Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

de thi hk1 dia 6 hoajupiter

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (59.58 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐÊ, ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÍ 6. Nội dung Nhận biết TN TL Trái đất Phương hướng Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ. 2 2 4 5đ. 2 2 50%. Các cấp độ tư duy Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL 2 1 2 1 1 3 2 1 1 1,5đ 1,5đ 0,5 1,5 30% 20%. TRƯỜNG ……………………………….. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6 HỌ VAØ TÊN:……………………………..…; LỚP : 6…. THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể thời gian phát đề). Điể m. Lời phê. ĐỀ BAØI A. TRAÉC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (3 ÑIEÅM): I Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào? (0,5 đ) a. Từ Nam lên Bắc. b. Từ Đông sang Tây. c. Từ Bắc xuống Nam. d. Từ Tây sang Đông . Câu 2: Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh Mặt Trời là bao nhiêu ? (0,5đ) a. 365 ngày và 6 giờ. b. 365 ngày và 5 giờ. c. 365 ngày và 7 giờ. d. 365 ngày và 8 giờ. Câu 3: Cấu tạo bên trong của Trái Đất như thế nào ? (0,5đ) a. Gồm 3 lớp : Ngoài cùng là lõi Trái Đất, ở giữa là lớp trung gian và trong cùng là vỏ. b. Gồm 3 lớp : Ngoài cùng là vỏ Trái Đất, ở giữa là lớp trung gian và trong cùng là lõi. c. Gồm 3 lớp : Ngoài cùng là vỏ Trái Đất, ở giữa là lõi và trong cùng là lớp trung gian. d. Cả a, b, c đều sai. II. Nối một nội dung ở cột A với một nội dung ở cột B để có kết quả đúng nhất : Câu 1: Nội lực và Ngoại lực là? (0,5đ) Caâu A B 2: Động a. Nội lực 1. Là những lực sinh ra ở bên ngoài , trên bề mặt Trái Đất đất vaø b. Ngoại lực 2. Là những lực sinh ra ở bên trong Trái Đất nuùi lửa laø?(1ñ) B. A B TRAÉC a. Núi lửa 1. Là hình thức phun trào mắc ma ở dưới sâu lên trên mặt đất. b. Động đất 2. Là hiện tượng các lớp đất đá gần mặt đất bị rung chuyển NGHIỆM TỰ LUẬN (7 ĐIỂM):.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 1: Nêu 2 hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất ? (2 điểm) Câu 2: Núi là gì? Cấu tạo của núi gồm những bộ phận nào? Dựa vào đâu để phân ra núi già vaø nuùi treû (3 ñieåm) Câu 3: Đồng bằng là gì? Có những loại đồng bằng nào? (2 điểm) Baøi laøm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. ĐÁP ÁN VAØ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HOÏC KÌ I MOÂN ÑÒA LÍ 6 NAÊM HOÏC 2010 – A. TRAÉC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (3ÑIEÅM). I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: (0,5đ) đáp án d ; Câu 2: (0,5đ) đáp án a ; Câu 3: (1đ) đáp án b II. Nối một nội dung ở cột A với một nội dung ở cột B để có kết quả đúng . Caâu 1: a – 2 (0,5ñ); b – 1 (0,5ñ); Caâu 2: a – 1 (0,5ñ); b – 2 (0,5ñ); B. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 ĐIỂM). Caâu 1: Hệ quả 1: Do Trái Đất có hình cầu và vận động tự quay từ Tây sang Đông nên khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm (1 đ); Hệ quả 2: Do vận động tự quay nên các vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất đều bị lệch hướng (0,5đ); Nếu nhìn xuôi theo chiều chuyển động thì ở nửa cầu Bắc vật chuyển động sẽ lệch về bên phải, ở nửa cầu Nam lệch về bên trái (0,5 đ); Caâu 2: Núi là dạng địa hình nổi lên rất cao trên bề mặt đất, thường có độ cao trên 500 m so với mực nước biển (1đ); Cấu tạo núi gồm 3 bộ phận: đỉnh núi, sườn núi, chân núi (0,5 đ); Dựa vào thời gian hình thành người ta phân ra núi già và núi trẻ (0,5 đ); Caâu 3: Đồng bằng là dạng địa hình thấp, tương đối bằng phẳng, có độ cao tuyệt đối dưới 200 m (1ñ); Có 2 loại đồng bằng chính:  Đồng bằng do băng hà bào mòn (0,5đ);  Đồng bằng do phù sa bồi tụ (châu thổ) (0,5đ);.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×