Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

de tham khao toan7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.45 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD & ÐT DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI Cấp độ Tên chủ đề. Nhận biết TNKQ. MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ I 2012-2013 Môn: Toán - Lớp 7. Thông hiểu TL. TNKQ. Chủ đề 1 Nhận biết Số hữu tỉ, số được số thực hữu tỉ, số vô tỉ Số tiết:22 Tỉ lệ: 37%. Thực hiện được phép cộng, trừ, nhân chia số hữu tỉ. Thực hiện phép tính đơn giản của số hữu tỉ. Số câu: Số điểm Chủ đề 2 Hàm Số, đồ thị hàm số. 2. Số tiết:9 Tỉ lệ: 15% Số câu: Số điểm Chủ đề 3 Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song. 2 0,5 Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận, tính được hệ số k 1 0,25 Nhận biết được hai góc đối đỉnh. Số tiết:16 Tỉ lệ: 26 Số câu: Số điểm Chủ đề 4 Tam giác Số tiết: 13 Tỉ lệ: 22% Số câu: Số điểm Số câu Số điểm Tỉ lệ. 1 0,25 Nhận biết được hai tam giác bằng nhau. 1 0,25 7 3,25 32,5%. Vận dụng Cấp độ thấp TN TL KQ. TL. Vận dụng các tính chất vào giải bài toán tìm x 1 1 2 0,25 1 Tính được giá trị của hàm số. Cộng Cấp độ cao TNK TL Q Chứng minh được tỉ lệ thức. 1. 7 0,5. 4,25. Giải bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận. 1. 1. 3. 0,25 Biết hai đường thẳng song, tính được số đo hai góc so le trong, hai góc đồng vị 2 0,5 Tính được số đo của một góc trong tam giác, góc ngoài của tam giác. 1 Chứng minh được hai đường thẳng song song. Chứng minh được hai tam giác bằng nhau. 3. 1. 1. 1,5. 4 1,5. 0,75 9 3,75 37,5%. 2,25. 4 1. 2 2 3 30%. 18 10 100%.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> PHÒNG GD & ÐT DUY XUYÊN. ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I 2012-2013. TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI. Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài : 90 phút Giới hạn đến hết tuần 15. A. Trắc nghiệm: ( 3đ ) I. Học sinh chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm. (2,5điểm) 3 Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  4 ? 20 A.  15. 20 B. 15.  12 12 C. 16 D. 16 Câu 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: 2 3 1 A. k = 24 B. k = 3 C. k = 2 D. k = 24. ^ . N ếu ABC = A’B’C’ cần ^ , C^ = C' B^ = B'. Câu 3: Cho ABC v à A’B’C’ c ó có thêm điều kiện . A. AB = A’B’ B. AC = A’C’. C. BC = B’C’. D. tất cả đều đúng. Câu 4: Nếu x = 2 thì x2 bằng bao nhiêu? A. 4 B. 2 C. 8 Câu 5: Cho hàm số y = f(x) =3.x thì f(2)= ? A. 2 B. 3 C. 4. 1 3 − + 4 −8 Câu 6 Kết quả của phép tính 1 −4 A. 8 B. 12. D. 16 D.6. là:. −5 C. 8. 0 ˆ 0 ˆ Câu 7: Tam giac ABC có A 50 ; B 70 thì số đo của góc ngoài tại C bằng: A. 600 B. 700 C. 1000 D. 1200. 5 D. 8. ¿. ˆ 0 ˆ ˆ Câu 8: Nếu tam giác ABC có BAC =50 và ABC  ACB thì số đo của góc ABC bằng: A. 750. B. 650. C. 550 ¿. D. 450. 0. Câu 9: . Cho Δ ABC vuông tại C có B =30 . Số đo góc A là: A. 300 B. 900 C. 600 D. 450 Câu 10: Hai đường thẳng phân biệt a và b cùng vuông góc với đường thẳng c thì...? A. a // b. B.a ¿ b C. a cắt b . D. Cả A,B,C đều đúng II. Trong các khẳng định sau,khẳng định nào đúng, sai? Ghi vào bài làm. (0,5 điểm) Câu 1. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. Câu 2. Hai góc so le trong thì bằng nhau. B. Tự luận: ( 7đ ) Bài 1: (2đ) Thực hiện các phép tính sau: a). 1 3 −( 0 ,25+ √ 4 ) 4. 3 1 x+ =2,5 3 Bài 2: (1đ) Tìm x biết: 2. b). (2 13 −0,5) :3 32. Bài 3: (1đ) Hai lớp 7A và 7B có tất cả 65 học sinh. Tìm số học sinh của mỗi lớp biết rằng số học sinh của 2 lớp lần lượt tỉ lệ với 6 và 7. Bài 4: (2,5đ) Cho Δ ABC có AB=AC.Gọi H là trung điểm của BC a) Chứng minh : Δ AHB = Δ AHC b) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Chứng minh EC //AH Bài 5: (0,5) Cho. a c 2 a+5 b 2 c+5 d = = b d . Chứng minh 3 a−4 b 3 c−4 d. PHÒNG GD & ÐT DUY XUYÊN. HƯỚNG DẪN CHẤM. TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI. ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I 2012-2013 Môn: Toán - Lớp 7. A. Trắc nghiệm (3 điểm) Đúng mỗi câu cho 0,25đ I/ Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi ra giấy thi :. 1 C. 2 B. 3 C. 4 A. 5 D. 6 C. 7 D. 8 B. 9 C. 10 A. II/ Xác định tính đúng (Đ) , sai (S) trong các khẳng định :. 1- D ; 2- S ; B/ Tự luận ( 7 điểm ) Bài 1: 2đ 1. 1 1 − +2 3 −( 0 ,25+ √ 4 ) 4 4 4 a) =3+ 1 1 − −2 = 3+ 4 4. ( ). =1 b). (. 1 2 2 −0,5 :3 3 3. ). ( ) 11 : (14−3 ) 6 3. = =. 7 1 11 − : 3 2 3. 11 3 . = 6 11. Bài2:( 1,0đ). Bài 3(1,0đ). 1 = 2. 3 1 x+ =2,5 2 3 3 5 1 x= − 2 2 3 3 15−2 x= 2 6 3 13 x= 2 6 13 3 13 2 13 x= 6 : 2 = 6 . 3 = 9 Gọi x, y lần lược là số học sinh của lớp 7A, 7B. x y = Ta có: x + y = 65 và 6 7. 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ. 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ. Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được. x y x + y 65 = = = =5 6 7 13 13. x = 5.6 = 30; y = 7.5 =35 Vậy số học sinh của hai lớp lần lược là: 30 HS và 35HS. 0,25đ 0,25đ.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bài 4 (2,5đ) Vẽ hình phục vụ câu a được 0,25 điểm Vẽ hình phục vụ câu b được 0,25 điểm. E. A. B. Δ ABH và Δ ACH AB = AC ; BH = HC; AH cạnh chung Δ ABH = Δ ACH (c.c.c) ⇒ ¿. b). ¿. ¿. 0,25đ. ¿. 0,25đ 0,25đ. mà nêm. BHA = CHA = 900. ¿. Mà ⇒. Bài 5 (0,5đ). ¿. BHA = CHA BHA +CHA =180 0. ⇒. C. 0,2 5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ. a) có. ⇒. H. AH ¿ BC BC ¿ EC AH // EC. a c = =k ⇒ a = bk; c = dk Đặt b d 2 a+5 b 2bk +5 b b(2 k +5 ) 2 k +5 = = = 3 a−4 b 3 bk−4 b b (3 k−4 ) 3 k −4 2 c +5 d 2 dk +5 d d (2 k +5 ) 2k +5 = = = 3 c −4 d 3 dk −4 d d (3 k −4 ) 3 k−4 2 a+5 b 2 c+5 d = 3 a−4 b 3 c−4 d Từ (1) và (2) ⇒. 0,25đ. 0,25đ. (1) (2 ) 0,25đ. Học sinh giải cách khác , các nhóm chấm thống nhất phân biểu điểm tương tự.. Giáo viên ra đề. Duy nghĩa, ngày 28 tháng 11 năm 2012 Tổ trưởng chuyên môn Hiệu trưởng. Nguyễn Đình Sang. Phan Chín.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Phòng GD & ĐT Duy Xuyên HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ I 2012-2013 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI Môn: Toán - Lớp 7 A. Trắc nghiệm (3đ) Câu 1 2 3 Đáp án B.Tự luận: (7đ) Bài Bài 1a (0.5đ). 4. 5. 6. 7 Bài làm. 8. 9. 10. II Điểm số 0.25. Bài 1b (0.5đ). 0.25 0.25. Bài 1c (0.5đ). 0.25 0.25 0.25. Bài 2a (0,5đ) 0.25 0.25 Bài 2b (0,75đ). Bài 3 (1.5đ). 0.25 0,25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25. Bài 4 (1.75 đ).

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Bài 5 (0.5đ) 0.25 0.25 Học sinh làm cách khác so với hướng dẫn chấm nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Duy nghĩa, ngày 2012 Giáo viên ra đề. Tổ trưởng chuyên môn. Nguyễn Đình Sang. Phan Chín. tháng 11 năm. Hiệu trưởng.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×