Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (131.95 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: ...................... Ngày giảng: 6A........................ 6C......................... Tuần 21, Tiết 75 PHÓ TỪ. I. Mục tiêu cần đạt 1. Kiến thức: - Nhận biết: Khái niệm phó từ - Thông hiểu: ý nghĩa khái quát của phó từ. Đặc điểm ngữ pháp của phó từ (khả năng kết hợp của phó từ, chức vụ ngữ pháp của phó từ). Các loại phó từ. - Vận dụng: sử dụng phó từ khi nói, khi viết 2. Kĩ năng: - Kĩ năng bài học: Nhận biết phó từ trong văn bản. Phân biệt cấc loại phó từ. Sử dụng phó từ để đặt câu. - Kĩ năng sống: ra quyết định, nhận thức, lắng nghe, giao tiếp/ phản hồi về nội dung bài học. 3. Thái độ: yêu mến tiếng mẹ đẻ. 4. Phát triển năng lực: Rèn cho học sinh năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác; năng lực giao tiếp trong việc lắng nghe tích cực, thể hiện sự tự tin chủ động trong việc chiếm lĩnh kiến thức bài học. -GD đạo đức: Biết yêu quí và trân trọng tiếng Việt. Giáo dục phẩm chất yêu gia đình, quê hương, đất nước. Rèn luyện phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong công việc, có trách nhiệm với bản thân, có tinh thần vượt khó => GD giá trị sống: TRÁCH NHIỆM, TÔN TRỌNG, YÊU THƯƠNG, TRUNG THỰC. II. Chuẩn bị - GV: Nghiên cứu bộ chuẩn kiến thức,SGK, SGV, soạn giáo án, tài liệu tham khảo Máy chiếu, phiếu học tập, PHTM - HS: sọan mục I,II, máy tính bảng III. Phương pháp: đàm thoại, thực hành có hướng dẫn, động não ,nhóm IV. Tiến trình giờ dạy và giáo dục 1- Ổn định tổ chức 2- Kiểm tra bài cũ (3’): Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 3- Bài mới.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> HĐ1: (1’)GV giới thiệu bài từ việc gợi nhắc HS về các từ loại đã học Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 2(9’) - Mục tiêu: Tìm hiểu khái niệm phó từ -Phương pháp: Vấn đáp, phân tích ngữ liệu, - Kĩ thuật: Động não - Phương tiện: máy chiếu, máy tính bảng - Hình thức: cá nhân * GV chiếu BT 1 (12) – hs trả lời bằng máy tính bảng ?Những từ gạch chân bổ sung ý nghĩa cho từ nào? Những từ đó thuộc từ loại nào đã học? a. Bổ sung: đi, ra, thấy -> ĐT lỗi lạc -> TT b. Bổ sung: soi (gương) -> ĐT. Ghi bảng I. Phó từ là gì? 1. Khảo sát và phân tích ngữ liệu. 2. Ghi nhớ..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ưa nhìn, to, bướng -> TT *GV: Không có danh từ nào được các từ đó bổ sung ý nghĩa ?Các từ gạch chân là phó từ. Vậy phó từ là gì? - Đi kèm ĐT, TT - Gọi HS đọc ghi nhớ 1 (12) ?Em thử so sánh ý nghĩa của các từ gạch chân với các thực từ? (DT, ĐT, TT) - Phó từ không có khả năng gọi tên sự vật, hành động, tính chất hay quan hệ -> chỉ có ý nghĩa ngữ pháp, không có ý nghĩa từ vựng ? Hãy tìm các cụm ĐT, cụm TT trong BT 1? - Đã đi... cũng ra những câu đố oái ăm - Vẫn chưa thấy, thật lỗi lạc.. ? Các phó từ trên đứng ở vị trí nào trong cụm? Đứng trước hay đứng sau ĐT, TT mà nó bổ sung ý nghĩa? - GV treo bảng phụ kẻ sẵn. - HS chép các cụm từ vào bảng.. Đứng trước đã cũng vẫn, chưa thật. ĐT - TT đi ra thấy lỗi lạc soi(gương) to. Đứng sau. được ra. -> rút ra kết luận. - Đứng trước: đã (đi), cũng(ra), vẫn chưa(thấy), thật(lỗi lạc), rất(ưa nhìn), rất(bướng) - Đứng sau: (soi) được, (to) ra ? phó từ có đặc điểm gì? Hoạt động 3 (9’) - Mục tiêu: Nắm được các loại phó từ - PP vấn đáp, qui nạp - Phương tiện: Máy chiếu - KT động não - Hình thưc: cá nhân * GV chiếu BT 1 (13) ? Tìm các phó từ bổ sung cho ĐT, TT gạch chân?. - Phó từ là những hư từ đứng trước hoặc sau động từ, tính từ. II. Các loại phó từ 1. Khảo sát và phân tích ngữ liệu..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> a) lắm b) đang, vào c) không, đã, đang ? Hãy so sánh ý nghĩa của các cụm từ có và không có phó từ? - Có phó từ: chỉ rõ a) mức độ b) kết quả và hướng c) thời gian - Chỉ quan hệ thời gian. cho các hành động, trạng thái, tính chất của ĐT, TT - Chỉ mức độ. ? Hãy xếp các phó từ ở BT 1 (12) và BT 1 (13) vào bảng phân loại cho phù hợp với ý nghĩa? - Chỉ sự tiếp diễn tương tự. - GV treo bảng phân loại phó từ -> 1 HS lên điền - Chỉ sự phủ định. -> HS nhận xét -> GV đánh giá - Chỉ sự cầu khiến. - Chỉ kết quả và hướng. ý nghĩa đứng trước đứng sau - Chỉ khả năng. - Chỉ quan hệ thời gian. đã, đang - Chỉ mức độ. thật, rất - Chỉ sự tiếp diễn tương tự. cũng, vẫn - Chỉ sự phủ định. không, chưa - Chỉ sự cầu khiến. đừng - Chỉ kết quả và hướng. vào, ra - Chỉ khả năng. được ? Kể thêm những phó từ mà em biết thuộc mỗi loại nói trên? - Thời gian: từng, mới, sắp, vừa... - Mức độ: quá, hơi, cực kì, khí , khá... - Tiếp diễn: cũng, vẫn, còn, cứ, đều - Phủ định, khẳng định: không, chưa, chẳng, có... - Cỗu khiến: hãy, đừng, chớ... - Kết quả và hướng: mắt, được, ra, đi, xong, rồi, lên.. 2. Ghi nhớ: SGK - Khả năng: được * Tích hợp giáo dục đạo đức: 2’ ? Hãy đặt câu có phó từ? – 4 HS - Gv: chữa * Gọi một HS đọc ghi nhớ 2 (14) Hoạt động 4 (18’) III. Luyện tập - Mục tiêu:HS vận dụng 1. kiến thức làm các bài tập -PP thực hành có hướng dẫn.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Phương tiện: SGK, bảng - Kĩ thuật: động não - Hình thức: chia nhóm - HS trả lời miệng. 2. 3.. - HS viết ra phiếu học tập 4. 5. -> GV thu chữa 6.. 1. Bài tập 1(14) a) Phó từ chỉ quan hệ thời gian: đã, đang, sắp b) Phó từ chỉ sự tiếp diễn tương tự: còn, đều, lại, cũng c) Phó từ chỉ kết quả và hướng: ra, được d) Phó từ chỉ phủ định: không 2. Bài tập 2(15) Mẫu: Một hôn, thấy chị Cốc đang kiếm mồi, Dế Mèn đọc bài ca dao để trêu chị rồi chui tọt vào hang. Chị Cốc rất bực, đi tìm kẻ dám trêu mình. Không thấy Dế Mèn, chị Cốc trông thấy Dế Choắt đang loay hoay trước cửa hang nên đã trút cơn giận lên đầu Dế Choắt. 4. Củng cố (2’) ? Thế nào là phó từ? Vị trí của phó từ trong cụm ĐT, TT? ? Nêu các ý nghĩa của phó từ? 5. Hướng dẫn về nhà (3’) - Học bài, hoàn chỉnh BT 2, tập viết đoạn văn ngắn (5 câu) có dùng các phó từ - Làm bài tập: SBT - Chuẩn bị: Tìm hiểu chung về văn miêu tả (trả lời mục I) V. Rút kinh nghiệm ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... .................................................................... *************************.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>