Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.05 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Ngày thi: 30/10/2012 </b>
<b>Cho hình chóp tam giác có cạnh bên vng góc với đáy (hoặc lăng trụ đứng tam </b>
<b>giác), biết độ dài cạnh bên và các cạnh đáy. </b>
1. (4 điểm) Tính thể tích của khối chóp (khối lăng trụ)đã cho.
2. (2 điểm) Tính khoảng cách từ một điểm đến một phẳng hoặc góc giữa đường
thẳng và mặt phẳng.
3. (3 điểm) Tính thể tích của khối đa diện dựa vào cơng thức tỉ số thể tích.
4. (1 điểm) Tỷ số thể tích (Dành cho HS giỏi)
*******
<b>Đề số 1: Cho hình chóp tam giác </b>S.<i>ABC</i> có đáy <i>ABC</i> là tam giác vuông tại <i>A</i>, biết
cạnh bên <i>SA</i> vng góc đáy và S<i>A</i>5a,<i>AB</i>3a,<i>BC</i> 5a. Gọi M là điểm trên SC
sao cho S<i>C</i> 2S<i>M</i>
Câu 1 (4 điểm). Tính thể tích khối chóp S.<i>ABC</i> theo a.
Câu 2 (2 điểm). Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (<i>SAC</i>) theo a.
Câu 3 (3 điểm). Gọi N là hình chiếu vng góc của A trên SB. Tính thể tích của khối
chóp <i>A BCMN</i>. theo a.
Câu 4 (1 điểm). Xác định vị trí điểm P trên SB sao cho mặt phẳng qua AP và song
<b>---Hết--- </b>
<b>Đề số 2:</b> Cho lăng trụ đứng A<i>BC A B C</i>. ' ' ' có đáy ABC là tam giác vng tại A, biết
AA '5a,<i>AB</i>3 ,<i>a BC</i>5a. Gọi M là trung điểm của <i>AB</i>'.
Câu 1 (4 điểm). Tính thể tích khối lăng trụ A<i>BC A B C</i>. ' ' ' theo a.
Câu 2 (2 điểm). Tính góc tạo bởi đường thẳng AC' với mặt phẳng ( ' ' ')<i>A B C</i> .
Câu 3 (3 điểm). Gọi N là trung điểm của <i>AC</i>'. Tính thể tích khối chóp <i>A B C NM</i>'. ' '
theo a.
Câu 4 (1 điểm). Xác định vị trí điểm P trên đoạn <i>BB</i>' để mặt phẳng qua AP và song
song với BC chia khối lăng trụ A<i>BC A B C</i>. ' ' ' thành hai phần có thể tích bằng nhau.