Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.58 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn:12/10/2012. Ngày kiểm tra: …/10/2012 - Lớp 8A Ngày kiểm tra: …/10/2012 - Lớp 8B. Tiết 8: KIỂM TRA I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA. 1. Về kiến thức:. Đánh giá kết quả nắm bắt kiến thức cơ bản của học sinh về các nội dung: chuyển động cơ học, chuyển động đều, không đều, biểu diễn lực, hai lực cân bằng, quán tính, lực ma sát. Từ đó giáo viên có kế hoạch điều chỉnh PPDH, phụ đạo cho phù hợp với đối tượng học sinh.. 2. Về kĩ năng:. Đánh giá kĩ năng vận dụng được công thức tính vận tốc để tính vận tốc, quãng đường thời gian, kĩ năng biểu diễn lực, kĩ năng vận dụng lí thuyết để giải thích các hiện tượng gần gũi, thường gặp trong cuộc sống.. 3. Về thái độ:. Đánh giá thái độ tự giác, trung thực, tính cẩn thận, vận dụng kiến thức lí thuyết vào thực tế.. II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Tự luận; 100% * Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 7 theo phân phối chương trình -Cách thức kiểm tra: Học sinh làm bài trong thời gian 45 phút. III. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ: - Xác định khung ma trận đề: * Khung ma trận đề kiểm tra:.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Nội dung. Nhận biết TL. Thông hiểu. Vận dụng. TL. Cấp độ thấp TL. Cấp độ cao TL. 1. Chuyển 1. Nêu được dấu động cơ hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ. - Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.. 5.Vận dụng 7.Tính được được công vận tốc trung bình của s chuyển động thức v = t không Tính vận tốc đều,thời gian trung bình đi hết quãng của chuyển đường đó. động.. Số câu hỏi. 1. Số điểm. 1 C1.1 2,0. 1 C5.4a. 2,5. 2. Lực cơ. 4. Nêu được ví dụ 6. Biểu diễn về tác dụng của được lực hai lực cân bằng bằng vectơ. lên một vật chuyển động. - Nêu được quán tính của một vật là gì. - Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.- Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.. Số câu hỏi. 1 C6.2 2,0 3 6,0( 60%). Số điểm TS câu hỏi. 1. 1 C4.3 2,0 1. TS điểm. 2,0( 20%). 2,0( 20%). Tổng. 3 C7.4b 1,5. 60(60%). 2 40(40%) 5 10,0 (100%).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TRƯỜNG THCS CHIỀNG CƠI Lớp: …….. Họ và tên: …………………………………………………. Thứ ……. ngày ……. tháng ……. năm 2012 BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Vật lý 8. Điểm. Lời nhận xét. ĐỀ BÀI. (Học sinh làm bài trực tiếp vào bài kiểm tra này). Câu 1 (2 điểm) Thế nào là chuyển động cơ học? Lấy ví dụ về một vật đang chuyển động, một vật đang đứng yên (chỉ rõ vật làm mốc)? Tại sao nói chuyển động và đứng yên chỉ có tính tương đối, cho ví dụ minh họa? Câu 2 (2 điểm) Biểu diễn lực kéo 15 000N tác dụng lên vật theo phương hợp với phương nằm ngang một góc 350 , chiều từ dưới lên, từ trái sang. (tỉ xích 1cm ứng với 5000N) Câu 3 (2 điểm) Tại sao khi bút tắc mực, ta vẩy mạnh, bút lại có thể viết tiếp được? Câu 4 (4 điểm) Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25s. Xuống hết dốc, xe lăn tiếp đoạn đường dài 50m trong 20s rồi mới dừng hẳn. a. Tính vận tốc trung bình của người đi xe trên mỗi đoạn đường b. Tính vận tốc trung bình của người đi xe trên cả đoạn đường đó. BÀI LÀM .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................. ...............................................................................................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(4)</span> V. HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐÁP ÁN) VÀ THANG ĐIỂM Câu 1( 2đ'). * Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc.chuyển động này gọi là chuyển động cơ học. (0,5 đ') - Ví dụ + Ô tô chuyển động so với cây cối ven đường. (0,25đ') + Đầu kim đồng hồ chuyển động so với chữ số trên đồng hồ. (0,25đ') - Vì: một vật có thể chuyển động đối với vật này nhưng lại đứng yên so với vật khác. Tức là vật chuyển động hay đứng yên còn tùy thuộc vào vật được chọn làm mốc. (0,5đ') - Ví dụ : Mặt Trời thay đổi vị trí so với một điểm mốc gắn với Trái Đất. (025đ') Vì vậy có thể coi: Mặt Trời chuyển động khi lấy mốc là Trái Đất. (0,25đ') Câu 2 (2đ') Lực F có: - Điểm đặt tại vật - Phương hợp với phương nằm ngang một góc 350, chiều từ dưới lên, từ trái sang phải. - Độ lớn: 15 000N (1đ') (1 đ') Câu 3 (2đ') Khi vấy mạnh thì tay, thân bút và mực cùng chuyển động. (0,5đ') Khi tay đột ngột dừng lại, thân bút cũng dừng lại theo tay, còn mực do có quán tính nên chưa kịp dừng lại theo tay và bút được nên mực tiếp tục chuyển động xuống đầu ngòi làm cho bút lại có thể viết tiếp được. (1,5đ') Câu 4 (4đ') Tóm tắt Giải s s1 = 100m; t1 = 25s (0,5 đ') Áp dụng công thức v t s2 = 20m; t2 = 20s _______________ Vận tốc trung bình của người đi xe trên mỗi đoạn v1 ; v2 ; vtb = ? đường và trên cả đoạn đường là: (0,25đ) s1 100 (0,7đ') v1 4(m / s) t1 25 ; (0,5đ') (0,7đ') s 50 v2 . 2. t2. . 20. 2,5(m / s). s s 100 50 v tb 1 2 3,33(m / s) t1 t 2 25 20. Đáp số: v1 = 4m/s , v2 = 2,5 m/s, vtb = 3,33 m/s VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOAN MA TRÂN ĐỀ.. (1,0đ) (0,25đ).
<span class='text_page_counter'>(5)</span>