Tải bản đầy đủ (.pdf) (158 trang)

24 Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2017 tỉnh Bắc Ninh có đáp án | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.32 MB, 158 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>www.Thuvienhoclieu.Com SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 201. Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:...................... 2. -x +4 x <8. Câu 1: Giải bất phương trình 2 éx > 3 ê êx < 1 A. 1 < x < 3 B. ëê. C. 1 < x < 2. D. 2 < x < 3. 3 Câu 2: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? ( -1;1) . ( -¥; -1) và ( 1;+¥) . A. B. ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . ( -1; +¥) . C. D. y = x 2 - 3x + 2 Câu 3: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 1 2 A. . B. . C. 3 . D. 0 . Câu 4: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 3 A. 4. a3 3 B. 12. a3 3 C. 6. a3 3 D. 8. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 5: Cho hàm số y = x - 3m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -3x. tuyến của đồ thị ém = 1 ê êm = -1 A. m = 1 . B. m = -1 . C. êë . D. Không có giá trị của m .. ( N) là tam giác đều cạnh bằng a . Tính diện tích toàn phần của hình Câu 6: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. 3pa 2 5pa 2 3pa 2 Stp = Stp = Stp = S = pa 2 2 . 4 . 4 . A. B. C. D. tp . y = f ( x) Câu 7: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của f ( x) = m + 2 tham số m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt.. B. -4 £ m £ -3 . C. -6 £ m £ -5 . x +2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 8: Cho hàm số ( -¥;1) È ( 1; +¥) . 1) Hàm số đã cho nghịch biến trên A. -4 < m < -3 .. www.Thuvienhoclieu.Com. D. -6 < m < -5 .. Trang 1/158.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. ( -¥;1) . 2) Hàm số đã cho đồng biến trên 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.. ( -¥;1) và ( 1;+¥) . 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 log3 ( 8x + 5) = 2 Câu 9: Giải phương trình . 1 x= 2 A. B. x = 0. C.. Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình. 2 log 3 (x - 2) + log 3 (x - 4)2 = 0. B. 6 + 2. A. 6. x=. 5 8. D.. C. 6 - 2 ( x-1). 2. 2. 7 4 bằng. D. 3 + 2. (. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. Câu 11: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng một nghiệm là æ ù é ö çç-¥; - 1 ú È ê 1 ; +¥÷÷ ÷÷ é1; +¥) ç 2 úû êë 2 ø A. è B. êë é1 ö ê ; +¥÷÷÷ ê2 ÷ø C. ë D. Æ Câu 12: Hàm số. x=. x -m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. y = ln ( -x 2 + 1). đồng biến trên tập nào? ( -1;1) ( -¥;1) ( -¥;1ùúû A. (-1; 0) B. C. D. Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. 3 2 A. y = x - 3x - 1 . 3 2 C. y = x - 3x + 1 .. 3 2 B. y = -x + 3x + 1 . 3 D. y = -x + 3x + 1 .. Câu 14: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy R và độ dài đường sinh l là? S = pR2 + 2pRl S = 2pR2 + 2pRl A. tp . B. tp . 2 2 S = pR + pRl S = 2pR + pRl C. tp . D. tp . Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số. y=. x2 + 4 é1; 3ù x trên đoạn ëê úû .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 2/158.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A.. max y=5 é ù ëê1;3úû. B.. 16 3. max y= é ù ëê1;3úû. C.. max y=4 é ù ëê1;3úû. D.. max y= é ù ëê1;3úû. 13 3. 4 - x + 2 + x = m + 2x - x 2 + 1. Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt. m Î éêë10;13) È { 14} m Î éêë10;13ùúû A. . B. . m Î ( 10;13) È { 14} m Î éêë10;14ùúû C. . D. .. 2x Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x . 2x 2x A. e (sin x + cos x) B. 2e cos x 2x 2x C. e (2 sin x + cos x ) D. e (2 sin x - cos x). Câu 18: Cho hàm số A. 3 . Câu 19: Cho hàm số M = max f ( x ) D A. m = min f ( x ) D B. m = min f ( x ) D C. M = max f ( x ) D D.. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 1 B. 6 .. y = f ( x) nếu. là?. D. 7 .. xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. f ( x) £ M. với mọi x thuộc D .. nếu. f ( x) > m. với mọi x thuộc D .. nếu. f ( x) £ m. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. nếu. f ( x) £ M. Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số A. . f ( f ( x) ) = 0. . Số nghiệm của phương trình C. 9 .. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . y = ( x 2 - 7x + 10). -3. ¡ \ { 2;5} C. (-¥;2) È (5; +¥) D.. B. (2; 5). Câu 21: Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = a 3 có hai mặt phẳng (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). 4a 39 A. 13. 2a 39 C. 39. a 39 B. 13. a Câu 22: Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 2 1 3 3. 1 2 3 3. A. a b B. a b Câu 23: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là A. Hình thoi B. Hình chữ nhật. 2a 39 D. 13. 1 3. b +b 6. 6. 1 3. a+ b. a. .. 3. C. ab. 2 2 3 3. D. a b. C. Hình vuông. D. Hình bình hành 3 2 d :y = 1 Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 3x + 1 và đường thẳng là A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 4 . 1. Câu 25: Tính giá trị của biểu thức. log21 a 3 + loga 2 a 3 ;1 ¹ a > 0. a. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 3/158.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 55 A. 6. B.. -. 17 6. -. C.. 53 6. 19 D. 6. 3. Câu 26: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực đại là. M ( -1; 6) A. -1 B. 6 C. 1 D. Câu 27: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2 B. 106,25dm. 2 A. 50 5dm. 2 C. 75dm. 2 D. 125dm. x +1 3x x +3 x x , x (x < x2 ) Câu 28: Gọi 1 2 1 là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Tính P = 3x1 + 5x2 . giá trị A. 2 B. -2 C. 3 D. -3. Câu 29: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. x + x2 + x + 1 y= x 2) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng. 3) Đồ thị hàm số. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. Số mê ̣nh đề đúng là A. 2 . B. 3 .. D. 0 .. C. 1 .. 4 2 Câu 30: Hàm số y = x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 0 . B. 1 . C. 2 .. 16 log 3 x. Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ È 3; +¥ ÷ çèç ÷ø çè 3 ø÷÷ 3 3 A. æ 1 ÷ö çç ;1÷ È 3; +¥ ç 3 ÷÷ø C. è. (. (. ). ). log3 x 2 + 3. 3 1. log3 x + 1. >0. là. (. 1 1. B. a 4b6 .. 3 log 3 x 2. æ ö çç0; 1 ÷÷ È 3; +¥ ÷÷ ççè ø 3 3 B. æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ ÷÷ ç ÷÷ çç 3 ø D. è 3 3 ø è. Câu 32: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức A. a 4b6 .. -. D. 3 .. 12. ). a 3b2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 1 1. C. a 4b3 .. 1 1. D. a 2b6 .. . Nr (trong đó A là dân số của năm lấy Câu 33: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S = Ae làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?. A.. ( 1.281.700;1.281.800). B.. ( 1.281.800;1.281.900). www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 4/158.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C.. ( 1.281.900;1.282.000). D.. ( 1.281.600;1.281.700). Câu 34: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a3 5 A. 96. a3 5 B. 32. a3 5 C. 12. a3 5 D. 16. 2x + 1 x - 1 lần lượt là Câu 35: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 1; y = 2 y = 1; x = 2 x = 1; y = -2 x = -1; y = 2 A. . B. . C. . D. . Câu 36: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:. y=. “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn. Câu 37: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 3321p cm 3 A. 8 .. (. ). 7695p cm 3 B. 16 .. (. ). 957p cm 3 C. 2 .. (. ). D.. (. 478p cm 3. ).. Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a Biết khoảng cách từ O đến SC bằng a3 a3 A. 6 B. 3. 3 . Tính thể tích khối chóp S .ABC . 2a 3 a3 C. 3 D. 12. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 5/158.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 39: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 A. 144. 37 B. 144. 25 C. 144. Câu 40: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 32 dm 3 A. .. 16 dm. B.. 2 dm 3. 49 D. 144 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 2 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 64 dm 3. .. C.. 72 dm 3. .. D.. 2 2 dm. 54 dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 8. A. m = -1 + 2 2 . C. m = 3 .. B. m = 1 . D. m = 7 . Câu 42: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 2a là 16 S = pa 2 2 2 3 A. S = 4pa . B. S = 16pa . C. .. D.. S=. 4 2 pa 3 .. 1-x. æ 1 ö÷ ÷÷ y = ççç è1 + a 2 ø÷. Câu 43: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ . B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1). C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥). D. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ .. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = 2a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 7pa 3 8pa 3 11pa 3 32pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 44: Cho một hình nón. Câu 45: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 8 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. A. 200p . B. 72p . C. 144p . D. 36p . Câu 46: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 8 V = pa 3 3 A. .. 8 2 3 V = pa 3 B. .. ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a ,. 3 C. V = 8 2pa .. www.Thuvienhoclieu.Com. 64 2pa 3 V = 3 D. .. Trang 6/158.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 47: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. a 10 B. 2 .. A. a . Câu 48: Cho A. 4. log2 b = 3, log2 c = -2. C. a 5 . . Hãy tính. D. 2a .. ( ).. log2 b2c. B. 7. C. 6. D. 9. x -1 ; y = x 3 + 4x - 4 sin x. x +1 Câu 49: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 3 . y = x 5 - x 3 + 2x; y =. 3x -1. 2-x. 2 x +1 > 2 2x +1 + 1. Câu 50: Giải bất phương trình 2 éx > 2 ê ê 1 êx < - 1 - <x <2 êë 2 A. B. x > 2 C. 2. D.. x <-. 1 2. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ----------. SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 202. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... -x Câu 1: Giải bất phương trình 2. A. 1 < x < 2. 2. +3x. < 4.. B. 0 < x < 2. éx > 2 ê êx < 1 C. êë. D. 2 < x < 4. 3 2 Câu 2: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? ( 0;2) . ( -¥; 0) và ( 2; +¥) . A. B. ( -¥;2) . ( -¥; 0) È ( 2; +¥) . C. D. y = x 2 - 5x + 4 Câu 3: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 7/158.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. 2 .. B. 3 .. C. 1 .. D. 0 . Câu 4: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng 2a . Tính thể tích của khối lăng trụ. 3 A. 2a 3. a 32 3 3 B.. a33 3 6 C.. a33 3 8 D.. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 5: Cho hàm số y = x - 3m x + m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -3x. tuyến của đồ thị A. m = 1 . B. m = -1 . ém = 1 ê êm = -1 C. êë . D. Không có giá trị của m .. ( N) là tam giác đều cạnh bằng 2a . Tính diện tích toàn phần của hình Câu 6: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. Stp = 6pa 2 Stp = 5pa 2 Stp = 3pa 2 Stp = 4pa 2 A. . B. . C. . D. . y = f ( x) Câu 7: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) = m + 1 trình có bốn nghiệm phân biệt.. -4 £ m £ -3 . C. -5 £ m £ -4 . B. D. -5 < m < -4 . x +2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 8: Cho hàm số ( 1;+¥) . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho nghịch biến trên . 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. ( -¥;1) và ( 1;+¥) . 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là 2 A. B. 3 C. 4 D. 1 A. -4 < m < -3 .. Câu 9:. Giải phương trình. A. x = 1. log3 ( 4x + 5) = 2.. B. x = 2. C.. Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình. x=. 5 8. D.. x=. 7 6. 2 log2 (x - 1) + log2 (x - 3)2 = 0. www.Thuvienhoclieu.Com. bằng Trang 8/158.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> www.Thuvienhoclieu.Com B. 4 + 2. A. 4. C. 2 - 2 ( x-1). 2. 2. D. 2 + 2. (. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. Câu 11: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng hai nghiệm phân biệt là æ ù é ö æ ö çç-¥; - 1 ú È ê 3 ; +¥÷÷ çç-¥; 1 ÷÷ ÷÷ ç ç 2 úû êë 2 2 ø÷÷ ø A. è B. è æ ö æ ö 3  çç-¥; 1 ÷÷ È çç 3 ; +¥÷÷ ;  ÷ ÷   ÷ø ç 2 ÷ø èç 2  C.  2 D. è Câu 12: Hàm số. y = ln ( -x 2 + 4). (-2; 0). B.. đồng biến trên tập nào?. ( -2;2). C.. ( -¥;2). D.. x -m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. ( -¥;2ùúû. A. Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. A.. y=. 2x - 1 x -1 .. B.. y=. x -1 x +1.. C.. y=. x +1 x -1 .. D.. y=. x +1 1-x .. Câu 14: Thể tích của khối nón có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? 1 2 1 V = pR2h V = pR2h V = pR2l 2 3 3 3 A. V = pR h . B. . C. . D. . Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 8 min y = min y = 5 é1;3ù é1;3ù 3 A. ëê ûú B. ëê ûú. y=. x2 + 4 é1; 3ù x trên đoạn êë úû . C.. min y=4 é ù ëê1;3ûú. Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình hai nghiệm phân biệt. m Î ( 11;14ùúû È { 15} m Î éëê11;14ùûú A. . B. . é ù m Î ( 11;14) È { 15} m Î êë11;15úû C. . D. . Câu 17: A.. D.. min y= é ù ëê1;3ûú. 13 3. 4 - x + 2 + x = m + 2x - x 2 có. -x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x.. e -x (sin x + cos x). -x C. -e cos x. -x B. -e (sin x - cos x) -x D. -e (sin x + cos x).. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 9/158.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 18: Cho hàm số A. 3 . Câu 19: Cho hàm số M = max f ( x ) D A. m = min f ( x ) D B. m = min f ( x ) D C. M = max f ( x ) D D.. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 3 B. 6 .. y = f ( x) nếu. (. ). f f ( x) = 0 . Số nghiệm của phương trình là? C. 9 . D. 7 .. xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. f ( x) £ M. với mọi x thuộc D .. nếu. f ( x) > m. với mọi x thuộc D .. nếu. f ( x) ³ m. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. nếu. f ( x) ³ M. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. y = ( x 2 - 7x + 10) . 3. Tìm tập xác định của hàm số Câu 20: ¡ \ { 2;5} B. (2; 5) A.. C. (-¥;2) È (5; +¥) D. ¡. Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a; BC = a 2 có hai mặt phẳng Câu 21: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). 6a. A.. 10. a 10. B.. 3a. 3a. C. 2 10. a Câu 22:. D. 2 3. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức. 2 1 3 3. 3. B. ab. A. a b Câu 23: Số mặt của một khối lập phương là: A. 8 B. 6. b +b 6. 2 3. a. 6. a+ b. 1 1 2 2. 10. .. 2 2 3 3. C. a b. D. a b. C. 10. D. 4 d :y = 1. 3 2 Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 3x + 1 và đường thẳng A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 4 .. là. 1. log21 a 3 + loga 2 a 2 ; 1 ¹ a > 0.. Câu 25: Tính giá trị của biểu thức 13 11 A. 4 B. 4. a. C.. -. 35 4. 37 D. 4. 3 Câu 26: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực tiểu bằng. M ( 1;2) A. -1 B. 2 C. 1 D. Câu 27: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2 A. 50 5dm. B. 106, 25dm. 2. 2 C. 75dm. www.Thuvienhoclieu.Com. D. 125dm. 2. Trang 10/158.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 28:. Gọi. Tính giá trị A. -8. x1, x2 (x1 < x2 ). x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. P = 3x1 - 5x2 . B. -6. D. -4. C. 5. Câu 29: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số 3) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. Số mê ̣nh đề đúng là A. 0 . B. 3 .. C. 1 .. D. 2 .. 4 2 Câu 30: Hàm số y = x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 0 . B. 1 . C. 2 .. 16 log 3 x log3 x 2 + 3. Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình æ 1 1 ö÷ çç ; ÷÷ È 1; 3 ççè 3 ø÷ 3 3 A. B. (0;1) È (3; +¥). (. ). 3. 1. 1 1. B. a 4b9 .. 3 log 3 x 2 log 3 x + 1. <0. là. æ1 ö çç ; 3 ÷÷ È (3; +¥) ÷÷ ç3 ø C. è D.. Câu 32: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 4 12 A. a b .. -. D. 3 .. 12 1. æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ; 3 ö÷÷ ÷ ç ÷ ççè ø÷ 3 3 ÷ø è 3. a 3b dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. 1. 1 1. C. a 4b12 .. D. a 4b6 . Nr. Câu 33: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.281.700;1.281.800   1.281.800;1.281.900  B. A. C..  1.281.900;1.282.000 . D.. ( 1.281.600;1.281.700). Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 2 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của Câu 34: SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a 3 10 A. 18. a 3 10 B. 16. a 3 10 C. 24. a 3 10 D. 48. 2x + 1 x + 1 lần lượt là Câu 35: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = -1; y = 2 y = -1; x = 2 x = -1; y = -2 x = 1; y = 2 A. . B. . C. . D. .. y=. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 11/158.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 36: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn. Câu 37: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 3321p 7695p 957p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 8 16 2 A. . B. . C. . D. .. (. ). (. ). (. ). (. ). Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD.. a Biết khoảng cách từ O đến SC bằng 2 . Tính thể tích khối chóp S .ABC . a3 2 A. 12. a3 2 B. 6. a3 2 a3 2 C. 4 D. 8 Câu 39: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 .. V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 37 A. 144 B. 144. 25 C. 144. Câu 40: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: A.. 54 dm 3. .. 16 dm 3. B.. 2 dm 3. 49 D. 144 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 64 dm 3. .. C.. 72 dm 3. .. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. 3 3 2 dm. 128 dm 3. 2 dm. thì. thì thể tích hộp giấy. .. Trang 12/158.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> www.Thuvienhoclieu.Com y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành 6. tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng A. m = -1 + 3 . B. m = 3 . C. m = 2 . D. m = 5 . Câu 42: Diện tích của hình cầu đường kính bằng a là 4 S = pa 2 2 2 3 A. S = 4pa . B. S = pa . C. .. D.. S=. 1 2 pa 3 .. x -1. æ a ö÷ ÷÷ y = ççç è1 + a 2 ø÷. Câu 43: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ . Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (-¥;1). B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥). C. D. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ .. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 4a và đường cao SO = 2a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 28pa 3 8pa 3 128pa 3 32pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 44: Cho một hình nón. Câu 45: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 5 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. A. 40 5p .. B. 20 5p .. C. 30 5p .. Câu 46: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . A.. V =. 5 3 pa 6 .. B.. V =. 5 5 3 pa 6 .. C.. V =. 5 5p 3 a 2 .. D. 40p .. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a ,. D.. V =. 20 5pa 3 3 .. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 2a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 47: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. A. 2a . Câu 48: A. 2. Cho. B. 2a 5 .. log2 b = 3, log2 c = -4 B. 8. C. a 10 . . Hãy tính. D. 4a .. ( ). log2 b2c . C. 6. D. 4. y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 - 1; y = x 3 + 4x - 4 cos x. Câu 49: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 13/158.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 3x -1. 2-x. 2 2x+1 < 2 2x+1 + 1 × Câu 50: Giải bất phương trình 1 - <x<2 A. 2. B. x > 2. C.. éx > 2 ê ê êx < - 1 êë 2. D.. x <-. 1 2. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 203. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... 2. -x +3 x > 4. Câu 1: Giải bất phương trình 2 éx > 2 ê êx < 1 ê B. 0 < x < 2 A. ë. C. 1 < x < 2. D. 2 < x < 4. 3 Câu 2: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( -1;1) . ( -¥; -1) và ( 1;+¥) . A. B. ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . ( -1; +¥) . C. D. y = x 2 + 5x + 4 Câu 3: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 0 .. Câu 4: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 2 . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 6 A. 2. a3 6 B. 6. a3 3 C. 6. a3 3 D. 8. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 5: Cho hàm số y = x - m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị A. m = 2 . B. m = -2 . ém = 2 ê êm = -2 C. êë . D. Không có giá trị của m .. Câu 6: Thiết diện qua trục của hình nón toàn phần của hình nón này.. A.. Stp =. (. pa 2 2 + 2 2. ( N). là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính diện tích. ). .. B.. Stp =. pa 2. (. ). 2 +1 2. www.Thuvienhoclieu.Com. .. Trang 14/158.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. C.. Stp =. (. pa 2 1 + 2 2 2. Câu 7: Cho hàm số. ) .. D.. y = f ( x). Stp = pa 2. (. ).. 2 +1. có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực f ( x) - m + 1 = 0 của tham số m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt. B. -4 £ m £ -3 . C. -3 £ m £ -2 . D. -3 < m < -2 . x -2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 8: Cho hàm số ( -¥;1) È ( 1; +¥) . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định. ( -¥; -1) và ( -1; +¥) . 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là 2 A. B. 3 C. 4 D. 1 log3 ( 6x + 5) = 2. Giải phương trình Câu 9: 5 2 9 x= x= x= 6 3 4 A. B. x = 0 C. D. A. -4 < m < -3 .. Câu 10: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình B. 8 + 2. A. 8. 2 log4 (x - 3) + log4 (x - 5)2 = 0. C. 8 - 2 ( x-1). 2. 2. (. (-3; 0). D. 4 + 2. (. ). B.. ( -3; 3). C.. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. Câu 11: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng ba nghiệm phân biệt là 3 3  1 3 1 1  ;1;   ;1;    ;  1;  2 2 A.  2 2  B.  2 C.  2 y = ln -x 2 + 9 Câu 12: Hàm số đồng biến trên tập nào?. bằng. ( -¥; 3). x-m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. 1 3  ;1;  D.  2 2 . D.. ( -¥; 3ùúû. A. Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 15/158.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. 4 2 A. y = x + 4x + 2 . 4 2 C. y = x - 4x + 2 .. 4 2 B. y = -x + 4x + 2 .. 4 2 D. x - 4x - 2 . Câu 14: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? S = pR 2 + 2pRl S = 2pR2 + 2pRl A. tp . B. tp . 2 2 S = pR + pRl S = 2pR + pRl C. tp . D. tp . 2 x +9 y= é1; 4ù x Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn êë úû .. A.. max y = 10 é ù ëê1;4ûú. B.. max y = 11 é ù ëê1;4ûú. C.. max y=6 é ù ëê1;4ûú. D.. max y= é ù ëê1;4ûú. 25 4. 2 Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 - x + 1 + x = m + x - x có hai nghiệm phân biệt. æ 23 ö é 23 ù é 23 ö m Î ççç5; ÷÷÷ È { 6} m Î ê5; ú m Î ê5; ÷÷÷ È { 6} ê 4ú ê 4 ÷ø m Î éëê5; 6ùúû è 4 ÷ø ë û. ë A. . B. C. . D. .. x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin 2x.. Câu 17: x A. e (sin 2x + cos 2x). x B. e cos 2x x D. e (sin 2x - cos 2x).. x C. e (sin 2x + 2 cos 2x). Câu 18: Cho hàm số A. 3 .. f ( x ) = x 3 - 3x + 1 B. 6 .. . Số nghiệm của phương trình C. 9 .. f ( f ( x) ) = 0. là?. D. 7 .. y = f ( x) Câu 19: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? M = max f ( x ) f ( x) £ M D A. Nếu thì với mọi x thuộc D . m = min f ( x ) f ( x) > m D B. nếu với mọi x thuộc D . m = min f ( x ) f ( x) ³ m f ( x0 ) = m x ÎD D C. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . 1 3. y = ( x - 7x + 10) . 2. Câu 20: A.. ¡. Tìm tập xác định của hàm số B. (2; 5). C.. ¡ \ { 2;5}. www.Thuvienhoclieu.Com. D. (-¥;2) È (5; +¥). Trang 16/158.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = 2a có hai mặt phẳng Câu 21: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. a 15 A. 12. a 15 B. 6. a 15 C. 8 a. Câu 22:. a 15 D. 4 1 2 3. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức. 2 1. 1 2. 3 3 A. a b. B. a 3b3. Câu 23: Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt? A. 6 B. 5. 6. b +b. 1 2 3. a. 6. a+ b. .. 2 2. 3 C. ab. D. a 3b3. C. 7. D. 4 d :y = 1. 3 Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 4x + 1 và đường thẳng A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 4 .. Câu 25: Tính giá trị của biểu thức sau 17 11 A. 4 B. 4 3. 2 1 a. là. 1 2. 2. log a + loga 2 a ; 1 ¹ a > 0.. C.. -. 15 4. 13 D. 4. 2. Câu 26: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực đại là. M ( 2; 3) A. 2 B. 3 C. 0 D. Câu 27: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3. giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng B. 106, 25dm. 2 A. 50 5dm. Câu 28:. Gọi. Tính giá trị A. 1. x1, x2 (x1 < x2 ). 2. 2 C. 75dm. D. 125dm. 2. x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. P = 3x1 + 4x2 . B. 2. C. -2. D. 0. Câu 29: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số 3) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. Số mê ̣nh đề đúng là A. 3 . B. 2 .. C. 1 .. www.Thuvienhoclieu.Com. D. 0 . Trang 17/158.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 4 2 Câu 30: Hàm số y = -x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 0 . B. 1 . C. 2 .. 16 log2 x. Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình æ 1 1 ÷ö çç ; ÷÷ È 1; 2 ççè 2 ÷ø 2 2 A. æ 1 ÷÷ö È 2; +¥ çç ;1 ÷÷ çç C. è 2 2 ø. (. (. ). ). log2 x 2 + 3. 3 1. 1 1. B. a 4b9. 3 log2 x 2 log2 x + 1. <0. là. B. (0;1) È ( 2; +¥) æ 1 1 ÷ö çç ; ÷÷ È (1; +¥) ççè 2÷ D. 2 2 ø. Câu 32: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 4 2 A. a b. -. D. 3. 12. a 3b3 dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.. 1 1. 1 3. C. a 4b4 .. D. a 4b4 Nr. Câu 33: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?.  1.424.000;1.424.100 . B..  1.424.300;1.424.400 .  1.424.200;1.424.300 . D..  1.424.100;1.424.200 . A. C.. Câu 34: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 3 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng ( SBC ). 3a 3 15 32 B.. a 3 15 A. 32. 3a 3 15 48 D.. 3a 3 15 C. 16. x +1 x - 2 lần lượt là Câu 35: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 2; y = 1 y = 2; x = 1 x = 2; y = -1 x = -2; y = 1 A. . B. . C. . D. . Câu 36: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: y=. “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn. Câu 37: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng 462p cm 3 412p cm 3 490p cm 3 495p cm 3 A. B. C. D.. (. ). (. ). (. ). www.Thuvienhoclieu.Com. (. ). Trang 18/158.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 6 O SC Biết khoảng cách từ đến bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC . a3 a3 a3 a3 A. 12 B. 6 C. 8 D. 4 Câu 39: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . Gọi. V1 . V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 37 A. 144 B. 144. 25 C. 144. Câu 40: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 48 dm 3 A. .. 24 dm 3. B.. 3 dm 3. 49 D. 144 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 192 dm 3. .. C.. 72 dm 3. .. D.. 2 3 3 dm. 81dm 3. 3 dm. thì. thì thể tích hộp giấy. .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành 10. tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng A. m = -1 + 5 . C. m = 3 .. B. m = 2 . D. m = 4 . Câu 42: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 4a là 64 2 S= pa 2 2 3 A. S = 16pa . B. S = 64pa . C. .. D.. S=. 16 2 pa 3 .. 1-x. æ a ö÷ ÷ y = çç çè1 + a 2 ø÷÷ Câu 43: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 19/158.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> www.Thuvienhoclieu.Com B.. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1).. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥). C. D. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ .. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 2pa 3 4pa 3 7pa 3 8pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 44: Cho một hình nón. Câu 45: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 3. Tính thể tích khối trụ này. 20p A. 40p . B. 20p . C. 3 . D. 36p .. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a , Câu 46: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 5 20 2 S = pa 2 S= pa 2 2 3 3 A. . B. S = 5pa . C. . D. S = 20pa . ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 47: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. B. 3 5 .. A. 3 . Câu 48: A. 4. 3 10 C. 2 .. Cho. log2 b = 4, log2 c = -4. . Hãy tính. B. 7. D. 6 .. ( ). log2 b2c . D. 8. C. 6. y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 + 1; y = -x 3 - 4x - 4 sin x.. Câu 49: Cho các hàm số nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 0 . B. 2 . C. 1 . 4 x -1. Trong các hàm số trên có bao. D. 3 .. 2-2x. 2 2x +1 > 2 2x +1 + 1. Câu 50: Giải bất phương trình é êx < - 1 ê 2 1 ê - <x <1 x > 1 êë A. B. x > 1 C. 2. D.. x <-. 1 2. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 20/158.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> www.Thuvienhoclieu.Com đề. Mã đề 204. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... 3 d :y = 1 Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 9x + 1 và đường thẳng là A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1 . Câu 2: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn.. x -1 x + 2 lần lượt là Câu 3: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 2; y = 1 y = 2; x = -1 x = -2; y = 1 x = -2; y = -1 A. . B. . C. . D. . y = f ( x) Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị f ( x) = m - 2 thực của tham số m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt. y=. D. -4 £ m £ -3 . Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của. A. -2 < m < -1 .. B. -2 £ m £ -1 .. C. -4 < m < -3 .. Câu 5: SB, SC . Tính thể tích khối chóp ABCNM . . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a3 5 A. 6 Câu 6: giá trị. Gọi. a3 5 B. 2. x1, x2 (x1 < x2 ). a3 5 C. 12. a3 5 D. 4. x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Tính. P = 3x1 - 6x2 .. B. 8 A. -10 Câu 7: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số 3) Đồ thị hàm số. C. -9. D. 11. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 21/158.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Số mê ̣nh đề đúng là A. 1 . B. 2 .. C. 3 . 16 log2 x 3 log2 x 2 >0 log2 x 2 + 3 log2 x + 1. D. 0 .. Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là æ 1 ö÷ æ 1 1 ö÷ çç çç ÷÷ È 2;2 2 È 3 2; +¥ ;1 ; ÷ È 2; +¥ ççè ÷ ççè 2 2 2 ø÷÷ ø 2 2 A. B. æ 1 ÷ö æ 1 ö æ 1 ÷ö çç0; çç0; ÷ È (1; +¥) ÷÷ È çç ;1÷÷÷ È (2; +¥) ççè ÷ ÷ ç ç 2 ÷÷ 2 2 2ø è ø C. D. è ø Câu 9: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng. (. A.. (. 462p cm 3. ).. ) (. B.. ). (. 412p cm 3. (. ).. C.. (. 490p cm 3. ). ).. D.. (. 495p cm 3. ).. Câu 10: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3. giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng A. 125dm. 2. C. 106, 25dm. 2 B. 75dm. 2. 2 D. 50 5dm. x -1 ; y = -x 3 - 4x - 4 sin x. x +1 Câu 11: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1 . y = x 5 - x 3 + 2x; y =. 1. Câu 12: Tính giá trị của biểu thức sau 23 25 6 A. B. 6. log21 a 2 + loga 2 a 3 ;1 ¹ a > 0. a. 13 C. 6. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. -. 11 6. Trang 22/158.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 2. 2. a 3 b + b3 a Câu 13:. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức sau:. 3. A. ab. 1 1 2 2. 1 6. a +b. 1 6. 2 2 3 3. B. a b. .. 2 1 3 3. C. a b. D. a b. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 14: Cho hàm số y = x - m x + m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị A. m = -2 . B. m = 2 . ém = 2 ê êm = -2 C. Không có giá trị của m . D. êë .. Nr. Câu 15: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.424.200;1.424.300   1.424.100;1.424.200  B. A..  1.424.000;1.424.100 . D.. C..  1.424.300;1.424.400 . Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = 3a có hai mặt phẳng Câu 16: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). 1 30 a 31 A. 2. 1 30 a 31 B. 2 C. 3 Câu 17: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 3a là 2 2 2 A. S = 9pa . B. S = 36pa . C. S = 12pa .. a. 30 31. Câu 18: Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt? A. 6 B. 5 C. 3 2 y = x + 3x + 2 Câu 19: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 1 3 A. . B. . C. 0 . Câu 20: A.. D.. a. 30 31. 2 D. S = 3pa .. D. 4 D. 2 .. 3x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x.. 3x B. e (sin x + cos x). e 3x (3 sin x + cos x).. 3x C. e (3 sin x - cos x).. 3x D. 3e cos x 2. -x +4 x > 8. Câu 21: Giải bất phương trình 2 éx > 3 ê êx < 1 ê B. 2 < x < 3 A. ë. C. 1 < x < 2. www.Thuvienhoclieu.Com. D. 1 < x < 3. Trang 23/158.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 22: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . Gọi. V1 . V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 49 37 A. 144 B. 144. 25 C. 144. 61 D. 144. 4 2 Câu 23: Hàm số y = -x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 1 . B. 0 . C. 3 .. 4 x -1. D. 2 .. 2-2x. 2 2x +1 < 2 2x +1 + 1. Câu 24: Giải bất phương trình. 1 - <x <1 A. 2. B. x > 1. C.. Câu 25: Thiết diện qua trục của hình nón tích toàn phần của hình nón này. A. C.. (. ( N). ). ( 2 + 1) .. Câu 26: Cho hàm số A. 6 .. B. D.. f ( x ) = 2x 3 - 6x 2 + 3 B. 3 .. 1 2. D.. là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2a . Tính diện. Stp = pa 2 4 + 2 2. Stp = 4pa 2. x <-. é êx < - 1 ê 2 ê x > 1 êë. ( = pa ( 2. ). 2 + 2) .. Stp = pa 2 2 + 4 2. Stp. 2. (. ). f f ( x) = 0 . Số nghiệm của phương trình là? C. 9 . D. 7 .. 1-x. æ1 + a 2 ö÷ ÷ y = ççç çè a ø÷÷ Câu 27: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (0; +¥). C. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥). D. 3 2 Câu 28: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực tiểu bằng M ( 0; -1) A. -1 B. C. 0. Câu 29: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 10 + 2. B. 10. D. 2. 2 log5 (x - 4) + log5 (x - 6)2 = 0 C. 5 + 2. bằng. D. 10 - 2. 3 2 Câu 30: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; 0) và ( 2;+¥) . ( -¥;2) . A. B. ( 0;2) . ( -¥; 0) È ( 2; +¥) . C. D. Câu 31: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 4. Tính thể tích khối trụ này. A. 84p . B. 42p . C. 14p . D. 96p .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 24/158.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> www.Thuvienhoclieu.Com ( x-1). 2. 2. (. Câu 32: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng bốn nghiệm phân biệt là  1 3  3  1 3  ;  \  1  0;  \  1   ;  \  1 2 2 2     A. B. C.  2 2  Câu 33: Hàm số A.. y = ln ( -x 2 + 16). ( -¥; 4ùúû. B.. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. x-m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. 3    1;  \  1 2 D. . đồng biến trên tập nào?. ( -¥; 4). C.. ( -4; 4). Câu 34: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 8 32 2 S = pa 2 S= pa 2 3 3 A. S = 32pa . B. . C. .. D. (-4; 0). ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a , 2 D. S = 8pa .. Câu 35: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 3 . Tính thể tích của khối lăng trụ. 9a 3 3a 3 4a 3 5a 3 A. 4 B. 4 C. 9 D. 8. y = ( -x + 7x - 10) 2. Tìm tập xác định của hàm số. Câu 36: ¡ \ { 2, 5} A.. 1 3. B. (-¥;2) È (5; +¥) C. ¡. y=. Câu 37: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 25 max y = max y = 11 é2;4ù é2;4ù 4 A. ëê ûú B. ëê ûú. D. (2; 5). x2 + 9 é2; 4ù x trên đoạn êë úû . 13 max y = é2;4ù 2 C. ëê ûú. D.. max y = 10 é ù ëê2;4ûú. Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 5 Biết khoảng cách từ O đến SC bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC .. a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. 18 B. 9 C. 8 D. 24 Câu 39: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. A.. y=. 2x - 1 x -1 .. B.. y=. x -2 x -1 .. C.. y=. x -2 x +1 .. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. y=. x +2 x +1 . Trang 25/158.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> www.Thuvienhoclieu.Com y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành 2. tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng A. m = 3 . B. m = 1 . C. m = -1 + 2 .. D. m = 0 .. Câu 41: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là:. 24 dm 3. 3 A. 64dm .. Câu 42: A. 4. Cho. B.. 3 dm 3. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 192 dm 3. log2 b = 3, log2 c = -6. .. 81dm 3. C.. . Hãy tính. B. 7. .. D.. Câu 45: A.. 12. 1 3. 1 6. 2 D. V = pR h .. a 2b3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 1 1. 3 1. D. a 4b6 .. C. a 6b4. log 3 ( 10x + 5) = 2.. Giải phương trình. x=. .. D. 8. C. 0. B. a 6b4 .. thì thể tích hộp giấy. ( ). Câu 44: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 1. 324 dm3. thì. log2 b2c .. Câu 43: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R, chiều cao h ? 4 1 V = pR 2h V = pR2h 2 3 3 A. . B. V = 2pR h . C. .. 6 9 A. a b .. 3 3 3 dm. 3 dm. B.. x=. 2 5. C. x = 2. D.. x=. 9 4. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 46: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. B. 3a 5 .. A. 3a .. 3a 10 2 . C.. Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình hai nghiệm phân biệt. æ 19 ö é 19 ö é 19 ù m Î ççç4; ÷÷÷ È { 5} m Î ê4; ÷÷÷ È { 5} m Î ê4; ú ê 4 ÷ø ê 4ú è 4 ÷ø ë ë û. A. . B. . C.. D. 6a . 2 - x + 1 + x = m + 1 + x - x 2 có. D.. m Î éêë 4; 6ùûú .. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? pa 3 pa 3 4pa 3 2pa 3 A. 162 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 48: Cho một hình nón. Câu 49: Cho hàm số. y=. x -2 x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau:. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 26/158.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. ( -¥; -1) và ( -1; +¥) . 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 1 B. 3 C. 0 D. 2. y = f ( x) Câu 50: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D A. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . m = min f ( x ) f ( x) ³ m f ( x0 ) = m x ÎD D B. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M D C. Nếu thì với mọi x thuộc D . m = min f ( x ) f ( x) £ m f ( x0 ) = m x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề Mã đề 205. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... 3 Câu 1: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực đại là. A. 1. B. 6. C.. M ( -1; 6). D. -1 d :y = 1. 3 2 Câu 2: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 3x + 1 và đường thẳng A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 .. là. 2x + 1 x - 1 lần lượt là Câu 3: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = -1; y = 2 y = 1; x = 2 x = 1; y = 2 x = 1; y = -2 A. . B. . C. . D. . Câu 4: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. y=. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 27/158.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. 3 2 A. y = x - 3x - 1 . 3 2 C. y = -x + 3x + 1 .. 3 2 B. y = x - 3x + 1 . 3 D. y = -x + 3x + 1 .. Câu 5: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 2a là 16 S = pa 2 2 2 3 A. . B. S = 4pa . C. S = 16pa .. D.. S=. 4 2 pa 3 .. 2. y=. Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 16 max y= max y=5 é1;3ù é1;3ù 3 A. ëê ûú B. ëê ûú. Câu 7: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là: A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật. x +4 é1; 3ù x trên đoạn ëê úû . C.. max y=4 é ù ëê1;3ûú. C. Hình thoi. D.. max y= é ù ëê1;3ûú. 13 3. D. Hình vuông. 2 Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 - x + 2 + x = m + 2x - x + 1 có hai nghiệm phân biệt. m Î éëê10;14ùûú m Î ( 10;13) È { 14} A. . B. . m Î éêë10;13) È { 14} m Î éëê10;13ùûú C. . D. .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 8. bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng B. m = 7 . D. m = 1 .. A. m = -1 + 2 2 . C. m = 3 .. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 10: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. A. a . Câu 11: Hàm số A. (-1; 0). a 10 C. 2 .. B. a 5 .. D. 2a .. y = ln ( -x 2 + 1). đồng biến trên tập nào? ( -¥;1ùúû ( -1;1) B. C.. D.. ( -¥;1). 2. -x + 4x <8 Câu 12: Giải bất phương trình 2. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 28/158.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. 1 < x < 3. B. 1 < x < 2 3x -1. éx > 3 ê êx < 1 D. êë. C. 2 < x < 3 2-x. 2 x +1 > 2 2x +1 + 1. Câu 13: Giải bất phương trình 2. éx > 2 ê ê êx < - 1 êë 2. 1 - <x <2 A. x > 2 B. C. D. 2 Câu 14: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. x <-. a3 5 A. 32. 1 2. a3 5 B. 96. a3 5 C. 12. a3 5 D. 16. x -1 ; y = x 3 + 4x - 4 sin x. x +1 Câu 15: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 . x +2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 16: Cho hàm số y = x 5 - x 3 + 2x; y =. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ( -¥;1) . biến trên. 1) Hàm số đã cho nghịch biến trên. 2) Hàm số đã cho đồng 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.. ( -¥;1) và ( 1;+¥) . 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là 2 A. B. 4 C. 3 D. 1 Câu 17: Cho A. 4. log2 b = 3, log2 c = -2. . Hãy tính. ( ). log2 b2c C. 7. B. 9. Câu 18: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 32 dm 3 A. .. 16 dm. B.. 2 dm 3. 1 1. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 2 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 54 dm 3. .. C.. Câu 19: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức A. a 4b3 .. D. 6. 3 1. B. a 4b6 .. 64 dm 3 12. .. D.. 2 2 dm. 72 dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. a 3b2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 1 1. 1 1. C. a 2b6 .. D. a 4b6 . 1. 1. a 3 b + b3 a Câu 20: Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 3 A. ab. 2 1 3 3. B. a b. 6. a + 6b. 1 2 3 3. C. a b. . 2 2. D. a 3b3. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 21: Cho hàm số y = x - 3m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -3x. tuyến của đồ thị. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 29/158.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> www.Thuvienhoclieu.Com ém = 1 ê êm = -1 A. êë . m = 1 C. .. B. m = 1 . D. Không có giá trị của m . 16 log 3 x. Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ È 3; +¥ ÷÷ ç ÷÷ çç 3 A. è 3 3 ø è ø æ 1 ÷ö çç ;1÷ È 3; +¥ ç 3 ÷÷ø C. è. (. (. log3 x 2 + 3. ). ). Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số ¡ \ { 2;5} A. B. (2; 5). -. 3 log 3 x 2 log3 x + 1. >0. là æ ö çç0; 1 ÷÷ È 3; +¥ ÷÷ çç B. è 3 3 ø æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ ÷÷ ç ÷÷ çç 3 ø D. è 3 3 ø è. (. y = ( x 2 - 7x + 10). ). -3. .. C. (-¥;2) È (5; +¥) D.  Câu 24: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 25 61 37 49 A. 144 B. 144 C. 144 D. 144 Câu 25: Xét các mê ̣nh đề sau: 1 y= 2x - 3 có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang. 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 0 A. . B. 3 .. C. 2 .. D. 1 .. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = 2a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 11pa 3 8pa 3 32pa 3 7pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 26: Cho một hình nón. Câu 27: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 6 + 2 Câu 28: Hàm số A. 3 .. B. 6 y = x 2 - 3x + 2 B. 1 .. 2 log 3 (x - 2) + log 3 (x - 4)2 = 0 C. 3 + 2. có bao nhiêu điểm cực trị? C. 2 .. www.Thuvienhoclieu.Com. bằng. D. 6 - 2 D. 0 . Trang 30/158.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 29: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. lớn hơn. B. bằng. C. nhỏ hơn. D. nhỏ hơn hoặc bằng. x +1 3x x +3 x x , x (x < x2 ) Câu 30: Gọi 1 2 1 là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Tính P = 3x1 + 5x2 . giá trị A. 2 B. 3 C. -2 D. -3 log3 ( 8x + 5) = 2 Câu 31: Giải phương trình . 7 5 1 x= x= x= 4 8 2 A. x = 0 B. C. D. 1. Câu 32: Tính giá trị của biểu thức 53 19 6 A. B. 6. log21 a 3 + loga 2 a 3 ;1 ¹ a > 0. a. ( N). Câu 33: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. 3pa 2 5pa 2 Stp = Stp = 2 . 4 . A. B.. 55 C. 6. D.. -. 17 6. là tam giác đều cạnh bằng a . Tính diện tích toàn phần của hình 3pa 2 Stp = 4 . C.. D.. Stp = pa 2. .. 2x. Câu 34: Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x . 2x 2x A. e (2 sin x - cos x) B. 2e cos x 2x 2x C. e (2 sin x + cos x ) D. e (sin x + cos x). Câu 35: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 3 A. 4. a3 3 a3 3 a3 3 B. 12 C. 6 D. 8 3 Câu 36: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?. ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . ( -¥; -1) và ( 1; +¥) . C.. ( -1; +¥) . ( -1;1) . D.. A.. B. 1-x. æ 1 ö÷ ÷ y = çç çè1 + a 2 ø÷÷. với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥).. Câu 37: Cho hàm số. B. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ .. C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1). D. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ . Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a Biết khoảng cách từ O đến SC bằng a3 a3 A. 6 B. 3. 3 . Tính thể tích khối chóp S .ABC . 2a 3 a3 C. 3 D. 12. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 31/158.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> www.Thuvienhoclieu.Com y = f ( x) Câu 39: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) = m + 2 trình có bốn nghiệm phân biệt.. A. -6 £ m £ -5 .. B. -4 £ m £ -3 .. C. -4 < m < -3 .. Câu 40: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 8 V = pa 3 3 A. .. 8 2 3 V = pa 3 B. .. 64 2pa 3 V = 3 C. .. 4 2 Câu 41: Hàm số y = x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 2 . B. 1 . C. 0 .. Câu 42: Cho hàm số M = max f ( x ) D A. M = max f ( x ) D B. m = min f ( x ) D C. m = min f ( x ) D D.. y = f ( x). D. -6 < m < -5 .. ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a , 3 D. V = 8 2pa .. D. 3 .. xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. nếu. f ( x) £ M. với mọi x thuộc D .. nếu. f ( x) £ M. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. nếu. f ( x) £ m. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. nếu. f ( x) > m. với mọi x thuộc D .. Câu 43: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy R và độ dài đường sinh l là? S = pR2 + 2pRl S = 2pR2 + 2pRl A. tp . B. tp . 2 2 S = pR + pRl S = 2pR + pRl C. tp . D. tp . ( x-1). 2. (. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. x -m. (. ). .log2 2 x - m + 2 Câu 44: Tập tất cả giá trị của m để phương trình có đúng một nghiệm là é1 ö ê ; +¥÷÷÷ ê2 ÷ø A. ë B. Æ æ ù é ö çç-¥; - 1 ú È ê 1 ; +¥÷÷ ÷ é1; +¥) ÷ø ç 2 úû êë 2 C. è D. êë Câu 45: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 8 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. A. 200p . B. 72p . C. 144p . D. 36p . 2. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 32/158.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 46: Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a; BC = a 3 có hai mặt phẳng (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. 4a 39 2a 39 2a 39 a 39 A. 13 B. 39 C. 13 D. 13 Câu 47: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2 2 2 2 A. 125dm B. 106,25dm C. 50 5dm D. 75dm Câu 48: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 3321p 7695p 957p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 A. 8 . B. 16 . C. 2 . D. .. (. ). Câu 49: Cho hàm số A. 9 .. (. ). f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 1 B. 3 .. (. ). . Số nghiệm của phương trình C. 6 .. (. f ( f ( x) ) = 0. ). là?. D. 7 .. . Nr (trong đó A là dân số của năm lấy Câu 50: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S = Ae làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào? ( 1.281.700;1.281.800) ( 1.281.800;1.281.900) A. B. ( 1.281.900;1.282.000) ( 1.281.600;1.281.700) C. D. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 33/158.

<span class='text_page_counter'>(34)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 206. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ Câu 1: Cho hàm số. y=. x +2 x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau:. ( 1;+¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho nghịch biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. ( -¥;1) và ( 1;+¥) . 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 2 y = x - 5x + 4 Câu 2: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 1 2 A. . B. . C. 3 . D. 0 . Câu 3: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng 2a . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a 32 3 3 B.. 3 A. 2a 3. a33 3 6 C.. a33 3 8 D.. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 4: Cho hàm số y = x - 3m x + m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -3x. tuyến của đồ thị A. m = 1 . B. m = -1 . ém = 1 ê êm = -1 C. êë . D. Không có giá trị của m .. x -1. æ a ö÷ ÷ y = çç çè1 + a 2 ø÷÷. với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥).. Câu 5: Cho hàm số. A. B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ . C. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ . Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (-¥;1). D. Câu 6:. Giải phương trình. A. x = 1. log3 ( 4x + 5) = 2.. B. x = 2. C.. x=. 5 8. D.. x=. 7 6. 2x + 1 x + 1 lần lượt là Câu 7: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = -1; y = 2 y = -1; x = 2 x = -1; y = -2 x = 1; y = 2 A. . B. . C. . D. .. y=. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 34/158.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> www.Thuvienhoclieu.Com -x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x.. Câu 8: -x A. -e (sin x + cos x). C.. -x B. -e cos x -x D. -e (sin x - cos x). e -x (sin x + cos x). 2 log2 (x - 1) + log2 (x - 3)2 = 0. Câu 9: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình B. 4 + 2. A. 4 Câu 10:. Cho. log2 b = 3, log2 c = -4. A. 2. C. 2 - 2 . Hãy tính. bằng. D. 2 + 2. ( ). log2 b2c .. B. 8. D. 4. C. 6 1. Câu 11: Tính giá trị của biểu thức 13 37 A. 4 B. 4. log21 a 3 + loga 2 a 2 ; 1 ¹ a > 0. a. C.. Câu 12: Số mặt của một khối lập phương là: A. 6 B. 4. -. 2. log3 x + 3. Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ; 3 ÷÷ö ÷÷ ç ÷÷ çç 3 ø C. A. (0;1) È (3; +¥) B. è 3 3 ø è Câu 14: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích. Câu 15: Hàm số A.. ( -¥;2ùúû. 16 dm. B.. D.. C. 10. 16 log 3 x. thể tích của hộp giấy là mới là: 54 dm 3 A. .. 11 4. -. -. 35 4. D. 8 3 log 3 x. 2. log 3 x + 1. <0. æ 1 1 ö÷ çç ; ÷÷ È 1; 3 ççè 3 3 3 ø÷. (. 2 dm 3. là. ). æ1 ö çç ; 3 ÷÷ È (3; +¥) ÷ ÷ø ç3 D. è 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 2 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 64 dm 3. y = ln ( -x 2 + 4). .. C.. 72 dm 3. .. D.. 3 2 dm. 128 dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. đồng biến trên tập nào?. B. (-2; 0). C.. ( -¥;2). D.. ( -2;2). y = f ( x) Câu 16: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) = m + 1 trình có bốn nghiệm phân biệt. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 35/158.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. -5 < m < -4 .. B. -4 < m < -3 .. C. -5 £ m £ -4 .. y = ( x 2 - 7x + 10). Tìm tập xác định của hàm số Câu 17: ¡ \ { 2;5} B. (2; 5) A.. D. -4 £ m £ -3 .. 3. C. (-¥;2) È (5; +¥) D. ¡. y = x 4 - ( m + 1) x2 + m Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành 6. tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng A. m = -1 + 3 . C. m = 3 . Câu 19: Cho hàm số m = min f ( x ) D A. m = min f ( x ) D B. M = max f ( x ) D C. M = max f ( x ) D D.. B. m = 5 . D. m = 2 .. y = f ( x). xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. nếu. f ( x) ³ m. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. nếu. f ( x) > m. với mọi x thuộc D .. nếu. f ( x) ³ M. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. nếu. f ( x) £ M. với mọi x thuộc D .. 3 Câu 20: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực tiểu bằng. A. -1. B. 1. C. 2. D.. M ( 1;2). Câu 21: Thể tích của khối nón có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? 1 2 1 V = pR2h V = pR2h V = pR2l 2 3 3 3 A. . B. V = pR h . C. . D. . Câu 22: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 3. 1. 4 12 A. a b .. 1 1. B. a 4b9 .. 12 1. a 3b dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. 1. C. a 4b12 .. 1 1. D. a 4b6 .. 3 2 d :y = 1 Câu 23: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 3x + 1 và đường thẳng là 3 1 2 4 A. . B. . C. . D. . a Câu 24: Diện tích của hình cầu đường kính bằng là 4 1 S = pa 2 S = pa 2 2 2 3 3 A. . B. . C. S = pa . D. S = 4pa . Câu 25: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 36/158.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A.. y=. x +1 x -1 .. B.. y=. x +1 1-x .. 3x -1 2x +1. 2 <2 Câu 26: Giải bất phương trình éx > 2 ê ê 1 êx < - 1 - <x<2 ê 2 A. 2 B. ë. C.. 2-x 2x +1. y=. 2x - 1 x -1 .. x -1 x +1.. + 1×. C. x > 2. D.. 4 2 Câu 27: Hàm số y = x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 0 . B. 1 . C. 2 .. y=. Câu 28: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 8 13 min y= min y= é1;3ù é ù 1;3 3 3 A. êë úû B. êë úû. D.. y=. x <-. 1 2. D. 3 .. x2 + 4 é1; 3ù x trên đoạn ëê ûú .. min y=5 min y=4 é1;3ù é1;3ù C. êë úû D. êë úû Câu 29: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 3321p 957p 7695p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 A. B. 8 C. 2 D. 16. (. (. ). ). (. ). (. ). Câu 30: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 0 A. . B. 1 .. C. 3 .. www.Thuvienhoclieu.Com. D. 2 .. Trang 37/158.

<span class='text_page_counter'>(38)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 2. 2. a 3 b + b3 a Câu 31:. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 2 2. 3. 6. a + 6b. 1 1. 2 1. B. a 3b3 C. a 2b2 D. a 3b3 A. ab Câu 32: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng A. 106, 25dm. 2. 2 C. 50 5dm. 2 B. 75dm. D. 125dm. 2. Câu 33: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 5 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. B. 20 5p .. A. 40 5p .. C. 30 5p .. D. 40p .. Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = a 2 có hai mặt phẳng Câu 34: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). 3a. 3a. 6a. a. A. 2 10 B. 10 C. 10 D. 10 Câu 35: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn. 2. -x +3 x <4 Câu 36: Giải bất phương trình 2. A. 1 < x < 2 Câu 37:. Gọi. Tính giá trị A. -8. B. 2 < x < 4. x1, x2 (x1 < x2 ). éx > 2 ê êx < 1 C. êë. D. 0 < x < 2. x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. P = 3x1 - 5x2 . B. 5. C. -4. D. -6. Câu 38: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 A. 144. 37 B. 144. 25 C. 144 ( x-1). Câu 39: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng hai nghiệm phân biệt là 3   ;    A.  2. 2. 49 D. 144 2. (. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. x -m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. æ ù é ö çç-¥; - 1 ú È ê 3 ; +¥÷÷ ÷ ç 2 úû êë 2 ø÷ B. è. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 38/158.

<span class='text_page_counter'>(39)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C.. æ ö çç-¥; 1 ÷÷ çè 2 ø÷÷. D.. æ ö æ ö çç-¥; 1 ÷÷ È çç 3 ; +¥÷÷ ÷÷ çè 2 ÷÷ø èç 2 ø. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 2a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 40: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ. ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. B. 2a 5 .. A. 2a .. D. a 10 .. C. 4a .. 3 2 Câu 41: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?. A.. ( -¥;2) .. C.. ( -¥; 0). và. ( 2; +¥) . ( N). Câu 42: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. A.. Stp = 6pa 2. .. B.. Câu 43: Cho một hình nón. Stp = 5pa 2. ( N). B.. ( -¥; 0) È ( 2; +¥) .. D.. ( 0;2) .. là tam giác đều cạnh bằng 2a . Tính diện tích toàn phần của hình. .. C.. Stp = 4pa 2. .. D.. Stp = 3pa 2. .. có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 4a và đường cao SO = 2a . Cho điểm. P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn. (C ) . Khối nón có đỉnh là O 28pa 3 A. 81 .. và đáy là hình tròn. (C ). có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?. 128pa 3 C. 81 .. 8pa 3 B. 81 .. 32pa 3 D. 81 . Nr. Câu 44: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.281.800;1.281.900   1.281.700;1.281.800  B. A. ( 1.281.600;1.281.700)  1.281.900;1.282.000  C. D. Câu 45: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . A.. V =. 5 3 pa 6 .. B.. V =. 5 5 3 pa 6 .. C.. V =. 5 5p 3 a 2 .. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a ,. D.. V =. 20 5pa 3 3 .. Câu 46: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a Biết khoảng cách từ O đến SC bằng 2 . Tính thể tích khối chóp S .ABC .. a3 2 A. 8 Câu 47: Cho hàm số. a3 2 B. 4. a3 2 C. 12. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 3. . Số nghiệm của phương trình. www.Thuvienhoclieu.Com. a3 2 D. 6. f ( f ( x) ) = 0. là? Trang 39/158.

<span class='text_page_counter'>(40)</span> www.Thuvienhoclieu.Com B. 7 .. A. 6 .. C. 9 .. D. 3 .. y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 - 1; y = x 3 + 4x - 4 cos x.. Câu 48: Cho các hàm số nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 0 . B. 2 . C. 1 .. Trong các hàm số trên có bao. D. 3 .. 2 Câu 49: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 - x + 2 + x = m + 2x - x có hai nghiệm phân biệt. m Î éëê11;14 ùûú m Î éëê11;15ùûú A. . B. . ù m Î ( 11;14úû È { 15} m Î ( 11;14) È { 15} C. . D. .. Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 2 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của Câu 50: SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a 3 10 A. 18. a 3 10 B. 16. a 3 10 C. 24. a 3 10 D. 48. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 207. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ Câu 1: Cho hàm số. y=. x -2 x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau:. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định. ( -¥; -1) và ( -1; +¥) . 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 2 y = x + 5x + 4 Câu 2: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 1 3 A. . B. . C. 0 . D. 2 . Câu 3: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 2 . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 6 A. 2. a3 6 B. 6. a3 3 C. 6. a3 3 D. 8. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 4: Cho hàm số y = x - m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 40/158.

<span class='text_page_counter'>(41)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. m = 2 . ém = 2 ê êm = -2 C. êë .. B. m = -2 . D. Không có giá trị của m . 1-x. Câu 5: Cho hàm số đúng? A.. æ a ö÷ ÷ y = çç çè1 + a 2 ø÷÷. với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥).. B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1). C. D. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ Câu 6: A.. Giải phương trình. x=. 5 6. log3 ( 6x + 5) = 2.. B. x = 0. C.. 2 3. x=. D.. x=. 9 4. x +1 x - 2 lần lượt là Câu 7: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 2; y = 1 y = 2; x = 1 x = 2; y = -1 x = -2; y = 1 A. . B. . C. . D. . y=. x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin 2x. Câu 8: x A. e (sin 2x - cos 2x).. x B. e (sin 2x + 2 cos 2x). x C. e (sin 2x + cos 2x). x D. e cos 2x. Câu 9: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình B. 8 + 2. A. 8 Câu 10: A. 4. Cho. log2 b = 4, log2 c = -4. 2 log4 (x - 3) + log4 (x - 5)2 = 0. C. 8 - 2 . Hãy tính. B. 7. bằng. D. 4 + 2. ( ). log2 b2c . D. 8. C. 6 1. Câu 11: Tính giá trị của biểu thức sau 17 13 A. 4 B. 4. log21 a 2 + loga 2 a 2 ; 1 ¹ a > 0. a. C.. Câu 12: Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt? A. 5 B. 7. -. A. (0;1) È ( 2; +¥) æ 1 1 ÷ö çç ; ÷÷ È 1; 2 ççè 2 ÷ø 2 2 C.. (. ). D.. C. 4 16 log2 x. Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình. 11 4. log2 x 2 + 3. -. -. 15 4. D. 6 3 log2 x 2 log2 x + 1. <0. là æ 1 1 ö÷ çç ; ÷÷ È (1; +¥) ççè 2÷ B. 2 2 ø æ 1 ÷÷ö È 2; +¥ çç ;1 ÷÷ çç D. è 2 2 ø. (. www.Thuvienhoclieu.Com. ) Trang 41/158.

<span class='text_page_counter'>(42)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 14: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 48 dm 3 A. . Câu 15: Hàm số A.. 24 dm. B.. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 3 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 192 dm 3. y = ln ( -x 2 + 9). ( -¥; 3ùúû. 3 dm 3. .. C.. 72 dm 3. .. D.. 2 3 dm. 81dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. đồng biến trên tập nào?. B. (-3; 0). C.. ( -¥; 3). D.. ( -3; 3). y = f ( x) Câu 16: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) - m + 1 = 0 trình có bốn nghiệm phân biệt.. A. -3 < m < -2 .. B. -4 < m < -3 .. C. -3 £ m £ -2 . 1 3. y = ( x - 7x + 10) . 2. Câu 17: A.. Tìm tập xác định của hàm số. ¡. B. (2; 5). D. -4 £ m £ -3 .. C.. ¡ \ { 2;5}. D. (-¥;2) È (5; +¥). y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 10. A. m = -1 + 5 . C. m = 2 .. B. m = 3 . D. m = 4 .. y = f ( x) Câu 19: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? m = min f ( x ) f ( x) ³ m f ( x0 ) = m x ÎD D A. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . m = min f ( x ) f ( x) > m D B. nếu với mọi x thuộc D . M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D C. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M D D. Nếu thì với mọi x thuộc D . 3 2 Câu 20: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực đại bằng. A. 2. B. 0. C. 3. D.. M ( 2; 3). Câu 21: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? Stp = 2pR2 + 2pRl Stp = pR2 + 2pRl A. . B. .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 42/158.

<span class='text_page_counter'>(43)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C.. Stp = pR2 + pRl. .. D.. Câu 22: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 3 1. 1 1. 4 2 A. a b. B. a 4b9. Stp = 2pR2 + pRl 12. .. a 3b3 dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.. 1 1. 1 3. C. a 4b4 .. D. a 4b4. 3 d :y = 1 Câu 23: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 4x + 1 và đường thẳng là 3 2 1 4 A. . B. . C. . D. . Câu 24: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 4a là. 64 2 16 pa S = pa 2 2 2 3 3 A. . B. . C. S = 64pa . D. S = 16pa . Câu 25: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. S=. 4 2 A. y = x - 4x + 2 . 4 2 C. y = x + 4x + 2 .. 4 2 B. x - 4x - 2 . 4 2 D. y = -x + 4x + 2 .. 4 x -1. 2-2x. 2 2x +1 > 22x +1 + 1 Câu 26: Giải bất phương trình é êx < - 1 ê 1 2 ê <x <1 x > 1 ê A. ë B. 2 C. x > 1. D.. 4 2 Câu 27: Hàm số y = -x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 0 . B. 3. C. 2 .. D. 1 .. y=. Câu 28: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 25 max y = max y = 11 é1;4ù é1;4ù 4 A. ëê ûú B. ëê ûú. x <-. 1 2. x2 + 9 é1; 4ù x trên đoạn êë úû . max y = 10 é ù. max y=6 é ù. (. (. ëê1;4ûú. 1;4. C. D. ëê ûú Câu 29: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng 495p cm 3 462p cm 3 490p cm 3 412p cm 3 A. . B. . C. . D. .. (. ). (. ). ). www.Thuvienhoclieu.Com. ). Trang 43/158.

<span class='text_page_counter'>(44)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. Câu 30: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là A. 3 . B. 1 .. C. 2 .. D. 0 . 1. 1. a 2 3 b + b2 3 a Câu 31:. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức. 1 2. 2 2. 6. a + 6b. 3. .. 2 1. C. ab D. a 3b3 Câu 32: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2 2 2 2 A. 106, 25dm B. 75dm C. 50 5dm D. 125dm 3 3 A. a b. B. a 3b3. Câu 33: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 3. Tính thể tích khối trụ này. 20p A. 40p . B. 20p . C. 3 . D. 36p . Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = 2a có hai mặt phẳng Câu 34: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. a 15 A. 8. a 15 B. 4. a 15 C. 12. www.Thuvienhoclieu.Com. a 15 D. 6 Trang 44/158.

<span class='text_page_counter'>(45)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 35: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn. 2. -x +3x > 4. Câu 36: Giải bất phương trình 2 éx > 2 ê êx < 1 ê B. 2 < x < 4 A. ë. Câu 37: giá trị. Gọi. x1, x2 (x1 < x2 ). C. 1 < x < 2. D. 0 < x < 2. x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Tính. P = 3x1 + 4x2 . B. -2. A. 1. D. 2. C. 0. Câu 38: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 A. 144. 37 B. 144. 25 C. 144 ( x-1). 2. 49 D. 144 2. (. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. Câu 39: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng ba nghiệm phân biệt là 3 3 1  1 3 1  ;  1;   ;1;   ;1;   2 2 A.  2 B.  2 2  C.  2. x -m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. 1 3  ;1;  D.  2 2 . ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 40: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. B. 3 5 .. A. 3 .. 3 10 D. 2 .. C. 6 .. 3 Câu 41: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . ( -1; +¥) . A. B. ( -¥; -1) và ( 1; +¥) . ( -1;1) . C. D.. Câu 42: Thiết diện qua trục của hình nón toàn phần của hình nón này.. A.. C.. Stp =. (. pa 2 2 + 2. Stp = pa. (. .. ).. 2 +1. là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính diện tích. ). 2 2. ( N). B.. D.. Stp = Stp =. pa 2. (. ). 2 +1 2. (. pa 2 1 + 2 2 2. www.Thuvienhoclieu.Com. .. ). .. Trang 45/158.

<span class='text_page_counter'>(46)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 2pa 3 4pa 3 7pa 3 8pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 43: Cho một hình nón. Nr. Câu 44: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.424.300;1.424.400   1.424.000;1.424.100  B. A.  1.424.200;1.424.300   1.424.100;1.424.200  D. C.. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a , Câu 45: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 5 20 2 S = pa 2 S= pa 2 2 3 3 A. . B. S = 20pa . C. . D. S = 5pa . Câu 46: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 6 Biết khoảng cách từ O đến SC bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC . 3 3 a a a3 a3 A. 4 B. 8 C. 12 D. 6 Câu 47: Cho hàm số A. 6 .. f ( x ) = x 3 - 3x + 1 B. 7 .. . Số nghiệm của phương trình C. 9 .. f ( f ( x) ) = 0. là?. D. 3 .. y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 + 1; y = -x 3 - 4x - 4 sin x. Câu 48: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 . 2 Câu 49: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 - x + 1 + x = m + x - x có hai nghiệm phân biệt. é 23 ù æ 23 ÷ö é 23 ÷ö çç5; ÷ È { 6} ê5; ÷÷ È { 6} m Î ê5; ú m Î m Î é5; 6ù çè 4 ÷÷ø ê 4ú ê 4 ÷ø m Î ë û. ë ëê ûú . A. B. C. . D. .. Câu 50: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 3 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng ( SBC ). a 3 15 A. 32. 3a 3 15 32 B.. 3a 3 15 C. 16. 3a 3 15 48 D.. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 46/158.

<span class='text_page_counter'>(47)</span> www.Thuvienhoclieu.Com MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 208. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của Câu 1: SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ). a3 5 A. 12. a3 5 B. 6. a3 5 C. 2. a3 5 D. 4. 1. Câu 2: Tính giá trị của biểu thức sau 23 13 6 A. B. 6 Câu 3: Cho hàm số A. 9 .. log21 a 2 + loga 2 a 3 ;1 ¹ a > 0. a. 25 C. 6. f ( x ) = 2x 3 - 6x 2 + 3 B. 6 .. D.. (. -. 11 6. ). f f ( x) = 0 . Số nghiệm của phương trình là? 7 3 C. . D. .. 3 2 Câu 4: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( 0;2) . ( -¥; 0) È ( 2; +¥) . A. B. ( -¥; 0) và ( 2; +¥) . ( -¥;2) . C. D. Câu 5: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V. 61 A. 144. 25 B. 144. 37 C. 144. Câu 6: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 8 32 2 S = pa 2 S= pa 2 3 3 A. S = 32pa . B. . C. .. 49 D. 144. ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a ,. 2 D. S = 8pa . 3 d :y = 1 Câu 7: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 9x + 1 và đường thẳng là 4 3 1 2 A. . B. . C. . D. . x -2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 8: Cho hàm số. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. ( -¥; -1) và ( -1; +¥) . 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 47/158.

<span class='text_page_counter'>(48)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Số mê ̣nh đề đúng là A. 2 B. 3. C. 0. Câu 9: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình. D. 1. 2 log5 (x - 4) + log5 (x - 6)2 = 0. bằng. A. 10 - 2 B. 10 + 2 C. 10 D. 5 + 2 Câu 10: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. lớn hơn. B. nhỏ hơn. C. bằng. D. nhỏ hơn hoặc bằng. 2 Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 - x + 1 + x = m + 1 + x - x có hai nghiệm phân biệt. é 19 ù æ 19 ÷ö é 19 ö÷ çç4; ÷ È { 5} ê4; ú ê4; ÷÷ È { 5} m Î m Î m Î ÷ ê 4ú ê 4 ÷ø ÷ m Î éêë 4; 6ùúû ç 4 è ø ë û. ë A. . B. C. . D. . Câu 12: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R, chiều cao h ?. A.. V =. 4 pR 2h 3 .. B. V = 2pR h .. V =. 1 pR2h 3 .. 2 D. V = pR h . Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = 3a có hai mặt phẳng 2. C.. Câu 13: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). A.. a. 30 31. 1 30 a 31 B. 2. 1 30 a 31 C. 3. D. 2. a. 30 31. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 14: Cho hàm số y = x - m x + m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị ém = 2 ê êm = -2 A. êë . B. Không có giá trị của m . C. m = 2 . D. m = -2 .. Câu 15: Hàm số. y = ln ( -x 2 + 16). ( -¥; 4ùúû. (. đồng biến trên tập nào?. ). -¥; 4 ( -4; 4) B. C. D. (-4; 0) A. Câu 16: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng 412p cm 3 490p cm 3 495p cm 3 462p cm 3 A. . B. . C. . D. .. (. ). (. ). (. ). www.Thuvienhoclieu.Com. (. ). Trang 48/158.

<span class='text_page_counter'>(49)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. Câu 17: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 3 . Tính thể tích của khối lăng trụ. 4a 3 3a 3 9a 3 5a 3 A. 9 B. 4 C. 4 D. 8 y = x 2 + 3x + 2 Câu 18: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3 . B. 1 . C. 0 . D. 2 . 3 2 Câu 19: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực tiểu bằng M ( 0; -1) A. -1 B. C. 0. D. 2. 1-x. æ1 + a 2 ÷ö ÷ y = ççç çè a ÷÷ø. Câu 20: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ C. D.. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (0; +¥). Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥).. Câu 21: A.. Giải phương trình. x=. 1 6. log 3 ( 10x + 5) = 2. B.. x=. 2 5. C. x = 2. D.. 4 2 Câu 22: Hàm số y = -x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 1 . B. 0 . C. 3 .. Câu 23: Giải bất phương trình. 1 - <x <1 A. 2. 2. 4 x -1 2 x +1. B. x > 1. <2. 2-2x 2x +1. x=. 9 4. D. 2 .. + 1.. C.. x <-. 1 2. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. é êx < - 1 ê 2 ê x > 1 êë Trang 49/158.

<span class='text_page_counter'>(50)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 24: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3. giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng A. 106, 25dm. 2. B. 125dm. 2. 2 D. 50 5dm. 2 C. 75dm. y = x 4 - ( m + 1) x2 + m m Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số cắt trục hoành 2. tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng A. m = 3 . B. m = 1 . C. m = -1 + 2 . D. m = 0 . x +1 3x x +3 x x , x (x < x2 ) Gọi 1 2 1 là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Câu 26: Tính giá trị A. 8. P = 3x1 - 6x2 . B. -10. 16 log2 x. Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình æ 1 ÷ö æ 1 ö çç0; ÷÷ È çç ;1÷÷÷ È (2; +¥) çèç 2 2 ÷ø çè 2 ø÷ A. æ 1 ÷÷ö È 2;2 2 È 3 2; +¥ çç ;1 ÷÷ çèç ø 2 2 C.. (. D. -9. C. 11. ) (. log2 x 2 + 3. ). B.. -. 3 log2 x 2 log2 x + 1. >0. là. æ 1 ÷ö çç0; ÷ È (1; +¥) çè 2 ÷÷ø. æ 1 1 ö÷ çç ; ÷÷ È ççè 2÷ D. 2 2 ø ( x-1). 2. 2. (. 2; +¥. ). (. Câu 28: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng bốn nghiệm phân biệt là 3  3  1 3   0;  \  1  ;  \  1   1;  \  1 2 A.  2  B.  2 2  C.  D. y = f ( x) Câu 29: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá f ( x) = m - 2 trị thực của tham số m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt. A. -4 < m < -3 .. B. -2 £ m £ -1 . D. -4 £ m £ -3 .. 3 A. 64dm .. 24 dm. B.. x -m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có.  1 3   ;  \  1  2 2. C. -2 < m < -1 .. Câu 30: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là:. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. 3 dm 3. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 3 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 192 dm 3. .. C.. 81dm 3. .. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. 3 3 dm. 324 dm 3. thì thể tích hộp giấy. . Trang 50/158.

<span class='text_page_counter'>(51)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 31: A.. 3x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x. 3x B. e (3 sin x + cos x).. 3e 3x cos x. 3x 3x C. e (sin x + cos x) D. e (3 sin x - cos x). Câu 32: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 3a là 2 2 2 2 A. S = 36pa . B. S = 3pa . C. S = 12pa . D. S = 9pa . y = f ( x) Câu 33: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D A. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . m = min f ( x ) f ( x) ³ m f ( x0 ) = m x ÎD D B. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M D C. Nếu thì với mọi x thuộc D . m = min f ( x ) f ( x) £ m f ( x0 ) = m x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . 2. 2. a 3 b + b3 a Câu 34:. 1 1 2 2 A. a b. 3 B. ab. Tìm tập xác định của hàm số. Câu 35: ¡ \ { 2, 5} A.. 2 2. 2 1. D. a 3b3. y = ( -x + 7x - 10). êë2;4úû. 1 3. B. (-¥;2) È (5; +¥) C. ¡. y=. Câu 36: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số max y = 11 é ù. 1. a 6 + b6. C. a 3b3 2. A.. 1. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức. B.. max y= é ù êë2;4úû. 25 4. x2 + 9 é2; 4ù x trên đoạn êë úû . 13 max y= é2;4ù 2 C. êë úû. D. (2; 5). D.. max y = 10 é ù êë2;4úû. Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD.. a Biết khoảng cách từ O đến SC bằng. . 5 Tính thể tích khối chóp S .ABC .. a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. 18 B. 9 C. 8 D. 24 Câu 38: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 51/158.

<span class='text_page_counter'>(52)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. A.. y=. 2x - 1 x -1 .. B.. x -2 x -1 .. y=. C.. y=. x -2 x +1 .. D.. Câu 39: Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt? A. 3 B. 6 C. 5. y=. x +2 x +1 .. D. 4. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 40: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ. ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. B. 6a .. A. 3a . Câu 41:. Cho. 3a 10 2 . C.. log2 b = 3, log2 c = -6. . Hãy tính. B. 7. A. 4. D. 3a 5 .. ( ). log2 b2c. D. 8. C. 0 Nr. Câu 42: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.424.100;1.424.200   1.424.200;1.424.300  B. A..  1.424.300;1.424.400 . D.. C.. Câu 43: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 1 6 9. A. a b .. 1 1 6 4.  1.424.000;1.424.100  12. a 2b3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 1 3 6 4. B. a b .. 3 1 4 6. C. a b .. D. a b .. C. 1 < x < 2. éx > 3 ê êx < 1 D. êë. 2. -x + 4x >8 Câu 44: Giải bất phương trình 2. A. 1 < x < 3. B. 2 < x < 3. Câu 45: Thiết diện qua trục của hình nón tích toàn phần của hình nón này.. ( N). là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2a . Tính diện. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 52/158.

<span class='text_page_counter'>(53)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A.. (. ). = 4pa ( 2 + 1) .. Stp = pa 2 2 + 4 2. Stp. B.. 2. C. Câu 46: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. D.. ( = pa ( 2. ). 2 + 2) .. Stp = pa 2 4 + 2 2. Stp. 2. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 2 A. . B. 0 .. C. 1 .. D. 3 .. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? pa 3 pa 3 4pa 3 2pa 3 A. 162 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 47: Cho một hình nón. Câu 48: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 4. Tính thể tích khối trụ này. A. 14p . B. 84p . C. 42p . D. 96p .. x -1 x + 2 lần lượt là Câu 49: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2; x = -1 x = -2; y = 1 x = 2; y = 1 x = -2; y = -1 A. . B. . C. . D. . y=. x -1 ; y = -x 3 - 4x - 4 sin x. x + 1 Câu 50: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 1 . B. 3 . C. 0 . D. 2 . y = x 5 - x 3 + 2x; y =. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề Mã đề 209. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Hàm số ( -¥;1) A.. y = ln ( -x 2 + 1). đồng biến trên tập nào? ( -1;1) B. C. (-1; 0). www.Thuvienhoclieu.Com. D.. ( -¥;1ùúû Trang 53/158.

<span class='text_page_counter'>(54)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 1. 1. a 3 b + b3 a Câu 2: Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 2 1 3 3. A. a b. 2 2 3 3. Câu 3: Giải bất phương trình 2. A. x > 2. a + 6b. . 1 2. 3. C. ab. B. a b. 3x -1 2 x +1. 6. >2. x <-. 2-x 2x +1. D. a 3b 3. + 1. éx > 2 ê ê êx < - 1 êë 2. 1 2. 1 - <x <2 D. 2. B. C. x +2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 4: Cho hàm số ( -¥;1) È ( 1; +¥) . 1) Hàm số đã cho nghịch biến trên ( -¥;1) . 2) Hàm số đã cho đồng biến trên 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định. ( -¥;1) và ( 1;+¥) . 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là 2 A. B. 4 C. 3 D. 1. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 5: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. A. a 5 .. C. 2a .. B. a .. Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số ¡ \ { 2;5} A. B. (2; 5). y = ( x 2 - 7x + 10). 3 1. -3. .. C. . Câu 7: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức A. a 4b6 .. a 10 D. 2 .. 1 1. 12. a 3b2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. 1 1. B. a 4b6 .. D. (-¥;2) È (5; +¥). C. a 4b3 .. 1 1. D. a 2b6 .. . Nr (trong đó A là dân số của năm lấy Câu 8: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S = Ae làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào? ( 1.281.700;1.281.800) ( 1.281.800;1.281.900) A. B. ( 1.281.600;1.281.700) ( 1.281.900;1.282.000) C. D.. 2x + 1 x - 1 lần lượt là Câu 9: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = -1; y = 2 x = 1; y = 2 y = 1; x = 2 x = 1; y = -2 A. . B. . C. . D. .. y=. Câu 10: Thiết diện qua trục của hình nón nón này.. ( N). là tam giác đều cạnh bằng a . Tính diện tích toàn phần của hình. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 54/158.

<span class='text_page_counter'>(55)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A.. Stp =. 5pa 2 4 .. B.. Stp =. 3pa 2 4 .. C.. Câu 11: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 32 dm 3 A. .. 16 dm 3. B.. Stp = 2 dm 3. 3pa 2 2 .. D.. Stp = pa 2. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 54 dm 3. .. C.. .. 64 dm 3. .. 4 2 Câu 12: Hàm số y = x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 2 . B. 1 . C. 0 .. D.. 2 3 2 dm. 72 dm 3. 2 dm. thì. thì thể tích hộp giấy. .. D. 3 .. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = 2a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 11pa 3 8pa 3 7pa 3 32pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 13: Cho một hình nón. x -1 ; y = x 3 + 4x - 4 sin x. x +1 Câu 14: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 2 . B. 0 . C. 1 . D. 3 . y = x 5 - x 3 + 2x; y =. 2x Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x . 2x B. e (2 sin x - cos x) 2x D. e (sin x + cos x). 2x A. 2e cos x 2x C. e (2 sin x + cos x ). Câu 16: Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = a 3 có hai mặt phẳng (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. 4a 39 2a 39 A. 13 B. 39 Câu 17: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là: A. Hình bình hành B. Hình vuông. 2a 39 C. 13. a 39 D. 13. D. Hình chữ nhật Câu 18: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 8 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. A. 72p . B. 200p . C. 144p . D. 36p . y = x 2 - 3x + 2 Câu 19: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. 3 . Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số A.. max y=4 é ù ëê1;3ûú. B.. y=. max y=5 é ù ëê1;3ûú. C. Hình thoi. x2 + 4 é1; 3ù x trên đoạn êë úû . 16 max y = é1;3ù 3 C. ëê ûú. D.. max y= é ù ëê1;3ûú. 13 3. Câu 21: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 2a là. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 55/158.

<span class='text_page_counter'>(56)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. S = 4pa . 2. B.. 16 2 pa 3 .. S=. C.. S=. 4 2 pa 3 .. 2 D. S = 16pa .. 1-x. æ 1 ö÷ ÷ y = çç çè1 + a 2 ø÷÷. Câu 22: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ . B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥). C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1). D. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ .. Câu 23: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 25 61 37 49 A. 144 B. 144 C. 144 D. 144 Câu 24: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. nhỏ hơn hoặc bằng. B. nhỏ hơn. C. bằng. D. lớn hơn. 2. -x + 4 x < 8. Câu 25: Giải bất phương trình 2 éx > 3 ê êx < 1 A. 2 < x < 3 B. êë. C. 1 < x < 3 D. 1 < x < 2 3 2 d :y = 1 Câu 26: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 3x + 1 và đường thẳng là 2 3 4 1 A. . B. . C. . D. . Câu 27: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a3 5 A. 16. a3 5 B. 12. a3 5 C. 96 16 log 3 x 3 log 3 x 2 >0 log3 x 2 + 3 log3 x + 1. a3 5 D. 32. Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình là æ ö æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ È 3; +¥ çç0; 1 ÷÷ È 3; +¥ ÷ ÷÷ çèç ççè ÷ø çè 3 ø÷÷ ø 3 3 3 3 A. B. æ ö æ ö æ 1 ÷ö çç0; 1 ÷÷ È çç 1 ;1÷÷ çç ;1÷ È 3; +¥ ÷÷ ç ÷÷ ççè ç 3 ÷÷ø 3 è ø 3 3ø C. D. è Câu 29: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a. (. ). (. (. Biết khoảng cách từ O đến SC bằng a3 a3 A. 6 B. 3. ). ). 3 . Tính thể tích khối chóp S .ABC . 2a 3 a3 C. 3 D. 12. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 56/158.

<span class='text_page_counter'>(57)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 30: Giải phương trình A. x = 0. log3 ( 8x + 5) = 2. B.. x=. 7 4. . C.. x=. 5 8. D.. x=. 1 2. 1 3. Câu 31: Tính giá trị của biểu thức 53 55 6 A. B. 6. log21 a 3 + loga 2 a ;1 ¹ a > 0. a. 19 C. 6 ( x-1). D. 2. (. -. 17 6. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. (. x -m. ). .log2 2 x - m + 2 Câu 32: Tập tất cả giá trị của m để phương trình có đúng một nghiệm là é1 ö ê ; +¥÷÷÷ ê2 ÷ø A. ë B. Æ æ ù é ö çç-¥; - 1 ú È ê 1 ; +¥÷÷ ÷÷ é1; +¥) ç 2 úû êë 2 ø C. è D. êë Câu 33: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 3321p 7695p 957p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 A. 8 . B. 16 . C. 2 . D. . 2. (. ). (. ). (. ). (. ). Câu 34: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 3 A. 4. a3 3 B. 12. a3 3 C. 6. a3 3 D. 8. 3. Câu 35: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . ( -1; +¥) . A. B. ( -¥; -1) và ( 1; +¥) . ( -1;1) . C. D.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 57/158.

<span class='text_page_counter'>(58)</span> www.Thuvienhoclieu.Com y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành 8. tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng B. m = -1 + 2 2 . D. m = 7 .. A. m = 1 . C. m = 3 .. x +1 3x x +3 x x , x (x < x2 ) Câu 37: Gọi 1 2 1 là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Tính P = 3x1 + 5x2 . giá trị A. 2 B. -2 C. -3 D. 3. y = f ( x) Câu 38: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) = m + 2 trình có bốn nghiệm phân biệt.. A. -6 £ m £ -5 . B. -4 £ m £ -3 . C. -4 < m < -3 . D. -6 < m < -5 . Câu 39: Xét các mê ̣nh đề sau: 1 y= 2x - 3 có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang. 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là A. 0 . B. 3 .. C. 2 .. D. 1 .. 2 Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 - x + 2 + x = m + 2x - x + 1 có hai nghiệm phân biệt. m Î éêë10;14 ùúû m Î éêë10;13) È { 14} A. . B. . é ù m Î ( 10;13) È { 14} m Î ëê10;13úû C. . D. .. Câu 41: Cho hàm số M = max f ( x ) D A. M = max f ( x ) D B. m = min f ( x ) D C. m = min f ( x ) D D.. y = f ( x). xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. nếu. f ( x) £ M. với mọi x thuộc D .. nếu. f ( x) £ M. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. nếu. f ( x) £ m. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. nếu. f ( x) > m. với mọi x thuộc D .. Câu 42: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy R và độ dài đường sinh l là?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 58/158.

<span class='text_page_counter'>(59)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A.. Stp = pR2 + 2pRl. .. B.. S tp = 2pR2 + 2pRl. .. S = pR + pRl S = 2pR + pRl C. tp . D. tp . Câu 43: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? 2. 2. 3 2 A. y = -x + 3x + 1 . 3 2 C. y = x - 3x + 1 .. Câu 44: Cho hàm số A. 3 .. 3 B. y = -x + 3x + 1 . 3 2 D. y = x - 3x - 1 .. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 1 B. 9 .. . Số nghiệm của phương trình C. 7 .. f ( f ( x) ) = 0. là?. D. 6 .. ( ). log2 b2c log2 b = 3, log2 c = -2 Câu 45: Cho . Hãy tính A. 9 B. 6 C. 7 D. 4 Câu 46: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2 A. 125dm. 2 B. 106,25dm. Câu 47: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình B. 3 + 2. A. 6. 2 D. 75dm. 2 C. 50 5dm. 2 log 3 (x - 2) + log 3 (x - 4)2 = 0 C. 6 - 2. bằng. D. 6 + 2. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 48: Cho hàm số y = x - 3m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -3x. tuyến của đồ thị A. m = -1 . B. Không có giá trị của m . ém = 1 ê êm = -1 m = 1 C. . D. êë . 3 Câu 49: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực đại bằng M ( -1; 6) A. 1 B. 6 C.. D. -1. Câu 50: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . A.. V =. 64 2pa 3 3 .. B.. V =. 8 2 3 pa 3 .. C. V = 8 2pa . 3. ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a ,. D.. V =. 8 3 pa 3 .. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 59/158.

<span class='text_page_counter'>(60)</span> www.Thuvienhoclieu.Com đề. Mã đề 210. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... 1. log21 a 3 + loga 2 a 2 ; 1 ¹ a > 0.. Câu 1: Tính giá trị của biểu thức 35 11 4 A. B. 4. a. 13 C. 4. 37 D. 4. 3 Câu 2: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực tiểu bằng M ( 1;2) A. 1 B. C. -1. 16 log 3 x log3 x 2 + 3. -. D. 2. 3 log 3 x 2 log3 x + 1. <0. Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là æ ö æ ö æ ö çç0; 1 ÷÷ È çç 1 ; 3 ÷÷ çç 1 ; 1 ÷÷ È 1; 3 ÷ ÷ ÷ ç ç ÷ 3 ç ø÷ C. ççè 3 3 3 ø÷ A. (0;1) È (3; +¥) B. è 3 3 ø è D. y = f ( x) Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị f ( x) = m + 1 trình có bốn nghiệm phân biệt. (. A. -5 < m < -4 . Câu 5: A. 8. Cho. B. -4 < m < -3 .. log2 b = 3, log2 c = -4. . Hãy tính. B. 2. ). C. -5 £ m £ -4 .. æ1 ö çç ; 3 ÷÷ È (3; +¥) ÷ çè 3 ø÷ thực của tham số m để phương. D. -4 £ m £ -3 .. ( ). log2 b2c . C. 4. D. 6. 3 2 d :y = 1 Câu 6: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 3x + 1 và đường thẳng là A. 3 . B. 1 . C. 4 . D. 2 .. Câu 7: Cho hàm số A. B. C. D.. y = f ( x). m = min f ( x ) D. M = max f ( x ) D. m = min f ( x ) D. M = max f ( x ) D. nếu nếu nếu nếu. xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. f ( x) > m. với mọi x thuộc D .. f ( x) £ M f ( x) ³ m. với mọi x thuộc D .. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. f ( x) ³ M. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 60/158.

<span class='text_page_counter'>(61)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 2 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của Câu 8: SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a 3 10 a 3 10 a 3 10 a 3 10 A. 18 B. 16 C. 24 D. 48 Câu 9: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng 2a . Tính thể tích của khối lăng trụ. 3 A. 2a 3. a33 3 6 B.. a 32 3 3 C.. a33 3 8 D.. Câu 10: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 5 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. A. 20 5p .. B. 30 5p .. C. 40 5p .. D. 40p .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 6. A. m = -1 + 3 . B. m = 2 . C. m = 3 . D. m = 5 . 3 2 Câu 12: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥;2) . ( -¥; 0) È ( 2; +¥) . A. B. ( -¥; 0) và ( 2; +¥) . ( 0;2) . C. D. 3x -1. 2-x. 2 2x+1 < 2 2x+1 + 1 × Câu 13: Giải bất phương trình éx > 2 ê ê 1 1 êx < - 1 - <x<2 x <ê 2 2 B. ë C. A. 2 Câu 14: Hàm số A.. ( -¥;2ùúû. y = ln ( -x 2 + 4). D. x > 2. đồng biến trên tập nào?. B. (-2; 0). C.. ( -¥;2). D.. ( -2;2). Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = a 2 có hai mặt phẳng Câu 15: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). 3a. 3a. 6a. a. A. 10 B. 2 10 C. 10 D. 10 Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a Biết khoảng cách từ O đến SC bằng 2 . Tính thể tích khối chóp S .ABC .. a3 2 A. 8. a3 2 B. 4. a3 2 C. 12. a3 2 D. 6. Câu 17: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. www.Thuvienhoclieu.Com. y=. 2x + 1 x + 1 lần lượt là Trang 61/158.

<span class='text_page_counter'>(62)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A.. x = -1; y = 2. .. B.. x = 1; y = 2. .. C.. x = -1; y = -2. .. Câu 18: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 5 V = pa 3 6 A. .. 5 5 3 V = pa 6 B. .. y=. Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 13 min y= min y=5 é1;3ù é1;3ù 3 A. ëê ûú B. ëê ûú Câu 20: A.. Giải phương trình. x=. 5 8. 5 5p 3 V = a 2 C. .. D.. y = -1; x = 2. .. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a , 20 5pa 3 V = 3 D. .. x2 + 4 é1; 3ù x trên đoạn êë úû . C.. min y=4 é ù ëê1;3ûú. D.. 8 3. min y= é ù ëê1;3ûú. log3 ( 4x + 5) = 2.. B. x = 2. C. x = 1. D.. x=. 7 6. x -1. æ a ö÷ ÷÷ y = ççç è1 + a 2 ø÷. Câu 21: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ . Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥). B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (-¥;1). C. D. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ . Câu 22:. Gọi. Tính giá trị A. -6. x1, x2 (x1 < x2 ). x +1 3x x+3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. P = 3x1 - 5x2 . B. -8. C. -4. D. 5. Câu 23: Diện tích của hình cầu đường kính bằng a là 4 1 S = pa 2 S = pa 2 2 3 3 A. . B. . C. S = pa .. D. S = 4pa . Câu 24: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 7695p 957 p 3321p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 A. 16 . B. 2 . C. 8 . D. .. (. ). (. ). (. 2. ). www.Thuvienhoclieu.Com. (. ). Trang 62/158.

<span class='text_page_counter'>(63)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. Câu 25: Số mặt của một khối lập phương là: A. 10 B. 8 C. 6 2 y = x - 5x + 4 Câu 26: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1 . B. 0 . C. 3 . Câu 27: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 128 dm 3 A. .. 16 dm. B.. 2 dm 3. 1 1. D. 2 . 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 2 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 72 dm 3. .. C.. Câu 28: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 4 9 A. a b .. D. 4. 3. 1. B. a 4b12 .. 64 dm 3 12. .. D.. 3 2 dm. 54 dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. a 3b dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 1 1. 1. 1. D. a 4b12 .. C. a 4b6 .. Câu 29: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 A. 144. 37 B. 144. 25 C. 144. 49 D. 144 2. 2. a 3 b + b3 a Câu 30: 3. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 2 2. 6. a + 6b. 1 1. .. 2 1. B. a 3b3 C. a 2b2 D. a 3b3 A. ab Câu 31: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2 2 2 2 A. 106, 25dm B. 50 5dm C. 75dm D. 125dm. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 63/158.

<span class='text_page_counter'>(64)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Nr. Câu 32: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.281.800;1.281.900   1.281.700;1.281.800  B. A. ( 1.281.600;1.281.700)  1.281.900;1.282.000  C. D.. y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 - 1; y = x 3 + 4x - 4 cos x.. Câu 33: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 . Câu 34: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn. 2. -x +3x <4 Câu 35: Giải bất phương trình 2. A. 1 < x < 2. B. 2 < x < 4. Câu 36: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 2 + 2. B. 4. éx > 2 ê êx < 1 C. êë. D. 0 < x < 2. 2 log2 (x - 1) + log2 (x - 3)2 = 0 C. 2 - 2. bằng. D. 4 + 2. Câu 37: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là A. 0 . B. 2 .. C. 3 . ( x-1). Câu 38: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng hai nghiệm phân biệt là. 2. D. 1 . 2. (. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. x -m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. æ ù é ö 3  çç-¥; - 1 ú È ê 3 ; +¥÷÷ ;  ÷   ç 2 úû êë 2 ø÷  A.  2 B. è æ ö æ ö æ ö çç-¥; 1 ÷÷ çç-¥; 1 ÷÷ È çç 3 ; +¥÷÷ ÷ ÷ ÷ ç ÷ø ç 2 ø÷ 2 ÷ø èç 2 C. è D. è Câu 39: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 64/158.

<span class='text_page_counter'>(65)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. A.. y=. x +1 x -1 .. B.. y=. x +1 1-x .. Tính đạo hàm của hàm số y = e Câu 40: -e -x (sin x + cos x). A. C.. C.. -x. D.. y=. x -1 x +1.. sin x.. -x D. -e (sin x - cos x). -e -x cos x. Stp = 6pa 2. 2x - 1 x -1 .. -x B. e (sin x + cos x). ( N). Câu 41: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. A.. y=. .. B.. Câu 42: Cho một hình nón. Stp = 5pa 2. ( N). là tam giác đều cạnh bằng 2a . Tính diện tích toàn phần của hình. .. C.. Stp = 4pa 2. .. D.. Stp = 3pa 2. .. có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 4a và đường cao SO = 2a . Cho điểm. P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn. (C ) . Khối nón có đỉnh là O 28pa 3 A. 81 .. và đáy là hình tròn. 32pa 3 B. 81 .. (C ). có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?. 128pa 3 C. 81 .. 8pa 3 D. 81 .. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 43: Cho hàm số y = x - 3m x + m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -3x. tuyến của đồ thị ém = 1 ê êm = -1 A. êë . B. Không có giá trị của m . C. m = -1 . D. m = 1 .. 2 Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 - x + 2 + x = m + 2x - x có hai nghiệm phân biệt. m Î éëê11;15ùûú m Î éëê11;14ùûú A. . B. . ù m Î ( 11;14) È { 15} m Î ( 11;14úû È { 15} C. . D. .. Câu 45:. Tìm tập xác định của hàm số. y = ( x 2 - 7x + 10). 3. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 65/158.

<span class='text_page_counter'>(66)</span> www.Thuvienhoclieu.Com (2; 5) A. Câu 46: Cho hàm số A. 9 .. ¡ \ { 2;5} C. (-¥;2) È (5; +¥) D.. B. ¡. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 3 B. 7 .. (. ). f f ( x) = 0 . Số nghiệm của phương trình là? 6 3 C. . D. .. 4 2 Câu 47: Hàm số y = x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 0 . Câu 48: Thể tích của khối nón có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? 2 1 1 V = pR2h V = pR2l V = pR2h 2 3 3 3 A. . B. . C. V = pR h . D. .. Câu 49: Cho hàm số. y=. x +2 x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau:. ( 1;+¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho nghịch biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. ( -¥;1) và ( 1;+¥) . 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là 3 A. B. 2 C. 1 D. 4. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 2a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 50: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. A. 4a .. B. 2a 5 .. C. a 10 .. D. 2a .. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 211. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ Câu 1: Tính giá trị của biểu thức sau 15 11 A. 4 B. 4. 2 1 a. 2. 1 2. log a + loga 2 a ; 1 ¹ a > 0. 17 C. 4. 3 2 Câu 2: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực đại là M ( 2; 3) A. 0 B. C. 2. www.Thuvienhoclieu.Com. 13 D. 4. D. 3 Trang 66/158.

<span class='text_page_counter'>(67)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 16 log2 x. Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình. log2 x 2 + 3. -. 3 log2 x 2 log2 x + 1. <0. là. æ 1 1 ö÷ çç ; ÷÷ È (1; +¥) ççè 2÷ B. 2 2 ø æ 1 ÷÷ö È 2; +¥ çç ;1 ÷÷ çç D. è 2 2 ø. A. (0;1) È ( 2; +¥) æ 1 1 ÷ö çç ; ÷÷ È 1; 2 çèç 2÷ C. 2 2 ø y = f ( x) Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) - m + 1 = 0 trình có bốn nghiệm phân biệt.. (. A. -4 < m < -3 . Câu 5: A. 7. Cho. ). (. B. -3 < m < -2 .. log2 b = 4, log2 c = -4. . Hãy tính. B. 4. C. -3 £ m £ -2 .. ). D. -4 £ m £ -3 .. ( ). log2 b2c . C. 8. D. 6 d :y = 1. 3 Câu 6: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 4x + 1 và đường thẳng A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1 .. là. y = f ( x) Câu 7: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? m = min f ( x ) f ( x) > m D A. nếu với mọi x thuộc D . M = max f ( x ) f ( x) £ M D B. Nếu thì với mọi x thuộc D . m = min f ( x ) f ( x) ³ m f ( x0 ) = m x ÎD D C. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . Câu 8: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 3 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng ( SBC ). a 3 15 A. 32. 3a 3 15 32 B.. 3a 3 15 C. 16. 3a 3 15 48 D.. Câu 9: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 2 . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 6 a3 3 a3 6 a3 3 A. 2 B. 6 C. 6 D. 8 Câu 10: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 3. Tính thể tích khối trụ này.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 67/158.

<span class='text_page_counter'>(68)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 20p B. 3 .. A. 20p .. C. 40p .. D. 36p .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 10. A. m = -1 + 5 . C. m = 2 .. B. m = 3 . D. m = 4 .. 3 Câu 12: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . ( -1; +¥) . A. B. ( -¥; -1) và ( 1; +¥) . ( -1;1) . C. D. 4 x -1. 2-2x. 2 2x +1 > 2 2x +1 + 1. Câu 13: Giải bất phương trình é êx < - 1 ê 1 1 2 ê < x < 1 x < x > 1 ê 2 B. 2 C. A. ë Câu 14: Hàm số A.. ( -¥; 3ùúû. y = ln ( -x 2 + 9). D. x > 1. đồng biến trên tập nào?. B. (-3; 0). C.. ( -¥; 3). D.. ( -3; 3). Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = 2a có hai mặt phẳng Câu 15: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. a 15 a 15 a 15 a 15 A. 4 B. 8 C. 12 D. 6 Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 6 Biết khoảng cách từ O đến SC bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC . 3 3 a a a3 a3 A. 4. B. 8. C. 12. D. 6. x +1 x - 2 lần lượt là Câu 17: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 2; y = 1 x = -2; y = 1 x = 2; y = -1 y = 2; x = 1 A. . B. . C. . D. . y=. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a , Câu 18: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 5 20 2 S = pa 2 S= pa 2 2 3 3 A. . B. S = 20pa . C. . D. S = 5pa . y=. Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 25 max y = max y = 10 é ù é1;4ù 1;4 4 A. ëê ûú B. ëê ûú. x2 + 9 x trên đoạn C.. é1; 4ù êë úû .. max y=6 é ù ëê1;4ûú. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. max y = 11 é ù ëê1;4ûú. Trang 68/158.

<span class='text_page_counter'>(69)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 20: A.. Giải phương trình. x=. 9 4. log3 ( 6x + 5) = 2.. B. x = 0. C.. x=. 5 6. D.. x=. 2 3. 1-x. Câu 21: Cho hàm số đúng? A.. æ a ö÷ ÷ y = çç çè1 + a 2 ø÷÷. với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1).. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥). B. C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ . D. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ . Câu 22:. Gọi. x1, x2 (x1 < x2 ). x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. P = 3x1 + 4x2 .. Tính giá trị A. 2. B. 1. D. -2. C. 0. Câu 23: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 4a là 64 2 16 S= pa S = pa 2 2 2 3 3 A. . B. . C. S = 64pa . D. S = 16pa . Câu 24: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng 412p cm 3 490p cm 3 462p cm 3 495p cm 3 A. . B. . C. . D. .. (. ). (. ). Câu 25: Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt? A. 4 B. 6 Câu 26: Hàm số. y = x 2 + 5x + 4. (. ). C. 5. (. ). D. 7. có bao nhiêu điểm cực trị?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 69/158.

<span class='text_page_counter'>(70)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. 1 .. C. 0 .. B. 2 .. Câu 27: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 81dm 3 A. .. 24 dm. B.. 3 dm 3. 3 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 72 dm 3. .. C.. 3 1 4 2. A. a b. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. Câu 28: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 1 4 9. D. 3 .. 192 dm 3 12. .. D.. 48 dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. a 3b3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 1 3 4 4. B. a b. 2 3 dm. 1 1 4 4. D. a b .. C. a b. Câu 29: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . Gọi. V1 . V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 37 A. 144 B. 144. 25 C. 144. 49 D. 144. a Câu 30:. 1 2 3. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức. 1 2 3 3. 2 2 3 3. 6. b +b. 1 2 3. a. 6. a+ b. .. 2 1 3 3. 3. C. ab. B. a b D. a b A. a b Câu 31: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3. giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng A. 106, 25dm. 2. 2 B. 50 5dm. 2 C. 75dm. D. 125dm. 2. Nr. Câu 32: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.424.300;1.424.400   1.424.000;1.424.100  B. A..  1.424.200;1.424.300 . D.. C..  1.424.100;1.424.200 . y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 + 1; y = -x 3 - 4x - 4 sin x. Câu 33: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 . Câu 34: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn. -x Câu 35: Giải bất phương trình 2. 2. +3 x. > 4.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 70/158.

<span class='text_page_counter'>(71)</span> www.Thuvienhoclieu.Com éx > 2 ê êx < 1 ê A. ë. B. 2 < x < 4. C. 1 < x < 2. Câu 36: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 4 + 2 B. 8 Câu 37: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. D. 0 < x < 2. 2 log4 (x - 3) + log4 (x - 5)2 = 0. C. 8 - 2. bằng. D. 8 + 2. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là A. 3 . B. 2 .. C. 0 . ( x-1). D. 1 .. (. 2. ). x-m. (. ). 2 .log2 x 2 - 2x + 3 = 4 .log2 2 x - m + 2 m Câu 38: Tập tất cả giá trị của để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt là 3 3 1  1 3 1 1 3  ;  1;   ;1;   ;1;    ;1;  2 2 A.  2 B.  2 2  C.  2 D.  2 2  Câu 39: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. 4 2 A. y = x - 4x + 2 .. 4 2 B. x - 4x - 2 .. 4 2 C. y = x + 4x + 2 .. 4 2 D. y = -x + 4x + 2 .. Câu 40:. x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin 2x. x A. e (sin 2x - cos 2x).. x B. e (sin 2x + cos 2x). x C. e (sin 2x + 2 cos 2x). x D. e cos 2x. Câu 41: Thiết diện qua trục của hình nón toàn phần của hình nón này.. A.. Stp =. (. pa 2 2 + 2 2. ( N). là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính diện tích. ). .. B.. Stp =. pa 2. (. ). 2 +1 2. www.Thuvienhoclieu.Com. .. Trang 71/158.

<span class='text_page_counter'>(72)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. C.. Stp = pa 2. (. ).. 2 +1. D.. Câu 42: Cho một hình nón. ( N). Stp =. (. pa 2 1 + 2 2 2. ) .. có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = a . Cho điểm. P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn. (C ) . Khối nón có đỉnh là O 2pa 3 A. 81 .. và đáy là hình tròn. 4pa 3 B. 81 .. (C ). có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?. 7pa 3 C. 81 .. 8pa 3 D. 81 .. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 43: Cho hàm số y = x - m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị ém = 2 ê êm = -2 A. êë . B. Không có giá trị của m . C. m = -2 . D. m = 2 .. 2 Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 - x + 1 + x = m + x - x có hai nghiệm phân biệt. é 23 ù é 23 ö÷ æ 23 ÷ö çç5; ÷ È { 6} ê5; ú ê5; ÷÷ È { 6} m Î m Î m Î çè 4 ÷÷ø ê 4ú ê 4 ÷ø m Î éëê5; 6ùûú ë û ë A. . B. . C. . D. .. y = ( x - 7x + 10) 2. Câu 45: A.. Tìm tập xác định của hàm số. (2; 5). Câu 46: Cho hàm số A. 6 .. 1 3. ¡ \ { 2;5} B. (-¥;2) È (5; +¥) C.. f ( x ) = x 3 - 3x + 1 B. 7 .. . Số nghiệm của phương trình C. 9 .. D. ¡. f ( f ( x) ) = 0. là?. D. 3 .. 4 2 Câu 47: Hàm số y = -x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 0 . Câu 48: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? Stp = pR2 + pRl Stp = 2pR2 + pRl A. . B. . 2 2 S = pR + 2pRl S = 2pR + 2pRl C. tp . D. tp . x -2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 49: Cho hàm số. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định. ( -¥; -1) và ( -1; +¥) . 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 72/158.

<span class='text_page_counter'>(73)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 50: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) Tính cạnh của hình vuông này. A. 6 .. 3 10 C. 2 .. B. 3 5 .. D. 3 .. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 212. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . Gọi V1 . V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 25 37 61 49 A. 144 B. 144 C. 144 D. 144 Câu 2: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn. C. lớn hơn. D. nhỏ hơn hoặc bằng. 3 2 Câu 3: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( 0;2) . ( -¥; 0) È ( 2; +¥) . A. B. ( -¥;2) . ( -¥; 0) và ( 2;+¥) . C. D.. Câu 4: Giải bất phương trình. 1 - <x <1 A. 2. 2. 4 x -1 2 x +1. <2. B. x > 1. 2-2x 2x +1. + 1.. C.. x <-. é êx < - 1 ê 2 ê êëx > 1 D.. 1 2 Nr. Câu 5: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.424.100;1.424.200   1.424.200;1.424.300  A. B.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 73/158.

<span class='text_page_counter'>(74)</span> www.Thuvienhoclieu.Com.  1.424.300;1.424.400 . D..  1.424.000;1.424.100 . C. Câu 6: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm, CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng. A.. (. 412p cm 3. ). B.. (. 490p cm 3. Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số. max y= é ù. max y = 11 é ù. 2;4. 2;4. ). y= 25 4. C.. (. 495p cm 3. ). D.. (. 462p cm 3. ). x2 + 9 é2; 4ù x trên đoạn êë úû . max y= é ù. max y = 10 é ù. 2;4. 2;4. 13 2. A. ëê ûú B. ëê ûú C. ëê ûú D. ëê ûú Câu 8: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. A.. y=. 2x - 1 x -1 .. y=. B.. x -2 x -2 y= x +1 . x - 1 . C.. D.. y=. x +2 x +1. . Câu 9: Hàm số. y = ln ( -x 2 + 16). ( -4; 4). B.. A. Câu 10: Cho hàm số. y=. đồng biến trên tập nào?. ( -¥; 4). C. (-4; 0). D.. ( -¥; 4ùúû. x -2 x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau:. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. ( -¥; -1) và ( -1; +¥) . 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 74/158.

<span class='text_page_counter'>(75)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. 1. C. 0. B. 3. Câu 11: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 3 A. 64dm .. 24 dm. B.. D. 2. 3 dm 3. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 3 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 192 dm 3. .. C.. 81dm 3. .. D.. 3 3 dm. 324 dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 12: Cho hàm số y = x - m x + m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị A. m = -2 . B. Không có giá trị của m . ém = 2 ê êm = -2 C. êë . D. m = 2 . Câu 13: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng. A. 106, 25dm. 2. 2 B. 75dm. C. 125dm. 2 D. 50 5dm. 2 2. 2. a 3 b + b3 a Câu 14:. 1. Cho a,b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức sau:. 1 1. 2 2. 2 1. 2 2 A. a b. B. a 3b3. C. a 3b3 16 log2 x. Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình æ 1 ÷ö æ 1 ö çç0; ÷÷ È çç ;1÷÷÷ È (2; +¥) ççè ç 2 2 ÷ø è 2 ø÷ A. æ 1 ö÷ çç0; ÷ È (1; +¥) ç 2 ÷÷ C. è ø. log2 x 2 + 3. 1 1 6 9. A. a b .. B. a b .. 3 D. ab. 3 log2 x 2 log2 x + 1. æ 1 1 ö÷ çç ; ÷÷ È ççè 2 ø÷ 2 2 B. æ 1 ÷÷ö È çç ;1 ÷÷ çç D. è 2 2 ø. Câu 16: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 3 6 4. -. 12. 1. a 6 + b6. >0. là. (. 2; +¥. (. 2;2 2 È 3 2; +¥. Câu 18:. Tính giá trị A. 8. x1, x2 (x1 < x2 ). ) (. 1 1 6 4. C. a b. 3 1 4 6. D. a b .. 2 D. V = 2pR h .. x +1 3x x+3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. P = 3x1 - 6x2 . B. -10. C. 11. D. -9. 3 2 Câu 19: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực tiểu bằng. A. 2. ). a 2b3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. Câu 17: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R, chiều cao h ? 1 4 V = pR 2h V = pR2h 2 3 3 A. V = pR h . B. . C. . Gọi. ). B. -1. C. 0. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. M ( 0; -1) Trang 75/158.

<span class='text_page_counter'>(76)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 20:. Giải phương trình. x= A.. 2 5. log 3 ( 10x + 5) = 2. B.. x=. 1 6. C.. x=. 9 4. D. x = 2. 4 2 Câu 21: Hàm số y = -x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 3 . B. 0 . C. 1 .. Câu 22: A. C.. D. 2 .. 3x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x. 3e 3x cos x. 3x B. e (sin x + cos x). e 3x (3 sin x - cos x).. 3x D. e (3 sin x + cos x).. x -1 x + 2 lần lượt là Câu 23: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2; x = -1 x = -2; y = 1 x = 2; y = 1 x = -2; y = -1 A. . B. . C. . D. . y=. y = f ( x) Câu 24: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D A. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . m = min f ( x ) f ( x) ³ m f ( x0 ) = m x ÎD D B. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M D C. Nếu thì với mọi x thuộc D . m = min f ( x ) f ( x) £ m f ( x0 ) = m x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . 2 y = x + 3x + 2 Câu 25: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1 . B. 3 . C. 2 . D. 0 . Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a; BC = 3a có hai mặt phẳng Câu 26: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. 1 30 a 31 A. 2. 1 30 a 31 B. 3. C.. 30 31. a. ( x-1). 2. 2. D. 2. trình. f ( x) = m - 2. y = f ( x). ). 30 31. .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. Câu 27: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng bốn nghiệm phân biệt là 3  3  1 3   0;  \  1  ;  \  1   1;  \  1 2 A.  2  B.  2 2  C.  Câu 28: Cho hàm số. (. a. x -m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có.  1 3   ;  \  1 D.  2 2 . có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương. có bốn nghiệm phân biệt. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 76/158.

<span class='text_page_counter'>(77)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. A. -4 < m < -3 .. B. -2 £ m £ -1 .. C. -2 < m < -1 .. Câu 29: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 5 + 2. B. 10 - 2. 2 log5 (x - 4) + log5 (x - 6)2 = 0 C. 10 + 2. y = ( -x + 7x - 10) 2. Câu 30: A.. Tìm tập xác định của hàm số. ¡ \ { 2, 5}. D. -4 £ m £ -3 . bằng. D. 10. 1 3. B. (-¥;2) È (5; +¥) C. ¡. D. (2; 5). Câu 31: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 3a là 2 A. S = 36pa .. 2 B. S = 3pa .. 2 C. S = 12pa .. 2 D. S = 9pa .. Câu 32: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 3 . Tính thể tích của khối lăng trụ. 9a 3 A. 4. 5a 3 B. 8. 3a 3 C. 4. 4a 3 D. 9. 2 Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 - x + 1 + x = m + 1 + x - x có hai nghiệm phân biệt. é 19 ù é 19 ö æ 19 ö m Î ê4; ú m Î ê 4; ÷÷÷ È { 5} m Î ççç4; ÷÷÷ È { 5} ê 4ú ê 4 ÷ø m Î éëê 4; 6ùúû è 4 ÷ø ë û. ë A. B. . C. . D. .. Câu 34: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 3 A. . B. 1 .. C. 2 .. 3 Câu 35: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 9x + 1 và đường thẳng. www.Thuvienhoclieu.Com. D. 0 . d :y = 1. là Trang 77/158.

<span class='text_page_counter'>(78)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. 1 .. B. 2 .. C. 4 .. D. 3 . Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 5 O SC Biết khoảng cách từ đến bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC .. a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. 18 B. 9 C. 8 D. 24 Câu 37: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 4. Tính thể tích khối trụ này. A. 14p . B. 84p . C. 42p . D. 96p . Câu 38: Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt? A. 3 B. 6 C. 5 D. 4. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 39: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. 3a 10 2 . A. Câu 40: A. 4. Cho. B. 6a .. D. 3a 5 .. C. 3a .. log2 b = 3, log2 c = -6. . Hãy tính. ( ). log2 b2c. B. 7. C. 0. D. 8. 1-x. æ1 + a 2 ö÷ ÷ y = ççç çè a ø÷÷. Câu 41: Cho hàm số đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ B.. với a > 0 là một hằng số.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥).. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (0; +¥). C. D. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ 1. Câu 42: Tính giá trị của biểu thức sau 23 13 6 A. B. 6. log21 a 2 + loga 2 a 3 ; 1 ¹ a > 0. a. 25 C. 6. D.. C. 1 < x < 2. éx > 3 ê êx < 1 D. êë. -. 11 6. 2. -x + 4x >8 Câu 43: Giải bất phương trình 2. A. 1 < x < 3. B. 2 < x < 3. Câu 44: Thiết diện qua trục của hình nón tích toàn phần của hình nón này. A. C.. (. ). = 4pa ( 2 + 1) .. Stp = pa 2 2 + 4 2 Stp. ( N). là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2a . Tính diện. B.. 2. D.. ( = pa ( 2. ). 2 + 2) .. Stp = pa 2 4 + 2 2 Stp. 2. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 78/158.

<span class='text_page_counter'>(79)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của Câu 45: SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a3 5 B. 4. a3 5 A. 12. a3 5 C. 2. a3 5 D. 6. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? pa 3 pa 3 4pa 3 2pa 3 A. 162 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 46: Cho một hình nón. Câu 47: Cho hàm số A. 9 .. f ( x ) = 2x 3 - 6x 2 + 3 B. 6 .. (. ). f f ( x) = 0 . Số nghiệm của phương trình là? 7 3 C. . D. .. x -1 ; y = -x 3 - 4x - 4 sin x. x +1 Câu 48: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1 . y = x 5 - x 3 + 2x; y =. Câu 49: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 8 S = pa 2 2 2 3 A. . B. S = 32pa . C. S = 8pa .. ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a , D.. S=. 32 2 pa 3 .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 50: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 2. A. m = -1 + 2 . C. m = 1 .. B. m = 0 . D. m = 3 .. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề Mã đề 213. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... x +1 3x x +3 x x , x (x < x2 ) Câu 1: Gọi 1 2 1 là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Tính P = 3x1 + 5x2 . giá trị A. -2 B. 2 C. 3 D. -3 3x -1. 2-x. 2 x +1 > 2 2x +1 + 1. Câu 2: Giải bất phương trình 2. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 79/158.

<span class='text_page_counter'>(80)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 1 - <x <2 A. 2. B.. x <-. 1 2. C.. éx > 2 ê ê êx < - 1 êë 2. y = ( x 2 - 7x + 10). -3. Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số ¡ \ { 2;5} A. B. (-¥;2) È (5; +¥) C.  Câu 4: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình B. 3 + 2. A. 6. D. x > 2. . D. (2; 5). 2 log3 (x - 2) + log 3 (x - 4)2 = 0 C. 6 - 2. bằng. D. 6 + 2. 1. Câu 5: Tính giá trị của biểu thức 53 55 6 A. B. 6. log21 a 3 + loga 2 a 3 ;1 ¹ a > 0. a. 19 C. 6. ( N). Câu 6: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. 3pa 2 3pa 2 Stp = Stp = 4 . 2 . A. B.. D.. -. 17 6. là tam giác đều cạnh bằng a . Tính diện tích toàn phần của hình. C.. Stp =. 5pa 2 4 .. 1. D.. Stp = pa 2. .. 1. a 3 b + b3 a Câu 7: Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 2 1 3 3. A. a b. 3. B. ab. 6. a + 6b. .. 1 2 3 3. 2 2. C. a b. D. a 3b3. 2 Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 - x + 2 + x = m + 2x - x + 1 có hai nghiệm phân biệt. m Î éëê10;14 ùûú m Î éëê10;13ùûú A. . B. . é m Î êë10;13) È { 14} m Î ( 10;13) È { 14} C. . D. .. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 9: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. A. a 5 .. a 10 B. 2 .. D. 2a .. C. a .. Câu 10: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích. 2 dm 3. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 2 dm. thì. 3. 16 dm 2 2 dm thể tích của hộp giấy là . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên thì thể tích hộp giấy mới là: 32 dm 3 54 dm 3 64 dm 3 72 dm 3 A. . B. . C. . D. . Câu 11: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. lớn hơn. B. nhỏ hơn.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 80/158.

<span class='text_page_counter'>(81)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C. bằng. Câu 12: Hàm số ( -1;1) A.. D. nhỏ hơn hoặc bằng.. y = ln ( -x 2 + 1). đồng biến trên tập nào? ( -¥;1) B. C. (-1; 0). D.. ( -¥;1ùúû. Câu 13: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy R và độ dài đường sinh l là? Stp = pR2 + 2pRl S tp = 2pR2 + 2pRl A. . B. . 2 2 S = pR + pRl S = 2pR + pRl C. tp . D. tp . 2x Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x . 2x 2x A. e (2 sin x + cos x) B. e (2 sin x - cos x) 2x 2x C. 2e cos x D. e (sin x + cos x). . Nr (trong đó A là dân số của năm lấy Câu 15: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S = Ae làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào? ( 1.281.600;1.281.700) ( 1.281.700;1.281.800) A. B. ( 1.281.900;1.282.000) ( 1.281.800;1.281.900) C. D. log3 ( 8x + 5) = 2 Câu 16: Giải phương trình . 5 1 7 x= x= x= 8 2 4 A. x = 0 B. C. D. Câu 17: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh. A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 A. 144. 37 B. 144 2 y = x - 3x + 2. 25 C. 144. 49 D. 144. Câu 18: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 2 1 A. . B. . C. 0 . D. 3 . Câu 19: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là: A. Hình thoi B. Hình chữ nhật C. Hình vuông D. Hình bình hành 1-x æ 1 ö÷ ÷÷ y = ççç 2÷ 1 + a è ø Câu 20: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥). B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ . C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1). D. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ . Câu 21: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 3 A. 12. a3 3 B. 8. a3 3 C. 4. www.Thuvienhoclieu.Com. a3 3 D. 6 Trang 81/158.

<span class='text_page_counter'>(82)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 22: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 2a là A.. S=. 4 2 pa 3 .. C. S = 4pa .. B. S = 16pa . 2. 2. 16 log 3 x. Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ È 3; +¥ ÷ çèç ÷ø çè 3 ø÷÷ 3 3 A. æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ ÷÷ ç ÷÷ çç 3 C. è 3 3 ø è ø. (. log3 x 2 + 3. -. D.. 3 log 3 x 2 log3 x + 1. 16 2 pa 3 .. >0. là. æ ö çç0; 1 ÷÷ È 3; +¥ ÷÷ ççè ø 3 3 B. æ 1 ÷ö çç ;1÷ È 3; +¥ ç 3 ÷÷ø D. è. ). S=. (. (. ). ). 2. -x + 4 x <8 Câu 24: Giải bất phương trình 2 éx > 3 ê êx < 1 2 < x < 3 A. B. êë. C. 1 < x < 3. D. 1 < x < 2. Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD.. a 3 . Tính thể tích khối chóp S .ABC .. Biết khoảng cách từ O đến SC bằng. a3 A. 6. a3 B. 3. 2a 3 C. 3. a3 D. 12. 4 2 Câu 26: Hàm số y = x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 2 . B. 3 . C. 1 .. D. 0 .. 3 Câu 27: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực đại bằng. A. 1. B. 6. C.. M ( -1; 6). D. -1. 2x + 1 x - 1 lần lượt là Câu 28: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 1; y = -2 y = 1; x = 2 x = 1; y = 2 x = -1; y = 2 A. . B. . C. . D. .. y=. Câu 29: Cho một hình nón. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = 2a . Cho điểm. H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng. (C ) . Khối nón có đỉnh là O 7pa 3 A. 81 .. và đáy là hình tròn. A.. êë1;3úû. 13 3. B.. y=. max y=4 é ù êë1;3úû. vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn. (C ). có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?. 32pa 3 C. 81 .. 11pa 3 B. 81 .. Câu 30: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số. max y= é ù. (P). x2 + 4 é1; 3ù x trên đoạn êë úû . 16 max y= é1;3ù 3 C. êë úû. www.Thuvienhoclieu.Com. 8pa 3 D. 81 .. D.. max y=5 é ù êë1;3úû. Trang 82/158.

<span class='text_page_counter'>(83)</span> www.Thuvienhoclieu.Com ( x-1). 2. (. ). . log2 x 2 - 2x + 3 = 4. (. x-m. ). .log2 2 x - m + 2 Câu 31: Tập tất cả giá trị của m để phương trình có đúng một nghiệm là é1 ö ê ; +¥÷÷÷ ê2 ÷ø A. ë B. Æ æ ù é ö çç-¥; - 1 ú È ê 1 ; +¥÷÷ ÷ é1; +¥) ÷ø ç 2 úû êë 2 C. è D. êë Câu 32: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 3321p 7695p 957p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 A. 8 . B. 16 . C. 2 . D. . 2. (. ). (. ). (. ). (. ). y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 8. A. m = -1 + 2 2 . C. m = 7 .. B. m = 1 . D. m = 3 .. Câu 34: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 1. 1 1. 12. a 3b2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 3 1. 1 1. A. a 4b3 . B. a 4b6 . C. a 4b6 . D. a 2b6 . Câu 35: Xét các mê ̣nh đề sau: 1 y= 2x - 3 có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang. 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 0 A. . B. 2 .. C. 3 .. www.Thuvienhoclieu.Com. D. 1 . Trang 83/158.

<span class='text_page_counter'>(84)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 3 2 d :y = 1 Câu 36: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 3x + 1 và đường thẳng là A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1 . y = f ( x) Câu 37: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) = m + 2 trình có bốn nghiệm phân biệt. A. -6 £ m £ -5 .. B. -4 £ m £ -3 .. C. -4 < m < -3 .. a3 5 A. 96. a3 5 B. 16. a3 5 C. 12. D. -6 < m < -5 . Câu 38: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a3 5 D. 32. x -1 ; y = x 3 + 4x - 4 sin x. x + 1 Câu 39: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 2 . B. 0 . C. 1 . D. 3 . y = x 5 - x 3 + 2x; y =. Câu 40: Cho hàm số M = max f ( x ) D A. M = max f ( x ) D B. m = min f ( x ) D C. m = min f ( x ) D D.. y = f ( x). xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. nếu. f ( x) £ M. với mọi x thuộc D .. nếu. f ( x) £ M. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. nếu. f ( x) £ m. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. nếu. f ( x) > m. với mọi x thuộc D .. log2 b = 3, log2 c = -2. ( ). log2 b2c. Câu 41: Cho . Hãy tính 4 9 A. B. C. 6 D. 7 Câu 42: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 84/158.

<span class='text_page_counter'>(85)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 3 2 A. y = -x + 3x + 1 . 3 C. y = -x + 3x + 1 .. Câu 43: Cho hàm số A. 3 .. 3 2 B. y = x - 3x + 1 . 3 2 D. y = x - 3x - 1 .. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 1 B. 9 .. . Số nghiệm của phương trình C. 7 .. f ( f ( x) ) = 0. là?. D. 6 .. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 44: Cho hàm số y = x - 3m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -3x. tuyến của đồ thị A. m = -1 . B. Không có giá trị của m . ém = 1 ê êm = -1 C. m = 1 . D. ëê . Câu 45: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2. 2 2 B. 106,25dm C. 50 5dm D. 75dm x +2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 46: Cho hàm số ( -¥;1) È ( 1; +¥) . 1) Hàm số đã cho nghịch biến trên ( -¥;1) . 2) Hàm số đã cho đồng biến trên 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định. ( -¥;1) và ( 1;+¥) . 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là 1 A. B. 3 C. 2 D. 4 Câu 47: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 8 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. A. 72p . B. 200p . C. 144p . D. 36p . 2 A. 125dm. Câu 48: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . A.. V =. 64 2pa 3 3 .. B.. V =. 8 2 3 pa 3 .. C. V = 8 2pa . 3. ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a ,. D.. V =. 8 3 pa 3 .. Câu 49: Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a; BC = a 3 có hai mặt phẳng (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). 4a 39 A. 13. 2a 39 B. 39. 2a 39 C. 13. a 39 D. 13. 3 Câu 50: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? ( -1; +¥) . ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . A. B. ( -1;1) . ( -¥; -1) và ( 1; +¥) . C. D.. -----------------------------------------------. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 85/158.

<span class='text_page_counter'>(86)</span> www.Thuvienhoclieu.Com ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 214. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là A. 2 . B. 0 .. C. 1 . 16 log 3 x log3 x 2 + 3. Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình æ ö æ1 ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ; 3 ö÷÷ çç ; 3 ÷÷ È (3; +¥) ÷÷ ç ÷÷ ÷ çç ç3 3 ø ø÷ C. A. è B. è 3 3 ø è. -. D. 3 . 3 log 3 x 2 log3 x + 1. <0. æ 1 1 ö÷ çç ; ÷÷ È 1; 3 ççè 3 3 3 ø÷. (. là. ). D. (0;1) È (3; +¥) 3 2 d :y = 1 Câu 3: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 3x + 1 và đường thẳng là A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1 . 4 2 Câu 4: Hàm số y = x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 0 . Câu 5: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ giác 3 đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng. A. 106, 25dm. 2. 2 B. 50 5dm. 2 C. 75dm. D. 125dm. 2. Câu 6: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 5 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. A. 30 5p .. C. 20 5p .. B. 40 5p .. D. 40p .. 3 Câu 7: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực tiểu bằng. B. -1. A. 1. C. 2. D.. M ( 1;2). -x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x.. Câu 8: -x A. -e (sin x - cos x) -x C. e (sin x + cos x). -x B. -e (sin x + cos x). -x D. -e cos x. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 86/158.

<span class='text_page_counter'>(87)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 9: A. 8. Cho. log2 b = 3, log2 c = -4. . Hãy tính. ( ). log2 b2c . C. 2. B. 6. D. 4. y = x 4 - ( m + 1) x2 + m Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 6. A. m = -1 + 3 . B. m = 2 . C. m = 3 . D. m = 5 . Câu 11: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 957 p 3321p 7695p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 A. B. 2 C. 8 D. 16. (. (. ). ). 2 1 a. 3. (. ). (. ). 1 2. log a + loga 2 a ; 1 ¹ a > 0.. Câu 12: Tính giá trị của biểu thức 11 35 4 A. 4 B. Câu 13: Cho một hình nón. ( N). 13 C. 4. 37 D. 4. có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 4a và đường cao SO = 2a . Cho điểm. P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn. (C ) . Khối nón có đỉnh là O 28pa A. 81 . 3. và đáy là hình tròn. 32pa B. 81 . 3. (C ). có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?. 128pa 3 C. 81 .. 8pa 3 D. 81 .. Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a; BC = a 2 có hai mặt phẳng Câu 14: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 87/158.

<span class='text_page_counter'>(88)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 3a 10. A.. 6a. 3a. B. 2 10. a. 10. C.. 10. D.. Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 2 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của Câu 15: SB, SC . Tính thể tích khối chóp ABCNM . . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a 3 10 A. 16. a 3 10 B. 48. a 3 10 C. 24. a Câu 16:. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 1 1. 3. a 3 10 D. 18. 2 3. b +b 6. 2 3. a. 6. a+ b. 2 1. B. a 2b2 C. a 3b3 A. ab Câu 17: Diện tích của hình cầu đường kính bằng a là 1 4 S = pa 2 S = pa 2 2 3 3 A. . B. S = pa . C. . 2 x +4 y= é1; 3ù x Câu 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn ëê ûú . A.. min y=5 é ù êë1;3úû. B.. min y= é ù êë1;3úû. .. 13 3. C.. min y=4 é ù êë1;3úû. 2 2 3 3. D. a b. 2 D. S = 4pa .. D.. min y= é ù êë1;3úû. 8 3. 2x + 1 x + 1 lần lượt là Câu 19: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = -1; y = -2 y = -1; x = 2 x = 1; y = 2 x = -1; y = 2 A. . B. . C. . D. . x + 1 3 x x + 3 x x , x (x < x2 ) Gọi 1 2 1 là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Câu 20: P = 3x1 - 5x2 . Tính giá trị A. -8 B. 5 C. -4 D. -6 Câu 21: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. nhỏ hơn hoặc bằng. B. lớn hơn. C. bằng. D. nhỏ hơn.. y=. x -1. æ a ö÷ ÷ y = çç çè1 + a 2 ø÷÷. với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (-¥;1).. Câu 22: Cho hàm số. A. B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ . C. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ . Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥). D. Câu 23: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 1. 3. 12. 1. a 3b dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 1 1. 4 9 B. a 4b12 . A. a b . Câu 24: Số mặt của một khối lập phương là: A. 10 B. 8. 1. 1. C. a 4b6 .. D. a 4b12 .. C. 6. D. 4. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 88/158.

<span class='text_page_counter'>(89)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 25: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 A. 144. 37 25 49 B. 144 C. 144 D. 144 3 2 Câu 26: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥;2) . ( 0;2) . A. B. ( -¥; 0) È ( 2; +¥) . ( -¥; 0) và ( 2; +¥) . C. D. x +2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 27: Cho hàm số. ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho nghịch biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. ( -¥;1) và ( 1;+¥) . 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 28: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng 2a . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a33 3 8 A.. a 32 3 3 B.. Câu 29: Giải bất phương trình. A.. x <-. Câu 30:. Giải phương trình. x= A.. 1 2. 7 6. 2. 3x -1 2 x +1. a33 3 6 C. <2. 2-x 2x +1. 3 D. 2a 3. + 1.. 1 - <x<2 B. 2. éx > 2 ê ê êx < - 1 êë 2. C. x > 2. D.. C. x = 1. D. x = 2. log3 ( 4x + 5) = 2.. B.. x=. 5 8. Nr. Câu 31: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.281.800;1.281.900   1.281.700;1.281.800  B. A. C..  1.281.900;1.282.000 . D.. ( 1.281.600;1.281.700). y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 - 1; y = x 3 + 4x - 4 cos x. Câu 32: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 89/158.

<span class='text_page_counter'>(90)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. 0 .. B. 2 .. C. 1 .. Câu 33: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 4 + 2. B. 2 + 2. Câu 34: Cho hàm số A. B. C.. m = min f ( x ) D. y = f ( x) nếu. M = max f ( x ). nếu. D. m = min f ( x ) D. nếu. D. 3 .. 2 log2 (x - 1) + log2 (x - 3)2 = 0. bằng. D. 2 - 2. C. 4. xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. f ( x) ³ m. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. f ( x) £ M f ( x) > m. với mọi x thuộc D . với mọi x thuộc D .. M = max f ( x ) f ( x) ³ M f ( x0 ) = M x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . Câu 35: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. A.. y=. x +1 x -1 .. y=. B. y = x - 5x + 4. 2x - 1 x -1 .. y=. C.. x +1 1-x .. D.. y=. x -1 x +1.. 2. Câu 36: Hàm số A. 3 .. B. 0 .. có bao nhiêu điểm cực trị? C. 1 . ( x-1). Câu 37: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng hai nghiệm phân biệt là. Câu 38: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: A.. .. Câu 39: Hàm số. 2. (. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. x-m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. æ ù é ö çç-¥; - 1 ú È ê 3 ; +¥÷÷ ÷÷ ç 2 úû êë 2 ø B. è æ ö æ ö çç-¥; 1 ÷÷ È çç 3 ; +¥÷÷ ÷÷ ç 2 ÷÷ø èç 2 ø D. è. 3   ;    A.  2 æ ö çç-¥; 1 ÷÷ ç 2 ÷÷ø C. è. 64 dm 3. 2. D. 2 .. 16 dm 3. B.. 2 dm 3. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 128 dm3. y = ln ( -x 2 + 4). .. C.. 72 dm 3. .. D.. 3 3 2 dm. 54 dm 3. 2 dm. thì. thì thể tích hộp giấy. .. đồng biến trên tập nào?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 90/158.

<span class='text_page_counter'>(91)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A.. ( -¥;2ùúû. B. (-2; 0). C.. ( N). Câu 40: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. A.. Stp = 6pa 2. .. B.. Stp = 5pa 2. ( -¥;2). D.. ( -2;2). là tam giác đều cạnh bằng 2a . Tính diện tích toàn phần của hình. .. C.. Stp = 4pa 2. .. Stp = 3pa 2. D.. .. y = ( x 2 - 7x + 10) . 3. Câu 41: A.. Tìm tập xác định của hàm số. ¡ \ { 2;5}. B. (2; 5). D. (-¥;2) È (5; +¥). C. ¡. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 42: Cho hàm số y = x - 3m x + m có đồ thị. tuyến của đồ thị ém = 1 ê êm = -1 A. êë . C. m = -1 .. (C ). tại điểm có hoành độ. x0 = 1. song song với đường thẳng d : y = -3x.. B. Không có giá trị của m . D. m = 1 .. 2 Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 - x + 2 + x = m + 2x - x có hai nghiệm phân biệt. m Î éëê11;15ùûú m Î éëê11;14ùûú A. . B. . m Î ( 11;14) È { 15} m Î ( 11;14ùúû È { 15} C. . D. .. Câu 44: Thể tích của khối nón có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? A.. V =. 2 pR2h 3 .. B.. Câu 45: Cho hàm số A. 9 .. f ( x) = m + 1. 1 pR2l 3 .. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 3. Câu 46: Cho hàm số trình. V =. B. 7 .. y = f ( x). C. V = pR h . 2. D.. (. V =. 1 pR2h 3 .. ). f f ( x) = 0 . Số nghiệm của phương trình là? C. 6 . D. 3 .. có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương. có bốn nghiệm phân biệt. A. -4 £ m £ -3 .. B. -5 £ m £ -4 .. C. -5 < m < -4 .. www.Thuvienhoclieu.Com. D. -4 < m < -3 . Trang 91/158.

<span class='text_page_counter'>(92)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 47: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . A.. V =. 20 5pa 3 3 .. B.. V =. 5 5 3 pa 6 .. C.. V =. 5 5p 3 a 2 .. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a ,. D.. V =. 5 3 pa 6 .. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 2a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 48: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. B. 2a 5 . C. a 10 . D. 2a . Câu 49: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a Biết khoảng cách từ O đến SC bằng 2 . Tính thể tích khối chóp S .ABC . A. 4a .. a3 2 A. 8. a3 2 B. 4. -x Câu 50: Giải bất phương trình 2. 2<x <4. 2. +3 x. a3 2 D. 6. C. 0 < x < 2. éx > 2 ê êx < 1 D. êë. < 4.. B. 1 < x < 2. A.. a3 2 C. 12. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 215. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. x + x2 + x + 1 y= x 2) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 2 A. . B. 3 .. D. 0 .. C. 1 . 16 log2 x. Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình. log2 x 2 + 3. -. 3 log2 x 2 log2 x + 1. <0. là. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 92/158.

<span class='text_page_counter'>(93)</span> www.Thuvienhoclieu.Com æ 1 ÷÷ö È 2; +¥ çç ;1 ÷÷ çç A. è 2 2 ø æ 1 1 ÷ö çç ; ÷÷ È 1; 2 ççè 2 ÷ø 2 2 C.. (. (. æ 1 1 ö÷ çç ; ÷÷ È (1; +¥) ççè 2 ø÷ 2 2 B.. ). ). D. (0;1) È ( 2; +¥). 3 d :y = 1 Câu 3: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 4x + 1 và đường thẳng là A. 3 . B. 1 . C. 4 . D. 2 . 4 2 Câu 4: Hàm số y = -x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 3. B. 2 . C. 1 . D. 0 . Câu 5: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ giác 3 đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng. A. 106, 25dm. 2. 2 B. 50 5dm. 2 C. 75dm. D. 125dm. 2. Câu 6: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 3. Tính thể tích khối trụ này. 20p A. 3 . B. 40p . C. 20p . D. 36p . 3 2 Câu 7: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực đại bằng. A. 0. B. 2. C. 3. D.. M ( 2; 3). x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin 2x.. Câu 8: x A. e (sin 2x - cos 2x).. x B. e cos 2x x D. e (sin 2x + 2 cos 2x). x C. e (sin 2x + cos 2x ). Câu 9: A. 7. Cho. log2 b = 4, log2 c = -4. . Hãy tính. ( ). log2 b2c . D. 8. C. 4. B. 6. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 10. A. m = -1 + 5 . B. m = 3 . C. m = 2 . D. m = 4 . Câu 11: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng 495p cm 3 490p cm 3 462p cm 3 412p cm 3 A. . B. . C. . D. .. (. ). (. ). (. ). www.Thuvienhoclieu.Com. (. ). Trang 93/158.

<span class='text_page_counter'>(94)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. 1. Câu 12: Tính giá trị của biểu thức sau 11 15 A. 4 B. 4. log21 a 2 + loga 2 a 2 ; 1 ¹ a > 0. a. 17 C. 4. 13 D. 4. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 2pa 3 4pa 3 7pa 3 8pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 13: Cho một hình nón. Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = 2a có hai mặt phẳng Câu 14: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. a 15 A. 4. a 15 B. 8. a 15 C. 12. a 15 D. 6. Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 3 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng ( SBC ). a 3 15 A. 32. 3a 3 15 48 B.. a Câu 16:. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức. 1 2 3 3. A. a b. 3. B. ab. 3a 3 15 32 D.. 3a 3 15 C. 16 1 2 3 6. b +b. 1 2 3. a. 6. a+ b. 2 1 3 3. C. a b Câu 17: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 4a là 16 64 2 S = pa 2 S= pa 2 3 3 A. . B. S = 64pa . C. .. www.Thuvienhoclieu.Com. .. 2 2 3 3. D. a b. 2 D. S = 16pa .. Trang 94/158.

<span class='text_page_counter'>(95)</span> www.Thuvienhoclieu.Com y=. Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 25 max y= max y = 10 é1;4ù é1;4ù 4 A. êë úû B. êë úû. x2 + 9 é1; 4ù x trên đoạn ëê úû . C.. max y=6 é ù êë1;4úû. D.. max y = 11 é ù êë1;4úû. x +1 x - 2 lần lượt là Câu 19: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 2; y = -1 y = 2; x = 1 x = -2; y = 1 x = 2; y = 1 A. . B. . C. . D. . y=. Câu 20:. Gọi. x1, x2 (x1 < x2 ). x +1 3x x+3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. P = 3x1 + 4x2 . Tính giá trị B. -2 C. 0 D. 2 A. 1 Câu 21: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. nhỏ hơn hoặc bằng. B. lớn hơn. C. bằng. D. nhỏ hơn. 1-x. æ a ö÷ ÷÷ y = ççç è1 + a 2 ø÷. Câu 22: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ . B. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ . C. D.. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1). Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥).. Câu 23: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức. 12. a 3b3 dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.. 1 1. 3 1. 1 3. 4 9 A. a b. B. a 4b2. C. a 4b4. D. a 4b4 .. C. 5. D. 7. Câu 24: Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt? A. 4 B. 6. 1 1. Câu 25: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . Gọi. V1 . V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 37 A. 144 B. 144. 25 C. 144. 49 D. 144. 3 Câu 26: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . ( -1;1) . A. B. ( -1; +¥) . ( -¥; -1) và ( 1; +¥) . C. D. x -2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 27: Cho hàm số. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 95/158.

<span class='text_page_counter'>(96)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định. 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 3 B. 2. ( -¥; -1). và. ( -1; +¥) .. C. 1. D. 4. Câu 28: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 2 . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 3 A. 8. a3 6 B. 6 4 x -1. a3 3 C. 6. a3 6 D. 2. C. x > 1. 1 - <x <1 D. 2. 2-2x. 2 2x +1 > 2 2x +1 + 1. Câu 29: Giải bất phương trình. A.. x <-. Câu 30:. 1 2. B.. Giải phương trình. x= A.. 2 3. é êx < - 1 ê 2 ê x > 1 êë. log3 ( 6x + 5) = 2.. B.. x=. 9 4. C.. x=. 5 6. D. x = 0 Nr. Câu 31: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?.  1.424.300;1.424.400 . B..  1.424.000;1.424.100 .  1.424.200;1.424.300 . D..  1.424.100;1.424.200 . A. C.. y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 + 1; y = -x 3 - 4x - 4 sin x. Câu 32: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 . Câu 33: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình B. 4 + 2. A. 8 Câu 34: Cho hàm số A.. m = min f ( x ). B. Nếu. D. y = f ( x) nếu. M = max f ( x ) D. C. 8 + 2. bằng. D. 8 - 2. xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?. f ( x) ³ m thì. 2 log4 (x - 3) + log4 (x - 5)2 = 0. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. f ( x) £ M. với mọi x thuộc D .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 96/158.

<span class='text_page_counter'>(97)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C.. m = min f ( x ) D. f ( x) > m. nếu. với mọi x thuộc D .. M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . Câu 35: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. 4 2 A. y = x - 4x + 2 .. 4 2 B. y = x + 4x + 2 . 4 2 D. y = -x + 4x + 2 .. 4 2 C. x - 4x - 2 . y = x 2 + 5x + 4 Câu 36: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 . B. 2 . C. 1 .. ( x-1). D. 3 .. 2. (. ). x -m. (. ). 2 .log2 x 2 - 2x + 3 = 4 .log2 2 x - m + 2 m Câu 37: Tập tất cả giá trị của để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt là 3 3 1 3   1 3 1 1  ;1;   ;1;   ;1;    ;  1;  2 2 A.  2 2  B.  2 2  C.  2 D.  2 Câu 38: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 192 dm 3 A. . Câu 39: Hàm số A.. 24 dm. B.. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 81dm 3. .. C.. A.. C.. Stp =. C.. Stp = pa. Câu 41:. 2. (. ( N). thì. 72 dm 3. .. D.. 2 3 dm. 48 dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. .. ).. 2 +1. Tìm tập xác định của hàm số. ( -¥; 3). D.. ( -3; 3). là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính diện tích. ). 2. 3 dm. đồng biến trên tập nào?. Câu 40: Thiết diện qua trục của hình nón toàn phần của hình nón này.. (. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm 3. B. (-3; 0). pa 2 2 + 2. 3. 3. y = ln ( -x 2 + 9). ( -¥; 3ùúû. 3 dm 3. B.. Stp =. pa 2. D.. y = ( x 2 - 7x + 10). ). 2 +1 2. (. pa 1 + 2 2 2. Stp =. (. 2. .. ). .. 1 3. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 97/158.

<span class='text_page_counter'>(98)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A.. ¡ \ { 2;5} C. (-¥;2) È (5; +¥) D.. B. (2; 5). ¡. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 42: Cho hàm số y = x - m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị ém = 2 ê êm = -2 A. êë . B. Không có giá trị của m . C. m = -2 . D. m = 2 .. 2 Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 - x + 1 + x = m + x - x có hai nghiệm phân biệt. é 23 ö é 23 ù æ 23 ö÷ çç5; ÷ È { 6} m Î ê5; ÷÷÷ È { 6} m Î ê5; ú m Î é5; 6ù çè 4 ø÷÷ ê 4 ø÷ ê 4ú m Î ë ë û. ëê ûú . A. . B. C. D. . Câu 44: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? S = pR2 + pRl S = 2pR2 + pRl A. tp . B. tp . 2 2 S = pR + 2pRl S = 2pR + 2pRl C. tp . D. tp .. Câu 45: Cho hàm số A. 6 .. f ( x ) = x 3 - 3x + 1. f ( f ( x) ) = 0. là? 7 3 B. . D. . y = f ( x) Câu 46: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) - m + 1 = 0 trình có bốn nghiệm phân biệt. A. -4 £ m £ -3 .. . Số nghiệm của phương trình C. 9 .. B. -3 £ m £ -2 .. C. -4 < m < -3 .. D. -3 < m < -2 .. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a , Câu 47: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 20 2 5 S= pa S = pa 2 2 2 3 3 A. S = 5pa . B. S = 20pa . C. . D. . ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 48: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. A. 6 .. B. 3 5 .. 3 10 C. 2 .. www.Thuvienhoclieu.Com. D. 3 . Trang 98/158.

<span class='text_page_counter'>(99)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 49: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 6 Biết khoảng cách từ O đến SC bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC . 3 3 a a a3 a3 A. 4 B. 8 C. 12 D. 6 -x2 +3x. Câu 50: Giải bất phương trình 2 éx > 2 ê êx < 1 êë 2<x <4 B. A.. > 4.. C. 0 < x < 2. D. 1 < x < 2. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 216. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Nr Câu 1: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.424.000;1.424.100   1.424.300;1.424.400  B. A.  1.424.200;1.424.300   1.424.100;1.424.200  D. C.. Câu 2: Thiết diện qua trục của hình nón toàn phần của hình nón này. A. C.. ( ). ( 4 + 2 2) .. Stp = pa 2 2 2 + 2 Stp = pa 2. ( N). là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2a . Tính diện tích. B. D.. (. ). = 4pa ( 2 + 1) .. Stp = pa 2 2 + 4 2 Stp. 2. y = f ( x) Câu 3: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) = m - 2 trình có bốn nghiệm phân biệt. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 99/158.

<span class='text_page_counter'>(100)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. A. -4 < m < -3 .. B. -4 £ m £ -3 .. C. -2 < m < -1 .. D. -2 £ m £ -1 .. éx > 3 ê êx < 1 C. êë. D. 1 < x < 2. 2. -x +4 x >8 Câu 4: Giải bất phương trình 2. A.. 2<x <3. B. 1 < x < 3. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 5: Cho hàm số y = x - m x + m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị A. Không có giá trị của m . B. m = 2 . ém = 2 ê êm = -2 C. êë . D. m = -2 .. x -1 x + 2 lần lượt là Câu 6: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2; x = -1 x = -2; y = 1 x = 2; y = 1 x = -2; y = -1 A. . B. . C. . D. . Câu 7: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng 495p ( cm 3 ) 490p ( cm 3 ) 462p ( cm 3 ) 412p ( cm 3 ) A. B. C. D. y=. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 100/158.

<span class='text_page_counter'>(101)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 8: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 3a là 2 2 2 A. S = 36pa . B. S = 3pa . C. S = 12pa . x -2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 9: Cho hàm số. 2 D. S = 9pa .. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. ( -¥; -1) và ( -1; +¥) . 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là 1 A. B. 3 C. 0 D. 2 Câu 10: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng A. 106, 25dm. 2. B. 125dm. 2. 16 log2 x. Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình æ 1 ö÷ çç ÷÷ È 2;2 2 È 3 2; +¥ ;1 ççè ÷ ø A. 2 2 æ 1 1 ÷ö çç ; ÷÷ È 2; +¥ çèç 2÷ C. 2 2 ø. (. ) (. (. ). 2 D. 50 5dm. 2 C. 75dm. log2 x 2 + 3. ). B.. -. 3 log2 x 2 log2 x + 1. >0. là. æ 1 ÷ö çç0; ÷ È (1; +¥) çè 2 ÷÷ø. æ 1 ÷ö æ 1 ö çç0; ÷÷ È çç ;1÷÷÷ È (2; +¥) çèç ç 2 2 ÷ø è 2 ÷ø D.. 4 2 Câu 12: Hàm số y = -x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 3 . B. 2 . C. 1 .. D. 0 .. a Câu 13:. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức sau:. 1 1. 2 2. 2 1. 2 2 A. a b. B. a 3b3. C. a 3b3. 2 3. b +b 1 6. 2 3. a +b. a. 1 6. 3 D. ab. 1-x. æ1 + a 2 ö÷ ÷ y = ççç çè a ø÷÷ Câu 14: Cho hàm số đúng?. với a > 0 là một hằng số.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (0; +¥). A. B. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ C. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥). D.. y = f ( x) Câu 15: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? m = min f ( x ) f ( x) £ m f ( x0 ) = m x ÎD D A. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M D B. Nếu thì với mọi x thuộc D .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 101/158.

<span class='text_page_counter'>(102)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C.. M = max f ( x ) D. m = min f ( x ). f ( x) £ M. nếu. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . Câu 16: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R, chiều cao h ? D.. D. nếu. A. V = pR h . 2. Câu 17:. Gọi. Tính giá trị A. 8. f ( x) ³ m. B.. 1 pR 2h 3 .. V =. x1, x2 (x1 < x2 ). C.. V =. 4 pR2h 3 .. x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. P = 3x1 - 6x2 . B. -10. D. -9. C. 11. Câu 18: Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt? A. 3 B. 6 C. 4 Câu 19:. Giải phương trình. x= A.. 2 D. V = 2pR h .. 2 5. D. 5. log 3 ( 10x + 5) = 2. B.. x=. 1 6. C.. x=. 9 4. D. x = 2. 3 d :y = 1 Câu 20: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 9x + 1 và đường thẳng là A. 1 . B. 2 . C. 4 . D. 3 .. Câu 21: Hàm số. ( -¥; 4). A.. y = ln ( -x 2 + 16). đồng biến trên tập nào?. B. (-4; 0) 4 x-1. C.. ( -4; 4). C.. é êx < - 1 ê 2 ê x > 1 êë. ( -¥; 4ùúû. 2-2 x. 2 2x+1 < 2 2x +1 + 1 × Câu 22: Giải bất phương trình. A. x > 1. D.. 1 - <x <1 B. 2. D.. x <-. 1 2. Câu 23: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 3 . Tính thể tích của khối lăng trụ. 9a 3 5a 3 3a 3 4a 3 A. 4 B. 8 C. 4 D. 9 2 y = x + 3x + 2 Câu 24: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 1 3 A. . B. . C. 2 . D. 0 . Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = 3a có hai mặt phẳng Câu 25: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). 1 30 a 31 A. 2. 1 30 a 31 B. 3. C.. a. 30 31. D. 2. a. 30 31. 3 2 Câu 26: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; 0) và ( 2; +¥) . ( 0;2) . A. B.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 102/158.

<span class='text_page_counter'>(103)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C.. ( -¥;2) .. Câu 27:. D.. ( -¥; 0) È ( 2; +¥) .. 3x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x 3x B. e (3 sin x - cos x). 3x D. e (sin x + cos x). 3x A. 3e cos x e 3x (3 sin x + cos x). C.. Câu 28: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 4. Tính thể tích khối trụ này. A. 42p . B. 14p . C. 96p . D. 84p .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m m Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 2. A. m = -1 + 2 . B. m = 1 . C. m = 0 . D. m = 3 . Câu 30: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. x +2 x -2 x -2 2x - 1 y= y= y= x +1. x +1 . x -1 . x -1 . A. B. C. D. Câu 31: Xét các mê ̣nh đề sau: 1 y= 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang. 1) Đồ thị hàm số y=. 2) Đồ thị hàm số. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 2 A. . B. 1 .. C. 3 .. D. 0 .. 2 Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 - x + 1 + x = m + 1 + x - x có hai nghiệm phân biệt. é 19 ù é 19 ö æ 19 ö m Î ê4; ú m Î ê 4; ÷÷÷ È { 5} m Î ççç4; ÷÷÷ È { 5} ê 4ú ê 4 ÷ø m Î éëê 4; 6ùúû è 4 ÷ø ë û. ë A. B. . C. . D. .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 103/158.

<span class='text_page_counter'>(104)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 33: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 A. 144. 37 B. 144. 25 C. 144. Câu 34: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số A.. max y = 11 é ù êë2;4úû. B.. y=. max y = 10 é ù êë2;4úû. 49 D. 144. x2 + 9 é2; 4ù x trên đoạn ëê úû . 25 max y= é2;4ù 4 C. êë úû. D.. max y= é ù êë2;4úû. 13 2. Câu 35: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 5 O SC Biết khoảng cách từ đến bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC .. a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. 18 B. 9 C. 8 D. 24 Câu 36: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. lớn hơn. B. nhỏ hơn. C. nhỏ hơn hoặc bằng. D. bằng. 1. Câu 37: Tính giá trị của biểu thức sau 25 11 A. 6 B. 6. log21 a 2 + loga 2 a 3 ;1 ¹ a > 0. a. 13 C. 6. D.. -. 23 6. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 38: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. A. 3a 5 . Câu 39: A. 4. Cho. B. 6a .. log2 b = 3, log2 c = -6 B. 7. 3a 10 2 . D.. C. 3a . . Hãy tính. ( ). log2 b2c C. 0. D. 8 ( x-1). 2. (. ). x-m. (. ). 2 .log2 x 2 - 2x + 3 = 4 .log2 2 x - m + 2 m Câu 40: Tập tất cả giá trị của để phương trình có đúng bốn nghiệm phân biệt là 3  1 3   3 1 3   ;  \  1   1;  \  1  0;  \  1  ;  \  1 2 A.  2 2  B.  C.  2  D.  2 2  Câu 41: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 3 6 4. A. a b .. 1 1 6 4. B. a b. 12. a 2b3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 3 1 4 6. C. a b .. www.Thuvienhoclieu.Com. 1 1 6 9. D. a b . Trang 104/158.

<span class='text_page_counter'>(105)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 42: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 10 - 2. B. 5 + 2. 2 log5 (x - 4) + log5 (x - 6)2 = 0 C. 10 + 2. bằng. D. 10. 3 2 Câu 43: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực tiểu bằng M ( 0; -1) A. B. 2 C. -1. D. 0 Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của. Câu 44: SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a3 5 B. 4. a3 5 A. 12. a3 5 D. 6. a3 5 C. 2. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? pa 3 pa 3 4pa 3 2pa 3 A. 162 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 45: Cho một hình nón. Câu 46: Cho hàm số A. 9 .. f ( x ) = 2x 3 - 6x 2 + 3 B. 6 .. (. ). f f ( x) = 0 . Số nghiệm của phương trình là? 7 3 C. . D. .. x -1 ; y = -x 3 - 4x - 4 sin x. x +1 Câu 47: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1 . y = x 5 - x 3 + 2x; y =. Câu 48: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 8 S = pa 2 2 2 3 A. . B. S = 32pa . C. S = 8pa . Câu 49: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 324 dm 3 A. .. 24 dm. 3 dm 3. ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a , D.. S=. 32 2 pa 3 . 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 3 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 3 B. 64dm .. C.. 192 dm 3. .. D.. 3 3 dm. 81dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. 1. y = ( -x 2 + 7x - 10) 3. Tìm tập xác định của hàm số Câu 50: ¡ \ { 2, 5} B. (-¥;2) È (5; +¥) C. ¡ A.. D. (2; 5). -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 105/158.

<span class='text_page_counter'>(106)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 217. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. nhỏ hơn. B. lớn hơn. C. nhỏ hơn hoặc bằng. D. bằng. Câu 2: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 3 A. 6 Câu 3: Cho A. 4. a3 3 B. 8 log2 b = 3, log2 c = -2. a3 3 C. 4 . Hãy tính. a3 3 D. 12. ( ).. log2 b2c. B. 9. D. 7. C. 6. log3 ( 8x + 5) = 2 Câu 4: Giải phương trình . 1 7 5 x= x= x= 2 4 8 A. B. C. D. x = 0 Câu 5: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 8 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. A. 72p . B. 200p . C. 144p . D. 36p .. Câu 6: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. 3pa 2 Stp = S = pa 2 2 . A. B. tp .. ( N). là tam giác đều cạnh bằng a . Tính diện tích toàn phần của hình. C. 16 log 3 x. Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình æ ö çç0; 1 ÷÷ È 3; +¥ ÷÷ çç A. è 3 3 ø æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ È 3; +¥ ÷÷ ç ÷÷ çç 3 ø C. è 3 3 ø è. (. ). (. Câu 8: Hàm số ( -1;1) A.. log3 x 2 + 3. ). -. 3 log 3 x 2 log3 x + 1. æ 1 ÷ö çç ;1÷ È çè 3 ÷÷ø. (. D.. Stp =. 3pa 2 4 .. >0. là. ). 3; +¥. æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ ÷÷ ç ÷÷ çç 3 ø D. è 3 3 ø è. y = ln ( -x 2 + 1). đồng biến trên tập nào? ( -¥;1) B. C. (-1; 0). Câu 9: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 6. B.. 5pa 2 4 .. Stp =. B. 6 + 2. Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số A. (-¥;2) È (5; +¥) B. (2; 5). D.. ( -¥;1ùúû. 2 log3 (x - 2) + log 3 (x - 4)2 = 0 C. 3 + 2. y = ( x 2 - 7x + 10). bằng. D. 6 - 2. -3. .. C. . D.. ¡ \ { 2;5}. Câu 11: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy R và độ dài đường sinh l là?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 106/158.

<span class='text_page_counter'>(107)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A.. Stp = 2pR 2 + pRl. .. B.. S tp = 2pR2 + 2pRl. .. S = pR + pRl S = pR + 2pRl C. tp . D. tp . Câu 12: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 957 p 3321p 7695p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 A. 2 . B. 8 . C. . D. 16 . 2. (. 2. ). (. ). (. (. ). ). Câu 13: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . Gọi V1 . V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 A. 144. 37 B. 144. 25 C. 144. 49 D. 144. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 14: Cho hàm số y = x - 3m x - m có đồ thị. tuyến của đồ thị ém = 1 ê êm = -1 A. êë . C. m = 1 .. (C ). tại điểm có hoành độ. x0 = 1. song song với đường thẳng d : y = -3x.. B. m = -1 . D. Không có giá trị của m .. Câu 15: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: A.. 54 dm 3. .. 16 dm 3. B.. 2 dm 3. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 64 dm 3. .. C.. 32 dm 3. .. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. 2 3 2 dm. 72 dm 3. 2 dm. thì. thì thể tích hộp giấy. .. Trang 107/158.

<span class='text_page_counter'>(108)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 2 Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 - x + 2 + x = m + 2x - x + 1 có hai nghiệm phân biệt. m Î éêë10;13ùúû m Î ( 10;13) È { 14} A. . B. . m Î éëê10;14 ùûú m Î éêë10;13) È { 14} C. . D. . 1. 1. a 3 b + b3 a Câu 17: Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 1 2 3 3. a + 6b. 2 2 3 3. 3. B. ab. A. a b. 6. C. a b. . 2 1. D. a 3b3. 3 2 d :y = 1 Câu 18: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 3x + 1 và đường thẳng là A. 4 . B. 2 . C. 1 . D. 3 .. x -1 ; y = x 3 + 4x - 4 sin x. x +1 Câu 19: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. 2 . Câu 20: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 2a là 4 16 S = pa 2 S = pa 2 2 2 3 3 A. . B. S = 16pa . C. S = 4pa . D. . y = x 5 - x 3 + 2x; y =. 1-x. æ 1 ö÷ ÷÷ y = ççç è1 + a 2 ø÷. với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥).. Câu 21: Cho hàm số. B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1). C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ . D. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ .. y=. Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số A.. max y= é ù ëê1;3ûú. 13 3. B.. max y=4 é ù ëê1;3ûú. x2 + 4 é1; 3ù x trên đoạn ëê ûú . 16 max y = é1;3ù 3 C. ëê ûú. D.. max y=5 é ù ëê1;3ûú. 2. -x + 4x <8 Câu 23: Giải bất phương trình 2 éx > 3 ê êx < 1 A. 2 < x < 3 B. êë. C. 1 < x < 3. D. 1 < x < 2. Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD.. a Biết khoảng cách từ O đến SC bằng. a3 A. 6. a3 B. 3. 3 . Tính thể tích khối chóp S .ABC . 2a 3 C. 3. a3 D. 12. Câu 25: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. www.Thuvienhoclieu.Com. y=. 2x + 1 x - 1 lần lượt là Trang 108/158.

<span class='text_page_counter'>(109)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A.. x = -1; y = 2. .. B.. Câu 26: Cho một hình nón. y = 1; x = 2. ( N). .. 7pa A. 81 .. (P). và đáy là hình tròn. .. D.. x = 1; y = 2. .. vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn. (C ). có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?. 32pa 3 C. 81 .. 11pa B. 81 .. 3. x = 1; y = -2. có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = 2a . Cho điểm. H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng. (C ) . Khối nón có đỉnh là O. C.. 3. 8pa 3 D. 81 .. y = f ( x). Câu 27: Cho hàm số. có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực f ( x) = m + 2 của tham số m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt. A. -4 £ m £ -3 .. B. -6 < m < -5 . 3x -1. C. -4 < m < -3 .. 2-x. 2 x +1 > 2 2x +1 + 1. Câu 28: Giải bất phương trình 2 éx > 2 ê ê 1 1 êx < - 1 - <x <2 x <ê 2 2 A. 2 B. ë C.. Câu 29: Cho hàm số m = min f ( x ) D A. M = max f ( x ) D B. m = min f ( x ) D C. M = max f ( x ) D D.. y = f ( x) nếu nếu nếu nếu. D. -6 £ m £ -5 .. D. x > 2. xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. f ( x) £ m. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. f ( x) £ M f ( x) > m. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . với mọi x thuộc D .. f ( x) £ M. với mọi x thuộc D . ( x-1). 2. 2. (. ). . log2 x 2 - 2x + 3 = 4. Câu 30: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng một nghiệm là é1 ö ê ; +¥÷÷÷ ê2 ÷ø A. ë B. Æ æ ù é ö çç-¥; - 1 ú È ê 1 ; +¥÷÷ ÷÷ é1; +¥) ç 2 úû êë 2 ø C. è D. êë. x-m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. . Nr (trong đó A là dân số của năm lấy Câu 31: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S = Ae làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào? ( 1.281.600;1.281.700) ( 1.281.800;1.281.900) A. B.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 109/158.

<span class='text_page_counter'>(110)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C.. ( 1.281.900;1.282.000). D.. ( 1.281.700;1.281.800). ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 32: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. a 10 A. 2 .. B. a 5 .. C. 2a .. Câu 33: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 1 4 3. 1 1 4 6. A. a b .. 12. a 3b2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 3 1 4 6. B. a b .. D. a .. C. a b .. 1 1 2 6. D. a b .. Câu 34: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. x + x2 + x + 1 y= x 2) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 0 A. . B. 2 .. C. 3 .. D. 1 .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 8. A. m = 3 . B. m = 1 . C. m = 7 .. D. m = -1 + 2 2 .. x +1 3x x +3 x x , x (x < x2 ) Câu 36: Gọi 1 2 1 là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Tính P = 3x1 + 5x2 . giá trị A. -2 B. 3 C. -3 D. 2. Câu 37: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a3 5 A. 96 Câu 38: Cho hàm số A. 3 .. a3 5 B. 16. a3 5 C. 12. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 1 B. 9 .. . Số nghiệm của phương trình C. 7 .. 4 2 Câu 39: Hàm số y = x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 0 . B. 1 . C. 3 .. a3 5 D. 32. f ( f ( x) ) = 0. là?. D. 6 . D. 2 .. 2x Câu 40: Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x . 2x A. e (2 sin x - cos x). 2x B. 2e cos x. 2x C. e (2 sin x + cos x). 2x D. e (sin x + cos x). www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 110/158.

<span class='text_page_counter'>(111)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 3 Câu 41: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực đại bằng. A. -1. B. 6 y = x 2 - 3x + 2. C.. M ( -1; 6). D. 1. Câu 42: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 0 . Câu 43: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? 3 2 A. y = x - 3x + 1 . 3 C. y = -x + 3x + 1 .. 3 2 B. y = -x + 3x + 1 . 3 2 D. y = x - 3x - 1 .. 1. Câu 44: Tính giá trị của biểu thức 19 17 6 A. 6 B. Câu 45: Cho hàm số. y=. log21 a 3 + loga 2 a 3 ;1 ¹ a > 0. a. 55 C. 6. -. D.. 53 6. x +2 x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau:. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ( -¥;1) . biến trên. 1) Hàm số đã cho nghịch biến trên. 2) Hàm số đã cho đồng 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.. ( -¥;1) và ( 1;+¥) . 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là 1 A. B. 3 C. 2 D. 4 Câu 46: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2 A. 106, 25dm. 2 B. 50 5dm. 2 C. 75dm. 2 D. 125dm. Câu 47: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . A.. V =. 64 2pa 3 3 .. B.. V =. 8 2 3 pa 3 .. C. V = 8 2pa . 3. ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a ,. D.. V =. 8 3 pa 3 .. Câu 48: Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a; BC = a 3 có hai mặt phẳng (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. 4a 39 2a 39 A. 13 B. 39 Câu 49: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là A. Hình thoi B. Hình chữ nhật. 2a 39 C. 13. a 39 D. 13. C. Hình vuông. D. Hình bình hành. 3. Câu 50: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; -1) và ( 1; +¥) . ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . A. B.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 111/158.

<span class='text_page_counter'>(112)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C.. ( -1; +¥) .. D.. ( -1;1) .. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 218. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 957 p 7695p 3321p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 2 16 8 A. B. C. D.. (. ). (. (. ). ). (. ). Câu 2: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. nhỏ hơn. B. lớn hơn. C. bằng. D. nhỏ hơn hoặc bằng.. y = ( x 2 - 7x + 10) . 3. Tìm tập xác định của hàm số Câu 3: ¡ \ { 2;5} B. (2; 5) A.. D. (-¥;2) È (5; +¥). C. ¡. a Câu 4:. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 2 1 3 3. A. a b. 2 2 3 3. B. a b. 2 3. b +b 6. 2 3. a. 6. a+ b. 1 1 2 2. C. a b. www.Thuvienhoclieu.Com. .. 3 D. ab. Trang 112/158.

<span class='text_page_counter'>(113)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 5: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . A.. V =. 20 5pa 3 3 .. B.. V =. 5 5 3 pa 6 .. C.. 5 5p 3 a 2 .. V =. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a ,. D.. V =. 5 3 pa 6 .. Câu 6: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 5 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. A. 40 5p .. C. 20 5p .. B. 40p .. Câu 7: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 3 1 4 12. A. a b .. 1 1 4 12. 12. D. 30 5p .. a 3b dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. 1 1 4 9. B. a b .. 1 1 4 6. C. a b . 2 1 a. 3. D. a b .. 1 2. log a + loga 2 a ; 1 ¹ a > 0.. Câu 8: Tính giá trị của biểu thức 11 35 4 A. 4 B.. 13 C. 4. 37 D. 4. 4 2 Câu 9: Hàm số y = x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 1 . B. 0 . C. 2 .. D. 3 . d :y = 1. 3 2 Câu 10: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 3x + 1 và đường thẳng A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 .. Câu 11: Cho một hình nón. ( N). là. có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 4a và đường cao SO = 2a . Cho điểm. P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn. (C ) . Khối nón có đỉnh là O 8pa A. 81 . 3. và đáy là hình tròn. (C ). có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?. 128pa 3 C. 81 .. 32pa B. 81 . 3. 28pa 3 D. 81 .. y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 - 1; y = x 3 + 4x - 4 cos x.. Câu 12: Cho các hàm số nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 1 . B. 0 . C. 2 . Câu 13: Diện tích của hình cầu đường kính bằng a là A.. S=. 1 2 pa 3 .. B. S = pa . 2. C.. S=. Trong các hàm số trên có bao. D. 3 . 4 2 pa 3 .. 2 D. S = 4pa .. Câu 14: Thể tích của khối nón có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? A.. V =. 1 pR2h 3 .. B.. V =. 2 pR2h 3 .. C. V = pR h . 2. D.. V =. 1 pR2l 3 .. y = x 4 - ( m + 1) x2 + m Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 6. A. m = 2 . B. m = 3 . C. m = -1 + 3 .. D. m = 5 .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 113/158.

<span class='text_page_counter'>(114)</span> www.Thuvienhoclieu.Com -x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x. Câu 16: -x A. -e (sin x + cos x). C.. -x B. -e cos x -x D. e (sin x + cos x). -e -x (sin x - cos x). 3 Câu 17: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực tiểu bằng M ( 1;2) A. 2 B. -1 C. y = x 2 - 5x + 4 Câu 18: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 3 1 A. . B. . C. 2 .. Câu 19: Hàm số ( -¥;2) A.. D. 1 D. 0 .. y = ln ( -x 2 + 4). đồng biến trên tập nào? ( -2;2) B. (-2; 0) C.. D.. ( -¥;2ùúû. x -1. Câu 20: Cho hàm số đúng?. æ a ö÷ ÷÷ y = ççç è1 + a 2 ø÷. với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (-¥;1). A. B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ C. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥). D.. Câu 21:. Gọi. Tính giá trị A. -8 Câu 22:. x1, x2 (x1 < x2 ). P = 3x1 - 5x2 .. Giải phương trình. x=. x +1 3x x+3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. 7 6. B. -4. C. 5. D. -6. C. x = 1. D. x = 2. C. 6. D. 4. log3 ( 4x + 5) = 2. x=. 5 8. B. A. Câu 23: Số mặt của một khối lập phương là: A. 10 B. 8. Câu 24: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 A. 144. 37 B. 144. 25 C. 144. 49 D. 144 Câu 25: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng 2a . Tính thể tích của khối lăng trụ. 3 A. 2a 3. a 32 3 3 B.. a33 3 8 C.. www.Thuvienhoclieu.Com. a33 3 6 D.. Trang 114/158.

<span class='text_page_counter'>(115)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 3x -1. 2-x. 2 2x +1 < 2 2x +1 + 1. Câu 26: Giải bất phương trình. A.. x <-. 1 2. 1 - <x<2 B. 2. C. x > 2 ( x-1). 2. D.. (. éx > 2 ê ê êx < - 1 êë 2. ). 2 .log2 x 2 - 2x + 3 = 4 m Câu 27: Tập tất cả giá trị của để phương trình đúng hai nghiệm phân biệt là æ ù é ö æ ö æ ö çç-¥; - 1 ú È ê 3 ; +¥÷÷ çç-¥; 1 ÷÷ È çç 3 ; +¥÷÷ ÷ ÷ ÷ ÷ø ç ç 2 úû êë 2 2 ø÷ èç 2 ø÷ A. è B. è æ ö 3  çç-¥; 1 ÷÷ ;   ÷  çè ÷ 2ø  C. D.  2 16 log 3 x log3 x 2 + 3. Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình æ 1 1 ÷ö æ1 ö çç çç ; 3 ÷÷ È (3; +¥) ; ÷÷ È 1; 3 ÷÷ ççè çè 3 3 ÷ø ø 3 3 A. B.. (. Câu 29: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. Stp = 4pa 2 Stp = 5pa 2 A. . B. .. ( N). ). -. 3 log 3 x 2 log 3 x + 1. x-m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. <0. là æ ö æ ö çç0; 1 ÷÷ È çç 1 ; 3 ÷÷ ÷÷ ç ÷÷ çç 3 ø D. (0;1) È (3; +¥) C. è 3 3 ø è. là tam giác đều cạnh bằng 2a . Tính diện tích toàn phần của hình C.. Stp = 3pa 2. .. D.. Stp = 6pa 2. .. Nr. Câu 30: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.281.800;1.281.900   1.281.700;1.281.800  B. A. ( 1.281.600;1.281.700)  1.281.900;1.282.000  C. D. Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 2 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của Câu 31: SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a 3 10 A. 18. a 3 10 B. 48. Cho. log2 b = 3, log2 c = -4. Câu 32: A. 6. B. 8. a 3 10 C. 24 . Hãy tính. a 3 10 D. 16. ( ). log2 b2c . C. 4. D. 2. y = f ( x) Câu 33: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? m = min f ( x ) f ( x) ³ m f ( x0 ) = m x ÎD D A. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M D B. nếu với mọi x thuộc D . m = min f ( x ) f ( x) > m D C. nếu với mọi x thuộc D .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 115/158.

<span class='text_page_counter'>(116)</span> www.Thuvienhoclieu.Com M = max f ( x ) f ( x) ³ M f ( x0 ) = M x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . Câu 34: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. A.. y=. x +1 x -1 .. B.. y=. 2x - 1 x -1 .. Câu 35: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình. C.. y=. x +1 1-x .. D.. y=. x -1 x +1.. 2 log2 (x - 1) + log2 (x - 3)2 = 0. bằng. A. 2 - 2 B. 2 + 2 C. 4 D. 4 + 2 Câu 36: Xét các mê ̣nh đề sau: 1 y= 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang. 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là A. 2 . B. 1 .. Câu 37: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 64 dm 3 A. .. 16 dm. B.. D. 0 .. C. 3 .. 2 dm 3. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 2 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 128 dm 3. .. C.. 72 dm 3. .. D.. 3 2 dm. 54 dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. 2 Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 - x + 2 + x = m + 2x - x có hai nghiệm phân biệt. m Î éëê11;15ùûú m Î éëê11;14ùûú A. . B. . ù m Î ( 11;14) È { 15} m Î ( 11;14úû È { 15} C. . D. . 3 2 Câu 39: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; 0) và ( 2; +¥) . ( -¥; 0) È ( 2; +¥) . A. B. ( 0;2) . ( -¥;2) . C. D.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 116/158.

<span class='text_page_counter'>(117)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a; BC = a 2 có hai mặt phẳng Câu 40: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). 6a. 3a. A. 2 10. 10. B.. Câu 41: Cho hàm số. y=. a. 3a. 10. C.. 10. D.. x +2 x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau:. 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. ( 1;+¥) .. ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho nghịch biến trên . 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.. 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 4 B. 2. A.. ëê1;3ûú. B.. và. ( 1;+¥) .. C. 1. Câu 42: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số min y=5 é ù. ( -¥;1). min y= é ù ëê1;3ûú. y=. 8 3. x2 + 4 é1; 3ù x trên đoạn ëê ûú . 13 min y = é1;3ù 3 C. ëê ûú. D. 3. D.. min y=4 é ù ëê1;3ûú. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 43: Cho hàm số y = x - 3m x + m có đồ thị. tuyến của đồ thị. (C ). tại điểm có hoành độ. A. Không có giá trị của m . C. m = -1 .. x0 = 1. song song với đường thẳng d : y = -3x. ém = 1 ê êm = -1 B. êë . D. m = 1 .. Câu 44: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3. giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2 A. 75dm. B. 125dm. 2. 2 C. 50 5dm. D. 106, 25dm. 2. y = f ( x) Câu 45: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) = m + 1 trình có bốn nghiệm phân biệt.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 117/158.

<span class='text_page_counter'>(118)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. A. -4 £ m £ -3 . Câu 46: Cho hàm số A. 7 .. B. -5 £ m £ -4 .. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 3 B. 6 .. C. -5 < m < -4 .. D. -4 < m < -3 .. (. ). f f ( x) = 0 . Số nghiệm của phương trình là? 3 9 C. . D. .. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 2a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 47: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. B. 2a 5 . C. a 10 . D. 2a . Câu 48: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a Biết khoảng cách từ O đến SC bằng 2 . Tính thể tích khối chóp S .ABC . A. 4a .. a3 2 A. 8. a3 2 B. 4. a3 2 C. 12. a3 2 D. 6. 2x + 1 x + 1 lần lượt là Câu 49: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = -1; y = -2 y = -1; x = 2 x = 1; y = 2 x = -1; y = 2 A. . B. . C. . D. .. y=. 2. -x +3x < 4. Câu 50: Giải bất phương trình 2 éx > 2 ê êx < 1 ê B. 1 < x < 2 A. ë. C. 2 < x < 4. D. 0 < x < 2. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 219. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 118/158.

<span class='text_page_counter'>(119)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 1: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng 490p cm 3 495p cm 3 412p cm 3 462p cm 3 A. . B. . C. . D. .. (. ). (. ). (. ). (. ). Câu 2: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. nhỏ hơn. B. lớn hơn. C. bằng. D. nhỏ hơn hoặc bằng. 1. Câu 3: A.. Tìm tập xác định của hàm số B. (2; 5). ¡. y = ( x 2 - 7x + 10) 3 . ¡ \ { 2;5} C. (-¥;2) È (5; +¥) D. 1. 1. a 2 3 b + b2 3 a Câu 4:. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 2 1. 2 2. 3 3 A. a b. B. a 3b3. 6. a + 6b. .. 1 2. 3. C. ab. D. a 3b 3. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a , Câu 5: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 20 2 5 S= pa S = pa 2 2 2 3 3 A. S = 5pa . B. S = 20pa . C. . D. . Câu 6: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 3. Tính thể tích khối trụ này. 20p A. 40p . B. 36p . C. 20p . D. 3 . Câu 7: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 3 1 4 2 A. a b. 1 1. B. a 4b4 .. 12. a 3b3 dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ. 1 1. 1 3. C. a 4b9. D. a 4b4. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 119/158.

<span class='text_page_counter'>(120)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 1. Câu 8: Tính giá trị của biểu thức sau 11 15 A. 4 B. 4. log21 a 2 + loga 2 a 2 ; 1 ¹ a > 0. a. 17 C. 4. 4 2 Câu 9: Hàm số y = -x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 3. B. 0 . C. 2 .. 13 D. 4 D. 1 . d :y = 1. 3 Câu 10: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 4x + 1 và đường thẳng A. 1 . B. 2 . C. 4 . D. 3 .. là. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 8pa 3 4pa 3 7pa 3 2pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 11: Cho một hình nón. y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 + 1; y = -x 3 - 4x - 4 sin x.. Câu 12: Cho các hàm số nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 1 . B. 0 . C. 3 . Câu 13: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 4a là 16 64 2 S = pa 2 S = pa 2 3 3 A. . B. S = 64pa . C. .. Trong các hàm số trên có bao. D. 2 .. 2 D. S = 16pa .. Câu 14: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? Stp = 2pR2 + 2pRl Stp = pR 2 + pRl A. . B. . 2 2 S = pR + 2pRl S = 2pR + pRl C. tp . D. tp .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m m Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số cắt trục hoành 10. tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng A. m = 3 . B. m = 2 . C. m = -1 + 5 . Câu 16:. D. m = 4 .. x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin 2x. x B. e (sin 2x + 2 cos 2x) x D. e (sin 2x + cos 2x). x A. e cos 2x x C. e (sin 2x - cos 2x).. 3 2 Câu 17: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực đại bằng M ( 2; 3) A. 3 B. 2 C. y = x 2 + 5x + 4 Câu 18: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 0 1 A. . B. . C. 3 .. Câu 19: Hàm số. ( -¥; 3). A.. y = ln ( -x 2 + 9). D. 0 D. 2 .. đồng biến trên tập nào?. B. (-3; 0). C.. ( -3; 3). www.Thuvienhoclieu.Com. D.. ( -¥; 3ùúû Trang 120/158.

<span class='text_page_counter'>(121)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 1-x. æ a ö÷ ÷÷ y = ççç è1 + a 2 ø÷. Câu 20: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ . B. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ . C. D.. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1). Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥).. Câu 21:. Gọi. Tính giá trị A. 1 Câu 22:. 2 3. x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. P = 3x1 + 4x2 .. Giải phương trình. x= A.. x1, x2 (x1 < x2 ). C. -2. B. 0. D. 2. log3 ( 6x + 5) = 2. B.. x=. 9 4. C.. Câu 23: Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt? A. 4 B. 6. x=. 5 6. D. x = 0. C. 5. D. 7. Câu 24: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh. A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . Gọi. V1 . V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 37 A. 144 B. 144. 25 C. 144. 49 D. 144. Câu 25: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 2 . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 6 A. 2. a3 6 B. 6 4 x -1. a3 3 C. 8. a3 3 D. 6. 2-2x. 2 2x +1 > 2 2x +1 + 1. Câu 26: Giải bất phương trình é êx < - 1 ê 1 2 ê x <x > 1 ê 2 A. B. ë C. x > 1 ( x-1). 2. 1 - <x <1 D. 2. (. ). x-m. (. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4 .log2 2 x - m + 2 m Câu 27: Tập tất cả giá trị của để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt là 3 3  1 3 1 1 1 3  ;1;   ;  1;   ;1;    ;1;  2 2 A.  2 2  B.  2 C.  2 D.  2 2  2. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 121/158.

<span class='text_page_counter'>(122)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 16 log2 x. Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình æ 1 ÷÷ö È 2; +¥ çç ;1 ÷÷ ççè ø 2 2 A. æ 1 1 ÷ö çç ; ÷÷ È (1; +¥) çèç 2÷ C. 2 2 ø. (. A.. ( ). pa ( 1 + 2 2 ) =. Stp = pa. 3 log2 x 2 log2 x + 1. (. C.. ( N). ). là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính diện tích. 2 +1. 2. là. D. (0;1) È ( 2; +¥). B.. Stp =. 2. Stp. <0. æ 1 1 ÷ö çç ; ÷÷ È 1; 2 ççè 2÷ B. 2 2 ø. ). Câu 29: Thiết diện qua trục của hình nón toàn phần của hình nón này. 2. log2 x 2 + 3. -. .. D.. Stp =. pa 2. (. ). 2 +1 2. (. pa 2 2 + 2. ). .. 2. . Nr. Câu 30: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.424.300;1.424.400   1.424.000;1.424.100  B. A..  1.424.200;1.424.300 . D.. C..  1.424.100;1.424.200 . Câu 31: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 3 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng ( SBC ). 3a 3 15 32 A. Câu 32:. Cho. 3a 3 15 48 B.. log2 b = 4, log2 c = -4. A. 6. m = min f ( x ) D. B. Nếu C.. . Hãy tính. y = f ( x) nếu. M = max f ( x ) D. m = min f ( x ) D. nếu. ( ). D. 4. xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?. f ( x) ³ m thì. a 3 15 D. 32. log2 b2c . C. 8. B. 7. Câu 33: Cho hàm số A.. 3a 3 15 C. 16. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. f ( x) £ M. f ( x) > m. với mọi x thuộc D .. với mọi x thuộc D .. M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . Câu 34: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 122/158.

<span class='text_page_counter'>(123)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. 4 2 A. y = x - 4x + 2 .. 4 2 B. y = x + 4x + 2 . 4 2 D. y = -x + 4x + 2 .. 4 2 C. x - 4x - 2 .. Câu 35: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 8 - 2. B. 4 + 2. 2 log4 (x - 3) + log4 (x - 5)2 = 0. C. 8 + 2. bằng. D. 8. Câu 36: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 2 A. . B. 1 .. C. 0 .. Câu 37: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: A.. 192 dm 3. .. 24 dm3. B.. 3 dm 3. D. 3 . 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 81dm 3. .. C.. 72 dm 3. .. Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình nghiệm phân biệt. é 23 ö é 23 ù m Î ê5; ÷÷÷ È { 6} m Î ê5; ú ê 4 ÷ø ê 4ú m Î éêë5; 6ùúû ë ë û. A. . B. C. .. D.. 2 3 3 dm. 48 dm 3. 3 dm. thì. thì thể tích hộp giấy. .. 2 - x + 1 + x = m + x - x 2 có hai. æ 23 ö m Î çç5; ÷÷÷ È { 6} çè 4 ø÷ D. .. 3 Câu 39: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; -1) và ( 1; +¥) . ( -1; +¥) . A. B. ( -1;1) . ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . C. D. Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a; BC = 2a có hai mặt phẳng Câu 40: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt. (SBC ).. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 123/158.

<span class='text_page_counter'>(124)</span> www.Thuvienhoclieu.Com a 15 A. 8. a 15 a 15 B. 12 C. 6 x -2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 41: Cho hàm số. a 15 D. 4. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định. 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 4 B. 2. A.. ëê1;4ûú. B.. và. ( -1; +¥) .. C. 1. Câu 42: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số max y = 10 é ù. ( -¥; -1). y=. max y = 11 é ù ëê1;4ûú. x2 + 9 é1; 4ù x trên đoạn êë úû . 25 max y = é1;4ù 4 C. ëê ûú. D. 3. D.. max y=6 é ù ëê1;4ûú. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 43: Cho hàm số y = x - m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị ém = 2 ê êm = -2 A. Không có giá trị của m . B. ëê . m = 2 m = 2 C. . D. . Câu 44: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng. 2. 2 2 B. 125dm C. 50 5dm D. 106, 25dm y = f ( x) Câu 45: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) - m + 1 = 0 trình có bốn nghiệm phân biệt. 2 A. 75dm. A. -4 £ m £ -3 . Câu 46: Cho hàm số A. 9 .. B. -3 £ m £ -2 .. f ( x ) = x 3 - 3x + 1 B. 7 .. C. -4 < m < -3 .. . Số nghiệm của phương trình C. 3 .. www.Thuvienhoclieu.Com. D. -3 < m < -2 .. f ( f ( x) ) = 0. là?. D. 6 .. Trang 124/158.

<span class='text_page_counter'>(125)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 47: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) Tính cạnh của hình vuông này. 3 10 C. 2 .. B. 3 5 .. A. 6 .. D. 3 . Câu 48: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 6 O SC Biết khoảng cách từ đến bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC . a3 a3 a3 a3 A. 4 B. 8 C. 12 D. 6. x +1 x - 2 lần lượt là Câu 49: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 2; y = -1 y = 2; x = 1 x = -2; y = 1 x = 2; y = 1 A. . B. . C. . D. . y=. 2. -x +3 x > 4. Câu 50: Giải bất phương trình 2 éx > 2 ê êx < 1 êë 1<x <2 B. A.. C. 2 < x < 4. D. 0 < x < 2. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 220. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ Câu 1: Cho hàm số. y=. x -2 x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau:. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. ( -¥; -1) và ( -1; +¥) . 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 2: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng 495p cm 3 490p cm 3 462p cm 3 412p cm 3 A. B. C. D.. (. ). (. ). (. ). www.Thuvienhoclieu.Com. (. ). Trang 125/158.

<span class='text_page_counter'>(126)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. Câu 3: giá trị. Gọi. x1, x2 (x1 < x2 ). x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Tính. P = 3x1 - 6x2 .. A. -9. C. -10. B. 8. D. 11. Câu 4: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 61 A. 144. 37 B. 144. 49 C. 144. 25 D. 144 Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 5 O SC Biết khoảng cách từ đến bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC .. a3 3 A. 24. a3 3 B. 18. a3 3 C. 9. a3 3 D. 8. Câu 6: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R, chiều cao h ? 4 1 V = pR2h V = pR2h 2 3 3 A. . B. . C. V = pR h . 16 log2 x. Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình æ 1 ö÷ çç ÷÷ È 2;2 2 È 3 2; +¥ ;1 ççè ÷ ø 2 2 A. æ 1 1 ÷ö çç ; ÷ È 2; +¥ ççè 2 2 2 ÷÷ø C.. (. ) (. (. ). log2 x 2 + 3. ). B.. -. 3 log2 x 2 log2 x + 1. 2 D. V = 2pR h .. >0. là. æ 1 ÷ö çç0; ÷ È (1; +¥) çè 2 ÷÷ø. æ 1 ÷ö æ 1 ö çç0; ÷ È çç ;1÷÷ È (2; +¥) ççè 2 2 ÷÷ø çè 2 ÷÷ø D.. x -1 ; y = -x 3 - 4x - 4 sin x. x + 1 Câu 8: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. y = x 5 - x 3 + 2x; y =. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 126/158.

<span class='text_page_counter'>(127)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1 . Câu 9: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ giác 3 đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng A. 106, 25dm. 2. B. 125dm. 2. Câu 10: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 3 6 4 A. a b .. 2 D. 50 5dm. 2 C. 75dm. 1 1. 12. a 2b3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 3 1. B. a 6b4 .. 1 1. C. a 4b6 .. D. a 6b9 .. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 11: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) Tính cạnh của hình vuông này. 3a 10 2 . A.. C. 3a 5 .. B. 6a .. a Câu 12:. 2 3. 1 1. 2 2. 2 1. B. a 3b3. C. a 3b3. b +b 1 6. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức. 2 2 A. a b. D. 3a . 2 3. a +b. a. 1 6. 3 D. ab. 3 d :y = 1 Câu 13: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 9x + 1 và đường thẳng là A. 1 . B. 2 . C. 4 . D. 3 . y = x 2 + 3x + 2 Câu 14: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 1 3 A. . B. . C. 2 . D. 0 .. 1. Câu 15: A.. Tìm tập xác định của hàm số. (2; 5). y = ( -x 2 + 7x - 10) 3. ¡ \ { 2, 5} B. (-¥;2) È (5; +¥) C. 4 x -1. 2-2x. 2 2x +1 < 2 2x +1 + 1. Câu 16: Giải bất phương trình. A. x > 1. D. ¡. 1 - <x <1 B. 2. C.. é êx < - 1 ê 2 ê x > 1 êë. D.. x <-. 1 2. Nr. Câu 17: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.424.100;1.424.200   1.424.000;1.424.100  B. A..  1.424.200;1.424.300  C.. D..  1.424.300;1.424.400 . www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 127/158.

<span class='text_page_counter'>(128)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 18: Hàm số. y = ln ( -x 2 + 16). ( -¥; 4). đồng biến trên tập nào?. B. (-4; 0). A.. C.. ( -4; 4). D.. ( -¥; 4ùúû. y = f ( x) Câu 19: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) = m - 2 trình có bốn nghiệm phân biệt. A. -2 £ m £ -1 .. B. -4 < m < -3 .. C. -4 £ m £ -3 .. Câu 20: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 81dm 3 A. .. 24 dm. 3 dm 3. D. -2 < m < -1 . 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 3 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 3 B. 64dm .. C.. 192 dm 3. .. D.. 3 3 dm. 324 dm 3. thì thể tích hộp giấy. .. 3x. Câu 21: A.. Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x 3x B. e (sin x + cos x). e 3x (3 sin x + cos x).. 3x C. e (3 sin x - cos x ).. 3x D. 3e cos x. x -1 x + 2 lần lượt là Câu 22: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2; x = -1 x = -2; y = 1 x = 2; y = 1 x = -2; y = -1 A. . B. . C. . D. . y=. Câu 23:. log 3 ( 10x + 5) = 2. Giải phương trình. A. x = 2. B.. Câu 24: Cho hàm số A. 3 .. x=. 2 5. C.. f ( x ) = 2x 3 - 6x 2 + 3 B. 7 .. x=. 1 6. D.. (. x=. 9 4. ). f f ( x) = 0 . Số nghiệm của phương trình là? C. 9 . D. 6 .. 3 2 Câu 25: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây?. A.. ( -¥; 0). và. ( 2; +¥) .. B.. ( 0;2) .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 128/158.

<span class='text_page_counter'>(129)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C.. ( -¥;2) .. D.. ( -¥; 0) È ( 2; +¥) .. 3 2 Câu 26: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực tiểu bằng. A.. M ( 0; -1). C. -1. B. 2. D. 0. Câu 27: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 4. Tính thể tích khối trụ này. A. 42p . B. 14p . C. 96p . D. 84p . 1-x. Câu 28: Cho hàm số đúng? A.. æ1 + a 2 ö÷ ÷ y = ççç çè a ø÷÷. với a > 0 là một hằng số.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (0; +¥).. B. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ C. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥). D.. y = f ( x) Câu 29: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? m = min f ( x ) f ( x) ³ m f ( x0 ) = m x ÎD D A. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D B. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M D C. Nếu thì với mọi x thuộc D . m = min f ( x ) f ( x) £ m f ( x0 ) = m x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . Câu 30: Xét các mê ̣nh đề sau: 1 y= 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang. 1) Đồ thị hàm số. x + x2 + x + 1 y= x 2) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là A. 2 . B. 1 .. C. 3 .. D. 0 .. C. 2 < x < 3. éx > 3 ê êx < 1 D. êë. 2. -x + 4x >8 Câu 31: Giải bất phương trình 2. A. 1 < x < 3. B. 1 < x < 2. ( x-1). 2. (. ). x-m. (. ). 2 .log2 x 2 - 2x + 3 = 4 .log2 2 x - m + 2 m Câu 32: Tập tất cả giá trị của để phương trình có đúng bốn nghiệm phân biệt là 3  1 3   3 1 3   ;  \  1   1;  \  1  0;  \  1  ;  \  1 2 A.  2 2  B.  C.  2  D.  2 2 . www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 129/158.

<span class='text_page_counter'>(130)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 33: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số A.. max y = 11 é ù êë2;4úû. B.. y=. max y = 10 é ù êë2;4úû. x2 + 9 é2; 4ù x trên đoạn ëê úû . 25 max y= é2;4ù 4 C. êë úû. D.. max y= é ù êë2;4úû. 13 2. Câu 34: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 3 . Tính thể tích của khối lăng trụ. 4a 3 3a 3 9a 3 5a 3 A. 9 B. 4 C. 4 D. 8 Câu 35: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. lớn hơn. B. nhỏ hơn. C. nhỏ hơn hoặc bằng. D. bằng. Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a; BC = 3a có hai mặt phẳng Câu 36: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). A. 2. a. 30 31. 1 30 a 31 B. 3. C.. 30 31. a. 1 30 a 31 D. 2. 4 2 Câu 37: Hàm số y = -x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. 3 . Câu 38: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. A.. y=. x +2 x +1.. B.. y=. 2x - 1 x -1 .. C.. y=. x -2 x +1 .. D.. y=. x -2 x -1 .. 1 3. Câu 39: Tính giá trị của biểu thức sau 11 13 A. 6 B. 6. log21 a 2 + loga 2 a ; 1 ¹ a > 0. a. 25 C. 6. D.. -. 23 6. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 40: Cho hàm số y = x - m x + m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 130/158.

<span class='text_page_counter'>(131)</span> www.Thuvienhoclieu.Com ém = 2 ê êm = -2 B. êë . m = 2 D. .. A. m = -2 . C. Không có giá trị của m . Câu 41: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình. 2 log5 (x - 4) + log5 (x - 6)2 = 0. A. 10 - 2 B. 5 + 2 C. 10 + 2 Câu 42: Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt? A. 5 B. 6 C. 3. bằng. D. 10. D. 4 Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của. Câu 43: SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a3 5 B. 4. a3 5 A. 12. Câu 44: A. 8. Cho. log2 b = 3, log2 c = -6. . Hãy tính. Câu 45: Thiết diện qua trục của hình nón tích toàn phần của hình nón này. A. C.. ( ). = pa ( 4 + 2 2 ) .. Stp. ( ). log2 b2c C. 7. B. 4. Stp = pa 2 2 2 + 2. a3 5 D. 6. a3 5 C. 2. ( N). D. 0. là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2a . Tính diện. B.. Stp = 4pa 2. (. ). 2) .. 2 +1. (. Stp = pa 2 2 + 4. 2. D. Câu 46: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 3a là 2 2 2 A. S = 36pa . B. S = 9pa . C. S = 3pa .. 2 D. S = 12pa .. Câu 47: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 8 S = pa 2 2 2 3 A. . B. S = 32pa . C. S = 8pa .. ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a , D.. S=. 32 2 pa 3 .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 48: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành 2. tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng A. m = 3 . B. m = 1 . D. m = -1 + 2 .. C. m = 0 .. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? pa 3 pa 3 4pa 3 2pa 3 A. 162 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 49: Cho một hình nón. Câu 50: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình hai nghiệm phân biệt.. 2 - x + 1 + x = m + 1 + x - x 2 có. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 131/158.

<span class='text_page_counter'>(132)</span> www.Thuvienhoclieu.Com é 19 ù m Î ê4; ú ê 4ú ë û. A.. é 19 ö æ 19 ö m Î ê4; ÷÷÷ È { 5} m Î ççç4; ÷÷÷ È { 5} ê 4 ÷ø m Î éëê 4; 6ùûú è 4 ÷ø ë B. . C. . D. .. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 221. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... 2x Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x . 2x A. e (2 sin x - cos x). 2x B. 2e cos x 2x D. e (sin x + cos x). 2x C. e (2 sin x + cos x ) y = x 2 - 3x + 2 Câu 2: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 . B. 3 . C. 1 . D. 2 . Câu 3: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ giác 3 đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2 A. 106,25dm. 2 C. 75dm. 2 B. 50 5dm. 3 Câu 4: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực đại bằng M ( -1; 6) A. -1 B. 6 C. Câu 5: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 2a là 4 S = pa 2 2 2 3 A. . B. S = 4pa . C. S = 16pa .. 2 D. 125dm. D. 1. D.. S=. 16 2 pa 3 .. x -1 ; y = x 3 + 4x - 4 sin x. x + 1 Câu 6: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. 2 . y = x 5 - x 3 + 2x; y =. Câu 7: Giải phương trình A. x = 0. log3 ( 8x + 5) = 2. B.. x=. .. 5 8. C.. Câu 8: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 6. B. 6 + 2. x=. 7 4. D.. x=. 2 log3 (x - 2) + log 3 (x - 4)2 = 0 C. 3 + 2. 1 2 bằng. D. 6 - 2. 3 Câu 9: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; -1) và ( 1; +¥) . ( -1; +¥) . A. B.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 132/158.

<span class='text_page_counter'>(133)</span> www.Thuvienhoclieu.Com C.. ( -¥; -1) È ( 1; +¥) .. D.. Câu 10: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 1. 1 1. A. a 4b3 .. ( -1;1) . 12. a 3b2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 3 1. B. a 4b6 .. 1 1. C. a 4b6 .. 3x -1. D. a 2b6 .. 2-x. 2 x +1 > 2 2x +1 + 1. Câu 11: Giải bất phương trình 2 éx > 2 ê ê 1 êx < - 1 x <êë 2 2 A. B. C. x > 2. 1 - <x <2 D. 2. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = 2a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 7pa 3 11pa 3 32pa 3 8pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 12: Cho một hình nón. Câu 13: Cho hàm số m = min f ( x ) D A. M = max f ( x ) D B. m = min f ( x ) D C. M = max f ( x ) D D.. y = f ( x) nếu nếu nếu nếu. xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. f ( x) £ m. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. f ( x) £ M f ( x) > m. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . với mọi x thuộc D .. f ( x) £ M. với mọi x thuộc D .. y = ( x 2 - 7x + 10). -3. Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số ¡ \ { 2;5} A. (2; 5) B. C.  D. (-¥;2) È (5; +¥) Câu 15: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 957p 7695p 3321p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 A. . B. 2 . C. 16 . D. 8 .. (. ). (. ). (. ). www.Thuvienhoclieu.Com. (. ). Trang 133/158.

<span class='text_page_counter'>(134)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. Câu 16: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 3 A. 8. a3 3 B. 12. a3 3 C. 4. a3 3 D. 6. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 17: Cho hàm số y = x - 3m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -3x. tuyến của đồ thị A. m = 1 . B. Không có giá trị của m . ém = 1 ê êm = -1 C. êë . D. m = -1 . Câu 18: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 8 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. A. 200p . B. 144p . C. 72p . D. 36p .. Câu 19: Cho hàm số A. 3 .. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 1 B. 9 .. . Số nghiệm của phương trình C. 7 .. f ( f ( x) ) = 0. là?. D. 6 .. . Nr (trong đó A là dân số của năm lấy Câu 20: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S = Ae làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?. A.. ( 1.281.800;1.281.900). B.. ( 1.281.700;1.281.800). C.. ( 1.281.900;1.282.000). D.. ( 1.281.600;1.281.700). 2 Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 - x + 2 + x = m + 2x - x + 1 có hai nghiệm phân biệt. m Î éëê10;14ùûú m Î éêë10;13) È { 14} A. . B. . é ù m Î ( 10;13) È { 14} m Î êë10;13ûú C. . D. . 3 2 d :y = 1 Câu 22: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 3x + 1 và đường thẳng là A. 4 . B. 1 . C. 3 . D. 2 . Câu 23: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. 3 2 A. y = x - 3x - 1 . 3 2 C. y = -x + 3x + 1 .. 3 2 B. y = x - 3x + 1 . 3 D. y = -x + 3x + 1 .. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 134/158.

<span class='text_page_counter'>(135)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 24: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: A.. 64 dm 3. 16 dm 3. .. 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 32 dm 3. B.. 2 dm 3. .. C.. 72 dm 3. .. D.. 2 3 2 dm. 54 dm 3. 2 dm. thì. thì thể tích hộp giấy. .. x +1 3x x +3 x x , x (x < x2 ) Câu 25: Gọi 1 2 1 là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Tính P = 3x1 + 5x2 . giá trị A. 3 B. -2 C. -3 D. 2. 16 log 3 x log3 x 2 + 3. Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ ÷÷ ç ÷÷ çç 3 A. è 3 3 ø è ø æ ö çç0; 1 ÷÷ È 3; +¥ ÷÷ çç C. è 3 3 ø. (. B.. -. 3 log 3 x 2 log 3 x + 1. æ 1 ÷ö çç ;1÷ È çè 3 ÷÷ø. (. >0. là. ). 3; +¥. æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ;1ö÷÷ È ÷÷ ç ÷÷ çç 3 ø D. è 3 3 ø è. ). (. 3; +¥. ). Câu 27: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 1 A. . B. 3 .. D. 0 .. C. 2 .. ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a ,. Câu 28: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . A.. V =. 8 3 pa 3 .. B. V = 8 2pa . 3. C.. V =. 64 2pa 3 3 .. D.. V =. 8 2 3 pa 3 .. 2x + 1 x - 1 lần lượt là Câu 29: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 1; y = 2 x = -1; y = 2 y = 1; x = 2 x = 1; y = -2 A. . B. . C. . D. . Câu 30: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy R và độ dài đường sinh l là?. y=. A.. Stp = 2pR2 + pRl. C.. Stp = pR + 2pRl. .. B.. S tp = 2pR2 + 2pRl. D.. Stp = pR + pRl. 2. .. 2. .. www.Thuvienhoclieu.Com. .. Trang 135/158.

<span class='text_page_counter'>(136)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 31: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ. ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. A. a 5 .. a 10 B. 2 .. C. 2a .. D. a .. Câu 32: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a3 5 A. 96. a3 5 B. 16. a3 5 C. 12. a3 5 D. 32 1. 1. a 3 b + b3 a Câu 33: Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 3. A. ab. 2 2 3 3. 6. a + 6b. 2 1 3 3. B. a b. . 1 2. C. a b. D. a 3b3. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m m Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số cắt trục hoành 8. tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng A. m = 3 . B. m = 1 . C. m = 7 .. D. m = -1 + 2 2 . 2. -x + 4x <8 Câu 35: Giải bất phương trình 2. A. 1 < x < 3. B. 1 < x < 2. Câu 36: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số max y=5 é ù êë1;3úû. éx > 3 ê êx < 1 C. êë. y=. max y=4 é ù 1;3. D. 2 < x < 3. x2 + 4 é1; 3ù x trên đoạn ëê úû . 16 max y= é1;3ù 3 C. êë úû. max y= é ù 1;3úû. B. êë úû D. êë x +2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 37: Cho hàm số ( -¥;1) È ( 1; +¥) . 1) Hàm số đã cho nghịch biến trên ( -¥;1) . 2) Hàm số đã cho đồng biến trên 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định. ( -¥;1) và ( 1;+¥) . 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là 1 A. B. 3 C. 2 D. 4 A.. 4 2 Câu 38: Hàm số y = x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 0 . B. 1 . C. 3 .. ( x-1). Câu 39: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng một nghiệm là. 2. 13 3. D. 2 . 2. (. ). . log2 x 2 - 2x + 3 = 4. www.Thuvienhoclieu.Com. x -m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. Trang 136/158.

<span class='text_page_counter'>(137)</span> www.Thuvienhoclieu.Com æ ù é ö çç-¥; - 1 ú È ê 1 ; +¥÷÷ ÷÷ ç 2 úû êë 2 ø A. è é1 ö ê ; +¥÷÷÷ ê2 ÷ø C. ë. B. Æ é1; +¥) D. êë. Câu 40: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a 3 . Tính thể tích khối chóp S .ABC . a3 a3 C. 12 D. 6. Biết khoảng cách từ O đến SC bằng a3 2a 3 A. 3 B. 3 Câu 41: Hàm số. y = ln ( -x 2 + 1). đồng biến trên tập nào? ( -¥;1) ( -¥;1ùúû ( -1;1) A. (-1; 0) B. C. D. y = f ( x) Câu 42: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực f ( x) = m + 2 của tham số m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt. A. -6 < m < -5 .. B. -4 < m < -3 .. Câu 43: Tính giá trị của biểu thức 19 17 6 A. 6 B.. 2 1 a. C. -4 £ m £ -3 .. D. -6 £ m £ -5 .. 1 3. 3. log a + loga 2 a ;1 ¹ a > 0. 55 C. 6. D.. -. 53 6. 1-x. æ 1 ö÷ ÷ y = çç çè1 + a 2 ø÷÷ Câu 44: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1). C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥). D. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ Câu 45: Cho A. 6. log2 b = 3, log2 c = -2. . Hãy tính. ( ).. log2 b2c C. 7. B. 4. ( N). Câu 46: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. 3pa 2 5pa 2 Stp = Stp = 4 . 4 . A. B.. D. 9. là tam giác đều cạnh bằng a . Tính diện tích toàn phần của hình. C.. Stp = pa. 2. .. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. Stp =. 3pa 2 2 .. Trang 137/158.

<span class='text_page_counter'>(138)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 47: Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a; BC = a 3 có hai mặt phẳng (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. 4a 39 2a 39 A. 13 B. 39 Câu 48: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là: A. Hình thoi B. Hình chữ nhật. 2a 39 C. 13. a 39 D. 13. C. Hình vuông D. Hình bình hành Câu 49: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 37 25 61 49 A. 144 B. 144 C. 144 D. 144 Câu 50: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn. C. lớn hơn. D. nhỏ hơn hoặc bằng. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 222. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = a 2 có hai mặt phẳng Câu 1: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). 6a. 3a. A. 2 10. B.. a. 10. Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 8 min y= min y=4 é1;3ù é1;3ù 3 A. ëê ûú B. êë úû Câu 3: Cho hàm số A. 7 .. 10. D.. x2 + 4 é1; 3ù x trên đoạn ëê ûú . 13 min y= é1;3ù 3 C. ëê ûú. D.. C.. y=. f ( x ) = x 3 - 3x 2 + 3. 3a. . Số nghiệm của phương trình C. 3 .. B. 6 . x +2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 4: Cho hàm số. www.Thuvienhoclieu.Com. 10. min y=5 é ù êë1;3úû. f ( f ( x) ) = 0. là?. D. 9 .. Trang 138/158.

<span class='text_page_counter'>(139)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. ( 1;+¥) .. ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho nghịch biến trên . 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.. 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 4 B. 2. ( -¥;1). và. ( 1;+¥) .. C. 1. D. 3. x -1. với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (-¥;1).. Câu 5: Cho hàm số A.. æ a ö÷ ÷ y = çç çè1 + a 2 ø÷÷. B. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ . C. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ . Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥). D. Câu 6: Hàm số. y = ln ( -x 2 + 4). ( -¥;2). đồng biến trên tập nào?. B. (-2; 0). A.. C.. ( -2;2) a. Câu 7:. 2 3. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 1 1 2 2. 3. A. ab. D.. b +b 6. 2 3. a. 6. a+ b. .. 2 2 3 3. B. a b. 2 1 3 3. C. a b. D. a b. 4 2 Câu 8: Hàm số y = x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 1 . B. 0 . C. 2 . -x Câu 9: Giải bất phương trình 2. 0<x <2. +3 x. y = f ( x) nếu nếu nếu nếu. D. 3 .. <4. B. 2 < x < 4. A. Câu 10: Cho hàm số m = min f ( x ) D A. M = max f ( x ) D B. m = min f ( x ) D C. M = max f ( x ) D D.. 2. ( -¥;2ùúû. éx > 2 ê êx < 1 D. êë. C. 1 < x < 2. xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. f ( x) ³ m. f ( x0 ) = m x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho .. f ( x) £ M f ( x) > m. với mọi x thuộc D . với mọi x thuộc D .. f ( x) ³ M. f ( x0 ) = M x ÎD với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . 16 log 3 x. Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình. log3 x 2 + 3. -. 3 log 3 x 2 log 3 x + 1. <0. www.Thuvienhoclieu.Com. là. Trang 139/158.

<span class='text_page_counter'>(140)</span> www.Thuvienhoclieu.Com æ 1 1 ö÷ çç ; ÷÷ È 1; 3 ççè 3 ø÷ 3 3 A.. (. ). æ ö çç0; 1 ÷÷ È æçç 1 ; 3 ö÷÷ ÷÷ ç ÷ çç 3 ø÷ C. (0;1) È (3; +¥) B. è 3 3 ø è 3x -1. æ1 ö çç ; 3 ÷÷ È (3; +¥) ÷ ç3 ø÷ D. è. 2-x. 2 2x +1 < 2 2x +1 + 1. Câu 12: Giải bất phương trình. A.. x <-. 1 2. 1 - <x<2 B. 2. C. x > 2. D.. éx > 2 ê ê êx < - 1 êë 2. ( N) là tam giác đều cạnh bằng 2a . Tính diện tích toàn phần của hình Câu 13: Thiết diện qua trục của hình nón nón này. Stp = 4pa 2 Stp = 5pa 2 Stp = 3pa 2 Stp = 6pa 2 A. . B. . C. . D. . 3 2 d : y = 1 Câu 14: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 3x + 1 và đường thẳng là A. 1 .. B. 3 . C. 4 . D. 2 . 5 3 3 3 y = x - x + 2x; y = x - 1; y = x + 4x - 4 cos x.. Câu 15: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 0 . Câu 16: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. nhỏ hơn. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. bằng. D. lớn hơn. R , Câu 17: Thể tích của khối nón có bán kính đáy chiều cao h và độ dài đường sinh l là? A. V = pR h . 2. B.. V =. 1 pR2l 3 .. C.. V =. 1 pR2h 3 .. Câu 18: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . A.. V =. 5 5 3 pa 6 .. B.. V =. 5 5p 3 a 2 .. C.. V =. D.. V =. 2 pR2h 3 .. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a ,. 20 5pa 3 3 .. D.. V =. 5 3 pa 6 .. 2 Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 - x + 2 + x = m + 2x - x có hai nghiệm phân biệt. m Î éêë11;15ùúû m Î éêë11;14ùúû A. . B. . m Î ( 11;14) È { 15} m Î ( 11;14ùúû È { 15} C. . D. .. Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 2 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của Câu 20: SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a 3 10 A. 18. a 3 10 B. 48. a 3 10 C. 24. a 3 10 D. 16. -x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x. Câu 21: -e -x (sin x - cos x) A. -x C. -e cos x. -x B. e (sin x + cos x) -x D. -e (sin x + cos x).. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 140/158.

<span class='text_page_counter'>(141)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 22: Hàm số A. 3 .. y = x 2 - 5x + 4. có bao nhiêu điểm cực trị? C. 0 .. B. 2 .. D. 1 .. 3 2 2 3 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 23: Cho hàm số y = x - 3m x + m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -3x. tuyến của đồ thị A. m = 1 . B. Không có giá trị của m . ém = 1 ê êm = -1 C. êë . D. m = -1 .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành 6. tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng B. m = -1 + 3 . D. m = 2 .. A. m = 3 . C. m = 5 . Câu 25: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 1 A. . B. 2 .. Câu 26: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 1 1 4 6. D. 0 .. C. 3 .. 1 1 4 12. 12. a 3b dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. 3 1 4 12. 1 1 4 9. B. a b . C. a b . D. a b . A. a b . Câu 27: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. A.. y=. x -1 x +1.. B.. y=. x +1 1-x .. C.. y=. 2x - 1 x -1 .. D.. y=. x +1 x -1 .. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 2a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 28: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 141/158.

<span class='text_page_counter'>(142)</span> www.Thuvienhoclieu.Com B. a 10 . C. 4a . D. 2a 5 . Câu 29: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng 2a . Tính thể tích của khối lăng trụ. A. 2a .. a33 3 6 A.. a 32 3 3 C.. a33 3 8 D.. 3 B. 2a 3 ( N) có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 4a và đường cao SO = 2a. Cho điểm Câu 30: Cho một hình nón P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 8pa 3 32pa 3 28pa 3 128pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 31: A. 6. Cho. log2 b = 3, log2 c = -4. . Hãy tính. ( ). log2 b2c .. B. 8. C. 4. Câu 32: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích. 2 dm 3. D. 2 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 2 dm. thì. 3. 16 dm 3 2 dm thể tích của hộp giấy là . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên thì thể tích hộp giấy mới là: 64 dm 3 128 dm 3 72 dm 3 54 dm 3 A. . B. . C. . D. . 3 Câu 33: Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực tiểu là A. -1. B.. M ( 1;2). Câu 34: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 2 - 2 B. 2 + 2 Câu 35: Số mặt của một khối lập phương là: A. 6 B. 4 log3 ( 4x + 5) = 2 Giải phương trình Câu 36: 5 x= 8 A. x = 2 B.. C. 1 D. 2 2 log2 (x - 1) + log2 (x - 3)2 = 0. bằng. C. 4. D. 4 + 2. C. 8. D. 10. C. x = 1. D.. x=. 7 6. y = f ( x) Câu 37: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) = m + 1 trình có bốn nghiệm phân biệt.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 142/158.

<span class='text_page_counter'>(143)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. -4 £ m £ -3 .. B. -5 £ m £ -4 .. C. -5 < m < -4 .. D. -4 < m < -3 .. 3 2 Câu 38: Hàm số y = -x + 3x - 2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥;2) . ( -¥; 0) È ( 2; +¥) . A. B. ( 0;2) . ( -¥; 0) và ( 2; +¥) . C. D.. Nr. Câu 39: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.281.900;1.282.000   1.281.800;1.281.900  B. A. ( 1.281.600;1.281.700)  1.281.700;1.281.800  C. D. Câu 40: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . V1 . Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 37 A. 144. 25 B. 144. 49 C. 144. 61 D. 144. 1. log21 a 3 + loga 2 a 2 ;1 ¹ a > 0.. Câu 41: Tính giá trị của biểu thức 13 35 4 A. 4 B.. a. 37 C. 4. D.. ( x-1). 2. (. -. 11 4. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. x-m. (. ). .log2 2 x - m + 2 Câu 42: Tập tất cả giá trị của m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt là æ ö æ ö æ ö çç-¥; 1 ÷÷ È çç 3 ; +¥÷÷ çç-¥; 1 ÷÷ ÷÷ ç ç 2 ÷÷ø èç 2 2 ø÷÷ ø A. è B. è æ ù é ö 3  çç-¥; - 1 ú È ê 3 ; +¥÷÷ ;   ÷÷  çè 2 úû êë 2 ø  C. D.  2 Câu 43: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2. 2 2 2 B. 125dm C. 50 5dm D. 106, 25dm x +1 3x x +3 x x , x (x < x2 ) Gọi 1 2 1 là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) . Tính. 2 A. 75dm. Câu 44: giá trị. P = 3x1 - 5x2 .. A. 5. B. -4. C. -8. D. -6. y = ( x 2 - 7x + 10) . 3. Câu 45: A.. ¡. Tìm tập xác định của hàm số B. (2; 5). ¡ \ { 2;5} C. (-¥;2) È (5; +¥) D.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 143/158.

<span class='text_page_counter'>(144)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 46: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 5 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này. B. 20 5p . C. 40p . D. 40 5p . Câu 47: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a Biết khoảng cách từ O đến SC bằng 2 . Tính thể tích khối chóp S .ABC . A. 30 5p .. a3 2 A. 8. a3 2 B. 4. a3 2 C. 12. a3 2 D. 6. 2x + 1 x + 1 lần lượt là Câu 48: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = -1; y = -2 y = -1; x = 2 x = 1; y = 2 x = -1; y = 2 A. . B. . C. . D. . a Câu 49: Diện tích của hình cầu đường kính bằng là 4 1 S = pa 2 S = pa 2 2 2 3 3 A. S = pa . B. . C. . D. S = 4pa .. y=. Câu 50: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4, 5 cm, r = 1, 5 cm, AB = 4, 5 cm, BC = 6, 5 cm,CD = 20 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng 3321p 957p 7695p cm 3 cm 3 cm 3 478p cm 3 8 2 16 A. B. C. D.. (. ). (. ). (. ). (. ). -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 223. Họ, tên thí sinh:........................................................................... www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 144/158.

<span class='text_page_counter'>(145)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Số báo danh:............................................................................... Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = 2a có hai mặt phẳng Câu 1: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).. a 15 A. 8. a 15 B. 12. a 15 C. 6. Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số A.. max y = 11 é ù ëê1;4ûú. B.. Câu 3: Cho hàm số A. 9 .. y=. max y=6 é ù ëê1;4ûú. f ( x ) = x 3 - 3x + 1. a 15 D. 4. x2 + 9 é1; 4ù x trên đoạn êë úû . 25 max y = é1;4ù 4 C. ëê ûú. . Số nghiệm của phương trình C. 3 .. D.. max y = 10 é ù ëê1;4ûú. f ( f ( x) ) = 0. là?. B. 7 . D. 6 . x -2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 4: Cho hàm số ( -¥;1) È ( 1; +¥) . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định. ( -¥; -1) và ( -1; +¥) . 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 1-x. æ a ö÷ ÷÷ y = ççç è1 + a 2 ø÷. Câu 5: Cho hàm số với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (-¥;1). B. C. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥). D. Câu 6: Hàm số. ( -¥; 3). A.. y = ln ( -x 2 + 9). đồng biến trên tập nào?. B. (-3; 0). C.. ( -3; 3) 1. D. 1. a 2 3 b + b2 3 a Câu 7:. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức 1 2. 3 3 A. a b. 3. B. ab. 6. a + 6b. 2. +3 x. .. 2 2. 2 1. C. a 3b3. D. a 3b3. 4 2 Câu 8: Hàm số y = -x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 3. B. 0 . C. 2 .. -x Câu 9: Giải bất phương trình 2. ( -¥; 3ùúû. D. 1 .. > 4.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 145/158.

<span class='text_page_counter'>(146)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. A.. 1<x <2. éx > 2 ê êx < 1 C. êë. B. 2 < x < 4. D. 0 < x < 2. y = f ( x) Câu 10: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? m = min f ( x ) f ( x) ³ m f ( x0 ) = m x ÎD D A. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M D B. Nếu thì với mọi x thuộc D . m = min f ( x ) f ( x) > m D C. nếu với mọi x thuộc D . M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . 2 16 log2 x 3 log2 x <0 2 log2 x + 3 log2 x + 1 Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình là æ 1 1 ÷ö æ 1 1 ö÷ çç çç ; ÷ È 1; 2 ; ÷ È (1; +¥) ççè 2 2 2 ÷÷ø ççè 2 2 2 ø÷÷ A. B. æ 1 ÷÷ö È 2; +¥ çç ;1 ÷÷ çç C. (0;1) È ( 2; +¥) D. è 2 2 ø. (. ). (. 4 x -1 2 x +1. 2 >2 Câu 12: Giải bất phương trình é êx < - 1 ê 1 2 ê x <x >1 ê 2 A. B. ë. 2-2x 2x +1. Câu 13: Thiết diện qua trục của hình nón toàn phần của hình nón này.. A.. ( ). pa ( 1 + 2 2 ) =. Stp = pa. 2. 2 +1. + 1.. ( N). 1 - <x <1 D. 2. C. x > 1. là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính diện tích. B.. Stp =. 2. Stp. pa 2. (. Stp =. ). 2 +1 2. (. pa 2 + 2 2. ). .. 2 D. . 3 d :y = 1 Câu 14: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 4x + 1 và đường thẳng là A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1 . y = x 5 - x 3 + 2x; y = x 3 + 1; y = -x 3 - 4x - 4 sin x. Câu 15: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 1 . B. 3 . C. 2 . D. 0 . Câu 16: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. lớn hơn. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. bằng. D. nhỏ hơn. Câu 17: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h và độ dài đường sinh l là? C.. A. C.. 2. ). .. Stp = pR2 + 2pRl. . 2 Stp = 2pR + 2pRl. B.. Stp = 2pR2 + pRl. D.. Stp = pR + pRl. .. 2. .. .. Câu 18: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC .. www.Thuvienhoclieu.Com. ( ABC ) , SA = a, AB = a, AC = 2a , Trang 146/158.

<span class='text_page_counter'>(147)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. S = 20pa . 2. B.. S=. 20 2 pa 3 .. C. S = 5pa . 2. Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình nghiệm phân biệt. é 23 ö é 23 ù m Î ê5; ÷÷÷ È { 6} m Î ê5; ú ê 4 ÷ø ê 4ú m Î éêë5; 6ùúû ë ë û. A. . B. C. .. D.. S=. 5 2 pa 3 .. 2 - x + 1 + x = m + x - x 2 có hai. æ 23 ö m Î çç5; ÷÷÷ È { 6} çè 4 ÷ø D. . Câu 20: Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng a 3 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng ( SBC ). 3a 3 15 32 A.. 3a 3 15 3a 3 15 48 B. C. 16 x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin 2x.. Câu 21: x A. e (sin 2x - cos 2x).. a 3 15 D. 32. x B. e (sin 2x + cos 2x). x x C. e (sin 2x + 2 cos 2x) D. e cos 2x y = x 2 + 5x + 4 Câu 22: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 3 0 A. . B. . C. 2 . D. 1 . 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 23: Cho hàm số y = x - m x - m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị A. m = 2 . B. Không có giá trị của m . ém = 2 ê êm = -2 C. êë . D. m = -2 . y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 10.. B. m = -1 + 5 . D. m = 3 .. A. m = 2 . C. m = 4 . Câu 25: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số 2) Đồ thị hàm số. y=. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là 1 A. . B. 2 . C. 0 . D. 3 . 12 3 3 Câu 26: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức a b dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ. 1 3 4 4 A. a b. 1 1. B. a 4b4 .. 3 1. 1 1. C. a 4b2. D. a 4b9. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 147/158.

<span class='text_page_counter'>(148)</span> www.Thuvienhoclieu.Com Câu 27: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. 4 2 A. y = -x + 4x + 2 . 4 2 C. y = x + 4x + 2 .. 4 2 B. x - 4x - 2 . 4 2 D. y = x - 4x + 2 .. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 28: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) . Tính cạnh của hình vuông này. 3 10 A. 2 .. B. 3 .. D. 3 5 .. C. 6 .. Câu 29: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 2 . Tính thể tích của khối lăng trụ.. a3 3 A. 6. a3 6 B. 2. a3 6 C. 6. a3 3 D. 8. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? 8pa 3 4pa 3 2pa 3 7pa 3 A. 81 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 30: Cho một hình nón. Câu 31: A. 4. Cho. log2 b = 4, log2 c = -4. . Hãy tính. ( ). log2 b2c . C. 8. B. 7. Câu 32: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 192 dm 3 A. .. 24 dm 3. B.. 3 dm 3. D. 6 3. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 81dm 3. .. C.. 72 dm 3. .. 3 2 Câu 33: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực đại bằng M ( 2; 3) A. 2 B. C. 0. Câu 34: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình. D.. 2 3 3 dm. 48 dm 3. thì. thì thể tích hộp giấy. .. D. 3. 2 log4 (x - 3) + log4 (x - 5)2 = 0. www.Thuvienhoclieu.Com. 3 dm. bằng Trang 148/158.

<span class='text_page_counter'>(149)</span> www.Thuvienhoclieu.Com A. 8 - 2 B. 4 + 2 Câu 35: Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt? A. 5 B. 7 Câu 36:. Giải phương trình. A. x = 0. C. 8 + 2. D. 8. C. 6. D. 4. log3 ( 6x + 5) = 2.. x=. B. y = f ( x). 9 4. C.. x=. 5 6. D.. x=. 2 3. Câu 37: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) - m + 1 = 0 trình có bốn nghiệm phân biệt.. A. -4 £ m £ -3 .. B. -3 £ m £ -2 .. C. -4 < m < -3 .. D. -3 < m < -2 .. 3 Câu 38: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥; -1) và ( 1; +¥) . ( -1; +¥) . A. B. ( -1;1) . ( -¥; -1) È ( 1; +¥) . C. D.. Nr. Câu 39: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.424.200;1.424.300   1.424.300;1.424.400  B. A..  1.424.000;1.424.100 . D.. C..  1.424.100;1.424.200 . Câu 40: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh. A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 . Gọi. V1 . V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 37 25 A. 144 B. 144. Câu 41: Tính giá trị của biểu thức sau 17 15 A. 4 B. 4. 49 C. 144 2 1 a. 2. 61 D. 144. 1 2. log a + loga 2 a ; 1 ¹ a > 0. 13 C. 4. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. -. 11 4 Trang 149/158.

<span class='text_page_counter'>(150)</span> www.Thuvienhoclieu.Com ( x-1). 2. 2. (. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4. Câu 42: Tập tất cả giá trị của m để phương trình đúng ba nghiệm phân biệt là 3 3 1 1  1 3  ;  1;   ;1;    ;1;  2 2 2 2     A. B. C.  2 2 . x-m. (. .log2 2 x - m + 2. ). có. 1 3  ;1;  D.  2 2 . Câu 43: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3. giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng 2 A. 75dm. Câu 44:. Gọi. B. 125dm. x1, x2 (x1 < x2 ). x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. C. 1. B. 0. Tìm tập xác định của hàm số. D. 2 1 3. y = ( x - 7x + 10) . 2. A.. 2. P = 3x1 + 4x2 .. Tính giá trị A. -2. Câu 45:. D. 106, 25dm. 2 C. 50 5dm. 2. (-¥;2) È (5; +¥) B. (2; 5). C.. ¡ \ { 2;5}. D. ¡. Câu 46: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 4 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 3. Tính thể tích khối trụ này. 20p A. 3 .. C. 36p .. B. 20p .. D. 40p .. Câu 47: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 6 Biết khoảng cách từ O đến SC bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC . 3 3 a a a3 a3 A. 4 B. 8 C. 12 D. 6. x +1 x - 2 lần lượt là Câu 48: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 2; y = -1 y = 2; x = 1 x = -2; y = 1 x = 2; y = 1 A. . B. . C. . D. . Câu 49: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 4a là 64 2 16 S= pa S = pa 2 2 2 3 3 A. S = 64pa . B. . C. . D. S = 16pa . y=. Câu 50: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng 462p cm 3 490p cm 3 495p cm 3 412p cm 3 A. . B. . C. . D. .. (. ). (. ). (. ). www.Thuvienhoclieu.Com. (. ). Trang 150/158.

<span class='text_page_counter'>(151)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH. ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 224. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... 3 2 Câu 1: Hàm số y = x - 3x - 2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? ( -¥;2) . ( -¥; 0) È ( 2; +¥) . A. B. ( 0;2) . ( -¥; 0) và ( 2;+¥) . C. D. Câu 2: Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt? A. 5 B. 4 C. 3 D. 6. x -1 ; y = -x 3 - 4x - 4 sin x. x +1 Câu 3: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. A. 1 . B. 3 . C. 0 . D. 2 . Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O là giao điểm của AC và BD. a . 5 Biết khoảng cách từ O đến SC bằng Tính thể tích khối chóp S .ABC . y = x 5 - x 3 + 2x; y =. a3 3 A. 8. a3 3 a3 3 a3 3 B. 18 C. 9 D. 24 y = f ( x) Câu 5: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương f ( x) = m - 2 trình có bốn nghiệm phân biệt. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 151/158.

<span class='text_page_counter'>(152)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. A. -2 £ m £ -1 .. B. -4 £ m £ -3 .. C. -4 < m < -3 .. D. -2 < m < -1 . Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh đáy bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của. Câu 6: SB, SC . Tính thể tích khối chóp A.BCNM . Biết mặt phẳng (AMN ) vuông góc với mặt phẳng (SBC ).. a3 5 B. 4. a3 5 A. 12. 4 x -1. a3 5 D. 6. a3 5 C. 2 2-2x. 2 2x +1 < 2 2x +1 + 1. Câu 7: Giải bất phương trình é êx < - 1 ê 2 ê x > 1 ê A. ë B. x > 1. C.. x <-. 1 2. 1 - <x <1 D. 2. 2. -x +4 x >8 Câu 8: Giải bất phương trình 2. A.. 2<x <3. éx > 3 ê êx < 1 C. êë. B. 1 < x < 3. Câu 9: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình. D. 1 < x < 2. 2 log5 (x - 4) + log5 (x - 6)2 = 0. bằng. A. 10 - 2. B. 5 + 2 C. 10 + 2 D. 10 2 y = x + 3x + 2 Câu 10: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 0 1 A. . B. . C. 3 . D. 2 . Câu 11: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số đỉnh của hình đa diện ấy.” A. lớn hơn. B. bằng. C. nhỏ hơn. D. nhỏ hơn hoặc bằng. Câu 12: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R, chiều cao h ? A. V = pR h . 2. B.. V =. 4 pR2h 3 .. y=. Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 25 max y = max y = 11 é2;4ù é2;4ù 4 A. ëê ûú B. ëê ûú. C.. V =. 1 pR2h 3 .. 2 D. V = 2pR h .. x2 + 9 é2; 4ù x trên đoạn êë úû . C.. max y = 10 é ù ëê2;4ûú. www.Thuvienhoclieu.Com. D.. max y= é ù ëê2;4ûú. 13 2. Trang 152/158.

<span class='text_page_counter'>(153)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 1. y = ( -x 2 + 7x - 10) 3. Tìm tập xác định của hàm số Câu 14: ¡ \ { 2, 5} B. (-¥;2) È (5; +¥) C. ¡ A.. D. (2; 5). y = f ( x) Câu 15: Cho hàm số xác định trên tập D. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? m = min f ( x ) f ( x) ³ m f ( x0 ) = m x ÎD D A. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M f ( x0 ) = M x ÎD D B. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . M = max f ( x ) f ( x) £ M D C. Nếu thì với mọi x thuộc D . m = min f ( x ) f ( x) £ m f ( x0 ) = m x ÎD D D. nếu với mọi x thuộc D và tồn tại 0 sao cho . Nr. Câu 16: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?  1.424.100;1.424.200   1.424.000;1.424.100  B. A.  1.424.200;1.424.300   1.424.300;1.424.400  D. C. x -2 y= x - 1 . Xét các mê ̣nh đề sau: Câu 17: Cho hàm số. ( -¥;1) È ( 1; +¥) . ¡ \ { 1} 2) Hàm số đã cho đồng biến trên . 1) Hàm số đã cho đồng biến trên. 3) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. ( -¥; -1) và ( -1; +¥) . 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng Số mê ̣nh đề đúng là A. 0 B. 3 C. 1 D. 2 ( x-1). (. 2. ). x-m. (. ). .log2 x 2 - 2x + 3 = 4 .log2 2 x - m + 2 m Câu 18: Tập tất cả giá trị của để phương trình có đúng bốn nghiệm phân biệt là 3  1 3   3 1 3   ;  \  1   1;  \  1  0;  \  1  ;  \  1 2 A.  2 2  B.  C.  2  D.  2 2  2. Câu 19: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích thể tích của hộp giấy là mới là: 81dm 3 A. .. 24 dm. 3 dm 3. 3 dm. thì. 3. . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên. 3 B. 64dm .. C. 2. Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình æ 1 ÷÷ö È 2;2 2 È 3 2; +¥ çç ;1 ÷÷ çç A. è 2 2 ø. ) (. . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm. 3. 192 dm 3. 16 log2 x. (. 3. ). log2 x + 3. B.. -. .. 3 log2 x. D.. 3 3 dm. 324 dm3. thì thể tích hộp giấy. .. 2. log2 x + 1. >0. là. æ 1 ÷ö çç0; ÷ È (1; +¥) çè 2 ÷÷ø. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 153/158.

<span class='text_page_counter'>(154)</span> www.Thuvienhoclieu.Com æ 1 1 ÷ö çç ; ÷÷ È ççè 2 ÷ø 2 2 C.. (. 2; +¥. æ 1 ÷ö æ 1 ÷ö çç0; ÷÷ È çç ;1÷÷ È (2; +¥) ççè ç 2 2 ÷ø è 2 ÷ø D.. ). 3x Tính đạo hàm của hàm số y = e sin x. Câu 21: e 3x (3 sin x - cos x). A. C.. 3x B. e (3 sin x + cos x). 3x D. e (sin x + cos x). 3e 3x cos x. Câu 22:. log 3 ( 10x + 5) = 2. Giải phương trình. A. x = 2. B.. Câu 23: Cho hàm số A. 3 .. x=. 2 5. C.. f ( x ) = 2x 3 - 6x 2 + 3 B. 9 .. x=. 1 6. D.. (. x=. 9 4. ). f f ( x) = 0 . Số nghiệm của phương trình là? 7 6 C. . D. .. ( N). có đáy là hình tròn tâm O, đường kính a và đường cao SO = a . Cho điểm P H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng ( ) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn (C ) . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (C ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? pa 3 pa 3 4pa 3 2pa 3 A. 162 . B. 81 . C. 81 . D. 81 .. Câu 24: Cho một hình nón. 3 2 2 (C ) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp Câu 25: Cho hàm số y = x - m x + m có đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d : y = -5x. tuyến của đồ thị A. m = 2 . B. Không có giá trị của m . ém = 2 ê êm = -2 C. êë . D. m = -2 . Câu 26: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ 3 giác đều không nắp, có thể tích là 62, 5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng. A. 125dm. 2. B. 106, 25dm. 2. 2 C. 75dm. 2 D. 50 5dm. 1-x. Câu 27: Cho hàm số đúng?. æ1 + a 2 ö÷ ÷ y = ççç çè a ø÷÷. với a > 0 là một hằng số.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (0; +¥). A. B. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ C. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ¡ Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (1; +¥). D.. x -1 x + 2 lần lượt là Câu 28: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = -2; y = -1 y = 2; x = -1 x = 2; y = 1 x = -2; y = 1 A. . B. . C. . D. . y=. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 154/158.

<span class='text_page_counter'>(155)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 1. Câu 29: Tính giá trị của biểu thức sau 11 13 A. 6 B. 6. log21 a 2 + loga 2 a 3 ; 1 ¹ a > 0. a. 25 C. 6. Câu 30: Thiết diện qua trục của hình nón tích toàn phần của hình nón này. A. C.. Stp = 4pa 2. (. (. ). 2) .. 2 +1. Stp = pa 2 4 + 2. ( N). D.. -. 23 6. là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2a . Tính diện. B. D.. ( ). = pa ( 2 + 4 2 ) .. Stp = pa 2 2 2 + 2 Stp. 2. Câu 31: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 4. Tính thể tích khối trụ này. A. 96p . B. 14p . C. 42p . D. 84p . Câu 32: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 3a là 2 A. S = 36pa .. 2 B. S = 9pa .. 2 C. S = 3pa .. 2 D. S = 12pa .. Câu 33: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có tất cả các cạnh đều bằng a 3 . Tính thể tích của khối lăng trụ. 9a 3 3a 3 4a 3 5a 3 A. 4 B. 4 C. 9 D. 8 Câu 34: Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán R = 5 cm, r = 2 cm, AB = 3 cm, BC = 6 cm,CD = 16 cm. kính đáy bằng bán kính cổ Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng. A.. (. 462p cm 3. ). B.. (. 412p cm 3. ). C.. (. 495p cm 3. ). D.. (. 490p cm 3. ). Cho hình chóp S .ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a ; BC = 3a có hai mặt phẳng Câu 35: (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 600 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ). A.. a. 30 31. 1 30 a 31 B. 3 4. C. 2. a. 30 31. 1 30 a 31 D. 2. 2. Câu 36: Hàm số y = -x + 2x + 1 có mấy điểm cực trị? A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. 3 . Câu 37: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 155/158.

<span class='text_page_counter'>(156)</span> www.Thuvienhoclieu.Com. A.. y=. x +2 x +1.. B.. y=. 2x - 1 x -1 .. C.. y=. x -2 x +1 . a. Câu 38:. Cho a, b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức sau: 2 1 3 3. 3. A. ab Câu 39:. Tính giá trị A. 8. x1, x2 (x1 < x2 ). D.. b +b 1 6. 2 3. a +b. 1 1 2 2. B. a b. Gọi. 2 3. C. a b. y=. x -2 x -1 .. a. 1 6. 2 2 3 3. D. a b. x +1 3x x +3 x là hai nghiệm của phương trình 8 + 8.(0, 5) + 3.2 = 125 - 24.(0, 5) .. P = 3x1 - 6x2 . B. -10. C. -9. D. 11. 3 d :y = 1 Câu 40: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x - 9x + 1 và đường thẳng là 3 4 2 1 A. . B. . C. . D. .. ( T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh Câu 41: Cho một hình trụ AB,CD AD, BC lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ ( T) Tính cạnh của hình vuông này. 3a 10 2 . A. 3a . B. 3a 5 . C. D. 6a . Câu 42: Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1 .Gọi. V1 . V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V 49 61 A. 144 B. 144 Cho. log2 b = 3, log2 c = -6. Câu 43: A. 8 B. 4 Câu 44: Xét các mê ̣nh đề sau: 1) Đồ thị hàm số. y=. . Hãy tính. 37 C. 144. 25 D. 144. ( ). log2 b2c C. 7. D. 0. 1 2x - 3 có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.. www.Thuvienhoclieu.Com. Trang 156/158.

<span class='text_page_counter'>(157)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 2) Đồ thị hàm số. y=. x + x2 + x + 1 x có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.. y=. x - 2x - 1 x2 - 1 có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.. 3) Đồ thị hàm số Số mê ̣nh đề đúng là A. 2 . B. 3 . Câu 45: Hàm số. y = ln ( -x 2 + 16). (-4; 0). B.. A.. D. 0 .. C. 1 . đồng biến trên tập nào?. ( -4; 4). ( -¥; 4ùúû. C.. D.. Câu 46: Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt phẳng · BAC = 600 . Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABC . 8 S = pa 2 2 2 3 A. . B. S = 32pa . C. S = 8pa .. ( -¥; 4). ( ABC ) , SA = 2a, AB = a, AC = 2a , D.. S=. 32 2 pa 3 .. y = x 4 - ( m + 1) x 2 + m m Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 2. A. m = 3 . B. m = 1 . D. m = -1 + 2 .. C. m = 0 .. 2 Câu 48: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 - x + 1 + x = m + 1 + x - x có hai nghiệm phân biệt. é 19 ù é 19 ö æ 19 ö m Î ê4; ú m Î ê4; ÷÷÷ È { 5} m Î ççç4; ÷÷÷ È { 5} ê 4ú ê 4 ø÷ m Î éëê 4; 6ùúû è 4 ÷ø ë û. ë A. B. . C. . D. .. Câu 49: Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức 3 1. 12. 1 1. 1 3. B. a 6b4 .. 4 6 A. a b .. a 2b3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. 1 1. C. a 6b4 .. D. a 6b9 .. 3 2 Câu 50: Hàm số y = -x + 3x - 1 có điểm cực tiểu là M ( 0; -1) A. B. 2 C. -1. D. 0. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN CÁC ĐỀ cauhoi 201 1 B 2 B 3 C 4 A 5 B 6 C 7 D 8 D 9 A. 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224. C B B A A C D A A. C C A A B B D D C. A D C A D C B C C. D A C B B B D B C. B C A A C A A D B. C B A B D C A B B. D C A C D D B C B. C C C D D A B A B. D A C A B D C B A. C C C B B A A B A. D C D A B B D B C. B C A D B A B D B. A C B A C C A A C. A C A C C C B D C. C A C B B B B D C. www.Thuvienhoclieu.Com. B C A A A D C C B. A B C C B C B D A. A B C C A C B C D. A B A C B C D D C. C B C A B D D B A. D B D B B B B A D. D D B C C B B D A. D A A B D B D B C. Trang 157/158.

<span class='text_page_counter'>(158)</span> www.Thuvienhoclieu.Com 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50. B D A C C A C C D D D D C C B A A C A C D A B A B A D C A D D C A D B B B B A B A. B D A C B C C B C C D D C B B D C C A D B A C A B A D C A D D C B D D B B C A D A. B D A C B A C C D B D D C D A A A C A B B A C C B A D C A D D D A D B B B C A B A. B D B B B A D A B A A D A C A D C A C A A B A D D A D C A B D B C D C B C B B C D. C A D C A B D A B D A C A A D D B A A A A D C C C A C B A D B D B C B B C D C D A. A B A C D B A D D A B A C C C A A B D C D C B B B D C A D D D C D D B B C C D D B. A A C C D B A D D B A A C A D A A D C C C C B B B D C A D D D A B B C D C B B D B. A D D A C D B C A C A B C A C D D A B C B B D D A D C A B C C C B B A D A B C B A. B B D B A C C B A D B A A D D B A D A A D B B C A C C A D D C B C C C D D D A D B. A B C A B A C A B C C A B C B C C A D D C C B D D C D B D A D D B D C B A A D B C. A D A A B A C A D A D D B D B A D A D D C C C B D C D B D A C B B C C B B C D C C. C B D B A A C A D C A A D B D B C B C C D D A B C D A C C A C A C A D B B A D C B. B A C C A A C D D C D C C A B A B D C D D B C D B D C D D A B A B C A D A A B C D. B B D B A A B B C D A B C D C D D B D B C B D A A A A D B B D C D C D A C B C C D. D B C B A D B D A D A B B D A D A C D B A C B C C A D A B B B C C A D B D A C C D. C D A A B A A D D A D B B A B C A C A C C A B D D A A A D C D B C D B B A D C C D. www.Thuvienhoclieu.Com. D C A D B A B B B D C D D B A D D B B B B D A B D A D D C C C A B A C A C B C C A. A B D B A A C D A B C A C C D A B B B C B D D A A D A B C A D B D D A C D C C D A. D B D D A D B B C B B A A A D A B D B B C A D C A C A B A D D C A C A D B C C D A. B A A D B A B C B D C A B B C A D A B D A A D D C A C D D C D C A B D A B C C B B. B A D B B B C D C C B C D B D D D A D A D B D A A C A A C B D A A C D B A C C D C. A A B C D C D C A C D A A A D B B D B B B D B C D A C C D C C C A A C A B C D A B. C A B B B C A C C A A C B D C B B D A B B A B A C D D D D A C A D A C A B C D D B. C A A D D D C A D C D B B B B A C B D C B C B A D A D D C C A C A D A A C C B B D. Trang 158/158.

<span class='text_page_counter'>(159)</span>

×