Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.05 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN TÂN BÌNH. ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) 2 9 2 yz 2 x 2 y x 2 z 8 M = 49 . Bài 1: Cho đơn thức: 1) Thu gọn đơn thức M rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức (1đ) 2) Tính giá trị của đơn thức M tại x = - 1, y = -2 và z = 7 (0.75đ) Bài 2: Cho hai đa thức sau: A x 5 x 3 3x 4 B x 2 x 4 . 2 8 x 2 10 x 7. 3 7 x 2 8 x3 6 x 7. 1) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. (0.5đ) 2) Tính. A x B x. và. A x B x. (2đ). 2 Bài 3: 1) Cho M(x) = x 2 x 15 Chứng tỏ x = -3 là nghiệm của đa thức M(x) (1đ). 2) Tìm nghiệm của đa thức A(x). Biết A(x) = 5 x 60 . (1đ) Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm. 1) Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC.. (1.25đ). 2) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Chứng minh: BCD cân (1đ) 3) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh DC, BC. Đường thẳng BE cắt cạnh AC tại M. Chứng minh: Ba điểm D, M, F thẳng hàng và tính độ dài đoạn thẳng CM (1đ) 4) Trên cạnh DC lấy điểm H, trên tia đối của tia BC lấy điểm K sao cho DH = BK. Đường thẳng HK cắt cạnh BD tại N. Chứng minh NH = NK. (0.5đ) Hết.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 7 NH 2011 - 2012 Bài 1: 2 9 2 yz 2 x 2 y x 2 z 8 1) M = 49 2 9 yz 4 x 4 y 2 x 2 z 49 8 = 2 9 4 x 4 x 2 y y 2 z z 49 8 = 9 6 3 2 x y z 49 = (0.5đ) 9 Hệ số : 49 (0.25đ). 6 3 2 Phần biến : x y z (0.25đ). 2) Với x = -1 , y = -2 , z = 7 9 6 3 1 2 7 2 M = 49 9 1 8 49 9 8 72 49 = . (0.75đ). Bài 2: Sắp xếp: 2 7 3 B x 2 x 4 8 x 3 7 x 2 6 x 7 A x 3x 4 5 x 3 8 x 2 10 x . (0.25đ) (0.25đ). Tính: 2 7 3 B x 2 x 4 8 x 3 7 x 2 6 x 7 A x 3x 4 5 x 3 8 x 2 10 x . A( x) B( x ) x 4 3x 3 x 2 4 x . 1 7. (1đ). 2 A x 3x 4 5 x 3 8 x 2 10 x 7 3 B x 2 x 4 8 x 3 7 x 2 6 x 7 A( x ) B ( x ) 5x 4 13x 3 15 x 2 16 x . Lưu ý :. Tính sai một cột trừ 0.25. 5 7. (1đ).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2 Bài 3: 1) Cho M(x) = x 2 x 15 Chứng tỏ x = -3 là nghiệm của đa thức M(x). Ta có M(-3) = . 2. 3 2 3 15. = 9 6 15 0. Vậy x = -3 là nghiệm của đa thức M(x). (1đ). 2) Tìm nghiệm của đa thức A(x). Biết A(x) = 5 x 60 A(x) = 0 nên 5 x 60 0 5 x 60. x = 12 C. Vậy nghiệm của đa thức A(x) là x = 12 (1đ) Bài 4: 1) Vì ABC vuông tại A (gt) 2 2 2 BC AB AC ( Đ/lý Pytago) 2 2 2 2 2 AC BC AB 15 9 225 81 144 AC = 12(cm) (0.75đ) Ta có: BC = 15cm, AC = 12cm, AB = 9cm BC > AC > AB. E. ˆ ABC ˆ ˆ ACB BAC (0.5đ). F. H M. 2) Xét ACB và ACD có: AB = AD ( A là trung điểm cạnh BD) BAC DAC 900 ( ABC vuông tại A). D. AC cạnh chung ACB = ACD ( c – g – c). Q. CB = CD. N. B. K. BCD cân tại C (1đ) 3) Xét BCD có: CA là đường trung tuyến ( A là trung điểm cạnh BD) BE là đường trung tuyến ( E là trung điểm cạnh DC) DF cắt AC tại M M là trọng tâm của BCD Mà DF là đường trung tuyến BCD ( F là trung điểm cạnh BC) Ba điểm D, M, F thẳng hàng (0.5đ) Vì M là trọng tâm của BCD 2 2 CM CA 12 8 3 3 (cm). A. (0.5đ). 4) Từ H vẽ đường thẳng song song với BC cắt cạnh BD tại Q Chứng minh DHQ cân tại H DH = HQ Mà DH = BK (gt) DQ = BK Chứng minh NQH = NBK ( g-c-g).
<span class='text_page_counter'>(4)</span> NH = NK (0.5đ).
<span class='text_page_counter'>(5)</span>