Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.5 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HOA 9 A. BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH I. DẠNG BÀI TẬP HOÀN THÀNH CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG Câu 1: Cho các kim loại Zn, Al, Cu, Ag và các dd: FeSO4, AgNO3, CuSO4, ZnSO4. em hãy điền vào chỗ trống sao cho pư xảy ra được: a. ………. + FeSO4 -> Al2(SO4)3 + ………. b. Cu + ……… -> ……………. + Ag. c. ……. + …………. -> Zn(NO3)2 + Ag. d. CuSO4 + Al -> ……. + ………. e. Zn + ……….. -> ……………. + Fe f. …. + ……. -> Al2(SO4)3 + Zn. g. H2SO4 + Ba(NO3)2 -> ? + ? h. NaOH + ? -> Na2SO4 + ? i. HNO3 + CaCO3 -> ? + ? k. Ca(OH)2 + ? -> CaCl2 + ? l. Ba(NO3)2 + Na2SO4 -> ? + ? m. CuSO4 + ? -> FeSO4 + ? n. MgSO4 + BaCl2 -> ? + ? p. MgSO4 + ? -> Mg(NO3)2 + ? q. KCl + AgNO3 -> ? + ? j. ? + K2CO3 -> BaCO3 + ? Câu 2: Điền CTHH các chất vào chỗ có dấu ? và hoàn thành các pthh sau? a. BaCl2 + Na2SO4 -> ? + ? b. Na2CO3 + ? -> NaNO3 + ? c. FeCl2 + NaOH -> ? + ? d. AgNO3 + ? -> Fe(NO3)3 + ? e. CaCO3 + HCl -> ? + ? + H2O. g. NaOH + ? -> NaCl + ? h. Fe + ? -> FeCl3 Câu 3: (1) SO2 ⃗ (2) SO3 ⃗ (3) H2SO4 ⃗ (4 ) Na2SO4 ⃗ (5) BaSO4 a) S ⃗ (1) Na2SO3 ⃗ (2) Na2SO4 ⃗ (3) NaOH ⃗ (4 ) Na2CO3. b) SO2 ⃗ (1) ( 2) (3) Ca(OH)2 ⃗ (4 ) CaCO3 ⃗ (5) CaSO4 c) CaO CaCO3 CaO ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ d) Fe (1) FeCl3 (2) Fe(OH)3 (3) Fe2O3 (4 ) Fe2(SO4)3 (5) FeCl3. (1) FeCl2 ⃗ (2) Fe(NO3)2 ⃗ (3) Fe(OH)2 ⃗ (4 ) FeSO4 ⃗ (5) e) Fe ⃗ FeCl2 ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ f) Cu (1) CuO (2) CuCl2 (3) Cu(OH)2 (4 ) CuO (5) Cu (6) CuSO4. (1) Al ⃗ (2) AlCl3 ⃗ (3) Al(OH)3 ⃗ (4 ) Al2O3 ⃗ (5) Al2(SO4)3 g) Al2O3 ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ (5) NaCl ⃗ (6) NaNO3. h) Na (1) NaOH (2) Na2SO4 (3) NaOH (4 ) Na2CO3 ⃗ II. DẠNG BÀI TẬP NHẬN BIẾT a. Nhận biết các bột kim loại sau: Fe, Cu, Al, Ag. b. Nhaän bieát 3 boät raén: Mg, Al, Al2O3. c. NhËn biÕt c¸c dd: NaCl, Na2SO4, NaNO3, Na2CO3 d. Chỉ dùng quì tím: NaOH, Ba(OH)2, NaCl, Na2SO4 e. NhËn biÕt c¸c dd: Na2SO4, AgNO3, MgCl2, NaCl. f. NhËn biÕt c¸c dd: Na2SO4, HCl ,H2SO4 và MgCl2 g. NhËn biÕt c¸c dd: Na2SO4, HCl, NaOH và Na2CO3 h. NhËn biÕt c¸c dd: CuCl2, HCl, FeCl3, NaOH, MgCl2. i. Chỉ dùng quì tím: dd HCl; Na2SO4; NaCl; Ba(OH)2 j. Chỉ dùng một thuốc thử: FeSO4; Fe2(SO4)3; CuSO4; Na2SO4. III. DẠNG BÀI TẬP N£U VÀ GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG Câu 1:.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> a. b. c. d. e.. Cho 1 – 2 ml dung dịch axit clohidric vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch Na2CO3. Cho 3 – 4 ml dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch Na2SO4. Cho 3 – 4 ml dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch CuSO4. Ngâm một đoạn dây sắt vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch AgNO3. Cho 1 - 2 giọt dd phenolphtalein vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch NaOH. Sau đó cho thêm dd HCl dư vào ống nghiệm trên. f. Cho 1 – 2 ml dung dịch axit clohidric vào ống nghiệm chứa một ít bột CuO. g. Cho 3 – 4 ml dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch Na2SO4. h. Cho 3 – 4 ml dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch H2SO4. i. Dẫn khí SO2 vào cốc đựng nước cất. Thử dung dịch thu được bằng giấy quỳ tím. j. Cho 3 – 4 ml dung dịch NaCl vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch AgNO3. k. Ngâm một đoạn dây sắt vào ống nghiệm chứa 3 ml dung dịch CuSO4. l. Cho mẫu Na vào nước có pha dd phenolphtalein. m. Đưa mẫu Na nóng chảy vào bình đựng khí clo. II. DẠNG BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG Câu 1: Cho 4 gam đồng (II) oxit tác dụng với 100ml dd HCl. a. Viết phương trình phản ứng. b. Tính nồng độ mol/l dd HCl đã dùng và khối lượng muối tạo ra Câu 2: Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 150ml dd NaOH. a. Viết phương trình phản ứng. b. Tính nồng độ mol/l dd HCl đã dùng và khối lượng muối tạo ra ( tạo muối Na2CO3 ) Câu 3: Để hòa tan 12 gam hỗn hợp CaO và FeO cần dùng 100ml dd H2SO4 2M. a. Viết phương trình phản ứng. b. Tính khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp đầu. Câu 4: Để hòa tan 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần dùng 200ml dd H2SO4 3,5M. a. Viết phương trình phản ứng. b. Tính khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp đầu. Câu 5: Để hòa tan hết 11,2 gam sắt cần dùng 100ml dd HCl. a. Tính thể tích thoát ra (đktc). b. Tính nồng độ mol/l của dd HCl đã dùng Câu 6: Cho 2,7 gam nhôm tác dụng với 200ml dd H2SO4 loãng 1,5M. a. Tính thể tích thoát ra (đktc). b. Tính nồng độ mol/l của các dung dịch sau phản ứng. Câu 7: Cho 5,6 gam nhôm tác dụng với 200ml dd HCl 1,5M. a. Tính thể tích thoát ra (đktc). b. Tính nồng độ mol/l của các dung dịch sau phản ứng. Câu 8: Cho 6,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại sắt và magie tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc). a. Tính khối lượng của mỗi kim loại. b. Tính nồng độ mol/l dd H2SO4 đã phản ứng Câu 9: Cho 15 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại sắt và đồng tác dụng với dd HCl dư thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc). a. Tính khối lượng của mỗi kim loại. b. Tính khối lượng muối tạo ra. Câu 10: Cho 200 ml dung dịch NaOH tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl. a. Tính nồng độ mol/l dd HCl đã dùng. b. Tính khối lượng muối tạo ra..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 11: Để hòa tan a gam sắt cần 200 ml dung dịch H2SO4 thu được dung dịch A. Sau đó cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch A thu được 23,3 gam kết tủa C. a. Nêu các hiện tượng xãy ra, viết phương trình phản ứng. b. Tính khối lượng kim loại sắt và nồng độ mol của dung dịch H2SO4 . Câu 12: Trộn 300 ml dung dịch NaCl 1M vào dung 200ml dung dịch AgNO3. a. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng. b. Tính khối lượng kết tủa tạo ra. Câu 13: Để hòa tan a gam muối Na2CO3 cần dùng 200ml dd HCl 2M. a. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng. b. Tính a và thể tích khí thoát ra ở đktc. Câu 14: Trộn 100ml dung dịch Na2SO4 1M với 200ml dung dịch CaCl2 1M . a. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng. b. Tính nồng độ mol/l dung dịch sau phản ứng. Câu 15: Cho 15,2g hỗn hợp 2 muối NaCl và Na2CO3 tác dụng hết với 150ml dung dịch H2SO4 thu được 1,68 lít khí (đktc). a. Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp. b. Tính nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 phản ứng. Câu 16: Cho 4,8 gam kim loại Mg vào 150 ml dung dịch H2SO4 2M thu được dung dịch E. Sau đó cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch E thu được kết tủa F. a. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng. b. Tính khối lượng kết tủa thu được. Câu 17: Hoà tan 6,75g một kim loại M chưa biết hoá trị vào dd axit thì cần 500ml dd HCl 1,5M. xác định tên của kim loại M? Câu 18: Cho 5,2g hh X gồm Mg và MgO td hết với dd HCl thì thu được 1,12 lít khí ở đktc. a. Tính khoái löoïng moãi chaát coù trong X. b. Tính thể tích dd HCl 0,5M vừa đủ để hoà tan hết 5,2g hh X? Câu 19: Cho 6g hh gồm Mg và MgO td với dd H2SO4 loãng dư thu được 3,36 lít khí ở đktc. Tính tp% theo khối lượng của mỗi chất trong hh? Câu 20: Cho 50ml dd H2SO4 1M td với 60 ml dd NaOH. Dd sau pư làm đổi màu quì tím thành đỏ. Để dd không làm đổi màu quì tím, người ta phải cho thêm vào dd trên 20ml dd KOH 0,5M. Tính CM của dd NaOH đã dùng? Câu 21: Cho 15,5g Na2O td với H2O, được 0,5 lít dd. a. viết PTPư và tính nồng độ Mol của dd thu được? b. Tính thể tích dd H2SO4 20% ( d = 1,14g/ml) cần dùng để trung hoà dd nói trên? c. Tính nồng độ Mol của các chất có trong dd sau trung hoà? Bài 21: Ngâm một lá sắt trong dd CuSO4. sau một thời gian, lấy lá sắt ra khỏi dd rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá sắt tăng thêm 1g. tính khối lượng lá sắt bị hoà tan và khối lượng đồng baùm treân laù saét? Bài 22: Ngâm một lá đồng nhỏ trong 20ml dd AgNO3. pư xong, lấy lá đồng ra khỏi dd, rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52g. a. Xác định nồng độ mol của dd bạc nitrat đã dùng? b. Tính nồng độ % của dd thu được sau pư, biết dd này có khối lượng riêng là 1,1g/ml. Thể tích của dd sau pư thay đổi không đáng kể?.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>