Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (493.65 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG THCS duyªn h¶i. c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù tiÕt häc h«m nay Giáo viên: Hoàng Ngọc Hân.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Kiểm tra bài cũ Bài 1: - Khi nào đơn thức A cho đơn thức B? - Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) 2 3xy = - Áp dụng tính: 9x2y3z : 3xyz Bài 2: Viết công thức tổng quát về tính chất chia hết của một tổng? Bài 3: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào chia hết cho 3xy2.. 15x 2 y 5. ;. 3x y 2. ;. 9x 3 y 2. ;. 10x y 3.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC. . 1. Quy tắc:. Bµi to¸n: Cho đơn thức 3xy2 - Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2 - Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2 - Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau. Giải:. ( ) : 3xy2 = (15x2y5 :3xy2 ) + ( 9x3y2 :3xy2 ) + ( - 10xy3 : 3xy2 ). Bµi 3: (kiÓm tra bµi cò) Bàiđơn tậpthøc 1: chia hÕt cho 3xy2: C¸c 2 5 3 2 10x y3 Không tính chia hãy xét 15x y làm 9x y ; ;. xem đa thức nào sau đây chia sau: 2 hếtXÐt cho®a 6ythøc 3 15x 2 y 52 + 9x 33y 2 10x y A= 15xy + 17xy +18y2. B = 8x2y2 – 3xy4 – 12x2 Gi¶i:. §a thøc A= 15xy2 + 17xy3 +18y2 + + = 5xy3 3x2 chia hÕt cho 6y2 v× c¸c h¹ng tö * Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (tr của2 đa thức A đều chia hết cho ờng hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết 6y . cho đơn thức B) , ta chia mỗi hạng tử của A cho B råi céng c¸c kÕt qu¶ víi nhau. 10 y 3. .
<span class='text_page_counter'>(4)</span> TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC. . . Cách trình bày :. 1. Quy tắc: a) ?1 Cho đơn thức 3xy b) Quy tắc : SGK/27 c) Ví dụ:. (20x2y2y33--15x 15x2y2y22 +7xy +7xy2)2)::5xy 5xy22 (20x == 7 4xy - 3x +. 2. 5. Thực hiện phép tính: (20x2y3 – 15x2y2 + 7xy2) : 5xy2. Bài tập 2: Làm tính chia. 7 5. Giải:. (20x2y3 – 15x2y2 + 7xy2) : 5xy2. = 20x2y3 : 5xy2 +(- 15x2y2 ) : 5xy2 +7xy2 : 5xy2 7 4xy = 3x + 5. d) Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.. a)(18x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y b) (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2). Giải:. 2Nháp:2 2 a.(18 x 3 y 2 6 xNháp y 3:x y ) : 6 x 2 y 20x2y13 : 5xy2 = 4xy 3xy 1 y -15x2y22 : 5xy2 = -3x b.(4 x 4 8 x 22 y 2 122 x 5 y7) : ( 4 x 2 ) 7xy : 5xy = 2 x 2 y 2 3 x3 y 5. .
<span class='text_page_counter'>(5)</span> TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC. . . 1. Quy tắc: 2. Áp dụng 4 2 5 ?2a.Khi a.Khithực thựchiện hiệnphép phépchia chia(4x (4x4-8x -8x2y2y2+12x +12x5y):(y):(-4x 4x2)2) ?2. BạnHoa Hoaviết: viết: Bạn. A. B. Q. 4 2 5 2 3 (4x4-8x -8x2y2y2+12x +12x5y) y)==--4x 4x2(-x (-x22++2y 2y22--3x 3x3y) y) (4x 4 2 5 Nên (4x (4x4-8x -8x2y2y2+12x +12x5y):(y):(-4x 4x2)2)==-x -x22++2y 2y22--3x 3x3y3y Nên. Emhãy hãynhận nhậnxét xétbạn bạnHoa Hoagiải giảiđúng đúnghay haysai? sai? Em Đápán: án: Đáp Lờigiải giảicủa củabạn bạnHoa Hoalàlàđúng đúng. . --Lời Vìta tabiết biếtrằng: rằng: nếu nếuA=B.Q A=B.Q thì thì AA::BB==QQ --Vì. .
<span class='text_page_counter'>(6)</span> TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC. . . 1. Quy tắc: 2. Áp dụng 3. Bài tập củng cố Bàitập3 tập3 :: Điền Điềnđúng đúng(Đ) (Đ)sai sai(S) (S). . Bài Cho A= A=5x 5x44--4x 4x33++6x 6x2y2y Cho. 2x22 BB==2x. Khẳng định. Đ/S. 1. A Không chia hết cho B vì 5 không chia. S. hết cho 2. 2. A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B. Đ .
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Chọn kết quả đúng của phép chia sau ( 4x4- 8x2y2+12x6y) : ( - 4 x2 ) S. a) x2 – 2 y2- 3 x3y. Đ. b) – x2 + 2y2 – 3 x4y. S. c) x2 + 2y2 + 3 x4y. S. d) - x2 + 2y2 + 3x3y. (4x4- 8x2y2+12x6y) :( - 4x2) = 4x4: ( - 4 x2 ) - 8x2y2 : ( - 4 x2 )+ 12x6y : ( - 4 x2 ) = – x2 + 2y2 – 3 x4y.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Hãy nối mỗi phép tính ở cột A với kết quả ở cột B để có đáp số đúng cột A a) (12xy2+48xy3+18y2) : 6y2. cột B 1) xy +2xy2- 4. b) ( 2x5+20x2– 4x3 + 2x6 ):2x2. 2) -x3+10x2+x +5. c) (3x y +6x y - 12xy) : 3xy 2 2. 2 3. d) ( x3 +5x2+10x4- x5) : x2. 3) 2x +8xy +3 4) x4 + x3 – 2x+ 10.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Hãy nối mỗi phép tính ở cột A với kết quả ở cột B để có đáp số đúng 1) xy +2xy2- 4. a) (12xy2+48xy3+18y2) : 6y2 b) ( 2x +20x – 4x + 2x ):2x 5. 2. 3. 6. c) (3x y +6x y - 12xy) : 3xy 2 2. 2 3. 2. 2) -x3+10x2+x +5 3) 2x +8xy +3 4) x4 + x3 – 2x+ 10. d) ( x3 +5x2+10x4- x5) : x2.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC. 1. Quy tắc: 2. Áp dụng 3. Bài tập củng cố. Tìm số tự nhiên n để (14x5- 7x3 + 2x) chia hết cho 7xn là : a) n =1; n= 2 b) n =0; n=-1 c) n=0; n=1. d) Không tìm được n thoả mãn điều kiện trên. Bài tập 4: Điền đa thức thích hợp vào ô trống a) (-2x5 + 6x2 – 4x3) : 2x2 = b) (3xy2 – 2x2y + x3) : c) 12x4y + 4x4 – 8x2y2. x. -x3 + 3 – 2x = 3y2 – 2xy + x2. : ( - 4x2) = -3x2y – x2 + 2y2.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC. . 1. Quy tắc: 2. áp dụng 3. Bài tập củng cố Bài tập 5: Làm tính chia. a) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy): 3xy b) (8x4 – 4x3 + 6x2y): 2x2 c) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (a - b)2 d) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (b – a )2. .
<span class='text_page_counter'>(12)</span> TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC. . 1. Quy tắc: 2. áp dụng 3. Bài tập củng cố. Bài tập 6: Đề bài: Làm tính chia a) (7.35 – 34 + 36 ): 34 b) ( 5x4 – 3x3 + x2): 3x2 c) ( x3y3 – 2x2y3 – x3y2 ) : x2y2 d) ( x3 + 8y3) :( x + 2y). .
<span class='text_page_counter'>(13)</span> TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC. . 1. Quy tắc: 2. Áp dụng 3. Bài tập củng cố. - Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức - Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức - Bài tập về nhà 65 trang 29 SGK - Bài 44,45,46,47 trang 8 SBT - ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ - Đọc trước bài Đ 12. .
<span class='text_page_counter'>(14)</span>
<span class='text_page_counter'>(15)</span>