Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.68 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 8 (Lần 2) CHỦ ĐỀ Chủ đề 1 Ôxi - không khí Số câu. MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL BiÕt ®iều chế Tính chất của oxi, Nhận Phân loại được lập phương trình biết phản các loại hợp chất oxi- nhận biết hóa học ứng hóa vô cơ oxit,thành phần hợp không khí 3 1 1 1 1. Số điểm. 0,75. 0,25. 2. 0,25. 2. Tỉ lệ(%) Chủ đề 2. 7,5%. 2,5%. 20%. 2,5%. 20%. Hiđrô - nước Số câu. Tính chất, điều Nêu TCHH và chế Hiđro-biết viết PTHH thể được axit,bazơ, hiện tính chất hóa muối học của hiđro 7. Tổng. 7 5,25 52,5%. Tính được chất khử chất oxi hóa hoặc sản phẩm theo PTHH 1. 8. Số điểm. 1,75. 3. 5,5. Tỉ lệ( %) Chủ đề 3. 17,5%. 30%. 47,5%. 2 5 50%. 15 10 100%. Dung dịch Số câu Số điểm Tỉ lệ (%) Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ(%). 10 2,5 25%. 1 0,25 2,5%. 1 2 20%. 1 0,25 2,5%.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> PHÒNG GD & ĐT NAM TRÀ MY TRƯỜNG THCS-BTCX TRÀ DON. ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II (Lần 2) Năm học: 2011-2012 Môn: Hóa học lớp 8 Thời gian: 45 (phút không kể thời gian giao đề). ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên:…………………………………………… Lớp:………………………………………………… Điểm Nhận xét của giáo viên. I. Phần trắc nghiệm: (3đ) Đọc kỹ các câu hỏi và chọn đáp án là các chữ cái đầu câu A, B, C, D trả lời em cho là đúng: Câu 1: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm? A. KMnO4, KClO3 B. H2O, KClO3 C. K2MnO4, KClO3 D. KMnO4, H2O Câu 2: Nhóm chất nào sau đây đều là axit? A. HCl, H2SO4, KOH B. NaOH, HNO3, HCl C. HNO3, HBr, H3PO4 D. HNO3, NaCl, H3PO4 Câu 3: Nhóm chất nào sau đây đều là oxit? A. CaCO3, CaO, NO B. ZnO, CO2, SO3 C. HCl, BaO, P2O5 D. Fe2O3, NO2, HNO3 Câu 4: Dung dich Axit làm giấy quỳ tím chuyển thành màu: A. đỏ B. xanh C. vàng D. không đổi màu Câu 5: Công thức hóa học của muối Natrisunphat là? A. Na2SO3 B. NaSO4 C. Na2SO4 D. Na(SO4)2 Câu 6: Phản ứng hóa học nào dưới đây dùng để điều chế khí Hiđrô (H2) trong phòng thí nghiệm: t A. Zn + HCl ZnCl2 + H2 C. H2O + C CO + H2 t t C + 2H2 B. 2H2O 2H2 + O2 D. CH4 Câu 7: Nhóm chất nào sau đây đều là Bazơ? A. NaOH, Al2O3, Ca(OH)2 B. NaCl, Fe2O3, Mg(OH)2 C. Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2 D. KOH, Fe(OH)3, Ba(OH)2 Câu 8 : Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp? t A. CuO + H2 Cu + H2O t B. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O. t C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 t D. CaO + H2O Ca(OH)2 . Câu 9: Oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây? A. C, Cl2, Na B. C, C2H2, Cu C. Na, C4H10, Au D. Au, N2, Mg Câu 10: Người ta thu khí Hiđro bằng cách: A. đẩy không khí hoặc đẩy nước C. đẩy nước hoặc đẩy khí Cacbonic 0. 0. 0. 0. 0. 0. 0.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> B. đẩy khí Cacbonic D. đẩy không khí hoặc khí Cacbonic Câu 11: Dung dich Bazơ làm giấy quỳ tím chuyển thành màu: A. đỏ B. xanh C. vàng D. không đổi màu Câu 12: Thành phần của không khí gồm: A. 20% khí oxi, 79% khí nitơ, 1% các khí khác B. 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác C. 1% khí nitơ, 78% khí oxi, 21% các khí khác D. 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác II. Tự luận (7 điểm) Câu 1(2 điểm): Cho các phương trình hóa học sau. Hãy cân bằng các phương trình phản ứng hóa học trên và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì ?. 1. CaCO3 ----> CaO + CO2 2. P2O5 + H2O ----> H3PO4 3. Al + H2SO4 ----> Al2(SO4)3 + H2 4. Zn + HCl ----> ZnCl2 + H2 Câu 2(2điểm): Những hợp chất có CTHH sau: NaOH, CaO, SO 3, CuCl2, H2SO4, KHCO3, Fe(OH)3 . Hãy cho biết mỗi hợp chất trên thuộc loại hợp chất nào? Câu 3(3 điểm): Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hiđro (H2) để khử 8 gam đồng (II) oxit (CuO) a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra ? b) Tính khối lượng đồng(Cu) thu được? c) Tính thể tích khí hiđro đã dùng (ở đktc)? (Cho biết Cu = 64, H =1) ..................................................HẾT.................................................. Lưu ý: Thí sinh làm bài vào giấy thi Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> PHÒNG GD & ĐT NAM TRÀ MY TRƯỜNG THCS-BTCX TRÀ DON. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II (LẦN 2) Năm học: 2011-2012 Môn: Hóa học khối 8. I. Trắc nghiệm khách quan ( Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu Đáp án. 1 A. 2 C. 3 B. 4 A. 5 C. 6 A. 7 D. 8 D. 9 B. 10 A. 11 B. 12 D. II. Tự luận: (7đ) Câu. Đáp án t0. 1. 2. 3. 1 . CaCO3 CaO + CO2 p/ư phân hủy 2 . P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4 p/ư hóa hợp 3 . 2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2 p/ư thế 4. Zn + HCl ZnCl2 + H2 p/ư thế NaOH : Bazơ CaO: Oxit Bazơ SO3 : Oxit axit CuCl2: Muối H2SO4 : Axit KHCO3: Muối Axit Fe(OH)3: Bazơ HNO3: Axit a) Phương trình phản ứng: t0 H2 +CuO Cu + H2O 8 b) Theo bài ta có nCuO = 80 = 0,1 mol. - Theo PTPƯ : nCu= nCuO = 0,1 mol => mCu= 0,1x64 = 6,4 gam c) Theo PTPƯ: nH2 = nCuO = 0,1 mol => VH2 = 0,1x22,4 = 2,24 lít. Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 1 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>