Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

ôn tập HS 1 bcd (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.98 KB, 11 trang )

PLANT YG41

ƠN TẬP HĨA SINH – ĐỀ 1
XÚC TÁC SINH HỌC
1. Enzyme có bản chất là:
A. Lipid

B. Glucid

C. Acid amin

D. Protein

2. Vitamin nào tham gia tổng hợp prothrombin trong cơ chế đông máu
A. A

B. D

C. E

D. K

3. Các dehydrogenase sử dụng các coenzyme sau ngoại trừ:
A. NAD+

B. NADP+

C. FAD

D. CoA


4. Coenzyme A chứa vitamin
A. Ribflavin
B. Acid pantothenic

C. Pyridoxal
D. Thiamin

5. Enzyme được phân thành 6 loại thứ tự
A. Oxydoreductase, Hydrolase, Ligase, Isomerase, Transferase, Lyase
B. Oxydoreductase, Hydrolase, Transferase, Lyase, Ligase, Isomerase
C. Oxydoreductase, Transferase, Hydrolase, Lyase, Isomerase, Ligase
D. Hydrolase, Lyase,Oxydoreductase, Ligase, Isomerase, Transferase
6. Enzyme phân cắt là
A. Dehydrogenase
B. Glycosyl transferase

C. Lactat dehydrogenase
D. Aldolase

7. Phản ứng Urea + H2O  2NH2 + CO2 được xúc tác bởi enzyme
A. Vận chuyển
B. Thủy phân

C. Phân tách
D. Đồng phân hóa

8. Phản ứng AH2  A + B được xúc tác ở
A. Transferase
B. Oxydoreductase


C. Catalase
D. Hydratase

9. Trung tâm xúc tác phản ứng hóa học của enzyme là:
A. Trung tâm dị lập thể
B. Trung tâm hoạt động

C. Trung tâm điều chỉnh âm
D. Trung tâm điều chỉnh dương

10. Chọn câu đúng
A. Đa số enzyme hoạt động pH = 1-3
B. Hoạt tính enzyme đạt tối đa ở pH thích hợp nhất pHo
C. pHo của pepsin là 8.1
D. Hoạt tính enzyme tăng nhanh ở pH10
11. Enzyme vận chuyển nhóm có một carbon:
A. Acyl transferase
B. Glycosyl transferase
12. Chọn câu đúng, khi nói về chất xúc tác sinh học
A. Chất xúc tác sinh học có nguồn gốc từ thức ăn
Lưu hành nội bộ

C. Metyl transferase
D. GOT


PLANT YG41
B. Chúng có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng
C. Bản chất là các hợp chất vô cơ
D. Cấu trúc của chúng bị biến đổi sau khi xúc tác phản ứng

13. Chọn câu sai khi nói về hormone
A. Hormone do mọi tế bào sản xuất
B. Cấu tạo hormone rất đa dạng

C. Bản chất là protein hoặc steroid
D. Hormone có vai trị quan trọng đối với

cơ thể
E.
XÚC TÁC SINH HỌC (C)
14. Nguồn cung cấp vitamin cho cơ thể người là:
F.

A. Thức ăn
B. Thuốc

C. Tự sản xuất
D. Không cần cung cấp

15. Loại enzyme có bản chất là protein thuần
A. Enzyme cần cộng tố
B. Enzyme không cần cộng tố

C. Enzyme cần xúc tác
D. Enzyme không cần xúc tác

16. Vitamin nào tham gia kích thích tạo máu
A. B1

B. B2


C. B12

D. B6

C. Isomerase

D. Transferase

17. Phản ứng A + B  AB được xúc tác bởi
A. Lyase

B. LDH

18. Amino transferase có coenzyme:
A. Acid pantophenic
B. Acid folic

C. Pyridoxal phosphate
D. Thiamin pyrophosphate

19. Các loại vitamin có
A. Bản chất hóa học giống nhau
B. Cấu trúc hóa học giống nhau

C. Bản chất hóa học khác nhau
D. Cấu trúc hóa học khác nhau

20. Vị trí tiếp nhận cơ chất của enzyme được gọi là
A. Trung tâm hoạt động

B. Trung tâm phản ứng

C. Trung tâm hoạt hóa
D. Trung tâm dị lập thể

21. Vitamin nào sau đây tham gia quá trình oxy hóa khử
A. A

B. C

C. E

D. K

B. Lipid

C. Protid

D. Protein

C. A D B P

D. A D E K

22. Bản chất của enzyme là:
A. Chất vô


23. Các vitamin tan trong lipid bao gồm
A. A B C D


B. A B E K

24. Phần protein của enzyme cần cộng tố gọi là:
Lưu hành nội bộ


PLANT YG41
A. Apoprotein

B. Coenzyme

C. Holoenzyme

D. Apocofactor

25. Xúc tác cho phản ứng oxy hóa khử là enzyme nào sau đây ?
A. Peroxidase
B. Oxydase

C. Oxydoreductase
D. Một enzyme khác

26. Tập hợp nào sau đây gồm những vitamin tan trong nước
A. B1 B2 C E
B. B1 B2 acid pantothetic

C. B2 C thiamin D
D. Cả ABC đều sai


cholecalciferol
E.
F. XÚC TÁC SINH HỌC (D)*
27. Về danh pháp enzyme
A. Có nhiều cách gọi tên enzyme
B. Có 2 cách gọi tên

C. Có 3 cách gọi tên
D. Cả 4 cách gọi tên

28. Vai trò của enzyme là:
A. Làm cho phản ứng xảy ra đặc hiệu hơn
B. Làm cho phản ứng xảy ra nhanh hơn
C. Làm cho các chất tham gia phản ứng chuyển động nhanh hơn
D. Cả 3 ý trên đều đúng
29. Phần protein của enzyme cần cộng tố gọi là:
A. Apoenzyme
B. Coenzyme

C. Haloenzyme
D. Apocofactor

30. Chọn câu đúng nhất
A. Vitamin D là một chất chống oxy hóa tự nhiên quan trọng nhất
B. Vitamin E có bản chất hóa học thuộc nhóm các hợp chất sterol
C. Vitamin A có tác dụng làm tăng calci máu, cần thiết cho sự hóa khoáng của xương
D. Cả ABC đều sai
31. Chọn câu đúng
A. Hormone được tổng hợp ở tuyến nội tiết và qua ống dẫn vào máu
B. Tất cả hormone đều là protein

C. Tất cả hormone đều vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp với protein
D. Một tuyến nội tiết có thể tiết ra nhiều hormone khác nhau và một loại tế bào đích có thể tiếp

nhận những hormone khác nhau nhờ những thụ thể đặc hiệu khác
32. Hormone T3 T4 và catecholamine đều là dẫn xuất của tyrosin
A. Đúng

B. Sai

33. Insulin là một hormone ngoại tiết của tuyến tụy
A. Đúng

B. Sai

34.
35.
36. LIPID (B)
1. Tập hợp các chất sau đây chỉ gồm acid béo cần thiết
A. Oleic, Palmitic, Linolenic
Lưu hành nội bộ

B. Stearic, Oleic, Linolenic


PLANT YG41
C. Palmiooleic, Linoleic, Arachidonic

D. Linoleic, linolenic, arachidonic

2. Tập hợp nào chỉ gồm toàn các lipid đơn giản

A. Monoglycerid, sterid, cephalin
B. Diglycerid, sáp, acid béo

C. Lecithin, triglyceride, cholesterol

ester
D. Cholesterol, muối mật, cerebrozid

3. Các chất sau đây đều là sản phẩm chuyển hóa Cholesterol ngoại trừ:
A. Vitamin D

B. Sắc tố mật

C. Muối mật

D. Glycocholat

C. PP, B6, B12

D. A D E K

4. Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
A. A B C D

B. B1 B2 B6

5. Số phận AcetylcoA
A. Tiếp tục thối hóa trong chu trình

Krebs


C. Tạo thành thể cetonic
D. Tất cả các câu trên

B. Tổng hợp acid béo
6. Năng lượng khi thối hóa hồn tồn acid palmitic 16C là:
A. 129 ATP

B. 130 ATP

C. 131 ATP

D. 132 ATP

7. Glyceride thuộc loại hợp chất nào
A. Lipid tạp

B. Lipdi thuần

C. Glucid

D. Sterid

8. Enzyme phospholipase thủy phân hợp chất nào
A. Sterid

B. Cholesterid

C. Phospholipid


D. Protid

C. Acid béo tự do

D. Triglyceride

9. Ở động vật hữu nhũ, lipid dự trữ dưới dạng
A. Cholesterol tự do

B. Phospholipid

10. Quá trình beta oxy hóa acid béo xảy ra
A. Ngồi ty thể
B. Trong ty thể

C. Ribosome
D. Nhân tế bào

11. Chất nào sau đây không tạo ra được ở gan
A. Urea
B. Thể ceton

C. Cholesterol
D. Vitamin D

12. Thành phần nào sau đây là yếu tố bảo vệ có tác dụng chống xơ vữa động mạch
A. HDL
B. LDL

C. VLDL

D. Apoprotein B

13. Thối hóa một phân tử acid Palmitic thành các mẫu 2 carbon cần bao nhiêu phân tử HSCoA
A. 5

B. 6

14. Nguyên nhân nào làm gan nhiễm mỡ: Chọn câu sai
Lưu hành nội bộ

C. 7

D. 8


PLANT YG41
A. Ăn nhiêu glucid
B. Thiếu ApoB

C. Thiếu vitamin B
D. Nghiên rượu

15. Chọn tập hợp đúng theo thứ tự beta oxy hóa acid béo bão hịa
1. Phản ứng khử hydro lần 1
2. Phản ứng khử hydro lần 2
A. 1234

B. 2134

3. Phản ứng kết hợp nước

4. Phản ứng phân cắt
C. 1324

D. 1432

C. PP B6

D. A D E K

E.
F. LIPID (C)
16. Trong lipid có thể có các vitamins
A. C A DE

B. A D B1

B2

B12

17. Lipid thuần có cấu tạo
A. Chủ yếu là acid béo
B. Este của acid béo và alcol

C. Acid béo, alcol, acid phosphoric
D. Glycerol, acid béo, cholin

18. Những chất nào sau đây là lipid thuần
A. Phospholipid, glycolipid, lipoprotein
B. Triglyceride, sphingophospholipid, acid


C. Cerid, Cerebrosid, ganglyosid
D. Glyceride, ceride, steride

mật
19. Lipid là nhóm hợp chất
A. Tự nhiên, đồng chất
B. Tan hoặc ít tan trong nước

C. Tan trong dung môi không phân cực
D. Tan trong dung môi hữu cơ

20. Lipoprotein
1> Cấu tạo gồm Lipid và protein
2> Không tan trong nước
3> Tan trong nước
4> Vận chuyển lipid trong máu
5> Là lipid thuần
21. Chọn tập hợp đúng
A. 123

B. 124

C. 134

D. 135

22. Q trình tiêu hóa lipid nhờ
A. Sự nhũ tương hóa của dịch mật, tụy
B. Sự thủy phân của enzyme amylase


C. Sự thủy phân của enzyme peptidase
D. Sự thủy phân của enzyme amino

transferase
23. Để tổng hợp acid béo palmitic 16C cần có sự tham gia
A. 8 NADPHH+
B. 10 NADPHH+

C. 12 NADPHH+
D. 14 NADPHH+

24. Chọn tập hợp đúng theo thứ tự của phản ứng của quá trình beta oxy hóa acid béo bão hịa sau
1. Phản ứng khử hydro lần 1
Lưu hành nội bộ

2. Phản ứng khử hydro lần 2


PLANT YG41
3. Phản ứng kết hợp nước
A. 1234

4. Phản ứng phân cắt
B. 2134

C. 1324

D. 1342


25. Chất nào là lipid thuần
A. Phosphoglyceride
B. Sphingolipid

C. Glycolipid
D. Steroid

26. Enzyme LCAT ( Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trị
A. Xúc tác q trình tổng hợp Cholesterol ester ở huyết tương
B. Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol ester ở huyết thanh
C. Tham gia vào tổng hợp Triglycerid
D. Tổng hợp cholesterol
27. Chất cephalin cịn có tên là:
A. Ethanolamine
B. Choline

C. Inositol
D. Phosphatidyl ethanolamine

28. Sinh tổng hợp 1,25-dihydroxycholecalciferol xảy ra tại
A. Ruột từ cholcalciferol
B. Gan từ cholecalciferol

C. Da từ 7-dehydrocholecalciferol
D. Thận từ 25-hydroxycholecalciferol

29. Dạng hoạt hóa của acid béo là:
A. Acyl adenylate
B. Acyl CoA


C. Acetyl
D. cAMP

30. Chọn câu đúng
A. Acid mật, muối mật, sắc tố mật là sản phẩm thối hóa của cholesterol
B. Bilirubin là một muối mật
C. Deoxycholic là một acid mật
D. Glycocholat được tạo thành từ glucose và acid cholic
31. Trong kỹ thuật điện di, thành phần nào sau đây tương ứng với beta-lipoprotein
A. HDL
B. LDL

C. VLDL
D. Chylomicron

E.
LIPID (D)
32. Trong lipid, có thể chứa các vitamin
F.

A. A D E K
B. A B C D

C. B1 B6 B12 B3
D. Cả ABC đều sai

33. Lipid thuần có cấu tạo
A. Chủ yếu là acid béo
B. Este của acid béo và alcol


C. Acid béo, alcol, acid phosphoric
D. Glycerol, acid béo, cholin

34. Những chất nào sau đây là lipid thuần
A. Phospholipid, glycolipid, lipoprotein
B. Triglycerid, sphingophospholipid, acid

mật
Lưu hành nội bộ

C. Cerid, Cerebrosid, Ganglyosid
D. Glycerid, cerid, sterid


PLANT YG41
35. Những chất nào sau đây là lipid tạp
A. Cerebrosid, triglyceride, sterid
B. Cerid, phosphoglycerid, glycolipid

C. Glycerid, Steroid, glycolipid
D. Cerebrosid, glycolipid, sphingolipid

E.
F. LIÊN QUAN ĐIỀU HỊA CHUYỂN HĨA
1. Glucid có thể chuyển hóa thành Lipid, nhờ vào
A. Thối hóa acid béo bão hòa
B. Phản ứng trao đổi amin
C. Đường phân Hexose Diphosphate và Hexo Monophosphate ( chu trình Pentose phosphate)

cung cấp Acetyl CoA và NADPHH+ rồi tổng hợp acid béo

D. Q trình tân sinh đường
2. Chuyển hóa lipid thành glucid thường là
A. Dễ dàng, thường xuyên xảy ra
B. Hạn chế, ít xảy ra vì phải trải qua nhiều giai đoạn
C. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose Diphosphate cung cấp Acetyl CoA
D. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose monophosphate ( chu trình Pentose phosphate) cung
cấp NADPHH+
3. Glucid chuyển hóa thành protid qua
A. Chu trình Urea
B. Chu trình Cori
C. Một số alpha cetonic tạo thành trong chuyển hóa glucid tham gia vào quá trình trao đổi amin
để tạo thành acid amin
D. Q trình chuyển hóa acid amin thành các sản phẩm trung gian chu trình Krebs
4. Chất ngã ba đường trong q trình chuyển hóa các chất ở cơ thể thường gặp là
A. Fumarat
B. Malat

C. Acetyl CoA
D. Succinat

5. Các chất sau trao đổi amin thành acid amin
A.
B.
C.
D.

Oxaloacetate, alpha cetoglutarate, pyruvate
Oxaloacetate, alpha cetoglutarate, Serin
Oxaloacetate, Fumarate, Pyruvate
Acetyl CoA, alpha cetoglutarate, Pyruvate


6. Cấu trúc của operon bao gồm
A. Đoạn khởi động, đoạn tác động, gen điều hòa
B. Đoạn khởi động, đoạn tác động, gen cấu trúc
C. Đoạn khởi động, gen điều hòa, gen điều hòa
D. ADN Polymerase, đoạn tác động, đoạn khởi động
7. Các cơ chế điều hịa chuyển hóa gồm
A. Dị lập thể
B. Protein điều hịa kiểm sốt

C. Thay đổi hoạt tính của enzyme
D. Cả 3 cơ chế trên

8. Nguồn năng lượng cung cấp cho cơ sử dụng chủ yếu được cung cấp từ sự oxy hóa các chất nào

sau đây
A. Glucose, triglyceride, protein
B. Glucose, phospholipid, acid nucleic
Lưu hành nội bộ

C. Glucose, acid béo, ceton
D. Glucose, acid amin, glycerol


PLANT YG41
9. Tổng hợp protein xảy ra ở đâu trong tế bào
A. Ty thể
B. Hệ Golgi

C. Ribosome

D. Lưới nội chất

10. Chất hoạt hóa là:
A. Chất tác dụng khi gắn vào trung tâm hoạt động của enzyme thì enzyme thay đổi cấu trúc và

11.

12.

13.

14.

làm cho enzyme dễ dàng tiếp nhận cơ chất
B. Chất tác dụng khi gắn vào trung tâm dị lập thể của enzyme thì enzyme thay đổi cấu trúc và
làm cho enzyme dễ dàng tiếp nhận cơ chất
C. Chất tác dụng khi gắn vào trung tâm hoạt động của enzyme thì enzyme thay đổi cấu trúc và
làm cho enzyme khó tiếp nhận cơ chất
D. Chất tác dụng khi gắn vào trung tâm dị lập thể của enzyme thì enzyme thay đổi cấu trúc và
làm cho enzyme khó tiếp nhận cơ chất
Trong cơ chế ức chế phản hồi
A. Xảy ra ở chuỗi phản ứng dẫn đến tổng hợp một chất nào đó
B. Xảy ra ở chuỗi phản ứng dẫn đến thối hóa một chất nào đó
C. Sản phẩm cuối cùng sẽ ức chế lên enzyme tác dụng phản ứng phản ứng ngay trước nó
D. Ln ln xảy ra ở ty thể
Chọn câu đúng
A. Chu trình Krebs là giai đoạn thối hóa cuối cùng của glucid
B. Các chất glucid, lipid, protid có thể biến đổi qua lại nhờ các chất ngã ba đường
C. Acid béo là một chất ngã ba đường
D. Cả 3 câu đều đúng

Chọn câu sai
A. Thể Ceton được tạo ra chủ yếu ở gan
B. Gan là nơi cung cấp glucose cho các mơ
C. Não là mơ có thể sử dụng ceton để tạo năng lượng
D. Sự thối hóa glucose ở não là thối hóa yếm khí
Chất nào tăng trong huyết tương trong quá trình hấp thu
A. Glucagon
B. Acetoacetate

C. Lactat
D. Chylomicrons

E.
F.
G. PROTID
1. Các cặp liên kết sau gặp trong phân tử protein
A. Ester, Peptide, Hydro, Kỵ nước, Ion
B. Peptide, Disulfua, Hydro, Kỵ nước,

C. Peptide, Disulfua, Hydro, Ete, Ion
D. Peptide, Disulfua, Hydro, Ete, Ester

Ion
2. Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được
A. Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
B. Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
3. Bệnh bạch tạng do thiếu enzyme sau
A. Phenylalanin hydroxylase
B. Tyrosin hydroxylase
C. Transaminase

Lưu hành nội bộ

C. Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
D. Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser


PLANT YG41
D. Parahydroxy phenyl pyruvate hydroxylase
4. Trong các acid amin sau
A. Threonin

, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm SH
B. Cystin

C. Lysin

D. Cystein

5. Phản ứng đặc trưng để nhận biết peptide protein là:
A. Phản ứng Ninhydrin
B. Phản ứng Molish

C. Phản ứng Biuret
D. Phản ứng thủy phân

6. NH3 sẽ chuyển hóa theo những con đường nào sau
1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiể
2. Tham gia phản ứng amin hóa, kết hợp alpha cetonic để tổng hợp acid amin
3. Ở gan được tổng hợp thành urea theo máu đến thận và thải ra nước tiểu
4. Tham gia phản ứng trao đổi amin

5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+
7. Chọn tập hợp đúng
A. 123

B. 134

C. 234

D. 235

8. Các chất sau có mặt trong chu trình Urea
A. Arginine, Ornitin, Aspartate, Cirtrulin
B. Carbamyl P, Oxaloacetate, Aspartate, Fumarate
C. Arginine, Succinate, Fumarate, Cirtrulin
D. Ornithin, Oxaloacetate, Aspartate, Glutamate
9. Tốc độ chuyển hóa protid phụ thuộc vào
A. Nhu cầu sinh tổng hợp protid của cơ

thể

C. Nhu cầu năng lượng cơ thể
D. Tất cả câu trên đều đúng

B. Tùy từng loại mô
10. Chu trình Urea liên quan tới chu trình Krebs qua phân tử
A. Aspartate

B. Ornithine

C. Oxaloacetate


D. Succinate

11. Trong thiên nhiên thường gặp loại D alpha acid amin
A. Đúng

B. Sai

12. Chọn câu đúng khi nói về protein
A. Cấu trúc bậc 2 được giữ vững nhờ liên kết peptide
B. Tính hịa tan được duy trì nhờ điện tích trái dấu
C. Cấu trúc bậc 4 là do cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau
D. Không chứa liên kết hydro
13. Cấu tạo các acid amin có mặt trong phân tử protein ở người có đặc điểm, chọn câu sai
A. Là những alpha acid amin
B. Có thể là những acid amin mà cơ thể người không tổng hợp được
C. Bao gồm tất cả các acid amin có trong thiên nhiên
D. Có tính chất lưỡng tính
14. Sự tạo thành urea trong cơ thể diễn ra ở
A. Tế bào cơ tim
B. Tế bào gan
Lưu hành nội bộ

C. Tế bào não
D. Cả 3 nơi trên


PLANT YG41
15. Nếu bị suy gan thì chất nào sau đây sẽ tăng trong máu
A. Protein


Lưu hành nội bộ

B. Lipid

C. NH3

D. Urea


E.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×