Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

ÔN TOEIC giải chi tiết 200 câu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (811.12 KB, 19 trang )

GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ

200 CÂU TOEIC
THÁNG 04.2020

Ebook này được đội ngũ giáo viên Benzen đã dành ra rất nhiều thời gian và công
sức để chữa CỰC KỲ KỸ TRỌN 200 CÂU. Mong rằng nó sẽ giúp được cho nhiều bạn
trong q trình ơn thi TOEIC nhé!
Có bất kỳ thắc mắc hoặc khó khăn nào trong q trình ơn thi TOEIC thì đừng ngại
liên hệ với Benzen English. Thầy cơ luôn ở đây, bên cạnh các bạn đồng hành chinh
phục TOEIC!

Share miễn phí!
Benzen English – Chúc bạn học tốt!

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

Câu

Đáp
án

1

B

2

C


3

D

4

A

5

D

6

C

7

A

8

C

Giải thích
Mức độ dễ
Đáp án B: người phụ nữ đang tưới cây
*water (v): tưới cây
*water (n): nước
Câu khó, loại trừ

Loại A: folding some papers: gấp giấy (khơng có hành động này)
Loại B: putting a picture: đặt bức tranh (khơng có bức tranh)
Loại D: closing a window: đóng cửa sổ (khơng có hành động liên
quan cửa sổ)
Mức độ dễ
Đáp án D: người phụ nữ đang đánh máy tính
*type (v): đánh máy
*keyboard (n): bàn phím
Mức độ khó
Đáp án A: đồ đạc đã được treo lên
*hung up: treo lên
Loại B: vài cái hộp được chất chồng trên xe đẩy (khơng có)
Loại C: 1 cái túi rơi trên sàn (khơng có cái túi nào)
Loại D: 1 cái ghế được đẩy nằm dưới cái bàn (khơng có)
Mức độ khó, loại trừ
Loại A: paying for their meal: trả tiền cho bữa ăn (khơng có ai trả
tiền)
Loại B: washing dishes: rửa chén (khơng có ln)
Loại C: placed in a refrigerator: đặt trong tủ lạnh (khơng có hành động
này)
Mức độ dễ
Đáp án C: sân điền kinh nằm gần những cái cây
*athletic field: sân chạy điền kinh
Mức độ dễ
Câu hỏi WHO  chọn tên người (Min-su)
*Mở rộng: câu hỏi WHO, có thể chọn:
 Tên người
 Chức vụ (manager, head of department, …)
 Phòng ban (marketing department, …)
Mức độ dễ

Câu hỏi WHY (lý do)  chọn BECAUSE

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

9

B

10

C

11

C

12

C

13

B

14

A

15


A

16

C

17

B

18

C

19

A

20

A

*Lưu ý: tuy nhiên cần cẩn thận nghe thêm, không phải lúc nào câu hỏi
WHY cũng trả lời bằng BECAUSE, thay vào đó sẽ trả lời bằng: To +
Vo
Mức độ dễ
Câu hỏi lựa chọn THE PIE OR THE PUDDING  chọn 1 trong 2 cái
(ở đây chọn PIE)
Mức độ dễ

Câu hỏi Yes/no  ưu tiên đáp án có yes/no ở đầu câu
Mức độ nghe hiểu
Hỏi: chúng ta có thể cho 1 món hải sản vào menu đúng khơng?
 được thơi, nếu bạn muốn như thế
Mức độ dễ
Câu hỏi WHO  chọn tên người (Marta)
Mức độ dễ
Câu nhờ vả DO YOU MIND …
 đồng ý (sure)
Mức độ dễ
Câu hỏi lý do WHY…
 trả lời BECAUSE…
Mức độ dễ
Câu hỏi yes/no (Do you…/did you…/will you/…)
 ưu tiên đáp án có Yes/no
Mức độ trung bình
Câu hỏi A OR B (A CHART OR ON A GRAPH)
 chọn 1 trong 2 cái (A GRAPH)
Mức độ nghe hiểu
Hỏi: tơi lấy điểm tâm sáng ở đâu đây?
 có nhiều lựa chọn lắm bạn à
Mức độ trung bình, loại trừ
Hỏi: WHAT…
Loại A: yes/no không trả lời được câu hỏi WHAT
Loại B: AT THE: chỉ địa điểm, không trả lời cho câu hỏi WHAT
Mức độ khó, loại trừ
Hỏi: WHY DON’T YOU..(lời đề nghị)
Loại B: eleven o’clock (11h): nói về giờ giấc rồi
Loại C: she’s a …: không nhắc tới người phụ nữ nào ở đây
Mức độ dễ

Câu hỏi WHEN
 chọn thời gian: TODAY

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

21

B

22

B

23

B

24

A

25

C

26

B


27

A

28

C

29

C

30

C

31

B

Mức độ nghe hiểu
Hỏi: chúng ta đang cố gắng giảm thời gian giao hàng
 khách hàng sẽ trân trọng điều này đấy
Mức độ khó, nghe hiểu
Hỏi: tơi nên mua bao nhiêu phần nước cho nhân viên dự họp?
cho tất cả mọi người từ phịng ban đó
Nghe hiểu
Hỏi: khơng phải bạn đã lên chuyến đi rồi à
chuyến bay bị hoãn rồi
Mức độ dễ

Câu hỏi yes/no (has../have…/do…/did…)
ưu tiên đáp án cho YES/NO…
Cũng có thể:
Loại B: on the wall…: trả lời cho câu hỏi WHERE
Loại C: at ten A.M: trả lời cho câu hỏi WHAT TIME/WHEN
Mức độ trung bình
Loại A: on the desk: chỉ trả lời cho câu hỏi WHERE
Loại B: lặp âm (supply – surprise)
Mức độ dễ
Câu hỏi WHEN
chọn thời gian (TOMORROW AFTERNOON)
Mức độ dễ
Câu hỏi HOW LONG… (BAO LÂU)
Loại B: lặp từ (take-take)
Loại C: in the back…: chỉ trả lời cho câu hỏi WHERE
Mức độ dễ
Câu hỏi WHICH (CÁI NÀO)
Loại A: no: không trả lời cho câu hỏi WHICH
Loại B: by the post office: trả lời cho câu hỏi WHERE
Mức độ nghe hiểu
Hỏi: đôi kiểm định chất lượng sẽ sớm kiểm tra nhà máy
Mọi thứ sẵn sàng rồi
Mức độ dễ
Câu hỏi WHERE
Loại A: they…: khơng có nhắc tới người
Loại B: he…: không nhắc tới người đàn ông nào
Mức độ nghe hiểu
Câu hỏi: hơm nay tơi ghé qua văn phịng của ơng để kí hợp đồng được
khơng?


Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

32

C

33

D

34

B

35

D

36

A

37

B

38

A


39

B

40

A

41

B

42

C

43

D

44

B

tôi sẽ ở đây đến 5 giờ
“Người đàn ông yêu cầu người phụ nữ điều gì?”
Cần nghe hiểu when the order for … will be here: khi nào … sẽ
đến, tức đáp án là hỏi thời gian (a delivery date)
“Người phụ nữ u cầu người đàn ơng làm gì?”

Cần nghe will you be able to sign for it: ơng có thể kí vào nó chứ 
chọn câu D
“Tại sao người đàn ông không rảnh rồi?”
Nghe được helping the technicians  chọn B (assisting some
technicians)
* technicians: kỹ thuật viên
“Theo người phụ nữ, mục đích cuộc gọi là gì?”
Nghe because I have a question ..medicine đồng nghĩa đáp án D (get
information about some medicine)
“Người phụ nữ phàn nàn điều gì?”
Nghe hiểu I’ve been waiting on hold for over ten minutes: tôi đã
chờ hơn 10 phút rồi  phàn nàn về thời gian
“Người đàn ơng đề xuất người phụ nữ làm gì?”
Nghe visit out website… click on a link to chat: đến website, nhấn
link để trò chuyện đồng nghĩa đáp án B (use an online chat servide)
“Người đàn ơng ngụ ý gì khi nói: “bạn khơng rời khỏi đây phải
khơng”?
Câu này nâng cao, bạn mức điểm cao hãy xem trong phần scripts
“Người đàn ơng nói anh ấy đang làm gì?”
Nghe I’m designing a website chọn đáp án B
“Người phụ nữ đề xuất làm gì?”
Nghe hiểu if I can get this fixed: để xem tơi có thể sửa nói khơng
(vậy rõ ràng đây là một vấn đề, thì mới cần sữa chữa), chọn A
“Người đàn ông làm việc ở đâu?”
Nghe our catering order  chọn B (catering company)
* catering company: c.ty dịch vụ đồ ăn uống
“Tại sao người phụ nữ gọi người đàn ông?”
Nghe too late to change one of our selections chọn câu C (change
an order)
“Người đàn ông hứa sẽ gửi đi cái gì?”

Nghe e-mail you a new invoice: email 1 hóa đơn mới chọn D
(confimation email: thư xác nhận)
“Người nói đang nói về sự kiện gì?”
Nghe leadership semimar (hội thảo người dẫn đầu)  chọn B

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

45

C

46

C

47

D

48

B

49

C

50


A

51

B

52

C

53

C

54

D

55

D

56

B

57

A


“Người đàn ơng làm việc ở phịng ban nào?”
Nghe bắt key được manufacturing  chọn C
“Người đàn ông được yêu cầu làm gì?”
Nghe hiểu some of your comments (một vài nhận xét) đồng nghĩa
với đáp án C (comments = written feedback)
“Người đàn ơng đang mua gì?”
Nghe I’d like to order 200 business card  chọn D
* business card: thẻ chứa thơng tin nhân viên c.ty
“Tại sao người đàn ơng nói “Tơi vừa bắt đầu doanh nghiệp của tơi?”
Câu này khó, bạn mức điểm cao xem trong scripts
“Người phụ nữ nói cơ ấy sẽ làm gì chiều nay?”
Nghe I’ll work on a sample, đồng nghĩa đáp án C: Creat a sample
“Người nói đang thảo luận điều gì?”
Nghe rent some space in an office building (th khơng gian trong
văn phịng) chọn A
“Jane quan tâm về điều gì?”
Nghe we have enough parking: đủ bãi đậu xe chọn B: availability
of parking: sự có sẵn của bãi đậu xe
“Tại sao người đàn ông muốn một hợp đồng ngắn hạn?”
Nghe our office is still expanding: doanh nghiệp của tôi đang mở
rộng, đồng nghĩa câu C: a company is growing: đang lớn mạnh
“Tại sao người đàn ông gọi đến?”
Nghe I’m interested in getting a loan: tôi muốn vay 1 khoản 
chọn C
“Người phụ nữ là ai?”
Nghe our bank …: ngân hàng của chúng tôi, vậy rõ ràng cô này là
nhân viên trong ngân hàng, chọn D
“Người phụ nữ sẽ làm gì sau cuộc gọi?”
Nghe kết hợp: can I find that form online? + I’ll send one to you:
tơi có thể tìm thấy form online khơng? + tơi sẽ gửi nó cho ơng chọn

D
“Theo người phụ nữ, điều gì đã diễn ra?”
Nghe hiểu instead of next weekend, he’s coming to town
tomorrow: thay vì cuối tuần, ơng ta sẽ đến vào ngày mai  chọn B:
rescheduled: thay đổi lịch
“Người phụ nữ đề xuất làm gì?”
Nghe hiểu: there’s a big baseball game … what about taking him
to that: có 1 trận bóng chày lớn, chúng ta nên đưa ơng ta đến đó nhỉ?
chọn A

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

58

C

59

B

60

D

61

B

62


A

63

D

64

C

65

B

66

A

67

C

68

B

69

D


70

C

“Người đàn ơng sẽ làm gì tiếp theo?”
Nghe I have to ask account manager: tôi cần hỏi quản lý, đồng
nghĩa đáp án C: talk to a colleague
“Người đàn ông làm việc ở đâu?”
Nghe broadcasting company: cơng ty phát sóng truyền hình, đồng
nghĩa đáp án B: television station: đài truyền hình
“Người phụ nữ là ai?”
Nghe for my new book: cho cuốn sách của tôi, vậy rõ ràng cô này là
người viết sách, chọn D: An author
“Người phụ nữ yêu cầu điều gì?
Nghe may I have a cup of coffee chọn B: bevarage: thức uống
“Tại sao người phụ nữ đi xa?”
Nghe được I’ll be out of town for the wedding: tôi sẽ đi tham dự
buổi tiệc cưới, chọn A
“Nhìn vào biểu đồ, khi nào người nói đến buổi hịa nhạc?”
Nghe hiểu: Andy Torino will be back for one more night .. a few
week later.. that’s perfect: Andy sẽ trở lại 1 đêm nữa trong vài tuần
tới … điều đó thật tuyệt  vậy ta không chọn đên 18 tháng 6, mà
chọn đêm 12 tháng 7 (tức là vài tuần sau)
“Người phụ nữ nói sẽ làm gì tiếp theo?”
Nghe hiểu check if …would liketo go and see the concert..send out
email right now: kiểm tra xem có ai muốn đi xem hịa nhạc nữa
khơng, tôi sẽ gửi mail cho họ để hỏi, chọn C (invitation: thư mời)
“Người phụ nữ đi đến sự kiện gì hơm qua?”
Nghe because it was my birthday: đó là sinh nhật của tôi, chọn B

“Tại sao người phụ nữ muốn trả lại đồ?”
Nghe someone gave me sweater: ai đó đã đưa tơi cái áo giống hệt rồi
, chọn A
“Nhìn vào biểu đồ. Bao nhiêu tiền sẽ được hoàn lại?”
Đổi sweater, nhìn tương ứng vào biểu đồ, thấy được mức giá tương
ứng là 45$
“Tại sao người đàn ơng trễ giờ?”
Nhìn vào lời thoại: tôi đến sớm, nhưng tôi chờ trong sân bến nội
địa một hồi, rồi mới nhận ra bến quốc tế ở một nơi khác: đây là lý
do anh ấy đến trễ, chọn B
“Nhìn vào biểu đồ. Người nói sẽ đi đâu tiếp theo?”
Nghe shall we walk down to the train now: chúng ta xuống tàu chứ?
Nhìn vào biểu đồ, tàu tương ứng với Basement level
“Tại sao người phụ nữ nói cơ ấy lo lắng?”

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

71

D

72

B

73

A


74

C

75

D

76

A

77

C

78

A

79

D

80

B

81


A

82

D

83

D

Nghe được she’s not well…wont be able to lead the session: cô ấy
thấy không khỏe..và không thể dẫn dắt buổi họp, chọn C
“Người nghe đang ở đâu?”
Nghe Doyle’s market, chọn D
“Doanh nghiệp lên kế hoạch gì cho cuối tuần?”
Nghe stay open later than usual: mở cửa muộn hơn so với thơng
thường, chọn B
“Theo như người nói, người nghe có thể làm gì online?”
Nghe từ khóa: discount coupon: phiếu giảm giá, chọn A
“Ento Industry sản xuất gì?”
Nghe we have a new type of tire: chúng tơi có loại lốp xe mới, chọn
C
“Người nói nhấn mạnh gì về sản phẩm?”
Nghe signigicant more durable than other tires: nó bên hơn rất
nhiều so với loại lốp khác, chọn D
“Người nói nói rằng người nghe có thể làm gì?”
Nghe return them to our factory: factory đồng nghĩa manufacturer:
nhà sản xuất, chọn A
“Người nói đang bàn về vấn đề gì?”
Nghe noticeable drop in ticket sales: giảm mạnh trong việc bán vé,

chọn C
“Người nói đề xuất điều gì?”
Nghe reduce the number of bus trips to that location to just one a
day: giảm số chuyến xe đến nơi đó chỉ 1 chuyến 1 ngày, chọn A
“Người nói yêu cầu người nghe làm gì?”
Nghe let me know what you think: cho tôi biết bạn nghĩ như thế
nào, đồng nghĩa get approval: phê duyệt (phê duyệt ý kiến sau khi
suy nghĩ)
“Ai là người nói?”
Nghe I’m a reporter, đồng nghĩa với journalist: nhà báo, phóng viên
“Tại sao người nói gọi cho rạp chiếu?”
Nghe you don’t allow photography…whether you’d be willing to
make an exception: ơng khơng cho phép chụp hình… nhưng liệu ông
có thể cho tôi là ngoại lệ được không?, chọn A
“Người nói nói rằng anh ấy có thể làm gì?”
Nghe bắt từ khóa rehearsals
*rehearsal: buổi diễn tập
“Người nói làm việc ở đâu?”

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

84

A

85

C


86

C

87

A

88

B

89

C

90

B

91

A

92

D

93


C

94

B

95

C

Nghe outdoor dining patio: khu vực ăn uống ngoài trời: vậy rõ ràng
đây là nhà hàng, chọn D
“Người nói đề xuất người nghe điều gì?”
Nghe there will be extra shift: sẽ có thêm ca làm, chọn A
“Người nói ngụ ý gì khi nói “tờ đăng kí sẽ chỉ ở đó một vài ngày thôi”
Câu này nâng cao, bạn mục tiêu cao điểm xem trong scripts
“Người nói cảm ơn người nghe vì điều gì?”
Nghe calling to thank you for your generous donation: cảm ơn vì
sự đóng góp hào phóng, chọn C
“Người nói mời người nghe làm gì?”
Nghe if you’d like to write something about what inspired you to
donate: liệu ơng có thể viết về điều thúc đẩy ơng đóng góp khơng?,
chọn A
“tại sao người nói nói rằng “Tơi có vài cuộc họp gần văn phòng của
bạn bào thứ 3 và thứ 4”?”
Nghe hiểu, trước đó nghe được I can stop by your office some
morning this week to discuss with you: tôi có thể ghé qua vài buổi
sáng tuần này để bàn bạc với bạn. Chứng tỏ rằng cơ ấy có thời gian
rảnh, chọn B: ..she is available
“Người nói đề cập vấn đề gì?”

Nghe they turned down our request: họ từ chối đề nghị của chúng
ta, chọn C
“Người nói làm việc trong phòng ban nào?”
Nghe help us work on the new ..advertisements: giúp chúng ta làm
việc với những quảng cáo mới, chọn B
“Giải pháp gì đã được đề xuất?”
Nghe we did get an extension on the deadlines: chúng ta có được sự
kéo dài hạn chót, chọn A
“Cuộc trị chuyện diễn ra ở đâu?”
Nghe this board of director’s meeting, chọn D
“Tại sao người nói nói rằng “Điều này chưa từng diễn ra trước đây?”
Nghe it appears to have been a random occurrence: điều này
dường như chỉ là ngẫu nhiên thơi (nói ra điều này để trấn an người
nghe ràng việc này ko diễn ra thường xun)
*reassure: trấn an
“Cái gì có vào tuần tới?”
Nghe a new version of software, chọn B
“Người nói nói gì về chi phí của RC services?
Nghe since we’re government funded: chúng ta được chính phủ tài
trợ rồi, chọn C

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

96

A

97


B

98

A

99

C

100

B

101

B

102
103

C
D

104

B

105


A

106

C

107

A

108

D

109

A

“Điều gì diễn ra gần đây ở Keene Township?”
Nghe we have an extensive network of offices… we’ve opened one
here in Keene Township: chúng tơi có hệ thống văn phịng rộng
rãi…gần đây chúng tơi mở 1 cái ở KT
“Nhìn vào biểu đồ, hội thảo nào hiện đã hết chỗ?”
Nghe the April eighth workship is already filled: nhìn tương ứng
vào biểu đồ, chọn được đáp án B
“Tại sao người nghe được nói rằng hãy đến website?”
Nghe to buy discounted tickets: để mua vé được giảm giá, chọn A
“Chủ đề phát sóng hơm nay là gì?”
Nghe được music soundtracks, chọn C
*music soundtrack: nhạc phim

“Nhìn vào biểu đồ, người nào sẽ được phỏng vấn?”
Nghe con số almost 6000: gần 6000, nhìn vào biểu đồ tương ứng,
chọn được câu B
All+N số nhiều
Thiếu TTSH đứng trước N “documents”
Dấu hiệu thì Quá khứ đơn: “was constructed” => chọn (C) ago
Ta thiếu V chia thì đứng sau S “consumers”
*attach: đính kèm
“Tài liệu ..ĐƯỢC ĐÍNH KÈM..”
*file: tài liệu
Cấu trúc ngữ pháp đã đầy đủ: V “submit” + O “reimbursement
request” => Chọn ADV vào chỗ trống
*while: trong khi
“Khách hàng có thể được ở khu vực tiếp tân ..TRONG KHI..thợ máy
của chúng tơi hồn thành việc sửa
chữa chiếc xe.”
Thiếu N đóng vai trò là O, đứng sau V “will be granted”.
**grant sb sth: trao tặng/ cho ai đó cái gì
** sb be granted sth: ai đó được trao tặng/ cho cái gì
*account: tài khoản
*set up: thiết lập
“Để nhận sự nhắc nhở điện tử khi thanh toán đến hạn, hãy thiết lập
một tài khoản trực tuyến ..VỚI..Albright Bank.”
**Lưu ý: Người ta thường dùng “với ngân hàng của chúng tôi”, “với
công ty của chúng tôi”..
Tobe+ADJ
Công thức đã đầy đủ => Chọn ADV vào chỗ trống.

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />


110

C

111

B

112

D

113

A

114

D

115

A

116

C

117


C

118

B

119

D

120

B

*remove: loại bỏ
**letter of complaint: thư phàn nàn
“Tất cả thông tin nhận dạng đã ..ĐƯỢC LOẠI BỎ..khỏi thư phàn nàn
để mà nó có thể được sử dụng cho mục đích đào tạo.”
By+khoảng thời gian: Trước ..
“..TRƯỚC.. thời điểm này năm sau, L.T sẽ mua lại 2 công ty con.”
*acquire: mua lại
**table reservation: sự đặt bàn
*party: bữa tiệc
“Việc đặt bàn cho ..CÁC BỮA TIỆC.. lớn hơn mười phải được thực
hiện ít nhất 1 ngày trước đó.”
Thiếu tính từ đứng trước N để bổ nghĩa
*weather condition: điều kiện thời tiết
*rely upon/on: dựa theo
“Ms.Al-Omani sẽ ..DỰA THEO.. người lãnh đạo nhóm để phát triển

chương trình khuyến khích nhân viên.”
*incentive: khuyến khích
Thiếu N đứng sau “Survey” tạo thành cụm N, đứng trước V
“analyze”.
*technician: kỹ thuật viên
Lưu ý: câu này khơng chọn adv vì sẽ làm cho câu sai cấu trúc. Nếu
chọn adv vào vị trí trống thì “survey” trở thành chủ ngữ, nhưng động
từ “analyze” phía sau ngun mẫu thì sẽ khơng hịa hợp.
*in order to+Vo: để làm gì
“..ĐỂ..lắp ráp sản phẩm Gessen của bạn, đầu tiên phải đọc tất cả
hướng dẫn và thu thập tất cả dụng cụ yêu cầu.”
*assemble: lắp ráp
*tool: dụng cụ
*tend to+Vo: có xu hướng làm gì
“Những khách hàng trực tuyến người mà trải qua sự chờ đợi lâu cho
đơn hàng của họ ..CĨ XU HƯỚNG..cho cơng ty đánh giá thấp.”
*construction: việc xây dựng
“..VIỆC XÂY DỰNG..của trạm xe lửa mới Delran sẽ bắt đầu vào
cuối tháng 9.”
*train station: trạm xe lửa
Tobe+ADJ
*comparable: có thể so sánh được
*thus: do đó
“Dr. Yuina Hashimoto gần đây đã thêm vào một bác sĩ cho việc thực
hành, ..DO ĐÓ..cho phép nhiều bệnh nhân được kiểm tra hơn.”

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

121


D

122
123

C
A

124

D

125

B

126

C

127

A

128
129

A
B


130

D

131

A

132

C

133

D

*patient: bệnh nhân
*allow: cho phép
*earn: kiếm được/ hưởng được
“Graden Hotel ..KIẾM ĐƯỢC..danh tiếng của nó nhờ vào sự lãnh đạo
của chủ tịch Marcia Clemente.”
Các cụm thường gặp “earn reputation’/ “gain reputation”/ “obtain
reputation”: có được danh tiếng
Câu khơng quan trọng, bỏ qua.
Thiếu ADV đứng sau và bổ nghĩa cho V “thanks”.
*obligation: nghĩa vụ
“Tại Crintack Sản xuất, chúng tôi thừa nhận ..NGHĨA VỤ.. của chúng
tôi là cung cấp một nơi làm việc an tồn cho nhân viên của chúng tơi.”
*acknowledge: cơng nhận/ thừa nhận

*although+S+V: mặc dù
# *in spite of+N: mặc dù
“..MẶC DÙ.. Mr. Donovan đã mong chờ sự kiện gây quỹ sẽ thành
công, sự phản hồi từ cộng đồng vẫn làm áp đảo anh ta.”
*community: cộng đồng
*continual: liên tục
“Ứng dụng điện thoại miễn phí này cung cấp những cập nhật lịch
..LIÊN TỤC.., vì vậy nhân viên bán hàng sẽ khơng bao giờ bỏ lỡ một
cuộc hẹn nào.”
*appointment: cuộc hẹn
Although+S+V
Thiếu S đứng trước V “expressed concerns”
Lưu ý: each other và one another thường đi với giới từ ‘with” phí
trước, khơng làm chủ ngữ
*other +N nhiều chứ khơng đứng 1 mình
Not only …but also: khơng những… mà cịn…
If 1: If + S + V(s,es), S + Will + Vo
*issue: phát hành
“W.A ..PHÁT HÀNH.. một bản tóm tắt với một danh sách giới thiệu
như là một phần thường lệ của bất kỳ sự kiểm toán nào.”
Ta dịch tiếp ý “ Trong thời gian dùng thử 30 ngày ở phịng tập gym,
bạn sẽ có cơ hội thử các lớp học, thiết bị và cơ sở vật chất. Trong suốt
thời gian ấy, bạn sẽ khơng trả phí hay ký hợp đồng gì cả. Nó hồn
tồn khơng có rủi ro gì cả.
Ta dich tiếp ý “ Bạn sẽ bị tính phí nếu bạn là thành viên ..HƠN.. 30
ngày.”
“ Nếu bạn khơng muốn làm thành viên nữa thì ..MỘT CÁCH ĐƠN
GIẢN.. hãy lên website”

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho

người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

134

C

135

A

136

C

137

D

138

A

139

B

140

D


141

C

142

D

143

C

144

A

145

B

146

A

*simply +Vo: đơn giản hãy làm gì
Ta dịch tiếp ý “ Trong mục thành viên, chọn ..HUỶ.. thành viên và
nhập vào một số thông tin cần thiết”
“ Như là nhân viên cơng ty HR, bạn được phép nghỉ ốm có trả lương
vì ..LÝ DO.. sức khoẻ.
“ để tránh giảm lương, bạn ..ĐƯỢC YÊU CẦU.. cung cấp giấy khám

bệnh”
=> cần V dạng bị động và phải chia ở hiện tại vì nó là chính sách của
cơng ty.
Ta dịch tiếp ý “ Nó (giấy khám bệnh) nên bao gồm ngày bạn gặp bác
sĩ và có xác nhận bạn khơng thể làm việc được”
Ta dịch tiếp ý “Người giám sát của bạn sẽ chuyển tài liệu đó (giấy
khám bệnh) cho phịng nhân sự. Cơng ty HR đảm bảo tính bí mật
của thơng tin sức khoẻ của bạn. Hồ sơ sức khoẻ của nhân viên chỉ
có thể được truy cập bởi lý do cơng việc hợp lý để xem lại”
“ chào mừng đến công ty AC! Cảm ơn vì đã ..CHẤP NHẬN.. vị trí
trợ lý phịng thí nghiệm. Chúng tơi mong đợi bạn đến làm việc vào
ngày 1 tháng 8.
Sự việc chưa diễn ra “ anh ta ..SẼ ĐI CÙNG.. bạn tới phòng nhân sự”
=> chọn thì tương lai đơn
*accompany: đi cung/ đi kèm
Ta dịch tiếp ý “ Tại đó bạn sẽ nhận được thẻ nhân viên ..CŨNG
NHƯ.. tất cả tài liệu cần thiết để bắt đầu công việc.
Ta dịch tiếp ý “ Xem bản đồ khn viên sẽ giúp bạn biết vị trí những
tồ nhà khác. Bạn có thể tải nó (cái bản đồ) trên web.
“Công ty MKZ, nhà xuất khẩu “pecan” lớn nhất khu vực, kỳ vọng
giao hàng sản phẩm của nó tăng lên trong hơn vài tháng tới. ..DỰ
BÁO.. này được dự vào sự thật là những người nông dân trồng
“pecan” đã mở rộng đất canh tác lên 20% năm ngoái.
* forecast: dự ‘ báo
Ta dịch tiếp ý “Theo người phát ngơn, xuất khẩu của cơng ty MKZ có
thể đạt 50.000 tấn năm nay. Con số này là chưa từng có trong lịch sử
của công ty.”
*figure: con số
** unprecedent: chưa từng có
“ MKZ mua “pecan” từ các trang trạng trong khu vực và xử lý nó

..ĐỂ.. xuất khẩu tồn thế giới.
Câu này khó
Sau giới từ “for” là V-ing hoặc N

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

147

B

148

A

149

B

150

D

151

C

152

B


153

B

154

D

155

A

156

C

Tuy nhiên B và D là N đếm được số ít nhưng khơng có mạo từ/ tính từ
sở hữu phía trước nên ta loại chọn A.
“mục đích của tờ rơi là gì?
Nhìn vào số liệu giảm giá: 20%, 30% off… thì rõ ràng đây là quảng
cáo giảm giá
“khi nào cửa hàng sẽ đóng cửa?”
Dịng cuối: …a day before…nghĩa là 1 ngày trước tuần quảng cáo.
Quảng cáo bắt đầu vào ngày 29 (dịng thứ 4 từ trên xuống), vậy đóng
cửa trước đó 1 ngày, tức là ngày 28
“tại sao James nói “hy vọng bạn đã chốt được thỏa thuận”?
Nhìn vào đoạn chat và thời gian chat, thấy được James đã chờ Robert
khá lâu. Khi Robert hỏi “you still there?” nghĩa là bạn cịn ở đó chứ?
Thì James nói “hy vọng bạn đã chốt xong thỏa thuận” tức là mong

rằng Robert đã xong việc và có thể ra gặp James.
“điều gì có thể được suy ra từ độ dài thời gian trong tin nhắn của 2
người này?”
Các mốc thời gian cách nhau nhiều phút, chứng tỏ Robert không kiểm
tra được điện thoại thường xuyên), tức là “cannot check his phone all
the time”
“khi nào thiết bị mới đến được nhà kho”
dòng 2 “the following afternoon” nghĩa là chiều ngày kia/ tức là lùi
2 ngày kể từ hôm nay. Hôm nay là thứ 2 (mục data trên cùng), vậy lùi
2 ngày thì là thứ 4
“cái gì nên được kèm với bản báo cáo?”
dịng 3: “please submit a report stating the new talks and
responsibilities…” nghĩa là nộp báo cáo nêu rõ nhiệm vụ mới và trách
nhiệm…)  chọn assignments (phân cơng cơng việc)
“điều gì mong đợi sẽ diễn ra tuần tới?
dòng 1,2 đoạn 2: post an annoucement …next week, nghĩa là: đăng
thông báo.. vào tuần tới.  chọn B
“Ai là người rời cơng ty?”
 dịng 1 đoạn 3: Benjamin Palmer ,.. will transition into a new
position…, nghĩa là anh ấy sẽ chuyển vào vị trí mới …chọn D
“điều gì được ám chỉ về thương hiệu Re-Fit”?
 đoạn 1, dòng 3: ..has seen a steady decline in sales… nghĩa là: đã
có sự sụt giảm trong doanh số chọn A
“từ lost sight of” ở đoạn 2 nghĩa là gì?”
Dịng 2, đoạn 2: …that we lost sight of the changing tastes of
consumers, nghĩa là chúng ta ngó lơ, không để ý tới gu mặc đồ của
khách hàng  chọn C: ignored: (ngó lơ)

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />


157

A

158

D

159

C

160

D

161

D

162

B

163

C

164


A

165

D

166

B

167

D

168

C

169

A

“vị trí nào trong 4 vị trí 1,2,3,4 phù hợp để đặt câu sau: “the clothing
store, được biết đến …”
từ “the clothing store” tức là cửa hàng quần áo đã xác định vì có
từ the, vậy câu trước đó cũng phải có tên cửa hàng quần áo. Chỉ có vị
trí số 1 là trước đó có tên cửa hàng quần áo nên ta chọn 1
“cuốn sổ tập trung vào điều gì?”
Dựa vào các từ: on the move (đang di chuyển), famouse resort (khu

nghĩ dưỡng nổi tiếng), passport (hộ hiếu), ta kết luận đáp án D
“bức tranh sẽ tìm được ở đâu trong cuốn sổ?”
ở trang 26, chú ý từ her pictures from…
“theo như bảng nội dung, ai sẽ nói về việc dùng ít tiền?”
ở trang 33, chú ý từ save money
“cái gì diễn ra vào thứ 7 và chủ nhật?”
chỗ 4:59, dòng 2 và 3: the floors will be polished and cleaned
over the weekend, nghĩa là sàn nhà sẽ được làm sạch  chọn D
“ai là Ginger Lin?”
 nhìn vào cách giao tiếp trong đoạn hội thoại thì dễ nhận biết cơ ấy
là manager (quản lý)
“lúc 5:04, Lance Sibley có ý gì khi nói “ở phía an tồn?”
Đồng nghĩa với “just as a precaution” ngĩa là như 1 sự dự phịng
“Janet Leigh sẽ làm gì tiếp theo?”
Chỗ 5:06: chỗ I need everyone to comfirm over e-mail before I sen
the payment…nghĩa là tơi cần xác nhận thanh tốn qua email
trước…, vậy xác nhận email là điều làm tiếp theo
“điều gì được đề cập về Helping Hands?”
dòng 1,2 đoạn 1: cung cấp nhà ở chất lượng, giá cả cho cá nhân và
gia đình có thu nhập thấp chọn D (disadvantaged group, nghĩa là
nhóm người khơng có điều kiện thuận lợi)
“ứng viên thành cơng được u cầu làm việc ở đâu?”
đoạn 2, dịng 2: the new manager will be stationed in Austin
chọn B
“điều gì khơng được đề cập về vị trí?”
đọc trong bài ta thấy có thơng tin ở câu ABC, câu D khơng có đáp
án  chọn D
“Tại sao ơng Dixon gửi e-mail?”
 đoạn 1, dịng 1: chúng tơi đang phản hồi về yêu cầu của bận thông
qua website của chúng tôi ngày hôm qua. Gặp câu này trong Toeic,

chọn ngay đáp án có từ persuade a client (câu C)
“Ơng Mason muốn làm gì?”

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

170

B

171

C

172

D

173

D

174

D

175

C


176

D

177

B

178

D

179

C

180

A

Đoạn 2 dòng 1,2: help design and print jerseys for your soccer
team, nghĩa là thiết kế và in nhiều áo cho đội bóng, chọn A
“Điều gì được nói về Insta Printing?”
Đoạn 3, dịng 1: khách hàng có thể lựa chọn từ nguồn chất liệu và
phương pháp in đa dạng, chọn B
“Từ “further” đoạn 4, dòng 1 gần nghĩa với từ nào nhất?”
Từ Further đồng nghĩa với additionally, nghĩa là thêm
Câu khó
“Điều gì được ám chỉ về ơng Hernandez?”
Văn phong bài này nói về những cơng lao, q trình mà ơng này làm

cho công ty khi chào tạm biệt ông ta.
“Điều gì được án chỉ về Trout & Lee?
Đoạn 1, dịng 2: He was a young man of thirty, nghĩa là ông ấy
vào công ty khi tuổi 30…, và tới khi ông ấy nghỉ hưu thì rõ ràng ông
ấy đã làm vài thập kỷ  chọn D
Câu khó
“Điều gì khơng được đề cập về ơng Hernandez?”
“Vị trí nào trong 4 vị trí 1,2,3,4 sau thì câu này phù hợp: Tơi thấy đó
là điều tuyệt vời khi được yêu cầu để nói về anh ấy ngày hơm nay”
Đứng ở vị trí số 3 là hợp lý nhất, vì hợp nghĩa với từ đứng ngay sau
đó “Tơi khơng thể khơng nhớ về cảm xúc của mình khi rời cơng ty để
theo đuổi ..
“Maple Outdoor đề cập gì về đơn hàng của bà Sandberg?”
Dịng phía dưới bảng: we’ve included a free pair of socks, nghĩa
là chúng tôi đã bao gồm 1 đôi vớ miến phí chọn D
“Một hộp đựng nhiên liệu Avalanche bao nhiêu?”
Nhìn vào bảng, sản phẩm Fuel Canister ở cột Unit (giá đơn vị) là
9.98
“Tại sao bà Sanberg viết email đó?”
Bài 2, dịng 1,2: tơi đặt hàng 1 bếp Avalanche, nhưng lại nhận
được bếp MT Elite, vậy rõ ràng đây là thư phàn nàn về đồ vật bị mất
(missing item)
“Thông tin được yêu cầu nào mà bà Sandberg đã quên đính kèm?”
Trong mail, bà ấy đã thiếu thông tin số đơn hàng (order number)
“Điều gì đúng về bà Sandberg?”
Dưới phần bảng, câu thứ 2: Cảm ơn vì đã là khách hàng trung
thành hơn một năm qua. Chứng tỏ bà này đã mua sản phẩm cửa
hàng trước đây rồi

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho

người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

181

B

182

C

183

B

184

B

185

C

186

C

187

A


188

C

189

C

“Theo như thông báo, khách hàng của Bus Lines được khuyến khích
làm gì trên website?”
Bài trên, đoạn 1, 3 dịng cuối: để lấy thông tin như giờ khởi hành và
giờ đến nơi, hãy ghé thăm website chọn B
“Điều gì được ám chỉ về cuộc họp trước đó của ơng Gregory và ơng
Hanson?”
Bài dưới, đoạn 1, 2 dịng cuối: Buổi họp sẽ diễn ra sau giờ nghỉ trưa
(after lunch time) giống như lần trước chứ? sau buổi trưa tức là
buổi chiều (afternoon) chọn C
“Trong email, từ “transit” nghĩa là gì?
Transit có nghĩa tương tự phù hợp nhất với Transpotation, nghĩa là
dịch chuyển, vận chuyển
Câu này khó, chúng ta bỏ qua
“Ơng Gregory sống ở đâu?”
Câu này chứa thông tin kết hợp
“Buổi họp được diễn ra khi nào?”
Manh mối 1: bài dưới, đoạn 2, dịng cuối: tơi sẽ mua vé tới Santa Fe
với nửa giá gốc.
Manh mối 2: bài trên, đoạn 1, dòng 4,5: để khuyến mãi, chúng tôi đề
xuất vé chỉ một nửa giá gốc trong tuần đầu tiên (ngày 1-7)
chọn C
“Tại sao Jason Hostrum lo ngại về buổi tiệc?”

Bài 1, dòng 45: đây là lần đầu tiên tôi chịu trách nhiệm cho việc
này…chọn C
Đây là câu kết hợp nhiều thông tin
“Trong email thứ 3, điều gì ám chỉ về Jason Hostrum?”
Manh mối 1: bài 2, dịng 4,5: chúng tơi có nhiều theme (chủ đề) để
chọn, hãy vào website để xem bức ảnh về những sự kiện thành
công trước đây của chúng tơi.
Manh mối 2: bài 3, dịng 2: tơi muốn trang trí theo chủ đề Winter
Wonderland. Điều này chứng tỏ ơng ấy đã ghé vào website để xem,
và chọn ra chủ đề Winter Wonderland.
Chọn A
Câu kết hợp thông tin
“Theo những email, loại thức ăn gì sẽ được phục vụ?”
Manh mối 1: Dịng số 10: tơi đề nghị dùng tồn bộ menu đồ ăn chay
(vegetarian)
Manh mối 2: bài 3, dịng 2,3: tơi quyết định sẽ nghe theo lời khuyên
của anh (lời khuyên menu ăn chay)
Chọn C
“Trong email đầu tiên, có lo ngại gì về thức ăn?”

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

190

A

191

C


192

A

193

C

194

B

195

C

196

B

197

C

198

B

199


C

Đoạn 6: chúng tơi có 12 người ăn chay trong tổng số 35. Chọn
C (dietary restrictions – giới hạn về chế độ ăn)
“Điều gì được ám chỉ về A Taste of Class?”
Bài 2, dịng 3: tơi chỉ cịn 1 đội còn lại để phục vụ vào ngày 20
tháng 12 này. Chứng tỏ họ bận rộn vào mùa này
Chọn A
“Tại sao Jose Ramos viết thư cho Star Products?”
bài 1, 3 dòng cuối: tơi muốn được hồn tiền và thay thế đơn
hàng của tôi…Rõ ràng ông ta muốn báo cáo sự hư hỏng về ống dẫn,
và muốn hoàn tiền
Chọn C
Câu kết hợp
“Điều gì được ám chỉ về cái ống mà Jose Ramos đã đặt?”
Manh mối: bài 2, dịng 5: nó chỉ phù hợp với đơn vị 100psi (Trong
khi vị khách hàng cài đặt tới 500psi – bài 1 dịng 6)
Câu này khó, bỏ qua
“Theo như đơn đặt hàng, Jose Ramos trả lại bao nhiêu tiền cho ống
XP100?”
“Điều gì được ám chỉ trong email từ Star Products?”
Bài 2, dịng 2: Chúng tơi rất trân trọng doanh nghiệp của bạn…
chọn B
“Raquel Jenkins làm nghề gì?”
Theo việc trao đổi thư từ với nhau, rõ ràng cho thầy Jenkins làm dịch
vụ khách hàng (customer service)
“Jason Roberts là ai?”
Bài 1, dịng 2,3: Tơi nghe một vài người bạn nói rằng đội của
bạn rất tốt. Đội của ơng ấy sở hữu, vậy rõ ràng ông ấy là chủ (owner)

“Ai là người mà Leroy Jenkins lo lắng khi phải ấn tượng?”
Bài 1, dịng 3,4: tơi muốn tạo ấn tượng tốt với gia đình chồng chị
gái tơi
Chọn C
“Theo thơng tin, Jason Roberts đề xuất Leroy Jenkins kèm theo thứ gì
cho sự kiện của anh ấy?”
Bài 2, dịng 4: Tơi đề xuất thuê đội trưởng cho buổi tiệc
(Banquet Captain)
Chọn B
Câu Kết hợp
“Điều gì được ám chỉ về ngân sách của Leroy Jenkins?”
Manh mối 1: Bài 1, dịng 6: Tơi có thể trả 25$ cho mỗi người.

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho
người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />

200

B

Manh mối 2: Nhìn vào bảng, những vật đánh dấu * là vật phẩm được
đề xuất, và cộng tổng tiền những vật này lại thì số tiền nhỏ hơn 25$
Chọn C
“Có bao nhiêu người trong buổi sum họp của Leroy Jenkins?”
Bài 1, dịng 5,6: Tơi cần biết mức phí cho bữa tiệc 25 người
Chọn B

Benzen English – Chúc bạn học tốt!

Tải đề + File nghe: />Cực SHOCK!!! tặng HỌC BỔNG 1 TRIỆU ĐỒNG khóa TOEIC CẤP TỐC cho

người MẤT GỐC. Inbox SDT nghe tư vấn miến phí tại: />Group học Toeic miễn phí: />


×