Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (113.61 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà A. cùng pha so với li độ. B. ngược pha so với li độ. C. sớm pha 2 so với li độ. D. chậm pha 2 so với li độ. [<br>] Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng. A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì. B. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc. C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ. D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian [<br>] Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + /3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s) : A. 4 3 cm. B. 3 3 cm. C. 3 cm. D. 2 3 cm.. [<br>] Con lắc đơn có chiều dài không đổi , dao động điều hòa với chu kì T. Khi đưa con lắc lên cao thì chu kì dao động của nó. A. Tăng lên B. Giảm xuống C. Không thay đổi D. Không xác định được tăng hay giảm hay không đổi [<br>] Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai ? A. Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại. B. Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0. C. Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0. D. Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất. [<br>] Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi: A. Ngoại lực tác dụng lên vật có biên độ lớn. B. Dao động không có ma sát. C. Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất. D. Tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ. [<br>] Nhận xét nào sau đây là không đúng ? A. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức . B. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc . C. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn . D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. [<br>] Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai? A. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục. B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang. C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì. [<br>] Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bớc sóng A. t¨ng 4 lÇn. B. t¨ng 2 lÇn. C. không đổi. D. gi¶m 2 lÇn. [<br>] Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy =3,14. Mức cường độ âm tại điểm cách nó 400cm khi mở hết công suất là: A. 97dB. B. 86,9dB. C. 77dB. D. 97B. [<br>] Chọn câu phát biểu sai A. Sóng âm thanh có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20 kHz. B. Siêu âm là sóng âm mà tai người không nghe thấy được..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> C. Về bản chất vật lí thì sóng âm thanh, sóng siêu âm , sóng hạ âm đều là sóng cơ. D. Sóng siêu âm là sóng duy nhất truyền được trong chân không. [<br>] Để hai sóng giao thoa được với nhau thì hai nguồn sóng phải dao động A. cùng phương, cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian. B. cùng tần số, cùng biên độ và dao động cùng phương. C. cùng phương, cùng biên độ và cùng pha ban đầu. D. cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian. [<br>] Để hiệu ứng Đốp-ple xuất hiện thì điều kiện cần và đủ là A. nguồn âm và máy thu chuyển động ngược chiều nhau. B. nguồn âm và máy thu chuyển động ngược chiều nhau. C. nguồn âm và máy thu chuyển động tương đối với nhau. D. nguồn âm đứng yên và máy thu chuyển động lại gần máy thu. [<br>] Gắn một vật có khối lượng 200g vào một lò xo treo thẳng đứng, lò xo dãn ra 4cm , lấy g = 10m/s2 , π 2 = 10. Kéo vật xuống theo phương thẳng đứng lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 8cm rồi thả ra. Tính thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kỳ: 2 1 1 1 A. 15 s B. 15 s C. 30 s D. 30 s. [<br>] Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k = 64 N/m.Chon gốc thời gian t 0 lúc vật có ly độ x 2 3 cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2 m/s theo chiều dương. 2 Lấy 10. Phương trình dao động của quả vật là A. x 4cos(4 t + /6)cm. B. x 4cos(2 t + 2/3)cm. C. x 4cos(4 t /6)cm. D. x 4cos(4 t + /3)cm. [<br>] Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa. Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 . Lấy π 2 = 10. Độ cứng của lò xo là : A. 16 N/m. B. 6,25 N/m. C. 160 N/m. D. 62,5 N/m. [<br>] Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này có tần số dao động riêng là 1 k 1 m k m A. f = . B. f = . C. f = 2 π . D. f = 2 π . 2π m 2π k m k [<br>] Một con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, có chu kỳ T=2s. Đưa đồng hồ lên đỉnh một ngọn núi cao 800m. Cho biết bán kính trái đất là R=6400km(bỏ qua sự thay đổi chiều dài của con lắc) thì trong mỗi ngày nó chạy A. Nhanh 10,8s. B. Chậm 10,8s. C. Nhanh 5,4s. D. Chậm 5,4s. [<br>] Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hoà. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện. √. √. √. √. 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là: A. 80 cm.. B. 100 cm.. C. 60 cm.. D. 144 cm.. [<br>] Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần và khối lượng vật nặng giảm 4 lần thì chu kỳ con lắc A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 16 lần..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> [<br>]. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1= 4cos(100t+ 3 )cm, và x2 = 4cos(100t+ )cm. Phương trình dao động tổng hợp là. A. x = 4cos(100t + 2 3 ) cm.. B. x = 4cos(100t 3 ) cm.. C. x = 4 2 cos(100t + 2 3 ) cm. D. x = 4 2 cos(100t 2 3 ) cm. [<br>] Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và π có các phương trình dao động là x1 = 6cos(15t + ) (cm) và x2 = A2cos(15t + ) (cm). Biết cơ năng dao 3 động của vật là W = 0,06075J. Hãy xác định A2. A. 4cm. B. 1cm. C. 6cm. D. 3cm. [<br>] Một sợi dây đàn hồi dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là L. L. A. 2L. B. 4 . C. 2 . D. L. [<br>] Một sợi dây dài 120cm đầu B cố định, đầu A gắn vào một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz .Trên dây có sóng dừng, đầu A nằm tại một nút sóng . Biết vận tốc truyền sóng là 32m/s. Số bụng sóng dừng trên dây là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6. [<br>] Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là. A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s. [<br>] Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 7,8cm. Biết là 1,2cm. Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là A. 12 B. 13 C.11 D.14. [<br>] Quan sát một thuyền gần bờ biển, người ta thấy thuyền nhô cao 10 lần liên tiếp trong 27 giây. Chu kì dao động của sóng là A. 1s. B. 2s. C. 3s. D. 4s. [<br>] Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f. Tại điểm M cách A và B lần lượt là 11cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác . Bước sóng có giá trị là: A. 3cm. B. 4,5cm C. 12cm. D. 6 cm. [<br>] Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm liên quan mật thiết với: A. Tốc độ âm. B. Tần số âm. C. Đồ thị dao động âm. D. Mức cường độ âm. [<br>] Một máy thu chuyển động về phía một nguồn âm đứng yên.Nếu tỉ số giữa tần số lúc nó lại gần và lúc nó 10 rời xa nguồn là 9 , thì tốc độ của máy thu là A. 64 km/h.. B. 6,4 km/h.. C. 86 km/h.. D. 76 km/h..
<span class='text_page_counter'>(4)</span>
<span class='text_page_counter'>(5)</span>