Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (147.09 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn. /4 /2012. Ngày dạy. / 4/2012. Lớp 9 A,B. TIẾT 65 : ÔN TẬP CUỐI NĂM 1. Mục tiêu bài học a)Kiến thức : HS được ôn tập về căn bậc hai. b) Kĩ năng HS được rèn kĩ năng về rút gọn, biến đổi biểu thức, tính giá trị biểu thức và một vài dạng câu hỏi nâng cao trên cơ sở rút gọn biểu thức chứa căn. c)Thái độ - Giáo dục HS tính cẩn thận ,chính xác khi giải toán - Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập, yêu thích môn học 2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a).Giáo viên. - SGK,Giáo án, bảng phụ,hệ thống câu hỏi ôn tập - Đồ dùng dạy học. b).Học sinh. -Sách giáo khoa, học bài cũ, làm các câu hỏi ôn tập về căn bậc hai -Đồ dùng học tập. 3.Tiến trình dạy học a.Kiểm tra bài cũ. (8ph) *Câu hỏi. Câu 1. -Trong tập R, số nào có căn bậc hai, số nào không có căn bậc hai? -Nêu cụ thể với số dương , số âm, số 0 Câu 2. Chữa bài tập số 1 SGK/131.(GV treo bảng phụ) * Đáp án. HS1: Trả lời ……… HS2: Lên bảng. Bài 1 SGK/131 Các mệnh đề I; IV sai. A có nghĩa khi A 0 GV- Nhận xét và cho điểm b.Bài mới. ĐVĐ:Trong tiết học hôm nay, ta ôn lại một số kiến thức về căn bậc hai và làm một số bài tập vận dụng kiến thức đó..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức thông qua bài tập trắcnghiệm(12ph) Bài 4 SGK/132 Bài 4 : SGK/132 HS: ghi vào vở Chọn D .49 các bài tập Giải thích 2 x 3 DK:x 0 2+ x 9 x 7 x 49 *BT Bổ sung Ta có:. BT Bổ sung Giá trị biểu thức bằng: (A) -1 ;. 3 2 3 2 HS:Suy nghĩ trả lời. 5 2 6. (B) 5 2 6. (C) 5 2 6 ;. Bài 3 SGK/132 Giá trị của. Chọn B.. (D). 2. biểu. 3 2 ( 3 2)2 3 2 ( 3 2)( 3 2). thức. Bài 3 SGK/132. 2( 2 6) 3 2 3 bằng: HS: Suy nghĩ trả lời 2 2 2 3 (A) 3 ;(B) 3 ; (C).1 ; HS: Thực hiện 4 theo HD của GV (D) 3. 2( 2 6). Ta có: 3 2 3 . 2 2( 2 6) 3 2 2 3 4(1 3) 3 (1 3) 2. . . 44 3 3 42 3. 4(1 3) 4 3(1 3) 3. Chọn D. Hoạt động 2: Dạng bài tập tự luận(16ph) Bài 2 SGK/131 HS: Đọc bài Bài 2 SGK/131 (GV-Đưa đề bài lên bảng phụ) Giải Gợi ý : Biến đổi biểu thức.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> trong căn về dạng bình phương một tổng hoặc một hiệu sau đó khai phương HS: Thực hiện theo HD của giáo viên. M = 3 2 2 64 2 = 2 2 2 1 4 2 2 2 = ( 2 1)2 . (2 2)2 2 1 2 2. = 2 1 2 2 3 N = 2 3 2 3 . 42 3 4 2 3 2 2. . ( 3 1) 2 ( 3 1) 2 2 2. = 3 1 2. 3 1 . 3 1 3 1 2 3 6 2 2. . 2. Bài 5 SGK/132 Bài 5 SGK/132 HS: Đọc bài Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến: 2+ √ x x −2 x √ x + x − √ x −1 −√ . x+2 √ x+1 x −1 √x -Hãy tìm điều kiện để biểu thức xác định rồi rút gọn biểu HS: Thực hiện thức. theo HD của giáo -Hãy phân tích các mẫu thức viên thành nhân tử sau đó tìm mẫu thức chung . GV-Hướng dẫn tìm mẫu thức. (. ). 2. . chung.MTC = -Hãy quy đồng mẫu thức biến đổi và rút gọn biểu thức trên ? x 1. x1. Giải ĐK: x > 0 ; x 1 Ta có :. 2 x x 2 x x x x 1 . x 1 x 2 x 1 x 2 x x 2 . x( x 1) ( x 1 2 ( x 1)( x 1) x x 1 (2 x )( x 1) ( x 2)( x 1) 2 . x 1 x1 . . . . .. x 1 . . . . x 1 x. KL: Với x>0 và x 1 giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x ..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> GV-Chốt lại…. c.Củng cố (7ph) GV-Nêu các câu hỏi. -Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm? -Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân căn thức bậc hai. Viết công thức minh hoạ . -Phát biểu quy tắc khai phương một thương và chia căn thức bậc hai. Viết công thức minh hoạ . -Nêu các phép biến đổi căn thức bậc hai.Viết công thức minh hoạ các phép biến đổi đó -Thế nào là khử mẫu của biểu thức lấy căn bậc hai . Trục căn thức ở mẫu ? HS: Lần lượt trả lời. x 0 x = a 2 2 x ( a ) a 1) Định nghĩa căn bậc hai : Với mọi a 0 thì. 2. Quy tắc nhân chia các căn bậc hai a) Nhân - Khai phương một tích : A.B = A. B ( A , B 0 ) b) Chia - Khai phương một thương A = B. A B (A0;B>0). 3. Các phép biến đổi . a) Đưa thừa số ra ngoài - vào trong dấu căn A2B = A B. (B0) b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn A AB B B. ( AB 0 ; B 0 ). c) Trục căn thức +). A AB B (A0;B>0) B.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 1 A B A - B (A 0;B 0; A B) A B. +) GV-Chốt lại toàn bài.. d.Hướng dẫn học bài ở nhà (2ph) - Ôn tập lại các kiến thức về căn bậc hai , nắm chắc các phép biến đổi căn thức bậc hai . - Xem lại các bài tập đã chữa , nắm chắc cách làm các dạng toán đó . -. x 2 x 2 (1 x) 2 . x 1 2 x 2 x 1 Giải bài tập : Cho biểu thức P = . a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P với x = 7 4 3 c) Tìm giá trị lớn nhất của P - Ôn tập về hàm số bậc nhất ,hàm số bậc hai, giải phương trình, hệ phương trình - Tiết sau ôn tập tiếp GV hướng dẫn bài tập trên. a) Làm tương tự như bài 5 ( sgk ) P = x x (*) 2 b) Chú ý viết x = (2 3) thay vào (*) ta có giá trị của P = 3 3 5. ( x. 1 2 1 ) 2 4. c) Biến đổi P = e.Rút kinh nghiệm. ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(6)</span>