Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

De thi Hoa 8 co ma tran

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.43 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012. Môn: Hoá học. Lớp 8. Ma trận:. Cấp độ nhận thức Biết Nội dung Chương IV: Oxi – không khí Chương V: Hiđrô – nước Chương VI: Dung dịch Tổng hợp Tổng. Hiểu. Vận dụng. Tổng. Câu 1. 1đ 1đ. Câu 2. 2đ 2đ Câu 3a. Câu 3b 2đ. Câu 4a. Câu 4b 0,5 đ 3,5 đ. 3đ 1đ. Câu 4b 1,5 đ 3,5 đ. 4đ 2đ 3đ. Đề ra: Câu 1:(1 điểm)Phản ứng hoá hợp là gì? Lấy 2 ví dụ minh hoạ. Câu 2:(2 điểm)Hoàn thành các sơ đồ phản ứng và ghi rõ điều kiện phản ứng: Fe2O3 + ... CO2 + ... CuO + H2 … +… Fe3O4 + … H2O + … CO2 + … ... + C Câu 3a: (2 điểm): - Trong 200 ml dung dịch có hoà tan 16g CuSO4. Tính nồng độ mol của dung dịch - Hoà tan 15g NaOH trong 85 g nước. Tính nồng độ của dung dịch thu được Câu 3b: (1 điểm) Trộn 5 lít dung dịch NaOH 0,8M với 6 lít dung dịch NaOH 0,5M. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch NaOH sau khi trộn. Câu 4: (4 điểm) Cho 6,5 g kẽm kim loại tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl a. Viết PTHH. b. Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc và khối lượng muối thu được sau phản ứng.. 10 đ.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Hướng dẫn chấm và thang điểm: Câu Đáp án - Nêu được định nghĩa phản ứng hoá hợp 1 - Viết đúng 2 PTHH minh hoạ to 3CO2 + 2Fe Fe2O3 + 3CO ⃗ ⃗ to CuO + H2 Cu + H2O ⃗ to 2 Fe3O4 + 4H2 4H2O + 3Fe ⃗ CO2 + 2Mg to 2MgO + C - Số mol CuSO4 có trong dung dịch: n. 3a. CuSO4 =. 0,5 0,5 0,5 0,5. 16 = 0,1(mol) 160. - Nồng độ mol của dung dịch CuSO4: CM =. Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5. 0,1 = 0,5 M 0,2. - Số mol NaOH có trong dung dịch 1 là: n1 = 5x0,8 = 4. 0,25. - Số mol NaOH có trong dung dịch 2 là: n2 = 6x0,5 = 3. 0,25. - Thể tích của dung dịch sau khi trộn: V = 5 + 6 = 11 (lít) - Nồng độ mol của dung dịch NaOH sau khi trộn là:. 0,25. (mol) (mol) 3b. CM =. 3+ 4 = 0,63 M 11. Số mol của kẽm kim loại tham gia phản ứng là: nZn =. 6,5 = 0,1(mol) 65. a. PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 Theo PT: 1mol: 1 mol: 1mol Theo bài ra: 0,1mol: 0,1mol: 0,1mol 4. 0,25 0,5. 0,5 0,5 m. b. Khối lượng của ZnCl2 đã tạo thành sau phản ứng: ZnCl2 = 136x0,1 = 13,6 (g) Thể tích khí H2 sinh ra ở đktc là: VH2 = 22,4x0,1 = 2,24 (l). 0,5 1 1.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×