Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

DE THI VAO LOP 10 THPT DE 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.83 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>§Ò sè 12 a+ √b √ a+ √ b + 1 − √ ab 1+ √ab. [√. C©u 1: Cho biÓu thøc D =. ]:[. 1+. a+ b+2 ab 1 −ab. ]. a) Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn D b) TÝnh gi¸ trÞ cña D víi a =. 2 2 − √3. c) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña D C©u 2: Cho ph¬ng tr×nh. 2 x2- mx + 2 − √3. 2 m2 + 4m - 1 = 0 (1) 2 − √3. a) Gi¶i ph¬ng tr×nh (1) víi m = -1 b) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm thoã mãn. 1 1 + =x + x x1 x2 1 2. Câu 3: Cho tam giác ABC đờng phân giác AI, biết AB = c, AC = b, ^A=α ( α=900 ) Chứng minh rằng. AI =. 2 bc . Cos. α 2. (Cho Sin2 α =2 Sin α Cos α ). b+ c. Câu 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB và một điểm N di động trên một nửa đờng tròn sao cho N A ≤ N B . Vễ vào trong đờng tròn hình vuông ANMP. a) Chứng minh rằng đờng thẳng NP luôn đi qua điểm cố định Q. b) Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác NAB. Chứng minh tứ giác ABMI nội tiếp. c) Chứng minh đờng thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định. C©u 5: Cho x,y,z; xy + yz + zx = 0 vµ x + y + z = -1 H·y tÝnh gi¸ trÞ cña: B = xy + zx + xyz z. y. x. H¦íNG DÉN Câu 1: a) - Điều kiện xác định của D là - Rót gän D. ¿ a≥0 b≥0 ab ≠ 1 ¿{{ ¿.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 2 a+2 b √ a : a+ b+ab 1− ab 1− ab D = 2 √a a+1 2+ √ 3 ¿ 2 3+1¿ ⇒ √a=√ 3+1 b) a = √ 2¿ 2 =¿ 2+ √ 3. D=. [√. ] [. ]. 2+2 √3 2 √3 −2 = 2 4 −√3 +1 2 √3. VËy D =. c) áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có 2 √ a≤ a+1 ⇒ D ≤1 VËy gi¸ trÞ cña D lµ 1 C©u 2: a) m = -1 ph¬ng tr×nh (1) ⇔ 1 x 2+ x − 9 =0 ⇔ x2 +2 x − 9=0 2. ⇒ x 1=−1 − √ 10 x 2=− 1+ √10 ¿{. 2. b) §Ó ph¬ng tr×nh 1 cã 2 nghiÖm th× Δ ≥ 0 ⇔− 8 m+2 ≥ 0 ⇔ m ≤ 1 4. + §Ó ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kh¸c 0. ¿ m1 ≠ − 4 −3 √ 2 m2 ≠ − 4+3 √ 2 ¿ (*) 1 2 ⇔ m +4 m−1 ≠ 0 { 2 ⇒. 1 1 + =x + x ⇔( x 1 + x 2)( x 1 x 2 − 1)=0 ⇔ x1 x2 1 2 + x 1 + x 2=0 x 1 x 2 − 1=0 ¿{ ⇔ 2 m=0 m2+ 8 m−3=0 ⇔ ¿ m=0 m=−4 − √ 19 m=− 4+ √ 19 ¿{. Kết hợp với điều kiện (*)và (**) ta đợc m = 0 và m=− 4 − √19 C©u 3: + S Δ ABI= 1 AI . cSin α ; 2. 2. *. ( ).

<span class='text_page_counter'>(3)</span> + S Δ AIC= 1 AI . bSin α ;. 2 2 1 + S Δ ABC= bcSin α ; 2 S Δ ABC=S Δ ABI+ S Δ AIC α ⇒ bcSin α=AISin ( b+c ) 2. A. a. α 2 bcCos bcSin α 2 ⇒ AI= = α b+c Sin (b+c ) 2 ˆ ˆ C©u 4: a) N1  N 2 Gäi Q = NP (O)    QA QB Suy ra Q cố định ^ 1 (¿ ^ b) ^A 1= M A2 )  Tø gi¸c ABMI néi tiÕp. . . 2. 2. B. I. b. C. c. c) Trên tia đối của QB lấy điểm F sao cho QF = QB, F cố định. Tam gi¸c ABF cã: AQ = QB = QF 0  Δ ABF vu«ng t¹i A  B=45 ^ ^ B=45 0 ⇒AF. N. 0 ˆ ˆ L¹i cã P1 45  AFB  P1  Tø gi¸c APQF néi tiÕp. 1 2. . ^ F=900 A^ P F= A Q Ta cã: A ^P F + A ^P M =900 +900 =1800  M1,P,F Th¼ng hµng. Câu 5: Biến đổi B = xyz. (. 1 1 1 + + x2 y 2 z 2. 2. A. M I. 1. 1. P. ). = ⋯=xyz . 2 =2 xyz. Q. F. B.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×