Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

tv 5 hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (201.91 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ 1: Bài 1: Tính (có đặt tính) 54,36l + 21,92l 218kg – 21,37kg Bài 2: Tìm x:. 2. 3. 1627,5m2 : 17,5m2. 18m x 21,37m. x:2= 7 + 2 19. 18. Bài 3: Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh hai phân số: 18 và 17 Bài 4: Quãng đường AB = 162km. Cùng lúc, ô tô chạy từ A đến B và một xe đạp chạy từ B về A. Sau 2 giờ 15 phút hai xe gặp nhau.Tìm vận tốc của mỗi xe, biết rằng vận tốc của xe đạp 2. bằng 7 vận tốc của ô tô. Bài 5: Một hồ nước dài 4m, rộng 3m, cao 2m. Lúc 7 giờ 20phút người ta mở hai vòi nước vào hồ. Đến lúc 10 giờ cùng đóng hai vòi lại và nhận thấy phần hồ trống cao 0,2m. Biết vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 70l, hỏi vòi thứ hai mỗi phút chảy vào hồ được bao nhiêu lít?. ĐỀ 2: Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:. 4 giờ = ..phút 3. 5,23dam2 = .........m2 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:. 131,4 – 80,8 : 4. Bài 3: Không quy đồng hãy so sánh các phân số:. 4m2 3dm2 = ......m2 2002 2003 a) 2003 và 2004. b). 4747 47 và 5151 51 1. 2. Bài 4: An và Bình được thưởng 189 000 đồng. Biết rằng 2 phần thưởng của An bằng 3 phần thưởng của Bình. Hỏi mỗi người được thưởng bao nhiêu tiền? Bài 5: Một cái bể hình lập phương cạnh 1,5m đang chứa 855 lít nước. Lúc 6giờ 30phút, người ta cho nước chảy vào bể, mỗi giờ chảy được 720 lít. Hỏi bể đầy nước lúc mấy giờ?. ĐỀ 3: Bài 1: Điền: > , =, < a) 4 tấn 3 yến..... 4300kg. b) 1ha 73m2 .....1, 072ha. 2. c) 5 giờ 54giây ......23phút. 54giây Bài 2: Tính ( có đặt tính) a)15,7kg + 8,25kg b)24phút 5 giây – 18 phút 56 giây c)16 giờ 15phút x 5 Bài 3: Người ta muốn quét vôi tường và trần nhà một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 4m, rộng 3,5m, cao 3,2m. Biết tổng diện tích các cửa không quét vôi là 6m2. Tìm diện tích cần quét vôi? Bài 4: Một người đi xe đạp với v= 15km/giờ, xuất phát từ A lúc 8giờ 15 phút và đến B lúc 10giờ 15 phút. Một người đi xe đạp khác có vận tốc bằng 80% vận tốc của người thứ nhất. Hỏi người thứ hai phải mất mấy giờ để đi hết quãng đường đó? Bài 5: Tính nhanh: 1 1 1 1 :0,5 − :0 , 25+ :0 , 125 − :0,1 2 4 8 10.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Đề 1: Bài 1: Tính 7giờ 28phút + 15 giờ 49 phút 9giờ 2phút – 3 giờ 18phút 7,62 x 3,8 0,45716 : 0,22 Bài 2: Tìm x: x – 4,35 = 15,66 : 5 Bài 3: Một trường bán trú đã chuẩn bị gạo để nhận 120 học sinh ăn trong 20 ngày. Do phải nhận thêm một số học sinh nữa nên số gạo nói trên hết sớm hơn dự định 4 ngày. Hỏi trường đó đã nhận thêm bao nhiêu học sinh? Bài 4: Một cái hồ nước hình hộp chữ nhật dài 4m, rộng 2,5m, cao 1,8m, hiện chứa 1500lít nước. Lúc 7 giờ 38phút người ta cho nước vào hồ. Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 40 lít, vòi thứ hai mỗi phút chảy hơn vòi thứ nhất 20 lít. Hỏi hồ đầy nước lúc mấy giờ? Bài 5: Một tủ sách có 3 ngăn chứa tất cả 200 quyển sách. Ngăn thứ nhất nhiều hơn ngăn thứ hai 12 quyển. Nếu chuyển 4 quyển từ ngăn thứ hai xuống ngăn thứ ba thì ngăn thứ ba sẽ chiếm 2/5 tổng số sách. Tìm số sách mỗi ngăn lúc đầu?. Đề2 Bµi 1: TÝnh: 468,72 + 1979,5 : 5 Bµi 2: T×m x: ( 14 – x: 6) x 7 = 87 Bài 3: Một đội công nhân có 38 ngời nhận sửa một đoạn đờng dài 1330m trong 5 ngày. Hỏi muốn sửa một đoạn đờng tơng tự dài 1470m trong 2 ngày thì cần bao nhiêu công nhân? (Mức lµm cña mçi ngêi nh nhau.) Bài 4: Một tấm bìa hình thang có đáy lớn dài 5dm, đáy nhỏ bằng 3/5 đáy lớn. Nếu kéo dài đáy lớn thêm 2dm thì diện tích miếng bìa sẽ tăng thêm 3dm2. Tính diện tích miếng bìa lúc ®Çu? Bµi 5: Trªn mét c¸i thang cã 20 bËc th× cã bao nhiªu h×nh thang? §Ò 3: Bài 1: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 31,84 ; 102,5 ; 1,359 ; 31,86 Bµi 2: TÝnh b»ng c¸ch hîp lÝ: 45,651 x 73 + 45,651 x 20 + 7 x 45,651 Bµi 3: Mét thing x¸ch níc h×nh hép ch÷ nhËt cã chiÒu dµi 3dm, réng 2dm, cao 4dm. a- T×m thÓ tÝch cña c¸ thùng . b- Ngời ta ding thing này để đổ nớc vào một cáI bể hình lập phơng cạnh 1,5m. Sau k hi đổ 100 thùng thì đợc 90% thể tích của bể. Hỏi lúc đầu trong bể có nhiêu lít nớc? Bài 4: Tìm 5 số tự nhiên liên tiếp có tổng là 120. Bài 5: Lúc 6giờ 14 phút, một ô tô chở hàng từ A đến B với v= 45km/giờ. Dọc đường ô tô dừng lại nghỉ 36 phút và đến tỉnh B lúc 9 giờ 50 phút. Tính quãng đường từ A đến B?. ĐỀ 1 ( làm 16/4/2012) Bài 1: Tính: 5 giờ 15 phút + 6 giờ 36 phút. 68,84 – 39,378. 3,6 x 2,15. 5808 : 48.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện: a) 9,7 x 5,25 – 4 x 9,7 – 9,7 x 1,24 b) 14,35 x 98 + 2 x 14,98 Bài 3: Mình mảnh đất hình thang có đáy bé đáy bé 42m, đáy lớn gấp 1,5 lần đáy bé, chiều 2. cao bằng 5 tổng độ dài hai đáy. a) Tính diện tích mảnh đất? b) Cứ 1dam2 thu được 60kg lúa. Hỏi cả mảnh ruộng thu được bao nhiêu tạ lúa? Bài 4: Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 12giờ45phút, giữa đường ô tô nghỉ 15phút. Biết vận tốc ô tô là 50km/giờ. Tính quãng đường AB? Bài 5: Một cái thùng hình hộp chữ nhật dài 36cm, rộng 24cm, cao 12cm đựng đầy các cục xà phòng hình lập phương cạnh dài 3cm. a) Tìm số cục xà phòng đựng trong thùng? 1. b) Sau khi bớt 3 số xà phòng thì thùng còn lại nặng 14kg. Biết thùng không nặng 1,2kg. Hỏi mỗi cục xà phòng nặng ? kg c) ĐỀ 2: ( Làm 17/4/2012) Bài 1: Tính: a) 619,35 – 207,1 b) 351 – 98,75 c) 67,35 x 5,4 d) 74,76 : 2,1 3. 1. 4. b) 4 × x : 2 = 5. Bài 2: Tìm x: a) x – 324 = 7,83 : 0,01 1. 3. Bài 3: Một cửa hàng lần đầu bán 2 cây vải, lần hai bán 8 cây vải thì chỉ còn lại 6m vải. Hỏi cây vải lúc đầu dài ? mét 12 125 222 1010. Bài 4: Rút gọn các phân số sau: 72 ; 175 ; 555 ; 6060 1. Bài 5: Tuổi An trước đây 6 năm bằng 4 tuổi An sau đây 9 năm. Tính tuổi An hiện nay? ĐỀ 3: ( Làm 18/4/2012) Bài 1: Tính: 7giờ35phút + 4giờ47phút 9giờ12phút – 3giờ 58phút 16giờ 4phút : 8 8ngày 12giờ x 4 Bài 2: Tìm x: a) 17,4 : x x 5,3 = 36,888 b) x x 5,2 : 4,5 = 10,4 Bài 3: Quãng đường AB = 152km. Hai ô tô xuất phát từ A và B cùng một lúc và ngược chiều nhau, sau 1,6 giờ chúng gặp nhau. Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc xe từ A đi hơn vận tốc xe từ B là 3km/giờ. Bài 4: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 60dm, cao 3,5m. Người ta sơn trần nhà và 4 bức tường trong phòng, mỗi mét vuông hết 25.000đ. Hỏi sơn phòng học đó hết bao nhiêu tiền, biết diện tích cửa là 12m2? 2. Bài 5: Trong tiết kiểm tra toán ở lớp 5A, số bài đạt loại giỏi chỉ bằng 5 số bài đạt loại khá. Tính ra số bài khá hơn loại giỏi 12. Số còn lại là bài trung bình bằng 6,25% tổng số bài khá và giỏi. Hỏi: a) Mỗi loại có bao nhiêu bài? b) Tổng số học sinh của lớp, biết rằng mỗi bạn chỉ nộp 1 bài? ĐỀ 1 Bài 1: Tính: 45phút 24giây – 17 phút 54 giây 2giờ27phút x 4 8ngày 15 giờ - 3ngày 19giờ. 5giờ 24phút + 4 giờ48phút 18giờ40phút : 4 16giờ5phút : 5.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 1 1 x × + x × + x × 2=19 , 6 4 5 1 b) (134,4 – 80,8) : 2,3 x 4. Bài 2: Tìm x: x x 4,5 = 352,1 – 191,9. 1. Bài 3: Tính giá trị biểu thức: a) 9,6: (1,32 + 3,48) : 5 Bài 4: Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 36m. Diện tích thửa ruộng đó bằng diện tích một mảnh đất hình vuông có chu vi 96m. a. TÝnh chiÒu cao thöa ruéng h×nh thang? b. Biết hiệu 2 đáy là 10m, tính mỗi cạnh đáy hình thang? Bài 5: Một tam giác có đáy là. 4 m , chiều cao bằng 5. 1 đáy. Tính diện tích hình tam giác 2. đó? Bài 6: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5m; chiều rộng 1,6m. Trong bể hiện có 2400 lít nước. Tính chiều cao mực nước trong bể? Bài 7: Lúc 6 giờ 14phút một ô tô đi từ A đến B với v= 45km/giờ. Dọc đường ô tô nghỉ 36 phút và đến B lúc 9 giờ50phút. Tính quãng đường AB? Bài 8: Trong 3 ngày một cửa hàng bán được 7200kg gạo. Ngày thứ nhất bán được 35% số gạo đó, ngày thứ hai bán được 40% số gạo đó. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được ? kg gạo.. Bài 9: Đờng quốc lộ từ tỉnh A đến tỉnh B dài 300km. Một ôtô con khởi hành từ A lúc 7giờ45phút đi đến B với vận tốc 80km/giờ. Một xe tải khởi hành từ B lúc 8giờ30phút đi đến A víi vËn tèc 40km/giê. Hái: a. Khi xe tải bắt đầu đi thì xe con đã đi đợc quãng đờng dài bao nhiêu kilômet? b. Hai xe gÆp nhau lóc mÊy giê? c. Chç hai xe gÆp nhau c¸ch nhau bao nhiªu kil«mÐt? ĐỀ 2: Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 26980m2 = …………..ha 256dm2 = ……………m2 2 2 256cm = ………m 256dm2 = …………..m2 3 3 b. 3,56m = ………..dm 0,32dm3 = …………..cm3 1,5cm3 = ….mm3 3 3 3 3 356dm =………..m 2056cm = ………….dm 1996dm3 = … m3 c. 0,75 giê =………phót 1giê45phót=………giờ 15 phót = ……..giê 1 giê40phót = …..giê. 3 16 8 c. x × 5 = 5 − 15 Bài 3 : BiÕt sè häc sinh xÕp lo¹i häc lùc kh¸ vµ giái cña líp 5B chiÕm 70% so víi c¶ líp. Hái sè häc sinh trung b×nh cña líp lµ bao nhiªu? (líp 5B cã 30 häc sinh vµ kh«ng cã häc sinh xÕp lo¹i häc lùc yÕu) Bài 4: Một ngời bán một số hàng đợc lãi 120.000 đồng. Tính ra số lãi này bằng 10% so với giá mua. Hỏi ngời đó đã mua số hàng trên hết bao nhiêu đồng? Bài 5: Một ôtô và một xe máy xuất phát cùng một lúc từ tỉnh A đến tỉnh B. Quãng đờng AB 90km. Hỏi ôtô đến B trớc xe máy bao lâu, biết thời gian ôtô đi là 1,5giờ và vận tốc ôtô gấp rỡi vËn tèc xe m¸y ? Bài 6: Hai «t« ë A vµ B c¸ch nhau 45km cïng khëi hµnh mét lóc vµ ®i cïng chiÒu vÒ phÝa C. Sau 3 giê «t« ®i tõ A ®uæi kÞp «t« ®i tõ B. T×m vËn tèc mçi «t«, biÕt vËn tèc «t« ®i tõ A b»ng 1,5 lÇn vËn tèc «t« ®i tõ B. Xác định DT, ĐT, TT của các câu sau : - Bốn mùa một sắc trời riêng đất này. - Non cao gió dựng sông đầy nắng chang. - Họ đang ngược Thái Nguyên, còn tôi xuôi Thái Bình. - Nước chảy đá mòn. Xác định từ loại của những từ sau : Niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu. Trong mỗi nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại :. Bài 2: Tìm x a. x. 1,3 = 11,7. b. x. 2,5 = 2,5. 4.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> a) Tổ tiên, tổ quốc, đất nước, giang sơn, sông núi, nước nhà, non sông, nước non, non nước. b) Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở,nơi chôn rau cắt rốn. Điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép sau : a) Lan học bài, còn ... b) Nếu trời mưa to thì.... c) ........, còn bố em là bộ đội. d) ........nhưng Lan vẫn đến lớp. Bài 6: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép : a) Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi. b) Vì em chăm ngoan học giỏi, em được mọi người yêu mến. c) Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi. d) Nhờ em chăm ngoan học giỏi mà em được mọi người yêu mến. Tìm trạng ngữ, CN và VN của những c âu văn trong đoạn văn sau : a) Mùa xuân, lá bàng mới nảy / trông như những ngọn lửa xanh. Sang hè, lá / lên thật dày, ánh sáng xuyên qua / chỉ còn là màu ngọc bích. Sang cuối thu, lá bàng / ngả thành màu tía và bắt đầu rụng xuống. Qua mùa đông, cây bàng / trụi hết lá, những chiếc cành khẳng khiu / in trên nền trời xám đục. b) Sự sống / cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả / nảy dưới gốc cây kín đáo và lăng lẽ. Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng / bắt đầu kết trái. Dưới tầng đáy rừng, tựa như đột ngột, những chùm thảo quả đỏ chon chót / bỗng rực lên, bóng bẩy như chứa lửa, chứa nắng. Bài 1: Trong những câu sau đây, dấu hai chấm có tác dụng gì? a) Sự vật xung quanh tôi có sự thay đổi lớn: Hôm nay tôi đi học. b) Bố dặn bé Lan: “Con phải học bài xong rồi mới đi chơi đấy!”.. ĐỀ 1:. 65 2 1, (1,0 đ) §äc sè: 20,006 ; 7018 1000 m 2, (2,0 đ) Thùc hiÖn phÐp tÝnh: 2giê 47phót 28 gi©y + 4giê 49phót 24gi©y 756dm3 – 75,54dm3 79 x 63,52 15phót 24gi©y : 12 3, (1,0 đ) T×m x : (10,13 – x) . 6,5 = 46,8 4, (3,0 đ) Một vòi nớc chảy trong 25 phút đợc 300 (l) nớc. Hỏi muốn chảy đầy một c¸i bÓ 3 600 (l) th× vßi Êy ph¶i ch¶y trong bao l©u ?.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 5, (3,0 đ) Một bể nớc sâu 1,5m có đáy hình chữ nhật với chu vi 8,6m; chiều dài hơn chiÒu réng 0,7m a,BÓ chøa bao nhiªu (l) níc? b, Hỏi mỗi ngày ngời ta dùng hết bao nhiêu thùng nớc biết mỗi thùng đựng đợc 18 (l) vµ sau 7 ngµy mùc níc trong bÓ h¹ xuèng 42cm. 6, Hai xe ô tô xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 45 km, đi cùng chiều về phía C ( B nằm giữa A và C) Và đến C sau 3 giờ. Hỏi vạn tốc của mỗi, biết xe đi từ B cã vËn tèc b»ng 3/4 vËn tèc cña xe ®i tõ A ? 7, (2,0 đ) T×m sè tù nhiªn x sao cho 1 6 ⋅2,2< x ≤ 1, 53 :0,1 2. ĐỀ 2: 1, Tính:. 3. 1. a, 4 +1 4 − 0,5 b, 3,07 x 45 – 5 x 3,07 + 30,7 x 6 2. Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy 10,6 (m), Thể tích hộp 9900 (dm 3). Chiều rộng ít hơn chiều dài 1,3 (m). a, Tính diện tích đáy của hình hộp? b, Tính chiều cao của hình hộp 3. Hai ngêi cïng khëi hµnh cïng mét lóc tõ hai thµnh phè A vµ B c¸ch nhau 20 km, cïng ®i vÒ phÝa C (B n»m gi÷a A vµ C). Hä gÆp nhau sau 1h 20'. BiÕt r»ng ngêi ®i tõ a đi nhanh gấp đôi ngời đi từ B. Tìm vận tốc của mỗi ngời? 4, Cho một vòi nớc chảy vào bể hình hộp chữ nhật. Một phút vòi chảy 70 (l) và đã chảy trong 25 phút thì đợc lớp nớc sâu 35 cm trong bể. Tìm diện tích đáy bể, biết rằng 1(l) nớc bằng 1 dm3 nớc . 5: Một ngời đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40km/giờ ,ngời đó khởi hành lúc 7 giờ,đi đến tỉnh B nghỉ lại 1 gờ 30 phút sau đó quay về đến tỉnh A luc 11 giờ 30 phút .Hỏi quãng đờng từ tỉnh A đến tỉnh B dài bao nhiêu km? 6: Một hình lập phơng có diện tích toàn phần 96cm2.Tính thể tích của hình lập phơng đó . 7: Ba bạn Hùng , Dũng , Minh ở tỉnh A hẹn nhau đi đến tỉnh B cùng một lúc.Anh Hùng khởi hành bằng xe đạp lúc 6 giờ và ddi với vận tốc 12 km/giờ ,anh Minh khởi hành lúc 7 giờ bằng « t« víi vËn toãc 48km/giê , anh Dòng khëi hµnh lóc 6 giê 45 phót b»ng xe m¸y .Hái anh Dũng phải đi với vận tốc bao nhiêu để đến tỉnh B đúng hẹn ?. BÀI KIỂM TRA Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Bài 1: a) 2m35dm3= …..m3 A. 20,03 b) 2giờ 15phút = ...giờ A. 2,15 c) 1. 3 m3 = .........dm3 4. D. 1050. B. 2003 B. 135 B. 1750. C. 2,003 C. 2,05 C. 1705. D. 200,3 D. 2,25 D. 1075. Bài 2: Chuyển các số sau ra số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: a) 10. 9 100. = ............................................................................................................................................. b). 9101 1000. = ............................................................................................................................................... Bài 3: Đặt tính rồi tính: a) 102,5 – 98,76 9ngày 11 giờ - 5 ngày 18giờ 15 giờ 24phút : 7.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 8,25 x 2,3 – 2,3 x 0,24 – 8 x 2,3. b). 27 2 18 × × 45 5 9. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. Bài 5: Một khu vườn có diện tích trồng hoa là 350,6m2 và bằng 40% diện tích cả khu vườn. Còn lại là diện tích trồng rau. Tính diện tích trồng rau của vườn đó? ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. Bài 6: Lúc 7giờ45phút hai ô tô cùng đi từ A và B cách nhau 316km. Ô tô thứ nhất đi từ với v= 50km/giờ. Ô tô thứ hai đi từ B về A với v= 46km/giờ. Hỏi: a) Hai ô tô gặp nhau lúc mấy giờ? b) Chỗ gặp nhau cách B bao nhiêu km? ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. 3 3 1. 2. Bài 1: Tính: a) 8 + 8 : 2 × 5. ĐỀ 1: tuần 1 2 7. 2. 2. b) 5 : 10 + 7 × 5. 8. 1 1 1. c) 9 − 3 : 2 + 3. a. 5 a 6 4 × − = 9 b 21 21 4 Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 5 m và chiều rộng bằng. Bài 2: Tìm phân số b biết:. và diện tích hình chữ nhật đó?. 2 5. 5 2. Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 5 : 7 × 7 : 3 +1993. ĐỀ 2:. 3 chiều dài. Tính chu vi 4 1 1. 1:5. b) 5 : 3 × 1:3 +1996.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Bài 1: Tính: Bài 2: Tìm x: a). 4 8 8 : : 5 15 9 45 37 : x= 11 6. 3 1 16 : : 4 2 15 1 2 14 + ×x= 3 3 15. b). 38 Bài 3: Cho hai phân số có tổng bằng 45 và tỉ số của hai phân số đó là. đã cho?. 9 10 . Tìm hai phân số. 3. 3. Bài 4: Hiệu của hai số bằng 5 . Thương của số bé và số lớn cũng bằng 5 . Tìm mỗi số? 17 11 5 a ) 3 : x= 3 − 2. Bài 1: Tìm x: Bài 2: So sánh A và B: 1 1. A= 2 : 3. ĐỀ 3:. 10 b) x × 3. 1 17 ¿ : 3 4. 1 1 1 1 B= ( 2 × 4 ):( 3 × 4 ) 2. 2. Bài 3: Tìm hai số có tổng là 72 và 3 số thứ nhất bằng 5 số thứ 2? Bài 4: Một hình chữ nhật có chu vi 140cm. Tính diện tích hình chữ nhật biết rằng nếu kéo dài 1. chiều rộng thêm 3 chiều rộng và giữ nguyên chiều dài thì hình chữ nhật thành hình vuông.. Bài 1: Hiệu hai số là 36. Số lớn bằng. 5 3. ĐỀ 4: số bé. Tìm hai số đó? 4. Bài 2: Trên giá sách có 108 quyển sách Toán và Tiếng Việt, số sách Toán bằng 5 số sách Tiếng Việt. Hỏi có ? quyển sách Toán ? Tiếng Việt. Bài 3: Có 4 thùng dầu, trung bình mỗi thùng chứa 17 lít, nếu không tính thùng thứ nhất thì trung bình mỗi thùng còn lại chứa 15 lít. Hỏi thùng thứ nhất có ? lít dầu. 2. Bài 4: Hiện nay em bằng 3 tuổi anh. Tính tuổi của anh và tuổi em hiện nay, biết rằng tổng 3. số tuổi của anh và em trước đây 5 năm bằng 7 tổng số tuổi của anh và em sau đây 5 năm. ĐỀ 1 Bài 1: Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính:. 1 1 5 3 3 1 4 3 3 +2 =. .. . .. .; 4 − 3 =. .. .. . .. .. . .. ; 2 ×2 =. .. .. . .. .. . .. .. . .; 1 :2 =. .. .. . .. .. . .. .. . 3 2 6 4 8 12 7 8. Bài 2: Tìm y biết:. 3 3 a ¿ y ×2 =3 4 4. 1 2 11 b ¿ + × y= 3 5 15 38. Bài 3: Cho hai phân số có tổng bằng 45 đó?. 9. và tỉ số của hai số đó là 10 . Tìm hai phân số 7. Bài 4: Trong vườn có số cây quýt nhiều hơn số cây bưởi là 312 cây, số cây quýt bằng 4 số cây bưởi. Hỏi vườn cây có mỗi loại bao nhiêu cây? ĐỀ 2:.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Bài 1: Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính: 1 3 2 4 7 2 a) 4 4 − 2 10 + 1 5 b) 3 7 : 2 9 × 2 3 Bài 2: Viết các số đo độ dài theo mẫu: 5. 1 3 9 c) 3 4 × 7 + 14. 5. 3m5dm= 3m + 10 m=3 10 m 9m 6dm= ; 1m 85cm = ; 1m 5cm= ......; 12m 9cm = ......; 9m 9cm =....... 3 Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi 8m 72cm. Chiều dài hơn chiều rộng 3 5 dm. a) Tính diện tích hình chữ nhật đó?. 9 b) Nếu một hình bình hành có đáy 5 10 m và có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật nêu trên thì chiều cao hình bình hành là bao nhiêu cm? ĐỀ 3: Bài 1: Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính: 1 5 5 a) 3 2 +4 7 −5 14 Bài 2: Tìm x:. 1 1 1 b) 4 2 + 2 : 5 2. 1 1 1 a ¿ x × 3 =3 : 4 3 3 4. 2 2 1 b ¿ 5 : x=3 −2 3 3 2 3. Bài 3:Hiện nay anh hơn em 6 tuổi. Biết rằng 4 năm nữa tuổi em bằng 5 tuổi anh. Tính tuổi mỗi người hiện nay? Đề 4: Bài 1:Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5m 25cm = ....cm 11g = ........kg 3256m = ...km....m 7365g=.....kg...g Bài 2: 12 người làm xong một công việc trong 10 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 8 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau) Bài 3: Nếu 5 người làm trong 5 ngày thì đào được 50m mương. Hỏi 8 người làm trong 4 ngày thì đào được bao nhiêu mét mương? (Mức làm của mỗi người như nhau) Bài 4: Tính:. 3 1 6 6 : −1 × 5 6 7 1 10 2 4 × +5 5 11 11. 1 2. 7 4. 1. Tìm y: a) ( y − )= −. ĐỀ 1 ( 1- 10). 1 2. 2- Hiệu hai số là 316. Số lớn bằng. b) 5 3. y−. 1 1 × y − y × =3 4 2. số bé. Tìm hai số đó.. 3-12 người làm xong công việc trong 10 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 8 ngày cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau) 4- Tổng hai số là 312. Biết rằng nếu thêm số thứ nhất 43 đơn vị và bớt số thứ hai 19 đơn vị thì số thứ nhất bằng. 2 5. số thứ hai.. 5- Một người thợ mộc cưa một cây gỗ dài 12m thành những đoạn, mỗi đoạn dài 8dm. Một lần cưa hết 5 phút. Hỏi cưa xong cây gỗ mất bao nhiêu thời gian? ĐỀ 2:.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> 3 8. 1 2. 4 5. 1) Tính: 2 +4 × :1. 5 8. 2) Chị Hoa dệt được 144 mét vải trong 6 ngày. Hỏi với mức dệt như vậy, trong 24 ngày chị dệt được ? mét vải. 3) Hiện nay trung bình cộng số tuổi hai bố con là 25, Tuổi bố hơn tuổi con là 28. a- Tìm số tuổi bố, tuổi con hiện nay? b- Sau mấy năm nữa tuổi bố gấp 3 lần tuổi con? 4) Số thứ nhất bằng. 2 5. số thứ hai. Tìm hai số đó biết nếu viết thêm vào số thứ nhất 120 đơn vị và. bớt số thứ hai 243 đơn vị thì hai số bằng nhau. 5) Nếu 5 người làm trong 5 ngày thì đào được 50 mét mương. Hỏi 8 người làm trong 4 ngày thì đào được ? mét mương (Mức làm của mỗi người như nhau). 1) Tìm x:. 3 5 2 x×2 = : 4 2 3. ĐỀ 3. 2) Một đội 4 người trong một ngày đào được 24 mét mương. Người ta bổ sung thêm 5 người nữa cùng đào thì trong một ngày đào được ? mét mương (Mức làm của mỗi người như nhau) 3) 12 công nhân trong 1 ngày dệt được 120 tá áo. Hỏi với mức làm như vậy, muốn dệt 180 tá áo trong 1 ngày cần bao nhiêu công nhân? 4) Học sinh khối 5 nhiều hơn học sinh khối 4 là 100 học sinh. Biết. 1 5. số HS khối 4 bằng. 1 9. số. HS khối 5. Tìm số HS mỗi khối? 5) Tổ thợ mộc 3 người trong 5 ngày đóng được 75 bộ bàn ghế. Hỏi với mức ấy, tổ thợ mộc có 5 người trong 7 ngày thì đóng được bao nhiêu bộ bàn ghế? ĐỀ 4. 1) Tính bằng cách thuận tiện:. 4 3 3 1 3 × + x +2 5 7 7 5 7. 2) Hai số có tổng bằng 700. Tìm hai số đó biết số lớn gấp 4 lần số bé? 3) Hiệu hai số bằng 4 lần số bé. Tìm hai số biết tổng của chúng là 360. (Tổng- tỉ) 4) Hiệu hai số bằng 705. Tổng hai số gấp 5 lần số bé. Tìm hai số đó? (hiệu- tỉ) 5) Hiệu hai số bằng 303. Biết một nửa số thứ hai gấp đôi số thứ nhất? (hiệu- tỉ) 6) Người ta dùng các số tự nhiên để đánh số trang một quyển sách, bắt đầu từ trang 1. Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang một quyển sách dày 300 trang.. ĐỀ 1 PhiÕu 1. PhiÕu 2.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 1 7 1 1. Tìm y: ( y − )= − 2 4 2 2- Hiệu hai số là 316. Số lớn bằng. 5 3. số bé. Tìm hai. 1 1 1 2 1. Tìm y: a) 3 : y=1 b) y :1 =2 2 5 2 5 2. 1 cửa hàng có 1035kg gạo nếp và gạo tẻ.. số đó. 3- Hiện nay trung bình cộng số tuổi hai bố con là 25, Tuổi bố hơn tuổi con là 28. a- Tìm số tuổi bố, tuổi con hiện nay? b- Sau mấy năm nữa tuổi bố gấp 3 lần tuổi con? 4- Tổng hai số là 312. Biết rằng nếu thêm số thứ nhất 43 đơn vị và bớt số thứ hai 19 đơn vị thì số thứ nhất 2 bằng số thứ 2. 5 5- Một người thợ mộc cưa một cây gỗ dài 12m thành những đoạn, mỗi đoạn dài 8dm. Một lần cưa hết 5 phút. Hỏi cưa xong cây gỗ mất bao nhiêu thời gian?. ĐỀ 2 PhiÕu 1. PhiÕu 2. 1) 12 người làm xong công việc trong 10 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 8 ngày cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau) 2) Chị Hoa dệt được 144 mét vải trong 6 ngày. Hỏi với mức dệt như vậy, trong 24 ngày chị dệt được ? mét vải. 2 3) Số thứ nhất bằng số thứ hai. Tìm hai số đó biết 5 nếu viết thêm vào số thứ nhất 120 đơn vị và bớt số thứ hai 243 đơn vị thì hai số bằng nhau. 4- Nếu 5 người làm trong 5 ngày thì đào được 50 mét mương. Hỏi 8 người làm trong 4 ngày thì đào được ? mét mương (Mức làm của mỗi người như nhau). ĐỀ 3. PhiÕu 1 1) Một đội 4 người trong một ngày đào được 24 mét mương. Người ta bổ sung thêm 5 người nữa cùng đào thì trong một ngày đào được ? mét mương (Mức làm của mỗi người như nhau) 2) 12 công nhân trong 1 ngày dệt được 120 tá áo. Hỏi với mức làm như vậy, muốn dệt 180 tá áo trong 1 ngày cần bao nhiêu công nhân? 3) Học sinh khối 5 nhiều hơn học sinh khối 4 là 100 học 1 1 sinh. Biết số HS khối 4 bằng số HS khối 5. 5 9 Tìm số HS mỗi khối? 4) Tổ thợ mộc 3 người trong 5 ngày đóng được 75 bộ bàn ghế. Hỏi với mức ấy, tổ thợ mộc có 5 người trong 7 ngày thì đóng được bao nhiêu bộ bàn ghế?. PhiÕu 2.

<span class='text_page_counter'>(12)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×