Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (189.78 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THCS TT Kiên Lương 1. KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – (2011-2012). Họ và Tên: ..................................................... Lớp: 6/…... Môn: Toán 6 (lần 1 – tiết 17-tuần 6 ) Thời gian: 45 phút ( Không kể phát đề). Nhận xét của giáo viên. Điểm. Đề chẵn. Câu 1(1,5 điểm)a) Phát biểu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số? Viết công thức. b)Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa. 2. 5. 6. 3 . 3 =.. .. . .. .. . .. .. .. .. a . a=. . .. .. . .. .. . .. .. .. Câu 2(2 điểm) a)Viết tập hợp D các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách. { 9 ; 10 } b) Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông: 5 D ; D ; 12 D c) Tập hợp D có bao nhiêu phần tử? Câu 3(2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a) 2x + 15 = 27 c) (x-32):16 = 48. b) 3 ❑x+1 = 27. Câu 4 (3 điểm) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể): a) 4.17.25 c) 2.[300 : (150 – 2.5 ❑2 )] 11 14 Câu 5(1 điểm) So sánh 31 và 17 Bài Làm. Trường THCS TT Kiên Lương 1 Họ và Tên: ...................................................... b) 32 . 56+3 2 . 44. KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – (2011-2012) Môn: Toán 6 (lần 1 – tiết 17- tuần 6 ).
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Lớp: 6/…... Thời gian: 45 phút ( Không kể phát đề) Nhận xét của giáo viên. Điểm. Đề lẻ. Câu 1(1,5 điểm) a) Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số? Viết công thức. b)Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa. 7. a6 :a=.. . .. .. . .. .. . .(a ≠ 0). 3. 3 :3 =. .. . .. .. .. . .. .. . .. Câu 2(2 điểm) a)Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 7 và nhỏ hơn 14 bằng hai cách. { 12; 13 } A ; 14 A b) Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông: 7 A ; c) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử? Câu 3(2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a) 2x + 17 = 32 c) (x-28):12 = 51. b) 2 ❑x+1 = 16. Câu 4 (3 điểm) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể): 2 2 b) 7 .43 7 .57. a) 4.49.50 c) 2.[300 : (150 – 2.5 ❑2 )] 11 14 Câu 5(1 điểm) So sánh 31 và 17 Bài Làm.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> MA TRẬN MỚI ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 LẦN 1 ( tiết 17) Cấp độ Chủ đề. Nhận biết. Thông hiểu. Vận dụng Cấp độ cao Cấp độ thấp. Cộng.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Chủ đề1: Khái niệm về tập hợp, tập hợp N, số phần tử của tập hợp. . Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Nhận biết về tập hợp, phần tử của tập hợp, sử dụng các kí hiệu. Biết viết một tập hợp bằng hai cách. 1(2b,2c). 1(2a). 3. 1. 1. 2 25%. Chủ đề 2:Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.. Phát biểu và viết dạng tổng quát lũy thừa bậc n của a, nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số.. Vận dụng công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. .. 1(1a). Số câu Số điểm Tỉ lệ %. 1 (1b). Vận dụng phép luỹ thừa để so sánh hai lũy thừa. 1 ( 5). 1. 3. 0,5. 1 2,5 25%. Chủ đề 3: Các phép tính về số tự nhiên.. Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức.. Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức, tìm giá trị x trong một biểu thức.. Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một dãy các phép tính.. Số câu Số điểm Tỉ lệ %. 2(3a,4a). 3(3b, 3c,4b). 2(4c). 1,75. TS câu . TS điểm cho các mức độ nhận thức. 3. 3 2 20%. Tỉ lệ %. 6. 2,75. 4 2,75 27,5%. 1. 2. 5,5 55%. 12. 3,25. 2. 32,5%. 20%. 10 100%. BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM Lớp. TSHS. 0-1,9 SL. 2-3,4 TL. SL. TL. Trường THCS TT Kiên Lương 1. 3,5-4,9. 5-6,4. SL. SL. TL. TL. 6,5-7,9. 8-10. SL. SL. TL. TB TL. SL. TL. KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – 1 TIẾT (2011-2012) Môn: Toán 6 (lần 1 – Tuần 6 ). ý Câu. Đáp án Đề chẵn. Điểm Đề lẻ. Cộng.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 1 (1,5 đ). a b. a 2 (2 đ ). b c. a. 3 (3 đ). b. c. a. 4 (2,5 đ). b. c. 5 ( 1đ ). Quy tắc(SGK/ 27) Công thức (SGK/ 27) 32 . 35 =38 6 7 a . a=a. 37 :33=3 4 a6 :a=a5 (a ≠0). Cách 1. D = { 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ;10 ; 11 } Cách 2. D = { x ∈ N /5≤ x <12 } 5∈D 12∉ D. Quy tắc(SGK/ 29) Công thức (SGK/ 29). { 9 ; 10 } ⊂D. Tập hợp D có 11-5+1= 7 phần tử. 2.x + 15 = 27 2.x = 27 – 15 2.x = 12 x = 12:2 x =6 x+1 3 ❑ = 27 x+1 3 ❑ = 3 ❑3 Suy ra x + 1 = 3 x = 3–1 x =2 ( x – 32 ):16 = 48 x – 32 = 48.16 x – 32 = 768 x = 768 + 32 x = 800 4.17.25 = (4.25).17 = 100.17 = 1700 2 2 2 3 . 56+3 . 44 = 3 ( 56 + 44 ) = 9.100 = 900 2.[300 : (150 – 2.5 ❑2 )] = 2.[300 : (150 – 2.25)] = 2.[300 : (150 – 50)] = 2.[300 : 100] = 2.3 = 6 11. 3111 3211 4.8 411.811 222.811 14. 1714 1614 2.8 214.83.811 214.29.811 223.811 23 11 22 11 Ta có 2 .8 2 .8 14 11 14 11 Nên 16 32 Hay17 32. Cách 1. A = { 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ;10 ; 11 } Cách 2. A = { x ∈ N /5≤ x <12 } 7∈ A { 12; 13 } ⊂ A 14 ∉ A Tập hợp D có 13-7+1= 7 phần tử. 3x + 17 = 32 3x = 32 – 17 3x = 15 x = 15:3 x =5 x+1 2 ❑ = 16 x+1 2 ❑ = 24 Suy ra x + 1 = 4 x =4–1 x =3. 0,5 0,5 0,25 0,25. 1,5. 0,5 0,5. 0,5. 2. 0,5. 1. 1 3. ( x – 32 ):16 = 48 x – 32 = 48.16 1 x – 32 = 768 x = 768 + 32 x = 800 2.49.50 = ( 2.50 ).49 0,75 = 100.49 = 4900 2 2 2 7 . 43+7 .57 = 7 ( 43 + 0,75 57 ) = 49.100 = 4900 5.[400 : (198 – 2. 72 )] = 5.[400 : (198 – 2.49)] 1 = 5.[400 : (198 – 98)] = 5.[400 : 100] = 5.4 = 20 Giống đề chẵn 1. 2,5. 1.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> _____.
<span class='text_page_counter'>(7)</span>