Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.56 MB, 32 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Đầu voi đuôi chuột.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Mắt nhắm mắt mở.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Kẻ cười- người khóc.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Nhanh như sóc. Chậm như sên.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tiết 48: Tiếng Việt:. . I. Thế nào là thành ngữ 1. Ví dụ a. Cấu tạo Nước non lận đận một mình Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiết 48 – Tiếng Việt –. Thành ngữ. I. Thế nào là thành ngữ. lên thác xuống ghềnh. lên trên thác xuống dưới ghềnh lên thác lội xuống ghềnh. lên xuống ghềnh thác - Không thể thay một vài từ trong cụm từ - Không thể chêm một vài từ khác vào cụm từ - Không thể đảo vị trí của các từ trong cụm từ ? Có thể thay một vài từ trong cụm từ này bằng từ khác được. ? Có thể chêm xen một vài từ khắc vào cụm từ được không?. ? Có thể thay đổi vị trí của các từ trong. 7.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiết 48 – Tiếng Việt – I. Thế nào là thành ngữ. lên thác xuống ghềnh. Thành ngữ lên trên thác xuống dưới ghềnh lên thác lội xuống ghềnh. lên ghềnh xuống thác - Không thể thay một vài từ trong cụm từ -> Cấu tạo - Không thể chêm một vài từ khác vào cụm từ cố định - Không thể đảo vị trí của các từ trong cụm từ. ? Từ nhận xét trên em rút ra kết luận gì về đặc điểm cấu tạo của cụm từ trên? 8.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Tiết 48: Tiếng Việt:. . I. Thế nào là thành ngữ 1. Ví dụ a. Cấu tạo -> Cụm từ có cấu tạo cố định - Lên thác xuống ghềnh: Trải qua nhiều vất vả, gian nan, nguy hiểm. ->Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh ? Cụm từ “ Lên thác xuống gềnh” có nghĩa là gì??.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tiết 48 – Tiếng Việt – ? Tìm những biến thể của Thành ngữ sau, từ đó em rút ra nhận xét gì về sự biến đổi của thành ngữ ?. Đứng núi này trông núi nọ Ba chìm bảy nổi. Thành ngữ. Đứng núi nọ trông núi kia Đứng núi này trông núi khác Bảy nổi ba chìm. Lưu ý: Thành ngữ có cấu tạo cố định nhưng tính cố định của thành ngữ cũng chỉ là tương đối. 10.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tiết 48: Tiếng Việt:. I. Thế nào là thành ngữ 1. Ví dụ a. Cấu tạo -> Cụm từ có cấu tạo cố định ->Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh b. Nghĩa ? Quan sát tranh, tìm thành ngữ và nhận xét nghĩa của chúng ?. .
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Nhanh như chớp:. - Rất nhanh , chỉ trong khoảnh khắc -> Được hiểu thông qua phép chuyển nghĩa (Sosánh).
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Mưa to, gió lớn:. ->Trời mưa rất to kèm theo gió lớn và sấm chớp. ->Bắt nguồn từ nghĩa đen của các từ tạo nên nó.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trên đe dưới búa: - Tình trạng bị kìm kẹp, chèn ép từ các phía, không có lối thoát . ->Được hiểu thông qua phép chuyển nghĩa (Ẩn dụ).
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tiết 48: Tiếng Việt:. I. Thế nào là thành ngữ 1. Ví dụ a. Cấu tạo -> Cụm từ có cấu tạo cố định ->Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh b. Nghĩa Nghĩa được bắt nguồn từ nghĩa đen hoặc thông qua các phép chuyển nghĩa 2. Ghi nhớ 1: (SGK). .
<span class='text_page_counter'>(16)</span>
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Nhóm 1: Nghĩa của thành ngữ bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen của các từ tạo nên nó.. Nhóm 2: Nghĩa của thành ngữ thông qua một số phép chuyển nghĩa.. 1. Tham sống sợ chết 4. Nhà tranh vách đất 6. Mẹ góa con côi 7. Bùn lầy nước đọng 9. Năm châu bốn biển. 2. Ruột để ngoài da 3. Lòng lang dạ thú 5. Rán sành ra mỡ 8. Đông như hội 10. Nuôi ong tay áo.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tiết 48: Tiếng Việt: I. Thế nào là thành ngữ 1. Ví dụ a. Cấu tạo. -Cụm từ có cấu tạo cố định ->Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh b. Nghĩa. Nghĩa được bắt nguồn từ nghĩa đen hoặc thông qua các phép chuyển nghĩa 2. Ghi nhớ 1:(SGK). II. Sử dụng thành ngữ 1. Ví dụ. .
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Xác định vai trò ngữ pháp của các thành ngữ: a.Thân em vừa trắng lại vừa tròn Bảy nổi ba chìm với nước non Vị ngữ. b.“Tôn sư trọng đạo:” là câu thành ngữ nói ngữ lên lòngChủ kính trọng, tôn vinh nghề thầy giáo.. c. Anh đã nghĩ thương em như thế thì hay là anh đào giúp cho em một cái ngách sang nhà anh phòng khi tắt lửa, tối đèn có đứa nào đến bắt nạt thì em chạy Phụ ngữ. sang…- Thành ngữ có thể làm chủ ngữ , vị ngữ trong câu hoặc làm phụ ngữ trong cụm danh từ,cụm động từ, cụm tính từ….
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiết 48: Tiếng Việt: I. Thế nào là thành ngữ 1. Ví dụ a. Cấu tạo -Cụm từ có cấu tạo cố định. . ->Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh b. Nghĩa Nghĩa được bắt nguồn từ nghĩa đen hoặc thông qua các phép chuyển nghĩa 2. Ghi nhớ 1:(SGK). II. Sử dụng thành ngữ 1. Ví dụ 2. Nhận xét: Thành ngữ có thể làm chủ ngữ , vị ngữ trong câu hoặc làm phụ ngữ trong cụm danh từ,cụm động từ, cụm tính từ….
<span class='text_page_counter'>(21)</span> So sánh hai cách nói sau, cách nói nào ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, tính biểu cảm cao?. Câu có sử dụng thành ngữ Câu không sử dụng thành ngữ Thân em vừa trắng lại vừa tròn Bảy nổi ba chìm với nước non. Thân em vừa trắng lại vừa tròn Vất vả lận đận với nước non. Nước non lận đận một mình Nước non lận đận một mình Thân cò lên thác xuống ghềnh Thân cò trôi nổi phiêu bạt bấy nay. bấy nay -> Thành ngữ ngắn gọn, hàm súc có tính hình tượng, tính biểu cảm cao. 21.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Tiết 48: Tiếng Việt: I. Thế nào là thành ngữ II. Sử dụng thành ngữ 1. Ví dụ 2. Nhận xét: Thành ngữ có thể làm chủ ngữ , vị ngữ trong câu hoặc làm phụ ngữ trong cụm danh từ,cụm động từ, cụm tính từ…. . -> Thành ngữ ngắn gọn, hàm súc có tính hình tượng, tính biểu cảm cao. *. Ghi nhớ 2: (SGK).
<span class='text_page_counter'>(23)</span> T×m thµnh ng÷ trong c¸c vÝ dô sau : Rét tháng tư, nắng dư tháng tám Rét như cắt. .. .. Nhanh như cắt . Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa. Tấc đất, tấc vàng Tấc đất cắm dùi.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> Tiết 48: Tiếng Việt: I. Thế nào là thành ngữ II. Sử dụng thành ngữ 1. Ví dụ 2. Nhận xét: Thành ngữ có thể làm chủ ngữ , vị ngữ trong câu hoặc làm phụ ngữ trong cụm danh từ,cụm động từ, cụm tính từ…. . -> Thành ngữ ngắn gọn, hàm súc có tính hình tượng, tính biểu cảm cao. *. Ghi nhớ 2: (SGK). III Luyện tâp.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> Bài 1. Xác định và giải thích ý nghĩa thành ngữ trong các câu sau? a. Đến ngày lễ Tiên Vương, các lang mang sơn hào hải vị, nem công chả phượng tới, chẳng thiếu thứ gì. - Sơn hào hải vị - Nem công chả phượng:. ->Các sản phẩm, món ăn quý hiếm..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> b. Một hôm, có người hàng rượu tên là Lí Thông đi qua đó. Thấy Thạch Sanh gánh về một gánh củi lớn, hắn nghĩ bụng: “ Người này khỏe như voi. Nó về ở cùng thì lợi biết bao nhiên”. Lí Thông lân la gợi chuyện, rồi gạ cùng Thạch Sanh kết nghĩa anh em. Sớm mồ côi cha mẹ, tứ cố vô thân, nay có người săn sóc đến mình, Thạch Sanh cảm động, vui vẻ nhận lời.. - Khỏe như voi: -> Rất khỏe - Tứ cố vô thân: -> Đơn độc,không có họ hàng, người thân thích c.Chốc đà mười mấy năm trời Còn ra khi đã da mồi tóc sương. -Da mồi tóc sương: ->Chỉ người già, tóc đã bạc, da đã nổi đồi mồi.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Bài tập 3. Điền thêm yếu tố để thành ngữ được trọn vẹn:. - Lời .ăn . . tiếng nói. - Chân cứng đá … mềm. ... - Một nắng hai sương. giời - Một tấc lên…. - Ngày lành tháng tốt .... văn tự - Bán trời không…. - No cơm ấm… áo. - Máu chảy ruột … mềm. - Bách … chiến bách thắng. - Ném tiền qua … cửa sổ. - Sinh...cơ. - Đánh bùn sang ao …. lập nghiệp.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> …......... ............. Gạo. Chuột sa chĩnh gạo Rất may mắn, gặp được nơi sung sướng, đầy đủ, nhàn hạ.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> Ném tiền qua cửa sổ. Tiêu pha lãng phí,hoang tàn, ngông cuồng.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược Không an khớp, không kết hợp nhịp nhàng,thống nhất….
<span class='text_page_counter'>(31)</span> Lên voi xuống chó. - Thay đổi địa vị thất thường, đột ngột Lúc vinh hiển, lúc thất thế..
<span class='text_page_counter'>(32)</span> - Học thuộc phần ghi nhớ, học kĩ bài giảng - Chuẩn bị bài “Cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học..
<span class='text_page_counter'>(33)</span>