Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Dema trandap an kiem tra hoc ki II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (135.31 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Hoá học 9 Thời gian 45 phút I. Mục tiêu : 1. Kiến thức. * Chủ đề I. Hiđrocacbon. I.1: CTCT của một số hiđrocacbon * Chủ đề II. Dẫn xuất hiđrocacbon. II.1. - Khái niệm độ rượu. II.2. - Tính được thể tích rượu etylic nguyên chất trong hỗn hợp rượu và nước II.3. - Phân biệt được các chất thuộc dẫn xuất hiđrocacbon: Rượu etyilic, axit axetic, glucozơ, protein -II.4. Tính được nồng độ mol/lít của dung dịch. * Chủ đề III. Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic, axit axetic. III.1 - Viết được các PTHH thể hiện mối liên hệ giữa các chất: etylen, rượu etylic, axit axetic, este etyl axetat, chất béo III.2.Tính toán được khối lượng của các chất có trong phân tử hợp chất hữu cơ. Lập luận tỉ lệ số nguyên tử để xác đinh được CTPT và viết CTCT.. 2. Kỹ năng. a. Nhận biết hóa chất. Viết phương trình hoá học b. Tính toán theo PTHH. 3. Thái độ. a. Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề. b. Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học. II. Hình thức kiểm tra. Tự luận 100% III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao (cấp độ 3) (cấp độ 4) Chủ đề I. Chuẩn KT, KN Chuẩn KT, Chuẩn KT, Chuẩn KT, Hiđrocacbon kiểm tra: KN kiểm tra: KN kiểm KN kiểm Số tiết (Lý -I.1. tra: tra thuyết /TS tiết): 8 / 11 Số câu: 1 Số câu:1 Số câu: Số câu: Số câu: Số điểm: 2.5 Số điểm:2.5 Số điểm: Số điểm: Số điểm: Tỉ lệ: 25% Chủ đề II Chuẩn KT, KN Chuẩn KT, Chuẩn KT, Chuẩn KT, Dẫn xuất kiểm tra: KN kiểm tra: KN kiểm KN kiểm hiđrocacbon. - II.1 - II.3 tra: tra: Số tiết (Lý - II.2 - II.4 thuyết /TS tiết): Tên Chủ đề (nội dung, chương). Nhận biết (cấp độ 1). Thông hiểu (cấp độ 2).

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 12 / 17 Số câu : 2 Số điểm: 4.5 Tỉ lệ 45%. Số câu:1 Số điểm:2. Chủ đề III Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic, axit axetic. Số tiết (Lý thuyết /TS tiết): ... / ... Số câu : 1 Số điểm: 3 Tỉ lệ 30% Tổng số câu: 4 T số điểm: 10 Tỷ lệ: 100%. Số câu:1 Số điểm:2.5. Số câu: Số điểm:. Số câu: Số điểm:. Chuẩn KT, KN Chuẩn KT, Chuẩn KT, Chuẩn KT, kiểm tra: KN kiểm tra: KN kiểm KN kiểm tra: tra: - III.1 - III.2 Số câu: Số điểm:. Số câu: Số điểm:. Số câu:1 Số điểm:3. Số câu: Số điểm:. Số câu: 2 Số điểm: 4.5 Tỷ lệ: 45%. Số câu: 1 Số điểm: 2.5 Tỷ lệ: 25%. Số câu: 1 Số điểm: 3 Tỷ lệ: 30%. Số câu: Số điểm: Tỷ lệ: ....%. IV.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM 1.Đề kiểm tra.. Trường PTCS A Xing KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2011-2012) Họ và tên:.................................... MÔN: HÓA HỌC 9 (ĐỀ 1) Lớp: 9... Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra:...../...../2012 Ngày trả bài:...../...../ 2012 ĐIỂM :. LỜI PHÊ CỦA GV :. ĐỀ 1. Câu 1. (2.5đ) Viết phương trình phản ứng thực hiện chuyển đổi hóa học sau: CH2= CH2. CH3 – CH2 – OH CH3 – CH2 -ONa. CH3COOH. CH3COOCH2CH3. (CH3COO)2Ca. Câu 2. (2 đ) Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết ba chất khí lần lượt là: Axetilen , metan, khí cacbonic. Viết Phương trình hóa học nếu có. Câu 3. (2.5 đ) a) Độ rượu là gì? Hãy giải thích ý nghĩa của Rượu 35o. b) Tính thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 200ml rượu 35o. Câu 4 : (3 đ) Đun 10ml dung dịch glucozo với một lượng dư Ag2O trong NH3, người ta thấy sinh ra 1,08g bạc.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> a) Viết phương trình phản ứng . b) Tính nồng độ CM của dung dịch glucozo cần dùng . c) Tính khối lượng rượu etylic thu được khi cho lượng glucozo ở trên lên men rượu biết hiệu suất phản ứng đạt 90% ( Cho C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Ag =108 ) Trường PTCS A Xing KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2011-2012) Họ và tên:.................................... MÔN: HÓA HỌC 9 (ĐỀ 2) Lớp: 9... Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra:...../...../2012 Ngày trả bài:...../...../ 2012 ĐIỂM :. LỜI PHÊ CỦA GV :. ĐỀ 2. Câu 1:(3,0 đ) a/ Viết phương trình phản ứng của axit Axetic tác dụng với: CaCO3, NaOH, Mg, C2H5OH. b/ Cho Natri vào dung dịch rượu Etylic trong nước. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Câu 2: (2,0 đ). Hoàn thành các phương trình hóa học sau: Ni,t0 CH2 = CH2 + H2 C6H6 + Br2 Fe,t0 C2H4 + H2O Axit C2H5OH. +. O2. Men giấm. Câu 3: (2,0 đ) Cho 3 chất khí không màu CH4, C2H4, CO2 chứa trong 3 lọ riêng biệt, bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết chúng và viết phương trình phản ứng (neáu coù). Câu 4: (3,0 đ). Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rượu Etylic. a/ Tính thể tích không khí (đktc)cần dùng để đốt cháy lượng rượu trên, biết khí oxy chiếm 20% thể tich không khí. b/ Tính thể tích khí CO2(đktc) sinh ra sau phản ứng. c/ Dẫn toàn bộ lượng CO2 thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> (Cho biết : C = 12 ; O = 16 ; H =1 ; Ca = 40 ) 2.Đáp án và hướng dẫn chấm.. ĐỀ 1 Câu CH2= CH2 + H2O Câu 1. axit. Đáp án CH3 – CH2 – OH. Điểm 0,5 đ. men giấm. 0,5 đ. CH3 – CH2 – OH + O2. CH3COOH + H2O. CH3COOH + CH3 – CH2 – OH. H2SO4 đặc, t0. CH3COOCH2CH3. + H2 O. 0,5 đ. 2CH3 – CH2 – OH + 2Na. 2CH3 – CH2 – ONa + H2. 2CH3COOH + CaO - Trích mẫu để thử Câu 2. 0,5 đ 0,5 đ. (CH3COO)2Ca + H2O 0,5 đ. - Cho 3 khí trên vào dd nước brom. + Khí nào làm mất màu dd brom thì đó là C2H2. 0,25 đ. - Cho 2 khí còn lại là CH4, CO2 vào dd nước vôi trong Ca(OH)2 .. 0,25 đ. + Khí nào làm đục nước vôi trong thì đó là khí CO2. 0,5 đ. - Khí còn lại là CH4 PTHH:. Câu 3. 0,25 đ. C2H2 + 2Br2. C2H2Br4. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O a) Độ rượu: Là số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu. 1đ. với nước. Rượu 350 : Trong 100 ml rượu 350 chứa 35 ml rượu. 0,5 đ. etylic nguyên chất. b) Vr = (Đr x Vhh)/100 = (35 x 200)/100 =. 1đ. 70 (ml) a) PTHH: C6H12O6 + Ag2O Câu 4. 0,25 đ. NH3. C6H12O7 + 2Ag. 0,5 đ. b) n Ag = 1,08/108 = 0,01 (mol). 0,5 đ. Theo phương trình: n C6H12O6 = 1/2.n Ag = 1/2 . 0,01 = 0,005. 0,5 đ. (mol). 0,5 đ. CM = n/V = 0,005/0,01 = 0,5 M. c)PTHH: C6H12O6. Men rượu. 2C2H5OH + 2CO2. 0,5 đ. Theo phương trình: nC2H5OH = 2.nC6H12O6 = 2. 0,005 = 0,01 (mol). 0,25 đ. Khối lượng rượu etylic thu được (hiệu suất 90% ) là: mC2H5OH = (0,01 . 46). 90% = 0,414 (g). 0,25 đ. ĐỀ 2. NỘI DUNG A. LÝ THUYẾT: ( 7 điểm) Câu 1: (3,0đ) a/ Axit Axetic tác dụng với :. Men giấm 0 Ni,t0 to Fe,t Axit. ĐIỂM.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> V. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM 1. Kết quả kiểm tra Lớp 0-<3 3-<5 5-<6,5 6,5-<8,0 8-10 9A 9B 2. Rút kinh nghiệm. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

×