Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (469.9 KB, 47 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC ************ Tuần: 1-2-3 Ngày soạn: 27/8/2009. Ngày giảng: 04/9/2009. Chủ đề 1(Tiết 1-2):. NHÂN ĐA THỨC. I. Mục tiêu: -Củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức -Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức. -HS thành thạo làm các dạng toán :rút gọn biểu thức,tìm x, tính giá trị của biểu thức dại số . II.Bài tập:. Dạng 1/ Thực hiện phép tính: 1. 2. 3. 4, 5,. -3ab.(a2-3b) (x2 – 2xy +y2 )(x-2y) (x+y+z)(x-y+z) 12a2b(a-b)(a+b) (2x2-3x+5)(x2-8x+2). Dạng 2:Tìm x 1 2 1 1 x ( x 4). x 14. 2 2 1/ 4. 2/ 3(1-4x)(x-1) + 4(3x-2)(x+3) = - 27 3/ (x+3)(x2-3x+9) – x(x-1)(x+1) = 27.. Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: 1/ A=5x(4x2-2x+1) – 2x(10x2 -5x -2) với x= 15. 1 1 2/ B = 5x(x-4y) -4y(y -5x) với x= 5 ; y= 2 1 3/ C = 6xy(xy –y ) -8x (x-y ) =5y (x -xy) với x= 2 ; y= 2. 1 2 4/ D = (y2 +2)(y- 4) – (2y2+1)( 2 y – 2) với y=- 3 2. 2. 2. 2. 2. Dạng 4: CM biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số. 1/ (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7) -1-.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 2/ (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7. Dạng 5: Toán liên quan với nội dung số học. Bài 1. Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai số cuối 192 đơn vị. Bài 2. tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai số cuối 146 đơn vị. Đáp số: 35,36,37,38. Dạng 6:Toán nâng cao M . 3 1 1 432 4 .(2 ) . 229 433 229 433 229.433. Bài1/ Cho biểu thức : Tính giá trị của M Bài 2/ Tính giá trị của biểu thức : N 3.. 1 1 4 118 5 8 . .5 117 119 117 119 117.119 39. Bài 3/ Tính giá trị của các biểu thức : a) A=x5-5x4+5x3-5x2+5x-1 tại x= 4. b) B = x2006 – 8.x2005 + 8.x2004 - ...+8x2 -8x – 5 tại x= 7. Bài 4/a) CMR với mọi số nguyên n thì : (n2-3n +1)(n+2) –n3 +2 chia hết cho 5. b) CMR với mọi số nguyên n thì : (6n + 1)(n+5) –(3n + 5)(2n – 10) chia hết cho 2. Đáp án: a) Rút gọn BT ta được 5n2+5n chia hết cho 5 b) Rút gọn BT ta được 24n + 10 chia hết cho 2. ____________________________________. -2-.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Tuần: 5-6-7 Ngày soạn: 24/9/2009. Chủ đề 2(Tiết 3-4):. Ngày giảng:. 25/9/2009. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHƠ. I. MỤC TIÊU: -HS được củng cố các HĐT:bình phương của một tổng; bình phương của một tổng; hiệu hai bình phương. -HS vận dụng thành thạo 7 HĐT trên vào giải các bài tập: rút gọn; chứng minh; tìm x; ... -HS được củng cố các HĐT:lập phương của một tổng; lập phương của một hiệu; hiệu hai lập phương, tổng hai lập phương. -HS vận dụng thành thao 7 HĐT trên vào giải các bài tập: rút gọn; chứng minh; tìm x; ... I I. BÀI TẬP:. Dạng 1: Trắc nghiệm. Bài 1. Ghép mỗi BT ở cột A và một BT ở cột B để được một đẳng thức đúng. Cột A 1/ (A+B) = 2/ (A+B)3 = 3/ (A - B)2 = 4/ (A - B)3 = 5/ A2 – B2 = 6/ A3 + B3 = 7/ A3 – B3 = 2. a/ b/ c/ d/ e/ f/ g/ h/. Cột B A +3A B+3AB2+B3 A2- 2AB+B2 A2+2AB+B2 (A+B)( A2- AB +B2) A3-3A2B+3AB2-B3 (A-B)( A2+AB+B2) (A-B) (A+B) (A+B)(A2+B2) 3. 2. Dạng 2: Dùng HĐT triển khai các tích sau. 1/ 2/ 3/ 4/ 5/. (2x – 3y) (2x + 3y) (1+ 5a) (1+ 5a) (2a + 3b) (2a + 3b) (a+b-c) (a+b+c) (x + y – 1) (x - y - 1). Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức 1/ M = (2x + y)2 – (2x + y) (2x - y) y(x - y) với x= - 2; y= 3. 1 2/. N = (a – 3b)2 - (a + 3b)2 – (a -1)(b -2 ) với a = 2 ; b = -3.. 3/ P = (2x – 5) (2x + 5) – (2x + 1)2 với x= - 2005. -3-.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 4/ Q = (y – 3) (y + 3)(y2+9) – (y2+2) (y2 - 2).. Dạng 4: Tìm x, biết: 1/ 2/ 3/ 4/. (x – 2)2- (x+3)2 – 4(x+1) = 5. (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1)2 – 3x(x – 5) = - 44 (5x + 1)2 - (5x + 3) (5x - 3) = 30. (x + 3)2 + (x-2)(x+2) – 2(x- 1)2 = 7.. Dạng 5. So sánh. a/ A=2005.2007 và B = 20062 b/ B = (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)(216+1) và B = 232 c/ C = (3+1)(32+1)(34+1)(38+1)(316+1) và B= 332-1. Dạng 6: Tính nhanh. a/ 1272 + 146.127 + 732 b/ 98.28 – (184 – 1)(184 + 1) c/ 1002- 992 + 982 – 972 + ... + 22 – 12 180 2 2202 2 2 e/ 125 150.125 75. f/ (202+182+162+ ... +42+22)-( 192+172+ ... +32+12). Dạng 7: Một số bài tập khác Bài 1: CM các BT sau có giá trị không âm. A = x2 – 4x +9. B = 4x2 +4x + 2007. C = 9 – 6x +x2. D = 1 – x + x2. Bài 2 .a) Cho a>b>0 ; 3a2+3b2 = 10ab. a b P = a b. Tính b) Cho a>b>0 ; 2a2+2b2 = 5ab.. a b T ính E = a b. c) Cho a+b+c = 0 ; a2+b2+c2 = 14. Tính M = a4+b4+c4. __________________________________________. -4-.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Tuần: 9-10-11 Ngày soạn: 24/9/2009. Ngày giảng:. 25/9/2009. Chủ đề 3( tiết 5-6):. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ I. Mục tiêu: *HS có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử. * HS áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giải các bài toán tính nhanh;tìm x;tính giá trị của biểu thức... II. Bài tập: Dạng 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung. 1/ 2x – 4 2/ x2 + x 3/ 2a2b – 4ab 4/ x(y +1) - y(y+1) 5/ a(x+y)2 – (x+y) 6/ 5(x – 7) –a(7 - x) Bài 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức. 1/ x2 – 16 9/ x2 – 4x +4 2/ 4a2 – 1 10/ x2 -6xy + 9y2 3/ x2 – 3 11/ x3 +8 4/ 25 – 9y2 12/ a3 +27b3 5/ (a + 1)2 -16 13/ 27x3 – 1 1 6/ x2 – (2 + y)2 2 2 7/ (a + b) - (a – b) 14/ 8 - b3 2 2 8/ a + 2ax + x 15/ a3- (a + b)3. Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử. 1/ 2x + 2y + ax+ ay 5/ a2 +ab +2b - 4 2/ ab + b2 – 3a – 3b 6/ x3 – 4x2 – 8x +8 3/ a2 + 2ab +b2 – c2 7/ x3 - x -5-.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 2009-2010. 4/ x2 – y2 -4x + 4 8/ 5x3- 10x2 +5x Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp tách một hạng tử thành hai. 1/ x2 – 6x +8 4/ 4x2 – 4x – 3 2/ 9x2 + 6x – 8 5/ x2 - 7x + 12 3/ 3x2 - 8x + 4 6/ x2 – 5x - 14 Dạng 2: Tính nhanh : 1/ 362 + 262 – 52.36 2/ 993 +1 + 3.(992 + 99) Dạng 3:Tìm x 1/36x2- 49 =0 2/ x3-16x =0 3/ (x – 1)(x+2) –x – 2 = 0. 3/ 10,2 + 9,8 -9,8.0,2+ 10,22 -10,2.0,2 4/ 8922 + 892.216 +1082 4/ 3x3 -27x = 0 5/ x2(x+1) + 2x(x + 1) = 0 6/ x(2x – 3) -2(3 – 2x) = 0. Dạng 4: Toán chia hết: 1/ 85+ 211 chia hết cho 17 2/ 692 – 69.5 chia hết cho 32 3/ 3283 + 1723 chia hết cho 2000 4/ 1919 +6919 chia hết cho 44 5/ Hiệu các bình phương của hai số lẻ liên tiếp chia hết cho 8.. -6-.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Tiết 15,16,17: chủ đề:. ôn tập chương I A-Mục tiêu : Rèn kỹ năng giải các loại toán :thực hiện phép tính; rút gọn tính giá trị của biểu thức; tìm x; chứng minh đẳng thức; phân tích đa thức thành nhân tử. B-Chuẩn bị của GV và HS: C-nôi dung: *kiến thức: 1/ Viết qui tắc nhân đơn thức với đa thức, qui tắc nhân đa thức với đa thức. 2/ Viết 7 HĐT đáng nhớ. 3/ Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. 4/ Viết qui tắc chia đa thức cho đơn thức ; chia 2đa thức một biến đã sắp xếp. * bài tập: Dạng1:Thực hiện tính. Bài 1/ Tính: 1. 5xy2(x – 3y) 3. (x +5)(x2- 2x +3) 5. (x – 2y)(x + 2y) Bài 2/. Thực hiện phép chia . 1. 12a3b2c:(- 4abc) 2. (5x2y – 7xy2) : 2xy 3. (x2 – 7x +6) : (x -1) 4. (12x2y) – 25xy2 +3xy) :3xy 5. (x3 +3x2 +3x +1):(x+1) 6. (x2 -4y2) :(x +2y) Dạng 2: Rút gọn biểu thức. Bài 1/ Rút gọn các biểu thức sau. 1. x(x-y) – (x+y)(x-y) 2. 2a(a-1) – 2(a+1)2 3. (x + 2)2 - (x-1)2 4. x(x – 3)2 – x(x +5)(x – 2) Bài 2/ Rút gọn các biểu thức sau. -7-. 2. (x + 2y)(x – y) 4. 2x(x + 5)(x – 1) 6. (x – 1)(x2 + x + 1).
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 1. (x +2y)(x2-2xy +4y2) – (x-y)(x2 + xy +y2) 2. (x +1)(x-1)2 – (x+2)(x2-2x +4) Bài 3/ Cho biểu thức M = (2x +3)(2x -3) – 2(x +5)2 – 2(x -1)(x +2) 1. Rút gọn M 2. Tính giá trị của M tại x = 3. Tìm x để M = 0.. 2. 1 3.. Dạng 3: Tìm x Bài 1/ Tìm x , biết: 1. x(x -1) – (x+2)2 = 1. 2. (x+5)(x-3) – (x-2)2 = -1. 3. x(2x-4) – (x-2)(2x+3). Bài 2/ Tìm x , biết: 1. x(3x+2) +(x+1)2 –(2x-5)(2x+5) = -12 2. (x-1)(x2+x+1) – x(x-3)2 = 6x2 Bài 3/ Tìm x , biết: 1. x2-x = 0 2. (x+2)(x-3) –x-2 = 0 3. 36x2 -49 = 0 4. 3x3 – 27x = 0 Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử. Bài 1/ 1. 3x +3 2. 5x2 – 5 3. 2a2 -4a +2 Bài 2/ 1, x2-7x +5 2, 2y2-3y-5 3, 3x2+2x-5. Ngày soạn:. /2006. 4, x2-9x-10 5, 25x2-12x-13 6, x3+y3+z3-3xyz. Ngày giảng: Tiết 18:. -8-. 4. x2 -2x+2y-xy 5. (x2+1)2 – 4x2 6. x2-y2+2yz –z2. /2006.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. TỰ KIỂM TRA I Mục tiêu: Đánh giá việc tiếp thu các KT về nhân đa thức ,HĐT đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử,... Kĩ năng sử dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập. II. Đề bài : Bài 1: Chọn đáp án đúng: Câu 1: x3 +9x = 0 khi: A. x=0 B. x=-3 C. x=3 D. x=0,x=-3,x=3 Câu 2:Kết quả của phép tính 20062-20052 là: A. 1 B. 2006 C. 2005 D. 4011 2 2 Câu 3:Biểu thức x - 4y phân tích thành: A. (x+4y)(x-4y) B. (x-2y)2 C. (x+2y)(x-2y) D. (x-4y)2 Câu 4:Biểu thức A = x2-6x+9 có giá trị tại x=9 là A. 0 B. 36 C. 18 D. 81 Bài 2:Ghép mỗi biểu thức ở cột A và một biểu thức ở cột B để được một đẳng thức đúng. 1, x2 – 4= a, (x-4)2 2, x2-8x +16 = b, (x+4)(x-4) 2 3, 2x - 4xy = c, 2x(2-y) 4, 4x – 2xy = d, 2x(x-2y) e, (x-2)(x+2) Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử 1, 5a +10 4, x(x-1) – y(1- x) 2 2, a -a 5, (x+3)2 – 16 3, a2 -1 6, x2-xy -2x +2y Bài 4: Tính giá trị của biểu thức: N = a3 – a2b – ab2 + b3 tại a = 5,75 b = 4,25. III .Đáp án ,biểu điểm. Câu Bài 1 Bài 2 Bài 3. đáp án 1-A; 2-D; 3- C ;4- B 1 –e ;2 – a;3 – d; 4 –c; 1, 5(a +2) 2, a(a-1) 3, (a+1)(a -1) 4, (x-1)(x+y) 5, (x -1)(x+7) 6, (x-y)(x-2) -9-. điểm 0,5đ x 4=2đ 0,5đ x 4=2đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ-0,5đ 0,5đ-0,5đ.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. N = ...= (a-b)2(a+b) Thay a = 5,75 b = 4,25 vào N ta được: N = ( 5,75 – 4,25)2(5,75 +4,25) = (1,5)2.10 = 22,5. Bài4. Ngày soạn:. /2006. Ngày giảng: Tiết 19,20,21: chủ đề:. Rút gọn phân thức đại số A-Mục tiêu : HS nắm chắc cơ sở của toán rút gọn phân thức HS nắm được các bước rút gọn phân thức HS có kĩ năng rút gọn phân thức. B-nôi dung: *kiến thức: Điền vào các chỗ ... để được các khẳng định đúng. A ... 1, Tính chất cơ bản của phân thức : B .... 2. Các bước rút gọn phân thức: B1:.............................................................. B2:................................................................ * bài tập: Bài 1:Rút gọn phân thức. a). 12a 2 b 3 c 9ab 2 c 2 3. c). 3 x( x y ) 2 x 2 ( x y) 2. b). 16 x 5 y 6 z 8 x 2 yz 4. 15a (a 1) d) 10ab(1 a). Bài 2: Rút gọn phân thức. 2 x 2 2 xy a) 2 x 2 y. - 10 -. b). x 2 xy 3xy 3 y 2. 0,5đ-0,5đ 0,5đ 0,5đ. /2006.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. c). x 2 2 xy y 2 3 x 2 3xy. 3x 2 6 xy 3 y 2 x2 y2 d). Bài 3: Rút gọn phân thức. 4 x 2 12 x 9 2 a) 2 x x 6 2 xy x 2 z 2 y 2 2 2 2 b) x y z 2 xz 3x 4. 2x 3 Đáp số x 2 x x y Đáp số: x z y 1 Đáp số:*/ x 3 nếu x>4. 2. c) 3x 3x 36 Bài 4: Chứng minh các đẳng thức sau:. 1 */ x 3 nếu x<4. a 3 4a 2 a 4 a 1 3 2 a) a 7a 14a 8 a 2 x 4 x3 x 1 ( x 1) 2 4 3 2 2 b) x x 2 x x 1 x 1. Bài 5: Tính giá trị của biểu thức m 3 n 3 3mn(m n) m 2 n 2 2mn A= với m=6,75 , n =-3,25.. Gợi ý: +rút gọn biểu thức ta được kết quả A = m-n. + Thay số m=6,75 , n =-3,25 thì A = 6,75- (-3.25) = 10 Bài 6: Cho : x2 4 2 P = x 5x 6. a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P tại=-2/3 Bài 7: So sánh ( 2 3 1)(33 1)(4 3 1)...(100 3 1) 3 3 3 3 A = (2 1)(3 1)(4 1)...(100 1) và B = 1,5. _______________________________________________________ Ngày soạn:. /2006. Ngày giảng: Tiết:22;23;24: chủ đề:. - 11 -. /2006.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. cộng ,trừ phân thức A-Mục tiêu : -HS có kỹ năng qui đồng các phân thức, rút gọn phân thức . -Hs có kỹ năng cộng trừ các phân thức. -HS được rèn các loại toán:thực hiện phép tính;chứng minh đẳng thức; rút gọn; tính giá trị của biểu thức. B-nôi dung: *kiến thức: 1/ Cộng 2 phân thức: A B ..... + Cộng 2phân thức cùng mẫu: M M. + Cộng 2 phân thức khác mẫu:- Qui đồng phân thức đưa về cộng các phân thức cùng mẫu. 2/Trừ phân thức: * bài tập: Bài 1: Thực hiện phép tính: x2 x 5 x 8 5x 4x a) 3x x3 x2 1 1 b) x 1 x 1 x 1 1 x. c). x 2 y 2 ( x 2 a 2 )( y 2 a 2 ) ( x 2 b 2 )( y 2 b 2 ) a 2b 2 a 2 (a 2 b 2 ) b 2 (b 2 a 2 ). d). x2 a x ax. x2 y2 xy x y e). Bài 2: Thực hiện phép tính: a2 1 1 a a 1 a) 6 4 10 x 2 b) 1 x x 1 1 x x 2 4x 2 c) x 2 x 2 x 4 a. x x 2 1 2 d) 2 x 2 2 2 x x 9 6x 2 e) x 3 x 3x 1 x x 1 2 f) x 2 x 1 x 1. Bài 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức. - 12 -.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 6 x2 8x 7 x 6 1 2 3 x 1 x x 1 1 x tại x= 2 . A= 1 1 2x 2 2 3 B = x x x x 1 1 x vơi x = 10.. x x2 1 2 Bài 4: Cho M = 2 x 2 2 2 x. a) Rút gọn M 1 b) Tìm x để M = - 2. Bài 5: Thực hiện phép tính: x 1 x 1 4 2 a) x 1 x 1 x 1 5 2 2 x 33 2 b) 2 x 3 2 x 3 9 4 x 4 2x x2 2 x 2x c). Bài 6: Tính tổng: 1 1 1 1 2 2 1/ A = a a a 3a 2 a 5a 6 a 3 1 1 1 2 2 2 2/ B = x 7 x 12 x 6 x 8 x 5 x 6 1 1 1 Gợi ý: áp dụng : n(n 1) n n 1 2. Ngày soạn:. ___________________________________________ /2006 Ngày giảng:. /2006. Tiết:25;26;27: chủ đề:. phép nhân, phép chia phân thức A-Mục tiêu : - HS được củng cố qui tắc nhân, chia phân thức. -HS được vận dụng qui tắc nhân, chia phân thức -HS có kỹ năngthực hiện phép tính nhân, chia phân thức. B-nôi dung: - 13 -.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. *kiến thức: A C . .... 1. Phép nhân B D A C : ... 2. Phép chia: B D. * bài tập: Bài 1:Tính. a/. 2x 4 y 2 z 15 x 3 .( ).( ) 3y4z 5x 8 xz. x2 x 1 x 1 9x 6 . . 2 2 b/ x x 3x 2 x x 1 x2 4x x2 2x 1 . 2 x 16 c/ 1 x. Bài 2:Tính. 6x 3 4 x2 1 : x 3x 2 a/ x 3 y xy 3 : (x 2 y 2 ) 4 x y b/. c/. x yz x 2 y 2 z 2 2 xy : ( x y)2 ( x y) z 2x 2 y. Bài 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biiêủ thức. a/. A (. x 2 1 ).( x 2) x 4 2 x x2 2. với x =. . 1 2. 2. b/. B (. 6 x 8x 7 x 6 2 ).( x 2 1) 3 x 1 x x 1 1 x. Bài 4: Rút gọn biểu thức: x y x y ( ) : ( 2) A= y x y x 1 1 2 1 1 x3 y3 ( ) : 2 y2 x y x y x2 y2 x. B=. Bài 5: Cho biểu thức: x 2 x2 1 x2 2 . 2 2 x x x x x 2 M=. - 14 -. với x=. 2. 1 3.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức M xác định b/ Rút gọn M. Đáp số: a/ x 0; x 1; x -1 2 b/ M = x. Bài 6: Cho biểu thức: x2 1 x 1 P=. 4 2 1 x 1 x . a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định b/ Rút gọn P. Đáp số: a/ x 0; x 1; x -1 b/ P =2.. Ngày soạn:7/1 /2007. Ngày giảng:18, 25/1 /2007. Tiết 19, 20: .chủ đề:. bIến đổi biểu thức hữu tỉ A-Mục tiêu : HS được củng cố các phép toán về phấn số HS biết biến đổi biểu thức hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức ở dạng phân thức. B-nôi dung: *kiến thức: *. A B xác định khi ...... *. A B = 0 ..... * bài tập:. - 15 -.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Bài 1: Biến đổi các biểu thức sau thành phân thức: 1 2. a) 1. c). x 1. x. x x2. 1 x2. 1 1 x x2 b) x 3 1 4 4x x 6 1 d) 2 x 2 1. 2y y2 2 x x 1 1 x y. Bài 2: x 1 x 1 2x ): Cho biểu thức A = x 1 x 1 5 x 5 (. a) Rút gọn A. b) Tìm giá trị của A tại x=3; x = -1. c) Tìm x để A = 2. 10 Đáp số: a) A = x 1. b) ĐKXĐ: x 1; x -1; x 0; 10 5 Tại x = 3 t/m ĐKXĐ biểu thức A có giá trị: 3 1 2. Tại x = -1 không t/m ĐKXĐ biểu thức A không có giá trị tại x = -1. c) A = 2 thì : x = 4.. Bài 3: x 2x 3 3x 2 9 x ). 2 2 Cho biểu thức B = 3x 9 3x x x 6 x 9 (. a) Tìm ĐK để giá trị của biểu thức có giá trị xác định. b) Rút gọn B. Bài 4: - 16 -. (Đáp số B = 1).
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 1 1 1 Cho biểu thức C = (x2-1)( x 1 x 1 ). a) Rút gọn C. b) CMR với mọi x tm ĐKXĐ biểu thức C luôn có giá trị dương. (Đáp số: C = x2+3 ) Bài 5: Tìm x biết : 2x 1 2x 3 2 0 a) x 2 x 1 x 1 2. 3 6x x 2 b) Giá trị biểu thức x 3 9 x x 3 bằng 0.. Bài 6: Cho biểu thức: x 2 x2 1 x2 2 . 2 2 x x x x x 2 M=. a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức M xác định b/ Rút gọn M. Đáp số: a/ x 0; x 1; x -1 2 b/ M = x. Bài 7: Cho biểu thức: x2 1 x 1 P=. 4 2 1 x 1 x . a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định b/ Rút gọn P. Đáp số: a/ x 0; x 1; x -1 b/ P =2. Bài 8: Tìm giá trị của biến x để tại đó giá trị của biểu thức sau có giá trị nguyên: 2 a) x 3 3x 3 4 x 2 x 1 x 4 c). - 17 -. 3 b) x 2 3x 2 x 1 d) 3x 2.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. ___________________________________________________. Ngày soạn:. /2006. Ngày giảng:. /2006. Tiết:31;32;33: chủ đề:. ôn tập học kì i A-Mục tiêu : - HS được củng cố các kiến thức cơ bản của HK I - HS được rèn giải các dạng toán: *Nhân,chia đa thức * Phân tích đa thức thành nhân tử. * Thực hiện phép tính cộng trừ nhân chia các phân thức... B-nôi dung: *trắc nghiệm khách quan: Bài 1:Các khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S) ? Câu Nội dung Đúng Sai 2 2 1 x -2x+4 = (x-2) 2 (x-2)(x2+2x+4) = x3-8 3 (2x+3)(2x-3) = 2x2 -9 4 x3 – 3x2 +3x +1 = (x-1)3 5 x2+6xy+9y2 = (x+3y)2 6 (x + 2)(x2-4x+4) = x3+8 7 x3+3x2+3x+1 = (x+3)3 8 5x2y – 10xy = 5xy(x-2) 9 2a2 +2 = 2(a2+2) 10 (12ab – 6a2 +3a) : 3a = 4b -3a +1 Bài 2:Chọn đáp án đúng. 1/ Đơn thức - 8 x3y2z3 không chia hết cho đơn thức A. – 2xyz B. 5x2y2z2 C. -4x2y3z D. 2x2yz 2/ Đa thức ( 2x2y -8xy +32xy2 ) chia hết cho đơn thức A. 2x2y B. 8xy C.32xy2 D.64x2y2 3/ x2 +5x = 0 thì A.x = 0 B.x = 0, x= 5 C. x = -5 D. x = 0, x = -5 2 2 4/ Kết quả của biểu thức : 2006 – 2005 là A.1 B. 2006 C.2005 D. 4011 2 2 5/ Cho x+y = -4 và x.y = 8 thì x +y có giá trị là A0 B.16 C.24 D.32 x 1 2 6/ phân thức x 4 có giá trị xác định khi:. - 18 -.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. A. x 1. B. x 2, x 1. C. x 2, x -2. x 3 7/ Phân thức nghịch đảo của phân thức 2 x là: 2 x A. x-3 B. 2-x C. x 3. D.x 1, x 2, x -2. D.. 3 x x 2. * bài tập Tư luận : Bài 1: Làm tính nhân: a) 3x(x2-7x+9) b) (x2 – 1)(x2+2x). Bài 2: Làm tính chia: a) (2x3+5x2-2x+3):(2x2-x+1) b) (x4 –x-14):(x-2). Bài 3: Rút gọn biểu thức:. Bài 4: Rút gọn các phân thức sau:. a) (6x +1)2+(6x-1)2-2(6x-1)(6x+1) b) (22+1)(24+1)(24+1)(28+1)(216+1). a 2 2ab b 2 a/ 4a 4b 2 x2 4x 2 b/ 2 xy x y x 2 xy 2 x 2 y x 2 3x 2 c/. Bài 5: Thực hiện phép tính: x2 2x 1 a/ x 1 1 x x y 2 b/ y xy xy x x 3x 2x2 2 c/ 2 x 2 2 x 2 x 1. d/ 2 2 2 1 2 2 x ( x 2) x 6 x 8 x 10 x 24 x 6. - 19 -. Bài 6: Cho biẻu thức : x x 5 2x 5 x 2 ): 2 M = x 25 x 5 x x 5 x 5 x (. 2. a/ Tìm x để giá trị của M được xác định. b/ Rút gọn M. c/ Tính giá trị của M tại x=2,5 (đáp số:a/ x 5, x -5,x 0,x 2,5. b/ M=1 c/ Tại x=2,5 không t/m ĐKXĐ của biểu thức M nên M không có giá trị tại x=2,5).
<span class='text_page_counter'>(20)</span> GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. - 20 -. 2009-2010.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Ngày soạn:25/1 /2007. Ngày giảng: 1, 8/2 /2007 Tiết 21, 22. chủ đề:. PHƯƠNG TRÌNH; PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN A-Mục tiêu : - HS nắm chắc khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn. - Hiểu và vd thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất một ẩn. B-nôi dung: *KIẾN THỨC: Dạng tổng quát phương trình bậc nhất một ẩn: ax + b = 0 ( a,b R; a 0 ) * phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất : x=. . b a. * BÀI TẬP: Bài 1: Xác định đúng sai trong các khẳng định sau: a/ Pt : x2 – 5x+6=0 có nghiệm x=-2. b/ pt ; x2 + 5 = 0 có tập nghiệm S = c/ Pt : 0x = 0 có một nghiệm x = 0. 1 1 2 x 1 là pt một ẩn. d/ Pt : x 1. e/ Pt : ax + b =0 là pt bậc nhất một ẩn. f/ x = 3 là nghiệm pt :x2 = 3. Bài 2: - 21 -.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Cho phương trình : (m-1)x + m =0.(1) a/ Tìm ĐK của m để pt (1) là pt bậc nhất một ẩn. b/ Tìm ĐK của m để pt (1) có nghiệm x = -5. c/ Tìm ĐK của m để phtr (1) vô nghiệm. Bài 3: Cho pt : 2x – 3 =0 (1) và pt : (a-1) x = x-5 . (2) a/ Giải pt (1) b/ Tìm a để pt (1) và Pt (2) tương đương. 5 (Đáp số :a = 3 ). Bài 4: Giải các pt sau : a/ x2 – 4 = 0. 2 1 x 0 d/ 3 2. b/ 2x = 4. 1 2 5 y 2y e/ 6 3 2. c/ 2x + 5 = 0. Bài 5: Cho M = x(x-1)(x+2) – (x-5)(x2-x+ 1) - 7x2. a/ Rút gọn M b/ Tính giá trị của M tại x=. 1. 1 2. c/ Tìm x để M = 0. (Đáp số :a/ M = -8x+ 5 b/ tại x=. 1. 1 2 thì M =17. 5 c/ M=0 khi x= 8 ). ___________________________________________________ - 22 -.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 2009-2010. Ngày soạn: 15/2 /2007. Ngày giảng: 22/2, 1/3 /2007 Tiết 23, 24.. chủ đề:. phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 A-Mục tiêu : - HS nắm vững được phương pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn không ở dạng tổng quát. - Vận dụng phương pháp trên giải một số phương trình. - Rèn kĩ năng giải phương trình đa về dạng ax + b = 0; a 0. B-nôi dung: *KIẾN THỨC: Phương trình dạng ax + b = 0: + nếu a 0 pt có một nghiệm duy nhất + nếu a=0 ;b 0 pt vô nghiệm + nếu a=0 ;b= 0 pt có vô số nghiệm.. * BÀI TẬP: DẠNG : GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: a/. 5x 3 7 x 1 4 x 2 5. 6 4 7. 3(2 x 1) 3 x 2 2(3 x 1) 5 . 4 10 5 b/ 3(2 x 1) 5 x 3 x 1 7 x 4 6 3 12 c/. - 23 -.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Bài 2: a/. x 2x 1 x 1 3 6 3. 11x 1 x 2( ) 2 12 3 6 b/. Bài 3: a/. x 1 x 2 x 3 x 4 . 99 98 97 96. 109 x 107 x 105 x 103 x 4 0. 91 93 95 97 b/. Bài 4: a/ (x+5)(x-1) = 2x(x-1) b/ 5(x+3)(x-2) -3 (x+5)(x-2) = 0 c/ 2x3+ 5x2 -3x = 0. d/ (x-1) 2 +2 (x-1)(x+2) +(x+2)2 =0 e/ x2 +2x +1 =4(x2-2x+1). DẠNG VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CHO BÀI TOÁN Bài 5: Viết mối liên hệ sau: a/ Cho 4 số t nhiên liên tiếp tích 2 số đầu bé hơn tích 2 số sau là 146. b/ Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 10cm , hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 2cm _________________________________________________ Ngày soạn :1 /3 / 2007 - 24 -. Ngày dạy:8/ 3 / 2007.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Tiết 25. chủ đề: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC. A-Mục tiêu : HS được củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,.... B-Chuẩn bị của GV và HS: C-nôi dung: *kiến thức: Viết nội dung của định lý Ta lét ,định lý Ta lét đảo và hệ quả của định lý Ta lét. Điền vào chỗ ... để được các kết luận đúng a/ ABC có EF // BC (E AB, F AC) thì : AE ... ... AB ... ... AE ... EB ... EB FC ... ... AE AF b/ ABC có E AB, F AC thoả mãn EB FC thì : ... ABC; IK // BC c/ IK ... BC. d/. C. OAC; BD // AC. A I. A. O. K. B. B C. * bài tập: Bài 1: - 25 -. D.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Cho ABC có AB= 15 cm, AC = 12 cm; BC = 20 cm Trên AB lấy M sao cho AM = 5 cm, Kẻ MN // BC ( N AC) ,Kẻ NP // AB ( P BC ) Tính AN, PB, MN ? Đáp án: AN = 4 cm 20 cm BP = 3 20 cm MN = 3. A Bài 2: N Cho hình thang ABCD ( AB // CD); PM AC qua P kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD,BC lần lượt tại M;N Biết AM = 10; BN = 11;PC = 35 Tính AP và NC ? C P A B Đáp án: B AP = 17,5 cm NC = 22cm.. M. P. D. N C. Bài 3: Cho hình thang ABCD ( AB // CD); hai đường chéo cắt nhau tại O.Qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD; BC lần lượt tại M,N. Chứng minh OM=ON Hướng dẫn CM : AB// CD. OA OB AC OD OM OA ; CD OC. ON OB CD OD OM ON CD CD. OM= ON. Bài 4: - 26 -.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. AM AN Trên các cạnh của AC,AB của ABC lần lượt lấy N,M sao cho MB NC , gọi I là. trung điểm của BC K là giao điểm AI và MN. Chứng minh :KM= KN. KM // BI. KN // CI. A. M B. KKM = KN.. N C. I. ______________________________________________________-. - 27 -.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Ngày soạn 8/3 / 2007. Ngày dạy15/3/ 2007 Tiết 26. chủ đề: giải bài toán bằng cách lập phơng trình A-Mục tiêu : -HS nắm được các bước giải bt bằng cách lập pt - HS biết vận dụng để giải một số bt -HS được rèn kĩ năng giải các bài toán bằng cách lập pt. B-nôi dung: *kiến thức: Hãy nêu các bước giải bài toán bằng cách lập pt? * bài tập: Dạng I :Toán tìm số: Bài 1: Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 63 , hiệu của chúng là 9 ? Bài 2: Tìm 2 số biết tổng của chúng là 100. Nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm vào số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ hai. Bài 3: Hai thùng dầu ,thùng này gấp đôi thùng kia ,sau khi thêm vào thùn nhỏ 15 lít ,bớt ở thùng lớn 30 lít thì số dầu ở thùng nhỏ bằng 3 phần số dầu ở thùng lớn.Tính số dầu ở mỗi thùng lúc bân đầu? Bài 4 : Cho một số có hai chữ số tổng hai chữ số bằng là 7 . Nếu viết theo thứ tự ngược lại ta được số mới lớn hơn số đã cho 27 đơn vị . Tìm số đã cho ?. - 28 -.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Bài 5 : Tìm số có 2 chữ số biết rằng tổng 2 chữ số là 16 , nếu đổi chỗ 2 số cho nhau ta được số mới nhở hơn số ban đầu 18 đơn vị . Dạng II :Toán liên quan với nội dung hình học: Bài 6: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 82 m, chiều dài hơn chiều rộng 11m. Tính chiều dài và chiều rộng? Dạng III :Toánchuyển động: Bài 8: Hai xe khởi hành cùng một lúc đi tơí hai địa điểm A và B cách nhau 70 km và sau một giờ thì gặp nhau. Tính vận tóc của mỗi xe , biết rằng vận tốc xe đi từ A lớn hơn xe đi từ B 10 km/h . Gọi vận tốc xe đi từ B là :x ... Ta có pt :x+ x + 10 = 70. Bài 9: Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về với vận tốc 40 km/h. Cả đi lẫn về mất 5h 24 phút . Tính chiều dài quãng đường AB ? Dạng IV :Toán kế hoạch ,thực tế làm : Bài 11 : Một đội đánh cá dự định mỗi tuần đánh bắt 20 tấn cá, nhng mỗi tuần đã Vượt mức 6 tấn nên chẳng những hoàn thành kế hoạch sớm một tuần mà còn vượt mức đánh bắt 10 tấn . Tính mức cá đánh bắt theo kế hoạch ? Bài 12 : Theo kế hoạch ,đội sản xuất cần gieo mạ trong 12 ngày .Đến khi thực hiện đội đã nâng mức thêm 7 ha mỗi ngày vì thế hoàn thành gieo mạ trong 10 ngày .Hỏi mỗi ngay đội gieo được bao nhiêu ha và gieo được bao nhiêu ha ?. _________________________________________. - 29 -.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Soạn :15/3/ 2007. Ngày dạy:22/3 / 2007 Tiết 27. chủ đề:. ÔN TẬP CHƠNG III. A-Mục tiêu : - Ôn lại kiến thức của chương III - Rèn kĩ năng giải BT: giải pt; giải bài toán bằng cách lập pt. B-nôi dung: *kiến thức: - PT tương đương - Phương trình bậc nhất 1 ẩn - PT đa được về dạng ax + b = 0 . - PT tích - PT chứa ẩn ở mẫu - Giải BT bằng cách lập PT * bài tập: ĐỀ 1: Bài 1: Trong các pt sau pt nào là pt bậc nhất một ẩn a / 2x . 1 0 x. b /1 3x 0. c / 2 x 2 1 0. d/. 1 0 5x 7. Bài 2: Giải các pt sau: 5(1 2 x) x 3( x 5) 2 3 2 4 b /( x 2) 2 ( x 1)( x 3) 2( x 4)( x 4) 3 a/. Bài 3: Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai điại điểm A và B cách nhau 70 km và sau một giờ gặp nhau. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10 km/h. Bài 4: x2 x 2 3x A ;B 2 x 3 x 9 Cho :. a/ Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức A;B đều được xác định? b/ Tìm x để A = B ? - 30 -.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. ĐỀ 2: Bài 1: Trong các pt sau pt nào tương đương với pt 2x- 4 = 0, x 1 0; A. x2-4=0; B. x2-2x=0; C. 2 D. 6x+12 = 0.. Bài 2: Giải các pt sau: 1 2 5( x 2) (t 1) 2 3 2 b /(2 x 3) (2 x 3)( x 1) a / 3x . Bài 3: Cho pt : (mx+1) (x-1) – m(x-2)2 =5 a/ Giải pt với m=1 b/ Tìm m để pt có nghiệm là - 3 Bài 4: Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 100 và nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5lần số thứ hai? ĐỀ 3: Bài 1: Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng ; sai ? a/ Hai pt là tương đương nếu nghiệm của pt này cũng là nghiệm của pt kia. b/ Pt : x2-1= x-1 chỉ có một nghiệm là x=1 c/ Pt x2+1 = 0 và 3x2=3 tương đương d/ Pt 2x-1=2x-1 có vô số nghiệm. Bài 2: Giải các pt sau: 5 x 3x 4 2 6 2 b /( x 4 x 1) 2 ( x 2 4 x 1) 2 a/. Bài 3: A. x x 2x 2 x 6 2 x 2 ( x 1)(3 x). Cho biểu thức a/ Tìm x để giá trị của A được xác định b/ Tìm x để A =0 Bài 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 82 m, chiều dài hơn chiều rộng 11m. Tính diện tích của khu vườn? ________________________________________________ - 31 -.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Ngày soạn : 22/3 / 2007. Ngày dạy:29/3/ 2007 Tiết 28. chủ đề:. BẤT ĐẲNG THỨC. A-Mục tiêu : - HS nắm khái niệm bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng,giữa thứ tự và phép nhân với một số ( tính chất của bất đẳng thức) - Sử dụng tính chất để chứng minh BĐT B-nôi dung: *kiến thức: Điền vào chỗ ... để được các khẳng định đúng: 1. A>B A-B ... 0 2. A>B A+C ...B + ... 3. A>B mA ...mB (với m>0) 4. A>B mA ...mB (với m<0) 5. A B A-B ... 0 6. A B A-m ... B –m 7. A > Bvà B > C thì A ... C 8. a>b 2a +5 ... 2b +... * bài tập: Bài 1:Cho a>b ,so sánh: 1. 2a -5 và 2b – 5 2. -3a + 1 và -3b+1 . 1 1 a 3 b 3 2 và 2. 3. 4. 2a -5 và 2b- 3 Bài 2: So sánh a và b biết : 2 2 1) a b 3 3 a b 2) 5 5 1 1 3) a 1 b 1 2 2 3 3 4) a 2 b 2. 5 5. Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau: 1. Nếu. a b _ CMR : . - 32 -. 2 2 a 4 b 4. 3 3.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 2. Nếu a>b thì a>b-1 3. Nếu a b thì :-3a =2 -3b +2 4. Nếu. 2a . 1 1 2b 2 2 thì :a>b.. Bài 4: Chứng minh : 1. a2+b2 2ab. 2. (a+b)2 4ab. (a b)2 3. a2+b2 2. Bài 5: Chứng minh : 1. Cho a>b; c>d CMR : a+c> b+d 2. Cho a>b; c<d CMR : a-c > b-d. 3. Cho a > b > 0 CMR : + a2 > b2 1 1 . +a b. 4. Cho a>b>0; c>d>0 CMR : ac > bd Bài 5: Chứng minh rằng : a b 2 1. b a với mọi a,b cùng dương hoặc cùng âm. 2 2 2. a + b + c2 ab + bc + ca 1 2 2 3. a + b a + b - 2 1 1 1 4. (a+b+c)( a b c ) 9 5. a2 + b2 + c2+d2 +1 a+ b+ c+ d. 6. a4 + b4 a3b + ab3. 7. (ab +cd)2 (a2 +c2)(b2+d2). __________________________________________________. - 33 -.
<span class='text_page_counter'>(34)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Ngày soạn : 29/3 / 2007. Ngày dạy:5/4 / 2007. chủ đề:. BẤT PHƯƠNG TRÌNH. A-Mục tiêu : - HS đợc hệ thống các kiến thức về BPT: định nghĩa ,nghiệm;bất pt bậc nhất một ẩn... HS đợc rèn kỹ năng giải các bất pt,viết tập nghiệm, biểu diễn tập nghiệm của bất pt trên trục số. B-nôi dung: *kiến thức: Câu 1: viết định nghĩa bất pt bậc nhất một ẩn , cách giải ? Câu 2: Chọn đáp án đúng : 1/ Bất pt bậc nhất là bất pt dạng : A.ax + b=0 (a 0) B. ax + b 0 (a C.ax=b (b 0) D.ax + b >0 (b 0) 0) 2/ Số không là nghiệm của bất pt : 2x +3 >0 A. -1 B. 0 C. 2 D. -2 x/ x 2. là tập nghiệm của bất pt : 3/ S = A. 2 + x <2x B. x+2>0 C. 2x> 0 4/ Bất pt tơng đơng với bât pt x< 3 là : A. 2x 6 B. -2x >-6 C. x+3 <0 5/ Bất pt không tơng đơng với bât pt x< 3 là : A.- x>-3 B. 5x +1< 16 C.3x < 10 6/ Nghiệm của bất pt 3x -2 4 A. x=0 B. x=-1 C. x<2 7/ Bất pt chỉ có một nghiệm là A. (x-1)2 0 B. x>2 C. 0.x >-4 8/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất pt :. D. –x >2 D. 3-x <0 D. -3x > 9. D. x 2 D.2x -1> 1. 2 A. x<2 B. x 2 C. x -2 D. 2x x+2 * bài tập: Bài 1: Giải các bất pt sau rồi biểu diễn nghiệm lên trục số : 2 1/ x 1 0 3 2 / 5 5 x 0 3/ 0 x 3 0. 4 / x 1 2x 3 x 2 x 1 5/ 4 2 6 / 0 x 3 0.. Bài 2: Giải các bất pt sau rồi biểu diễn nghiệm lên trục số : - 34 -.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 5 7x x 4x 8 3 2 5 x 3 x2 2) 1 x 4 3 4x 1 5x 2 x 1 3) 4 6 3. 1). ( x 3)2 (2 x 1) 2 x 3 12 (2 x 1) 2 (1 x)3 x 5 x 5) 1 4 3 4 3x 1 13 x 7 x 11( x 3) 6) . 5 2 3 2 4). Bài 3: a/ Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời hai bất pt sau: 5x . 5 8x 3 4 x 3, (1) _ va 2 x 21, (2) 2 3. b/ Tìm các giá rị nguyên dơng của x thoả mãn đồng thời hai bất pt: 3x+1>2x-3 (1) và 4x+2> x-1 Bài 4: Giải các bất pt sau: x 2 2 x 1 2) x( x 1) 0.. 3) x 2 3 x 2 0. 1). 4) x 2 x 1 0.. Bài 5: 4x 4 2 a/ Cho A = 1 2 x x ,tìm x để A<0 ? 8 2x 2 b Cho B = x x 20 , tìm x để B > 0?. Bài 6: Giải các bất pt sau: 1) 2 x 4 x 3 0 2) x 1 2 4 x 0 3). x 3 0 x 1. - 35 -.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Ngày soạn :5/4/2007. Ngày dạy: 12/4/2007. chủ đề: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC. A-Mục tiêu HS được củng cố các kiến thức , công thức tính diện tích các hình tam giác , hình chữ nhật,hình thang ,hình bình hành, hình thang .... HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,... B-Chuẩn bị của GV và HS: C-nôi dung: *kiến thức: 1. Câu1:Viết công thức tính diện tích các hình : Tam giác ,tam giác vuông , hình CN , hình vuông, hình thang, hình bình hành, hình thoi . 2. Câu 2: Ghép mỗi ý ở cột A và một ý ở cột B để được một khẳng định đúng Cột A Cột B ( a b ) h 1/Diện tích hình tam giác S 2 a/ 2/Diện tích hình thang b/ S ab ah 3/Diện tích hình CN S 2 c/ 4/Diện tích hình vuông d/ S ab :2 5/Diện tích hình thoi e/ S d1d 2 6/Diện tích hình bình hành 7/Diện tích hình tam giác vuông. 2. f/ S a g/ S 2ah h/ S ah. 3. * bài tập: Bài 1: Cho hình thang cân ABCD (AB //CD) có AC BD tại O ,AB=4 cm, CD = 8cm. a/ Chứng minh OCD và OAB vuông cân. b/ Tính diện tích hình thang ABCD? Bài 2: O Cho ABC can (AB=AC) Trung tuyến BD ,CE vuông góc với nhau tại G Gọi I,K lần lượt là trung điểm của GB,GC. a/ Tư giác DEIK là hình gì chứng minh b/ Tính SDEIK biết BE = CE = 12 cm ? Bài 3: Cho ABC có diẹn tích 126 cm2 Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD =DB ,trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = 2EC , trên cạnh CA lấy điểm F sao cho CF =3 FA .Các đoạn CD, BF,AE lần lượt cắt nhau tại M,N,P. - 36 -.
<span class='text_page_counter'>(37)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Tính diện tích MNP ? Đáp án Bài 1. b/ Tính SABCD= Tính đường cao : Kẻ HK AB sao cho HK đi qua O Tính HK= OH+OK =...=6 cm Suy ra : SABCD= 36 cm2 A. H. B. O D. Bài 2. A. E. D. G I B. K C. - 37 -. K. C.
<span class='text_page_counter'>(38)</span> GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 2009-2010. Ngày soạn :12/4/2007. Ngày dạy: 19, 26/4/2007 Tiết31, 32. chủ đề:. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. A-Mục tiêu : HS được củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng :định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết. HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,.... B-Chuẩn bị của GV và HS: C-nôi dung: *kiến thức: Hoàn thành các khẳng định đúng sau bằng cách điền vào chỗ ... AB BC CA ... .... ... A ...; B ...; C ... . 1. Định nghĩa : ABC MNP theo tỉ số k 2. Tính chất : * ABC MNP thì : ABC ... * ABC MNP theo tỉ số đồng dạng k thì : MNP ABC theo tỉ số... * ABC MNP và MNP IJK thì ABC .... 3. Các trường hợp đồng dạng : a/ ................................................... ABC MNP (c-c-c) b/ ........................................................ ABC MNP (c-g-c) c/ ....................................................... ABC MNP (g-g) 4. Cho hai tam giác vuông : ABC; MNP vuông đỉnh A,M a/ ................................................... ABC MNP (g-g) b/ ................................................... ABC MNP (c-g-c) c/..................................................... ABC MNP (cạnh huyền-cạnh góc vuông) * bài tập: Bài 1: Tìm x, y trong hình vẽ sau. A. 3. B. 1 x EDC (g,g) =>2ABC C. 3,5 D. - 138 -. CA CB AB 2 x 1 y 4; x 1, 75 CE CD ED y 3,5 2. y 6. HS Xét ABC và EDC có: B1 = D1 (gt) C1 = C2 (đ). E.
<span class='text_page_counter'>(39)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Bài 2: + Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác vuông? Giải thích vì sao?. + Tính CD ? - Có 3 tam giác vuông là ABE, BCD, EBD - EBD vì B2 = 1v ( do D1 + B3 =1v => B1 + B3 =1v ). + Tính BE? BD? ED? + So sánh S BDE và S AEB S BCD ta làm như thế nào?. ABE. CDB (g.g) nên ta có:. AE BC 10 12 15.12 CD 18(cm) AB CD 15 CD 10. Ba HS lên bảng, mỗi em tính độ dài một đoạn thẳng HS:....... HS đứng tại chỗ tính S BDE và S BDC rồi so sánh với S BDE. Bài 3: Hãy chứng minh: ABC. HS: ABC và AED có góc A chung và. AED. A. AB 15 3 AB AE AC 20 4 AE 6 3 AC AD AD 8 4 . 6. 8. E. 20. 15. VậyABC. D. B Bài 4:. AED (c.g.c). C. a) Chứng minh: HBA b) Tính HA và HC. HAC a) ABC HBA (g - g) ABC HAC (g - g) => HBA HAC ( t/c bắc cầu ). A - 39 12,45. b) ABC , A = 1V.
<span class='text_page_counter'>(40)</span> GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. B. H C. 2009-2010 AB 2 AC 2. BC2 = AC2 + AB2 (...) => BC = = 23, 98 (cm). AB AC BC HBA => HB HA BA. Vì ABC =>HB = 6,46 HA = 10,64 (cm) HC = BC - BH = 17,52. Bài 5: GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng phụ. A. - Để tính HB, HC ta làm ntn ? Xét ABC và HBA có A = H = 1V , B chung => ABC HBA (g-g). 12. ?. AB BC 12 20 B HB BA HB 12 H. => HB = 7,2 (cm) =>HC = BC - HB = 12,8 (cm). - 40 -. C.
<span class='text_page_counter'>(41)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Ngày soạn :26/4/2007. Ngày dạy: 3, 10/5/2007 Tiết33, 34. chủ đề:. ÔN TẬP HỌC KÌ II A-Mục tiêu : HS được củng cố các kiến thức tổng hợp về phương trình, bất phương trình, tam giác đồng dạng, các hình khối không gian dạng đơn giản. HS biết sử dụng các kiến thức trên để rèn kĩ năng cho thành thạo.. b-nôi dung: Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng: Câu1: Phương trình 2x - 2 = x + 5 có nghiệm x bằng: 7 A, - 7 B, 3 C, 3 5 1 x 6 . x 2 0 Câu2: Tập nghiệm của phương trình: là: 5 1 5 1 A, B, - C, ; - 2 6 2 6 5x 1 x 3 0 Câu3: Điều kiện xác định của phương trình 4x 2 2 x là: 1 1 1 A, x B, x -2; x C, x ; x 2 2 2 2. D, 7. 5 1 D, ; 6 2. D, x -2. Câu4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn: 2x+3 1 A, 5x 2 4 0 B, 0 C, 0.x+4>0 D, x 1 0 3x-2007 4 MQ 3 Câu5: Biết PQ 4 và PQ = 5cm. Độ dài đoạn MN bằng: 20 A, 3,75 cm B, 3 cm C, 15 cm D, 20 cm E Câu6: Trong hình 1 có MN // GK. Đẳng thức nào sau đây là sai: EM EK EM EN A, B, EG EN MG NK M ME NE MG KN C, D, EG EK EG EK Hình 1 G Câu7: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:. - 41 -. N K.
<span class='text_page_counter'>(42)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. 2 1 A, 5 0 B, t 1 0 x 2 Câu8: Phương trình | x - 3 | = 9 có tập nghiệm là: A, 12 B, 6 Câu9: Nếu a b và c < 0 thì: A, ac bc B, ac bc. C,3x 3y 0. D, 0.y 0. C, 6;12. D, 12. C, ac bc. D, ac bc. Câu10: Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: A, x + 3 ≤ 10 B, x + 3 < 10 C, x + 3 ≥ 10. D, x + 3 > 10. Hình 2. Câu11: Cách viết nào sau đây là đúng:. A, 3x 4 0 x 4 B, 3x 4 0 x 1 C, 3x 4 0 x . 4 4 D, 3x 4 0 x 3 3. Câu12: Tập nghiệm của bất phương trình 1,3 x ≤ - 3,9 là: A, x / x 3 B, x / x 3 C, x / x 3. D, x / x 3. Hình vẽ câu. 13 Câu13: Trong hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có bao nhiêu cạnh bằng CC': A, 1 cạnh B, 2 cạnh C, 3 cạnh D, 4 cạnh Câu14: Trong hình lập phương MNPQ.M'N'P'Q' có bao nhiêu cạnh bằng nhau: A, 4 cạnh B, 6 cạnh C, 8 cạnh D, 12 cạnh Câu15: Cho x < y. Kết quả nào dưới đây là đúng: A, x - 3 > y -3 B, 3 - 2x < 3 - 2y C, 2x - 3 < 2y - 3 D, 3-x<3-y Câu16: Câu nào dưới đây là đúng: A, Số a âm nếu 4a < 5a B, Số a dương nếu 4a > 5a C, Số a dương nếu 4a < 3a D, số a âm nếu 4a < 3a Câu17: Độ dài đoạn thẳng AD' trên hình vẽ là: A, 3 cm B, 4 cm C, 5 cm D, Cả A, B, C đều sai Câu18: Cho số a hơn 3 lần số b là 4 đơn vị. Cách biểu diễn nào sau đây là sai: A, a = 3b - 4 B, a - 3b = 4 C, a - 4 = 3b Hình vẽ câu D, 3b + 4 = a 17 Câu19: Trong hình vẽ ở câu 17, có bao nhiêu cạnh song song với AD: A, 2 cạnh B, 3 cạnh C, 4 cạnh D, 1 cạnh Câu20: Độ dài x trong hình bên là: A, 2,5 B, 2,9 C, 3 D, 3,2 3,6 Câu21: Giá trị x = 4 là nghiệm của phương trình nào dưới đây: 3 A, - 2,5x = 10 B, 2,5x = - 10 Hình vẽ câu 20 C, 2,5x = 10 D, - 2,5x = - 10 P x Câu22: Hình lập phương có: A, 6 mặt,6 đỉnh, 12 cạnh B, 6 định, 8 mặt, 12 cạnh. 2,5. - 42 -. N.
<span class='text_page_counter'>(43)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. C, 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D, 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh Câu23: Cho hình vẽ. Kết luận nào sau đây là sai: A, ÄPQR ∽ ÄHPR C, ÄRQP ∽ ÄRNM. B, ÄMNR ∽ ÄPHR D, ÄQPR ∽ ÄPRH. Câu24: Trong hình vẽ bên có MQ = NP, MN // PQ. Có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng:: A, 1 cặp B, 2 cặp M C, 3 cặp D, 4 cặp Câu25: Hai số tự nhiên có hiệu bằng 14 và tổng bằng 100 thì hai số đó là: N A, 44 và 56 B, 46 và 58 C, 43 và 57 D, 45 và 55 Câu26: ÄABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6, AC = 8 thì AH bằng: A, 4,6 B, 4,8 C, 5,0 D, 5,2 Câu27: Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0. Phép biến đổi nào sau đây là đúng: A, 4x > - 12 B, 4x < 12 C, 4x > 12 D, Q 4x < - 12 2 P phương Câu28: Biết diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm . Thể tích hình lập đó là: A, 36 cm3 B, 18 cm3 C, 216 cm3 D, Cả A, B, C đều sai Câu29: Điền vào chỗ trống (...) những giá trị thích hợp: a, Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là 1cm, 2cm, 3cm thì thể tích của nó là V =............. b, Thể tích hình lập phương cạnh 3 cm là V =.................... Câu30: Biết AM là phân giác của  trong ÄABC. Độ dài x trong hình vẽ là: A, 0,75 B, 3 C, 12 D, Cả A, B, C đều sai A 3 Hình 1,5 vẽ câu 30x B M C ________________________________________________. - 43 -. 6.
<span class='text_page_counter'>(44)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Ngày soạn :12/5/2007. Ngày dạy: 19/5/2007 Tiết 35. chủ đề:. CHỮA BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II A-Mục tiêu : - Chữa bài kiểm tra học kì II - Rút kinh nghiệm làm bài. b-nôi dung: A.TRẮC NGHIỆM( 4 ĐIỂM ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi phương án trả lời đúng cho 0,25 điểm) Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là BPT bậc nhất một ẩn : 1 1 x A. x - 1 > 0 B. 3 +2 < 0 C. 2x2 + 3 > 0 Câu 2: Cho BPT: - 4x + 12 > 0 , phép biến đổi nào dưới đây là đúng : A. 4x > - 12. B. 4x < 12. Câu 3: Tập nghiệm của BPT 5 - 2x 0 là : 5 5 A. {x / x 2 } ; B. {x / x 2 } ; }. C. 4x > 12. C. {x / x. . D. 0x + 1 > 0. D. x < - 12. 5 2 } ;. D. { x / x. Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của BPT nào trong các BPT dưới đây: A. 3x+ 3 > 9 ;. B. - 5x > 4x + 1 ;. C. x - 2x < - 2x + 4 ;. D. x - 6 > 5 - x. Câu 5: Điền Đ (đúng), S (sai) vào ô trống thích hợp. (Mỗi phương án trả lời đúng cho 0,5 điểm) 1 1 a) Nếu a > b thì 2 a > 2 b b) Nếu a > b thì 4 - 2a < 4 - 2b. Đ Đ. c) Nếu a > b thì 3a - 5 < 3b - 5. S. d) Nếu 4a < 3a thì a là số dương. S. - 44 -. . 5 2.
<span class='text_page_counter'>(45)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. Câu 6: (0,25 đ) Cho tam giác ABC có AB = 4cm ; BC = 6 cm ; góc B = 500 và tam giác MNP có : MP = 9 cm ; MN = 6 cm ; góc M = 500 Thì : A) Tam giác ABC không đồng dạng với tam giác NMP B) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác NMP A C) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP Câu 7: (0,25đ) Cạnh của 1 hình lập phương là 2 , độ dài AM bằng:. 2. b) 2 6. a) 2. c). 6. d) 2 2. Câu 8: (0,25 đ) Tìm các câu sai trong các câu sau : a) Hình chóp đều là hình có đáy là đa giác đều b) Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân bằng nhau. c) Diện tích toàn phần của hình chóp đều bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích 2 đáy Câu 9: (0,25đ) Một hình chóp tam giác đều có 4 mặt là những tam giác đều cạnh 6 cm. Diện tích toàn phần của hình chóp đó là: A. 18 3 cm2 B. 36 3 cm2 C. 12 3 cm2. D. 27 3 cm2. B.PHẦN ĐẠI SỐ TỰ LUẬN ( 3 ĐIỂM ). 6 cm. Bài 2: (1,5 điểm) a) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:. 1 1 2x 2x - 1 2 3 6. 1 1 2x 2x-1 2 3 6 3 2 1 2x 2x-1 6 6 6 3 2 4x 2x 1 4x 2x 1 5 2x 6 x 3. 0,5đ. Vậy tập nghiệm của bpt là x > -3. 0,5đ. b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 2 - 5x không lớn hơn giá trị của biểu thức 3.(2-x) -Để tìm x ta giải bpt: 2 - 5x 3.(2-x) <=>-5x+3x 6-2 <=>-2x 4 <=>x 2. 0,5đ Vậy để giá trị của biểu thức 2 - 5x không lớn hơn giá trị của biểu thức 3 (2 - x ) thì x 2. Bài 3: (1,5 điểm). - 45 -. M.
<span class='text_page_counter'>(46)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. x 3 Giải phương trình : = - 3x +15 - NÕu x - 3 0 x 3 th×:. - NÕu x - 3 0 x 3 th×:. x-3 = - 3x +15. x-3 = - 3x +15. <=> x-3 = -3x+15 <=>x+3x=15+3 <=>4x=18 <=>x=4,5. <=> -(x-3) = -3x+15 <=>-x+3=-3x+15 <=>2x=12 <=>x=6. 0,75đ. Do x = 4,5 thoả mãn Đ/K => nhận. 0,75đ. Do x = 6 không thoả mãn Đ/K => loại. Vậy pt có 1 nghiệm là: x = 4,5 D. PHẦN HÌNH HỌCTỰ LUẬN (3ĐIỂM) Bài 1: 1,5 điểm: Một hình lăng trụ đứng có đáy là 1 tam giác vuông, chiều cao lăng trụ là 7 cm. Độ dài 2 cạnh góc vuông của đáy là 3 cm; 4cm Hãy tính : a) Diện tích mặt đáy b) Diện tích xung quanh c) Thể tích lăng trụ 1 .3.4 6(cm 2 ) 2 - Sđáy =. 0,5 đ 2. 2. - Cạnh huyền của đáy = 3 4 25 5(cm) . => Sxq = 2p.h = (3 + 4 + 5 ). 7 = 84 (cm2). - V = Sđáy . h = 6 . 7 = 42 (cm3). 0,5 đ 0,5 đ. Bài 4 : 1,5 điểm: Cho hình thang cân ABCD : AB // DC và AB < DC, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC. Vẽ đường cao BH. a) Chứng minh : ÄBDC ∽ ÄHBC. b) Cho BC = 15 cm ; DC = 25 cm. Tính HC, HD c) Tính diện tích hình thang ABCD Vẽ hình chính xác: 0,25 đ. A. B 15 cm. D. K. H. C. 25cm. a) Tam giác vg BDC và tam giác vg HBC có : góc C chung => 2 tam giác đồng dạng. - 46 -. 0,5 đ.
<span class='text_page_counter'>(47)</span> 2009-2010. GIÁO ÁN:TỰ CHỌN TOÁN 8. b) Tam giác BDC đồng dạng tam giác HBC BC DC BC 2 9 cm => HC BC => HC = DC . HD = DC – HC = 25 – 9 = 16 (cm) c) Xét tam giác vg BHC có : BH2 = BC2 – HC2 (Pitago) BH2 = 152 – 92 = 144 => 12 (cm) Hạ AK DC => vgADK vgBCH => DK = CH = 9 (cm) => KH = 16 – 9 = 7 (cm) => AB = KH = 7 (cm) AB DC BH 7 25.25 192 cm2 2 2 S ABCD =. . . _________________________________________________________. - 47 -. 0,5 đ. 0,25 đ.
<span class='text_page_counter'>(48)</span>