS nghe - 2 HS đọc lại - Trổ ra bé tí nở trắng như mây. - HS viết bảng con. Trổ ra, nở trắng - HS viết bài - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở. - 1 HS đọc yêu cầu - Cả lớp làm SGK - 1 HS đọc yêu cầu. - Điền vào chỗ trống tr/ch: Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát. - Nhận xét, chữa bài. C. CỦNG CỐ DẶN DÒ: (3P) - Nhận xét tiết học - Viết lại những chữ đã viết sai. -------------------------------------------------Ngày soạn: 22/11/2018 Ngày giảng: Thứ tư ngày 28/11/2018 Toán Tiết 58: 33 – 5 I. MỤC TIÊU: Giúp HS: 1. Kiến thức - Biết thực hiện phép trừ có nhớ số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng đơn vị là 3 số trừ là số có 1 chữ số. 2. Kĩ năng - Củng cố cách tìm một số hạng khi biết tổng và tìm số bị trừ trong phép trừ. 3. Thái độ - Học sinh yêu thích môn học.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) - Đọc công thức 13 trừ đi một số - 2 HS đọc - Tính nhẩm kết quả 13 – 5 - GV nhận xét. B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: (2P) - Giới thiệu phép trừ 33 – 5: (8P) Bước 1: Nêu vấn đề. - HS nhắc lại đề toán và phân tích đề - Có 33 que tính bớt đi 5 que tính. Hỏi toán. còn bao nhiêu que tính ? - Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính - Thực hiện phép trừ. ta làm thế nào ? - Viết 33 – 5 Bước 2: Tìm kết quả - Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3 - 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28 que que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ? tính. - Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28 Viết: 33 – 5 = 28 33 5 28 - Nêu cách đặt tính - Viết số bị trừ 33 viết số trừ 5 dưới 3 sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục. - Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái. - 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8, nhớ 1. - 3 trừ 1 bằng 2, viết 2. 2. Thực hành: (18P) Bài 1: (4P) - 1 HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS làm bài vào sách 63 23 53 73 9 6 6 4 - Nêu cách thực hiện 54 18 47 69 Bài 2: (4P) - 1 HS đọc yêu cầu - Bài toán yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính - Yêu cầu 3 em lên bảng 43 93 33 5 9 6 38 84 27 - Biết số bị trừ và số trừ muốn tìm - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ. hiệu ta phải làm thế nào ? Bài 3: Tìm x(5P) - Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm - Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> thế nào ? tổng trừ đi số hạng đã biết. - Yêu cầu HS làm bài vào vở Bài 4 : (5P) - 1 HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán. - Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài nêu các cách vẽ khác nhau. - Nhận xét bài làm của học sinh C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (2P) - Nhận xét giờ học. _________________________ Tập đọc Tiết 48: MẸ I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: 1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: - Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt3/3và 3/5 ) - Biết đọc kéo dài các từ ngữ chỉ gợi tả âm thanh ạ ời, kéo cà, đọc bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm. 2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu: - Hiểu nghĩa các từ được chú giải. - Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời. 3. Thái độ - Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương yêu bao la của mẹ dành cho em. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh trên máy tính III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) - Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc - Khi nói chuyện trên điện thoại em - 1 HS trả lời. cần ghi nhớ những điều gì ? B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: (2P)Cho hs quan -hs quan sát tranh trên máy chiếu. sát tranh dẫn dắt vào bài. 2. Luyện đọc: (15P) 2.1. GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe. 2.2. Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ a. Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu. - GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc chưa đúng. b. Đọc từng đoạn trước lớp. - Đ1: 2 dòng đầu Bài này có thể chia làm 3 đoạn - Đ2: 6 dòng thơ tiếp - Đ3: Còn lại c. Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong nhóm..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - GV theo dõi các nhóm đọc. d. Thi đọc giữa các nhóm.. - Các nhóm thi đọc từng đoạn và cả bài, ĐT, CN.. e. Cả lớp đọc ĐT. 3. Hướng dẫn HS tìm hiểu bài. (8P) Câu 1: - 1 HS đọc thầm đoạn 1 - Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất - Tiếng ve cũng lặng đi về đêm hè rất oi bức ? bức. Câu 2: - HS đọc câu 2 Câu 3: - HS đọc cả bài - Người mẹ được so sánh với những - Người mẹ được so sánh với những hình ảnh nào ? ngôi sao thừa trên bầu trời đêm, ngọn gió mát lành. 4. Học thuộc lòng bài thơ: (3P) - HS tự nhẩm 2, 3 lần - Yêu cầu đọc theo cặp - Từng cặp HS đọc 5. Củng cố dặn dò. (2P) - Nhận xét tiết học. - Về nhà luyện đọc lại bài. Tập viết Tiết 12: Chữ hoa: K I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU: 1. Kiến thức - Rèn kỹ năng viết chữ 2. Kĩ năng - Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ - Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúng quy định. 3. Thái độ - Có ý thức luyện viết II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Mẫu chữ cái viết hoa K - Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) - Viết bảng con chữ: L - Nhắc lại cụm từ: Hai sương một nắng - Nhận xét tiết học. B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu. 2. Hướng dẫn HS quan sát nhận xét.. - Cả lớp viết bảng chữ: H - 1 HS đọc - Cả lớp viết: Hai.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> (5p) - Chữ có độ cao mấy li ? - Gồm mấy nét. - Cách viết ? - GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết. 2. Hướng dẫn viết bảng con 3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: (5p) a. Giới thiệu cụm từ ứng dụng - Cụm từ muốn nói lên điều gì ? b. Hướng dẫn HS quan sát nhận xét. - Những chữ cái nào cao 2, 5 li - Chữ nào cao 1,5 li ? - Chữ nào cao 1,25 li ? - Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? 3. Hướng dẫn viết chữ: Kề (2P) - GV nhận xét HS viết bảng con 4. HS viết vở tập viết vào vở: (14p). - Cao 5 li - Gồm 3 nét đầu giống nét 1 và nét 2 của chữ L. Nét 3 là nét kết hợp của 2 nét cơ bản, móc xuôi phải và móc ngược phải nối - Nét 1 và nét 2 viết như chữ L. - HS viết bảng con - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác một việc. - Chữ k, h - Chữ t - Chữ s - Cao 1 li - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề", dấu sắc đặt trên chữ a ở chữ "sát" và chữ "cánh". - HS tập viết chữ "Kề" vào bảng con - HS viết vở - 1 dòng chữ k cỡ nhỏ - 1 dòng chữ k cỡ vừa - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ.. - GV theo dõi HS viết bài. 5. Chấm, chữa bài: (3p) - GV chấm một số bài nhận xét. 6. Củng cố - dặn dò: (3p) - Về nhà luyện viết. - Nhận xét chung tiết học. ----------------------------------------------Thể dục Tiết 24 : ÔN TẬP ĐI THƯỜNG - TRÒ CHƠI “NHÓM BA, NHÓM BẢY” I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Bước đầu thực hiện được đi thường theo nhịp ( nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải). 2. Kĩ năng - Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy”. 3. Thái độ - Học sinh yêu thích môn học.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm : trên sân trường. vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện - Phương tiện : chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP. Nội dung 1. Phần mở đầu(4-6 phút) - Nhận lớp - Chạy chậm - Khởi động các khớp - Vỗ tay hát . 2. Phần cơ bản (22-24 phút) - Trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy”:10’12’ - Ôn đi thường theo nhịp: 10’-12’ 3. Phần kết thúc (4-6 phút ) - Thả lỏng cơ bắp. - Củng cố - Nhận xét - Dặn dò.. Cách thức tổ chức các hoạt động - GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học. - GV điều khiển HS chạy 1 vòng sân. - GV hô nhịp khởi động cùng HS. - GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách chơi luật chơi GV chơi mẫu, hướng dẫn HS cách thực hiện .2 nhóm lên chơi mẫu GV nhận xét sửa sai chơi - HS + GV củng cố nội dung bài. Một nhóm 5 HS lên thực hiện lại động tác vừa học. - GV nhận xét giờ học - GV ra bài tập về nhà : HS về ôn đi thường .. I. Ngày soạn: 23/11/2018 Ngày giảng: Thứ năm ngày 29/11/2018 Toán Tiết 59: 53 – 15. MỤC TIÊU:Giúp HS: 1. Kiến thức - Biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ là số có 2 chữ số và có số hàng đơn vị là 3, số trừ có 2 chữ số. 2. Kĩ năng - Biết vận dụng phép trừ để tính làm tính (đặt tính rồi tính). - Củng cố cách tìm số bị trừ và số hạng chưa biết. Tập nối 4 điểm để có hình vuông. 3. Thái độ - Học sinh yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) - Yêu cầu HS làm bảng con 73 53 93 6 7 8.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> 67 - Nhận xét, chữa bài B. BÀI MỚI: (7P) 1. Giới thiệu bài: 2. Giới thiệu phép trừ 53 – 15: Bước 1: Nêu bài toán - Có 53 que tính bớt 15 que tính. Hỏi còn bao nhiều que tính ? - Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế nào ? Bước 2: Tìm kết quả - Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3 que tính rời. - 53 que tính trừ 15 que tính còn bao nhiêu que tính ? - Nêu cách làm - Vậy 53 trừ đi 15 bằng bao nhiêu ? Bước 3: Đặt tính và tính - Yêu cầu 1 HS lên bảng. - Cả lớp làm vào vở. 46. 85. - HS phân tích và nêu lại đề toán. - Thực hiện phép trừ. - HS sử dụng que tính tìm kết quả. - Còn 53 que tính. - Nhiều HS nêu các cách làm khác nhau. - 53 trừ đi 15 bằng 38 53 15 38. 3. Thực hành: Bài 1: (5p) Tính - Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào sách. - Nhận xét, chữa bài. Bài 2: (5p) - Đặt tính rồi tính hiệu - Nhận xét, chữa bài. Bài 3: (6p) Tìm x Bài 4: (5p) Gọi 2hs lên bảng giải. Bài 5 : 5p - Nhìn kĩ mẫu lần lượt chấm từng điểm vào vở dùng thước nối thành hình vuông C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ. (2P) - Nhận xét tiết học.. - 1 HS nêu yêu cầu 63 83 33 28 47 15 35 36 18 - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ - HS làm bảng con 73 43 63 49 17 55 24 26 8 - Cả lớp làm vở. 53 46 7. Bài giải: Năm nay bố có số tuổi là: 63- 34 = 29( tuổi) Đáp số : 29 tuổi.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> ------------------------------------Chính tả: (Tập chép) Tiết 24: MẸ I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: 1. Kiến thức - Chép lại chính xác một đoạn trong bài thơ mẹ. Biết viết hoa chữ cái đầu bài, đầu dòng thơ. Biết trình bày các dòng thơ lục bát. 2. Kĩ năng - Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê/ya, gi/r(hoặc thanh hỏi /thanh ngã) 3. Thái độ - Học sinh yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Máy tính, máy chiếu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) - 2, 3 học sinh viết bảng lớp. - Lớp viết bảng con (Con nghé, suy nghĩ, con trai, cái chai).. B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: (2P) - GV nêu mục đích, yêu cầu. 2. Hướng dẫn tập chép: (20P) - GV đọc bài tập chép (bảng phụ) - 2 HS đọc - Người mẹ được so sánh với những - Những ngôi sao trên bầu trời ngọn hình ảnh nào ? gió mát. - Đếm và nhận xét số chữ của các - Bài thơ viết theo thể lục (6) bát (8) cứ dòng thơ trong bài chính tả. một dòng 6 chữ tiếp một dòng 8 chữ. - Nêu cách viết những chữ đầu mỗi - Viết hoa chữ cái đầu. Chữ đầu dòng 6 dòng thơ ? tiếp lùi vào một ô so với chữ bắt đầu dòng 8 tiếng. - Lời ru, quạt, bàn tay, ngoài kia, chẳng bằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt đời. - HS chép bài vào vở - 6 tiếng (cách lề 2 ô) - nhận xét 5-7 bài. - 8 tiếng ( cách lề 1 ô) 3. Hướng dẫn làm bài tập: (10P) Bài 2: (5P) - 1HS nêu yêu cầu - 2HS làm bảng lớp Bài 3: (5P)a) 1 HS đọc yêu cầu - 2 HS nhìn bảng đọc. - 2 HS bảng lớp - 1 HS đọc Lời giải: - 1 số HS a) Những tiếng bắt đầu bằng gi + Gió, giấc Những tiếng bắt đầu bằng r + Rồi, ru 4. Củng cố dặn dò. (3P) - Nhận xét chung giờ học. - Ghi nhớ quy tắc viết chính tả g/gh.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Luyện từ và câu Tiết 12: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM .DẤU PHẨY I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: 1. Kiến thức - Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình. 2. Kĩ năng - Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu. 3. Thái độ - Học sinh yêu thích môn học GDBVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương gắn bó với gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Bảng phụ viết nội dung bài tập 1. - Tranh minh hoạ bài tập 3. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.. A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) - Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong gia đình và tác dụng của đồ vật đó ? B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích yêu cầu: 2. Hướng dãn làm bài tập: Bài 1:(7p) (Miệng) - Bài yêu cầu gì ? - Yêu cầu đọc câu mẫu - Yêu cầu HS lên bảng làm Bài 2: (7p)(Miệng) - Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh. -BVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương, gắn bó với gia đình Bài 3: (7p) (Miệng) GDBVMT: Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động của mẹ con. - GV nhận xét bài cho HS. (Bài 4: 7p) - Gọi HS đọc đề bài và các câu văn - Mời 1 HS làm mẫu a - Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý b, c. C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (3P) - Tìm những từ chỉ đồ vật trong gia đình em. - Nhận xét tiết học.. - 2 HS nêu - Các HS khác nhận xét.. - 1 HS đọc yêu cầu - Ghép các tiếng sau thành những từ có 2 tiếng: yêu, thương, quý, mếm, yêu, mến, kính. Mẫu: Yêu mến, quý mến… - 1 HS đọc yêu cầu a) Cháu (kính yêu) ông bà. b) Em (yêu quý) cha mẹ. c) Em (yêu mến) anh chị. - 1 HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm. a) Chăn màn quần áo được xếp gọn gàng. b) Giường tủ bàn ghế được kê ngya ngắn. c) Giày dép mũ nón được để đúng chỗ..
<span class='text_page_counter'>(23)</span> -------------------------------------------------------Thủ công Bài : ÔN TẬP CHỦ ĐỀ GẤP HÌNH (tiếp theo) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức - Củng cố được kiến thức . kĩ năng gấp hình. 2. Kĩ năng - Gấp được ít nhất một hình để làm đồ chơi. 3. Thái độ - Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn, khéo tay biết tự làm đồ chơi. * Với HS khéo tay : Gấp được ít nhất hai hình để làm đồ chơi.Hình gấp cân đối. II. CHUẨN BỊ: - Các mẫu gấp hình của bài 4, 5. III. NỘI DUNG KIỂM TRA: 1. Đề kiểm tra: “ Em hãy gấp 1 trong những hình gấp đã học từ hình 4 – 5”. 2. Nêu mục đích yêu cầu của bài kiểm tra: Gấp được 1 trong những sản phẩm đã học, đúng qui trình, cân đối, các nếp gấp thẳng, phẳng. 3. Cho HS nhắc lại tên các hình đã gấp và cho HS quan sát lại các mẫu đã học. 4. Tổ chức cho HS làm kiểm tra (giúp đỡ HS yếu). IV. ĐÁNH GIÁ: Theo 2 mức: + Hoàn thành + Chưa hoàn thành. V. NHẬN XÉT DẶN DÒ: - Dặn dò mang đủ dụng cụ học tập để học bài: Gấp, cắt dán hình tròn. -----------------------------------------Ngày soạn: 23/11/2018 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 30/11/2018 Toán Tiết 60: LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU:Giúp HS: 1. Kiến thức - Củng cố bảng trừ ( 13 trừ đi một số, trừ nhẩm ). 2. Kĩ năng - Củng cố kỹ năng trừ có nhớ ( đặt tính theo cột ). - Vận dụng các bảng trừ để làm tính và giải bài tập toán. 3. Thái độ - Học sinh yêu thích môn học II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> A. KIỂM TRA BÀI CŨ: B. BÀI MỚI: (30P) 1. Giới thiệu bài 2. Thực hành Bài 1: Tính nhẩm (6P) - Củng cố 13 trừ đi một số. - HS làm SGK 13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 13 – 6 = 7. - Nhận xét chữa bài. Bài 2: Bảng con(9P) - Nêu cách đặt tính rồi tính - Nêu cách tính Bài 3: Tính(9P) - Tính trừ từ trái sang phải. 12 – 7 = 6 12 – 8 = 5 12 – 9 = 4. - Lớp làm vào bảng con - 1 số HS lên bảng chữa a) 63 73 35 29 28 44. 33 8 25. - HS làm SGK - Gọi 1 số HS lên bảng 33 – 9 – 4 = 20 63 – 7 – 6 = 50 33 – 13 = 20 63 – 13 = 50 - 1 HS đọc đề bài. Bài giải: Cô giáo còn lại số quyển vở là: 63 – 48 = 15 (quyển vở) Đáp số: 15 quyển vở. Bài 4: (9P) - Cho HS đọc đề toán - Nêu kế hoạch giải - 1 HS tóm tắt - 1 em giải C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (2P) - Nhận xét tiết học. ------------------------------------------------Tập làm văn Tiết 12: Ôn tập thực hành nói lời chia buồn an ủi I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Củng cố cho hs cách nói lời chia buồn, an ủi. 2. Kĩ năng - Hoàn thiện được đoạn văn nói về ông bà hoặc người thân. 3. Thái độ - Học sinh yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Máy điện thoại(máy thật, đồ chơi) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A -KTBC: ( 5’) - Gọi 3 Hs đọc bức thư ngắn thăm hỏi ông bà . - 3Hs đọc GV nhận xét B -Dạy bài mới: 1/ Giới thiệu bài : (1’).
<span class='text_page_counter'>(25)</span> 2/ Hướng dẫn làm bài tập:( 28’) Bài 1 : Yêu cầu gì ?(10p) Bài 1: Em nói thế nào trong các - 1 em đọc yêu cầu. tình huống sau: - Gọi 1 em làm mẫu . - Một số HS trả lời nối tiếp nhau. - GV theo dõi sửa từng lời nói. - Ông của bạn mới mất. - Nhận xét. - Cái hộp bút bạn em rất thích bị - GV : Những câu nói trên thể hiện sự quan vỡ. tâm của mình đối với người khác. - 1 em nhắc lại. Nhận xét . *Bài 2: Hs đọc yêu cầu. - Hs viết bài. *Bài 2: Ông bà em năm nay đã - Hs đọc bài viết. ngoài 60 tuổi, ông bà rất yêu -Hs nx bài của ban. Gv Nx. thương em. Hàng ngày ông bà thường chăm sóc em từng ly từng tí. Em rất yêu ông bà em nên cố gắng làm một số công việc trong C-Củng cố, dặn dò. ( 3’) nhà như quét nhà, nhặt rau nấu Tập làm văn hôm nay học bài gì ? cơm cùng bà. Em rất yêu ông bà Gv nx tiêt học. của em. -------------------------------------------------SINH HOẠT TUẦN 12I. Nội dung sinh hoạt: 1. Tổ trưởng nhận xét các thành viên trong tổ. Tổ 1, 2,3 Gv căn cứ vào nhận xét ,xếp thi đua trong tổ 2. GV nhận xét chung a. Ưu điểm - Nhìn chung lớp có ý thức tốt trong học tập , thực hiện nghiêm túc nội qui , qui định của nhà trường đề ra : + Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp + Trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài: Khánh, Quỳnh Anh, Uyên.. b. Nhược điểm - Truy bài không có chất lượng , hay nói chuyện riêng:. - Trong lớp chưa chú ý nghe giảng : Tâm, Trí Bảo... 3. Phương hướng hoạt động tuần tới - Khắc phục những mặt còn hạn chế , phát huy những ưu điểm đã đạt được . - Tập trung cao độ vào học tập , phát huy tinh thần học nhóm , giúp đỡ nhau cùng tiến bộ trong học tập . - Thi đua giành nhiều Bài học tốt, giờ học tốt để trào mừng ngày 20/ 11 -----------------------------------------------------------------.
<span class='text_page_counter'>(26)</span>