BÀI TẬP CHƯƠNG 1
Phần I: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng
1. Biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng:
2KClO32KCl + 3O2
= - 23,6kcal
KClO4 KCl + 2O2
= + 7,9kcal
Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 4KClO33KClO4 + KCl
ĐS: -70,9 kcal
2. Xác định sinh nhiệt của rượu metylic (lỏng), biết:
(1) CH3OH(l) + O2(k) CO2(k) + 2H2O(l)
= -170,9kcal
(2) C(r) + O2(k) CO2(k)
= -94,0kcal
(3) H2(k) + O2(k) H2O(l)
= -68,3kcal
ĐS: -59,7 kcal/mol
3. Viết phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k)
Biết rằng khi khử 53,23g Fe2O3 bằng CO ở điều kiện đẳng áp thì thấy thốt ra một nhiệt lượng là
2,25kcal. Cho = 159,69g
ĐS: -6,75kcal
4. Khi cho 32,69g Zn tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng trong điều kiện đẳng tích ở 25 oC, người
ta thấy thốt ra 17,10kcal. Tìm hiệu ứng nhiệt đẳng tích và hiệu ứng nhiệt đẳng áp. Biết M Zn =
65,38; R = 1,987.10-3kcal.
ĐS:U = -34,2;= -33,61kcal
5. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng tích U của các phản ứng sau ở 25oC:
a. Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k)
= -6,74kcal
b. 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
= -46,88kcal
ĐS: a. -6,74kcal ; b. -46,29kcal
o
6a. Ở 25 C, 1atm, 2,1g bột sắt kết hợp với lưu huỳnh tỏa ra 0,87kcal (trong điều kiện đẳng áp).
Tìm nhiệt phân hủy của sắt sunfua.
ĐS: 23,2kcal/mol
6b. Khi hóa hợp 2,1 gam sắt với lưu huỳnh, ngoài tạo ra FeS còn tỏa ra một lượng nhiệt bằng
3,77 kJ. Hiệu suất phản ứng là 100%. Tính nhiệt tạo thành của FeS (ĐS: -100,5 kJ/mol)
7a. Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
PbO + S + 3/2O2 → PbSO4
∆H1 = - 165500 cal
PbO + H2SO4.5H2O → PbSO4 + 6H2O
∆H2 = - 23300 cal
SO3 + 6H2O → H2SO4.5H2O
∆H3 = - 49200 cal
S + 3/2O2 → SO3
∆H4
Tìm ∆H4.
ĐS: -93000 cal
7b. Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Fe2O3(r) từ các dữ kiện sau:
Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k)
= -6,74kcal
C(than chì) + O2(k) CO2(k)
= -94,1kcal
C(than chì) + O2(k) CO(k)
= -26,42kcal
ĐS: -196,3kcal
8. Tìm nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Ca3(PO4)2 tinh thể, biết:
(1) 12g Ca cháy tỏa 45,57kcal;
(2) 6,2g P cháy tỏa 37,00kcal;
(3) 168g CaO tác dụng với 142g P2O5 tỏa 160,5kcal.
Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo trong điều kiện đẳng áp.
ĐS: -986,2kcal/mol
0
9. Phản ứng: CO + O2(k)CO2(k)
, pư= ?
Biết: , pư= -67,64kcal/mol và nhiệt dung đẳng áp C p của các chất CO(k), O2(k), CO2(k) lần lượt là:
6,97 ; 7,05 ; 8,06 (cal/mol.độ)
ĐS: -67,88kcal/mol
o
10. Tính lượng nhiệt cần thiết để nâng nhiệt độ của 0,5mol nước từ -50 C lên 500oC ở áp suất
1atm. Biết: nhiệt nóng chảy của nước ở 273 oK là 6004J/mol, nhiệt bay hơi của nước ở 373oK là
40660J/mol, = 35,56J/mol.độ; = 75,3J/mol.độ; = 30,2 – 10-2T J/mol.độ.
ĐS: 32,88kJ
11. Hãy xác định năng lượng liên kết C-H trong phân tử CH4, biết: = -18 kcal/mol; =
104,2kcal/mol; = 172kcal/mol.
ĐS: 99,6kcal/mol
12. Tính hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau ở 298oK
a) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2(k)
b) CH3CH2OH (l)+ 3 O2(k) 2CO2(k) + 3H2O (k)
c) C6H12O6(r) + 6 O2(k) 6 CO2(k) + 6 H2O (l)
d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
e) 2Mg(r)
+ CO2 (k) CO (k) + MgO (r)
Cho biết
Sinh nhiệt
(kcal.mol-1)
H2O (l)
CaCO3(r) CaO(r)
-68,3
-288,5
CH3CH2OH(l
)
-66,37
SO2 (k)
-70,76
C6H12O6(r)
CO2(k)
–151,8
-304,6
-94,4
SO3(k)
CO (k)
MgO (r)
-94,4
-26,41
-143,84
H2O(k)
-57,8
13. Khi đốt cháy than chì bằng oxi ở 25 oC người ta thu được 33 gam khí CO2 và 70,9 kcal thốt
ra. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí CO2 là bao nhiêu?
14 a. Căn cứ vào năng lượng liên kết:
Liên kết
Năng lượng liên kết (kJ/mol)
C
C-C
347
C
812
C - Cl
339
Cl - Cl
242,7
Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn của phản ứng sau:
H
C C
H(k) + 2Cl
Cl(k)
H
Cl
Cl
C
C
Cl
Cl
H(k)
ĐS: -405,6 kJ
14a. Biết năng lượng liên kết:
N N : 941,4(kJ.mol – 1); O = O: 498,7(kJ.mol – 1); N = O: 629,7(kJ.mol – 1)
Tính enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí nitơ oxit
1
15. Ở 25oC 1 atm 9 gam nhôm kết hợp oxi tỏa ra 278,3 kJ. Tìm enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của
nhơm oxit
16. Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
C (r) + O2 (k) → CO2 (k)
- 94,4 kcal.mol – 1
H2 (k) + ½ O2(k) → H2O (l)
-68,5 kcal.mol – 1
CH3OH (l) + 1,5 O2 (k) → CO2(k) + 2H2O (l)
- 171 kcal.mol – 1
Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng : CO (k) + ½ O2 (k) → CO2(k)
Phần II: Entropi – Thế đẳng nhiệt đẳng áp
o
17. Tính biến thiên entropy ở 25oC ( Δ S298) của các phản ứng :
a) C (gr) + O2 (k) CO2 (k)
b) C (gr) + 2H2 (k) CH4 (k)
c) SO2 (k) + ½ O2 (k) SO3 (k)
d) N2(k) + 2O2 (k) 2NO2 (k)
e) CH4 (k)+ 2O2 (k) 2CO2 (k) + 2 H2O (k)
g) H2 (k)+Cl2 (k) 2HCl (k)
Cho biết :
C(gr)
O2 (k)
CO2 (k)
H2 (k)
CH4 (k)
SO2 (k)
So298
5.69
205,03
213,64
130,7
186,19
248,53
(J.mol-1K-1)
N2(k)
Cl2 (k)
HCl (k)
SO3 (k)
NO2
(k)
H2O
(k)
191,49
240,45
188,72
223
186,79
256,23
18 a. Lưu huỳnh thỏi và lưu huỳnh đơn tà là hai dạng thù hình của lưu huỳnh. Hỏi:
a/ Ở 250C, dạng thù thình nào bền hơn?
b/ Nếu giả thiết đơn giản: biến thiên entanpi và entropi phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ, thì tại
nhiệt độ nào hai dạng thù hình cân bằng nhau?
S(thoi)
S(đơn tà)
(kJ/mol)
0
0,3
(J.mol-1.K-1)
31,9
32,6
ĐS: a) S thoi bền hơn; b) 428,6 K
18 b. Tính biến thiên thế đẳng nhiệt đẳng áp (ΔGo) của các phản ứng hóa học sau (xét ở 25oC)
a) H2O2 (l) 2 H2O (l) + O2 (k)
o
o
Cho: D H 298 = - 384,07kJ.mol-1 D S298 =+235,31 J.K– 1
b) NH3 (k) + HCl (k) NH4Cl (r)
o
o
Cho: D H 298 = - 176,89 kJ D S298 = -284,7J.K – 1
c) 3O2 (k) 2 O3 (k)
2
o
Cho D H 298 = + 284,4 kJ
D So298 = -139,89J.K– 1
19. Dựa vào tiêu chuẩn nào để biết chiều tự diễn biến của một q trình hóa học?
Cho biết chiều tự diễn biến của quá trình sau:H2 (k) + I2 (k) 2 HI (k)
o
Cho D G 298 (kJ.mol – 1) H2 = 0 I2 : 19,37 HI : 1,3
20. Xét chiều tự diễn biến của phản ứng : Fumarat + H2O malat
o
Cho D G 298 (kcal.mol-1) Fumarat 144,4 H2O: 56,7
malat: 202
So sánh độ bền của fumarat và malat
21. Cho phản ứng : N2O4 (k) � 2 NO2 (k) Cho các số liệu như sau:
0
ΔH 298 (kcal.mol- 1): N2O4 (k): 2,31
NO2 (k): 8,09
0
S 298 (cal.mol – 1.K- 1) N2O4 (k): 72,73
NO2 (k): 57,46
a) Ở 100oC phản ứng xảy ra theo chiều nào ?
b) Ở 0oC phản ứng xảy ra theo chiều nào ?
22. Tính biến thiên năng lượng tự do của phản ứng khi cho NaOH tác dụng với HCl ở điều kiện
chuẩn
Cho biết
NaOH(r)
HCl(k)
NaCl(r)
H2O(l)
Ho298,f (kJ.mol 1)
-102,3
-22,1
-98,6
-68,3
So(cal.mol-1.K-1)
125,12
44,7
17,32
16,7
1.6. Cho phản ứng : 2 NO2(k) � N2O4 (k)
Cho biết
NO2(k)
N2O4 (k)
Ho298,tt (kJ.mol1)
8,09
2,309
So(cal.mol-1.K-1)
57,2
72,2
- Tính biến thiên năng lượng tự do của phản ứng ở 0oC và 100oC
- Cho biết chiều tự diễn biến của phản ứng ở những nhiệt độ đó
- Xác định xem ở nhiệt độ nào thì ΔG = 0
23. Cho phản ứng như sau: NH4COONH2 (tt) � CO2 (k) + 2 NH3 (k)
Cho biết :
NH4COONH2(thể
tích)
CO2 (k)
NH3 (k)
Ho298,f (kJ.mol 1)
-645,2
-393,5
-46,2
Gof (kJ.mol 1)
-458,0
-394,4
-16,64
Nếu phản ứng trên được thực hiện ở thể tích khơng đổi thì ở điều kiện chuẩn và 27 oC phản
ứng xảy ra theo chiều nào ?
3
24. Giả thiết có phản ứng: H2S(k) + O2(k) H2O(k) + S(r). Hãy cho biết hỗn hợp hai khí oxi và H2S ở
điều kiện chuẩn có bền khơng? Biết sinh nhiệt của H2O(k) và H2S(k) lần lượt là: -57,80;
-48,00kcal/mol; của H2O(k), H2S(k), O2(k), S(r) lần lượt là 45,13; 49,10; 49,01 và 7,62cal/mol.K.
ĐS: pư = -3585,21cal
25. Ở nhiệt độ nào phản ứng: PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k) xảy ra. Biết:
(kcal/mol):
-88,3
-66,7
(cal/mol):
84,3
74,6
53,3
Giả thiết , không thay đổi theo nhiệt độ.
ĐS: T>495,4oK
26. Biết sinh nhiệt tiêu chuẩn và entropy chuẩn So của các chất như sau:
Chất
Fe(r)
O2(k)
FeO(r)
Fe2O3(r)
Fe3O4(r)
(kcal/mol)
0
0
-63,7
-169,5
-266,9
o
o
S (cal/mol. K) 6,5
49
14
20,9
36,2
Hãy tính biến thiên thế đẳng áp tạo thành của các oxit sắt, từ đó cho biết ở điều kiện chuẩn, oxit
sắt nào bền nhất ?
27. Biết nhiệt sinh tiêu chuẩn và entropy chuẩn So của các chất như sau:
Chất
Ca(r)
C(r)
CO2(k)
CaO(r)
CO(k)
(kcal/mol)
0
0
-94,25
-151,96
-26,42
o
o
S (cal/mol. K) 10
2
51,1
9,5
47,22
Hãy xét xem ở điều kiện chuẩn, Ca có thể cháy trong khí quyển CO2 được khơng?
28. Tính biến thiên năng lượng tự do Gibbs của quá trình hình thành 1mol nước từ các đơn chất ở
25oC, 1atm. Biết:
H2(k) + O2(k) H2O(l)
31,20 49,01
16,78
(cal.mol-1.K-1)
Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của nước lỏng là -68,317kcal.
ĐS: = -56,715kcal
29. Năng lượng tự do tạo thành tiêu chuẩn của khí etylen là: 68,43kJ/mol. Cho biết:
a. Etylen có khả năng tự phân hủy thành than chì và khí hidro ở 25oC khơng?
b. Thực tế người ta vẫn sử dụng, vận chuyển etylen trong các bình chứa kim loại. Điều này có
mâu thuẫn với kết luận trên hay không?
ĐS: = -68,43kJ
30. Cho biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn, entropy tiêu chuẩn của từng chất dưới đây:
CH3OH(l) + O2(k) CO2(k) + 2H2O(k)
(kJ/mol)
-238,66
0
-393,51 -241,82
(J/mol.K)
126,80 205,03
213,63 188,72
Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp phản ứng, hiệu ứng nhiệt đẳng tích phản ứng, biến thiên entropy
phản ứng, biến thiên thế đẳng áp phản ứng ở điều kiện chuẩn.
ĐS: Qp = -638,49kJ; Qv= -642,20kJ;S = 156,725J.K-1; G = -685,19kJ
31. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có S > 0; S < 0; S ít thay đổi?
a. C(r) + CO2(k) 2CO(k)
b. CO(k) + O2(k)
CO2(k)
c. H2(k) + Cl2(k)
2HCl(k)
d. S(r) + O2(k)
SO2(k)
32. a. Nhiệt nóng chảy của nước đá ở 0oC là 1436,3cal/mol. Hảy tính S của q trình nóng chảy?
b. của nước là 16,72cal/mol.độ; Cp của nước là 18cal/mol.độ và không thay đổi theo nhiệt độ.
Xác định entropy tuyệt đối của nước ở 0oC.
ĐS: a. S = 5,26cal/mol.độ
b. = 15,14cal/mol.độ
Phần III: Động hóa học
4
33. Cho phản ứng: H2 + I2 2HI
a. Viết biểu thức tốc độ cho phản ứng biết rằng:
- Nếu tăng nồng độ hiđro gấp đôi, giữ nguyên nồng độ iôt thì tốc độ cũng tăng gấp đơi.
- Nếu giữ ngun nồng độ hiđro và tăng nồng độ iôt lên gấp 3 thì tốc độ cũng tăng gấp 3.
b. Cho biết bậc phản ứng và phân tử số.
c. Tính tốc độ ban đầu (v o) và tốc độ sau 20giây (v) của phản ứng, biết rằng: lúc đầu có 2,5mol
H2 tác dụng với 2,5mol I2 trong bình dung tích 10lit. Sau 20(s) tạo thành 0,2mol HI. Hằng số tốc
độ k của phản ứng là 8,33.10-3mol-1.l.s-1
ĐS: v=k.[H2].[I2]; vo = 5,2.10-4mol.l-1.s-1; v = 4,8.10-4mol.l-1.s-1
34. Phản ứng: CH3Br + OH– CH2OH + Br–
Tốc độ ban đầu vo và nồng độ ban đầu [CH3Br]o và [KOH]o như sau:
Thí nghiệm
[CH3Br]o, M
[KOH]o, M
vo, mol.l-1.s-1
1
0,10
0,10
2,80.10-6
2
0,10
0,17
4,76.10-6
3
0,033
0,20
1,85.10-6
a. Xác định bậc riêng phần của CH3Br, của KOH và bậc của phản ứng.
b. Tính hằng số tốc độ k của phản ứng.
ĐS: vo = k.[CH3Br].[KOH] ; k = 2,8.10-4l.mol-1.s-1
35. Viết biểu thức tốc độ cho phản ứng sau, giả thiết chúng là các phản ứng một chiều đơn giản:
(1) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
(2) PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k)
(3) C(r) + O2(k) CO2(k)
(4) 2Fe3+(dd) + Sn2+(dd) 2Fe2+(dd) + Sn4+(dd)
4. Phản ứng: 2NO(k) + O2(k) 2NO2(k)
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi:
a. tăng tốc độ oxi lên 4 lần
b. giảm bớt nồng độ nitơoxit 1/3 so với ban đầu
c. nồng độ NO và O2 đều tăng lên 3 lần
d. giảm nồng độ NO2 hai lần
36. Ở 150oC một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Tính xem ở 200 oC và 80oC phản ứng này kết
thúc trong bao lâu? Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng = 2,5.
ĐS: t200 = 0,16 phút ; t80 = 162,76h
o
37. Một phản ứng tiến hành với vận tốc v ở 20 C. Hỏi phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu để vận
tốc của phản ứng tăng lên 1024 lần ? Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng bằng 2.
ĐS:120oC
38. Phản ứng: 2N2O5 4NO2 + O2
Ở 25oC hằng số tốc độ là k1= 1,72.10-5s-1. Ở 35oC hằng số tốc độ là k2= 6,65.10-5s-1
a. Tính năng lượng hoạt hóa Ea của phản ứng.
b. Tính hệ số nhiệt độ của phản ứng.
ĐS: a. Ea = 103,2kJ/mol ; b. = 3,9
39. Phản ứng hóa học làm cho sữa chua có năng lượng hoạt hóa bằng 43,05kJ.mol -1. Hãy so sánh
tốc độ của phản ứng này ở 30oC và 5oC.
ĐS: 4,649
40. Phản ứng: OC(NH2)2 ⇋ NH4OCN
Ở 61oC hằng số tốc độ của phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch lần lượt là: k t =
1,62.10-5ph-1, kn = 1,57.10-6ph-1.
Ở 71oC có kt = 6,35.10-5ph-1, kn = 4,45.10-6ph-1
a. Tính Ea(t) của phản ứng thuận và Ea(n) của phản ứng nghịch.
b. Tính của phản ứng thuận và phản ứng nghịch.
5
ĐS: a. Ea(t)=130,5kJ/mol ; Ea(n)=99,5kJ/mol
b. t = 31kJ ; n = -31kJ
41. Phản ứng phân hủy H2O2 là phản ứng bậc nhất. Năng lượng hoạt hóa E a của nó bằng
75,312kJ/mol. Khi có mặt men xúc tác có trong vết thương, năng lượng hoạt hóa của nó chỉ còn
là 8,368kJ/mol. Tính xem ở 20oC khi có mặt men xúc tác vận tốc của phản ứng tăng lên bao
nhiêu so với khi khơng có xúc tác?
ĐS: 8,61.1011
6
BÀI TẬP CHƯƠNG 2
1. Tính hằng số cân bằng ở 25oC của các phản ứng sau:
a. N2(k) + H2(k)NH3(k)
b. N2(k) + 3H2(k)2NH3(k)
c. NH3(k)N2(k) + H2(k)
Cho biết = -16,5kJ.mol-1
ĐS: a. 780,35; b. 6,09.105; c. 1,28.10-3
2. Tính biến thiên thế đẳng áp và hằng số cân bằng của phản ứng sau đây ở điều kiện chuẩn:
NO(k) + O3(k)NO2(k) + O2(k)
Cho biết giá trị thế đẳng áp tạo thành (kJ.mol -1) của các chất NO2, O2, NO, O3 lần lượt là: 51,29;
0; 86,25; 163,2.
ĐS: 5.35.1034
3. Có cân bằng sau: 2A(k) + B(k)C(k) + D(k)
Cho 10mol khí A và 4mol khí B vào một bình có dung tích là 8lit ở nhiệt độ khơng đổi 57 oC. Khi
đạt cân bằng trong hỗn hợp còn lại 30% lượng chất ban đầu. Tính các giá trị K p, Kc của phản ứng
tại nhiệt độ trên.
4. Cho phản ứng: H2(k) + I2(k)2HI(k)
Ở 410oC các hằng số tốc độ phản ứng (theo nồng độ) kt = 0,0659 và kn = 0,00137. Tính:
a. Hằng số cân bằng Kc.
b. Nếu ban đầu trộn 1mol H2 với 1mol I2 trong bình có thể tích 1lít, thì khi đạt đến cân bằng ở
410oC, nồng độ mỗi chất trong hệ là bao nhiêu?
ĐS: a. 48,1; b. [H2]=[I2]=0,22(mol/l), [HI]=1,56(mol/l)
5. Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở 25oC:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l)CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
Biết phản ứng có =-3,828kJ/mol, =8,7J/mol.K
ĐS:13,35
o
6. Tính hằng số cân bằng Kp ở 325 C của phản ứng tạo thành NO2 sau đây:
NO(k) + O2(k)NO2(k)
Biết phản ứng có = -56,484kJ và Kp = 1,3.106ở 25oC.
ĐS: 14,02
7. Trộn 0,292mol H2(k), 0,292mol I2(k) và 3,96mol HI(k) vào một bình dung tích 2lít ở 430oC xảy ra
phản ứng sau:
H2(k) + I2(k)2HI(k) Kc = 54,3
a. Hỏi chiều của phản ứng này?
b. Tính nồng độ các khí lúc đạt tới trạng thái cân bằng.
ĐS: a. Chiều nghịch; b. [H2]=[I2]=0,242M, [HI]=1,788M
8. Cho phản ứng : CO(k) + H2O (k) CO2(k) + H2(k)
Hằng số cân bằng của phản ứng ở 6900K là 10 ; Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trong khoảng nhiệt
độ này là - 42,67KJ/mol. Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở 8000K.
9. Trộn 1mol khí CO với 3mol hơi nước ở 8500C trong bình 1 lít
CO(k) + H2O(k) CO2(k) + H2(k)
Khi cân bằng được thiết lập số mol CO2 là 0,75 mol. Tính Kp và KC
10. Viết các hằng số cân bằng cho các phản ứng sau:
a) 2CO (k) + O2(k) 2CO2(k)
b) CO (k) + 1/2O2(k) CO2(k)
c) HCl.aq + AgNO3.aq AgCl(r) + HNO3.aq
7
11. Cho phản ứng: A + B C + D. Nếu tăng gấp đôi nồng độ của A, giữ ngun nồng độ của B
thì tốc độ phản ứng khơng đổi. Nếu tăng gấp đôi nồng độ của B, giữ nguyên nồng độ của A thì
tốc độ phản ứng tăng gấp đôi. Viết biểu thức tốc độ phản ứng trên
12. Xác định chiều của phản ứng sau ở nhiệt độ T = 1000K: CO2 + H2 CO + H2O(k) KP =
0,71
13. Tại 3750C Phản ứng thuận nghịch N2(k) + 3H2(K) 2NH3(k) có giá trị hằng số cân bằng
KP = 4,3.10-4. Tính Kc.
14. Cho phản ứng: H2 (k) + I2 (k)⇌ 2HI (k)
Ở nhiệt độ 430°C, hằng số cân bằng KCcủa phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín
dung tích khơng đổi 10 lít chứa 2 mol H 2và 1,6 mol I2. Tính nồng độ mol của HI khi hệ phản ứng
đạt trạng thái cân bằng ở 430°C.
ĐS: 0,275M
15.Cho phản ứng thuận nghịch: 2NO2(k) ↔ 2NO(k) + O2(k)
Bằng thực nghiệm quang phổ xác định được nồng độ NO 2 lúc cân bằng là 0,06M. Xác định hằng
số cân bằng KC của phản ứng trên, biết rằng nồng độ ban đầu của NO2 là 0,3M.
ĐS: KC = 1,92.
8
BÀI TẬP CHƯƠNG 3
1. Hòa tan 50g KNO3 vào 200g dd NaCl 10%. Tìm C% từng chất.
ĐS: = 20%; = 8%
2. Cần lấy bao nhiêu gam NaOH để pha chế 3 lít dd NaOH 10% (d = 1,115g/ml)?
ĐS: 334,5g
3. Hòa tan 100g CuSO4.5H2O vào 400g dd CuSO4 4%. Tìm C% dd mới.
ĐS: 16%
4. Hòa tan 25g CaCl2.6H2O trong 300ml H2O. Dd có d = 1,08g/ml. Tìm C%, CM dd thu được.
ĐS: C% = 3,899%; CM = 0,379M
5. Trộn 100g dung dịch 10% vào 50g dd 40% cùng chất tan. Tìm C% của dd mới.
ĐS: 20%
6. Tìm số gam dd NaOH 10% cần thêm vào 100g dd NaOH 30% để được dd NaOH 26%.
ĐS: 25g
7. Tính thể tích dd axit HCl 38% (d 1 = 1,194) và thể tích dd HCl 8% (d 2 = 1,039) cần để pha chế
thành 4 lít dd 20% (d = 1,100).
ĐS: V1 = 1,474 l; V2 = 2,540 l
8a. Tìm CN của dd H2SO4 khi pha 49g H2SO4 nguyên chất thành 200ml dd. Biết rằng khi cho dd
này tác dụng với dd NaOH theo phản ứng sau:
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
ĐS: CN = 5N
8b.Natri cacbonat tham gia phản ứng:
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2↑
Cần lấy bao nhiêu gam Na2CO3.10H2O để pha chế 1 lit dung dịch Na2CO30,1N.
ĐS:
8c. Tìm thể tích dung dịch KMnO4 0,25N vừa đủ để oxi hóa 50 ml dung dịch NaNO 2 0,2 M theo
phương trình phản ứng ( chưa cân bằng):
NaNO2 + KMnO4 + H2SO4 → NaNO3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
9. Cần bao nhiêu ml dd H2SO4 96% (d = 1,84) để pha chế thành 1 lít dd 0,5N?
ĐS: V = 13,8ml
10. Tìm độ tan của BaCl2 trong H2O ở 0 C biết rằng tại nhiệt độ đó 13,1g dd BaCl 2 bão hòa có
chứa 3,1g BaCl2.
ĐS: S = 31
11. Định C%, độ tan S, CM của dung dịch (NH4)2SO4 bão hòa, nếu như 20ml dung dịch đó nặng
20,94g chứa 3,24g muối (NH4)2SO4.
ĐS: 15,47%; 18,31; 1,227M
12. Ở 80oC một dung dịch muối có khối lượng 310g. Khối lượng nước trong dung dịch nhiều hơn
khối lượng muối 90g. Có bao nhiêu gam muối bị kết tinh lại nếu làm lạnh dung dịch đến 0 oC?
Biết độ tan của muối ở 80 oC là 55g, ở 0 oC là 14,3g.
ĐS: 81,4g
13. Tính hằng số điện li của CH3COOH, biết rằng trong dung dịch 0,1M độ điện li = 0,0132.
ĐS: 1,7.10-5
14. Tính độ điện li của axit xyanhidric HCN trong dung dịch nồng độ 0,05M? Cho biết hằng số
điện li của HCN bằng 7.10-10.
ĐS: 0,0118%
15. Trong dung dịch nồng độ 0,1M, độ điện li của axit axêtic bằng 1,32%. Ở nồng độ nào của dd
để độ điện li của nó bằng 90%?
ĐS: 2,15.10-6M
o
9
16. Hòa tan 3,65g HCl thành 2 lít dd (A) và 0,01mol Ba(OH) 2 thành 2lít dd (B). Tính nồng độ các
ion trong từng dd trên.
17. Cần thêm bao nhiêu nước vào 300ml dd axit axêtic 0,2M (K = 1,8.10 -5) để độ điện li của nó
tăng gấp đơi?
ĐS: 900ml
18. Trộng 20ml dd NaOH 0,1M với 30ml dd HCl 0,08M được 50ml dd hỗn hợp.
a. Tính nồng độ đầu các chất phản ứng.
b. Tìm nồng độ cân bằng các ion H+ và Cl‾ trong dung dịch tạo thành (bỏ qua sự điện li của
nước).
19. Xác định bazơ liên hợp của các axit sau: NH, HNO3, HCOOH và axit liên hợp của các bazơ
sau: NH3, CN‾, OH‾, Cl‾.
20. Hãy cho biết môi trường của ba dung dịch sau : NaOCl, Fe(NO 3)3, KCl. Giải thích.
21.Tính pH của các dung dịch sau:
a. 8g NaOH trong 1 lít dung dịch.
b. CH3COOH 0,1M, Ka = 1,75.10-5
c. CH3COOH 10-4M.
d. NaCH3COO 10-2M.
e. NH4NO2 10-2M, Ka (NH) = 5,56.10-10; Kb (NO) = 2.10-11.
ĐS: a. 13,3; b. 2,88; c. 4,48; d. 8,38; e. 6,28.
22. Bao nhiêu gam KOH chứa trong 10 lit dung dịch có pH = 11?
ĐS: 0,56g
-3
23. Tính pH của dung dịch chứa đồng thời CH3COOH 0,1M và HCl 10 M. Biết Ka (CH3COOH)
= 1,75.10-5.
24. Tính độ điện li và pH của dung dịch HCOOH 1M và của dung dịch HCOOH 10 -2M. So sánh
độ điện li của HCOOH ở hai dung dịch. Giải thích. Ka(HCOOH)= 1,7.10-4.
ĐS: dd HCOOH 1M: α = 1,3.10-2; pH = 1,89
dd HCOOH 10-2M: α = 0,122; pH = 2,91
25. Có tạo thành kết tủa Mg(OH)2 không khi:
a. Trộn 100ml dd Mg(NO3)2 1,5.10-3M với 50ml dd NaOH 3.10-5M.
b. Trộn hai thể tích bằng nhau của hai dung dịch Mg(NO3)2 2.10-3M và NH3 4.10-3 M.
Biết T= 10-11; Kb(NH) = 1,8.10-5.
ĐS: a. Không tạo kết tủa; b. Có kết tủa xuất hiện.
26. Tính độ hòa tan mol.l-1 của BaSO4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch BaCl2 10-2M.
Biết TBaSO4 = 10-10
ĐS: 10-5M; 10-8M
27. Độ hòa tan của Mg(OH)2 trong nước nguyên chất ở 25oC và 100oC lần lượt là 8,99.10-3 g.l-1
và 4,002.10-2 g.l-1.
a. Tính tích số tan của Mg(OH)2 ở hai nhiệt độ trên.
b. Tính pH của dung dịch bão hòa Mg(OH)2 ở 25oC.
Mg = 24; O = 16; H = 1
ĐS: a. 1,49.10-11 (25oC); 1,31.10-9 (100oC) .b. 10,49;
10
BÀI TẬP CHƯƠNG 4
Câu 1. Cho biết chất oxi hóa, chất khử trong từng phương trình phản ứng dưới đây; chỉ rõ các cặp
oxi hóa – khử liên hợp tương ứng:
a. H2 + Cl2 HCl
b. Fe3+ + I‾ Fe2+ + I2
c. Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + H2O
d. Cl2 + NaOH NaCl + NaOCl + H2O
Câu 2. Cho các sơ đồ pin sau:
a.
(Pt(r)), H2(k) │ H+ (dd) ║ Ag+ (dd) │ Ag (r)
b.
Cu (r) │ Cu2+ (dd) ║ Cl‾ (dd) │ Cl2 (k), (Pt(r))
c.
Zn (r) │ Zn2+ (dd) ║ Fe3+, Fe2+ │ Pt (r)
d.
Fe (r) │ Fe2+ (dd) ║ Sn2+ (dd) │
Sn (r)
2+
+
e.
Zn (r) │ Zn (dd) ║ H (dd) │ H2 (k), (Pt(r))
1. Viết phản ứng ở các điện cực (anod, catod) và của pin cho từng nguyên tố Galvanic trên.
2. Viết công thức Nernst để tính thế oxy hóa cho mỗi điện cực ở 25oC.
3. Viết biểu thức tính sức điện động của các nguyên tố Ganvanic trên.
Câu 3. Viết các sơ đồ pin (nguyên tố Ganvanic) tương ứng với phản ứng:
a. Ag+ + Cu 2Ag + Cu2+
b. 2Fe2+ + Cl2 2Fe3+ + 2Cl‾
c. Cl2 + H2 2H+ + 2Cl‾
Nêu rõ anod, catod, dấu điện cực, hướng chuyển dời của e‾ trên dây dẫn mạch ngoài và chiều qui
ước của dòng điện.
Câu 4. Hãy thiết lập một pin gồm hai điện cực chuẩn ở 25 oC. Một điện cực là Pt trong dung dịch
Sn4+/Sn2+, điện cực kia là Pt trong dung dịch Fe3+/Fe2+:
a. Tính sức điện động tiêu chuẩn của pin, biến thiên thế đẳng áp đẳng nhiệt tiêu chuẩn ở điều kiện
chuẩn và ở 25oC, biết rằng φo(Fe3+/Fe2+) = 0,771V; φo(Sn4+/Sn2+) = 0,15V.
b. Nếu nồng độ của Sn4+ = 0,01M, của Sn2+ = 0,1M; của Fe3+ = 0,1M và Fe2+ = 0,001M thì sức
điện động ở 25oC của pin này là bao nhiêu?
ĐS: a. Eo = 0,62V; ∆Go = -119660 J
b. E = 0,7685V
o
Câu 5: Cho thế oxi hóa của các cặp sau ở 25 C:
φo(Fe3+/Fe2+) = 0,771V; φo(Ag+/Ag) = 0,7991V
a. Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho các cặp phản ứng với nhau ở điều kiện chuẩn và
25oC.
b. Trộn 50ml dung dịch AgNO3 0,01M với 25ml dung dịch Fe(NO3)2 0,02M, 25ml dung dịch
Fe(NO3)3 0,05M và bột Ag dư.
Hãy tính ∆G của phản ứng sau trong điều kiện này ở 25oC:
Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag (tt)
Từ kết quả thu được cho biết chiều phản ứng trên.
ĐS: b. ∆G = 12660,8J
o
Câu 6: Sức điện động của pin sau ở 25 C bằng 0,303V:
Pt, H2 (1atm) │ NH4Cl 0,1M ║ HCl 1M │ H2 (1atm), Pt
11
Tính hằng số điện li axit Ka của NH và ∆G của phản ứng xảy ra trong pin, biết rằng các
q trình hóa học xảy ra ở các điện cực như sau:
Anod: H2 + 2H2O 2H3O+ + 2e
Catod: 2H3O+ + 2e H2 + 2H2O
ĐS: Ka = 5,36.10-10; ∆G = -58479Js
Câu 7: Tính độ hòa tan mol.l-1 trong nước ở 25oC của Ag2SO4 dựa vào suất điện động của pin sau
ở 25oC là 0,109V:
Ag │ dd Ag2SO4 bão hòa ║ AgNO3 2M │ Ag
ĐS: 1,4.10-2 mol.l-1
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây có thể xảy ra được (các chất ở trạng thái chuẩn):
a. Zn + 2H+ Zn2+ + H2
b. Cu + 2H+ Cu2+ + H2
c. I2 + 2Fe2+ 2I‾ + 2Fe3+
d. 2Fe3+ + Fe 2Fe2+
ĐS: a và d xảy ra được; b và c không xảy ra được
Câu 9: Biết thế điện cực oxy hóa chuẩn của một số nửa phản ứng:
Al
Al3+ +
3e
φo = -1,663V
H2
2H+ +
2e
φo = 0,000V
Co
Co2+ +
2e
φo = -2,282V
Ag
Ag+ +
e
φo = 0,799V
Zn
Zn2+ +
2e
φo = -0,763V
Fe2+
Fe3+ +
e
φo = 0,771V
a. Xếp các chất oxi hóa theo trật tự tính oxi hóa tăng dần.
Xếp các chất khử theo trật tự tính khử giảm dần.
b. Trong số các kim loại đã cho, kim loại nào tác dụng được với dd HCl loãng?
Câu 10: Biết sức điện động của hai nguyên tố sau đây ở điều kiện tiêu chuẩn:
(-) Zn │ Zn2+ ║ Pb2+ │ Pb (+)
Eo = 0,637V
(-) Pb │ Pb2+ ║ Cu2+ │ Cu (+)
Eo = 0,463V
Tìm sức điện động của nguyên tố sau ở điều kiện chuẩn:
(-) Zn │ Zn2+ ║ Cu2+ │ Cu (+)
ĐS: 1,100V
Câu 11: Tính hằng số cân bằng K ở điều kiện tiêu chuẩn của phản ứng:
Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu
Biết: φo (Zn2+/Zn) = -0,76V; φo (Cu2+/Cu) = 0,34V
ĐS: K = 1,94.1037
Câu 12: Tính φo(Fe3+/Fe2+) và φo(ClO/Cl‾) ở 25oC dựa vào các số liệu sau:
a.
Fe3+ Fe2+ Fe
b.
ClO Cl2(k) Cl‾
ĐS: a. 0,772V; b. 1,678V
12
13
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. NHIỆT HÓA HỌC
1. Cho các phương trình nhiệt hóa học sau :
S(thoi) + O2(k) SO2(k) ; Ho = -296,06 kJ
S(đơn tà) + O2(k) SO2(k) ; Ho = -296,36 kJ
Vậy biến thiên entanpy tiêu chuẩn của quá trình: S(thoi) S(đơn tà) là
A. – 0,30 kJ.
B. + 592,42 kJ.
C. – 592,42 kJ.
D. + 0,30 kJ.
2. Cho phản ứng CH4(k) + 2O2(k) → CO2(k) + 2H2O(k)
Biết
H0298,tt (CO2(k)) = –393,5 kJ/mol
H0298,tt (H2O(k) ) = –241,8 kJ/mol
H0298,tt (CH4(k)) = –74,9 kJ/mol
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là
A. +802,2 kJ.
B. –802,2 kJ.
C. –560,4 kJ.
D. +560,4 kJ.
3. Cho phương trình nhiệt hóa học: C(gr) + 2N2O(k)
CO2(k) + 2N2(k) ; H0 = – 557,5 kJ
Biết nhiệt hình thành của CO2(k) = –393,5 kJ/mol ; Nhiệt hình thành của N2O là
A. +164 kJ/mol.
B. +82 kJ/mol.
C. – 82kJ/mol.
D. –164 kJ/mol.
4. Phương trình cơ bản của nhiệt động hóa học là
A. ∆G = ∆H + T∆S. B. ∆G = ∆H – T∆S. C. G = H + TS.
D. G = H – TS.
5. Khi hóa hợp 2,1g sắt với lưu huỳnh có tỏa ra một lượng nhiệt bằng 3,77 kJ, hiệu suất
phản ứng là 100%. Nhiệt tạo thành của FeS là
A. +100,5 kJ/ mol.
B. +10,05 kJ/ mol.
C. -10,05 kJ/ mol.
D. -100,5 kJ/ mol.
6. Cho phương trình nhiệt hóa học sau :
2H2(k) + O2(k) → 2H2O(l) ; ∆Ho298 = -571,68 kJ
Nhiệt phân hủy của H2O(l) là
A. – 571,68 kJ/mol.
B. – 285,84kJ/mol.
C. +571,68 kJ/mol.
D. + 285,84kJ/mol.
7. Cho phản ứng CH4(k) + 2O2(k) → CO2(k) + 2H2O(l)
Biết
H0298,tt (CO2(k)) = –393,5 kJ/mol
H0298,tt (H2O(l) ) = –285,8 kJ/mol
H0298,tt (CH4(k)) = –74,9 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy của CH4 là
A. +560,4 kJ/mol.
B. –890,2 kJ/mol.
C. +802,2 kJ/mol.
D. –604,4 kJ/mol.
8. Cho các phương trình nhiệt hóa học sau
2KClO3 2KCl + 3O2H = –23,6 kcal
KClO4 KCl + 2O2H = +7,9 kcal
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 4KClO3 3KClO4 + KCl là
A. –15,7 kcal.
B. -70,9 kcal.
C. –90,9 kcal.
D. +15,7 kcal.
9. Cho phương trình nhiệt hóa học sau :
2H2(k) + O2(k) → 2H2O(l) ; ∆Ho298 = -571,68 kJ
Nhiệt tạo thành của H2O(l) là
A. – 571,68 kJ/mol.
B. +571,68 kJ/mol.
C. – 285,84kJ/mol.
D. + 285,84kJ/mol.
0
10. Xác định H 298 của phản ứng: N2(k) + O2(k) = 2NO(k); Biết:
N2(k) + 2O2(k) → 2NO2
; H0298 = +67,6 kJ
14
NO(k) + ½O2(k) → NO2
; H0298 = –56,6 kJ
A. –124,2 kJ
B. +124,2 kJ
C. –180,8 kJ.
D. +180,8 kJ
11. Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành của C6H6 từ C2H2 qua phản ứng trùng hợp. Biết
thiêu nhiệt của C2H2 là: -310,62 kcal, của C6H6 là: –780,98 kcal
A. +150,88 kcal
B. +94,52 kcal
C. –150,88 kcal
D. –94,52 kcal
12.Tính sinh nhiệt của C2H6. Biết Hc (C) = –94,05 kcal/mol; Hc (H2) = –63,8 kcal/mol và Hc
(C2H6) = –372,8 kcal/mol.
A. –11,3 kcal/mol. B. – 6,7 kcal/mol. C.11,3 kcal/mol. D. + 6,7 kcal/mol.
13. Cho các phản ứng:
MgO(r) + 2H+(dd)→ Mg2+(dd) + H2O(l) ; H0298 = –145,6 kJ
H2O(l)
→ H+(dd) + OH–(dd) ; H0298 = +57,5 kJ
Tính H0298 của phản ứng: MgO(r) + H2O(l) = Mg2+(dd) + 2OH–(dd)
A. +203,1 kJ
B. –203,1 kJ
C. +30,6 kJ
D. –30,6 kJ
0
14.Tính H 298 của phản ứng: 2Mg(r) + CO2(k) → 2MgO(r) + C(gr)
Biết rằng H0298,s (CO2) = – 393,5 kJ
H0298,s (MgO) = – 601,8 kJ
A. +208,3 kJ
B. –208,3 kJ
C. +810,1 kJ
D. –810,1 Kj
15. Chọn phương án sai. Các đại lượng dưới đây đều là hàm trạng thái:
a) Entanpi, nhiệt dung đẳng áp.
c) Nhiệt, công.
b) Nhiệt độ, áp suất.
d) Nội năng, nhiệt dung đẳng tích.
16. Chọn trường hợp đúng.
Đại lượng nào sau đây là hàm trạng thái có thuộc tính cường độ:
a) Nhiệt độ T
c) Nội năng U
b) Cơng chống áp suất ngồi A
d) Thể tích V
17. Chọn phương án đúng:
0
Xét hệ phản ứng NO(k) + 1/2O2(k) NO2(k) H 298 = -7.4 kcal. Phản ứng được thực hiện
trong bình kín có thể tích không đổi, sau phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Hệ như thế
là:
a) Hệ cơ lập
c) Hệ kín và dị thể
b) Hệ kín và đồng thể
d) Hệ cơ lập và đồng thể
18. Chọn phương án sai:
a) Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi cơng với mơi
trường.
b) Hệ hở là hệ khơng bị ràng buộc bởi hạn chế nào, có thể trao đổi chất và năng lượng với
môi trường.
c) Hệ cơ lập là hệ khơng có trao đổi chất, khơng trao đổi năng lượng dưới dạng nhiệt và
công với môi trường.
d) Hệ kín là hệ khơng trao đổi chất và cơng, song có thể trao đổi nhiệt với mơi trường.
20. Chọn phát biểu chính xác và đầy đủ của định luật Hess:
15
a) Hiệu ứng nhiệt đẳng áp hay đẳng tích của q trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất
và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm chứ khơng phụ thuộc vào đường đi của q
trình.
b) Hiệu ứng nhiệt của q trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các
chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình.
c) Hiệu ứng nhiệt đẳng áp hay đẳng tích của q trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất
của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình.
d) Hiệu ứng nhiệt đẳng áp của q trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái
của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình.
21. Chọn phương án đúng:
của một q trình hóa học khi hệ chuyển từ trạng thái thứ nhất (I) sang trạng thái thứ hai
(II) bằng những cách khác nhau có đặc điểm:
a) Có thể cho ta biết mức độ diễn ra của q trình
b) Khơng đổi theo cách tiến hành q trình.
c) Có thể cho ta biết chiều tự diễn biến của q trình ở nhiệt độ cao.
d) Có thể cho ta biết độ hỗn loạn của quá trình
0
22. Chọn phương án đúng: H 298 của một phản ứng hoá học
a) Tùy thuộc vào nhiệt độ lúc diễn ra phản ứng.
b) Tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm.
c) Tùy thuộc vào cách viết các hệ số tỉ lượng của phương trình phản ứng.
d) Khơng phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm phản ứng.
23. Chọn phương án đúng: Trong điều kiện đẳng tích, phản ứng phát nhiệt là phản ứng có:
a) A < 0
b) U > 0
c)
∆H < 0
d) U < 0
24. Chọn phương án đúng:
0
Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k) = 2NO (k) có H 298 = +180.8 kJ.
Ở điều kiện tiêu chuẩn ở 25oC , khi thu được 1 mol khí NO từ phản ứng trên thì:
a) Lượng nhiệt thu vào là 180.8 kJ.
c) Lượng nhiệt thu vào là 90.4 kJ.
b) Lượng nhiệt tỏa ra là 90.4 kJ.
d) Lượng nhiệt tỏa ra là 180.8 kJ.
25. Chọn phương án đúng:
Hệ thống hấp thu một nhiệt lượng bằng 300 kJ. Nội năng của hệ tăng thêm 250 kJ. Vậy
trong biến đổi trên công của hệ thống có giá trị:
a)-50 kJ, hệ sinh cơng
c) -50 kJ, hệ nhận công
b)50 kJ, hệ sinh công
d)50 kJ, hệ nhận công
26. Chọn phương án đúng:
Trong một chu trình, cơng hệ nhận là 2 kcal. Tính nhiệt mà hệ trao đổi:
a) -2 kcal
b) +4kcal
c) +2 kcal
d) 0
27. Chọn phương án đúng:
Một hệ có nội năng giảm (∆U < 0), khi đi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 trong điều kiện
đẳng áp. Biết rằng trong quá trình biến đổi này hệ tỏa nhiệt (< 0), vậy hệ:
a) Sinh ra công
b) Nhận công
16
c) Khơng trao đổi cơng
d) Khơng dự đốn được dấu của công
28. Chọn phương án đúng:
Trong điều kiện đẳng áp, ở một nhiệt độ xác định, phản ứng:
A(r) + 2B(k) = C(k) + 2D(k) phát nhiệt. Vậy:
a) U<H
c) U>H
b) U = H
d) Chưa đủ dữ liệu để so sánh
29. Chọn phương án đúng:
Tính sự chênh lệch giữa hiệu ứng nhiệt phản ứng đẳng áp và đẳng tích của phản ứng sau đây
ở 25oC:
C2H5OH (ℓ) + 3O2 (k) = 2CO2(k) + 3H2O (ℓ)
(R = 8.314 J/mol.K)
a) 4539J
b) 2478J
c) 2270J
d) 1085J
30. Chọn phương án đúng:
Một phản ứng có H = +200 kJ. Dựa trên thơng tin này có thể kết luận phản ứng tại điều
kiện đang xét:
1) thu nhiệt.
2) xảy ra nhanh.
3) không tự xảy ra được.
a) 2,3
b) 1
c) 1,2,3
d) 1,3
31. Chọn giá trị đúng.
Khi đốt cháy than chì bằng oxy người ta thu được 33g khí cacbonic và có 70.9 kcal thoát ra
ở điều kiện tiêu chuẩn, vậy nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí cacbonic có giá trị (kcal/mol).
a) -70.9
b) 94.5
c) -94.5
d) 68.6
32. Chọn phương án đúng:
0
Tính H 298 của phản ứng sau: H2C = CH – OH ⇄ H3C – CH = O
Cho biết năng lượng liên kết (kJ/mol) ở 250C, 1atm:
EC = C = 612 kJ/mol
EC – C = 348 kJ/mol
EC – O = 351 kJ/mol
EC = O = 715 kJ/mol
EO – H = 463kJ/mol
EC – H = 412 kJ/mol
a)
-49kJ
b)
+49kJ
c)
+98kJ
d)
–98kJ
33. Lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 3g kim loại Mg bằng O 2(k) tạo ra MgO(r) là 76kJ ở điều kiện
tiêu chuẩn.
Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kJ/mol) của MgO(r) là: (MMg = 24g).
a) +608kJ
b) –608kJ
c) +304kJ
d) –304kJ
34. Chọn phương án đúng: Phản ứng:
Mg(r) + ½ O2(k) MgO(r)
là phản ứng tỏa nhiệt mạnh. Xét dấu o, So, Go của phản ứng này ở 25oC:
a) Ho< 0; So< 0 ; Go< 0
c) Ho< 0; So> 0 ; Go> 0
b) Ho> 0; So> 0 ; Go> 0
d) Ho> 0; So> 0 ; Go< 0
17
35. Chọn phương án đúng:
Phản ứng H2O2 (ℓ) H2O (ℓ) + ½ O2 (k) tỏa nhiệt, vậy phản ứng này có:
a) H > 0; S < 0 ; G < 0 có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
b) H > 0; S > 0 ; G > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
c) H < 0; S > 0 ; G < 0 có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
d) H < 0; S > 0 ; G > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
36. Chọn câu đúng. Phản ứng: 2A(r) + B(ℓ) = 2C(r) + D(ℓ) có:
18
a) S = 0
b) S 0
c) S > 0
d) S < 0
37. Cho phản ứng : 2NO + 2H2 → N2 + 2H2O
Biết rằng : khi tăng nồng độ NO lên gấp đơi thì tốc độ phản ứng tăng 4 lần, còn
khi tăng nồng độ H2 lên gấp đôi thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần.
Phản ứng trên có phương trình tốc độ là
A. v = k[NO][ H2] .
B. v = k[NO]2[ H2]2.
2
C. v = k[NO] [ H2].
D. v = k[NO][ H2]2.
38. Cho phản ứng đơn giản: 2NO(k) + Cl2(k) 2NOCl(k). Tốc độ của phản ứng
thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ NO lên 2 lần?
A. Tăng 2 lần.
B. Tăng 4 lần.
C. Tăng 6 lần.
D. Tăng 8 lần
39. Cho phản ứng:
2NO + 2H2
N2 + 2H2O
Biết rằng khi tăng nồng độ NO lên gấp đôi thì tốc độ phản ứng tăng 4 lần, còn
khi tăng nồng độ H2 lên gấp đơi thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần. Biểu thức tốc độ
của phản ứng trên là :
A. v = k[NO]2[ H2]2. B. v = k[NO][ H2]. C. v = k[NO][ H2]2. D. v =
k[NO]2[ H2].
40. Chọn câu sai :
Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào
A. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng. B. Nồng độ các chất tham gia phản
ứng.
C. Thời gian xảy ra phản ứng.
D. Chất xúc tác.
2. CÂN BẰNG HĨA HỌC
1. Cho 2,75 mol khí HI vào bình dung tích 1 lít, ở 250 oC, xảy ra phản ứng phân hủy
HI:
2 HI (k)
H2 (k) + I2 (k)
Ở trạng thái cân bằng [H2] = 0,275 mol/lít. Hằng số cân bằng K của phản ứng ở
nhiệt độ đó bằng
A. 10.
B. 64.
C. 0,0164.
D. 0,0156.
2. Cho phản ứng : Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO2(k), hằng số cân bằng
Kp có dạng:
A.
B.
C.
D.
3. Chọn phát biểu đúng: cho phản ứng A (dd) + B (dd) ⇌ C(dd) + D (dd)
Nồng độ ban đầu của mỗi chất A, B, C, D là 1,5 mol/l. Sau khi cân bằng được
thiết lập, nồng độ của C là 2 mol/l. Hằng số cân bằng Kc của hệ này là:
a) 0,25
b) 1,5
c) 4
d) 2,0
4. Chọn ý đúng: Tác động nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng:
CaCO3(r) ⇌ CaO (r) + CO2(k) ; > 0
a) Tăng thể tích
b) Tăng nhiệt độ
c) Tăng áp suất
d) Tăng nồng độ CO2
5. Kết luận nào dưới đây là đúng khi một phản ứng thuận nghịch cóGo < 0:
a) Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 0.
b) Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 1.
c) Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 1.
d) Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 0.
6. Cho phản ứng thuận nghịch sau :
2SO2 (k) + O2 (k) ⇋ 2SO3 (k) ;
H = - 198 kJ.
Để tăng hiệu suất phản ứng, thu nhiều SO3, biện pháp nào sau đây khơng nên
dùng ?
A. Dùng lượng dư khơng khí.
B. Giảm nồng độ SO3.
C. Tăng áp suất.
D. Giảm áp suất.
7. Cho phản ứng thuận nghịch sau: H2(k)+ I2(k) 2HI(k) Chọn phát biểu đúng :
A. Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
B. Khi giảm áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng.
D. Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
8. Phản ứng phân hủy phóng xạ của một đồng vị là bậc một và có chu kỳ bán hủy
t1/2 = 15 phút. Thời gian để đồng vị đó phân hủy hết 75% là
A. 24 phút.
B. 30 phút.
C. 34,84 phút
.
D. 4,83
phút.
9. Phản ứng thuận nghịch: H2 + I2 2HI. Khi đạt trạng thái cân bằng thì
[HI] = 0,04M. Biết nồng độ ban đầu của [H 2] = 0,03M, [I2] = 0,04M.
Tính hằng số Kc.
A. 2
C. 6
B. 4
D. 8
10. Tính hằng số cân bằng của phản ứng:
CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k) ở nhiệt độ 823K. Biết hằng số cân bằng
của các phản ứng sau ở nhiệt độ 823K.
CO2(r) + H2(k) CO(r) + H2O(k)
K = 67
CO2(r) + CO(k) CO(r) + CO2(k)
K = 490
A. 0,0137
B. 0,137
C. 1,37
D. 13,7
11. Xét phản ứng: PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k).
Ở 25oC, phản ứng có hằng số cân bằng K C = 0,022. Khi cho 0,80 mol PCl 5(k)vào
bình phản ứng có thể tích 1 lít ở 25oC. Nồng độ PCl5 lúc cân bằng là
A. 0,678M.
B. 0,122M.
C. 0,144M.
D. 0,760M.
0
12. Ở 25 C phản ứng :
NO + O2 = NO2
0
Có G = - 34,82kJ và H0 = - 56,43kJ. Xác định hằng số cân
bằng ở 298K và 598K.
A. 1,3.106 ; 13,85
B. 12 ; 1,3.106
C. 100 ; 12
D. kết quả khác.
13. Xét phản ứng đơn giản: A(k) + 2B(k) D(k) + 3E(k)
Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần và nồng độ chất A khơng đổi thì tốc độ phản
ứng
A. giảm 9 lần.
B. tăng 6 lần.
C. giảm 6 lần.
D. tăng 9 lần.
14. Khi đun nóng HI xảy ra phản ứng: 2HI(k) I2(h) + H2(k) ở một nhiệt độ không
đổi, hằng số cân bằng Kc của phản ứng bằng 1/64. Phần trăm HI đã bị phân hủy ở
nhiệt độ đó là
A. 10%
B. 20%
C. 30%
D. 40%
o
15. Ở1000 C hằng số cân bằng của phản ứng: FeO(r) + CO(k) Fe(r) + CO2(k) bằng 0,5;
nồng độ ban đầu của các chất như sau: [CO] = 0,05M; [CO2] = 0,01M.
Nồng độ các chất ở lúc cân bằng là :
A. [CO] = 0,02M; [CO2] = 0,04M
B. [CO] = 0,04M; [CO2] = 0,02M
C. [CO] = 0,02M; [CO2] = 0,01M
D. [CO] = 0,01M; [CO2] = 0,02M
16. Ở nhiệt độ nào phản ứng :
PCl5 PCl3 + Cl2
bắt đầu xảy ra, cho biết :
H0298 (kJ/mol)
S0298 (J/mol.K)
PCl5
- 369,447
352,7
PCl3
- 279,073
312,1
Cl2
0
223,0
A. 595,5K
B. 495,5K
C. 495,5K
D. 495,50C
17. Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2 (k) + I2 (k) ↔2HI (k).
(c) 3H2(k) + N2(k) ↔2NH3(k).
(b) 2NO2(k)↔N2O4(k).
(d) 2SO2(k) + O2(k) ↔2SO3(k).
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng
hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?
A. (c).
B. (b).
C. (a).
D. (d).
18. Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng:
S (r) + O2 (k) ⇌ SO2 (k) có hằng số cân bằng KC = 4,2×1052. Tính hằng số cân
bằng K’C của phản ứng SO2 (k) ⇌S (r) + O2 (k) ở cùng nhiệt độ.
a) 2,38 × 1053
c) 4,2 × 10-54
b) 4,2 × 10-52
d) 2,38 × 10-53
0
19. Phản ứng:
2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k)
có G 298 = - 4,835 kJ
Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng ở 298K. Cho R = 8,314 J/mol.K
a) KC = 172,03
c) KC = 17442,11
b) KC = 7,04
d) KC = 4168,57
20. Cho K1 và K2 lần lượt là hằng số cân bằng của hai phản ứng sau:
(1) XeF6 (k) + H2O (k)
⇌XeOF4 (k) + 2HF (k)
(2) XeO4 (k) + XeF6 (k)
⇌ XeOF4 (k) + XeO3F2 (k)
Hãy xác định hằng số cân bằng K3 của phản ứng:
(3) XeO4 (k) + 2 HF (k) ⇌XeO3F2 (k) + H2O (k)
a) K3 = K1. K2
c) K3 = K2 – K1
b) K3 = K1 + K2
d)
21. Chọn ý đúng:
1) Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi một yếu tố (áp suất, nhiệt
độ, nồng độ) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại sự thay đổi đó.
2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt;
khi giảm nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt.
3) Hằng số cân bằng của một phản ứng là một đại lượng không đổi ở nhiệt độ
xác định.
4) Khi thêm một chất (tác chất hay sản phẩm) vào hệ cân bằng, cân bằng sẽ
dịch chuyển theo chiều làm giảm lượng chất đó.
a) 1 và 3
b) 1 và 4
c) 1 và 2
d) 1, 3 và 4
22. Chọn giải pháp hợp lí nhất:
Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k) ⇌2NO (k) ; H 0.
Để thu được nhiều NO ta có thể dùng các biện pháp:
a) Tăng áp suất và giảm nhiệt độ.
c) Tăng nhiệt độ.
b) Giảm nhiệt độ.
d) Giảm áp suất.
23. Chọn ý đúng: Tác động nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng:
CaCO3(r) ⇌ CaO (r) + CO2(k) ; > 0
e) Tăng thể tích
f) Tăng nhiệt độ
g) Tăng áp suất
h) Tăng nồng độ CO2
24. Chọn câu đúng:
Xét hệ cân bằng:
CO (k) + Cl2 (k)
⇌
COCl2 (k) , < 0
Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:
a) Tăng nhiệt độ
c) Giảm áp suất
b) Giảm thể tích bình phản ứng
bằng cách nén hệ
25. Cho các phản ứng:
(1) N2 (k) + O2 (k)
⇌
d) Tăng nồng độ COCl2
o> 0
2NO (k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k)
⇌
2NH3 (k)
o< 0
(3) MgCO3 (r)
⇌
MgO (r) + CO2 (k)
o> 0
Với phản ứng nào ta nên dùng nhiệt độ cao và áp suất thấp để cân bằng chuyển
dịch theo chiều thuận.
a) Phản ứng (1)
c) Phản ứng (2)
b) Phản ứng (3)
d) Phản ứng (1) và (2)
26. Chọn trường hợp đúng:
Xét cân bằng:
2NO2(k) ⇌
(nâu)
N2O4(k)
o298= -14kcal
(không màu)
Trong bốn trường hợp dưới, màu nâu của NO2 sẽ đậm nhất khi:
a) Làm lạnh đến 273K
c) Tăng áp suất
b) Đun nóng đến 373K
d) Giữ ở 298K
27. Chọn biện pháp đúng.
Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái cân bằng:
2 A(k) + B(k)
⇌
4D (k)
Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm sản phẩm,
một số biện pháp sau đây đã được sử dụng:
1) Tăng nhiệt độ
2) Thêm chất D
3) Giảm thể tích bình phản ứng
4) Giảm nhiệt độ
5) Thêm chất A
6) Tăng thể tích bình phản ứng
a) 4,5,6
b) 1, 3, 5
c) 2,3
d) 3
28. Chọn phát biểu đúng:
Cho phản ứng:
SnO2(r) + 2H2(k) ⇌ 2H2O(k) + Sn(ℓ)
G T G 0T RT ln
H 2 O 2
H2 2
1)
3) Phản ứng có KP = KC vì n = 0
H O 2
K C 2 2
0
H 2 cb
2) G T RT ln K C , với
a) 3
b) 1,2
c) 2,3
d) 1,2,3