Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

KIEM TRA CHUONG II DAI SO 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.21 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG THCS GIANG SƠN. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9 Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ SỐ 1 A. TRẮC NGHIỆM:(5 điểm):Hãy khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng: Câu 1 : Đồ thị hàm số y = -2x +1 song song với đồ thị hàm số nào? A. y = 2x + 3 B. y = -2x – 1 C. y =  x D. y = x +2 Câu 2 : Khi x = 4, hàm số y = ax -1 có giá trị bằng -3. Vậy a = ? A. 1 B. -1 C. 2 D. Một kết quả khác Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 0,25x - 2 ? A. ( 4; 1) B. ( 0 ; 2, 25 ) C. ( -2; 1,5 ) D. (-2; -1,5) Câu 4 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất? 1 A. y = -x3 + 2. B. y = ( 2 +1)x -3 C. y = 2x2 - 3 D. y = x -1 Câu 5: Ðường thẳng y = - 3 x - 2 tạo với trục hoành một góc : A. 600 B. 1200 C. 300 D. 1500 m+3 x  3 Câu 6 : Hàm số y = m - 3 là hàm s? b?c nh?t khi:    A. m 3; B. m -3; C. m > 3; D. m  3 B. TỰ LUẬN (7 điểm): Bài 1: (2,5 điểm). Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (2m + 1)x – 7. Tìm giá trị của m để hàm số đã cho là: a. Hai đường thẳng song song b. Hai đường thẳng cắt nhau. Bài 2 : (1,5 điểm). Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và đi qua điểm A(2; 1) 1  Bài 3: (3 điểm). Cho hai hàm số y = x + 3 (1) và y = 2 x + 3 (2) a. Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ b. Gọi giao điểm của đường thẳng (1) và (2) với trục hoành lần lượt là M và N, giao điểm của đường thẳng (1) và (2) là P. Xác định toạ độ các điểm M; N; P c. Tính độ dài các cạnh của MNP với độ dài trên hệ trục là cm ---------------HẾT---------------. TRƯỜNG THCS GIANG SƠN. HƯỚNG DẪN CHẤM.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9 Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề) A.TRẮC NGHIỆM : (Mỗi câu đúng cho 0,5 đ) Câu 1 3 4 5 7 9 Đáp án B D D B B A ĐỀ CHÍNH THỨC. B. TỰ LUẬN: (7 đ) BÀI NỘI DUNG Bài 1 Cho 2 hàm số bậc nhất : y = mx + 5 và y = (2m + 1)x – 7 1 (2,5  điểm) Điều kiện m  0; m 2 a) Hai đường thẳng song song a = a'  m = 2m + 1   m = -1  5 -7  b b' b) Hai đường thẳng cắt nhau  a a'  m 2m + 1  m - 2m 1  m -1 Đường thẳng đi qua gốc toạ độ có dạng y = ax (1) và đi qua Bài 2. 1 (1,5 điểm A(2; 1) nghĩa là x = 2; y = 1 thay vào (1) ta được: 1 = a.2  a = 2 điểm) 1 . Vậy hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(2; 1) là a = 2 a. Hàm số y = x + 3 y Đi qua điểm (0;3) và điểm(-3; 0) 6 Bài 3. y x  3 5 (3 4 điểm) 3 P 1 1  x 3 y  x  3 2 2 Hàm số y = 2 1 Đi qua điểm (0 ;3) và điểm(6 ; 0) M N x -3. -2. -1. -1. 0. 1. 2. 3. 4. 5. ĐIỂM. 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5. 1,5 đ. 6. -2. b) Toạ độ của các điểm ylà= -0.5x : M+ 3(-3; 0) ; MNP =x +3 c) Tính độ dài các cạnh ycủa T ?p h?p 1 + MN = MO + ON = 3 + 6 = 9(cm). N (6; 0) ;. T ?p h?p 2. + MP =. MO2 + PO2 =T ?p 3h?p2 3+ 32 = 18 = 3 2 (cm). + NP =. OP 2 + ON 2 = 32 + 62 = 45 = 3 5(cm). P (0; 3). 0,5 đ 0,5 0,5.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×