Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181.31 KB, 22 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần thứ: 1 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: TRƯỜNG MẦM NON (Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 06/09 đến ngày 22/09/2017) TÊN CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: NGÀY HỘI ĐẾN TRƯỜNG (Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 06/09 đến ngày 08/09/2017) A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI. MỤC ĐÍCH -. CHUẨN. HƯỚNG DẪN. HOẠT ĐỘNG. DUNG. YÊU CẦU. BỊ. CỦA GIÁO VIÊN. CỦA TRẺ. - Đón trẻ -. Nắm tình -. Mở - Cô đón trẻ, nhắc - Trẻ lễ phép. vào. lớp, hình sức khỏe cửa,. trẻ biết chào cô, chào. trao. đổi của trẻ, yêu thông. chào bố mẹ.. với. phụ cầu và nguyện thoáng. cô,. chào bố mẹ.. huynh tình vọng của phụ phòng hình. của huynh.. trẻ.. học.. - Trẻ biết lễ - Sắp xếp phép chào cô, giá cốc,. ĐÓN TRẺ. chào bố mẹ. - Kiểm tra -. Phát. giá. để. khăn … hiện Tủ - Cho trẻ tự kiểm - Trẻ tự kiểm. đồ. dùng, những. đồ đựng đồ tra túi quần áo tra túi quần. tư. trang dùng, đồ chơi cá nhân của mình và lấy áo của mình.. của trẻ và không an toàn của trẻ. hướng dẫn với trẻ. trẻ. cho cô cất những. - Túi cất đồ dùng không an. cất - Trẻ biết cất những đồ toàn với trẻ.. đúng nơi đồ dùng, tư dùng quy định.. - Hướng dẫn trẻ - Trẻ cất đồ. trang. của không an cất đồ dùng gọn dùng. của. mình. đúng toàn với gàng, đúng nơi mình. gọn. nơi quy định.. trẻ.. quy định.. gàng vào tủ đồ cá nhân của trẻ.. A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> NỘI. MỤC ĐÍCH -. CHUẨN. HƯỚNG DẪN CỦA. HOẠT ĐỘNG. DUNG. YÊU CẦU. BỊ. GIÁO VIÊN. CỦA TRẺ. -. Trò - Phát triển - Tranh, - Cho trẻ xem tranh - Trẻ quan. chuyện. ĐÓN TRẺ. với. ngôn ngữ cho ảnh, một về chủ đề “Trường sát tranh chủ. trẻ trẻ.. số tranh Mầm non” và gợi đề. về. -. trường. nhận biết và theo chủ trẻ kể về trường/ cô.. lớp,. Giúp. trẻ truyện. và. trò. ý, đặt câu hỏi cho chuyện cùng. đồ khám phá chủ đề…v…. lớp và những đồ. dùng, đồ đề đang học.. dùng, đồ chơi có. chơi. trong sân trường.. có. trong sân trường… - Cho trẻ - Trẻ biết chơi -. Đồ - Cô hướng dẫn trẻ - Trẻ chơi tự. chơi với đoàn kết, hòa chơi CHƠI. đồ. chơi tự do với đồ do. chơi đồng với các trong các chơi trong lớp.. trong. bạn trong lớp. góc. lớp.. - Trẻ biết giữ trưng gìn,. cất. với. chơi. đồ. trong. lớp. - Hướng dẫn trẻ lấy - Trẻ lấy và. đồ bày theo và cất đồ chơi gọn cất đồ chơi. chơi đúng chỗ chủ đề. gàng, đúng chỗ. gọn gàng. - Tập bài - Trẻ biết thực - Sân tập - Kiểm tra sức - Trẻ tập THỂ DỤC SÁNG. tập. thể hiện các động bằng. khỏe của trẻ.. dục sáng. tác trong bài phẳng, thể dục sáng an theo nhạc.. - Cho trẻ tập trung hàng.. toàn và xếp hàng.. với trẻ.. - Hình thành -. trung và xếp. * Khởi động:. Đĩa - Cho trẻ đi thành - Trẻ vừa đi. thói quen rèn nhạc tập vòng tròn kết hợp vừa hát và luyện cơ thể.. thể dục.. các kiểu đi. A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI. MỤC ĐÍCH. CHUẨN. HƯỚNG DẪN CỦA. HOẠT ĐỘNG. DUNG. - YÊU CẦU. BỊ. GIÁO VIÊN. CỦA TRẺ.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Trẻ được. (đi thường, đi mũi làm theo hiệu. hít. thở. bàn chân, đi bằng lệnh của cô đi. không. khí. gót. chân,. chạy theo đội hình. trong lành. nhanh,. buổi sáng.. chậm…).. - Phát triển. - Trẻ về đội hình 3 - Đứng đội. tố chất vận. hàng ngang.. động và kĩ. * Trọng động: Tập ngang. năng. vận. BTPTC cùng. động. cho. nhạc thể dục.. trẻ.. chạy vòng tròn.. hình 3 hàng dãn. với cách đều.. - Hô hấp 1: Làm - Tập theo cô. THỂ DỤC SÁNG. động tác gà gáy.. mỗi động tác. - Tay 3: 2 tay đưa 2 lần 8 nhịp. sang. ngang,. gập. khuỷu tay. - Chân 3: Đứng chống hông, chân khụy gối. - Bụng 3: hai tay đưa lên cao, nghiêng người sang 2 bên. - Bật 1: bật tiến về phía trước. * Hồi tĩnh: Cho trẻ -. Đi. nhẹ. đi nhẹ nhàng làm nhàng và hít “Chim bay, cò bay” thở sâu. hít thở thật sâu. A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI. MỤC ĐÍCH -. CHUẨN. HƯỚNG DẪN CỦA. HOẠT. DUNG. YÊU CẦU. BỊ. GIÁO VIÊN. ĐỘNG CỦA TRẺ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> ĐIỂM DANH. -. Điểm - Trẻ nhớ tên -. danh. Sổ - Cô gọi tên trẻ, -. trẻ mình, tên bạn; điểm. đến lớp.. Trẻ. đánh dấu trẻ đi mặt. biết dạ cô khi danh.. học, trẻ nghỉ phép.. có “Dạ. cô”. được gọi đến tên. Hoạt - Rèn cho trẻ -. * động. có khả năng ghi dép, khu “Trường. chủ đích: -. Mũ, - Cho trẻ hát bài - Trẻ hát.. nhớ, so sánh.. vực. cháu. Tham - Phát triển trường. quan. và ngôn. ngữ học. là. chúng trường. Mầm non”. an - Dẫn trẻ đi tham -. Trẻ. đi. trò chuyện mạch lạc cho toàn cho quan, giới thiệu và tham quan. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI. về các khu trẻ. vực trong -. trẻ. Trẻ. trò chuyện với trẻ và. biết. lắng. về các khu vực nghe. cô. trường. được các khu. trong trường như: giới thiệu.. như:. vực có trong. phòng bảo vệ, nhà. phòng bảo trường. và. bếp…v…v.. vệ, nhà để chức năng của. + Các con có biết +. xe,. đây là khu vực gì bảo. khu chúng.. bếp...v...v. Dạo - Phát triển chơi, quan khả sát. không? Vườn. năng trường. vườn quan sát, tìm với. hoa trong tòi, khám phá loại hoa, sân. ở trẻ.. trường.. vệ...v...v.. + Có những ai làm + Có bác việc ở đây?...v..v bảo. các. cây. vệ…. (cô gợi ý cho trẻ tự v….v…(trẻ nói lên sự hiểu biết nói theo sự của mình về các hiểu. xanh…v.. Phòng. khu. vực. biết. trong của mình). HOẠT. trường) A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI. MỤC ĐÍCH. DUNG. - YÊU CẦU. CHUẨN BỊ. HƯỚNG DẪN CỦA. HOẠT ĐỘNG. GIÁO VIÊN. CỦA TRẺ. - Giáo dục. - Cho trẻ dạo chơi - Trẻ dạo chơi. trẻ biết yêu. quanh sân trường và và quan sát.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> ĐỘNG NGOÀI TRỜI. quý trường. quan sát vườn hoa.. lớp và luôn. + Đặt câu hỏi gợi ý +. giữ gìn, bảo. cho trẻ quan sát đặc nghe và trả. vệ cảnh vật. điểm của 1 số loại lời.. trong. hoa: tên gọi, màu. trường. sắc, đặc điểm hình Trò - Trẻ biết - Các khu dáng lá, hoa...v...v. chuyện nói đầy đủ vực làm - Cho trẻ quan sát về công câu, rõ việc của công việc của các cô việc ràng. các cô bác bác trong trường và của các - Trẻ biết trong hỏi trẻ về những gì cô bác những công trường. đã được quan sát: trong việc của Các cô bác làm công trường. các cô bác việc gì trong trong trường? Ở đâu… trường. v...v. - Trẻ biết -> Sau câu trả lời kính trọng của trẻ, cô nhận xét và lễ phép và khái quát lại câu với các cô trả lời đúng. bác. - Củng cố: Cô hỏi. vườn hoa. Trẻ. lắng. - Trẻ quan sát công việc của các. cô. trong. bác. trường. và trả lời câu hỏi. của. cô. theo sự hiểu biết . -. Trẻ. lắng. nghe.. - Trẻ trả lời.. trẻ về tên của những hoạt động đã được quan sát. A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI. MỤC. DUNG. ĐÍCH YÊU CẦU. CHUẨN BỊ. HƯỚNG DẪN CỦA. HOẠT ĐỘNG. GIÁO VIÊN. CỦA TRẺ.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Giáo dục trẻ biết -. Trẻ. lắng. yêu trường lớp, biết nghe. giữ gìn và bảo vệ cảnh. vật. trong. trường. Trẻ biết kính trọng và lễ phép với các. bác. trong. trường…v…v. Trò - Rèn kĩ - Nhạc 1 - Cô giới thiệu tên trò -. * HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI. cô. Trẻ. chơi. năng vận số bài hát chơi, cách chơi, luật nghe.. vận. động. động:. phát triển đề.. -. Trò tố. và theo. lắng. chủ chơi của những trò chơi mới và hướng. chất -. Phấn dẫn trẻ chơi.. chơi. vận động màu, xắc - Cho trẻ nhắc lại tên - Trẻ nhắc lại. dân. cho trẻ.. gian:. - Trẻ hứng. xô…v...v.. trò chơi, cách chơi, tên, cách chơi luật chơi của những của những trò. Lộn cầu thú, tham. trò chơi mà trẻ biết.. vồng,. chơi trẻ biết.. gia. tích. - Cho trẻ chơi mỗi trò - Trẻ chơi trò. thả đỉa cực. vào. chơi 2 - 3 lần tùy theo chơi. ba ba... -. các. trò. hứng thú của trẻ.. Mèo chơi.. vận. động.. - Sau mỗi lần chơi, cô -. Trẻ. và chim. nhận xét và khích lệ nghe.. sẻ, Cây. trẻ.. lắng. cao cỏ thấp … v…v. A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI. MỤC ĐÍCH. CHUẨN. HƯỚNG DẪN CỦA. HOẠT. DUNG. - YÊU CẦU. BỊ. GIÁO VIÊN. ĐỘNG CỦA. HO. TRẺ. * Chơi tự -. Trẻ. biết -. Đồ - Giáo dục trẻ ra sân - Trẻ lắng.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> do. chơi. đoàn chơi. chơi an toàn, đoàn nghe.. kết, nhường ngoài. kết,. nhường. nhịn. nhịn và chia trời sạch nhau. sẻ với các sẽ, bạn. -. toàn.. Trẻ. cách. -. với các thiết bị, đồ do. chơi. - Cô chú ý bao quát ngoài trời. đảm bảo an toàn cho. toàn cho bản. trẻ. Nhắc nhở, động. thân.. viên, khuyến khích. Trẻ. đồ. chơi ngoài trời.. đảm bảo an. Góc -. với. biết. biết -. chơi, thiết bị. trẻ kịp thời. Đồ 1. Ổn định tổ chức:. phân vai: chơi. theo chơi nấu - Cô cho trẻ hát bài - Trẻ hát và. Chơi cô nhóm,. chơi ăn, sách hát “Cháu đi mẫu trò. giáo; gia cùng nhau. đình; cửa HOẠT ĐỘNG GÓC. an - Cho trẻ chơi tự do - Trẻ chơi tự. Trẻ. vở…v...v giáo” và trò chuyện về. biết -. hàng bán nhận. chuyện chủ. đề. Quần về chủ đề “Trường “Trường. vai áo đóng mầm non”.. mầm non”.. sách, đồ chơi và thể vai.. 2. Nội dung:. chơi.. - Cô giới thiệu nội - Trẻ lắng. hiện. vai. chơi.. dung chơi của các nghe và trả. - Trẻ nắm. góc và gợi ý hỏi trẻ lời.. được một số. về tên góc, các loại. công. việc. đồ chơi cô đã chuẩn. của vai chơi.. bị trong từng góc. chơi. A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI. MỤC ĐÍCH -. DUNG. YÊU CẦU. CHUẨN BỊ. HƯỚNG DẪN CỦA. HOẠT ĐỘNG. GIÁO VIÊN. CỦA TRẺ. HOẠT. - Góc xây - Trẻ biết phối - Đồ chơi - Cô cho trẻ thỏa - Trẻ tự nhận dựng: Xây hợp trường. cùng lắp ghép, thuận chơi, tự nhận góc. nhau, biết xếp dụng. chơi. cụ góc chơi bằng các câu theo ý thích.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Mầm non, chồng, xây vườn cạnh. ĐỘNG GÓC. trường,. xếp xây dựng, hỏi: Con thích chơi ở của mình. những thảm. khối. cỏ, góc chơi nào? Con sẽ. gỗ, cây cối,… rủ bạn nào vào chơi. lắp. ghép gạch.... - Mô hình cùng với con? Ai. đồ. chơi, - Phát triển trí nhà,. thích chơi ở góc xây. xếp đường sáng tạo và sự trường. dựng (phân vai, nghệ. tới. thuật, học tập…).... tưởng. tượng học…v.... trường… của trẻ. + Cô điều chỉnh số Góc - Phát triển sự - Bút sáp, lượng trẻ vào các góc nghệ khéo léo của đất nặn, cho hợp lí. thuật: Hát đôi tay, óc giấy vẽ, + Giáo dục trẻ trong múa các sáng tạo của tranh để tô khi chơi phải chơi bài hát trẻ. màu… cùng nhau, không theo chủ - Trẻ yêu Trang tranh giành đồ chơi. đề. Chơi thích hoạt phục biểu - Cho trẻ trong từng với dụng động nghệ diễn văn góc cùng nhau bàn cụ âm thuật, biểu nghệ. luận, phân vai chơi nhạc. Vẽ diễn tự tin. - Dụng cụ với nhau. đường đến - Trẻ biết lấy âm nhạc: - Cô quan sát từng trường, tô và cất đồ chơi xắc xô, nhóm trẻ để giải màu, làm gọn gàng. phách quyết tình huống kịp đồ chơi từ tre... thời. vật liệu tự. + Trẻ về các góc chơi. + Trẻ lắng nghe.. -. Trẻ. bàn. luận và phân vai. chơi. cùng nhau. - Trẻ chơi.. nhiên… A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG. MỤC ĐÍCH -. CHUẨN. HƯỚNG DẪN CỦA. HĐ CỦA. YÊU CẦU. BỊ. GIÁO VIÊN. TRẺ.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Góc thiên -. Trẻ. biết -. nhiên: Tưới cách cây;. chăm sỏi, bình còn lúng túng, cô. chơi sóc cây.. với. cát, -. sỏi…v…. Cát, + Góc chơi nào trẻ. Trẻ. tưới… yêu. nội dung chơi và. lao. tham gia chơi cùng. động và hoạt. trẻ với những trò. động. chơi mới, giúp trẻ. thích. khám. phá. - Góc học - Phát triển tập:. HOẠT ĐỘNG GÓC. tranh,. về. Tranh về. duy và ngôn chủ đề. kể ngữ cho trẻ.. chuyện theo. hoạt động tích cực. Xem khả năng tư ảnh. truyện,. đặt câu hỏi gợi mở. -. Trẻ. tranh cách. biết truyện giở theo chủ Lô. Mầm non. thận, không tô,. thẻ. Làm. thẻ. sách nhàu nát và số,. liên kết, giao lưu giữa. các. nhóm. - Cho trẻ đi tham -. cái…v.... với. Trẻ. đi. quan các góc chơi tham quan và cùng cô nhận các xét bạn.. trường biết cách giữ chữ. Mầm non. gìn sách vở. Chơi. + Cô gợi ý tạo sự. chơi.. cẩn đề.. về. trường sách. - Sách. hơn.. góc. chơi. và. nhận xét. 3. Kết thúc: Cho - Trẻ kể tên trẻ nhắc lại các trò các trò chơi. chữ cái và. chơi đã được tham đã. số…v…v.. được. gia trong từng góc. tham. gia. Cô nhận xét, tuyên trong từng dương, khích lệ trẻ. góc. + Cho trẻ cất đồ + Trẻ cất chơi về từng góc đồ chơi. gọn gàng. A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI. MỤC ĐÍCH -. CHUẨN. HƯỚNG DẪN CỦA. HOẠT ĐỘNG. DUNG. YÊU CẦU. BỊ. GIÁO VIÊN. CỦA TRẺ.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> -. Tổ - Rèn kĩ năng -. chức. Xà - Cho trẻ đi vệ sinh theo - Trẻ đi vệ. rửa tay đúng phòng. cho trẻ cách sau khi đi rửa. từng tổ (nhóm bạn trai, sinh. tay, bạn gái đi riêng nhà vệ nơi quy định.. HOẠT ĐỘNG ĂN. vệ sinh vệ sinh, trước khăn lau sinh). khi. nhân.. miệng sau khi lau. đi vệ sinh và trước khi phòng.. ăn,...v…v…. ăn…v...v…. lau tay, khăn - Cho trẻ rửa tay sau khi bằng miệng…. Tổ - Trẻ biết tên -. chức. cho trẻ ích. của. chính. trẻ kê bàn ghế và vào ghế và vào. ăn khăn ăn, bàn ăn.. ăn bữa đúng, ăn đủ.. phụ.. tự v.... nhở trẻ cách ăn uống vệ sinh, lịch sự, ăn hết. phục vụ những. suất...v...v…. việc đơn giản,. 3. Sau khi ăn: cho trẻ - Trẻ cất bàn. vừa sức.. lau miệng; cất bát, bàn ghế, bát thìa. - Trẻ biết cách. ghế; uống nước và súc sau khi ăn và. ăn uống hợp vệ. miệng bằng nước muối.. làm vệ sinh. sinh và lịch sự. cá nhân. Tổ - Rèn thói quen - Phòng 1. Trước khi ngủ: cho - Kê giường. chức. nằm đúng chỗ, ngủ sạch trẻ kê giường, trải chiếu. và trải chiếu.. cho trẻ ngay ngắn. ngủ.. sẽ,. ấm 2. Trong khi ngủ: cho -. -. Trẻ. ngủ. - Trẻ biết cách áp, phản trẻ ngủ đúng vị trí và đúng tư thế. tự cất đồ gọn gỗ,. đúng tư thế.. gàng và làm vệ chiếu,. 3. Sau khi ngủ: cho trẻ -. Trẻ. cất. sinh cá nhân.. cất giường, làm vệ sinh giường,. vệ. chăn..... cá nhân. A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG. CH. bàn ăn.. khay để 2. Trong khi ăn: nhắc - Trẻ ăn.. - Rèn cho trẻ khăn… quen. xà. Bàn 1. Trước khi ăn: Cho - Trẻ kê bàn. các món ăn, lợi ghế,. và bữa thói. HOẠT ĐỘNG NGỦ. - Trẻ rửa tay. cá. -. ăn;. đúng. sinh cá nhân.. NỘI. MỤC ĐÍCH -. CHUẨN. HƯỚNG DẪN CỦA. HOẠT ĐỘNG. DUNG. YÊU CẦU. BỊ. GIÁO VIÊN. CỦA TRẺ. Hướng - Trẻ biết vệ -. Mô - Cô hướng dẫn - Trẻ quan sát.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> dẫn. kĩ sinh. răng hình. năng. vệ miệng,. sinh. cá tay. cho trẻ quan sát và lắng nghe.. rửa bàn. trực tiếp bằng hành. đúng chải và động kết hợp lời. nhân cho cách và có ý hàm. giải thích.. trẻ. + Trẻ thực hiện các +. (vệ thức. thực răng.. Trẻ. sinh răng hiện thường. bước đánh răng và hiện.. miệng,. rửa tay...v...v.. cách. xuyên.. thực. rửa. ƠI, HOẠT ĐỘNG THEO Ý THÍCH. tay…) - Ôn bài - Trẻ nhớ tên - Nhạc - Hỏi trẻ về tên bài - Trẻ trả lời. hát “Chào và thuộc bài bài. hát đã học.. ngày. + Cho cả lớp ôn và. hát.. hát…. mới”. -. biểu diễn bài hát. Hoạt -. Trẻ. thích.. biết -. chơi các góc theo ý các góc theo ý. ý các góc theo đồ chơi thích. ý thích của trong mình.. thích.. - Trong quá trình. các góc. trẻ chơi, cô chú ý,. - Biết cất đồ. bao. dùng,. đồ. viên, khuyến khích. chơi. gọn. gàng,. đúng. nơi. biểu diễn bài. hát. Đồ - Cho trẻ chọn và - Trẻ tự chơi ở. động góc cách chơi ở dùng, theo. + Trẻ ôn và. quát,. động. trẻ. - Cho trẻ cất đồ - Trẻ cất đồ. quy. dùng, đồ chơi gọn chơi.. định.. gàng đúng vị trí. theo từng góc. A. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI. MỤC ĐÍCH -. CHUẨN. HƯỚNG DẪN CỦA. HOẠT ĐỘNG. DUNG. YÊU CẦU. BỊ. GIÁO VIÊN. CỦA TRẺ.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> CHƠI, HOẠT ĐỘNG THEO Ý THÍCH. -. Nêu - Rèn cho trẻ - Bảng - Cô nêu các tiêu - Trẻ lắng. gương. ghi nhớ các bé. chuẩn thi đua.. cuối. tiêu. - Đặt câu hỏi, gợi ý - Trẻ nhận. ngày,. và cách đánh cờ,. cho trẻ nhận xét bạn, xét bạn.. cuối. giá. biết nêu những hành. tuần.. chăm,. bé bé. vi ngoan và chưa. ngoan,. bé ngoan.. ngoan.. chuẩn ngoan, “Bé phiếu. sạch”.. nghe.. - Cô nêu những bạn - Trẻ lắng đạt 3 tiêu chuẩn và nghe. bạn chưa ngoan trong ngày/. tuần.. Động. viên, khích lệ trẻ cố gắng phấn đấu. - Cho trẻ cắm cờ cuối - Trẻ cắm ngày/ phát phiếu bé cờ/ ngoan cuối tuần. - Trả trẻ.. - Trẻ biết lấy -. phiếu. bé. ngoan. Đồ - Nhắc nhở trẻ lấy - Trẻ lấy đồ. đúng. đồ dùng,. đúng đồ dùng cá nhân dùng và chào. dùng. cá giầy. của mình, biết chào cô, bố mẹ,. nhân TRẢ TRẺ. nhận. của dép của cô, bố mẹ và bạn bè bạn. mình và biết trẻ ở tủ trước khi ra về.. bè. phép.. chào hỏi cô để. đồ - Trao đổi với phụ - Trẻ ra về.. giáo, bạn bè, và. giá huynh. bố phép. mẹ. lễ dép.. trước. những. điều. cần lưu ý về trẻ và trả trẻ.. khi ra về. B. HOẠT ĐỘNG HỌC Thứ 4 ngày 06 tháng 09 năm 2017 TÊN HOẠT ĐỘNG: Âm nhạc + Dạy hát: Chào ngày mới. + Trò chơi: Bao nhiêu bạn hát?. lễ.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ:. + KPKH: Trò chuyện về trường Mầm non.. I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU 1. Kiến thức - Trẻ thuộc bài hát, biết tên bài hát và tên tác giả. - Trẻ hiểu nội dung, hát đúng giai điệu, nhịp điệu của bài hát. - Trẻ nhớ tên trò chơi và biết cách chơi trò chơi. 2. Kỹ năng - Rèn luyện sự mạnh dạn, tự tin khi biểu diễn. - Rèn luyện khả năng nghe và phân biệt âm thanh. 3. Thái độ - Trẻ sôi nổi, hào hứng tham gia vào các hoạt động. - Giáo dục trẻ biết chú ý trong giờ học và chăm chỉ đến lớp. II. CHUẨN BỊ 1. Đồ dùng của giáo viên và trẻ - Nhạc bài hát “Chào ngày mới”, máy tính, ti vi. - Tranh về cảnh các bạn đến trường mầm non, mũ chóp. 2. Địa điểm tổ chức - Lớp học rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ 1. Ổn định tổ chức. HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ. - Cô cho trẻ xem tranh về cảnh các bạn đến - Trẻ xem tranh và trả lời. trường Mầm non và trò chuyện cùng trẻ: + Trong bức tranh có những ai?. + Các bạn và cô giáo.. + Cô giáo và các bạn đang làm gì?...v.... + Các bạn đến trường…. 2. Giới thiệu bài - Con có thích được đến trường không? Vì sao?. - Trẻ trả lời.. - Cô có một bài hát kể về các bạn nhỏ đến - Trẻ lắng nghe. trường rất vui đấy, các con hãy cùng lắng nghe bài hát “Chào ngày mới” của nhạc sĩ Hoàng.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Văn Yến sáng tác nhé! 3. Hướng dẫn 3.1. Hoạt động 1: Dạy trẻ hát - Cô hát cho trẻ nghe lần 1 với nhạc.. - Trẻ nghe cô hát.. - Cô hát lần 2 không nhạc. + Cô vừa hát cho các con nghe bài hát gì? Do ai + Chào ngày mới. Do sáng tác?. Hoàng Văn Yến sáng tác.. + Giảng nội dung: Bài hát “Chào ngày mới” do - Trẻ lắng nghe. tác giả Hoàng Văn Yến sáng tác nói về niềm vui của bạn nhỏ mỗi ngày được đến trường có cô giáo và bạn bè…v…Bạn nhỏ đã thầm hứa sẽ trở thành con ngoan đấy các con ạ! - Dạy trẻ hát: + Cô bắt nhịp cho cả lớp hát cùng cô 1 - 2 lần.. + Trẻ hát cùng cô.. + Cô cho cả lớp hát với nhạc cùng cô 1 - 2 lần. + Cho trẻ hát theo tổ, cá nhân, nhóm bạn trai, + Trẻ hát theo tổ, cá nhân, bạn gái (trẻ hát và biểu diễn động tác minh họa nhóm bạn trai, nhóm bạn theo ý thích của trẻ). gái.. + Cô cho cả lớp biểu diễn bài hát cùng cô.. + Trẻ biểu diễn cùng cô.. 3.2. Hoạt động 2: Trò chơi - Cô giới thiệu trò chơi “Bao nhiêu bạn hát”. - Trẻ lắng nghe.. - Cách chơi: Chọn 1 trẻ đứng ở giữa lớp, đầu đội mũ chóp che kín mặt. Cô chỉ định 2 hoặc 3 bạn hát bài “Chào ngày mới”. Trẻ chơi phải lắng nghe để xác định được số người hát. Nếu đoán đúng thì được tặng 1 nốt nhạc, đoán sai phải hát lại bài hát đó. - Tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần tùy theo hứng - Trẻ chơi trò chơi. thú của trẻ. - Sau mỗi lần chơi, cô nhận xét kết quả chơi, - Trẻ lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> tuyên dương, động viên và khích lệ trẻ. 4. Củng cố - Hôm nay, các con được học bài hát gì?. - Chào ngày mới.. - Giáo dục trẻ biết chú ý trong giờ học và chăm - Trẻ lắng nghe. chỉ đến lớp. 5. Kết thúc - Cô nhận xét, tuyên dương, động viên, khích lệ - Trẻ lắng nghe và chuyển trẻ cố gắng và cho trẻ chuyển hoạt động.. hoạt động.. * Đánh giá trẻ hằng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ): ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ 5 ngày 07 tháng 09 năm 2017 TÊN HOẠT ĐỘNG: LQVCC + Làm quen với chữ cái o, ô, ơ. HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU 1. Kiến thức. + Văn học: Thơ “Gà học chữ”.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Trẻ nhận dạng được chữ cái o, ô, ơ trong bảng chữ cái Tiếng Việt, nhận biết được các chữ cái in hoa, in thường và viết thường. - Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái o, ô, ơ. 2. Kỹ năng - Trẻ phát âm đúng, rõ ràng các âm o, ô, ơ. - Rèn kĩ năng so sánh những đặc điểm giống và khác nhau giữa các chữ cái o, ô, ơ. - Rèn cho trẻ kĩ năng quan sát, tư duy, ngôn ngữ. 3. Thái độ - Trẻ mạnh dạn trả lời câu hỏi của cô. - Trẻ hứng thú và tích cực tham gia vào các hoạt động. II. CHUẨN BỊ 1. Đồ dùng của giáo viên và trẻ - Tranh vẽ minh họa nhóm từ, máy tính, ti vi. - Thẻ chữ cái to rời để ghép từ. - Mỗi trẻ 1 bộ thẻ chữ cái rời o, ô, ơ. 2. Địa điểm tổ chức - Lớp học rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ 1. Ổn định tổ chức. HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ. - Cô cho trẻ đọc bài thơ “Gà học chữ”. - Trẻ đọc thơ.. 2. Giới thiệu bài - Các con vừa đọc bài thơ gì?. - Gà học chữ.. - Trong bài thơ các bạn gà học chữ gì?. - Chữ o.. - Các con có muốn học chữ cái thật giỏi giống - Có ạ! như các bạn gà không? 3. Hướng dẫn 3.1. Hoạt động 1: Làm quen với chữ cái o, ô, ơ - Làm quen với chữ cái o..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> + Cho trẻ xem hình ảnh lớp học.. + Trẻ quan sát.. + Giới thiệu từ “lớp học”.. + Trẻ lắng nghe.. + Cô đọc mẫu từ “lớp học”. + Cho cả lớp đọc từ “lớp học”.. + Trẻ đọc.. + Trong từ “lớp học” có mấy tiếng?. + Có 2 tiếng.. + Trong từ “lớp học” có những chữ cái nào mà + Trẻ tìm và đọc chữ cái các con đã biết? Cho trẻ lên tìm chữ cái mà trẻ theo khả năng. biết và cho cả lớp phát âm những chữ cái đó theo khả năng của trẻ. + Cô giới thiệu chữ cái o và phát âm “o”. Cô + Trẻ quan sát và lắng phát âm mẫu (3 lần). nghe.. + Cho cả lớp, tổ, cá nhân phát âm chữ cái o.. + Trẻ phát âm.. + Cô sửa sai cho trẻ, khuyến khích trẻ phát âm to, rõ ràng. + Cô phân tích chữ cái o in thường: Gồm 1 nét + Trẻ lắng nghe và quan cong tròn khép kín.. sát.. + Cô giới thiệu thêm về các kiểu chữ cái o: chữ + Trẻ quan sát và lắng viết thường, chữ in thường và chữ in hoa.. nghe.. - Tương tự cho trẻ làm quen với chữ cái ô trong - Trẻ làm quen với chữ ô, từ “cô giáo”, chữ cái ơ trong từ “cái nơ”. ơ.. + Cô phân tích chữ cái ô in thường: Gồm 1 nét cong tròn khép kín và 1 dấu mũ ở phía trên. + Cô phân tích chữ cái ơ in thường: Gồm 1 nét cong tròn khép kín, 1 dấu móc ở phía trên bên phải. 3.2. Hoạt động 2: So sánh - So sánh chữ cái o và chữ cái ô. + Giống nhau: cả 2 chữ cái o và chữ cái ô cùng có 1 nét cong tròn khép kín. + Khác nhau: Chữ cái ô có dấu mũ ở phía trên. - Trẻ so sánh..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> đầu. Còn chữ cái o không có dấu mũ. - Tương tự cho trẻ so sánh chữ cái o và chữ cái ơ. -> Cô gợi ý cho trẻ so sánh và khái quát lại câu - Trẻ lắng nghe. trả lời đúng. 3.3. Hoạt động 3: Luyện tập - Trò chơi: Tìm chữ cái theo hiệu lệnh của cô.. - Trẻ lắng nghe.. + Cách chơi: Cô phát âm đến chữ cái nào thì trẻ phải tìm nhanh chữ cái đó, hoặc cô nói đặc điểm chữ cái nào thì trẻ tìm, giơ lên và phát âm chữ cái đó. -> Cô tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần các chữ cái - Trẻ chơi. o, ô, ơ. Cô bao quát, kiểm tra, nhận xét, khen ngợi và khuyến khích trẻ. - Trò chơi: Mắt ai tinh?. - Trẻ lắng nghe.. + Cách chơi: Trên màn hình ti vi lần lượt xuất hiện các hình ảnh và từ minh họa. Nhiệm vụ của các con là phải nhìn thật tinh trong từ đó có chứ chữ cái nào mà các con vừa được học và chọn trong rổ chữ cái của mình, đúng chữ cái đó giơ lên và phát âm. + Luật chơi: Bạn nào chọn đúng và phát âm chuẩn sẽ là người chiến thắng. + Cô tổ chức cho trẻ chơi: trong quá trình trẻ - Trẻ chơi. chơi, cô bao quát, động viên, khích lệ trẻ. Kết thúc trò chơi, cô và trẻ cùng kiểm tra kết quả. 4. Củng cố - Hôm nay, các con được làm quen với những - Làm quen với chữ cái o, chữ cái gì?. ô, ơ.. - Giáo dục trẻ tích cực hăng hái giơ tay phát - Trẻ lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> biểu ý kiến. 5. Kết thúc - Cô nhận xét, tuyên dương, động viên, khích lệ - Trẻ lắng nghe và chuyển trẻ cố gắng trong hoạt động lần sau. Cô cho trẻ hoạt động. chuyển hoạt động. * Đánh giá trẻ hằng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ): ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ 6 ngày 08 tháng 09 năm 2017 TÊN HOẠT ĐỘNG: Văn học + Truyện: Gà Tơ đi học HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ:. + Âm nhạc: Hát “Ước mơ thần tiên”. I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU 1. Kiến thức - Trẻ nhớ tên truyện, nhân vật trong truyện và hiểu nội dung truyện..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> 2. Kỹ năng - Rèn cho trẻ khả năng đàm thoại, nói trọn câu, nói rõ ràng, mạch lạc. - Phát triển ở trẻ khả năng quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ định. 3. Thái độ - Trẻ mạnh dạn trả lời câu hỏi của cô. - Giáo dục trẻ đi học chăm chỉ. II. CHUẨN BỊ 1. Đồ dùng của giáo viên và trẻ - Tranh vẽ minh họa truyện, máy tính, ti vi. - Nhạc theo chủ đề, ghế học sinh. 2. Địa điểm tổ chức - Lớp học rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ 1. Ổn định tổ chức. HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ. - Cô cho trẻ hát bài “Ước mơ thần tiên”. - Trẻ hát.. 2. Giới thiệu bài - Các con có thích được đến trường không? Đến - Có ạ! Được chơi, được trường các con được làm gì?. học.. - Cô có 1 câu chuyện kể về bạn Gà Tơ không - Vâng ạ! thích đi học. Các con cùng chú ý lắng nghe, để xem nếu không đi học thì điều gì sẽ xảy ra với bạn Gà Tơ này nhé! 3. Hướng dẫn 3.1. Hoạt động 1: Trẻ nghe kể chuyện - Cô kể lần 1: Diễn cảm kết hợp cử chỉ, điệu bộ.. - Trẻ nghe cô kể chuyện.. - Cô kể lần 2: Diễn cảm kết hợp tranh minh họa truyện. + Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì?. + Gà Tơ đi học.. + Trò chuyện về nội dung: Truyện “Gà Tơ đi + Trẻ lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> học” kể về bạn Gà Tơ chỉ thích lang thang đi chơi mà không thích đến trường học. Chính vì thế Gà Tơ đã không biết đọc chữ, bị đi lạc vì mải chơi. Sau khi biết lỗi, Gà Tơ đã đi học rất chăm chỉ đấy các con ạ! 3.2. Hoạt động 2: Đàm thoại, trích dẫn - Trong câu chuyện cô vừa kể, có những nhân vật - Gà Tơ, Gà Mẹ,…v... nào? - Khi mẹ gọi dậy đi học thì Gà Tơ có nghe lời mẹ - Không ạ! không? + Gà Tơ đã lấy lí do gì để không đi học cùng các + Buồn ngủ và đã biết chữ bạn?. rồi.. - Khi các bạn đi học, Gà Mẹ đi kiếm ăn thì Gà Tơ - Đi chơi lang thang. làm gì? - Khi Vịt Xám đưa giấy thông báo đi cắm trại cho - Không ạ! Gà Tơ thì Gà Tơ có biết đọc chữ không? + Gà Tơ đã làm gì với tờ giấy thông báo?. + Xoay ngược, xoay xuôi rồi quẳng tờ giấy đi.. - Lúc cả lớp đi cắm trại thì Gà Tơ đã đi đâu và bị - Đi chơi và bị lạc. làm sao? - Được cô giáo và các bạn hỏi chuyện và an ủi thì - Cảm thấy xấu hổ và biết Gà Tơ cảm thấy như thế nào?. lỗi.. - Gà Tơ đã sửa chữa lỗi lầm bằng cách nào?. - Đi học chăm chỉ. Dậy sớm gọi các bạn đi học.. -> Sau mỗi câu trả lời của trẻ, cô nhận xét, khái - Trẻ lắng nghe. quát lại câu trả lời đúng cho trẻ và trích dẫn truyện. 4. Củng cố - Hôm nay, các con được nghe câu chuyện gì?. - Gà Tơ đi học.. - Giáo dục trẻ chăm chỉ đi học.. - Trẻ lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> 5. Kết thúc - Cô nhận xét, tuyên dương, động viên, khích lệ - Trẻ lắng nghe và chuyển trẻ cố gắng trong hoạt động lần sau. Cô cho trẻ hoạt động. chuyển hoạt động. * Đánh giá trẻ hằng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ): ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ..................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(23)</span>