Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (302.54 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 03 trang). ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: HÓA HỌC 10 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề. Mã đề thi 408 Họ, tên thí sinh:……………………………………………….. Lớp:……………………………………………………………. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (30 câu, từ câu 1 đến câu 30) 31 32 35 37 Câu 1: Cho dãy các nguyên tử sau: 15 X; 16 Y; 17 Z; 17 T . Đồng vị của nhau là các nguyên tử A. X và Y. B. Y và Z. C. Z và T. D. X và T. Câu 2: Nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIA trong bảng hệ thống tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử X là A. 1s22s22p5. B. 1s22s22p4. C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p63s23p4. Câu 3: Một nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài là 3s23p3. Trong hợp chất với hidro của nguyên tố đó có 8,82% H về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của R. A. 23 B. 31 C. 12 D. 40 Câu 4: Hidroxit tương ứng của 3 nguyên tố Na ( Z = 11 ); Al ( Z = 13 ); Mg ( Z = 12 ) được sắp theo chiều tăng dần tính bazơ là A. Al(OH)3 ; Mg(OH)2 ; NaOH B. Mg(OH)2 ; Al(OH)3 ; NaOH C. Mg(OH)2 ; NaOH ; Al(OH)3 D. NaOH ; Mg(OH)2 ; Al(OH)3 2+ 2 2 6 Câu 5: Ion X có cấu hình eletron nguyên tử là 1s 2s 2p Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc A. Chu kì 3, nhóm IA B. Chu kì 2, nhóm VIIIA C. Chu kì 3, nhóm IIA D. Chu kì 2, nhóm VIA Câu 6: Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3–, KNO3 lần lượt là: A. –3; –3; +3; +4; –5 và +5. B. –4; –3; +3; +4; +5 và +5. C. –3; –3; +3; +4; +5 và +5. D. –3; +3; +3; +4; +5 và +5. Câu 7: Cặp chất chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là : A. Cl2 và HCl. B. H2O và NaCl. C. N2 và Cl2. D. H2O và HCl. Câu 8: Chọn câu sai ? Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng. C. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột. D. Theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử các nguyên tố. Câu 9: Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do: A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước. B. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước. C. Sự lặp cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước. D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước. Câu 10: Nguyên tử hay ion nào có bán kính nhỏ nhất? A. Cl B. I C. Cl− D. I− Câu 11: Nguyên tử X thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Cấu hình electron của X là. Trang 1/3 – Mã đề thi 408.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p2 C.1s22s22p63s23p64s24p1 D.1s22s22p63s23p44s24p3 Câu 12: Các nguyên tố nhóm IA của bảng hệ thống tuần hoàn : A. Được gọi là các kim loại kiềm thổ B. Dễ dàng nhận thêm 1e để đạt cấu hình bền vững C. Dễ dàng cho 1e để đạt cấu hình bền vững D. Dễ dàng cho 2e lớp ngoài cùng Câu 13: Những đại lượng nào sau đây của nguyên tố hoá học biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử? A. Khối lượng nguyên tử B. Tỉ khối. C. Số lớp e nguyên tử. D. Cấu hình e nguyên tử lớp ngoài cùng Câu 14: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng? A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường. B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y. C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron. D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết A. kim loại. B. cộng hoá trị. C. ion. D. cho nhận 2+ 2 2 6 2 6 6 Câu 16: Cho Cấu hình electron của ion X là 1s 2s 2p 3s 3p 3d . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA. C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA. Câu 17: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. N, P, O, F. B. P, N, F, O. C. N, P, F, O. D. P, N, O, F. Câu 18: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F. Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng. B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p. C. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim. D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là A. 27,27%. B. 40,00%. C. 60,00%. D. 50,00%. Câu 21: Phân tử có nguyên tử trung tâm lai hóa sp2 là: A. CH4 B. H2O C. NH3 D. BF3 Câu 22: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp electron dùng chung A. Liên kết ion C. Liên kết cộng hóa trị B. Liên kết hidro D. Liên kết kim loại Câu 23: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là A. 2 B. 4 C. 3. D. 5. Trang 2/3 – Mã đề thi 408.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 24: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là A. NH4Cl. B. NH3. C. HCl. D. H2O. Câu 25: Tantan có cấu trúc mạng tinh thể A. Lục phương C. Lập phương đơn giản. B. Lập phương tâm diện D. Lập phương tâm khối Câu 26: Khẳng định nào sau đây sai ? A. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử. B. Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị. C. Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết yếu D. Tinh thể iot là tinh thể phân tử. Câu 27: Phân tử nào sau đây có các nguyên tử cùng nằm trên một đường thẳng ? A. CH4 B. C2H4 C. BeH2 D. H2O. Câu 28: Kiểu lai hóa tứ diện là: A. sp B. sp2 C. sp3 D. sp3d2 Câu 29: Cho các phân tử: SCl2, OF2, OCl2 có góc liên kết lần lượt là α, β, γ. So sánh góc liên kết ta có: A. α < γ < β B. γ < β < α C. β < γ < α D. α < γ < β Câu 30: Kết luận nào sau đây sai? A. Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hoá trị có cực. B. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion. C. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim. D. Liên kết trong phân tử Cl2, H2 O2, N2 là liên kết cộng hoá trị không cực.. II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 31 đến câu 40) Câu 31: Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn). A. 1s22s22p63s23p63d63d5 B. 1s22s22p63s23p63d64s2 C. 1s22s22p63s23p63d54s1 D. 1s22s22p63s23p63d6 Câu 32: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản bằng 24. Biết trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron. X là: A. 13Al B. 8O C. 20Ca D. 17Cl 52 Câu 33: Ion 24 Cr 3 có bao nhiêu electron? A. 21 B. 24 C. 27 D. 52 26 Câu 34: Anion X có cấu hình electron ngoài cùng là 3p . Vị trí của X trong bảng HTTH là A. Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. B. Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. C. Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. D. Ô 18, chu kỳ 4, nhóm VIA. Câu 35: Liên kết trong phân tử HCl là liên kết A. cộng hóa trị phân cực. B. cộng hóa trị không phân cực. C. cho – nhận. D. ion. Câu 36: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 12. A và B lần lượt là A. Ca và Fe. B. Mg và Ca. C. Fe và Cu. D. Mg và Cu. Câu 37: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng HTTH, Y ở nhóm V, ở trạng thái đơn chất X và Y phản ứng được với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23. X và Y lần lượt là A. O và P. B. S và N. C. Li và Ca. D. K và Be. Trang 3/3 – Mã đề thi 408.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 38: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tốt Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim loại M là A. Zn. B. Cu. C. Mg D. Fe Câu 39: Các chất mà phân tử không phân cực là: A. HBr, CO2, CH4. B. Cl2, CO2, C2H2. C. NH3, Br2, C2H4. D. HCl, C2H2, Br2. Câu 40: X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VIIA. Hợp chất X,Y có công thức phân tử A. X2Y B. XY7 C. XY2 D. XY B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50). Câu 41: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là A. K+, Cl-, Ar. B. Li+, F-, Ne. C. Na+, F-, Ne. D. Na+, Cl-, Ar. Câu 42: Cation Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng l 3s23p6. Vị trí của Y trong BTH là: A. Y ở chu kì 3, nhóm IIA. B. Y ở chu kì 4, nhóm VIA C. Y ở chu kì 4, nhóm IIA D. Y ở chu kì 3, nhóm VIIIA Câu 43: Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 28. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là : A. 1s2 2s2 2p63s23p6 3d84s2 B. 1s2 2s2 2p5 C. 1s2 2s2 2p6 D. 1s2 2s2 2p63s2 3p5 Câu 44: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là A. Fe và Cl. B. Na và Cl. C. Al và Cl. D. Al và P. Câu 46: Dãy nào trong số các dãy sau đây chỉ chứa các liên kết cộng hóa trị? A. BaCl2 ; CdCl2 ; LiF. B. H2O ; SiO2 ; CH3COOH. C. NaCl ; CuSO4 ; Fe(OH)3. D. N2 ; HNO3 ; NaNO3. Câu 47: Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử Y là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số hạt proton và số khối của Y là A. 61 và 108. B. 47 và 108. C. 45 và 137. D. 47 và 94. Câu 48: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng. C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm Câu 49: Cho 1,7 gam kim loại kiềm X tan hoàn toàn trong nước thu được dung dịch Y và 0,224 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là: A. Na B. K C. Rb D. Li Câu 50: Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV. Cấu hình electron của X là A. 1s22s22p63s23p4. B. 1s22s22p63s23p2. C. 1s22s22p63s23d2. D. 1s22s22p63s23d4 ------ Hết ------. Trang 4/3 – Mã đề thi 408.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>