Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (493.87 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.. - Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau. -Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhất của B -Nhân thương tìm với đa thức chia. -Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được. -Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…. ( A + B )2 = A2 + 2AB + B2 ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2 A2 - B2 = (A + B) ( A – B) (A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3 (A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3. NHÂN. CHIA ĐA THỨC. A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 ) A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 ). -Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cộng các kết quả với nhau - Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B -Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B -Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> BÀI 1. 2/ Kết quả phép nhân ( x2 – x )( x + 1) bằng: Bạn chọn đáp án a) x3 – x đúng là a , b) x3 + x c) x2 + 1 d) x3 – 1 b , c hay d ? Bạn đã chọn đúng. Rất tiếc ! c là đáp án sai . Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.. Rất tiếc ! d là đáp án sai . Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.. Rất tiếc ! b là đáp án sai . Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên. a b c d.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> BÀI 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng trong bài tập sau: 4 / Kết quả phép chia ( 6x5 – 3x3 + 9x) : (- 3x) bằng: a) 2x4 + x2 – 3 b) - 2x4 + x2 – 3 c) – 2x4 – x52 + 33 d) 2x4 – x2 + 3 Cách 1: (6x - 3x + 9x): (-3x) = 6x5 :(-3x) – 3x3:(-3x) + 9x:(-3x) =-2x4 + x2 -3 Cách 2: ( 6x5 - 3x3 + 9x) : (-3x) = (-3x)( -2x4 + x2 - 3): (-3x) = -2x4 + x2 - 3.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bài 3. 1/ Điền vào chç trống (….) để được một hằng đẳng thức đúng: x4 6x a)2 (x2 – 3 )2 = …. –……. + 9 1 3x b) (x +…)3 = x3 + 3x2 + ……. + 4 x3 c) ( x + 2) ( x2 – 2x 8 2x + ….)9y =4…….+ . d) 4x2 - …. = (……+ 3y2 ) ( 2x – 3y2 ).
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bài 4. 1)Phân tích đa thức a3 – a2 – a + 1 thành nhân tử ta được tích các đa thức nào sau đây ? : a) ( a – 1)(a + 1)2 b) ( 1 – a)( a – 1)–2 1)2 c)(a +1)(a c) ( a + 1)( a – 1)2 d) ( a – 2 Hoặc: a3 – a2 -a +1 1)( 1 – a) 3 2 -Bài giải: a – a – a + 1 = = = = =. ( a3 – a2 ) – ( a – 1 ) a2 ( a – 1) – ( a – 1 ) ( a – 1 )( a2 – 1 ) ( a – 1 )( a – 1 )( a + 1) ( a + 1)( a – 1)2. Hoặc a3 – a2 - a +1 = (a3 -1) – (a2 +a) =(a +1)(a2 – a +1) – a(a +1) = (a +1)(a2 –a +1 – a) =(a+1)(a2 -2a +1) =(a+1)(a – 1)2. = (a3 – a) –(a2 -1) =a(a2 – 1) – (a2 – 1) =(a2 – 1) (a -1) = (a -1) (a + 1)(a – 1) = (a +1) (a – 1)2.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Bµi tËp 5: Rót gän c¸c biÓu thøc sau: a)( x 2)( x 2) ( x 3)( x 1) b)(2 x 1) 2 (3 x 1) 2 2(2 x 1)(3 x 1). Bµi lµm: a, ( x 2)( x 2) ( x 3)( x 1) x 2 2 2 ( x 2 x 3x 3) x 2 4 x 2 x 3x 3 2 x 1 b, (2 x 1) 2 (3 x 1) 2 2(2 x 1)(3 x 1) (2 x 1) 2 2(2 x 1)(3 x 1) (3 x 1) 2 (2 x 1 3 x 1) 2 (5 x) 2 25.x 2.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> HướngưdẫnưHọcưvàưlàmưbàiưởưnhàư: + ¤n l¹i c¸c kiÕn thøc vÒ : - Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö - Phép chia đa thức : Chia đa thức cho đơn thức ; chia đa thức cho đa thức ; chia đa thức một biến đã sắp xếp . + Xem l¹i c¸c d¹ng bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö vµ chia ®a thøc - Bµi tËp vÒ nhµ : 75b ; 79 ; 80; 81( SGK/33).
<span class='text_page_counter'>(8)</span>