Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

De Cuong on Hoc ky 2Ban Co ban11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.82 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Kinh Môn II. ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 2 Môn: Hóa học – Khối 11. A/ Trọng tâm kiến thức: - Chương 5,6,7,8,9: - Ankan: +CTTQ và phản ứng thế halogen. + Xác định CTPT qua phản ứng đốt cháy. - Anken, ankin (hidrocacbon không no) +CTTQ và phản ứng cộng. + Phản ứng đặc trưng làm mất màu dung dịch Br2/ dung dịch KMnO4 + Phản ứng với AgNO3/NH3 của Ank-1-in tạo kết tủa. + Phản ứng anken + H2O/xt H+ điều chế ancol. + Phản ứng Hidro hóa ankin với các điều kiện khác nhau - Ancol: +CTTQ ancol đơn chức ;no đơn mạch hở và ancol đa chức. + Phản ứng thế kim loại kiềm. + Phản ứng tách nước tạo anken hoặc ete. + Phản ứng oxi hóa điều chế andehit và axit tương ứng. + Bài toán đốt cháy ancol no đơn. - Andehit +CTTQ Andehit đơn chức ;Andehit no đơn mạch hở và Andehit đa chức. + Đặc trưng andehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử. + Phản ứng hidro hóa tạo ancol. + Tráng bạc AgNO3/ NH3. ( giới hạn chỉ xét andehit đơn chức) - Axit cacboxylic +CTTQ Axit cacboxylic đơn chức ;Axit cacboxylic no đơn mạch hở và Axit cacboxylic đa chức. + Là một axit yếu nhưng vẫn làm quỳ tím chuyển màu đỏ + Tính chất của axit (phản ứng với kim loại đứng trước H2, với bazo, với muối,...) + Phản ứng ese hóa (điều chế este).. B. Các dạng câu hỏi lý thuyết và bài tập cơ bản:. Chủ đề 1: Xác định Đồng phân Câu 1: a/ Viết đồng phân mạch hở các hợp chất sau: C4H8, C5H12, C4H6(ankin) b/ Số đồng phân ankin C5H8 có phản ứng với AgNO3/ NH3. c/ Ankan X có %C = 83,33 % theo khối lượng. X có bao nhiêu đồng phân. Câu 2: a/ Viết đồng phân ancol bậc 1 của C4H10O gọi tên theo danh pháp thay thế. b/ Viết đồng phân C4H8O có phản ứng tráng bạc. Gọi tên..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> c/ C4H8O2 có phản ứng với NaHCO3 tạo khí CO2. Xác định số đồng phân của C4H8O2. Gọi tên.. Chủ đề 2: Chuỗi phản ứng và chuyển hóa nhóm chức Tổng quát hóa: Anken → R-CH2OH → R- CHO→ R- COOH → R-COONa → R- COOH→ RCOOR’. 1/ CH4 → C2H2 → C2H4 → C2H5OH →CH3COOH→CH3COONa →CH3COOH. 2/ CH4 → CH3Cl→ CH3OH→ HCHO→ HCOOH → HCOOC2H5 3/ CH3CHO→C2H5OH → CH3CHO→ CH3COOH→CH3COOK→CH3COOH 4/ C2H2 → CH3CHO→C2H5OH→C4H10O. Chủ đề 3: Nhận biết các chất - Yêu cầu: tìm ra phản ứng đặc trưng nhất cho từng chất cần nhận biết - Xem lại phần lý thuyết tóm tắt Phần A. Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ đựng các dung dịch không màu sau: a/ C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH; C6H5OH (phenol). b/ ancol metylic, andehit fomic, axit axetic, glixerol. c/ axit acrylic, axit axetic, propan-2-ol và andehit propionic. Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí sau: a/ Metan, axetilen, etilen b/ but_1_in, but_2_in, butan. Câu 3: Nhận biết 3 chất lỏng sau bằng một thuốc thử: bezen, stiren, toluen. Chủ đề 4: Bài tập về hidrocacbon. Caâu 1: a/ Môt anken có tỉ khối hơi so với Mêtan là 1.75 , công thức phân tử của Anken là? b/ Đốt cháy 1 thể tích Hidrocacbon X cần 4.5 thể tích oxi thu được 3 thể tích CO 2. Công thức phân tử của X là? c/ Đốt cháy 224ml(đkc) hợp chất hữu cơ X thu được 2.2g CO2 ,và 0.9g H2O. Công thức phân tử của X là:? Câu 2: a/ Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được tỉ lệ V CO <V H O . Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 36. Xác định công thức phân tử của X. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam X cần thể tích O 2 bằng bao nhiêu. b/ Đốt cháy hoàn tòan hỗn hợp hai hidrocacbon mạch hở, liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,52g H2O. - Xác định CTPT 2 hidrocacbon và gọi tên. Tìm % theo khối lượng - Tính V oxi cần dùng để đốt cháy hết lượng X ở trên. 2. 2. Câu 4.1: a/ 4,2 gam propen làm mất màu bao nhiêu gam dung dịch Br2.(viết phương trình) b/ 0,52 gam axetilen tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa (viết phương trình)..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> c/ Đốt cháy 1,16 gam Butan cần vừa đủ bao nhiêu lít khí O2 đktc. Sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng nước vôi trong dư thu được bao nhiêu gam kết tủa. Câu 4.2: a/ m gam propin làm mất màu tối đa dung dịch chứa 9,6 gam Br2. TÌm m = ? b/ Đốt cháy m gam pentan thu sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng Ca(OH) 2 dư xuất hiện 32gam kết tủa. – Tìm m = ?. c/ Đốt cháy hoàn toàn 9 gam etan bằng O2 dư, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng Ba(OH)2 tháy khối lượng bình tăng lên a gam. Tìm a. (Khối lượng bình tăng = mCO2 + mH2O). Chủ đề 5: Bài tập về Ancol. Câu 5.1: Cho 2,48 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc).a/ Xác định CTPT, CTCT và gọi tên 2 ancol. b/ tính .% từng ancol theo khối lượng c/ Oxi hóa 2,48 gam hỗn hợp 2 ancol trên bằng CuO dư. (H=100%) thu hỗn hợp andehit. Cho toàn bộ hỗn hợp andehit này thực hiện phản ứng tráng bạc với AgNO3/ NH3 dư thu được bao nhiêu gam bạc Câu 5.2: Cho 4,1 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thu được V lít H 2 (đktc). và 5,86 gam hỗn hợp muối. a. Xác định CTPT,CTCT 2 ancol. và tìm V. b. Oxi hóa 4,1 gam hỗn hợp 2 ancol trên bằng CuO dư. (H=80%) thu hỗn hợp andehit. Cho toàn bộ hỗn hợp andehit này thực hiện phản ứng tráng bạc với AgNO3/ NH3 dư thu được bao nhiêu gam bạc.. Chủ đề 6: Bài tập về Andehit Câu 6.1: Cho 4,5 gam Andehit đơn chức X tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được 64,8 gam Ag. a/ CTCT, CTPT gọi tên X. b/ Cần bao nhiêu gam Ancol tương ứng để phản ứng với CuO thu được lượng andehit nói trên biết (H= 80%). Câu 6.2: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anđehit, no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. a/ CTPT, gọi tên 2 andehit. b/ Oxi hóa 0,1mol hỗn hợp trên thu được bao nhiêu gam axit cacboxylic tương ứng biết H=75%. Câu 6.3: Cho 5,24 gam hỗn hợp gồm 2 anđehit, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam Ag. a/ CTPT, CTCT gọi tên 2 andehit. b/ % theo khối lượng từng andehit. c/ Đốt cháy hoàn toàn 5,24 gam hỗn hợp 2 andehit trên thu được bao nhiêu gam CO2. Câu 6.4: Cho 2,36 gam hỗn hợp gồm 2 anđehit, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư AgNO3 / NH3 dư, đun nóng thu được 17,28 gam Ag. a/ CTPT, CTCT gọi tên 2 andehit.% theo khối lượng từng andehit..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> b/ Hidro hóa 2,36 gam hỗn 2 anđehit trên bằng H2 dư, Ni xt thu được bao nhiêu gam ancol tương ứng.. Chủ đề 7: Bài tập về Axit Cacboxylic. Câu 7.1: Trung hòa 15 gam dung dịch axit axetic 20% bằng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,2M.Tìm V và khối lượng muối thu được Câu 7.2: Cho 13,8 gam axit đơn chức X tác dụng với Na dư thu được 3,36 l khí bay ra(đktc) a/ CTPT, CTCT, gọi tên axit. b/ Viết phương trinh X lần lượt tác dụng với KOH, NaHCO3,, Cu(OH)2 và C6H5ONa. Câu 7.3: Cho 19,2 gam axit đơn chức X tác dụng với vừa đủ với lượng dung dịch NaHCO3 dư thu được 7,166 lít khí CO2 bay ra(đktc) a/ CTPT, CTCT, gọi tên axit. b/ tính Khối lượng muối thu được. Câu 7.4: Trung hòa vừa đủ 59,2 gam dung dịch axit đơn chức X nồng độ 25% bằng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M. a/ CTCT, CTPT của axit X. b/ Nếu cho 2,22 gam axit X phản ứng với 500ml dung dịch KOH 0,1M.Sau phản ứng thu dung dịch cô cạn được bao nhiêu gam chất rắn khan.. Chủ đề 8: Câu hỏi mang tính tổng hợp (Liệt kê các chất theo các tính chất và đặc thù câu hỏi) Câu 8.1: Cho các chất sau: etien, axetilen, propen, propan, viny clorua, vinyl axetitlen, butadien, propin. Hãy liệt kê: a/ Số chất có khả năng làm màu dung dịch Br2. b/ Số chất co phản ứng với AgNO3 / NH3 dư. Câu 8.2: Cho các chất sau: bezen, etanol, toluen, propan-2-ol, metanal, axit fomic, axit acrylic, stiren, phenol, andehit axetic. a/ Số chất có khả năng làm màu dung dịch Br2. b/ Số chất tham gia phản ứng tráng bạc AgNO3 / NH3 dư. c/ Số chất làm mất màu dung dịch Br2..

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×