Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De Dap an KT HK2 Ly 10 nam 20112012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.61 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC. KIỂM TRA HỌC KỲ 2. Năm học 2011-2012 ------------------------------. MÔN: VẬT LÝ - LỚP 10 Thời gian: 45 phút Mã đề: 101. A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Chọn đáp án đúng: đơn vị động lượng là: A.N/s. B. kg.m/s. C. J. D. m/s. Câu 2: Cơ năng là một đại lượng A. Luôn luôn dương.. B. Luôn luôn dương hoặc bằng không.. C. Có thể dương, âm hoặc bằng không.. D. Luôn luôn khác không.. Câu 3: Chọn ý đúng: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp: A. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.. B. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.. C. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.. D. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.. Câu 4: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí? A. Thể tích.. B. Nhiệt độ tuyệt đối.. C. Áp suất.. D. Khối lượng.. Câu 5: Động lượng là đại lượng véc tơ: A. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.. B. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.. C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.. D. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc  bất kỳ.. Câu 6: Truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 200J, khí nở ra thực hiện công 120J đẩy pít tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là (chọn đáp án đúng) A. 320J. B. 80J. C. – 80J. D. – 120J. B. Phần tự luận ( 7 điểm) Bài 1: (3 điểm) Một vật khối lượng 0,1 kg hình hộp dẹt trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng phẳng, nhẵn (coi không có ma sát) xuống mặt đất. Biết mặt nghiêng dài 3m, đỉnh mặt phẳng 2. nghiêng cao 1m so với mặt đất, lấy g = 10 m/s . Chọn mặt đất làm mốc thế năng. a) -Tính cơ năng của vật tại đỉnh dốc nghiêng (khi bắt đầu trượt). -Tính vận tốc của vật khi nó vừa xuống đến chân mặt phẳng nghiêng. b) Khi xuống đất vật tiếp tục trượt trên mặt đất với hệ số ma sát không đổi μ = 0,1. Tính quãng đường vật trượt tiếp trên mặt đất đến khi dừng. Bài 2: (2 điểm) Trong một vụ tai nạn giao thông trên đường quốc lộ. Một ô tô tải có khối lượng m 1= 8 tấn đang đi với tốc độ 54km/h thì đâm thẳng vào một ô tô con có khối lượng m 2= 2 tấn đang đỗ. Sau va chạm cả hai ô tô dính vào nhau và trượt trên mặt đường. Hãy tính:. P(atm) a) Động lượng của xe tải trước va chạm và vận tốc của 2 ô tô ngay sau va chạm. 2 b) Xung lượng của lực tác dụng vào ô tô con trong khoảng thời gian va chạm.. (2). Bài 3: (2 điểm) Một khối khí lí tưởng thực hiện chu trình như hình vẽ: a. Nêu từng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí?. 1. b. Tìm nhiệt độ T2, biết nhiệt độ ban đầu t1=270C.. (1). (3). c. Vẽ đồ thị biểu diễn chu trình trên sang hệ toạ độ (P-T) ---------------- Hết -----------------. O k. 5. 10. V(l).

<span class='text_page_counter'>(2)</span> TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC. KIỂM TRA HỌC KỲ 2. Năm học 2011-2012 ------------------------------. MÔN: VẬT LÝ - LỚP 10 Thời gian: 45 phút. Mã đề: 102 A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 200J, khí nở ra thực hiện công 120J đẩy pít tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là (chọn đáp án đúng). A. 320J B. - 80J C. 80J D. – 120J Câu 2: Cơ năng là một đại lượng A. Luôn luôn dương. B. Có thể dương, âm hoặc bằng không. C. Luôn luôn dương hoặc bằng không. D. Luôn luôn khác không. Câu 3: Chọn đáp án đúng : đơn vị động lượng là: A.N/s B. J C. m/s D. kg.m/s Câu 4: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí? A. Thể tích. B. Khối lượng. C. Nhiệt độ tuyệt đối. D. Áp suất. Câu 5: Động lượng là đại lượng véc tơ: A. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.. B. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.. C. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.. D. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc  bất kỳ.. Câu 6: Chọn ý đúng: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp: A. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng. C. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.. B. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ. D. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.. B. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: (3 điểm) Một ḷò xo có độ cứng k=30N/m, một đầu được gắn cố định vào điểm I, đầu c ̣òn lại gắn vào vật có khối lượng m=300g trên mặt phẳng ngang không ma sát (hình 1). Từ vị trí cân bằng O, kéo vật đến điểm B cách O một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật chuyển động. Chọn mốc tính thế năng đàn hồi tại O. a) Tính thế năng đàn hồi khi vật ở B và vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng O. b) Thực tế vật chuyển động có ma sát trên mặt phẳng ngang nên nó chỉ đi được quãng đường 5m rồi dừng lại. Tính hệ số ma sát  giữa vật và mặt phẳng ngang. Lấy g=10m/s2.. Bài 2: (2 điểm) Trong một vụ tai nạn giao thông trên đường quốc lộ. Một ô tô tải có khối lượng m 1=8 tấn đang đi với tốc độ 54km/h thì đâm thẳng vào một ô tô con có khối lượng m 2=2 tấn đang đỗ. Sau va chạm cả hai ô tô dính vào nhau và trượt trên mặt đường. Hãy tính: P(atm) a) Động lượng của xe tải trước va chạm và vận tốc của 2 ô tô ngay sau va chạm. (3) b) Xung lượng của lực tác dụng vào ô tô con trong khoảng thời gian va chạm. 2 Bài 3: (2 điểm) Một khối khí lí tưởng thực hiện chu trình như hình vẽ: a) Nêu từng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí? b). Tìm nhiệt độ T2, biết nhiệt độ ban đầu t1=270C. c). Vẽ đồ thị biểu diễn chu trình trên sang hệ toạ độ (P-T) ---------------- Hết -----------------. 1. O k. (2). 5. (1). 10. V(l).

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ẤN ĐỀ KIỂM TRA HK2 VẬT LÝ LỚP 10 – Mã đề: 101 A. Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng : 0,5 điểm Câu Đáp án. 1 B. 2 C. 3 C. 4 Đ. 5 A. B. Phần tự luận: Bài 1: a. W = mgh = 1J (1 điểm) V=. 2 gh. = 4,472m/s (1 điểm). b. ∆W d = A masat → ... S = 10m (1 điểm) Bài 2 :(2 điểm) a. §éng n¨ng cña xe t¶i tríc va ch¹m: P1=m1.v1=8.103.15=1,2.105J.................0,5 ®iÓm Theo định luật bảo toàn động lợng: m1.v1=(m1+m2).v.........................................0,5 điểm. P1 1,2.10 5  m  m2 (8  2).10 3 =12m/s...............0,5 ®iÓm Suy ra vËn tèc cña hai xe sau va ch¹m: v= 1 b. Xung lợng của lực tác dụng vào xe con bằng độ biến thiên động lợng của xe con: F.  t= m2.v-0= 2000.12=24000N.s........................................................................0,5 ®iÓm Bài 3: (2 điểm) a. (1 →2) là quá trình đẳng tích; (2 →3) là quá trình đẳng nhiệt: (3→1) là quá trình đẳng áp:. b.. P1 P2  T1 T2. T2  →. (0.75đ). P2T1 600 K P1. (0,75đ). c. chuyển đúng đồ thị : ( 0,5đ ). ĐÁP ẤN ĐỀ KIỂM TRA HK2 VẬT LÝ LỚP 10 – Mã đề: 102. 6 B.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> A. Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng : 0,5 điểm Câu Đáp án. 1 C. 2 B. 3 Đ. 4 B. 5 C. 6. B. Phần tự luận: Bài 1: ( 3 ®iÓm). 1 1 k .OB 2  30.0,12 2 a. Thế năng đàn hồi khi vật ở B: WtB= 2 =0,15J........................... 1 ®iÓm 1 v2 Theo định luật bảo toàn cơ năng: WO=WB  2 m. 0 =WtB............................................................ 0,5 điểm. 2WtB 2.0,15  m 0,3 =1 m/s........................................... 0,5 ®iÓm VËn tèc cña vËt khi qua O: vO= b. Công của lực ma sát tác dụng vào vật bằng độ biến thiên cơ năng: A =0- W  -  mgs= -W .................................................................................. 0,5 ®iÓm ms. tB. tB. WtB 0,15  VËy hÖ sè ma s¸t:  = mgs 0,3.10.5 =0,01...................................................................... 0,5 ®iÓm Bµi 2 :(2®iÓm) a .§éng n¨ng cña xe t¶i tríc va ch¹m: P1=m1.v1=8.103.15=1,2.105J.................0,5 ®iÓm Theo định luật bảo toàn động lợng: m1.v1=(m1+m2).v.........................................0,5 điểm. P1 1,2.10 5  m  m2 (8  2).10 3 =12m/s...............0,5 ®iÓm Suy ra vËn tèc cña hai xe sau va ch¹m: v= 1 b. Xung lợng của lực tác dụng vào xe con bằng độ biến thiên động lợng của xe con: F.  t= m2.v-0= 2000.12=24000N.s........................................................................0,5 ®iÓm Bài 3:(2đ) a. (1 →2) là quá trình đẳng áp; (2 →3) là quá trình đẳng tích: (3→1) là quá trình đẳng nhiệt:. b.. V1 V2  T1 T2. →. VT T2  2 1 150 K V1. (0.75đ). (0,75đ). c. chuyển đúng đồ thị : ( 0,5đ ). ---------------- Hết -----------------.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

×