Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

hình học 8 -Hình bình hành

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (179.21 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: 20/9/2019 Ngày dạy:. Tuần: 6 Tiết:11 HÌNH BÌNH HÀNH. I. Mục tiêu bài dạy: 1. Kiến thức: - Nhận biết: Định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình bình hành. - Vận dụng: tính chất hình bình hành vào giải toán. 2. Kỹ năng: - Thành thạo: Biết vẽ 1 hình bình hành, biết chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành. - Tiếp tục rèn luyện khả năng chứng minh hình học, biết vận dụng các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, 3 diểm thẳng hàng, cm 2 đường thẳng song song. 3.Tư duy: - Khả năng phân tích bài toán để tìm hướng chứng minh. - Rèn tính chính xác, cẩn thận trong vẽ hình, trong sử dụng ngôn ngữ toán học. - Tư duy quan sát dự đoán, suy luận logic, trình bày suy luận có căn cứ. 4. Thái độ: - Có ý thức tự học, tự giác, hứng thú và tự tin trong học tập. - Có đức tính trung thực cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luận, sáng tạo. - Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác. - Giáo dục cho học sinh tính làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, tính đoàn kết. -Thấy được vẻ đẹp của toán Tích hợp giáo dục đạo đức: Hợp tác , tự do, đoàn kết, trung thực. 5. Năng lực: * Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực tính toán, năng lực vẽ hình. II. Chuẩn bị: GV : Máy chiếu, thước kẻ, êke. HS : Thước kẻ, êke, ôn lại nhận xét ở bài 2 III. Phương pháp: Hợp tác thảo luận trong nhóm nhỏ, phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp. IV. Tiến trình lên lớp: 1 . Ổn định tổ chức(1') 1.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 2. Kiểm tra bài cũ: (3') - Mục tiêu : HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài, nội dung kiến thức cũ liên quan. - Phương pháp: giải quyết vấn đề. Câu hỏi Câu1(HsTb): Điền tiếp vào chỗ trống a, Hthang có 2 cạnh bên // thì ...... b, Hthang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì .... Câu 2: Cho hình vẽ, chứng minh AB//CD, BC// AD B 70. 70 0 A. 0. C. 0 110. Trả lời Điểm Câu 1: Điền đúng mỗi dòng 3 được 2 cạnh bên bnhau, 2 cạnh đáy bằng nhau 2 cạnh bên // và bằng nhau Câu 2:   A  D 1800  AB//DC (hai 4 góc trong cùng phía bù nhau)..   C D 1800  AC//BD(hai. D. 4. góc trong cùng phía bù nhau) ? Nhận xét bài làm của bạn. G chốt lại câu trả lời đúng. 3. Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa hình bình hành (10') - Mục tiêu: HS nhận biết được hình bình hành, nhận biết được hình bình hành, định nghĩa được khái niệm hình bình hành - Phương pháp: Quan sát, phân tích, tổn hợp. - Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống. -Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật đặt câu hỏi Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng 1. Định nghĩa B A ? Dựa vào phần kiểm tra bài cũ hãy cho biết ?1 các cạnh đối của tứ giác trên hình 66 có gì đặc biệt ? ( 2 cặp cạnh đối //) G Tứ giác ABCD có 2 cặp cạnh đối song D C song ta nói ABCD là hbh. ? Tổng quát, hình bình hành là gì? * ABCD là hbh  AB//CD, AD//BC H Phát biểu  định nghĩa G Hướng dẫn H vẽ hình bình hành bằng êke * hình bình hành là hình thang có 2 ? Khi nào ABCD là hình bình hành? cạnh bên song song 2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ? Cho ABCD là hình bình hành ta suy ra điều gì? ? Hình bình hành có phải hình thang không? Vì sao?( có ) ? Điều ngược lại có đúng không ? (không) G Nhấn mạnh: hình bình hành là hình thang đặc biệt. Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hình bình hành (13') - Mục tiêu: Hiểu được các tính chất của hình bình hành. - Phương pháp: Phương pháp vấn đáp, luyện tập và thực hành.Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề. Phương pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ. - Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống. -Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ +Kĩ thuật đặt câu hỏi 2. Tính chất H Quan sát h 67 (SGK/ 90) * Định lí (SGK/90) ? Có nhận xétAgì về các cạnh đối ? Các B góc đối? 2 đường chéo của hình bình hành? O HS: Hoạt động nhóm (2’) đoC , gấp hình D + Hãy chứng minh điều dự đoán đó? + Chứng minh phần a. dựa vào cơ sở nào?GT Hhình bình hành ABCD HS: Nhận AC xét  về CD hình=thang {O} ( GVKL chiếu bước) a, sơ ABđồ= từng CD, AD = BC  đồ  chứng  = minh?  + Hãy nêub,sơA =C D , B . . = C AC = AD c, OA = AAB,   ABD và  CDB.  AB = CD; AD = BC; BD :cạnh chung H Trình bày lại. Chứng minh a) Ta có: AB // CD (gt)  ABCD là hình thang. Mà AD // CB (gt ).  =D  Tương tự chứng minh B ? Do đó ? Chứng minh O là trung điểm trung AB = DC ; AD = BC ( nhận xét ) của AC và BD? O là trung điểm của AC và DB b)  ABDvà  CDB có:. 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> AB = DC ; AD = BC (chứng minh trên) BD là cạnh chung.  OB = OD ; OC = OA   AOB =  DOC    OBA=ODC ; AB = DC ;. Do đó  ABD =  CDB ( c.c.c )  =C   A ( 2 góc tương ứng ).   OAB=OCD.  =D  ( slt ) ( câu a ) ( so le trong ) * Tương tự chứng ninh được: B H Trình bày lại ? Hình bình hành có mấy tính chất? Là c) Xét  AOB và  DOC có: những tính chất nào? Dùng để làm gì? AB = CD ( chứng minh câu a).   OBA=ODC ( slt )   OAB=OCD. ? Thể hiện các tính chất trên bằng cách ( slt ) kí hiệu trên hình vẽ?   AOB =  DOC (g.c.g) H Căn cứ các kí hiệu trên hình vẽ, nêu  OA = OC các tính chất? và OB = OD (2 cạnh tương ứng) Hoạt động 3: Hình thành các dấu hiệu nhận biết hình bình hành (10') - Mục tiêu: Hiểu được các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành. - Phương pháp: Phương pháp vấn đáp, luyện tập và thực hành.Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề. Phương pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ. - Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống. -Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ +Kĩ thuật đặt câu hỏi 3. Dấu hiệu nhận biết (SGK/ 91) ? Từ định nghĩa, để chứng minh tứ giác là hình bình hành ta cần chứng minh điều gì? H Phát biểu  dấu hiệu nhận biết 1 ? Còn cách nào khác để chứng mimh tứ giác là hình bình hành? (H Đọc 3) ?3 H 70 (SGK/ 92) G Hdẫn H vẽ nhanh hbh bằng cách áp a) ABCD là hình bình hành (dhnb 3) dụng dấu hiệu 3 b) EFGH là hình bình hành ( dhnb 4) ? Từ các dấu hiệu nhận biết, làm thế nào c) MNIK không phải là hình bình hành để kiểm tra tứ giác d) PQRS làhình bình hành ( dhnb 5) có phải hình bình hành hay không ? e) UVXY là hình bình hành ( dhnb 2) H Phát biểu  G Hướng dẫn H kiểm tra bừng 2 cách gấp giấy, dùng compa. H Thảo luận nhóm làm ?3 4.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 4. Củng cố:(5') - Thời gian: 3 phút - Mục tiêu: Củng cố kiến thức hình bình hành - Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống. - Phương pháp: vấn đáp, khái quát -Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ +Kĩ thuật đặt câu hỏi + Kĩ thuật trình bày 1 phút - Phương tiện, tư liệu: SGK, bảng phụ, phấn màu ? Qua bài học hôm nay em cần ghi nhớ kiến thức gì? ? Phát biểu định nghĩa, tính chất hình bình hành? Có những cách nào để chứng minh tứ giác là hình bình hành? GV: cho HS nhắc lại định HS: nhắc lại ... nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận Bài tập 43: (Sgk/91) biết hình bình hành C B - Trả lời câu hỏi đầu bài H65 D A (Sgk/90) ? Khi hai đĩa cân nâng lên và hạ Hình xuống 65 (h.65), ABCD luôn là hình gì? Bài tập 44: (Sgk/91) A B - Trả lời tại chỗ cả - Làm 3 ... E bài tập 43 (Sgk/91) F - Hướng dẫn làm bài tập 44 - Đọc, vẽ hình, ghi D C (Sgk/91) GT, KL + Vẽ hình, ghi GT, KL. ? Muốn chứng minh BE = DF - EBFD là hbh thì ta chứng minh như thế nào? 5. Hướng dẫn về nhà: (3') - Mục tiêu: Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài học tiết sau. - Phương pháp: Thuyết trình -Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ * Về nhà - Kiến thức: Học thuộc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành. - Làm các bài tập: 46, 45; 47/93; 78, 79, 80 sbt. - Bài tập 44, 45, 46 (Sgk/ 91) * Hướng dẫn: Bài tập 45 Bài 45: HS đọc bài, quan sát máy chiếu , phát hiện tìm sơ đồ. DE // BF 5.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> ⇑ A. DEBF là hình bình hành. B. E. ⇑ 1. DE = BF. 1 D. F. ; EB = DF. ⇑. C. Δ DEA =. ⇑ Δ BFC ; AB = DC ; AE =. CF ⇑. µ =C µ ; AD = BC; D µ 1 =B µ1 A. V Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................... 6.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×