Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (328.21 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI KHẢO SÁT HÀM SỐ Giáo viên: TĂNG HỒNG DƯƠNG THPT MẠC ĐĨNH CHI Hải phòng Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 1/. vẽ đồ thị (c): y=x2-4x+3 và (c'): y=x-1 2/. Giải pt: x2-4x+3=x-1 (1) 3/. viết pt tiếp tuyến của (c) : y=x3+3x2-2 tại A(1;2). Y. (c). So sánh số giao điểm của (c) (c') và số nghiệm của (1). ?. (c'). 3. 2. 0 1. 3 4. -1. số giao điểm của (c) và (c') = số nghiệm của (1). Lop12.net. X.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN. KHẢO SÁT HÀM SỐSo sánh số giao. điểm của (c) (c') Y và số nghiệm của (1) (c). 1/. Tương giao của hai đồ thị. Cho y=f(x) có đồ thị (c) y=g(x) có đồ thị (c'). M(x;y) Є (c)(c') <=>. x;y là nghiệm của hệ:. (c'). 3. ?. <=> x là nghiệm của pt: f(x)=g(x) (1). 2. 0 1. 3 4. -1. số hoành độ giao điểm của (c) và (c') = số nghiệm của phương trình (1). (1) giọi là pt hoành độ giao điểm. Lop12.net. X.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> ví dụ 1: Cho y=x3+3x2-2 có đồ thị (c) như hình vẽ, hãy biện luận số nghiệm của phương trình x3+3x2 = m+2. (1). Giải: (1)<=>x3+3x2-2=m. y (C). số nghiệm của pt =số giao điểm của (c) và đt y=m. 2. y=m x. 0 -2. biện luận: *) m<-2: phương trình có 1nghiệm. *) m=2: phương trình có 2nghiệm. *) -2<m<2: phương trình có 3 nghiệm. *)m>2: phương trình có 1nghiệm. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bài tập luyện tập. n. n. Bài 1: Cho hàm số (c1): y=x3 -3x2 +1 có đồ thị như hình vẽ. dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm pt: x3 -3x2 +2-m=0. Bài 2: Cho hàm số (c2): y=x3 -6x2 +10 có đồ thị như hình vẽ. dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm pt: x3 -6x2 +9-m=0. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> y. x3. -3x2. Bài 1: biện luận: x3 -3x2 +2-m=0. +2-m=0. <=>x3-3x2+1= m-1. (C1). số nghiệm của pt bằng số giao điểm của (c1) và đt y=m-1. y=1 y=m-1 x *) m<-2 và m>2:. 1. phương trình có 1 nghiệm. 0. *) m=2: phương trình có 2 nghiệm. y=-3 -3. *) -2<m<2: phương trình có 3 nghiệm. y. (C2). (c1): y=x3-3x2+1 10. Bài 2: biện luận: x3 -6x2+9-m=0. y=10. y=m+1 x. 0. <=> x3-6x2+10 = m+1 số nghiệm của pt bằng số giao điểm của (c2) và đt y=m+1. -22. *) m<-23 và m>9: phương trình có 1 nghiệm *) m=9; m=-23: phương trình có 2 nghiệm. y=-22. (c2): y=x3-6x2+10 x3 -6x2 +9-m=0. *) -23<m<9: phương trình có 3 nghiệm Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiếp tuyến của Hàm số (c): y=x3+3x2-2 tại A(1;2) là: y=9x-7. có bao nhiêu tiếp tuyến của (c) đi qua A. y (C) A. 2. x -2. 0. 1. -2. ? Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> II/. Sự tiếp xúc của hai đồ thị y. giả sử (C). (c): y=f(x) và (c'): y=g(x). (c) và (c') tiếp xúc tại M(x;y) <=>. . M = (c) ∩ (c') tiếp tuyến của (c) và. (c') tại M trùng nhau (có cùng hệ số góc k).. M N. <=> x;y là nghiệm của hệ: 0. x. (c'). Hệ quả: y=g(x) có dạng (d): y=kx+b thì điều kiện để (d) tiếp xúc (c) là: có nghiệm Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Áp dụng : viết pt tiếp tuyến của (c) y=x3+3x2-2 qua A(1;2). Giải: Đường thẳng d qua A(1;2) với hệ số góc k có dạng: y=k(x-1)+2 (d) tiếp xúc (c) <=> hệ sau có nghiệm: y (C). Thế (2) vào (1) tìm được: x =1 và x=-2 *) x=1=> k=9=>pt tiếp tuyến y=9x-7.. A. 2. *) x=-2=> k=0 => pt tiếp tuyến y=2. x -2. 0. 1. -2. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Qui tắc: viết pt tiếp tuyến của đồ thị (c) y=f(x) qua điểm A(x0;y0).. 1. Đường thẳng d qua A(x0; y0) với hệ số góc k có dạng:. y=k(x-x0)+y0 2. (d) tiếp xúc (c) <=> hệ sau có nghiệm:. 3. Thế (2) vào (1) tìm được x => k=> pt tiếp tuyến.. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> GHI NHỚ: 1. số nghiệm của pt hoành độ giao điểm bằng số giao điểm của 2 đồ thị. 2. Điều kiện cần và đủ để (c) y=f(x) tiếp xúc (c') y=g(x) là hệ sau có nghiệm:. 3. viết pt tiếp tuyến của (c) y=f(x). Phương pháp 1: dùng điều kiện tiếp xúc phương pháp 2: dùng pt tiếp tuyến tại điểm.. * dạng của pt tiếp tuyến: a) tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thị b) tiếp tuyến có hệ số góc k. c) tiếp tuyến qua một điểm. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài tập : 1. biện luận số nghiệm của pt: x3-x2-5x+1-m=0 2. Viết pt tiếp tuyến của (c) y=x3-6x2+11x a) tại x=2. b) có hệ số góc k=11. c) qua A(2;6).. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> HẸN GẶP LẠI. CHÚC CÁC EM VÀ CÁC BẠN SỨC KHOẺ VÀ THÀNH CÔNG Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span>