Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.53 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Sở GD & ĐT Đà Nẵng. KÌ THI GIẢI NGUYỄN KHUYẾN LẦN THỨ VIII. Trường THCS Nguyễn Khuyến. Năm học 2007 – 2008. -------------. Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút -------------------------. Bài 1: (1,5 điểm) Cho A=. x 3 − x2 +0,3 y x2 − y. biết. |x|=. 1 ; y là số nguyên âm lớn nhất 2. Bài 2: (2 điểm) Cho. x +16 y −25 z+ 9 = = 9 16 25. và. 9− x 11 − x + =2 .Tìm x+y+z 7 9. Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, y Z biết: 2xy+3x = 4 Bài 4: (2 điểm) Cho đa thức: P = 3x3 + 4x2 - 8x+1 a/ Chứng minh rằng x= 1 là nghiệm của đa thức P. b/ Tính giá trị của P biết x2+x-3 = 0 Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC có vuông tại A ( AB< AC) , trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB. Tia phân giác của góc BAC cắt đường trung trực của CE tại F. a/ Chứng minh tam giác BFC cân. b/ Biết góc ACB bằng 300.Chứng minh tam giác BFE đều..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> GIẢI NGUYỄN KHUYẾN LẦN THỨ VIII ĐÁP ÁN TOÁN 7 Bài1: (1,5 điểm) + Tìm được: x = ±. 1 2. ; y = -1. (0,5đ). −. + Với x =. 1 ; y = -1 Þ A = 2. −. 17 50. (0,5đ). 1 27 ; y = -1 Þ A= − 2 50. + Với x =. (0,5đ). Bài 2: (2 điểm) + Từ. 9− x 11− x + =2 7 9. + Thay x = 2 Þ. Û (2 – x). ( 17 + 19 )=0. Ûx=2. (0,75đ). x +16 y −25 z+ 9 x+ y +z 2+16 = = = =2 = 9 16 25 9+16+25 9. (1đ). + Þ x + y + z = 100. (0,25đ). Bài 3: (2 điểm) + Biến đổi được: x(2y + 3) = 4. (0,5đ). + Chỉ ra được x, y. (0,5đ). ZÞx. Ư(4) và 2y + 3 lẻ. (1đ). + Lập bảng.. x. -4. -2. -1. 1. 2. 4. 2y + 3. -1. -2. -4. 4. 2. 1. y. -2. loại. loại. loại. loại. -1. Bài 4: (2 điểm). a) Chỉ được; a + b + c + d = 0 Þ đpcm. (hoặc tính được P(1) = 0 Þ đpcm).. (0,5đ).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> b). + Rút được:. + x = 3 (1) (0,25đ). + Biến đổi được P = (3. +3. = 3x(. )+(. + x) + (. + x) – 9x + 1 + x) – 9x + 1. (1đ). + Thay (1) vào: P = 9x + 3 – 9x + 1 = 4(0,25đ) (Học sinh có thể giải đúng bằng cách khác vẫn cho điểm) Bài 5: (2,5 điểm) + Hình vẽ (phục vụ được câu 1):. (0,25đ). a) Chỉ ra được F là giao điểm 2 trung trực của D BEC. (0,5đ). ÞF. (0,5đ). trung trực BC Þ DBFC cân. (học sinh có thể chứng minh: FC = FE; FB = FE. đpcm).. K b) + Tính được + Hạ FK. F. EBC = 15 .. AB Þ DFKB = DFHC (ch + cgv). ÞDBFC vuông cân Þ + Kết luận DBFE đều.. (0,5đ). B. (0,75đ). FBC = 45 .. (0,25đ). A. E. D. C. (0,25đ).
<span class='text_page_counter'>(4)</span>