Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (160.9 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TOÁN 10 (ĐỀ 1) Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề). MÃ ĐỀ THI: 132. Số câu của đề thi: 39 câu – Số trang: 04 trang. Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh: ......................... A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1. [1] Mệnh đề nào sau đây sai? a x a b x y b y A. .. 1 2 a 0 a B. . 1 1 a b a, b 0 a b D. . a. C. a b 2 ab a, b 0 . Câu 2. [1] Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. C.. x a a x a x a xa. .. B.. x a x a. .. x a x a x a . D.. .. 1 x2 Câu 3. [1] Điều kiện của bất phương trình x 4 là: 2. A. x 2 .. B. x 2 .. C. x 2 .. D. x 0 .. Câu 4. [1] Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất một ẩn? A. 3x 1 2 x .. 2 3x B. x .. C. 2 x y 1 .. D. 2 x 1 0 .. Câu 5. [1] Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 1 0 là: 1 ; 2. A. . 1 ; 2. B. . Câu 6. [1] Tập nghiệm của hệ bất phương trình 1; 2 . A. . 1; 2 . B. . 1 ; . C. 2 x 1 0 2 x 4 0. 1 ; . D. 2. là:. 1; 2 . C. . Câu 7. [1] Biểu thức nào dưới đây là nhị thức bậc nhất? 2 A. f ( x ) 2 x 1. B. f ( x) 2. C. f ( x ) 4 x .. 1; 2 . D. . 3 D. f ( x) 5 x .. Câu 8. [1] Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau. A. f x 2 x 4.. B. f x x 3.. C. f x 2 x 4.. D. f x x 2.. Câu 9. [1] Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. 2 x 5 y 3z 0 .. 2 B. 3x 2 x 4 0 .. 2 C. 2 x 5 y 3 .. D. 2 x 3 y 5 .. Câu 10. [1] Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x y 2 ? A. A(-1;2) B. B(-2;1) C. C(0;1) D. D(1;2) 2 f x ax 2 bx c a 0 f x Câu 11. [1] Cho , và b 4ac . Cho biết dấu của khi luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x . A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 .. Câu 12. [1] Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ? 2 2 2 A. x 10 x 2 . B. x 2 x 10 . C. x 2 x 10 . . Câu 13. [1] Cho tam thức bậc hai. f x. 2 D. x 2 x 10. có bảng xét dấu như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. f x 0 1 x 3. C.. B. f x 0 x 3.. f x 0 x 3.. D.. f x 0 x 1.. Câu 14. [1] Xét tam giác ABC tùy ý có BC a, AC b, AB c . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 2 2 2 A. abcA2os. B. a b c 2bc cos A. 2 2 2 2 2 2 C. a b c bc cos A. D. a b c bc cos A. Câu 15. [1] Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R, BC a. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? a R. A. sin A. a 4 R. B. sin A. a 3R. C. sin A. a 2 R. D. sin A. Câu 16. [1] Xét tam giác ABC tùy ý có BC a, AC b, AB c . Diện tích của tam giác ABC bằng 1 ab cos C. A. 2. B. 2ab sin C.. 1 ab sin C. C. 2. Câu 17. [1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng là một vectơ chỉ phương của d ? A.. u2 2;5 .. B.. u1 2;5 .. C.. 1 ab sin C. D. 3 x 1 2t d : . y 4 5t. u3 1; 4 .. Vectơ nào dưới đây. D.. u4 1;3 ..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 18. [1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 3x 2 y 5 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d ? n1 3; 2 .. n2 3; 2 .. n3 2;3 .. n4 2;3 .. A. a1a2 b1b2 0.. B. a1b2 a2b1 0.. C. a1b2 a2b1 0.. D. a1a2 b1b2 0.. A. B. C. D. Câu 19. [1] Trong mặt phẳng Oxy, xét hai đường thẳng tùy ý d1 : a1 x b1 y c1 0 và d 2 : a2 x b2 y c2 0. Đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d 2 khi và chỉ khi. Câu 20. [1] Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng nào dưới đây đi qua điểm A(1;1) ? A. d1 :2 x y 0. B. d 2 : x y 2 0. C. d3 :2 x 3 0. D. d 4 : y 1 0. Câu 21. [2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A.. a b a b. C.. a b ac bc, c . .. B.. x a a x a, a 0 . .. a 0, b 0 D. a b 2 ab , .. .. Câu 22. [2] Cho a, b là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. a b a b 0 . B. .. a b 0. 1 1 a b . C. a b a 3 b3 .. 2 2 D. a b a b. 3 3 3 2x 4 2 x 4 tương đương với: Câu 23. [2] Bất phương trình 3 3 x x 2 và x 2 . 2. A. 2 x 3 . B. C. D. Tất cả đều đúng. 2x . Câu 24. [2] Điều kiện xác định của bất phương trình A. x 2 .. x 2 B. x 4 .. 2x x 1 3. x 2 C. x 4 .. 1 1 2 x là. D. x 2 .. Câu 25. [2] Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là khi và chỉ khi a 0 A. b 0 .. a 0 B. b 0 .. a 0 C. b 0 .. x 3 1 Câu 26. [2] Tập nghiệm của bất phương trình 1 x là 1;1 1;1 3;1. A.. .. B.. .. C.. .. a 0 . b 0 D.. 2;1 D. .. Câu 27. [2] Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ 3x 2 y 1 ? x 2 y 2.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> A.. P 1;0 .. B.. N 1;1 .. C.. M 1; 1 .. D.. Q 0;1 .. 2 Câu 28. [2] Tập nghiệm của bất phương trình: x 9 6 x là. A. 3; . Câu 29. [2] Cho hàm số tìm dấu của a và .. B. \ 3 .. C. .. y f x ax 2 bx c. D. – ;3 .. 2 có đồ thị như hình vẽ. Đặt b 4ac ,. y. y f x. 4 O 1. A. a 0 , 0 .. B. a 0 , 0 .. 4. x. C. a 0 , 0 .. D. a 0 , , 0 .. 2 Câu 30. [2] Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 x 3x 15 0 là A. 6 . B. 5 . C. 8 . D. 7 .. Câu 31. [2] Cho tam giác ABC có AB 9 , AC 12 , BC 15 . Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài bằng bao nhiêu? A. 9 . B. 10 . C. 7,5 . D. 8 . Câu 32. [2] Cho tam giác ABC có a 2 ; b 6 ; c 1 3 . Góc A là A. 30 . B. 45 . C. 68 . D. 75 . Câu 33. [2] Hai đường thẳng d1 : x 2 y 1 0 và d 2 : 2 x 4 y 5 0 : A. Cắt nhau B. Vuông góc C. Trùng nhau Câu 34. [2] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm Khoảng cách từ M đến d bằng 9 . A. 5. 9 . B. 25. M 1;1. D. Song song. và đường thẳng d :3x 4 y 2 0.. 3 . C. 5. 3 . D. 25. Câu 35. [2] Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1 : x y 2 0 và d 2 : 2 x 3 0. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d 2 bằng A. 60 . B. 50 .. C. 45 .. D. 90 .. B. TỰ LUẬN (4 câu – 3 điểm) 2 4 x 3 Câu 1(1 điểm). Giải bất phương trình . Câu 2(1 điểm). Một tam giác có ba cạnh là 52 , 56 , 60 . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 2. m 1 x mx m 0; x Câu 3(0,5 điểm). Tìm m để . Câu 4(0,5 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau và cạnh đáy AD 3BC . Đường thẳng BD có H 3; 2 phương trình x 2 y 6 0 và tam giác ABD có trực tâm là . Tìm tọa độ đỉnh C. _______ Hết _______.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2020-2021 Câu 1. Câu 2. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÃ 132 (ĐỀ 1) Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8. D Câu 11 A Câu 21 C Câu 31 C. D Câu 12 C Câu 22 D Câu 32 B. A Câu 13 A Câu 23 D Câu 33 D. D Câu 15 D Câu 25 A Câu 35 C. D Câu 16 C Câu 26 A. A Câu 17 B Câu 27 C. A Câu 18 A Câu 28 B. D Câu 19 D Câu 29 A. Câu 10 D Câu 20 B Câu 30 A. ĐÁP ÁN TỰ LUẬN MÃ 132 (ĐỀ 1) Nội dung. Câ u 1 1đ. A Câu 14 B Câu 24 C Câu 34 A. Câu 9. Điều kiện x 3.. 0,25 0,25. 2 2 4 x 14 4 40 0 x 3 x 3 Ta có: x 3. Lập bảng xét dấu. 2 1đ. 0,25 0,25. 14 x 3; . 4 Vậy nghiệm của bất phương trình là 52 56 60 p 84 2 Ta có:. Áp dụng hệ thức Hê – rông ta có: Mặt khác. S. 0,25. S 84 84 52 84 56 84 60 1344. abc abc R 4R 4S. 52.56.60 4.1344 32,5 f x m 1 x 2 mx m. Xét m 1 0 m 1 khi đó. 0,25 0,25 0,25. . 3 0,5 đ. Điể m. f x x 1 0 x 1. 0,25 (loại). m 1 0 2 f x 0, x m 4m m 1 0 m 1 0 m 1 Xét khi đó. 0,25.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> m 1 4 m m 1 0 3 4 m m 3 m 4 0 m 0 3. 4 0,5 đ. Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AD cắt AC tại điểm H (do AC BD ).. 1 Ta có BH AD BH BC . Gọi I là giao điểm của AC và BD. IB IC. mà IB IC nên IBC vuông cân tại I ICB 45. 2. Từ 1 và 2 , ta có HBC vuông cân tại B. I là trung điểm của đoạn thẳng HC.. 0,25. CH BD nên đường thẳng chứa cạnh CH có vectơ chỉ phương là Vì . nBD 1; 2 . Suy ra vectơ pháp tuyến của đường thẳng chứa cạnh CH là nCH 2; 1. . Ta có phương trình của đường thẳng chứa cạnh CH là. 2 x 3 y 2 0 2 x y 8 0. Vì. I CH BD. . nên tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình. x 2 y 6 0 I 2;4 2 x y 8 0. Lại có I là trung điểm của HC nên C 1; 6 .. 0,25.
<span class='text_page_counter'>(8)</span>