Tải bản đầy đủ (.docx) (101 trang)

So 6 Tu tiet 48 den het

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (497.54 KB, 101 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn:................. Ngày giảng 6A:............ 6B:............. Tiết 47. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN A. Mục tiêu : *Kiến thức: Hs biết được bốn tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoá, kết hợp, cộng với 0, cộng với số đối . * Kỹ năng: Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh và tính toán hợp lí . *Thái độ: Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên . B. Chuẩn bị : - GV: SGK, SBT, đồ dùng dạy học - HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, các tính chất cộng số tự nhiên, số đối . C. Tiến trình bài giảng: I. Ổn định: 6A:................ 6B:................... II. Kiểm tra: Tính chất phép cộng các số tự nhiên . III. Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1: Minh họa tính Hs: Thực hiện ?1 theo chất giao hoán qua ?1 . quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và Gv: So sánh kết quả hai khác dấu . biểu thức ở mỗi câu ta Hs: Phép cộng hai số có nhận xét gì ? nguyên có tính gai hoán Gv: Viết dạng tổng quát . thể hiện tính chất giao hoán ? Hs: a + b = b + a. HĐ2: Dựa vào ?2 , công nhận tính chất kết hợp của phép cộng các Hs: Làm ?2, tính và so số nguyên . sánh kết quả tương tự Gv: Hãy xác định thứ tự hoạt động 1. thực hiện các phép Hs: Thực hiện theo quy tính ? tắc dấu ngoặc . Gv: Nhờ có tính chất này mà ta có thể viết : (3) + 4 + 2 thay cho các cách viết ở trên . Gv: Viết dạng tổng quát Hs:a + (b + c) = (a + tính chất kết hợp ? b) +c Gv: Giới thiệu chú ý sgk . HĐ3: Giới thiệu tính Hs: Phát biểu tính chất chất cộng với số 0 . bằng lời và tìm ví dụ a+0=a minh họa . Hs: Đọc phần hướng dẫn sgk . HĐ4: Củng cố hai số. Nội dung ghi bảng I . Tính chất giao hoán : Vd : (-2) + (-3) = -(2 + 3) = -5 . (-3) + (-2) = -(3 + 2) = -5 . Vậy (-2) + (-3) = (-3) + (-2) = -5 . * Với mọi a, b  Z : a + b = b + a.. II. Tính chất kết hợp : BT ?2 . * Với mọi a, b  Z : a + (b + c) = (a + b) + c .. III. Cộng với 0 : Với mọi a  Z : a + 0 = a .. IV. Cộng với số đối :.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> đối nhau và tính chất Hs: Phát biểu định - Số đối của số nguyên a kí hiệu tổng hai số đối nhau : nghĩa hai số đối nhau . là :-a Gv: Thế nào là hai số Hs: Nghe giảng và vận - Khi đó –a cũng là số đối của a, đối nhau ? dụng tương tự ví dụ vào tức là : -(-a) = a . Gv: Giới thiệu các tính ?3 - Tổng của hai số đối nhau luôn chất và ký hiệu như “ Xác định các số hạng bằng 0 : a + (-a) = 0 . sgk : của tổng thỏa : -3 < a < - Nếu tổng của hai số nguyên bằng a + (-a) = 0 hay ta có 3 “ 0 thì chúng là hai số đối nhau . thể nói rằng hai số đối - Nếu a + b = 0 thì b = -a , a = nhau là hai số có tổng b. bằng 0 . Gv: Gợi ý ? 3 : Trước tiên ta phải tìm tất cả các số đó (trên trục số chẳng hạn) IV. Củng cố: - Bài tập 36a, 38 và 40 (sgk : tr 78, 79). V. Hướng dẫn học ở nhà : - Học lý thuyết như phần ghi tập, vận dụng các tính chất giải nhanh (nếu có thể ). - Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : tr 79, 80) . -----------------------------------------------------------------Ngày soạn:............... Ngày giảng 6A:........... 6B:................ Tiết 48.. LUYỆN TẬP. A. Mục tiêu : *Kiến thức: Hs biết vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để tính đúng, tính nhanh các tổng, rút gọn biểu thức . * Kỹ năng: Tiếp tục củng cố kỹ năng tìm số đối, tìm gía trị tuyệt đối của một số nguyên. Áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế . *Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của hs . B. Chuẩn bị : - GV: SGK, SBT. Máy tính bỏ túi . - HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, các tính chất cộng số tự nhiên, số đối . Hs xem lại các tính chất phép cộng số nguyên và bài tập luyện tập (sgk : tr 79, 80). C. Tiến trình bài giảng: I. Ổn định: 6A:................ 6B:................... II. Kiểm tra: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên, mở dấu ngoặc? III. Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Củng cố quy tắc BT 41 (sgk : tr 79). cộng hai số nguyên : a. (-38) + 28 = -10 . Gv: Điểm khác biệt Hs: Cùng dấu thực hiện b. 273 + (-123) = 150 . giữa cộng hai số phép tính cộng, dấu c. 99 + (-100) + 101 = 100 . nguyên cùng dấu và chung. khác dấu là ở đặc điểm - Khác dấu thực hiện nào ? phép trừ, dấu của số có “.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Gv: Vận dụng quy tắc giải bt 41, chú ý tính nhanh ở câu c) . HĐ2: Củng cố ý nghĩa dấu ngoặc . Gv: Áp dụng tính chất cộng số nguyên , câu a thứ tự thực hiện thế nào ? Gv: Tìm tất cả các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 ? Gv: Có thể giải nhanh như thế nào ? HĐ3: Liên hệ thực tế vận dụng việc biểu diễn số nguyên vào phép cộng hai đại lượng cùng hay khác nhau về tính chất . - Gv: Chiều nào quy ước là chiều dương ? - Điểm xuất phát của hai ca nô ? Gv: Hướng dẫn tương tự từng bước như bài giải bên. phần số “ lớn hơn .. Hs: Giải như phần bên .. b. BT 42 (sgk : tr 79) . a. 217 + [ 43 + (-217) + (-23)] = [ 217 + (-217)] + [ 43 + (-23)] = 20 . b. Các số nguyên có giá trị giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 nằm giữa -10 và 10 : -9, -8, …,0, 1, …, 9 và có tổng bằng 0 .. Hs: Các số nguyên có giá trị giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 nằm giữa -10 và 10 : -9, -8, …,0, 1, …, 9 . Hs: Cộng các số đối tương ứng, ta được kết qủa là 0 . Hs: Đọc đề bài và nắm “ BT 43 (sgk : tr 80) . giả thiết. Kết luận “. Vận tốc hai ca nô : 10 km/h và 7 km/h , nghĩa là chúng đi cùng về hướng B (cùng chiều ) .Do đó, sau một giờ chúng cách nhau : Hs: Chiều từ C đến B . (10 – 7). 1 = 3 (km/h) b. Vận tốc hai ca nô 10 km/h và Hs: Cùng xuất phát từ 7 km/h, nghĩa là ca nô thứ nhất đi C. về hướng B và ca nô thứ hai đi về hướng A (ngược chiều) . Nên sau Hs: Giải hai trường hợp một giờ chúng cách nhau : vận tốc . (10 + 7 ).1 = 17 (km) . BT 45 (sgk : tr 80) . Hs: Đọc đề , trả lời và Hùng đúng . tìm ví dụ minh họa cho Vd : Tổng hai số nguyên âm nhỏ kết luận hơn mỗi số hạng của tổng .. HĐ4: Khẳng định khi thực hiện cộng số nguyên âm , kết quả tìm được nhỏ hơn mỗi số hạng của tổng IV. Củng cố: Ngay mỗi phầng bài tập liên quan . V. Hướng dẫn học ở nhà : - Hướng dẫn bài tập 44 (sgk : tr 80) . - Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi như BT 46 ( sgk : tr 80) . - Chuẩn bị bài 7 “ Phép trừ hai số nguyên “.. Ngày soạn:............... Ngày giảng 6A:........... 6B:.................

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tiết 49.. PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN. A. Mục tiêu : *Kiến thức: Hs hiểu được phép trừ trong Z . * Kỹ năng: Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên . *Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của hs . Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự . B. Chuẩn bị : - GV: SGK, SBT. Máy tính bỏ túi . - HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, C. Tiến trình bài giảng: I. Ổn định: 6A:................ 6B:................... II. Kiểm tra: Hs xem lại quy tắc cộng hai số nguyên? III. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Điều kiện thực hiện phép trừ trong số tự nhiên có như số nguyên không ? Gv: Điều kiện thực hiện được phép trừ trong tập hợp số tự nhiên là gì ? Gv: Đặt vấn đề với câu hỏi như bài tập . Gv: Hướng dẫn hs quan sát, phân tích kết quả vế trái, vế phải, dự đóan kết quả hai dòng còn lại . Gv: Bài tập trên thể hiện quy tắc trừ số nguyên, vế trái phép trừ chuyển sang vế phải là phép cộng. Hãy phát biểu quy tắc đó ? Gv: Chính xác hóa với quy tắc và giới thiệu phần nhận xét sgk . HĐ2: Giới thiệu ví dụ thực tế sử dụng phép trừ số nguyên :. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng I. Hiệu của hai số nguyên : Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta cộng a với số đối của Hs: Số bị trừ phải lớn b . hơn hoặc bằng số trừ . a – b = a + (-b) . Vd : 3 – 8 = 3 + (-8) = -5 . (-3) – (-8) = (-3) + (+8) = +5 . Hs: Xác định điểm khác nhau của vế trái, vế phải, điền vào chỗ trống . Hs: Phát biểu quy tắc và dạng tổng quát tương tự sgk .. II. Ví dụ : (sgk : tr 81). Hs: Đọc ví dụ sgk : tr - Phép trừ trong N không phải 81. bao giờ cũng thực hiện được, còn trong Z luôn thực hiện được . Hs: Liên hệ nhiệt kế đo nhiệt độ , kiểm tra lại kết quả bài tính trừ .. Gv: Kết quả của phép trừ hai số tự nhiên có Hs: Tìm ví dụ minh thể không phải là số tự họa phép trừ hai số nhiên ( 3 – 5 = -2 ), còn nguyên , kết quả luôn là.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> kết quả của phép trừ hai số nguyên số nguyên luôn là số nguyên IV. Củng cố: - Kết quả phép trừ của hai số tự nhiên có thể không phải là số tự nhiên . - Kết quả của phép trừ hai số nguyên luôn là số nguyên . - Lí do mở rộng N --> Z (thực hiện phép trừ được) . - Bài tập 47, 49 (sgk : tr 82) . V. Hướng dẫn học ở nhà : - Học lý thuyết như phần ghi tập . - Chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr 82, 83). -----------------------------------------------------------------Ngày soạn:............... Ngày giảng 6A:........... 6B:................ Tiết 50.. LUYỆN TẬP. A. Mục tiêu : *Kiến thức: Củng cố quy tắc phép trừ, quy tắc cộng các số nguyên . * Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trừ số nguyên : biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng, kĩ năng tìm số hạng chưa biết của một tổng, thu gọn biểu thức. Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép trừ . *Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của hs. B. Chuẩn bị : - GV: SGK, SBT. Máy tính bỏ túi . - HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, C. Tiến trình bài giảng: I. Ổn định: 6A:................ 6B:................... II. Kiểm tra: Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên ? Viết công thức ? Thế nào là hai số đối nhau ? III. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Củng cố thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc trừ số nguyên : Gv: Hãy xác định thứ tự thực hiện các phép tính ? Gv: Tương tự với câu b HĐ2: Vận dụng phép trừ số nguyên vào bài toán thực tế : Gv: Tại sao năm sinh và mất của nhà bác học lại có dấu “-“ phía trước ? Gv: Để tính tuổi thọ khi biết năm sinh và. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 51 (sgk : tr 82) . a. 5 – (7 – 9) = 5 – (-2) = 5 + 2 = 7. Hs: Thực hiện phép trừ b. Tương tự . trong () ( chuyển phép trừ thành cộng số đối ). BT 52 (sgk : tr 82) . Tuổi thọ của Acsimét là : Hs: Vì nhà bác học sinh (-212) – (-287) = -212 + 287 và mất trước công = 287 – 212 = 75 . nguyên . Hs: Thực hiện như phần bên (năm mất – năm.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> năm mất ta thực hiện sinh) thế nào ? HĐ3: Củng cố quy tắc BT 53 (sgk : tr 82) . trừ số nguyên với hình Giá trị biểu thức x – y lần lượt là : thức khác ( tính giá trị ( -9; -8; -5; -15 ) . bểu thức : x – y) . Gv: Ô thứ nhất của Hs: Lấy giá trị của x trừ dòng cuối cùng (x –y) giá trị tương ứng của y phải điền như thế nào ? theo quy tắc trừ số Gv: Tương tự với các nguyên . ô còn lại . BT 54 ( sgk : tr 82) . HĐ4: Tìm số chưa biết Tìm x, biết : áp dụng quy tắc trừ số a/ x = 1 ; b/ x = -6 . nguyên c/ x = -6 Gv: Số x trong các câu Hs: số hạng chưa biết . của bài tập 54 là số gì trong phép cộng ? Gv: Tìm x như tìm số Hs : hạng chưa biết . x = 0 – 6 = 0 + (-6) = 6 Gv: Lưu ý hs có thể giải Tương tự cho các câu bằng cách tính nhẩm , còn lại . rồi thử lại . IV. Củng cố: Bài tập 81, 82 (sbt) : a/ 8 – (3 – 7) ; b/ (-5) – (9 – 12) ; c/ 7 – (-9) – 3 ; d/ (-3) + 8 – 1 Bài tập 55 ( sgk : tr 83) . V. Hướng dẫn học ở nhà: - Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi như sgk : tr 83 . - Chuẩn bị bài 8 “ Quy tắc dấu ngoặc “ . -------------------------------------------------------------------. Ngày soạn:............... Ngày giảng 6A:.............. 6B:............... Tiết 51. QUY TẮC DẤU NGOẶC A. Mục tiêu :.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> *Kiến thức: Hs hiểu và biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc * Kỹ năng: Biết khái niệm tổng đại số *Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của hs. B. Chuẩn bị : - GV: SGK, SBT. Máy tính bỏ túi . - HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, Hs xem lại các quy tắc cộng, trừ hai số nguyên . C. Tiến trình bài giảng: I. Ổn định: 6A:................ 6B:................... II. Kiểm tra: Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số nguyên ? Viết công thức ? III. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Gv đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ? Gv: Hình thành quy tắc qua các ví dụ là các ? sgk . Gv: Củng cố: tìm số đối của một số nguyên, tính tổng và so sánh hai số nguyên qua ?1.. Hoạt động của trò Hs: Nghe giảng .. I . Quy tắc dấu ngoặc : Hs: Thực hiện ?1 Quy tắc : (sgk : tr 84). - Tìm số đối các số đã Vd : Tính nhanh : cho. a/ (768 – 39 ) – 768 . - Thực hiện phép cộng b/ (-1 579) – (12 – 1 579) . số nguyên và so sánh theo yêu cầu sgk . Hs: Kết quả bằng nhau .. Gv: Sau khi so sánh số đối của tổng với tổng các số đối em có nhận Hs: Tính : 7 + (5 -13) xét gì ? (1) Và 7 + 5 +(-13) HĐ2: Hình thành quy (2) tắc tương tự với ?2 (dấu ngoặc dựa vào phân tích phép biến đổi phép biến đổi và kết quả nhận Hs: Nhận xét sự thay được ). đổi dấu . Gv: Nhận xét điểm khác Hs:Thực hiện tương tự nhau của (1) và (2) như trên . Gv: Tương tự kiểm tra với câu b . Gv: Qua trên , ta có thể rút ra quy tắc dấu ngoặc như thế nào ? Gv: Áp dụng tính Hs: Thực hiện ví dụ . nhanh như ví dụ . - Tương tự với ?3. HĐ3: Giới thiệu tổng đại số và thực tế ứng dụng quy tắc dấu ngoặc. Nội dung ghi bảng. II . Tổng đại số : - Một dãy các phép tính cộng, trừ các số nguyên đựơc gọi là một tổng đại số . Ta có thể : + Thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng . + Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu “-“ thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc . Vd1 : 97 – 150 - 47 = 97 – 47 – 150 = -100 . Vd2 : 284 – 75 – 25 = 284 – (75 + 25) = 284 - 100 = 184.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> vào tổng đại số . Gv: Em hiểu thế nào là một tổng ? Gv: Giới thiệu tổng đại số Gv: Hình thành qua các bước như sgk .. Hs: Tổng thường chỉ kết quả của một hoặc một dãy các phép cộng . Hs: Chuyển phép trừ thành cộng trong tổng đại số và thực hiện như việc cộng các số nguyên . Gv: Nếu thay đổi vị trí Hs: Không thay đổi của các số hạng trong (nhưng phải thay đổi tổng đại số thì kết quả kèm phần dấu của có thay đổi không ? chúng ) Gv: Giới thiệu phần nhận xét . Hs: Tìm ví dụ minh hoạ IV. Củng cố: - Nhấn mạnh quy tắc có thể thực hiện theo hai chiều . - Bài tập 57c, 58a, 60a (sgk : tr 85). V. Hướng dẫn học ở nhà: - Vận dụng quy tắc đã học hoàn thành các bài tập còn lại (sgk : tr 85) . - Chuẩn bị tiết luyện tập -------------------------------------------------------------------Ngày soạn:................. Ngày giảng 6A:............ 6B:............. Tiết 52. LUYỆN TẬP A. Mục tiêu : *Kiến thức: Củng cố và vận dụng quy tắc dấu ngoặc vào bài tính cụ thể . * Kỹ năng: Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên . *Thái độ: Tính đúng tổng của nhiều số nguyên. Rèn luyện tính cẩn thận chính xác . B. Chuẩn bị : - GV: SGK, SBT, đồ dùng dạy học - HS: SGK, SBT, xem quy tắc cộng hai số nguyên , quy tắc dấu ngoặc . C. Tiến trình bài giảng: I. Ổn định: 6A:................ 6B:................... II. Kiểm tra: III. Bài mới :. Hoạt động của thầy HĐ1: Áp dụng quy tắc dấu ngoặc , bỏ ngoặc để thực hiện tính nhanh . Gv: Yêu cầu hs phát biểu lại quy tắc dấu ngoặc . Gv: Em hãy xác định. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng. Hs: Phát biểu quy tắc dấu ngoặc . Hs: Thực hiện bỏ ngoặc theo quy tắc và kết hợp BT 57 (sgk : tr 85) ..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> thứ tự các bước thực hiện tính tổng bài 57. HĐ2: Thực hiện rút gọn biểu thức đại số có chứa chữ . Gv: Đơn giản biểu thức đã cho là ta phải làm gì ? Gv: Khẳng định lại các bước thực hiện . - YC HS áp dụng vào làm bài 58. để tính nhanh .. c/ (-4) + (-44) + (-6) + 440 . = -4 – 440 -6 + 440 . = (440 – 440) – (4 + 6) . = -10. d/ ( -5) + (-10) + 16 + (-1) = 0. Hs: Làm cho biểu thức được “gọn” trở lại . Hs: Nghe giảng và thực hiện tương tự . - HS giải bài 58 BT 58 ( sgk : tr 85) . a/ x + 22 + (-14) + 52 = x + ( 22 – 14 + 52 ) = x + 60 . b/ (-90) – (p + 10) + 100 = - p. Hs: Thực hiện bỏ ngoặc BT 59 (sgk : tr 85) . theo quy tắc và kết hợp a/ (2736 – 75) – 2736 các số hạng để tính = (1736 – 2736) – 75 nhanh . = -75. b/ (-2 002) – (57 – 2 002) = - 57 .. HĐ3: Tính nhanh áp dụng quy tắc dấu ngoặc Gv: Thực hiện tương tự : giới thiệu đề bài, yêu cầu hs xác định các bước thực hiện . Gv: Chú ý khẳng định lại quy tắc dấu ngoặc được áp dụng theo hai chiều khác nhau nhằm tính nhanh bài toán . BT 60 (sgk : tr 85) . HĐ4: Tiếp tục củng cố Hs: Thực hiện như trên a/ (27 + 65) + (346 – 27 - 65) quy tắc dấu ngoặc với - Chú ý sự thay đổi dấu = 27 + 65 + 346 – 27 – 65 mức độ cao hơn và theo hai chiều với dấu = (27 – 27) + (65 – 65) + 346 theo hai chiều (có tính ngoặc . = 346 . kết hợp). b/ (42 – 69 + 17) – (42 +17) = - 69 Gv: Thực hiện tương tự IV. Củng cố: Ngay mỗi phần bài tập có liên quan . V. Hướng dẫn học ở nhà : - Giải tương tự như trên với các bài tập sau : 1. Tính tổng : (-3) + (-350) + (-7) + 350. 2. Đơn giản biểu thức : (-75) – (m + 20) + 95 . 3. Tính giá trị biểu thức : x + b + c, biết : x = - 3, b = -4, c = 2 . - Ôn tập toàn bộ kiến thức hình học và đại số (như phần giới hạn của giáo viên) Ngày soạn:................. Ngày giảng 6A:............ 6B:............. Tiết 53. ÔN TẬP HỌC KỲ I A. Mục tiêu : *Kiến thức: Ôn tập các kiến thức căn bản về tập hợp , mối quan hệ giữa các tập N , N* , Z , số và chữ số . Thứ tự trong N , trong Z, số liền trước, liền sau . Biểu diễn một số trên trục số. Ôn tập về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 , số nguyên tố, hợp số , các ước chung , bội chung, ƯCLN, BCNN ..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> * Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số , tìm các số trong một tổng chia hết cho 2 , cho 3, cho 5, cho 9 , tìm ƯCLN, BCNN của 2 hay nhiều số. Rèn luyện khả năng hệ thống hóa và vận dụng vào bài toán thực tế cho hs *Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác. B. Chuẩn bị : - GV: SGK, SBT, đồ dùng dạy học - HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, xem lại các kiến thức có liên quan như mục tiêu . C. Tiến trình bài giảng: I. Ổn định: 6A:................ 6B:................... II. Kiểm tra: III. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Ôn tập chung về tập hợp . Gv: Cách viết tập hợp thường dùng? Kí hiệu ? Gv: Tìm ví dụ ? Gv: Mỗi phần tử của tập hợp được ngăn cách như thế nào ? Gv: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? HĐ2: Củng cố khái niệm tập con . Gv: Khi nào tập hợp A được gọi là con của tập hợp B ? Gv: Xác định tập con ở ví dụ bên ? Tại sao ? Gv: Thế nào là hai tập hợp bằng nhau ? Gv: Chú ý tìm phản ví dụ . HĐ3: Củng cố giao các tập hợp : Gv: Giao của hai tập hợp là gì ? Cho ví dụ ?. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng I. Ôn tập chung về tập hợp : a. Cách viết tập hợp, kí hiệu : Hs: Diễn đạt cách viết , Vd : Viết tập hợp A các số tự dạng kí hiệu . nhiên nhỏ hơn 4 ? 1; a; 2; b. . Hs: Vd : A =  Hs: Ngăn cách giữa số là dấu “;” , chữ là dấu “,” .. b. Số phần tử của tập hợp : Hs: Trả lời và tìm ví dụ Vd : Tập hợp các số tự nhiên x sao cho : x + 5 = 3 . minh họa . c. Tập hợp con : 0;1 Vd : A =   .. B =  0; 1; 2 . Hs: Trả lời theo như Suy ra : A  B. định nghĩa đã học . Hs: Thục hiện như phần bên . Hs: A  B và B  A. d. Giao của hai tập hợp : 1; a; 2; b a, b, c, d , e Vd : A =  ,B= .. Hs: Trả lời như định A  B =  a, b . nghĩa Và thực hiện ví dụ như II. Tập N, tập Z : phần bên . a. Khái niệm về tập N, tập Z . HĐ4: Củng cố các tập 0;1; 2;3; 4.... số đã học và mối quan N= . hệ giữa chúng .  1; 2;3; 4..... . * Gv: Thế nào là N, tập Hs: Trả lời theo định N = ....;  2;  1; 0;1; 2;3;..... N*, tập Z ? biểu diễn nghĩa và viết dạng ký Z =  . các tập hợp đó ? hiệu tập hợp như bên . Gv: Xác định mối quan Hs: N*  N  Z . hệ giữa chúng ? b. Thứ tự trong tập hợp N, trong Z.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> HĐ5: Củng cố cách biểu diễn trên trục số và tính chất liền trước, liền sau . Gv: Trên trục số làm sao xác định số lớn hay bé hơn số kia ? HĐ6: Củng cố dấu hiệu chia hết dựa theo bài tập như phần ví dụ bên . Gv: Lưu ý giải thích tại sao .. Gv: Củng cố cách tìm số nguyên tố hợp số dựa vào tính chất chia hết của tổng và các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 . HĐ 7: Củng cố phân tích một số ra thừa số nguyên tố . Tìm ƯLN, BCNN. Hs: Nêu tính chất thứ tự trong N. Z .Cho ví dụ . Hs: Dựa theo vị trí bên phải hay bên trái trên III. Ôn tập về tính chất hcia hết trục số . và dấu hiệu chia hết, số nguyên tố và hợp số : Hs: Thực hiện bài tập : Vd1 : Điền chữ số vào dấu * để : - Cho các số : 160; a/ 1*5* chia hết cho 5 và 9 ? 534 ; 2511; 48 309; b/ *46* chia hết cho 2, 3, 5 và 9 . 3825 . a. Số nào chia hết cho 2, cho 3 , cho 5, cho 9 . b. Số nào chia hết cho cả 2 và 5 . Vd2 : Các số sau là số nguyên tố - Hs: Làm các ví dụ như hay hợp số ? Giải thích ? phần bên . a) 717 = a Hs: Thực hiện tương tự b) 6. 5 + 9. 31 = b . các bài tập đã giải c) 3. 8. 5 – 9. 13 = c . ( phần số nguyên tố ). IV.Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN, BCNN Vd : Cho 2 số : 90 và 252 . Hs: Trình bày quy tắc a) Tìm BCNN suy ra BC . tìm ƯCLN, BCNN b) Tìm ƯCLN suy ra ƯC . - Aùp dụng vào bài tập như ví dụ tìm BC, ƯC thông qua tìm ƯCLN, BCNN .. 1. Củng cố: - Ngay mỗi phần lí thuyết có liên quan .( Có thể bổ sung BT 11, 15, 23 (sbt : tr 5, 57) 2. Hướng dẫn học ở nhà : - Ôn tập lại các kiến thức đã ôn . - Làm các câu hỏi : - Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng hai số nguyên, qui tắc dấu ngoặc . - Dạng tổng quát các tính chất phép cộng trong Z . - Bài tập : Tìm x biết : a) 3(x + 8) = 18 ; II. :. b) (x + 13 ) :5 = 2 ;. Tuần : 18 TIếT : 56 Ngày dạy : ÔN TẬP HỌC KÌ I (tt). c) 2. x. + (-5) = 7 ..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> I. Mục tiêu : - Ôn tập qui tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc , ôn tập các tính chất phép cộng trong Z . - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, giá trị của biểu thức , tìm x . - Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác . II. Chuẩn bị : - Hs: Chuẩn bị các câu hỏi về nhả gv cho ở tiết trước . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: - Thế nào là tập hợp N, N*, Z ? Hãy biểu diễn các tập hợp đó ? - Số nguyên a lớn hơn 5, a có chắc là số nguyên dương không ? - Số nguyên b nhỏ hơn 1 , số b có chắc là số nguyên âm không ? 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Củng cố định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên và cách tìm . Gv: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a? Gv: Vẽ trục số minh họa .. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng I. Ôn tập các qui tắc cộng , trừ số nguyên : 1. Giá trị tuyệt đối của số Hs: Trả lời theo định nguyên a : nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên . - Tìm ví dụ .. 2. Phép cộng trong Z : a) Cộng hai số nguyên cùng dấu : HĐ2: Quy tắc cộng hai Hs: Phát biểu qui tắc và Vd : (-15) + (-20) = - 35 . số nguyên cùng, khác thực hiện ví dụ bên . (+19) + (+31) = 50 .  25 15 dấu và ứng dụng vào + = 40 . bài tập . Hs: Thực hiện tương tự b) Cộng hai số nguyên khác dấu : Gv: Phát biểu qui tắc như trên . Vd : (-30) + (+10) = -20 . cộng hai số nguyên (-15) + (+40) = 30 . âm ?  50 (-12) + = 38 . - Thực hiện ví dụ ? Gv: Tương tự với hai số nguyên không cùng dấu . Hs: Phát biểu qui tắc trừ 3. Phép trừ trong Z : Vd : 15 – ( -20) = 35 . Gv: Chú ý : số nguyên hai số nguyên . -28 – (+12) = -40 . có thể chúng bao gồm - Viết công thức tổng * a - b = a + (-b) . hai phần : phần dấu và quát như phần bên . phần số Hs: Thực hiện tương tự 4. Quy tắc dấu ngoặc : HĐ3: Quy tắc trừ hai số như trên . Vd : (-90) – (a – 90) + (7 – a) . nguyên : Gv: Muốn trừ số II. Ôn tập các tính chất phép nguyên a cho số nguyên b ta thực hiện như thế Hs: Trình bày các tính cộng trong Z : nào ? chất trong Z và nêu Vd1 : Thực hiện phép tính : 2 -Nêu công thức tổng dạng tổng quát như lý a. (5 + 12) – 9. 3 . b. 80 – (4. 52 – 3. 23) . quát ? thuyết đã học ..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Gv: Củng cố qui tắc dấu - Điển khác biệt là cộng ngoặc qua bài tập . với số đối . HĐ4: Củng cố , ứng Hs: Trình bày thứ tự dụng tính chất của phép thực hiện và áp dụng cộng trong Z . vào bài tập ví dụ . Gv: Phép cộng trong Z có những tính chất gì ? - Nêu dạng tổng quát ? - Điểm giống và khác nhau đối với phép cộng trong N ? Gv: Củng cố thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức số như ví dụ bên 4. Củng cố: - Ngay sau mỗi phần lí thuyết có liên quan . - BT : Tìm số nguyên a , biết : a. =3;. a. a. (  18)  ( 7)  15.  c.  . d. (-219) – (-229) + 12. 5 . Vd2 : Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn : -40 < x < 5 .. a. 2. =0; =-1; = . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Ôn tập lại phần lí thuyết vừa ôn . - Làm các bài tập SBT : 104 (sbt : tr 15) ; 57(sbt : tr 60); 86 (sbt : tr 64) ; 162, 163 (sbt : tr 75). IV. : Tuần : 17 TIếT : 53,54 Ngày dạy : KIỂM TRA HKI (cả số và hình) I. Mục tiêu : - Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thứ trọng tâm trong chương trình học kì I cả số học và hình học . - Kiểm tra đánh giá khả năng học tập của học sinh làm cở sở cho việc phấn đấu ở HKII . - Rèn luyện tính cẩn thận, lựa chọn kiến thức áp dụng chính xác cho các dạng bài tập trong một học kì . II. Chuẩn bị : - Hs: Ôn tập và hệ thống lại taòn bộ kiến thức ở HKI . III. Đề kiểm tra và đáp án : IV. :. Tuần : 18 TIếT : 57 Ngày dạy : TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I (phần số học).

<span class='text_page_counter'>(14)</span> I. Mục tiêu : II. Chuẩn bị : III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng. 4. Củng cố: 5. Hướng dẫn học ở nhà : IV. :. Tuần : 18 TIếT :58 Ngày dạy : TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I (phần số học(tt)) I. Mục tiêu : II. Chuẩn bị : III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 4. Củng cố: 5. Hướng dẫn học ở nhà : IV. :. Nội dung ghi bảng.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tuần : 19 TIếT : 59 Ngày dạy : Bài 9 : QUY TẮC CHUYỂN VẾ – LUYỆN TẬP I. Mục tiêu : - Hs hiểu và vận dụng đúng các tính chất : - Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại , nếu a = b thì b = a . - Củng cố cho hs qui tắc dấu ngoặc , tính chất đẳng thức và giới thiệu qui tắc chuyển vế trong bất đẳng thức . - Hs hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế , quy tắc dấu ngoặc để tính nhanh , tính hợp lí . - Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế . II. Chuẩn bị : - Chiếc cân bàn, hai quả cân 1 kg và hai nhóm đồ vật có klhối lượng bằng nhau . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Giới thiệu các tính chất của đẳng thức qua ?2 Gv: Sử dụng H.50 . Yêu cầu hs nhận biết điểm khác nhau và giống nhau ở mỗi cân . Gv: Chốt lại vấn đề từ H. 50 liên hệ suy ra các tính chất của đẳng thức (chú ý tính chất hai chiều của vấn đề ) HĐ 2 : Vận dụng tính chất hướng dẫn hs biến đổi và giải thích . Gv: Yêu cầu hs nhẩm tìm x và thử lại . Gv: Vận dụng tính chất đẳng thức vừa học , trình bày bài giải mẫu . Gv: Yêu cầu hs giải thích các bước giải của giáo viên Chú ý : x + 0 = x . HĐ3: Hình thành quy. Hoạt động của trò Hs: Quan sát H.50 ( từ trái sang phải và ngược lại ) và trả lời câu hỏi ?1 .. Nội dung ghi bảng I. Tính chất của đẳng thức : - Nếu a = b thì a + c = b + c . - Nếu a + c = b + c thì a = b . - Nếu a = b thì b = a .. Hs: Xác định đâu là đẳng thức , vế trái , vế phải trong các đẳng thức phần tính chất II. Ví dụ : sgk . - Tìm số nguyên x , biết : x + 4 = -2 .. Hs: Làm ?2 theo yêu cầu giáo viên . Hs: Quan sát các bước trình bày bài giải và giải thích tính chất được vận dụng . III. Quy tắc chuyển vế : - Quy tắc : Khi chuyển một số hạng từ vêá này sang vế kia của một đẳng.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> tắc chuyển vế : Gv: Yêu cầu hs thảo luận với từ sự thay đổi của các đẳng thức sau : x – 2 = 3 suy ra x = 3 + 2. x + 4 = -2 suy ra x = -2 –4 Gv: Ta có thể rút ra nhận xét gì khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ? Gv: Giới thiệu quy tắc như sgk . Gv: Hướng dẫn vd tương tự sgk chú ý : dấu của phép tính và dấu của số hạng nên chuyển thành một dấu rồi mới thực hiện chuyển vế .. Hs: Quan sát sự thay đổi các số hạng khi chuyển vế trong một đẳng thức và rút ra nhận xét .. thức, ta phải đổi dấu số hạng đó : dấu “+” đổi thành dấu “-“ và dấu “-“ đổi thành dấu “+” . Vd : Tìm số nguyên x, biết : x + 8 = (-5) + 4 . x + 8 = -1. x = (-1) – 8 . x=-9. Hs: Phát biểu lại quy tắc chuyển vế . Hs: Làm ?3 tương tự ví dụ Hs: Đọc phần nhận xét sgk , chú ý phép trừ trong Z cũng đúng trong N. 4. Củng cố: - Vấn đề đặt ra ở đầu bài . - Bài tập 61a, 62b, 64b tương tự ví dụ . - BT 66 (sgk : tr 87) : x = - 11 . - BT 67 (sgk : tr 87) : a) – 149 ; b) -18 ; c) – 10 ; d) 10 ; e) – 22 . ( Củng cố quy tắc dấu ngoặc và thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức toán ). - BT 70, 71 (sgk : tr 88) : giải tương tự BT 67. 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk . - Chuẩn bị bài 10 “ Nhân hai số nguyên khác dấu “ IV. :. Tuần : 19 TIếT : 60 Ngày dạy : Bài 10 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I. Mục tiêu : - Hs biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp . - Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu . - Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu . II. Chuẩn bị : III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định:.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> 2. Kiểm tra: - Phát biểu quy tắc chuyển vế ? BT 63 (sgk : tr 87). - Phát biểu quy tắc dấu ngoặc ? BT 66 ( sgk :tr 87). 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Tích của hai số nguyên khác dấu : Gv: Yêu hs lần thực hiện các bài tập ?1, 2, 3. - Chú ý : Chuyển từ phép nhân hai số nguyên thành phép cộng số nguyên (tương tự số tự nhiên ). Gv: Có thể gợi ý để hs nhận xét ?3 theo hai ý như phần bên .. Hoạt động của trò. Hs :Thưc hiện các bài tập ?1,2 sgk , trình bày tương tự phần bên . Hs: BT ?3 hs nhận xét theo hai ý : - Giá trị tuyệt đối của một tích và tích các giá trị tuyệt đối . - Dấu của tích hai số nguyên khác dấu . Hs: Trình bày theo nhận Gv: Qua các bài tập trên biết ban đầu . khi nhân hai số nguyên khác dấu ta có thể tính nhanh như thế nào ? HĐ2: Giới thiệu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu : Gv: Qua trên gv chốt lại vấn đề , đó chính là quy tắc nhân hai số Hs: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên nguyên khác dấu . - Yêu cầu hs phát biểu khác dấu tương tự sgk . Hs: Kết quả bằng 0 . quy tắc ? Gv: Khi nhân số nguyên Ví dụ : (-5) . 0 = 0 . a nào đó với 0 ta được kết quả thế nào ? Cho ví Hs: Đọc ví dụ sgk : tr 89 . dụ ? Gv: Giới thiệu ví dụ sgk về bài toán thực tế nhân hai số nguyên khác dấu Hs: Tìm hiểu bài và có giải theo cách tính tiền . Gv: Hướng dẫn xác nhận được với số sản định “giả thiết và kết phẩm đúng trừ cho số luận “ và cầu hs tìm tiền phạt . cách giải quyết bài tóan (có thể không theo sgk ) Gv: Giới thiệu phương Hs: Giải nhanh ?4 theo quy tắc nhân hai số pháp sgk sử dụng . Gv: Aùp dụng quy tắc nguyên khác dấu . vừa học giải BT ?4. Nội dung ghi bảng I. Nhận xét mở đầu : ?1 : Hoàn thành phép tính : (-3). 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12 ?2 : Theo cách trên : (-5) . 3 = - 15. 2. (-6) = - 12 . ?3 : Giá trị tuyệt đối của một tích bằng tích các giá trị tuyệt đối . - Tích của hai số nguyên khác dấu mang dấu “ –“ ( luôn là một số âm).. II. Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu : - Quy tắc : - Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ –“ trước kết quả nhận được . * Chú ý : Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0 ..

<span class='text_page_counter'>(18)</span> tương tự . 4. Củng cố: - Bài tập : 73a, b ; 75 ; 77 (ssgk : tr 89) 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Học lý thuyết như phần ghi tập . - Hoàn thành các bài tập còn lại : (Sgk : tr 89 ). - Chuẩn bị bài 11 “ Nhân hai số nguyên cùng dấu “ IV. :. Tuần : 19 TIếT : 61 Ngày dạy : Bài 11 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU I. Mục tiêu : - Hs hiểu quy tắc nhân hai số nguyên . - Biết sử dụng quy tắc dấu để tính tích của hai số nguyên . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: - Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ? BT 76 (sgk : tr 89) . - Nếu tích của hai số nguyên là số âm thì hai thừa số đó có dấu như thế nào với nhau ? 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Nhân hai số nguyên dương : Gv: Nhân hai số nguyên dương tức là nhân hai số tự nhiên khác không . HĐ2: Nhân hai số ngyên âm : Gv: Hướng dẫn : - Nhận xét điển giống nhau ở vế trái mỗi đẳng thức của BT ?2 ? - Tương tự tìm những điểm khác nhau ?. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng I. Nhân hai số nguyên dương : ?1 : Tính . Hs: Làm ?1 ( nhân hai a/ 12 . 3 ; b/ 5 . 120 . số tự nhiên ).. Hs: Quan sát các đẳng thức ở bài tập ?2 và trả lời các câu hỏi của gv . - Vế trái có thừa số thứ hai (-4) giữ nguyên , - Thừa số thứ nhất giảm dần từng đơn vị và kết quả vế phải giảm đi (-4) ( nghĩa là tăng 4) . Hs: (-1) . (-4) = 4 . Gv: Hãy dự đóan kết (-2) . (-4) = 8 .. II. Nhân hai số nguyên âm :. Quy tắc : Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng Vd : (-15) . (-6) = 15 . 6 = 90 ..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> quả của hai tích cuối ? Gv: Rút ra quy tắc nhân hai số nguyên âm . Gv: Củng cố qua ví dụ, nhận xét và BT ?3 . - Giải theo quy tắc vừa học Gv: Khẳng định lại : tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương . HĐ3: Kết luận chung về quy tắc nhân hai số nguyên : Gv: Hương dẫn hs tìm ví dụ minh họa cho các kết luận sgk Gv: Đưa ra các ví dụ tổng hợp các quy tắc nhân vừa học và đặt câu hỏi theo nội dung bảng nhân dấu (sgk : tr 91) . Gv: Củng cố quy tắc nhân dấu qua BT ?4. Hs: Phát biểu quy tắc tương tự sgk . Hs: Đọc ví dụ (sgk : tr 90) , nhận xét và làm ?3 * Nhận xét : Tích của hai số . nguyên âm là một số nguyên dương .. III. Kết luận :  a.0=0.a=0. Hs: Đọc phần kết luận  Nếu a, b cùng dấu thì a . b = a.b sgk : tr 90 , mỗi kết luận . tìm một ví dụ tương  Nếu a, b khác dấu thì ứng . a.b a . b = -( ). Hs: Thực hiện các ví dụ và rút ra quy tắc nhân * Chú ý : (sgk : tr 91). dấu như sgk . Hs: Làm ?4 : a/ Do a > 0 và a . b > 0 nên b > 0 (b là số nguyên dương ) b/ Tương tự .. 4. Củng cố: - Những điều cần chú ý như phần cuối (sgk : tr 91) - Bài tập 78 (sgk : tr 91) : Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng , khác dấu . - Bài tập 80 (sgk : tr 91) , BT 82 (sgk : tr 92) 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Học thuộc quy tắc về dấu khi nhân số nguyên . - Xem phần “ Có thể em chưa biết “ (sgk : tr 92). - Chuẩn bị bài tập “luyện tập” (sgk : tr 93) . IV. :. Tuần : 20 Ngày dạy :. TIếT : 62 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Hs củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý đặt biệt quy tắc dấu (âm x âm = dương ). - Rèn luyện kỷ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phương của một số nguyên , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân . - Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên ..

<span class='text_page_counter'>(20)</span> II. Chuẩn bị : - Hs: Bài tập luyện tập (sgk : tr 92, 93). III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: - Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng, khác dấu , nhân với số 0 ? - Bài tập 79 (sgk : tr 91) . - Quy tắc về dấu trong phép nhân hai số nguyên ? BT 83 (sgk : tr 92). 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Củng cố quy tắc về dấu khi nhân số nguyên (bình phương số nguyên). Gv: Bình phương của số b nào đó nghĩa là gì ? Gv: Bình phương của một số nguyên b bất kỳ sẽ mang dấu gì ? Gv: Khẳng định lại vấn đề vừa nêu và yêu cầu hs tìm ví dụ minh họa . HĐ2: Củng cố vận dụng quy tắc nhân số nguyên :. Hoạt động của trò Hs: Vận dụng quy tắc nhân dấu như bảng tóm tắt lý thuyết vừa học giải tương tự . Hs: b2 = b . b .. Nội dung ghi bảng BT 84 (sgk : tr 92). - Dấu của tích a . b lần lượt là : +,-,-,+. - Dấu của a . b2 lần lượt là : + , + , -,-. Hs: Mang dấu ”+”.. Hs: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên BT 85 (sgk : tr 93). cùng, khác dấu và vận a/ - 200 ; b/ - 270. dụng vào bài tập tương c/ 150 000 ; d/ 169. tự phần ví dụ Hs: Đều nhân hai giá trị Gv: Tìm điểm giống, tuyệt đối của chúng . khác nhau trong hai quy tắc trên Gv: Có thể hướng dẫn hs nhân phần dấu rồi BT 86 (sgk : tr 93). nhân phần số . - Giá trị lần lượt của các cột là : HĐ3: Quy tắc nhân dấu Hs: Tuỳ theo ô trống có -90 ; -3 ; -4 ; -4 ; -1 . tương tự quy tắc chia thể là tìm tích khi biết dấu : hai thừa số hay tìm thừa Gv: Bằng cách nào để số chưa biết . điền số thích hợp vào Hs: Trình bày “ bảng các ô trống . chia dấu “ tương tự bảng nhân dấu . Gv: Liên hệ bảng giá trị giới thiệu “ phép chia BT 87 (sgk : tr 93) . dấu “ tương tự việc - Còn số (-3) vì (-3)2 = 9 . nhân dấu của số nguyên . HĐ4: Củng cố định Hs: Kết quả luôn là số nghĩa bình phương của không âm ..

<span class='text_page_counter'>(21)</span> số nguyên và quy tắc nhân hai số nguyên Hs: Còn số (-3) vì (-3)2 cùng dấu : =9 Gv: Trình bày nhận xét về dấu khi bình phương một số nguyên ? Gv: Đặt câu hỏi theo yêu cầu bài toán . 4. Củng cố: - Khi nào tích hai số nguyên là số dương ? số âm ? số 0 ? - Bình phương của mọi số đều là số không âm . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Ôn lại quy tắc nhân số nguyên , tính chất phép nhân trong N . - Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi nhân hai số nguyên tương tự (sgk : tr 93). - Chuẩn bị bài 12 “ Tính chất của phép nhân “ . IV. :.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Tuần : 21 TIếT : 62 Ngày soạn :25/12/2009 Ngày dạy : Bài 12 : TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN I. Mục tiêu : - Hs hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán , kết hợp , nhân với số 1 , phân phối của phép nhân đối với phép cộng . - Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên . - Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức . II. Chuẩn bị : - Hs: xem lại các quy tắc nhân số nguyên , các tính chất của phép nhân trong N -SGK,bảng phụ III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Các tính chất của phép nhân trong số tự nhiên . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :4’ Giới thiệu tính chất giao hoán sau khi củng cố các tính chất phép nhân trong N: Gv: Yêu cầu hs thực hiện như trong N . HĐ2 :9’ Giới thiệu tính chất kết hợp : Gv: Em hãy nêu dạng tổng quát của tính chất kết hợp ?. Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hs: Thực hiện các ví dụ của I. Tính chất giao hoán : gv đưa ra như phần bên . a.b=b.a Vd : (-5) . 11 = 11 . (-5) = 55. (-4) . (-7) = (-7) . 4 = 28 .. Hs: Phát biểu dạng tổng quát như tính chất kết hợp của II. Tính chất kết hợp : phép nhân trong N. (a . b) . c = a . (b . c). Vd1 : a/ 15 .(-2) . (-5) . (-6) . Hs: Thực hiện ví dụ bên b/ 4 . 7 . (-11) . (-2) . Gv: Hướng dẫn vận (tính bằng cách hợp lí nhất). * Chú ý : (sgk : tr 94) . dụng tính chất vào bài Vd2 : (-3)3 = (-3) . (-3) . (-3) tập ví dụ . Gv: Khẳng định tác dụng của tính chất trên Hs: Đọc nội dung phần chú ý trong việc tính nhanh . sgk và nghe giảng . Gv: Giới thiệu nội dung phần chú ý (sgk : tr 94) Gv: Củng cố các nội dung có liên quan như :.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Kết hợp nhiều thừa số , thay đổi vị trí các thừa số , lữy thừa bậc n của số nguyên a Gv: Củng cố dấu trong tích có nhiều thừa số là nguyên âm . HĐ3 :9’ Giới thiệu tính chất “ nhân với 1 “ . Gv: Cho ví dụ minh hoạ và hướng dẫn làm ? 3 : - Ta có đẳng thức : a .(-1) = (-1) . a là do tính chất gì ? Gv: Khi đổi dấu một thừa số thì tích có đổi dấu không ? Aùp dụng giải thích ?3. Gv: Hướng dẫn bài tập ?4 tương tự BT 87 .. Hs: Làm bài tập ?1 ; ?2. Và rút ra nhận xét tương tự (sgk : tr 94). III. Nhân với 1 : a . 1 = 1 . a = a. Hs: Tính chất giao hoán .. Hs: Tích đó thay đổi dấu . Từ : a. 1 = 1 . a = a . Nên : a .(-1) = (-1) . a = -a. Hs: làm ?4 . Vd : 2 -2 nhưng 22 = (-2)2 = 4 . IV. Tính chất phân phối Hs: Viết tương tự trong N. của phép nhân đối với phép cộng : Hs: Thực hiện như đối với a (b + c) = ab + ac. phép cộng . a (b- c) = ab – ac . Vd : Tính bằng hai cách và so sánh kết quả : a) (-8) . (5 + 3) . b) (-3 + 3) . (-5). H s : Thực hiện ?5 theo 2 cách : - Aùp dụng tính chất nhân phân phối . - Thực hiện trong ngoặc đơn trước, sau đó nhân .. HĐ4 :9’ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : Gv: Hãy viết dạng tổng quát của tính chất ? Gv: Yêu cầu hs thực hiện nhân phân phối : a [ b + (-c)] = ? Gv: Liên hệ kết luận tính chất phân phối trên vẫn đúng đối với phép trừ . Gv: Hướng dẫn thực hiện ?5 theo hai cách . 4. Củng cố: 5’ - Bài tập 92a ; 93b ; 94 (sgk : tr 95) 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Nắm vững các tính chất của phép nhân : công thức tổng quát và phát biểu bằng lời . - Học lý thuyết phần nhận xét , chú ý . - Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập “ (sgk : tr 95 ; 96). III. :.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Tuần : 21 TIếT : 63 Ngày soạn :25/12/2009. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều số , phép nâng lên lũy thừa . - Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức , xác định dấu của tích nhiều số . II. Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập (sgk : tr 95). - SGK,bảng phụ III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên . Viết công thức tổng quát ? - Aùp dụng vào BT 92a (sgk : tr 95). - Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a ? Aùp dụng bài tập 94 (sgk : tr 95) . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :9’ Củng cố lũy thừa với số mũ lẻ : Gv: Lập phương của một số nguyên a là gì ? Gv: Hướng dẫn áp dụng vào bài tập . Gv: Lũy thừa bậc chẵn của số nguyên âm mang dấu gì ? - Tương tự với lũy thừa số mũ lẻ ? HĐ2 :9’ Củng cố tính chất phép nhân phân phối đối với phép cộng : Gv: Yêu cầu hs xác định thứ tự thực hiện phép tính . Gv: Hướng dẫn xác định đặc điểm cần chú ý ở bài toán là gì ? Nên áp dụng cách nào để giải ?. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 95 (sgk : tr 95). - Ta có : (-1)3 = (-1) . (-1) . (-1) = Hs: Giải thích theo định -1. nghĩa lũy thừa . - Hai số nguyên khác là : 13 = 1 ; 03 = 0 . Hs: Trả lời như phần chú ý (sgk : tr 94) và áp dụng tìm số nguyên khác có tính chất tương tự . BT 96 (sgk : tr 95) . a) 237 . (-26) + 26 . 137. = 26 [ -237 + 137 ]. Hs: Trả lời theo cách = 26 (-100) = -2 600. hiểu b) -2 150 . Hs: Thừa số 26 lặp lại. - Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> Gv: Giải tương tự với cộng . câu b. BT 97 (sgk : tr 95) . HĐ3 :9’ Củng cố quy a) (-16) . 1 253 . (-8) . (-4) . (-3) > tắc nhân dấu qua bài so 0. sánh : b) 13 . (-24) . (-15) . (-8) . 4 < 0 . Gv: Xác định số lượng Hs: Trả lời các câu hỏi . các số âm, dương trong - Kết quả là số âm hay tích ? dương dựa theo số Gv: Kết quả của tích là lượng các thừ số âm BT 98 (sgk : tr 96) . số âm hay dương ? hay dương . a) A = (-125) . (-13) . (-a) , với a = HĐ4 :9’ Tính giá trị 8 biểu thức với nhân tử --> A = -13 000 . Hs: Tính giá trị biểu b) -2 400 . thay đổi : Gv: Hướng dẫn thay thức như phần bên . các giá trị a, b tương BT 99 (sgk : tr 96) . ứng để tính giá trị biểu a) -7 ; -13 . thức . b) -14 ; -50 . HĐ5: Củng cố tính chất Hs: a (b – c ) = ab – ac . : a (b – c ) = ab – ac . Hs: Phát biểu tính chất Hs: Aùp dụng tính chất phân phối đối với phép trên , điền số thích hợp vào ô trống . trừ ? Gv: Chú ý tính hai chiều của tính chất vừa nêu . 4. Củng cố: - Ngay sau mỗi phần bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk . - Xem lại các quy tắc nhân, chia số nguyên ,ước , bội của hai hay nhiều số . - Chuẩn bị bài 13 “ Bội và ước của một số nguyên “ IV. :. Tuần : 21 Ngày dạy :. TIếT : 64. Bài 13 : BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I. Mục tiêu : - Hs biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho “. - Hiểu được ba tính chất liện quan với khái niệm “ chia hết cho “. - Biết tìm bội và ước của một số nguên . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại các khái niệm bội , ước và “chia hết cho “trong tập hợp N . - Thế nào là 2 số đối nhau ..

<span class='text_page_counter'>(26)</span> III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: Lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :18’ Bội và ước của một số nguyên : Gv :Đặt vấn đề điểm khác biệt của bội các số nguyên và số tự nhiên . Gv: Hình thành bội và ước của số nguyên thông qua bài tập ?1, 2 . Gv: Liên hệ ước và bội trong N giới thiệu ước và bội trong Z tương tự . Gv :Chính xác hóa định nghĩa (như sgk : tr 96) . - Giới thiệu ví dụ tương tự sgk . Gv: Yêu cầu hs làm ?3 .. Hoạt động của trò Hs: Thực hiện ?1 : Viết các số 6 , -6 thành tích của hai số nguyên .(chú ý viết các trường hợp có thể xảy ra .). Hs: Trả lời ? 2 : là định nghĩa khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b . Hs: Phát biểu định nghĩa ước và bội của một số nguyên . Hs: Đọc ví dụ sgk .. Hs: Thực hiện ?3 tương tự như trên (chú ý có nhiều câu trả lời) . Hs: Tìm như trong N Gv: Có thể tìm tất cả và bổ sung các ước là các Ư(6) không ? Cách các số đối (các số âm). làm ? Hs: Nghe giảng và minh Gv: Tương tự khi tìm họa với số cụ thể . bội . Gv: Hướng dẫn phần ví Hs: Tiếp thu các tính dụ tương tự sgk . Yêu chất như sgk : tr 97 và cầu hs tìm ví dụ minh minh họa bằng ví dụ cụ họa . thể . HĐ2 :18’ Tính chất của ước và bội của một số nguyên : Gv: Củng cố các tính chất chia hết của một Hs: Thực iện ? 4 tương tổng trong N và liên hệ tự việc tìm ước và bội ở giới thiệu tương tự bài tập ? 3. trong Z . Gv: Chú ý minh hoạ các tính chất qua ví dụ và giải thích cách thực hiện . - Củng cố qua bài tập ?4. Nội dung ghi bảng I. Bội và ước của một số nguyên : - Cho a, b  Z , b 0 . Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói a chia hết cho b . Ta còn nói a là bội của b và b là ước của a . Vd1 : -12 là bội của 3 vì -12 = 3 . (-4) . * Chú ý : (sgk : tr 96) . Vd2 : Các ước của 6 là : 1 , -1 , 2 , -2 , 3 , -3 , 6 , -6 .. II. Tính chất :  a b và b  c  a c . Vd : (-16)  8 và 8 4  (-16)  4.  a b  am b (m Z) . Vd : (-3)  3  5 .(-3)  3 .  a c và b  c  (a + b)  c và (a- b ) c . Vd :12  4 và -8 4  [12 + (-8)]  4 . và [12 - (-8)]  4 ..

<span class='text_page_counter'>(27)</span> 4. Củng cố: 5’ - Bài tập 101 ; 103 ; 104 (sgk : tr 97) . - Chú ý tính chất chia hết của một tổng và giá trị tuyệt đối của số nguyên . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Ôn tập phần lý thuyết như sgk : tr 98 ( câu 1, 2 , 3) . - Giải các bài tập (sgk : tr 98, 99) . IV. :. Tuần : 22 TIếT : 65 Ngày soạn:25/12/2009. Ngày dạy : ÔN TẬP CHƯƠNG II. I. Mục tiêu : - Ôn tập cho hs khái niệm về tập Z các số nguyên , giá trị tuyệt đối của một số nguyên , quy tắc cộng , trừ , nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng , phép nhân số nguyên . - Hs vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên , thực hiện phép tính , bài tập về giá trị tuyệt đối , số đối của số nguyên . II. Chuẩn bị :.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> - Hs xem lại các kiến thức có liên quan như phần hướng dẫn tiết trước . - Bài tập ôn tập chương II . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Các câu hỏi 1, 2, 3 (sgk : tr 98). 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :12’ Kiểm tra tính thứ tự trong tập hợp số nguyên , biểu diễn số nguyên trên trục số . Gv: Xác định a và b là số nguyên dương hay nguyên âm ? Gv: Trên trục số , số a lớn hơn b khi nào ? Gv: Xác định các vị trí –a, -b trên trục số . Gv: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì ? Aùp dụng vào câu b). Gv: Hướng dẫn hs lần lượt so sánh a với 0 , b với 0 . HĐ2 :12’ Củng cố thứ tự , so sánh các số nguyên : Gv: Sắp xếp các năm sinh theo thứ tự thời gian tăng dần , ta thực hiện thế nào ? Gv: Trong các nhà toán học đó ai là người ra đời trước tiên ? HĐ3 :12’ Củng cố quy tắc cộng , nhân hai số nguyên . Gv: Hướng dẫn theo từng câu hỏi thứ tự như sgk : tr 99 , chú ý tìm vd minh hoạ. Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hs: Vẽ trục số H.53 BT 107 (sgk : tr 98). (sgk : tr 98 ) . a, b) Vẽ trục số thực hiện như sgk . Hs: a : nguyên âm , b : nguyên dương .. c) a < 0 và –a = b =. b. =. b. a. =. a. >0.. > 0 và -b < 0 .. Hs: Tùy thuộc vào a nằm bên trái hay bên phải b . Hs: Tìm vị trí các số đối tương ứng của a và b . Hs: Phát biểu định nghĩa . Hs: Hoạt động tương BT 109 (sgk : tr 98) . tự . - Theo thứ tự tăng : -624 ; -570 ; -287 ; 1 441 ; 1 596 ; 1 777 ; 1 850 . Hs: Sắp xếp các số âm rồi đến các số dương (chú ý số âm : phần số càng lớn thì giá trị càng nhỏ ) . Hs: Xác định số bé nhất trong các năm sinh . BT 110 (sgk : tr 99) . Hs: Khẳng định các câu - Câu a, b đúng . kết luận đã cho là đúng - Câu c) sai . hay sai , tìm vd minh vd : (-2) . (-3) = 6. - Câu d) đúng . họa .. 4. Củng cố: - Ngay sau mỗi phần lý thuyết liên quan ..

<span class='text_page_counter'>(29)</span> 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Chuẩn bị phần câu hỏi lý thuyết . - Bài tập còn lại phần ôn tập chương II ( sgk : tr 98 ; 99 ; 100). IV. :. Tuần : 22 TIếT : 66 Ngày soạn: 25/12/2009. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Tiếp tục củng cố các tính chất trong Z , quy tắc dấu ngoặc , quy tắc chuyển vế , bội ước của một số nguyên . - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính , tính nhanh giá trị biểu thức , tìm x , tìm bội , ước của một số nguyên . - Rèn luyện tính chính xác , tổng hợp cho học sinh . II. Chuẩn bị : - Hs: Lý thuyết và bài tập còn lại của phần ôn tập chương II. III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Câu 4 , 5 (sgk : tr 98). 3. Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1 :12’ Củng cố Hs: Xác định thứ tự BT 116 (sgk : tr 99). phần ứng dụng lý thuyết thực hiện các phép tính a) -120 b) -12 . vào bài tính và giải nhanh nếu có thể c) -16 d) -18 . Gv: Hãy trình bài các (áp dụng tính phân phối cách giải có thể thực , kết hợp). hiện được và xác định cách nào là hợp lí hơn ? BT 117 (sgk : tr 99). HĐ2 :12’ Củng cố định a) (-7)3 . 24 = - 5 488 . nghĩa lũy thừa và nhận b) 54 . (-4)2 = 10 000 . xét dấu của lũy thừa một số âm dựa vào mũ số . Hs: Tính từng lũy thừa Gv: Yêu cầu hs trình theo định nghĩa : (-7)3 , bày cách làm . 24 - Tìm tích hay kết quả vừa nhận được . - Thực hiện tương tự với câu b). Gv: Em có nhận xét gì Hs: Mũ lẻ kết quả âm , về dấu của lũy thừa của số mũ chẵn thì ngược . một số âm với mũ lẻ và BT 111 (sgk tr 99)..

<span class='text_page_counter'>(30)</span> mũ chẵn . HĐ3 :12’ Củng cố quy tắc dấu ngoặc và thứ tự thực hiện phép tính . Gv: Hãy xác định thứ tự thực hiện phép tính ?. a) -36 Hs: Tính trong ngoặc c) -279 hay bỏ ngoặc và áp dụng tính chất kết hợp (nếu có thể) . Hs: Phát biểu quy tắc như sgk .. b) -390 . d) 1130 .. Gv: Phát biểu hai quy tắc cộng trừ các số nguyên và áp dụng vào bài tập . 1. Củng cố: - Ngay sau mỗi phần lý thuyết liên quan . 2. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Chuẩn bị phần câu hỏi lý thuyết . - Bài tập còn lại phần ôn tập chương II ( sgk : tr 98 ; 99 ; 100). V. :. Tuần : 22 TIếT : 67 Ngày soạn: 25/12/2009. Ngày dạy : LUYỆN TẬP (tt). IV. Mục tiêu : - Tiếp tục củng cố các tính chất trong Z , quy tắc dấu ngoặc , quy tắc chuyển vế , bội ước của một số nguyên . - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính , tính nhanh giá trị biểu thức , tìm x , tìm bội , ước của một số nguyên . - Rèn luyện tính chính xác , tổng hợp cho học sinh . V. Chuẩn bị : - Hs: Lý thuyết và bài tập còn lại của phần ôn tập chương II. VI. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: Lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :10’ Tìm x liên quan đến thứ tự trong số nguyên : Gv: Xác định các giá trị thỏa yêu cầu ? Gv: Ta có thể tính nhanh như thế nào ? Gv: Giải tương tự cho. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 114 (sgk : tr 99) a) -8 < x < 8 . Hs: -7 , -6, ……,0, ….., - Các số x thỏa mãn điều kiện trên 6 , 7. là : - Tổng bằng 0 . Hs: Kết hợp các số đối b) Tương tự : Tổng bằng -9 . nhau . c) Tổng bằng 20 ..

<span class='text_page_counter'>(31)</span> các câu còn lại . HĐ2 :10’ Củng cố quy tắc chuyển vế , tìm a . Gv: Hướng dẫn hs tìm hiểu bài .Chú ý xác định số thứ nhất và số thứ hai . Gv: Tìm a bằng cách nào ? Gv: Hướng dẫn hs kiểm tra kết quả tìm được . HĐ3 :10’ Củng cố giá trị tuyệt đối của một số nguyên , tìm giá trị tuyệt đối . Gv: Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a ? - Chú ý bài e) a. = (-22) : (-11) = 2 . HĐ4 :10’ Tìm x theo quy tắc chuyển vế : Gv: Em hãy phát biểu quy tắc chuyển vế ? - Chuyển vế sao cho có thể đưa bài toán đã cho thành bài toán dạng căn bản như tiểu học .. BT 112 (sgk : tr 99) . a – 10 = 2a – 5 . Suy ra a = -5 ; 2a = -10 . Hs Đọc đề bài (sgk : tr - Thử lại : a – 10 = 2a – 5 = -15 . 99) - Số thứ nhất là : 2a - Số thứ hai là : a . Hs: Aùp dụng quy tắc chuyển vế . Hs: Thay các giá trị a và 2a vào biểu thức đã cho , nếu hai vế bằng BT 115 (sgk tr 99) . nhau là đúng ). a) a = 5 hoặc a = -5 . b) a = 0 . c) a   . d) a = 5 hoặc a = -5 . Hs: Phát biểu như sgk . e) a = 2 hoặc a = -2 . Hs: Aùp dụng “quy tắc” tìm giá trị tuyệt đối vào bài tập BT upload.123doc.net (sgk : tr a Hs: Tìm = ?, sau đó 99) . giải tương tự các câu a) x = 25 . b) x = (-15) : 3 = -5 . trên . c) x = 1 . Hs Phát biểu như sgk . Hs: Aùp dụng tương tự cho các câu hỏi . Chú ý việc chia số nguyên âm .(chia dấu như nhân dấu ) .. 4. Củng cố: - Ngay mỗi phần lý thuyết liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 4’ - Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự . - Ôn tập lại lý thuyết toàn chương II , chuẩn bị kiểm tra 1 tiết . VII. : Tuần : 23 TIếT : 68 Ngày soạn: 09/01/2010. Ngày dạy : KIỂM TRA 1 TIẾT. I. Mục tiêu : II. Ma Trận Chủ đề chính. Kiểm tra các kiến thức của học sinh trong chương II Các mức độ cần đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng. Tổng.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> 3 Thực hiện phép tính. 2. 2. 7 7. 3. 2. 2. 1. 1. 1. 3. Tìm x. 3 1 4. 1 3. 1 3. Tổng. 10 10. 4. 3. 3. III . Đề kiểm tra: 1. a. b. c. d. e. f. g. 2.. Thực hiện phép tính: (7 đ) 29 + (-8) (-30) + (-7) (-5 + 9).3 (-3).(-5).(-7) 2.(-25) + 50 11 + 12 – 11 – 12 (-4).(-6) – 10 Tìm x,biết : (3 đ) a . x – 15 = 5 b . x + 3 = -9 c. 2x + 7 = 37. IV. Đáp án 1.Thực hiện phép tính: a. 29 + (-8) = 21 b. (-30) + (-7) = -37 c. (-5 + 9).3 = 12 d. (-3).(-5).(-7) = -105 e. 2.(-25) + 50 = 0 f. 11 + 12 – 11 – 12 = 0 g. (-4).(-6) – 10 = 14 2.Tìm x a . x – 15 = 5 b . x + 3 = -9 c. 2x + 7 = 37. x = 20 x = -12 x = 15. Tuần : 23 TIếT : 69 Ngày soạn: 09/01/2010 Ngày dạy : Bài 1 : MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ I. Mục tiêu : - Hs thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở Tiểu học và khái niệm khái niệm phân số học ở lớp 6 . - Viết được các phân số mà tử và mẫu số là các số nguyên . - Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1 ..

<span class='text_page_counter'>(33)</span> II. Chuẩn bị : - Hs xem lại khái niệm phân số đã học ở Tiểu học . - SGK, bảng phụ III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Trình bày khái niệm phân số (ở Tiểu học) và cho biết ý nghĩa các phân số đó . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :15’ Khái niện phân số : Gv: Giới thiệu sơ lược chương II “ Phân số “ tương tự phần mở đầu . Gv: Yêu cầu hs cho ví dụ về phân số đã biết ở Tiểu học ? Gv: Đặt vấn đề với việc chia bánh : trong trường hợp phép chia hết và phép chia không hết , suy ra cần sử dụng khái niệm mới “ phân số “. - Vd : 6 cái bánh chia làm 2 người, mỗi người được mấy cái ? Tương tự với 1 bánh chia cho 4 người ta thực hiện như thế nào ? Gv: Yêu cầu hs giải thích ý nghĩa các ví dụ phân số đã cho . Gv: Việc dùng phân số phân số , ta có thể ghi kết quả của phép chia hai số tự nhiên dù rằng số bị chia có chia hết hay không chia hết cho số chia . Gv :Trong hai trường hợp trên ta có hai phân số nào ?. Hoạt động của trò. a - Người ta gọi b với a, b  Z, b 0. Hs ; Trả lời theo hiểu biết ban đầu . Hs: Tìm số bánh mà mỗi người có được trong từng trường hợp .. Hs: Giải thích tương tự như việc chia bánh hay trái cam. Hs: Nghe giảng .. 6 1 Hs: 2 và 4. Hs: là một phân số , đây là kết quả của phép chia -1 cho 4 .. 1 Gv: 4 là một phân số , 1 a vậy 4 có phải là một Hs: b với a, b N, b 0. phân số không ? Gv: Yêu cầu hs nêu. Nội dung ghi bảng I. Khái niệm phân số : là một phân số , a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số ..

<span class='text_page_counter'>(34)</span> dạng tổng quát định nghĩa phân số đã biết ở Tiểu học ? Gv: Tương tự với phân số ở lớp 6 ta có thể định ngĩa như thế nào ? Gv: Điểm khác nhau của hai định ngĩa trên là gì ? Gv: Cho hs ghi khái niệm vào tập . HĐ2 :15’ Củng cố qua các ví dụ và bài tập ? Gv: Em hãy cho một vài ví dụ về phân số và xác định tử và mẫu số ? (BT ?1). Gv: Hướng dẫn hs thực hịên ?2 , xác định trong các cách viết đã cho, cách viết nào cho ta phân số ? Gv: Mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số được không ? Cho ví dụ ? Gv: Rút ra dạng tổng quát Số nguyên a có thể viết. a Hs: b với a, b  Z, b . 0. Hs: Khác nhau trong tập hợp .. II. Ví dụ : 3 2 2 1 0 ; ; ; ; * 5  3  1 4 3 …… là những. phân số . a Hs: Cho các ví dụ tương tự (sgk : tr 5). * Số nguyên a có thể viết là : 1 .. Hs: Xác định dựa theo định ngĩa phân số .. 2 7 0 ; ; Vd : 1 1 1 …... Hs: Xác định các dạng số nguyên có thể xảy ra . - Viết chúng dưới dạng phân số có mẫu là 1 .. a là : 1 .. Gv: Chú ý trường hợp a = 0, b khác 0 ; a tùy ý, b =1. 4. Củng cố: 6’ - Bài tập 1 (sgk : tr 5). Chia hình vẽ trong sgk và tô màu phần biểu diễn phân số đã cho . - Bài tập 2 (sgk : tr 6) . Hoạt động ngược lại với BT 1 . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Học lý thuyết như phần ghi tập . - Hoàn thành các bài tập còn lại ở sgk bằng cách vận dụng khái niệm phân số . - Chuẩn bị bài 2 “ Phân số bằng nhau “. IV. :. Tuần : 23 TIếT :70 Ngày soạn: 09/01/2010. Ngày dạy :.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> Bài 2 : PHÂN SỐ BẰNG NHAU I. Mục tiêu : - Hs biết được thế nào là hai phân số bằng nhau . - Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau . II. Chuẩn bị : - Hs: xem lại quy tắc nhân hai số nguyên . - SGK,bảng phụ III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Thế nào là phân số ? Cho ví dụ ? - Aùp dụng vào bài tập 4 (sgk : tr 4) 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :15’ Giới thiệu định nghĩa hai phân số bằng nhau : Gv: yêu cầu hs cho ví dụ hai phân số bằng nhau được biết ở Tiểu học . Gv: Em hãy so sánh tích của tử của phân số này với mẫu của phân số kia ? Gv: Củng cố tương tự với H.5 (sgk : tr 7) , minh hoạ phần hình thể hiện hai phân số bằng nhau . Gv: Yêu cầu hs kiểm tra. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng I. Định ngĩa : a c - Hai phân số b và d gọi là bằng. Hs: Trả lời theo hiểu nhau nếu a.d = b .c biết ban đầu . Hs: Kết luận chúng bằng nhau . Hs: Quan sát H. 5 và kiểm tra hai phân số bên tương tự như trên , kết luận chúng bằng nhau .. 1 xem hai phân số 3 và Hs: Phát biểu định ngĩa 2 6 có bằng nhau (như sgk : tr 8).. không ?. II. Ví dụ :. 2 4 a  6 (vì (-2) . 6 = (-4) . Vd1 : 3 Gv: Vậy hai phân số b Hs: Tìm ví dụ và trình 3). c bày như phần bên . 3 6 và d bằng nhau khi nào  5 7 vì (3. 7 5 . (-6)). ? Vd2 : Tìm x  Z, biết : HĐ2 :15’ Củng cố qua Hs: Dựa theo các cặp x 6 các ví dụ :  phân số đã cho và kiểm 7 21 . Gv: Hãy tìm ví dụ phân. tra dựa theo định nghĩa sồ bằng nhau và giải hai phân số bằng nhau . thích tại sao ? Hs: Giải thích theo quy Gv: Hướng dẫn bài tắc nhân hai số nguyên tập ?1. Xác định trong.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> các cặp phân số cho cùng hay khác dấu . trước ,cặp phân số nào bằng nhau ? Gv: Hướng dẫn bài Hs: Giải tương tự ví dụ tập ?2 . Giải thích các (sgk : tr 8) . cặp phân số có bằng nhau không mà không cần thực hiện phép tính ? Gv: Tiếp tục củng cố hai phân số bằng nhau trong bài toán tìm “một số “ chưa biết khi biết hai phân số bằng nhau . Gv: Chú ý nên chuyển sang dạng đẳng thức và áp dụng quy tắc chuyển vế để tìm x . 4. Củng cố: 6’ - Bài tập 7a,b ( giải tương tự ví dụ 2 ). - Bài tập 8 (sgk : tr 9). Chứng minh như định nghĩa hai phân số bằng nhau . - Bài tập 9 (sgk ; tr 9) .Aùp dụng kết quả bài 8 “ Có thể đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số , suy ra phân số bằng nó có mẫu dương “ . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Học thuộc định ngĩa hai phân số bằng nhau và vận dụng hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk . - Chuẩn bị bài 3 “ Tính chất cơ bản của phân số “ IV. : Tuần : 24 TIếT :71 Ngày soạn: 09/01/2010 Ngày dạy : Bài 3 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ I. Mục tiêu : - Nắm vững tính chất cơ bản của phân số . - Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản , để viết một phân số có mẫu âm thành thành phân số bằng nó có mẫu dương . - Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại quy tắc nhân hai số nguyên . - Định nghĩa hai phân số bằng nhau . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau ? 1 x  - Tìm các số nguyên x và y , biết : 2  6 . 1 3 4 1 5 1  ;  ;  - Giải thích vì sao : 2  6 8  2  10 2 .. 3. Bài mới :.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> Hoạt động của thầy HĐ1 :15’ Nhận xét quan hệ giữa tử và mẫu của hai phân số bằng nhau . Gv: Yêu cầu hs nhận xét điểm khác nhau ở mẫu đối với các phân số trong phần Kiểm tra . Gv: Tại sao ta có thể viết phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương ? 3 3  Vd :  7 7 .. Gv: Giới thiệu bài . Gv: Dựa vào phần kiểm tra bài , yêu cầu hs tìm cách giải khác . ( Gv có thể gợi ý dựa vào mối quan hệ giữa hai mẫu số đã biết mà tìm x) . Gv: Tương tự xét mối quan hệ giữa tử và mẫu của các phân số bằng nhau ở ?1 Vd : Từ tử số là (-4) làm sao để được tử là 1? Gv: Củng cố qua bài tập 12a, b (sgk : tr 11) . HĐ2 :15’ Tính chất cơ bản của phân số : Gv: Dựa vào phần nhận xét trên yêu cầu hs rút ra nhận xét . Nếu nhân cả tử và mẫu ……………….. ta được kết quả như thế nào ? Gv: Ghi dạng tổng quát trên bảng . Gv: Tại sao ta phải nhân cùng một số khác 0? Gv: Hoạt động tương tự với phần kết luận thứ hai.. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng I. Nhận xét : - Ghi phần ?2 (sgk : tr 10) .. Hs: Một bên phân số mẫu dương , một bên phân số mẫu âm . Hs: Có thể giải thích dựa vào kết quả bài tập 8 (sgk : tr9) .. Hs: Nhân cả tử và mẫu của phân số thứ nhất với 3 , suy ra x = 3).. Hs: Trả lời theo câu hỏi gv - Làm ?2 tương tự như trên bằng cách điền số thích hợp vào ô trống . Hs: Thực hiện như bài tập ?2 . II. Tính chất cơ bản của phân số : Hs: Phát biểu tương tự ( Ghi tóm tắt ) tính chất 1 (sgk : tr 10) . a  a.m b b.m với m  Z và m 0 . a a:n  b b : n với n  ƯC(a, b) . 3 3.(  1) 3   Vd :  7 ( 7).( 1) 7 .. Hs: Để tạo phân số có  11 ( 11).( 1) 11   nghĩa . 5 ( 5).( 1) 5 . Hs: Hoạt động tương tự kết luận 1 . Hs: Để a n; b  n ta được kết quả là một phân số ..

<span class='text_page_counter'>(38)</span> Gv: Chú ý : Tại sao n  ƯC(a, b) ? Gv: Khẳng định các Hs: Làm ?3 tương tự ví cách biến đổi trên là dụ. dựa vào tính chất cơ Hs: Vì b < 0 nên –b >0 . bản của phân số . a a  Gv: Chú ý ?3 : b  b , (a, b  Z, b < 0) . Vậy (–. b) thì mẫu có là số dương không ? Gv: Giới thiệu khái quát số hữu tỉ như sgk . Khẳng định lại vấn đề đặt ra ở đầu bài . 4. Củng cố: 6’ - Bài tập 11 ; 12c,d (sgk : tr 11) tương tự phần ví dụ . - Bài tập 13a, b (sgk : tr 11) . 15 15 :15 1 h  h 60 :15 4 . (Hướng dẫn như phần hình thành khái niệm phân số , sau 15 phút = 60. đó áp dụng tính chất cơ bản của phân số ) . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Học lý thuyết như sgk : tr 10 . - Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự . - Chuẩn bị bài 4 “ Rút gọn phân số “. IV. :. Tuần : 24 TIếT :72 Ngày soạn: 09/01/2010. Ngày dạy : Bài 4 : RÚT GỌN PHÂN SỐ. I. Mục tiêu : - Hs hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số . - Hs hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản . - Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số , có ý thức viết phân số ở dạng tối giản . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại tính chất cơ bản của phân số . - bảng phụ,sgk III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ? Aùp dụng vào bài tập 13d, e (sgk : tr 11) . 3. Bài mới :.

<span class='text_page_counter'>(39)</span> Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1 :15’ Giới thiệu cách rút gọn phân số : Gv: Hãy viết phân số Hs: Chia cả tử và mẫu 28 cho cùng một số thuộc bằng 42 nhưng có tử và ước chung của tử và mẫu là những số đơn mẫu . giản hơn ? Gv: Tương tự gv giới Hs: Giải tương tự ví dụ thiệu cách rút gọn với 1 . phân số có số nguyên âm . Gv: Bằng cách làm như trên ta đã đưa phân số ban đầu về phân số có tử và mẫu là những số đơn giản hơn . Đó là cách rút gọn một phân số . Gv: Em hãy phát biểu Hs: Phát biểu tương tự quy tắc rút gọn phân (sgk ; tr 13). số ? Gv: Chú ý giải thích Hs: Aùp dụng quy tắc ƯC khi chia phải khác vào bài tập cụ thể . Hs: Trả lời theo hiểu 1 và -1 . - Củng cố qua bài tập ? biết ban đầu . 1. HĐ2 :15’ Thế nào là phân số tối giản ? Gv: Dựa vào bài tập ?1 giới thiệu định ngĩa Hs: Không là phân số phân số tối giản tương tối giản vì ƯC của tử và mẫu khác 1 và -1 . tự sgk : tr 14 . Hs: Giải thích dựa theo 5 Gv: 10 có là phân số định ngĩa phân số tối tối giản không ? vì sao ? giản . Gv: Củng cố định nghĩa Hs: Chia cả tử và mẫu số cho ƯCLN của qua ?2 . Gv: Trở lại vấn đề đầu chúng . bài : Thế nào là phân số tối giản , làm thế nào để có phân số tối giản ? Gv: Giới thiệu phần nhận xét tương tự sgk : Hs: Giải tương tự ví dụ bên . tr 14 . Gv : Xét ví dụ : Rút Hs: Tìm ví dụ minh họa 20 từng phần . gọn phân số  140 ? Gv: Tiếp tục giới thiệu. Nội dung ghi bảng I. Cách rút gọn phân số : 28 2  Vd1 : 42 3 . 4 1  Vd2 : 8 2 .. - Quy tắc : Muốn rút gọn một phân số , ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng .. II. Thế nào là phân số tối giản : - Định nghiã : Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa ) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1 . 1 9 2 ; ; Vd : 4 16  3 ……... * Nhận xét : - Chỉ cần chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng , ta sẽ được một phân số tối giản . Vd : ƯCLN (28, 42) = 14 nên ta có : 28 28 :14 2  42 42 :14 = 3 .. * Chú ý : (sgk : tr 14) ..

<span class='text_page_counter'>(40)</span> phần chú ý sgk : tr 14. Gv: Khẳng định lại vấn đề đặt ra, cần tạo thói quen viết phân số dạng tối giản . 4. Củng cố: 6’ - Bài tập 15, 16 (sgk : tr 15) . - Chú ý cách rút gọn phân số âm và làm thế nào khi rút gọn sẽ được ngay phân số tối giản . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Học lý thuyết như phần ghi tập . - Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk . - Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “ . IV. :. Tuần : 24 TIếT : 73 Ngày soạn: 09/01/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Củng cố định nghĩa hai phân số bằng nhau , tính chất cơ bản của phân số tối giản . - Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số , so sánh phân số , lập phân số bằng phân số cho trước . - Aùp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại các kiến thức về phân số đã học . - Bảng phụ,sgk III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Định nghĩa phân số tối giản , quy tắc rút gọn phân số ? - Aùp dụng vào bài tập 17 (sgk : tr 15) . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :9’ Rút gọn phân số mà tử và mẫu là một biểu thức số : Gv: Xác định điểm khác biệt giữa “phân thức “ và phân số , từ đó cần phải phân tích các tử và mẫu ra thừa số nguyên tố và chia cả tử và mẫu cho các thừa số chung .. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 17 (sgk : tr 15) .. 3.5 3.5 5   a) 8.24 8.3.8 64 . Hs: Phân tích các tử và 2.14 2..2.7 1   mẫu ra thừa số nguyên b) 7.8 7.2.2.2 2 . tố và chia cả tử và mẫu 7 3 cho các thừa số chung . c) 6 d) 2. - Chú ý : Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân vào câu d ,e .. e) -3..

<span class='text_page_counter'>(41)</span> HĐ2 :9’ Ứng dụng rút BT 19 (sgk : tr 15) . 25 2 1 2 gọn phân số vào đổi m  m 2 4 đơn vị độ dài : 25 dm = 100 . 2 Gv: 1 dm bằng bao Hs: Cần phải chia cho 450 2 9 2 450cm 2  m  m 2 nhiêu m , tương tự với lần lượt là 100 và 10 10000 200 . cm2 ? 000 . Dẫn đến rút gọn tạo phân số tối giản . BT 20 (sgk : tr 15). HĐ3 :9’ Tìm các cặp 9 3 15 5  12 60 phân số bằng nhau : Hs: Hoạt động tương tự 33   11 ; 9  3 ; 19   95 . Gv: Hướng dẫn cần như phần bên . thực hiện việc rút gọn - Tìm các cặp phân số các phân số chưa tối bằng nhau dựa theo giản , rồi tìm các cặp định nghĩa . phân số bằng nhau BT 22 (sgk : tr 15) . 2. 40 3. 45.  ;  HĐ4 :9’ Điền số vào ô 3 60 4 60 . vuông để tạp các phân 4 48 5 50  ;  số bằng nhau : 5 60 6 60 . Gv: Củng cố tính chất cơ bản của phân số và Hs: Nhân một lượng cách rút gọn phân số . thích hợp (tùy từng bài Gv: Từ mẫu phân số cụ thể) . thứ nhất , ta làm gì để được mẫu thứ hai ? Gv: Giới thiệu ứng dụng tính chất trên trong việc quy đồng mẫu nhiều phân số .. 4. Củng cố: - Ngay phần bài bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Vận dụng quy tắc rút gọn phân số vào bài tập còn lại ở sgk . - Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “ . IV. : Tuần : 25 TIếT : 74 Ngày soạn: 09/01/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau , tính chất cơ bản của phân số , phân số tối giản . - Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau , rút gọn phân số ở dạng biểu thức , biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học . - Phát triển tự duy học sinh . II. Chuẩn bị : - Phần bài tập luyện tập còn lại ..

<span class='text_page_counter'>(42)</span> - Bảng phụ,sgk III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: Lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :14’ Củng cố khái niệm phân số liên quan đến tập hợp : m Gv: Để tạo phân số n. Hoạt động của trò. Hs: m có thể bằng 0, 5, ta sử dụng các số có -3 trong tập hợp A , m có n có thể nhận các giá trị thể nhận những giá trị :5 , -3. nào ? - Tương tự cho n ? Gv: Ta tạo lập phân số Hs: Chọn tùy ý các giá trị m ,n ở trên lập theo như thế nào ? m Gv: Các phân số bằng nhau chỉ cần viết một công thức n và chú ý phân số . xác định các phân số HĐ2 :13’ Củng cố định bằng nhau . nghĩa hai phân số bằng nhau và tính chất cơ bản của phân số : Gv: Theo đề bài ta có bao nhiêu phân số bằng Hs: Ba phân số bằng nhau ? nhau Gv: Vậy có thể viết 3  36 Hs: - Rút gọn phân số  x 84 . Ta có thể tìm đã biết . - Tìm x dựa theo tính x bằng cách nào ? chất cơ bản của phân số - Tương tự đối với y . HĐ3 :14’ Tiếp tục củng . cố tính chất cơ bản của - Tương tự đối với y . phân số : Gv: Có thể tìm được bao nhiêu phân số bằng Hs: Có vô số phân số 15 15 39 ? bằng 39 , ta có thể tìm - Tìm bằng cách nào ? Gv: Phân số bằng nhau bằng cách nhân hay là cách viết khác nhau chia cả tử và mẫu của phân số dựa theo tính của cùng một số . - Hướng dẫn hs rút gọn chất cơ bản của phân số phân số đã cho và giải . như phần bên .. Nội dung ghi bảng BT 23 (sgk : tr 16) . 0 3 5 3 5  0  (hay ); (hay ); ;  5 3 5 5  3 . B =  3. BT 24 (sgk : tr 16 ). Tìm x, y  Z . Rút gọn :  36  3  84 7  x = -7 ; y = -15 .. BT 25 (sgk : tr 16) . 15 5  - Rút gọn : 39 13 .. - Nhân cả tử và mẫu lần lượt với 2, 3 ,4 , 5, 6 , 7 , ta tìm được các phân số tương ứng lần lượt là : 10 15 20 25 30 35 ; ; ; ; ; 26 39 52 65 78 91.

<span class='text_page_counter'>(43)</span> 4Củng cố: - Ngay phần bài tập liên quan . 5.Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Bài tập 26 : Xác định độ dài đoạn AB : suy ra CD = 9 (đvđd) ; EF = 10 (đvđd) ; GH = 6 (đvđd) ; IK = 15 (đvđd) . - Chuẩn bị bài 5 “ Quy đồng mẫu nhiều phân số “. IV. :. Tuần : 25 TIếT : 75 Ngày soạn: 09/01/2010 Ngày dạy : Bài 5 : QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ I. Mục tiêu : - Hs hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số , nắm đựơc các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số . -Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu là số có không quá 3 chữ số ) - Gây cho hs ý thức làm việc theo quy trình , thói quen tự học . (Qua việc đọc và làm theo hướng dẫn sgk ). II. Chuẩn bị : - Hs xem lại quy tắc tìm BCNN . - Bảng phụ,sgk III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: Lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :17’ Quy đồng mẫu các phân số là gì ? Gv: Giới thiệu 2 phân. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng I. Quy đồng mẫu hai phân số : - Biến đổi các phân số khác mẫu thành các phân số tương ứng 3 5 cùng mẫu gọi là quy đồng mẫu nhiều phân số . số tối giản 5 và 8 . - Tìm hai phân số lần Hs: Có thể thực hiện Vd : Quy đồng mẫu hai phân số : 5 lượt bằng hai phân số như ở Tiểu học “ nhân  3 5 và 8 . đã cho nhưng có cùng chéo”. - Mẫu chung là 40 . mẫu số ? Gv: Dựa vào bài tập Hs: Nghe giảng và lặp trên giới thiệu khái lại khái niệm . niệm quy đồng mẫu hai phân số tương tụ như phần bên . - Tương tự với nhiều.

<span class='text_page_counter'>(44)</span> phân số . Gv: Ta có thể tìm phân số nào khác như có tương tự như trên được không ? Gv: Yêu cầu hs thực hiện ?1 . - Trong các mẫu chung tìm ở trên mẫu nào đơn giản nhất ? Nó có quan hệ như thế nào với mẫu các phân số đã cho ? HĐ2 :18’ Hình thành quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số : Gv: Hướng dẫn hs thực hiện theo trình tự yêu cầu bài tập ?2 . Gv: Củng cố cách tìm BCNN của hai hay nhiều số . Lưu ý trường hợp các số nguyên tố cùng nhau . Gv: Việc tìm BCNN của các mẫu số đã cho khi quy đồng mẫu nhiều phân số nhằm mục đích gì ? Gv: Câu b) bài tập ?2 , ta phải nhân số thích hợp để các phân số cùng mẫu , số được nhân vào gọi là thừa số phụ . - Ta có thể tìm thừa số phụ của mỗi phân số bằng cách nào ? Gv: Vậy khi quy đồng mẫu nhiều phân số ta cần thực hiện các bước như thế nào ? Gv: Đặt vấn đề khi quy đồng phân số mẫu âm . Gv: Củng có các bước thực hiện trong quy tắc vừa học qua bài tập ?3. Hs: Aùp dụng tính chất cơ bản của phân số “nhân “ để tìm các phân số tương tự ?1 . Hs: Mẫu 40 , đó chính là BCNN (5,8) .. II. Quy đồng mẫu nhiều phân số : - Ghi ?2 . - Quy tắc : (sgk : tr 18) . Hs: Phát biểu quy tắc tuơng tự sgk . Hs: - Tìm BCNN (2, 5, 3,8) = 120 . Câu b thực hiện như ? 1. Hs: Tìm mẫu chung của các phân số . Hs: Nghe giảng .. Hs: Chia mẫu chung cho từng mẫu số đã cho . Hs: Phát biểu tương tự quy tắc sgk : tr 18 . Hs: Chuyển phân số mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương trước khi quy đồng . Hs: Vận dụng quy tắc điền số thích hợp vào chỗ (….) ..

<span class='text_page_counter'>(45)</span> 4. Củng cố: 6’ - Bài tập 28 (sgk : tr 19). a/ Hs vận dụng tương tự quy tắc vào bài tập (chú ý rút gọn trước khi quy đồng ).  21 b/ Phân số 56 chưa tối giản .. - Bài tập 30 (sgk : tr 19 ) . Giải tương tự ví dụ . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Học lý thuyết như phần ghi tập . - Vận dụng quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số giải bài tập “luyện tập “. - Xem lại quy tắc tìm BCNN . IV. :. Tuần : 25 TIếT : 76 Ngày soạn: 09/01/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Rèn luyện khả năng quy đồng mẫu số các phân số theo ba bước (tìm mẫu chung , tìm thừa số phụ , nhân quy đồng ) , phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu số , quy đồng mẫu và so sánh phân số , tìm quy luật dãy số . - Giáo dục ý thức , hiệu quả , trình tự bài giải . II. Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập (sgk : tr 19, 20) . - Bảng phụ,sgk III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :12’ Củng cố quy tắc thực hiện quy đồng mẫu nhiều phân số : Gv: Cụ thể với câu a . - Mẫu chung tìm như thế nào ? - Tìm nhân tử phụ của mỗi phân số như thế nào ? - Bước tiếp theo cần thực hiện điều gì ? Gv: Thực hiện tương tự cho bài còn lại .. Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hs: Phát biểu quy tắc BT 32 (sgk : tr 19). tương tự sgk . - Quy đồng mẫu nhiều phân số : a/ Mẫu chung : 63 . Hs: Tìm BCNN (7, 9, b/ MC : 22. 3 . 11 21) = 63 . Hs: Chia MC cho từng mẫu số các phân số đã cho. Hs: Thực hiện bước ba trong quy tắc quy đồng . BT 33 (sgk : tr 19) ..

<span class='text_page_counter'>(46)</span> HĐ2 :12’ Quy đồng phân số trong trường hợp mẫu âm : Gv: Hãy nhận xét điểm khác nhau giữa bài tập 32 và 33 ? Gv: Vậy ta phải thực hiện như thế nào trước khi quy đồng ? Gv: Giải thích việc chuyển dấu ở mẫu theo các cách khác nhau . - Chú ý viết phân số dạng tối giản trước khi quy đồng HĐ3 :11’ Củng cố kết hợp rút gọn , chuyển sang mẫu dương khi quy đồng . Gv: Xác định các bước thực hiện với bài tập 35 . Gv: Thế nào là phân số tối giản ? Gv: Hướng dẫn hs thực hiện tương tự các bài tập trên .. a/ MC : 60 . 27 3  b/ Rút gọn :  180  20 .. Hs: Các phân số ở bài MC : 140 . tập 33 có mẫu âm . Hs: Chuyển mẫu âm thành mẫu dương trước khi quy đồng . Hs: Thực hiện các bước giải theo quy tắc .. BT 35 (sgk : tr 20) .  15  1 1200 1  75  1  ;  ;  a/ 90 6 600 5 150 2 . Hs: Thực hiện rút gọn  1  5 1 6  1  15  ;  ;  phân số đã cho . 6 30 5 30 2 30 .. - Chuyển mẫu âm thành b/ Tương tự ta có các kết quả : mẫu dương .  216  225  160 - Thực hiện các bước quy đồng theo quy tắc .. 360. ;. 360. ;. 360 .. 4. Củng cố: 6’ - BT 36 (sk : tr 20) : + Quy đồng ba phân số đã cho . + Phân số thứ tư tìm theo quy luật của ba phân số trước . + Rút gọn phân số thứ tư và tìm được chữ cái tương ứng . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk tương tự . - Ôn tập toàn bộ phần lý thuyết phân số đã học . - Chuẩn bị bài 6 “ So sánh phân số “. IV. :. Tuần : 26 TIếT : 77 Ngày soạn: 09/01/2010 Bài 6 : SO SÁNH PHÂN SỐ I. Mục tiêu :. Ngày dạy :.

<span class='text_page_counter'>(47)</span> - Hs hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu , nhận biết phân số âm , dương . - Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánh phân số . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại quy tắc so sánh hai phân số đã học ở Tiểu học . - sgK,bảng phụ III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: Lòng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :18’ Củng cố quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu : Gv: Hãy phát biểu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu mà em đã biết ? Gv: Tìm ví dụ minh họa ? Gv: Khẳng định quy tắc trên vẫn đúng với hai phân số bất kỳ có cùng mẫu dương . - Yêu cầu hs phát biểu quy tắc . Gv: Củng cố quy tắc so sánh qua ?1 Gv: Chú ý việc so sánh phân số dựa theo định nghĩa hai phân số bằng nhau . (trường hợp không bằng nhau ). HĐ2 :18’ Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu : Gv: Khi so sánh hai phân số không cùng mẫu ta thực hiện như thế nào ? Gv: Khi quy đồng ta cần lưu ý điều gì ở mẫu số ? Gv: Tóm lại những điều cần lưu ý khi “làm việc” với phân số là :. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng I. So sánh hai phân số cùng mẫu :. 3 1  Hs: Phát biểu quy tắc Vd : 4 4 vì -3 < -1 . như đã học ở Tiểu học . 2 4  5 5 vì 2 > -4 .. Hs: Lấy ví dụ hai phân * Quy tắc : Trong hai phân số có số cùng mẫu dương . cùng một mẫu dương , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn .. Hs: Phát biểu quy tắc tương tự sgk : tr 22 . Hs: Giải tương tự phần ví dụ bên .. II. So sánh hai phân số không cùng mẫu : Hs: Thực hiện quy đồng Vd : So sánh các phân số : rồi so sánh hai phân số  3 4 cùng mẫu . 4 và  5 . Hs: Phân số phải có mẫu dương . Hs: Nghe giảng . * Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh Hs: Phát quy tắc tương các tử với nhau : Phân số nào có tự sgk . tử lớn hơn thì lớn hơn ..

<span class='text_page_counter'>(48)</span> phân số phải có mẫu dương và nên viết dưới dạng tối giản . Gv: Hãy phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ? Gv: Củng cố quy tắc qua ?2 .. Hs: Chuyển phân số có mẫu âm thành phân số mẫu dương và viết dưới dạng tối giản rồi thực hiện quy đồng , so sánh hai phân số cùng mẫu . Hs: Viết 0 lần lượt dưới dạng phân số cùng mẫu dương với các phân số đã cho rồi so sánh .. - Chú ý : Phân số lớn hơn 0 là phân số dương . Phân số nhỏ hơn 0 là phân số âm .. Gv: Yêu cầu hs giải thích các cách làm khác nhau với ?3 . Gv: Dựa vào kết quả Hs: Xác định dựa theo bài tập ?3 , rút ra các các tiêu chuẩn như khái niệm phân số âm , phần chú ý . phân số dương . Gv: Vậy các phân số đã cho ở ?3 đâu là phân số âm , dương ? 4. Củng cố: 5’ - Bài tập 37 (sgk : tr 23) : Điền vào chỗ trống :  11  10  9  8  7     a/ 13 13 13 13 13 .  12  11  10  9    b/ Hs quy đồng (MC : 36) , suy ra : 36 36 36 36 .. - Bài tập 38 (sgk : 23) : Hướng dẫn hs cách so sánh theo tính chất : a c  b d nếu ad < bc và ngược lại .. 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Học lý thuyết như phần ghi tập . - Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự ví dụ ( chú ý các bước so sánh phân số không cùng mẫu ) . - Chuẩn bị bài 7 “ Phép cộng phân số “. IV. :. Tuần : 26. TIếT : 78.

<span class='text_page_counter'>(49)</span> Ngày soạn: 09/01/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. V. Mục tiêu : - Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau , tính chất cơ bản của phân số , phân số tối giản . - Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau , rút gọn phân số ở dạng biểu thức , biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học . - Phát triển tự duy học sinh . VI. Chuẩn bị : - Phần bài tập luyện tập còn lại . - Bảng phụ,sgk VII. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: Lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :14’ Củng cố khái niệm phân số liên quan đến tập hợp : m Gv: Để tạo phân số n. Hoạt động của trò. Hs: m có thể bằng 0, 5, ta sử dụng các số có -3 trong tập hợp A , m có n có thể nhận các giá trị thể nhận những giá trị :5 , -3. nào ? - Tương tự cho n ? Gv: Ta tạo lập phân số Hs: Chọn tùy ý các giá trị m ,n ở trên lập theo như thế nào ? m Gv: Các phân số bằng nhau chỉ cần viết một công thức n và chú ý phân số . xác định các phân số HĐ2 :13’ Củng cố định bằng nhau . nghĩa hai phân số bằng nhau và tính chất cơ bản của phân số : Gv: Theo đề bài ta có bao nhiêu phân số bằng Hs: Ba phân số bằng nhau ? nhau Gv: Vậy có thể viết 3  36 Hs: - Rút gọn phân số  x 84 . Ta có thể tìm đã biết . - Tìm x dựa theo tính x bằng cách nào ? chất cơ bản của phân số - Tương tự đối với y . HĐ3 :14’ Tiếp tục củng . cố tính chất cơ bản của - Tương tự đối với y . phân số : Gv: Có thể tìm được. Nội dung ghi bảng BT 23 (sgk : tr 16) . 0 3 5 3 5  0  (hay ); (hay ); ;  5 3 5 5  3 . B =  3. BT 24 (sgk : tr 16 ). Tìm x, y  Z . Rút gọn :  36  3  84 7  x = -7 ; y = -15 .. BT 25 (sgk : tr 16) . 15 5  - Rút gọn : 39 13 .. - Nhân cả tử và mẫu lần lượt với 2, 3 ,4 , 5, 6 , 7 , ta tìm được các phân số tương ứng lần lượt là :.

<span class='text_page_counter'>(50)</span> bao nhiêu phân số bằng 15 39 ?. - Tìm bằng cách nào ? Gv: Phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số . - Hướng dẫn hs rút gọn phân số đã cho và giải như phần bên .. Hs: Có vô số phân số. 10 15 20 25 30 35 ; ; ; ; ; 26 39 52 65 78 91. 15 bằng 39 , ta có thể tìm. bằng cách nhân hay chia cả tử và mẫu của phân số dựa theo tính chất cơ bản của phân số .. 4Củng cố: - Ngay phần bài tập liên quan . 5.Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Bài tập 26 : Xác định độ dài đoạn AB : suy ra CD = 9 (đvđd) ; EF = 10 (đvđd) ; GH = 6 (đvđd) ; IK = 15 (đvđd) . - Chuẩn bị bài 5 “ Quy đồng mẫu nhiều phân số “. VIII. :. Tuần : 26 TIếT : 79 Ngày soạn :09/01/2010. Ngày dạy : Bài 7 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ. I. Mục tiêu : - Hs hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu . - Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng . - Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng , có thể rút gọn các phân số trước khi cộng . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại các kiến thức : quy đồng mẫu các phân số , rút gọn phân số , cộng hai phân số cùng và không cùng mẫu ( ở Tiểu học) . - Quy tắc cộng các số nguyên cùng dấu , khác dấu . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu ? Bài tập áp dụng ? - Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ? Bài tập 41 (sgk : tr 24) . 3. Bài mới :.

<span class='text_page_counter'>(51)</span> Hoạt động của thầy HĐ1 :15’Cộng hai phân số cùng mẫu : Gv: Đưa ra ví dụ 1 : cộng hai phân số cùng mẫu dương . Gv: Em hãy phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu mà em đã biết ? Gv: Khẳng định quy tắc đó vẫn đúng khi cộng các phân số có tử và mẫu là những số nguyên . Gv: Củng cố qu tắc qua ?1 Gv: Bài tập ?2 , Tại sao ta có thể nói cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số ? Ví dụ ? HĐ2 :16’ Cộng hai phân số không cùng mẫu : Gv: Với hai phân số không cùng mẫu ta cộng như thế ? Gv: Liên hệ với việc so sánh hai phân số không cung mẫu để nhớ quy tắc cộng . - Yêu cầu hs phát biểu quy tắc cộng hai phân số không củng mẫu ? Gv: Củng cố quy tắc với bài tập ?3 .. Hoạt động của trò Hs: Thực hiện như ở Tiểu học ( cộng tử, giữ nguyên mẫu ) . Hs: Phát biểu tương tự quy tắc ở Tiểu học .. Nội dung ghi bảng I. Cộng hai phân số cùng mẫu : 3 5  Vd1 : 8 8 . 6  14  Vd2 : 18 21 .. Hs: Phát biểu lại quy * Quy tắc : Muốn cộng hai phân tắc tương tự sgk : tr 25 . số cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu . a b a b   m m m .. Hs: Thực hiện tương tự phần ví dụ bên . Hs: Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số có mẫu là 1 . Ví dụ :….. II. Cộng hai phân số không cùng mẫu : 2. 4.  Hs: Chuyển hai phân số Vd1 : 3 15 . đã cho cùng mẫu và 1 3 thực hiện cộng theo quy Vd2 :  7 . tắc trên . * Quy tắc : Muốn cộng hai phân Hs: Nghe giảng . số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung . Hs: Phát biểu quy tắc tương tự sgk : tr 26 .. Hs: Quy đồng và thực hiện cộng các phân số cùng mẫu dương .. 4. Củng cố: 5’ - Hs vận dụng quy tắc giải các bài tập 42, 43, 44 (sgk : tr 26) tương tự ví dụ ( chú ý giải nhanh nếu có thể ). - Bài tập 45 (sgk : tr 26) chú ý thu gọn mội vế trước khi cộng . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Học quy tắc theo sgk . - Hoàn thành các bài tập sgk còn lai tương tự . - Chuẩn bị bài tập từ 58 --> 65 (SBT tập 2) cho tiế luyện tập . IV. :.

<span class='text_page_counter'>(52)</span> Tuần : 27 TIếT : 80 Ngày soạn: 22/02/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Hs biết vận dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu . - Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng . - Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng ( rút gọn phân số trước khi cộng , rút gọn kết quả ). II. Chuẩn bị : - Bài tập sgk và SBT ( bài 58 --> 65) . - Bảng phụ,thước III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu , không cùng mẫu ? - Bài tập áp dụng :  3 6  18 15  ;  21 42 24  21 .. - Bài tập 45 (sgk : tr 26) . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :8’ Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên và định nghĩa hai phân số bằng nhau : Gv: Những điểm khác nhau của câu a và b là gì ? Gv: Giải bài tập trên ta cần thực hiện như thế nào ?. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 45 (sgk : tr 26) . Tìm x :. 1 3 1   x 4 . a/ x = 2 4 Hs: Trình bày theo trực x 5  19    x 1 quan . b/ 5 6 30 .. Gv: Lưu ý tìm x ở câu b theo định nghĩa hai phân số bằng nhau . HĐ2 :9’ Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng hai phân số : Gv: Những điều lưu ý khi “làm việc” với phân số là gì ? Gv: Hướng dẫn tương tự như trên .. BT 59 (SBT) . Hs: Phân số phải có - Cộng các phân số : mẫu dương và nên viết 1 5  dưới dạng tối giản . a/  8 8 . Hs: Thực hiện dựa theo 4  12  quy tắc cộng hai phân b/ 13 39 . số không cùng mẫu . 1 1. Hs: Quy đồng các phân số , cộng các phân số cùng mẫu và tìm x .. . c/ 21 28 . BT 60 (SBT) ..

<span class='text_page_counter'>(53)</span> HĐ3 :9’ Rèn luyện khả năng nhận biết khi tính tổng phân số : Gv: Đối với bài tập 60 ta nên thực hiện điều gì trước khi cộng theo quuy tắc ?.  3 16  Hs: Nhận xét đề bài : a/ 29 58 . mẫu dương hay âm , 8  36  viết phân số dạng tối b/ 40 45 . giản , quy đồng rồi thực  8  15  hiện phép cộng . c/ 18 27 .. BT 63 (SBT) .. 1 Người I làm 1 giờ : 4 (công việc). 1 HĐ4 :9’ Ứng dụng kiến Hs: Thực hiện các bước Người II làm 1 giờ : 3 (công việc). thức phân số vào bài giải như phần bên . toán thực tế : Gv: Hướng dẫn hs tìm hiểu bài : - Số lượng công việc mà mỗi người làm được trong 1 giờ ? - Tíng tổng số công việc đã làm của hai người .. . Vậy cả hai người làm : 1 1 7  4 3 = 12 (công việc) .. 4. Củng cố: - Ngay mỗi phần bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 4’ - Học lại các quy tắc cộng phân số . - Hoàn thành các bài tập 61, 65 (SBT : tr 12) . - Ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên . - Chuẩn bị bài 8 “ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số “. IV. :. Tuần : 27 TIếT : 81 Ngày soạn: 22/02/2010 Ngày dạy : Bài 8 : TÍNHCHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I. Mục tiêu : - Hs biết các tính chất cơ bản của phép công phân số : giao hoán , kết hợp , cộng với 0 . - Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lí , nhất là khi cộng nhiều phân số . - Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số . II. Chuẩn bị : - Hs chuẩn bị bài tập “Đố” (sgk : tr 28) , cắt tấm bìa cứng theo yêu cầu sgk . - Bảng phụ,thước III. Tiến trình bài giảng: :.

<span class='text_page_counter'>(54)</span> 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên : giao hoán , kết hợp , cộng với số 0 , cộng với số đối . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :15’ Củng cố các tính chất phép cộng số nguyên : giao hoán , kết hợp, cộng với số 0 , cộng với số đối : Gv: Phép cộng các số nguyên có những tính chất gì ? Gv: Với phép cộng phân số cũng có tính chất tương tự . Gv: Em hãy cho ví dụ tổng hai phân số bằng 0? Gv: Giới thiệu trường hợp tương tự “số đối” . HĐ2 :16’ Aùp dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhanh giá trị 1 biểu thức Gv: Sử dụng bài tập mẫu sgk : tr 28 . - Nhận xét những sự khác biệt giữa các dòng trong bài giải ? - Điểm khác biệt đó có được do tính chất nào ? Gv: Củng cố tính chất qua ?2 - Yêu cầu hs trình bày dự tính các bước thực hiện ?. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng I. Các tính chất : a c c a    a. Giao hoán : b d d b .. b. a. Kết c. p. a. hợp c. p. a. : p. c. Hs: Tính chất : giao  b  d   q  b   d  q   b  q   d . hoán , kết hợp, cộng c. Cộng với số 0 : với số 0 , cộng với số a a a  0 0   đối b b b. Hs: Phát biểu các tính chất phép cộng phân số . 3 3 , Hs: Ví dụ : 5 5 .. Hs: Nghe giảng .. II. Aùp dụng :. 3 2 1 3 5 3      Vd1 : A = 4 7 4 5 7 5 .  2 15  15 4 8 4      Vd2 : B = 17 23 17 19 23 19 . 1 3 2 5 6 Hs: Quan sát trên     Vd3 : C = 2 21 6 30 7 . bảng ví dụ sgk .. Hs: Trả lời theo nhận biết ban đầu . Hs: Tương tự giải thích sgk .. phần. Hs: Trình bày các bước tương tự ví dụ và giải thích tính chất đã áp dụng .. 4. Củng cố: 5’ - Bài tập 47 (sgk : tr 28), Nhóm các hạng tử cùng mẫu rồi tính nhanh . - Gv: Sử dụng bảng phụ làm bài tập “Đố” (sgk tr 28) . - Bài tập 50 (sgk : tr 29) , điền vào chỗ trống bằng cách cộng các phân số . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’.

<span class='text_page_counter'>(55)</span> - Học các tính chất phép cộng phân số , vận dụng các tính chất giải nhanh các bài tập còn lại . - Chuẩn bị bài tập phần “ Luyện tập “ (sgk : tr 29, 30) . IV. :. Tuần : 27 TIếT : 82 Ngày soạn:22/02/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Hs có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số . - Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính được hợp lí , nhất là khi cộng nhiều phân số . - Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số . II. Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập sgk : tr 29, 30 , 31 . -SGK,bảng phụ III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Tính chất cơ bản của phép cộng phân số . - Bài tập áp dụng : BT 49, 52 (sgk : tr 29) . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1 :10’ Củng cố qui tắc cộng hai phân số , dạng tìm tổng hay tìm số hạng chưa biết . Gv: Yêu cầu hs trình Hs: Quan sát khung bày cách giải ứng với cho trước ở sgk , thực từng ô trống . hiện phép tính và được kết quả như phần bên . HĐ2 :12’ Hướng dẫn Hs: Quan sát bảng cho hs xác định đặc điểm trước ở sgk : tr 30 . của các phân số mà chọn cách cộng thích 1 1 hợp .   1 Gv: Vị trí số “-1” thực Hs: 2 2 . hiện như thế nào được kết quả đó ? Hs: Thực hiện cộng Gv: Hướng dẫn hs theo yêu cầu gv chú ý tính các giá trị nằm rút gọn phân số (nếu có trên “đường chéo thể). chính “ trước .. Nội dung ghi bảng BT 52 (sgk : tr 29) . - Điền số thích hợp vào ô trống : a. 7 23. b a+ b. 6 5 11 27. 13 10. 9 14. 2. BT 55 (sgk : 30) . - Điền số thích hợp vào ô trống : * * * *. 1 17  10 , , 18 36 9 . 1 7 7 1 , , , 18 12 12 18 .  17 7 1  7 , , , 36 12 18 12 .  10  1  7  11 , , , 9 18 12 9 ..

<span class='text_page_counter'>(56)</span> - Tính các giá trị phía trên hoặc phía dưới “đường chéo chính “ . Có nhận xét gì về kết quả các ô còn lại ? HĐ3 :13’ Củng cố áp dụng các tính chất phép cộng phân số tính nhanh một tổng : Gv: Phép cộng phân số có những tính chất cơ bản nào ? Gv: Thứ tự thực hiện các phép tính ở từng câu như thế nào là hợp lí nhất ?. Hs: Các ô còn lại đối xứng qua “đường chéo chính” nhận giá trị tương tự BT 56 (sgk : tr 31) . - Aùp dụng tính chất giao hoán và kềt hợp để tính nhanh : 5 6    1 A = 11  11  = 0 . Hs: Trình bày ba tính 2  5  2 5     chất : giao hoán , kết 3 7 3  7. B=. hợp , cộng với 0 . Hs: Aùp dụng tính kết hợp hoặc cả giao hoán C = và kết hợp để cộng các phân số cùng mẫu . - Sau đó thực hiện phép tính cuối cùng . Hs: Có thể qui đồng cả Gv: Còn cách giải nào 3 phân số . khác không ?.   1 5  3 0     4 8 8 .. 4. Củng cố: - Ngay mỗi phần bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 4’ - BT 53 (sgk : tr 30) , Hướng dẫn cách xây tường theo qui tắc a = b + c như H. 10 - BT 57 (sgk : tr 31) , Aùp dụng qui tắc phép cộng phân số và tính chất suy ra các khẳng định là đúng hay sai . IV. :. Tuần : 28 TIếT : 83 Ngày soạn:22/02/2010. Ngày dạy : Bài 9 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ. I. Mục tiêu : - Hs hiểu được thế nào là hai số đối nhau . - Hiểu và vận dụng được qui tắc trừ phân số . - Có kỷ năng tìm số đối của một số , kỹ năng thực hện phép trừ phân số . - Hiểu về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại định nghĩa số đối trong tập hợp Z , phép cộng phân số . -SGK,bảng phụ.

<span class='text_page_counter'>(57)</span> III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :15’ Củng cố cách cộng hai phân số , trong trường hợp mẫu âm . Gv :Hình thành khái niệm số đối qui bài tập ?1. Gv: Em có nhận xét gì về kết quả 2 phép tính trên ? Gv: Liên hệ số đối trong tập hợp Z, tương tự trong phân số . Gv: Củng cố khái niệm số đói nhau thông qua ? 2. Hoạt động của trò. Hs: Thực hiện ? 1 theo qui tắc đã học . Hs: Hai kết quả cùng bằng 0 . Hs: Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau .. Nội dung ghi bảng I. Số đối : 2 2 Vd : 3 có phân số đối là 3 và. ngược lại . 2 2 3 và 3 là hai phân số đối nhau .. * Định nghĩa : - Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0 . a. a. Hs: Dựa vào phần bài - K/h : số đối của b là  b . mẫu cách gọi số đối a  a  (sgk : tr 32), thực hiện b    b  0 tương tự . a a a    b b b .. Gv: Tìm thêm ví dụ II. Phép trừ phân số : minh họa ? Hs: Phát biểu quy tắc - Quy tắc : (sgk : tr 32) . - Đưa ra dạng tổng quát trừ số nguyên a cho số 2   1  2 1 15     như sgk . nguyên b. 7  4  7 4 28 . Vd : 1 HĐ2 :16’ Củng cố quy 3  1 3 1 11 tắc trừ số nguyên a cho Hs: Thực hiện ?3, tính     Vd2 : 5 2 5 2 10 . số nguyên b . Hình và so sánh kết quả . thành phép trừ phân số : Gv: Lấy ví dụ : 2 – (- Hs: Phát biểu quy tắc 1) . Hình thành cho quy như sgk . tắc trừ phân số với mẫu là 1 . Hs: Đọc phần nhận xét Gv: Khẳng định quy tắc sgk : tr 33 trừ phân số tương tự trừ trong số nguyên . Gv: Giới thiệu phần Hs: Vận dụng giải nhận xét “phép trừ là tương tự phần ví dụ . phép tóan ngược của phép tóan cộng “ - Củng cố quy tắc trừ phân số qua ? 4 4. Củng cố: 5’ - Thực hiện phép tính cộng , trừ phân số với các bài tập 58, 59 , 60 (sgk : tr 33) . - BT 60 (sgk : tr 33) : Thu gọn vế trước , rồi tìm x bằng cách chuyển vế . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Học lý thuyết như phần ghi tập ..

<span class='text_page_counter'>(58)</span> - Xem lại các kiến thức có liên quan : quy đồng mẫu , tính chất phép cộng , trừ phân số . - Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập “ (sgk : tr 34) . IV. :. Tuần : 28 TIếT : 84 Ngày soạn:22/02/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Hs có kỹ năng tìm số đối của một số , có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số . - Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩn thận , chính xác . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại quy tắc rút gọn phân số , cộng trừ phân số . - Tìm phân số đối , quy đồng mẫu . - Bài tập luyện tập (sgk : tr 34). III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Thế nào là hai số đối nhau , cho ví dụ ? - Quy tắc trừ phân số ? Bài tập áp dụng ? 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :9’ Củng cố quy tắc cộng trừ phân số , quy tắc chuyển vế : Gv: Số chưa biết trong ô vuông đóng vai trò là gì trong các phép tóan ứng với từng câu ?. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 63 (sgk : tr 34) . - Điền số thích hợp vào ô vuông :. 1 3 2   Hs Xác định các số cần a. 12 4 3 . tìm tương ứng với từng 11 1 câu , tìm theo quy tắc b. 15 c. 5. Tiểu học hay quy tắc . chuyển vế đều được . Gv: Dựa vào câu d) Hs: Có thể giải câu d) củng cố phép trừ là theo nhiều cách hiểu phép tóan ngược với khác nhau phép cộng , hai số đối nhau . HĐ2 :9’ Tương tự hoạt Hs: Quan sát bài tập 64 BT 64 (sgk : tr 34) . động 1 , có thể kết hợp và trình bày các bước 4 19 so sánh hai phân số để giải . c. 7 d. 21 điền số thích hợp vào - Tính như BT 63 chỗ ….. ( trong trường hợp phân. 8 d. 13.

<span class='text_page_counter'>(59)</span> Gv: Yêu cầu hs nêu cách thực hiện . - Chú ý rút gọn phân số khi có thể . HĐ3: 9’Củng cố việc tìm số đối của một số và các ký hiệu có liên quan : Gv: Hãy giải thích ý nghĩ các ký hiệu đã cho ở cột1 ? Gv: Hướng dẫn điền vào các ô tương ứng và giải thích sự thu gọn các dấu . Gv: Em có thể nói gì về “số đối của số đối của một số “ ? HĐ 4:8’ Củng cố ứng dụng số đối ở BT 66 , ứng dụng số đối tính nhanh giá trị một biểu thức . Gv: Cần xác định điều gì trước khi giải ?. số đã biết trước tử hoặc mẫu ). - Quy đồng các phân số đã cho và tìm tử hoặc BT 66 (sgk : tr 34) . a  4 7 mẫu tương ứng .  ;  b  5 11  . a 3 7   ; ;0  b  4 11  .. Hs: Giải thích theo ký  a 3 4  hiệu của số đối .      ; ;0  Hs: Giải và được kết  b   4 5  . a a quả như phần bên .   * Nhận xét :  b  b . a a   b   b. Hs:. BT 68 (sgk : tr 35) . 3  7 13 3 7 13 29       a. 5 10  20 5 10 20 20 1 1 1 1 7     d. 2  3 4 6 12 .. Hs: Xác định dấu của tử , mẫu các phân số , dấu của phép toán . Hs :Thực hiện giải như bài mẫu .. Gv: Aùp dụng quy tắc trừ phân số , tìm số đối giải BT 68 một cách thích hợp . 4. Củng cố: - Ngay mỗi phần bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 4’ - Nắm lại thế nào là số đối của một phân số ? - Học thuộc và vận dụng quy tắc trừ phân số hoàn thành phần bài tập còn lại sgk , chú ý dấu khi thực hiện phép tính . - Chuẩn bị bài 10 “ Phép nhân phân số “. IV. :. Tuần : 28 TIếT :85 Ngày soạn:22/02/2010. Ngày dạy :.

<span class='text_page_counter'>(60)</span> Bài 10 : PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I. Mục tiêu : - Hs biết và vận dụng được quy tắc nhân hai phân số . - Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết . II. Chuẩn bị : - Hs: xem lại quy tắc nhân hai số nguyên . -SGK,bảng phụ III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: Lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :20’ Quy tắc nhân hai phân số : Gv: Đặt vấn đề như sgk : hình vẽ thể hiện quy tắc gì ? Gv: Kiểm tra quy tắc nhân phân số ở Tiểu học qua bài tập ? 1 . Gv: Khẳng định quy tắc đó vẫn đúng đối với những phân số có mẫu và tử là những số nguyên .. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng I. Quy tắc : - Muốn nhân hai phân số , ta Hs: Quan sát hình vẽ nhân các tử với nhau và nhân các sgk : tr 35 . mẫu với nhau. Gv: Hướng dẫn hs từng bước vận dụng quy tắc vào bài tập ?2 , 3 theo các mức độ khác nhau . HĐ2 :16’ Nhân số nguyên với phân số : Gv: Sử dụng bài tập ?4 đặt vấn đề nhân một số nguyên với 1 phân số và ngược lại .. Hs: Thực hiện ?2 , 3 như các ví dụ bên .. a c a.c .  Hs: Thực hiện nhân b d b.d 3 5 phân số như ở Tiểu . ..... ... học . Vd1 : 4 7 5 4 . ... Hs: Phát biểu quy tắc Vd2 : 11 13 tương tự sgk : tr 36 .  28  3 . ..... - Nêu dạng tổng quát . Vd3 : 33 4 a c a.c 2 .  3 3   3 b d b.d    . 5 5 Vd4 :  5 . II. Nhận xét :. 3 2 3 6 Hs: Chuyển số nguyên   2 .  .  7 1 7 7. dạng phân số có tử là 1 . Vd : Thực hiện nhân như * Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc 1 phân số với 1 nhân hai phân số . số nguyên ) , ta nhân số nguyên Gv: Rút ra nhân xét có Hs: Phát biểu tương tự với tử của phân số và giữ nguyên thể giải nhanh loại bài phần nhận xét sgk : tr mẫu . b a.b 36 . tập này như thế nào ?  a. c c Gv: Củng cố ở các bài Hs: Giải tương tự cho tập còn lại ?4 các câu còn lại .. 4. Củng cố: 5’ - Lấy ví dụ mở rộng nhân nhiều phân số . - Bài tập 70 , 71 (sgk : tr 37) . - Chú ý rút gọn phân số nếu có thể , suy ra giải nhanh ..

<span class='text_page_counter'>(61)</span> 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Vận dụng quy tắc nhân hai phân số vào giải các bài tập còn lại sgk : tr 36 , 37 ; BT 72 : (sgk : tr 37) “ Nếu hai phân số có tử bằng nhau và tổng của hai mẫu đúng bằng tử thì tích và tổng của chúng bằng nhau “. - Chuẩn bị bài 11 “ Tính chất cơ bản của phép nhân phân số “. IV. :. Tuần : 29 TIếT : 86 Ngày soạn:20/03/2010 Ngày dạy : Bài 11 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ.

<span class='text_page_counter'>(62)</span> I. Mục tiêu : - Hs biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số : giao hoán , kết hợp , nhân với 1 , tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng . - Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí, nhất là khi nhân nhiều phân số . - Có ý thức quan sát đăc điểm các phân số để vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại bài “ Tính chất của phép nhân “ (bài 12 Chương II , T6 tập 1) III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Quy tắc nhân hai phân số ? BT áp dụng ? - Các tính chất của phép nhân số nguyên ? 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :15’ Các tính chất của phép nhân phân số : Gv: Củng cố các tính chất phép nhân hai số nguyên . - Phép nhân số nguyên có những tính chất gì ? Gv: Khẳng định các tính chất vẫn đúng khi nhân phân số .. Hoạt động của trò -Hs: Phát biểu các tính chất phép nhân số nguyên . -Hs: Trình bày các tính chất phép nhân phân số tương tự phần bên .. Nội dung ghi bảng I. Các tính chất : 1. Tính chất giao hoán : a c c a .  . b d d b. 2. Tính chất kết hợp :  a c  p a  c p  .  .  . .  b d q b d q.. 3. Nhân với số 1 : a a a .1 1.  b b b. 4. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : a  c p a c a p .    .  . b d q b d b q .. II. Áp dụng : 7  3 11 . . 11 41 7 Vd : 1 HĐ2 :14’ Vận dụng -Hs: Quan sát bài giải  5 13 13 4 tính chất cơ bản để giải mẫu xác định các bước .  . nhanh, hợp lí : giải và giải thích các Vd2 : 9 28 28 9. Gv: Giới thiệu ví dụ mẫu sgk : - Xác định sự thay đổi ở các dòng sau so với các dòng liền trước đó ? - Giải thích các tính chất áp dụng ? Gv: Củng cố khắc sâu qua bài tập 73 (sgk : tr 38) . - Phân biệt quy tắc cộng và nhân hai phân số .. tính chất áp dụng . -Xác định -Giải thích -Hs: Câu 2 là đúng , phát biểu lại quy tắc nhân hai phân số ..

<span class='text_page_counter'>(63)</span> 4. Củng cố: 7’ - Bài tập 76, 77 (sgk : tr 39) : Tính giá trị biểu thức dựa theo các tính chất cơ bản của phép nhân phân số , giải nhanh và hợp lí . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Vân dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số hoàn thành các bài tập luyện tập (sgk : tr 40, 41) . - Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “. IV. :. Tuần : 29 TIếT : 87 Ngày soạn:20/03/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số . - Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán . II. Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập : (sgk : tr 40 , 41). III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Phát biểu các tính chất cơ bản phép nhân phân số (dạng tổng quát ) . - Bài tập 76b, 77 (sg : tr 39) . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :10’Củng cố vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân : -Gv: Muốn nhân phân số với một số nguyên ta thực hiện như thế nào ? - Điều cần chú ý trước khi nhân hai phân số là gì ? -Gv: Ở câu b) đối với tích :. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 80 (sgk : tr 40) . 3 a/ 2. -Hs: Phát biểu quy tắc c/ 0 tương tự phần nhân xét bài 10 . Aùp dụng vào câu a). -Hs: Rút gọn phân số nếu có thể . -Hs : Không nên nhân hai tử số lại mà phân 5 14 tích tử thành các thừa . 7 25 ta thực hiện như số giống các thừa số ở mẫu hoặc ngược lại rồi thế nào là hợp lí ? -Gv: áp dụng tương tự đơn giản trước khi nhân. 24 b/ 35. d/ -2.

<span class='text_page_counter'>(64)</span> cho các bài còn lại , chú ý xác định thứ tự thực hiện bài toán . HĐ2 :9’ Vận dụng tính chất phép nhân vào giải bài toán thực tế : -Gv: Công thức tính diện tích , chu vi hình chữ nhật ? - Aùp dụng vào bài toán bằng cách thay giá trị chiều dài và chiều rộng vào công thức tính .. . BT 81 (sgk : 41) . - Diện tích khu đất : 1 1 1 .  (km 2 ) -Hs: Đọc đề bài toán 4 8 32  1 1 (sgk : tr 41) . 2.    -Hs: SHCN = d . r Chu vi :  4 8  .. CHCN = (d + r) . 2 - Thay các giá trị tương ứng và tìm được kết quả như phần bên . BT 82 (sgk : tr 41) - Vận tốc con ong là 18 km/h nên con ong đến B trước . Hs: Đọc đề bài toán .. HĐ3 :9’ Hướng dẫn tương tự HĐ2 : Hs: Xác định cái đã cho -Gv: Phân tích “ giả và điều cần tìm . thiết : Hs: Vân tốc của bạn Dũng và vận tốc con - Xác định vận tốc của ong không cùng đơn vị mỗi đối tượng ? Chúng tính . khác nhau ở điểm nào ? - So sánh hai vận tốc . - Làm sao biết kết quả “ cuộc đua “ ? HĐ4: 9’Hướng dẫn tương tự HĐ2 : Hs: Đọc đề bài toán và Gv: Phân thành hai cột , xác định vận tốc , thời mỗi cột một bạn và mỗi gian của mỗi bạn . dòng tương ứng là thời gian và vận tốc . - Vẽ sơ đồ minh họa . Hs: AB = AC + BC . - Quãng đường AB tính như thế nào ?. BT 83 (sgk: tr 41) . - Quãng đường AC : 10 km . - Quãng đường BC : 4 km . --> AB = AC + BC = 10 + 4 = 14 km .. 4. Củng cố: - Ngay mỗi phần bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 2’ - Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự . - Chuẩn bị bài 12 “ Phép chia phân số “ IV. :. Tuần : 29 TIếT : 87 Ngày soạn:20/03/2010. Ngày dạy :.

<span class='text_page_counter'>(65)</span> Bài 12 : PHÉP CHIA PHÂN SỐ I. Mục tiêu : - Hs hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0 . - Hs hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số . - Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số . II. Chuẩn bị : - Hs: xem lại quy tắc nhân phân số , cách chia phân số (ởû Tiểu học) . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: Lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :17’ Số nghịch đảo : Gv: Đặt vấn đề như sgk . - Giới thiệu số nghịch đảo qua ?1 , ?2 .. Hoạt động của trò. Hs: Đọc vấn đề đặt ra . Hs: Thực hiện nhanh nhân số nguyên với phân số hay hai phân số với nhau qua?1 Hs: Hai kết quả đều Gv: Em có nhận xét gì bằng 1 . về hai kết quả nhận Hs: Phát biểu lại theo được ? ba cách khác nhau . Gv: Nhận xét kết quả mỗi bài tính và giới thiệu số nghịch đảo theo Hs Phát biểu định nghĩa các cách khác nhau . tương tự (sgk : tr 42) . Gv: Rút ra định nghĩa Hs: Thực hiện tương tự thế nào là số nghịch đảo và giải thích điều kiện ? của a, b . Gv: Củng cố định nghĩa số nghịch đảo qua ?3 Hs: Phát biểu quy tắc HĐ2 :17’ Phép chia tương tự sgk . phân số : - Trả lời theo hiểu biết Gv: Phát biểu quy tắc ban đầu . nhân hai phân số ? Hs: Thực hiện chia - Vậy chia hai phân số phân số theo cách của ta thực hiện như thế nào Tiểu học 2 3 2.4 8 ? :   Gv: Hướng dẫn hình 7 4 7.3 21 và cuối cùng kết luận thành quy tắc qua ?4 . rằng giá trị hai biểu thức là như nhau . Hs: Phát biểu tương tự (sgk : tr 42) . Hs: Vận dụng quy tắc Gv: Chốt lại quy tắc giải tương tự phân ví dụ . chia hai phân số .. Nội dung ghi bảng I. Số nghịch đảo :. - Định nghĩa : Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1 . Vd : ?3. II. Phép chia phân số :. - Quy tắc : Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số , ta nhân số bị chia với nghịch đảo của số chia . a c a d a.d :  .  b d b c b.c ; c d a.d a : a.   c 0  d c c 2 1 : Vd1 : 3 2.

<span class='text_page_counter'>(66)</span> 4 Gv: Củng cố quy tắc Hs: Thực hiện phép qua ?5 . chia với số bị chia có Vd2 : -2 : 7 Gv: Đặt vấn đề với : mẫu là 1 . 4 3 : 4 5 4 Vd : 3   2 : 7 =? Hs: Nhận xét tương tự Nhận xét : Muốn chia một phân - Từ thứ tự thực hiện và (sgk : tr 42) . số cho một số ngyên (khác 0) , ta Viết dạng tổng quát . kết quả nhận được gv, giữ nguyên tử của phân số và a a chốt lại có thể giải nhân mẫu với số nguyên . :c  c 0   b b . c nhanh loại bài tập này a a :c  Hs: Thực hiện nhanh  c 0  như thế nào ? b b.c như Vd2 . Gv: Củng cố phần nhận xét qua ?6 .. 4. Củng cố: 7’ - Bài tập 86 , 88 (sgk : tr 43) . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Vận dụng quy tắc phép chia phân số hoàn thành phần bài tập (sgk : 43) . - Chuẩn bị bài tập cho tiết “ Luyện tập “ IV. :. Tuần : 30 TIếT : 89 Ngày soạn:20/03/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Hs vận dụng được quy tắc chia phân số trong giải bài toán . - Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số , tìm x . - Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải tóan . II. Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập (sgk : tr 43) . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Định nghĩa số nghịch đảo ? Cho ví dụ ? - Phát biểu quy tắc chia phân số ? 3. Bài mới :.

<span class='text_page_counter'>(67)</span> Hoạt động của thầy H Đ 1:BT 86 9’ - Viết đề bài lên bảng - Gọi 2 hs lên bảng giải -Nhận xét. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 86. - Chú ý -2 hs lên bảng giải - chú ý. H Đ 2: BT 88 9’ -Cho hs hoạt động -chia nhóm hoạt động nhóm -chú ý -nhận xét bài làm của các nhóm HĐ3: 9’Củng cố quy tắc chia , nhân phân số : -Hs: Phát biểu tương tự Gv: Phát biểu quy tắc sgk : tr 42 và thực hiện chia phân số ? Aùp như phần bên . dụng vào bài tập . Hs: Trình bày các bước HĐ4 :9’ Vận dụng quy giải . tắc nhân chia phân số , thứ tự thực hện các phép tính để tìm x : Hs: x là số bị chia (hay Gv: Xác định x đóng là thừa số chưa biết , số vai trò gì trong các bài chia … ) . tập ? Hs: Trả lời như đã học ở Tiểu học . Gv: Muốn tìm thừ a số chưa biết , …….. ta Hs: Nghe giảng và áp thực hiện như thế nào ? dụng tương tự . Gv: Liên hệ quy tắc chuyển vế , giới thiệu tương tự “ + thành - , x thành : “ .. 5 a. x = 7 3 b. x = 2. BT 88 Chiều rộng của tấm bìa là: 3 7m. Chu vi của tấm bìa đó là 46 21 m. BT 89 (sgk : tr 43) . 2 a/ 13 b/  44 9 3 9 17 3 :  .  c/ 34 17 34 3 2 .. BT 90 (sgk : tr 43 ). 14 a/ x = 9 91 d/ x = 60. 4. Củng cố: - Ngay phần bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk , chú ý rút gọn phân số . - BTVN: 92,93 sgk IV. :. 8 b/ x = 3 . 150 g/  133 ..

<span class='text_page_counter'>(68)</span> Tuần : 30 TIếT : 90 Ngày soạn:20/03/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I.Mục tiêu : - Hs vận dụng được quy tắc chia phân số trong giải bài toán . - Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số , tìm x . - Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải tóan . II.Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập (sgk : tr 43) . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: Lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :20’ Vận dụng các quy tắc đã học giải bài toán tổng hợp : Gv: Xác định thứ tự thực hiện các phép tính ? Gv: Có cách giải nhanh hơn thế không ? Gv: Lấy ví dụ với số nguyên : 12 : (2. 3), hướng dẫn tương tự cho câu còn lại . Chú ý thứ tự thực hiện phép tính . HĐ2 :21’ Vận dụng quy tắc đã học vào bài toán thực tế : Gv: Hướng dẫn hs phân tích bài toán . - Dự đoán công thức sẽ được áp dụng ? - Ta cần tìn gì ? ……., phân tích đi lên . - Tìm quãng đường từ nhà đến trường thế nào ?. Hoạt động của trò. - xác định - Trả lời. Nội dung ghi bảng BT 93 (sgk : tr 44) . 4  2 4  4 4 2 5 :  .   :  :  7 a/  5 7   7 7  5 2 . 1 b/ 9 .. Hs: Tính ( ) rồi thực hiện phép chia (với câu a)) . Hs: Trình bày như phần bên . BT 92 (sgk : tr 44) . - Thời gian Minh đi từ trường về - tiếp nhận thông tin - Dự đoán Hs: Đọc đề bài toán , nắm “ giả thiết , kết luận “. - Công thức : S = v. t - Tìm quãng đường theo công thức trên và dựa vào giả thiết 1 . - Tìm thời gian thì ngược lại .. 4. Củng cố: - Ngay phần bài tập có liên quan .. 1 nhà là : 6 giờ hay 10 phút ..

<span class='text_page_counter'>(69)</span> 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Xem lại các bài tập đã làm - Tiết sau kiểm tra 45’ IV.:. Tuần : 30 TIếT : 91 Ngày soạn: 20/03/2010. Ngày dạy : KIỂM TRA 1 TIẾT. I. Mục tiêu :. Kiểm tra các kiến thức của học sinh trong chương III. II. Ma Trận. Chủ đề chính Thực hiện phép tính. Các mức độ cần đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 2 2 2. Tổng 6 6. 2. 2. 2. 1. 1. 2. Tìm x. 4 2 3. 2. 2 3. Tổng. 8 10. 2. 4. III . Đề kiểm tra: 1.Thực hiện phép tính ; (6 đ ) 2 3  a. 5 7 7 5. b. 15 9 9 : c. 34 17. 1 1 2   d. 2 3 5 3 20 2 .  e. 10 21 3 5  2 11 . . f. 11 7 5. 2. Tìm x ,biết: (4 đ) x 9 2   a. 5 7 5. b.. x. 13 2 6  . 5 3 5. IV. ĐÁP ÁN : 1.. 1 a. 15 7 b. 3 1 c. 2. 13 d. 30. e. 0 2 f. 7. 4.

<span class='text_page_counter'>(70)</span> 2. a.. x. 31 7. 17 x 5 b.. Tuần : 31 TIếT : 92 Ngày soạn: 20/03/2010. Ngày dạy :. Bài 13 : HỖN SỐ . SỐ THẬP PHÂN . PHẦN TRĂM I. Mục tiêu : - Hs hiểu được các khái niệm hỗn số , số thập phân , phần trăm . - Có kỹ năng viết phân số ( có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1 ) dưới dạng hỗn số và ngược lại , viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại , biết sử dụng ký hiệu phần trăm . II. Chuẩn bị : - Hs ôn tập các khái niệm : hỗn số , số thập phân , phần trăm đã học ở Tiểu học . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: 36’ Hỗn số : 7 Gv: Hãy viết phân số 5. dưới dạng hỗn số ? Gv: Phân số như thế nào thì không viết được dưới dạng hỗn số ? Gv: Củng cố cách viết phân số dưới dạng hỗn số qua ?1 Gv: Đặt vấn đề viết hỗn 4 2 số 7 dưới dạng phân. số ? Gv: Củng cố cách viết ngược lại qua ?2 Gv: Khi viết phân số âm dưới dạng hỗn số ta thực hiện như thế nào ? 7 Vd : 5 .. Gv: Khẳng định tương tự khi viết từ hỗn số âm sang phân số . 4. Củng cố: 6’. Hoạt động của trò Hs: Vận dụng kiến thức Tiểu học giải như phần bên . Hs: Phân số có giá trị tuyệt đối của tử nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của mẫu . Hs: Vận dụng tương tự ?1 .. Nội dung ghi bảng I. Hỗn số : 7 - Phân số 5 có thể viết dưới dạng 7 2 2 1  1 5 5 . hỗn số như sau : 5. Trong đó : 7 1 : là phần nguyên của 5 . 2 7 5 : là phần phân số của 5 .. * Ghi ? 1 , ?2 . 2. 4 7.2  4 18   7 7 7. Hs: Hs: Thực trên .. hiện. như. Hs: Viết tương tự phân số dương rồi đặt dấu “-“ trước kết quả ..

<span class='text_page_counter'>(71)</span> - Bài tập 94 (sgk : tr 46) . So sánh hai phân số nhờ chuyển sang dạng hỗn số . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 2’ - Học lý thuyết như phần ghi tập . - Chuẩn bị phần tiếp theo IV. :. Tuần : 31 TIếT : 93 Ngày soạn: 20/03/2010. Ngày dạy :. Bài 13 : HỖN SỐ . SỐ THẬP PHÂN . PHẦN TRĂM I.Mục tiêu : - Hs hiểu được các khái niệm hỗn số , số thập phân , phần trăm . - Có kỹ năng viết phân số ( có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1 ) dưới dạng hỗn số và ngược lại , viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại , biết sử dụng ký hiệu phần trăm . II.Chuẩn bị : - Hs ôn tập các khái niệm : hỗn số , số thập phân , phần trăm đã học ở Tiểu học . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ2:25’ “ Phân số thập phân , số thập phân : Gv: Yêu cầu hs viết mẫu của phân số ở Vd1 sang dạng lũy thừa . Gv: Đưa ra các phân số thập phân . Yêu cầu hs phát hiện điểm đặc bệt của các phân số đã cho ? Gv: Đưa ra định nghĩa phân số thập . Gv: Chuyển các phân số thập sang số thập phân ? - Nhận xét mối quan hệ giữa số thập phân và phân số thập phân tương ứng ? Gv: Củng cố nội dung II qua ? 3 , ? 4 . Khẳng định lại tính hai chiều. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng II. Số thập phân : - Phân số thập phân là phân số mà Hs: Thực hiện như phần mẫu là lũy thừa của 10 .  123  123 bên .  2 10 . Vd1 : 100 Hs: Quan sát các phân - Số thập phân gồm 2 phần : số và nhận xét . + Phần số nguyên viết bên trái dấu “,” + Phần thập phân viết bên phải Hs: Phát biểu định dấu “,” . nghĩa như sgk : tr 45 .  123  1, 23 Hs: Thực hiện như Vd2 Vd2 : 100 . - Số chữ số của phần thập phân Hs: Nhận xét như sgk : đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của tr 45 . phân số thập phân . Hs: Thực hiện tương tự phần ví dụ .. Hs: Nghe giảng và quan III. Phần trăm :.

<span class='text_page_counter'>(72)</span> trong mối quan hệ giữa “chúng “. HĐ3 :10’ Phần trăm : Gv: Giới thiệu cách ghi kí hiệu % như sgk “ tr 46 . Gv: Củng cố cách ghi qua ? 5 . Gv: Chốt lại vấn đề đặt ra ở đầu bài .. sát ví dụ sgk : tr 46 . - Thực hiện tương tự ví dụ Chuyển từ số thập phân sang phân số và kí hiệu %.. - Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với ký hiệu :% 5 Vd3 : 100 = 5% .. * Ghi ? 5 .. 9 1 2 2, 25 225 4 4 %.. 4. Củng cố: 6’ - Bài tập 96 (sgk : tr 46) . So sánh hai phân số nhờ chuyển sang dạng hỗn số . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Học lý thuyết như phần ghi tập . - Chuẩn bị phần bài tập “ Luyện tập “ (sgk : tr 47) . IV.:. Tuần : 31 TIếT : 94 Ngày soạn: 20/03/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Hs biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số , biết tính nhanh khi cộng (hoặc nhân ) 2 hỗn số . - Hs được củng cố các kiến thức về viết hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại : viết phân số dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm (ngược lại : viết các phần trăm dưới dạng số số thập phân ) . - Rèn tính cẩn thận , chính xác khi làm toán , tính nhanh và tư duy sáng tạo khi giải bài toán . II. Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập (sgk : tr 47) . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ 6 7 ; - Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số : 5 3 . 1 3 5 ;3 - Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số : 2 4 .. - Thế nào là phân số thập phân ? - Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân và rút gọn phân số đó : 0,5 ; 0,25 ; 0,125 ? 3. Bài mới : Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng.

<span class='text_page_counter'>(73)</span> HĐ1 :5’ Nhân chia hai hỗn số : Gv: Liên hệ Kiểm tra , yêu cầu hs trình bài các bước giải . Gv: Củng cố quy tắc chuyển từ hỗn số sang phân số . HĐ2 :5’ Nhân hỗn số với số nguyên : Gv: Đặt vấn đề tương tự yêu cầu sgk , quan sát bài giải theo quy tắc cơ bản ……, tìm cách giải nhanh hơn . (Chú ý áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng ) . Gv: Chốt lại đặc điểm bài tập 101, 102 (sgk : 47) HĐ3 :5’ Cộng hai hỗn số : Gv: Dựa vào đặc điểm bài giải câu a) đặt câu hỏi như sgk .. BT 101 (sgk : tr 47) 1 3 8 5 .3 20 5 Hs: Đọc yêu cầu bài a/ 2 4 toán : chuyển từ hỗn số 1 2 1 6 .4 1 sang phân số và áp b/ 3 9 2. dụng quy tắc nhân hai phân số .. BT 102 (sgk : tr 47) Hs: Quan sát và trình bày các bước giải của bạn Hoàng , dựa vào đề bài và kết quả đã có tìm cách giải khác như phần bên .. 3 3 6 6  4 .2  4   .2 8  8 7 7 7 7 . BT 99 (sgk : tr 47) 1 2 13 1 2 3  2  3  2      5 15  5 3 b/ 5 3. Hs: Giải thích bài giải theo trình tự : chuyển hỗn số sang phân số, cộng phân số không cùng mẫu . Gv: Hướng dẫn câu b) Hs: Xác định tính chất bằng cách viết hỗn số áp dụng trong bài giải BT 100 (sgk : tr 47) 2 4 5  2 dạng tổng của phần và thực hiện tương tự . 8  4   3  A =  7 7 9 9 nguyên và phần phân số 2 3 3  2 và thực hiện như phần  10  6   2 6 5 bên . B =  9 9 5 HĐ4 :6’ Tính giá trị Hs: Xác định cách giải BT 103 (sgk : tr 47) biểu thức : dựa theo thứ tự và tính 1 Gv: Hướng dẫn giải chất phép cộng b/ a : 0,12 = a : 4 a.4 nhanh áp dụng “tính phânsố , giải hợp lí . 1 a.8 chất cộng hai hỗn số ” . a : 0,125 = a : 8 Vd : 8 : 0,12 = 8 . 4 = 32 . HĐ5 :6’ Chia một số 9 : 0,125 = 9 . 8 = 72 . cho một số thập phân : Hs: Giải thích dựa theo Gv: Sử dụng ví dụ cách chuyển từ số thập (sgk : 47) , yêu cầu hs phân sang phân số và giải thích cách làm . thực hiện chia phân số . Hs: Aùp dụng thực hiện Gv: Yêu câu tương với tương tự với ví dụ cụ câu b/ , chú ý sử dụng thể . kết quả Kiểm tra ..

<span class='text_page_counter'>(74)</span> 4. Củng cố: 10’ - Bài tập 104 , 105 (sgk : tr 47) . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 2’ - Hoàn thành phần bài tập còn lại ( sgk : tr 47) . - Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập “ (sgk : tr 48 , 49) . IV. :. Tuần : 32 TIếT : 95 Ngày soạn: 20/03/2010. Ngày dạy :. LUYỆN TẬP (Các phép tính về phân số và số thập phân) I. Mục tiêu : - Thông qua tiết luyện tập , hs được rèn luyện kỹ năng về thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân . - Hs luôn tìm được các cách giải khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số . - Hs vận dụng linh hoạt , sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất . II. Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập (sgk : tr 48, 49) , máy tính Casio fx 500 hay các máy có tính năng tương đương . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Các bước quy đồng mẫu số của nhiều phân số . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :9’ Củng cố quy đồng mẫu nhiều phân số : Gv: Quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu ? - Cách tìm BCNN của hai hay nhiều số ? Gv: Áp dụng các quy tắc trên điền vào chỗ ( …) hoàn để hoàn thành phần bài tập 106 . Gv: Hướng dẫn cách thực hiện dãy các phép tính cộng trừ phân số (kiểm tra lại kết quả. Hoạt động của trò Hs: Phát biểu lại các quy tắc tương tự sgk .. Nội dung ghi bảng BT 106 (sgk : tr 48) . 7 5 3 16 4     9 12 4 36 9 .. Hs: Xác định thừa số phụ , điền số thích hợp …. Hs: Hoạt động tương tự. BT 107 (sgk : tr 48) ..

<span class='text_page_counter'>(75)</span> tính tay). HĐ2 :9’ Vận dụng tương tự như trên giải các bài tập 107 (sgk : tr 48) . - Chú ý cách tính nhanh với nhiều phân số , cách sử dụng máy tính .. HĐ3 :9’ Cộng , trừ các hỗn số theo hai cách khác nhau Gv: Yêu cầu hs dự đoán các bước thực hiện trong bài giải mẫu “điền khuyết” theo hai cách .. như trên . a/. - Chú ý rút gọn phân số và chuyển kết quả sang b/ hỗn số (nếu có thể) . c/. 1 3 4 8  9  14 3 1      3 8 12 24 24 8 . 3 5 1 5    14 8 2 56 . 1 2 11 1    1 4 3 18 36 . 1 5 1 7  89     4 12 13 8 312 .. d/ BT 108 (sgk : tr 48) . Hs: Cách 1 : chuyển hỗn số sang phân số và thực hiện cộng phân số . Cách 2 : Cộng phần nguyên và quy đồng phần phân số tương ứng của mỗi hỗn số , cộng phần phân số Hs: Cách phân biệt phần nguyên và phân số “cộng hỗn số trực tiếp”. 63 128 11  5 36 a/ C1 : 36 36 27 20 11 1  3 5 36 . C2 : 36 36 5 9 14 3  1 1 b/ 6 10 15 .. BT 109 (sgk : 49) .. 4 1 11 Gv: Trong hai cách trên 2  1 3 ta nên chọn cách thực Hs: Hoạt động tương tự a/ 9 6 18 . b, c/ giải tương tự . hiện nào ? như trên . - Hướng dẫn cách dùng máy tính kiểm tra kết quả . HĐ4:9’ Vận dụng các bước giải tương tự HĐ3 vào giải bài tập 109 , Chú ý câu c) 4 3. 7 7. để thuận tiện cộng hỗn số . 4. Củng cố: 5’ - Áp dụng quy tắc dấu ngoặc , tính chất phép tính vào BT 110 A, B . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Hướng dẫn cách sử dụng máy tính giải nhanh , hay trình bày các bước giải “tay” với sự hỗ trợ của máy tính . - Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk . - Xem lại các kiến thức phần số thập phân , chuẩn bị phần “ Luyện tập “ tiếp theo . IV. :.

<span class='text_page_counter'>(76)</span> Tuần : 32 TIếT : 96 Ngày soạn: 20/03/2010. Ngày dạy :. Bài 14 : TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC I. Mục tiêu : - Hs nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước . - Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước . - Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại “ quy tắc nhân phân số “ III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: Lồng vào bài mới 3. Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1 :12’ Củng cố quy Hs: Phát biểu quy tắc I. Ví dụ : (Sgk : tr 50) . tắc nhân một số nguyên tương tự sgk . - Ghi ?1 . với một phân số 2 Hs: Có thể giải thích : 45. 9 Gv: = ? , giải thích (45:9).2 = 10 hay xem theo các cách khác 45 có mẫu là 1 và nhân 2 phân số . nhau ? II. Quy tắc : m HĐ 2:12’ Hình thành cách tím giá trị phân số - Muốn tìm n của số b cho trước, Hs: Đọc đề bài toán ví m của một số : b.  m, n  N , n 0  . Gv: Đặc vấn đề như sgk dụ (sgk : tr 50) . ta tính n Hs: Vận dụng kiến thức : tr 50 . 3 Gv: Phát hiện và hình Tiểu học giải tương tự . Vd : Tìm 7 của 14 , ta tính : thành vấn đề qua ví dụ Hs: Giải như phần ví dụ 3 14. 6 . sgk 7 Gv: Hướng dẫn cách 3 Hs: Phát biểu quy tắc Vậy 7 của 14 bằng 6 . giải - Củng cố cách tìm “giá tương tự (sgk : tr 51) . trị phân số của một số cho trước “ qua ?1 . Gv: Khẳng định lại cách tìm . - Chú ý phần ký hiệu và điều kiện của quy tắc . HĐ 3:12’ Luyện tập Hs: Thực hện ?2 tương tự ví dụ . vận dụng quy tắc : Gv: Củng cố quy tắc qua ?2 . Gv: Chú ý yêu cầu hs m xác định b, n trong bài.

<span class='text_page_counter'>(77)</span> toán cụ thể và tương ứng với công thừc ta thực hiện như thế nào ? - Thực hiện BT 117 (sgk : tr 51) .. Hs: Vận dụng kết quả cho trước và quy tắc vừa học giải nhanh mà không cần phải thực hiện phép tính .. 4. Củng cố: 5’ - Gv: Để trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài ta cần giải BT 116 (sgk : tr 51) . 48 25 .25  .84 100 100 , chọn cách giải nhanh bằng cách chuyển phân số thập phân sang phân. số tối giản . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Học lý thuyết như phần ghi tập . - Hoàn thành phần bài tập còn lại Sgk và chuẩn bị tiết “ Luyện tập “ . IV. :. Tuần : 32 TIếT : 97 Ngày soạn: 20/03/2010. Ngày dạy : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Hs được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước . - Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước . - Vận dụng linh hoạt , sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn . II. Chuẩn bị : - Bài tập phần luyện tập (sgk : tr 51, 52) III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 1’ 2. Kiểm tra: 5’ - Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước . - Aùp dụng : BT upload.123doc.net (sgk : tr 52) . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1 :9’ Củng cố các thao tác thực hiện phép tính khi tìm giá trị phân số của một số cho trước :. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 117 (sgk : tr 51) . 3 - Để tìm 5 của 13,21 , ta lấy. 13,21 . 3 rồi chia 5 tức là : (13,21 . 3) : 5 = 39,63 : 5 = 7,926 .. Hs: Thực hiện như phần 5 Gv: Để tìm của bên .(kết quả có được - Để tìm 3 của 7,926 ta lấy 13,21 ta thực hiện như dựa vào bài tính cho 7,926 . 5 rồi chia 3 tức là : trước ) . thế nào ? (7,926 . 5) : 3 = 39,63 : 3 = 13,21 . 3 5.

<span class='text_page_counter'>(78)</span> Hs: Thực hiện như trên Gv: Tương tự với câu b) . . (Chú ý : 7,926 . 5 có kết quả bao nhiêu ?) HĐ2 :9’ Tiếp tục củng Hs: Đọc đề bài toán . cố cách tìm giá trị phân số của một số cho trước với bài toán thực tiễn . Gv: Số bi Dũng được Hs: Giải như phần bên . Tuấn cho tính thế nào ? - Sau khi cho Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi ? HĐ 3:9’ Bài toán đố liên qua đến tìm giá trị phân số của một số : Gv: Hãy chuyển câu nói Hs: Chuyển sang biểu trên sang biểu thức thức toán như phần toán ? bên , có thể tính () rồi - Thực hiện phép tính thực hiện phép chia hay theo nhiều cách khác áp dụng quy tắc chia nhau ? phân số . Hs: Đọc đề bài toán HĐ4 :9’ Hướng dẫn hs (sgk : tr 52) . nắm giả thiết và các Hs: 102 km (H nội - H bứơc giải : phòng ) - Quãng đường phải đi ? Hs: Thực hiện như phần bên . - Quãng đường đã đi - Có thể minh hoạ bằng được ? hình vẽ . Gv: Aùp dụng cách tìm giá trị phân số của một số cho trước . - Quãng đường còn lại ?. BT upload.123doc.net (sgk : tr 52) . a) Số bi Dũng được Tuấn cho là : 3 21. 9 7 (viên bi) .. b) Số bi Tuấn còn lại là : 21 – 9 = 12 (viên bi) . BT 119 (sgk : tr 52) . An nói đúng. vì. :. 1 1 1 1 1 1 1 1  .  :  :  . 1.  2 2  2 2 2  2 2 2. BT 121 (sgk : tr 52) . Quãng đường xe lửa đã đi được là : 3 102. 61, 2 5 (km).. Xe lửa còn cách Hải Phòng : 102 – 61,2 = 40,8 (km) .. 4. Củng cố: - Ngay mỗi phần bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : 3’ - Hoàn thành tương tự phần bài tập còn lại ( sgk : tr 53) - Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự BT 120, sgk : tr 52. IV. :.

<span class='text_page_counter'>(79)</span> Tuần : 31 Ngày dạy :. TIếT : 96 LUYỆN TẬP (tt). I. Mục tiêu : - Hs được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước . - Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước . - Vận dụng linh hoạt , sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn . II. Chuẩn bị : - Bài tập phần luyện tập còn lại (sgk : tr 53) . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Củng cố cách tìm giá trị phân số của một số cho trước : Gv: Công thức muối dưa cải cần có những gì ?. Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hs: Đọc đề bài toán BT 122 (sgk : tr 53) . (sgk : tr 53 ) . Cần : 0.1 kg hành tươi . 0.002 kg đường , 0.15 kg muối . Hs: Kể các nguyên liệu cần dùng với liệu lượng quy định ..

<span class='text_page_counter'>(80)</span> Gv: Dựa theo công thức trên tuỳ theo làm ít hay nhiều rau cải mà chúng ta cần hành , đường , muối tương ứng . Gv: Với 2 kg rau cải ta cần dùng tương ứng bao nhiêu hành , đường , muối ? Gv: Đơn vị các đại lượng sử dụng là gì ? - Thực tế ta nên đổi sang “g” nếu cần thiết . HĐ2: Tương tự các hoạt động trên : Gv: “Giảm giá “nghĩa là gì ? Gv: Hãy dự đóan giá bán sau như thế nào so với trước ? Gv: Muốn kiểm tra giá mới có tính đúng không ta thực hiện như thế nào ? Gv: Củng cố tính nhanh. Hs: Dựa vào 2 kg cải tìm giá trị phân số tương ứng theo công thức làm dưa , được kết quả như phần bên . Hs: Kg .. BT 123 (sgk : tr 53) . Các mặt hàng B, C, E được tính Hs: Giá bán thấp hơn đúng giá mới . lúc trước đó . Hs: Tính số tiền giảm tương ứng 10% với mỗi loại hàng . - Lấy giá ban đầu “-“ 10% tương ứng sẽ tìm được giá đúng mới .. Hs: Trả lời từng bước : BT 125 (sgk : tr 53) . 1000 000đ.0,58 = 69 - Tiền lãi 12 tháng là : 600đ 1000 000đ.0,58 .12 = 69 600đ - Vốn và lãi sau 12 tháng là : HĐ3: Tương tự các hoạt 1000 000đ + 69 600đ = 1 069 động trên : 600đ . Gv: Gợi ý với các câu - Nhân kết quả với 12 . hỏi : - Số tiền lãi trong một - Tương tự phần bên . tháng ? - Trong 12 tháng ? - Cả vốn lẫn lãi tính thế nào ? m với công thức : (b. n ) .. 4. Củng cố: - Ngay phần bài tập thực tế liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự BT 124 (sgk : tr 53) . - Chuẩn bị bài 15 “ Tìm một số biết giá trị một phân số của nó” IV. :.

<span class='text_page_counter'>(81)</span> Tuần : 31 TIếT : 97 Ngày dạy : Bài 15 : TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ I. Mục tiêu : - Hs nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó . - Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị một phân số của nó . - Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại quy tắc “tìm giá trị phân số của một số cho trước “. III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Củng cố quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước : Gv: Đặt vấn đề như sgk - Giới thiệu ví dụ sgk : Gv: Nếu gọi x là số học sinh lớp 6A thì khi tìm. Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hs: Phát biểu quy tắc đã I. Ví dụ : (sgk : tr 53) . học và viết dạng tổng quát Hs: Đọc đề bài toán . Hs: Kết quả là 27 (hs). 3 3 x. 27 5 của số hs ta có kết - Tức là : 5. quả bao nhiêu ? Cách thực hiện như thế nào ? Gv: Với đẳng thức trên ta có thể tìm x như thế nào ? - Vậy ta có thể tính trực kết quả như thế nào ? HĐ2: Giới thiệu quy tắc : Gv: Chốt lại vấn đề , khẳng định đây là bài toán “ tìm một sồ khi biết giá trị một phân số của nó “ Gv: Yêu cầu hs phát biểu quy tắc , dạng tổng quát ? Gv: Giải thích điều kiện của công thức . HĐ3: Luyện tập vận dụng quy tắc : Gv: Hướng dẫn hs làm ?1 , tương tự phần. Hs: Tìm x như một thừa số chưa biết . 27 :. Hs: Thực hiện : Hs: Nghe giảng .. 3 5.. II. Quy tắc : m - Muốn tìm một số biết n của nó m a: m, n  N *   n bằng a , ta tính. Vd : Ghi ?1 , ?2 Hs: Phát biểu quy tắc tương tự sgk . 2 ?1 : a/ Tìm một số biết 7 (tức là Hs: Đọc đề bài toán sgk m : tr 54 . n ) của nó bằng 14 (tức a) .. - Xác định các số đã - Aùp dụng công thức : cho tương ứng theo m 2 7 a: 14 : 14. 49 công thức và áp dụng n = 7 2 . như phần bên b/ Tương tự ..

<span class='text_page_counter'>(82)</span> mở đầu . - Chú ý yêu cầu hs xác m định a, n ứng với từng. bài toán . - Xác định điểm khác biệt và ý nghĩa công dụng của hai quy tắc “có tính ngược nhau “ vừa học . Gv: ?2 Cần xác định 350 l ứng với phân số nào ? - Vận dụng công thức giải như phần bên .. ?2 : a là 350 ( l) . Hs: Thực hiện tương tự các hoạt động trên ( chú ý 350 l , ứng với phần phân số chỉ lượng nước đã dùng hay lượng còn lại ) .. m 13 7 1   n 20 20 (dung tích bể ) . m 7 20 a : 350 : 350. 1000(l ) n 20 7. 4. Củng cố: - Bài tập 126a , 128 (sgk : tr 54, 55) . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Hoàn thành các bài tập còn lại tương tự (sgk : tr 54, 55) . - Chuẩn bị tiết “Luyện tập “ . IV. :. Tuần : 32 Ngày dạy :. TIếT : 98 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Hs được củng cố khắc sâu các kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó . - Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó . II. Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập (sgk : tr 54, 55) . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: - Phát biểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó ? - Bài tập 126 (sgk :tr 54) . 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Củng cố vận dụng quy tắc , giải nhanh dựa theo kết quả phép tính cho trước .. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 127 (sgk : tr 54) . Ta có : 13,32 . 7 = 93,24 và 93,24 : 3 = 31,08. (1) (2).

<span class='text_page_counter'>(83)</span> Gv: Củng cố quy tắc Hs: Phát biểu quy tắc tìm một số …. ? tương tự sgk . Gv: Dựa theo đề bài xác - Ví dụ : ở câu a) m 3 định các số tương ứng  m a = 13,32 ; n 7 quy tắc (tức a, n ) . Gv: Yêu cầu hs giải Hs: Giải thích như phần thích cách thực hiện để bên . sử dụng các kết quả cho trước . Hs: Đọc đề bài toán ở HĐ2: Vận dụng quy tắc sgk giải bài toán thực tế . Gv: Khẳng định công Hs: Tìm một số biết thức áp dụng với hai …….. quy tắc tùy từng bài toán . Bài 128 áp dụng quy tắc nào ?. 3 93, 24 a) 13,32 : 7 = 3 (theo 1). = 31,08 b). 31, 08 :. (theo 2). 7 93, 24  3 7. (từ 2) = 13,32 (từ 1). BT 128 (sgk : tr 55) . Số kg đậu đen đã nấu chín là : 1,2 : 24 % = 5 (kg) . BT 129 (sgk : tr 55) - Lượng sữa trong chai là : 18 : 4,5 % = 400 (g). m m 24% Gv: Xác định a, n ứng Hs: a = 1,2 ; n. với bài 128 ? - Chú ý giải thích cách thực hiện tương tự phần ví dụ trong bài học . Gv: Hướng dẫn tương tự BT 129 (sgk : tr 55) . HĐ3: Củng cố quy tắc cộng trừ hỗn số có liên quan đến nội dung bài 15 . Gv: Dựa vào bài toán cơ bản của Tiểu học (tìm số hạng chưa biết , thừa số chưa biết ….) , quy tắc chuyển vế hường dẫn từng bước . Gv: Ta có thể trừ nhanh hai hỗn số trên như thế nào ? Gv: Tương tự cho phần còn lại .. Hs: Thực hiện như phần bên . Hs: Hoạt động như BT 128 BT 132 (sgk : tr 55) .. 2 2 1 2 .x  8 3 3 3 3 2 1 2 2 .x 3  8 3 3 Hs: 3. 2 2 1 2 .x  8 3  x  2 3 3 a) 3 2 1 3 7 3 .x   2  x  8 4 8 b) 7. Hs: Phần nguyên trừ phần nguyên , “ phần phân số trừ phần phân số “. Hs: Thực hiện tương tự như phần trên .. 4. Củng cố: - Bài tập 130 , 131 (sgk : tr 55) . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Phân biệt điểm khác nhau về ý nghĩa tác dụng của quy tắc bài 14 và 15 . - Hoàn thành phần bài tập còn lại , chuẩn bị tiết “Luyện tập “ IV. :.

<span class='text_page_counter'>(84)</span> Tuần : 32 Ngày dạy :. TIếT : 99 LUYỆN TẬP (tt). I. Mục tiêu : - Hs tiếp tục được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó - Rèn luyện kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó . - Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị phân số của nó II. Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập (tt) (sgk : tr 55, 56) . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Củng cố , dụng hai quy tắc đã học ở bài 14, 15 Gv: Hướng dẫn tóm tắt : - Lượng thịt ba chỉ bằng bao nhiêu so với lượng cùi dừa ? - Tương tự với lượng đường. Hoạt động của trò Hs: Đọc đề bài ở sgk : tr 55 . Hs: Tóm tắt các mục theo câu hỏi hướng dẫn của giáo viên .. - Chúng ta cần kho bao nhiêu thịt ? Gv: Lượng cùi dừa và lượng đường tính như thế nào ? Gv: Củng cố qu tắc áp dụng , có thể tính như bài toán tìm x . HĐ2: Củng cố quy tắc “tìm một số khi biết giá trị ……” với bài toán. Hs: Giải tương tự phần bên .. 2 0,8 : 3 = 1,2 (kg). Lượng đường :. 2 1,2 . 5% = 0,06 (kg) . 3 - Lượng thịt = lượng. dừa - Lượng đường = 5% lượng dừa . - 0.8 kg thịt. BT 135 (sgk : tr 56) . Hs: Hoạt động nhận biết 560 sản phẩm ứng với : nội dung đề bài , tóm tắt 1  5  4 9 9 . tương tự như trên . - Số sản phẩm được giao là :. m Hs: Nghe giảng . thực tế , tìm n ứng với. a. Gv: Hướng dẫn các. Nội dung ghi bảng BT 133 (sgk : tr 55) . Lượng cùi dừa :. 560 :. 4 1260 9 (sản phẩm) ..

<span class='text_page_counter'>(85)</span> bước mở đầu tương tự HĐ1 . Gv: Cần xác định phần phân số tương ứng với số sản phẩm . Gv: Gọi x là số sản Hs: Chưa biết được . phẩm xí nghiệp được 5 4 giao theo kế hoạch . 1  5 9 9 Hs: (kế 9 kế hoạch tương hoạch ) ứng bao nhiêu sản phẩm ? -560 sản phẩm ứng với Hs: Thực hiện các bước bao nhiêu phần của kế tìm hiểu bài như trên . hoạch ? Gv: Hướng các bước giải như phần bên . HĐ3: Vận dụng quy tắc “tìm một số biết giá trị Hs: Giải theo hướng một ……” vào bài toán dẫn của gv , tính nhẩm “ Sam Loyd” (nếu có thể) . 1 Gv: Hướng dẫn theo hai cách : Hs: 4 viên gạch ứng - “ Lập đẳng thức với x 3 là khối lượng viên gạch với 4 kg . “. BT 136 (sgk : tr 56) . 1 3 4 viên gạch ứng với quả nặng 4. kg . - Viên gạch nặng : 3 1 : 4 4 = 3 (kg) .. - Xét khối lượng quả nặng tương ứng với bao nhiêu phần của viên gạch .. 4. Củng cố: - Ngay mỗi phần bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự bài tập 134 (sgk : tr 55) . - Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự , chuẩn bị bài 16 “ Tìm tỉ số của hai số” . IV. :. Tuần : 32 Ngày dạy :. TIếT : 100 Bài 16 : TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ. I. Mục tiêu :.

<span class='text_page_counter'>(86)</span> - Hs hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số , tỉ số phần trăm , tỉ lệ xích . - Có kỷ năng tìm tỉ số , tỉ số phần trăm và tỉ lệ xích . - Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên vào việc giải một số bài toán thực tiễn . II. Chuẩn bị : - Hs xem lại khái niệm phân số . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1: Tỉ số của hai số : Gv: Giới thiệu khái Hs: Nghe giảng . niệm tỉ số như sgk : tr a 56 . Gv: Tỉ số và phân số có Hs: Tỉ số b thì a, b có gì khác nhau ? thể là các số nguyên , hỗn số , phân số ….. , còn phân số thì a và b phải l2 các số nguyên . Hs: Phát biểu tương tự Gv: Yêu cầu hs định sgk nghĩa phân số ? Dạng ký hiệu ? Gv: Có thể nhận xét điểm giống nhau giữa hai khái niệm trên . Hs: Đọc phần ví dụ (sgk Gv: Khắc sâu hai đại : tr 56) . lượng “cùng loại” và - Nhận xét về đơn vị và cùng đơn vị trong tỉ số thứ tự các đại lượng khi qua ví dụ 2 (sgk : tr lập tỉ số tương ứng . 56) . Hs: Hai đại lượng Gv: Củng cố qua bài tập không cùng đơn vị đo . 140 (sgk : tr 58) - Xác định sai lầm trong câu nói ? Hs: Nghe giảng . HĐ2: Tỉ số phần trăm : Gv: Dựa trên khái niệm tỉ số , giới thiệu khái Hs: Quan sát các bước niệm tỉ số phần trăm . biến đổi và giải thích . Gv: Thực hiện các phép biến đổi để có được Hs: Đúng . “phần trăm” . Gv: Tỉ số phần trăm có Hs: Khác trong cách tìm phải la một tỉ số và dạng ký hiệu . không ? Hs: Phát biểu quy tắc Gv: Điểm khác biệt tương tự (sgk tr 57) .. Nội dung ghi bảng I. Tỉ số của hai số : - Thương trong phép chia số a cho số b (b 0) gọi là tỉ số của a và b . a Ký hiệu là a : b (hay b ) .. Vd : (Sgk : tr 56 ).. II. Tỉ số phần trăm : - Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b , ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả : a.100 % b. - Ghi ?1 ..

<span class='text_page_counter'>(87)</span> giữa tỉ số và tỉ số phần trăm ? Gv: Cách tính tỉ số phần trăm ủa hai số a, b ,(b 0) ta thực hiện như thế nào ? Gv: Củng cố qua ?1 , chú ý đưa các đại lượng về cùng đơn vị . HĐ3: Tỉ lệ xích : Gv: Củng cố khái niệm và ý nghĩa tỉ lệ xích . Gv: Tỉ lệ xích của một 1 bản đồ Địa lí là 100000. có nghĩa là gì ? Gv: Yêu cầu hs lấy ví dụ tương tự và giải thích . Gv: Củng cố qua ?2. Hs: Thực hiện ?1 như ví dụ III. Tỉ lệ xích : T. a b (a, b cùng đơn vị đo). - Trong đó : Hs: Giải thích như ví dụ T : là tỉ lệ xích . sgk hay dựa vào kiến a : khoảng cách giữa hai điểm thức Địa lí đã học . trên bản vẽ . b : khoảng cách giữa hai điểm Hs: Tìm ví dụ minh họa tương ứng trên thực tế . . Vd : (sgk : tr 57 ) Hs: Lập tỉ số tương ứng với cùng đơn vị đo là cm , từ đó tìm được tỉ lệ xích bản đồ .. 4. Củng cố: - Bài tập 137 (sgk : tr 57) 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Học lý thuyết như phần ghi tập . - Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập” (sgk : tr 57 , 58 ) IV. :. Tuần : 33 Ngày dạy :. TIếT : 101 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Củng cố các kiến thức , quy tắc về tỉ số , tỉ số phần trăm , tỉ lệ xích . - Rèn luyện kỹ năng tìm tỉ số , tỉ số phần trăm của hai số , luyện tập ba bài toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm . II. Chuẩn bị : - Bài tập (sgk : tr 58 , 59). III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: - Quy tắc tìm tỉ số phần trăm ? - Aùp dụng : bài tập 138 (sgk : tr 58) 3. Bài mới :.

<span class='text_page_counter'>(88)</span> Hoạt động của thầy HĐ1: Đưa tỉ số của hai số “bất kỳ” về tỉ số của hai số nguyên . Gv: Hướng dẫn dựa theo bài mẫu ví dụ (sgk : tr 58) . Gv: Cách chuyển từ hỗn số sang phân số thực hiện như thế nào ? - Tương tự chuyển từ số thập phân sang phân số thập phân . Gv: Hướng tương tự cho các câu còn lại . HĐ2: Vận dụng kiến thức tỉ số vào tìm hai số khi biết tỉ số và một điều kiện kèm theo . Gv: Hướng dẫn chuyển từ lời đề bài sang dạng ký hiệu . Gv: Hướng dẫn cách giải tương tự “phép thế” . HĐ3: Ý nghĩa của tỉ số phần trăm trong thực tế với vàng . Gv: Giới thiệu phần ý nghĩa của vàng ba số 9 như sgk . Gv: Em có nhận xét gì về điểm khác biệt giữa bài mẫu và câu hỏi yêu cầu ? Gv: Liên hệ bài trên ta có thể giải thích tương tự như thế nào ? HĐ4: Củng cố cách tính tỉ số phần trăm : Gv: Yêu cầu hs xác định dạng của bài toán . - Tính tỉ số phần trăm của hai số ta thực hiện như thế nào ? Gv: Hướng dẫn thực hiện như phần bên .. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 138 (sgk tr 58) .. 1, 28 128  a/ 3,15 315 . Hs: Đọc phần ví dụ 2 1 8 :3  hướng dẫn sgk . b/ 5 4 65 . Hs: Nhân phần nguyên 250 với mẫu rồi cộng tử và c/ 217. giữ nguyên mẫu . Hs: Chú ý số chữ số 0 ở mẫu và số chữ số phần thập phân là tương ứng . Hs: Trình bày tương tự ví dụ .. 7 d/ 10. BT 141 (sgk : tr 58) . a 1 3 3 1   a  b b 2 2 2. Hs: Trả lời các câu hỏi hướng dẫn của gv và thực hện bài giải : - Tính a theo b . - Thay a hoặc b vào biểu thức a – b = 8 , kết quả như phần bên .. mà a – b = 8 , suy ra : a = 24 ; b = 16 .. BT 142 (sgk : tr 59) . - Vàng bốn số 9 (9999) nghĩa là trong 1 000g “vàng” này chứa tới Hs: Đọc phần giới thiệu 9 999g vàng nguyên chất , tỉ lệ (sgk : tr 59) . vàng nguyên chất là : Hs: Hai loại vàng khác nhau (ba số 9 và bốn số 9) . Hs: Trình bày như phần bên .. 9999 99,99% 10000 .. BT 143 (sgk : tr 59) . - Tỉ số phần trăm muối trong nước biển là : 2.100. % 5% Hs: Tính tỉ số phần trăm 40 của hai đại lượng cho trước - Lưu ý tỉ số phần trăm của của muối trong nước biển chứ không BT 145 (sgk : tr 59) phải của nước biển a T trong muối . b.

<span class='text_page_counter'>(89)</span> HĐ5: Củng cố ý nghĩa tỉ lệ xích của bản đồ : Gv: Ví dụ tỉ lệ xích của. a = 4 cm cm. Hs: Giải thích theo ý bản đồ là có nghĩa chiều dài trên bản vẽ và chiều dài tương nghĩa là gì ? Gv: Công thức tìm tỉ lệ ứng trên thục tế . a xích của bản vẽ là gì ? T b - Chú ý các đại lượng Hs: tính ti lệ xích phải cùng Hs: Thực hiện như phần đơn vị . bên . 1 20000. T. ; b = 80 km = 8.10 6. 1 2000000. 4. Củng cố: - Gv đưa ra bài tập áp dụng kết quả của BT 143 . a/ Trong 20 tấn nước biển chứa bao nhiêu muối ? (1 tấn) b/ Để có 10 tấn muối cần lấy bao nhiêu nước biển ? (200 tấn) 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Hướng dẫn bài tập 144 , 146 (sgk : tr 59) . - Hoàn thành tương tự với phần bài tập còn lại ở sgk . - Xem lại ba bài toán cơ bản về phân số , phân biệt đặc điểm từng loại . IV. :. Tuần : 33 Ngày dạy :. TIếT : 102 Bài 17 : BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM. I. Mục tiêu : - Hs biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột , ô vuông , hình quạt . - Có kỹ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ô vuông . - Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tiễn và dựng các biểu đồ phần trăm với các số liệu thực tế . II. Chuẩn bị : - Hs: Xem lại phần biểu đồ phần trăm đã học ở Tiểu học . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1: Củng cố ý nghĩa của biểu đồ phần trăm : Gv: Biểu đồ phần trăm Hs: Giải thích ý nghĩa dùng để làm gì ? biểu đồ phần trăm như phần bên . Gv: Giới thiệu ví dụ Hs: Đọc ví dụ sgk : tr. Nội dung ghi bảng - Để nêu bật và so sánh một cách trực quan các giá trị phần trăm của cùng một đại lượng người ta thường dùng biểu đồ phần trăm . - Biểu đồ phần trăm thường được dựng dưới dạng cột , ô vuông ,.

<span class='text_page_counter'>(90)</span> (sgk : tr 60) , sử dụng biểu đồ H.13 , 14 . Gv: Xác định ý nghĩa với từng chi tiết tiết trên hai biểu đồ ?. 60 . hình quạt . Và quan sát hai biểu Vd : (sgk : tr 60, 61) . đồ . Hs: Nói về các nhận xét : - Trục đứng , trục ngang . - Ý nghĩa các trụ đứng trong biểu đồ . ?1 Số hs lớp 6B đi xe buýt chiếm 6 - Tương tự với hai loại 40 = 15 % , số hs cả lớp . biểu đồ còn lại .. Gv: Chú ý hướng dẫn cách dựng với từng loại biểu đồ . HĐ2: Luyện tập cách dựng biểu đồ dạng cột và ô vuông qua bài tập ? 15 37,5% Gv: Hướng xác định - Hs đi xe đạp là : 40 các đối tương cần so - Hs đi bộ là : 47,5% . sánh . Hs: Tỉ số phần trăm số hs đi đến trường bằng - Tính tỉ số phần trăm xe buýt , xe đạp , đi bộ . tương ứng cho các đại - Tỉ số phần trăm bằng lượng trên như thế tích số hs tham gia với nào ? 100 , chia cho số hs cả Gv: Yêu cầu hs vẽ biểu lớp . đồ cột . Hs: Biểu diễn tương tự ví dụ mẫu . 4. Củng cố: - Bài tập 149 (sgk : tr 61) . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Chuẩn bị phần bài tập còn lại (sgk : tr 61, 62) , cho tiết “Luyện tập” . - Chú ý xác định ý nghĩa trục ngang và thẳng đứng đối với biểu đồ dạng cột . IV. :. Tuần : 33 Ngày dạy :. TIếT : 103 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu : - Rèn luyện kỹ năng tính tỉ số phần trăm , đọc các biểu đồ phần trăm , vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột và dạng ô vuông . - Trên cơ sở số liệu thực tế , dựng các biểu đồ phần trăm , kết hợp giáo dục ý thức vươn lên của hs . II. Chuẩn bị : - Bài tập luyện tập (sgk : tr 61, 62) . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra:.

<span class='text_page_counter'>(91)</span> - Biểu đồ phần trăm thể hiện điều gì ? Các loại biểu đồ phần trăm thường gặp ? 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Đọc hiểu biểu đồ dạng cột : Gv: Sử dụng H.16 hướng dẫn hs trả lời các câu hỏi (sgk : tr 61) . Gv Ý nghĩa của các trục ngang và đứng dùng để chỉ đại lượng nào ? Gv: Các cột được tô màu khác nhau , vậy ý nghĩa mỗi cột chỉ điều gì ? Gv: Hướng dẫn trả lời các câu hỏi (sgk : tr 61).. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 150 (sgk : tr 61). a) Có 8% bài đạt điểm 10 . Hs: Quan sát biểu đồ b) Điểm 7 có nhiều nhất chiếm cột (sgk : tr 61) . 40% số bài . c) Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là 0% . Hs Chỉ lọai điểm và số d) Tổng số bài kiểm tra là : phần trăm tương ứng . 16 : 32% = 50 (bài) .. Hs: Chỉ các cột với từng loại điểm có “độ cao” khác nhau . Hs: Dựa vào hai trục tương ứng từng cột trả lời tương tự ví dụ . Hs: 16 hs đạt điểm 6 tương ứng với 32%. Gv: Củng cố cách tính Tìm mộ số biết giá trị một số biết giá trị phân phân số của nó . số của nó . BT 151 (sgk : tr 61) . - Xi măng 11%. HĐ2: Củng cố cách tính - Cát  22% . tỉ số phần trăm và vẽ Hs: Xác định các thành - Sỏi  67% . biểu đồ ô vuông : phần tạo thành khối bê Vẽ biểu đồ với số ô vuông . thể Gv: Yêu cầu xác định tông : xi măng, cát , sỏi. hiện đúng % tương ứng . các đối tượng tham gia Hs: Tính tỉ số phần trăm vào bài toán . từng đối tương trên tổng Gv: Tính tỉ số phần số khối lượng cả khối trăm từng phần của bê bê tông . tông nghĩa là phải tính Hs: Tính các giá trị tỉ số gì ? phần trăm tương ứng , vẽ biểu đồ với 100 ô Gv: Chú ý hướng dẫn vuông . cách làm tròn tỉ số phần BT 152 (sgk : tr 61) . trăm . Hs: Hoạt động mở đầu - Tổng số trường học cả nước : - Thực hiện các bước vẽ tìm hiểu bài tương tự - Trường Tiểu học  56% biểu đồ ô vuông . các hoạt động trên . - Trường THCS  37% HĐ3: Tính tỉ số và Hs :Tính tỉ số phần trăm - Trường THPT 7% dựng biểu đồ dạng cột : tương ứng với từng loại trường . Gv: Muốn dựng biểu đồ Hs: Hoạt động tương tự cột trước tiên ta phải như trên . làm gì ? Hs: Trục ngang chỉ loại Gv: Hướng dẫn tương trường , trục đứng chỉ tự HĐ2 . số phần trăm (tương - Dựng biểu đồ cột các ứng các loại trường )..

<span class='text_page_counter'>(92)</span> trục ngang, đứng dùng để chỉ đại lượng nào ? 4. Củng cố: - Bài tập 153 (sgk : tr 62) . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk tương tự . - Chuẩn bị nội dung ôn tập chương III “Về phân số “. IV. :. Tuần : 33 Ngày dạy :. TIếT : 104 ÔN TẬP CHƯƠNG III. I. Mục tiêu : - Hs được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng dụng, so sánh phân số . - Các phép tính về phân số và tính chất . - Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số , so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, tìm x . - Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp của hs . II. Chuẩn bị : - Hs ôn tập chương III theo nội dung câu hỏi (sgk : tr 72). - Bài tập 154 - 161 (sgk : tr 64) . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Củng cố khái niệm phân số : Gv: Phân số dùng để chỉ kết quả của phép chis số nguyên cho số nguyên khi phép chia không hết . Gv: Hướng dẫn trả lời các câu 1, 2 (sgk : tr 62) .Dựa theo các ghi nhớ sgk (phần phân số) .. Hoạt động của trò Hs: Phát biểu khái niệm phân số . Hs: Vận dụng ý nghĩa của phân số tìm các giá trị x như phần bên .. Nội dung ghi bảng I. Khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số : 1. Khái niệm phân số : BT 154 (sgk : tr 64) . a) x < 0 b) x = 0  1; 2 c) x  . d) x = 3. Hs: Viết dạng tổng quát   4;5; 6 của phân số . Cho ví dụ e) x một phân số lớn hơn 0, phân số nhỏ hơn 0 , phân số lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1, phân số lớn hơn 1 . - Phân số bằng nhau , 2. Tính chất cơ bản của phân cho ví dụ . số : HĐ2: Tính chất cơ bản.

<span class='text_page_counter'>(93)</span> của phân số : Gv: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ? dạng tổng quát ? Gv: Chú ý cách chia tử và mẫu của phân số cho cùng một ƯCLN của chúng ta được phân số tối giản . Gv: Hướng dẫn trả lời câu 4 , 5 (sgk : tr 62). Gv: Quy tắc rút gọn phân số ? Thế nào là phân số tối giản ? Gv: Muốn rút gọn bài tập 156, ta thực hiện như thế nào ? Gv: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta thực hiện như thế nào ? Gv: Củng cố các cách so sánh khác : Dựa theo định nghĩa hai phân số bằng nhau , so sánh với 0 , với 1 Gv: Lưu ý hs có thể so sánh theo nhiều cách khác nhau . HĐ3: Quy tắc các phép tính về phân số : Gv: Sử dụng bảng phụ (sgk : tr 63) . - Củng cố từng phát biểu bằng lời và dạng tổng quát. HĐ4: Vận dụng các tính chất cơ bản của phép tính vào giải bài tập 161 (sgk : tr 64) . Gv: Yêu cầu hs xác định thứ tự thực hiện các phép tính . - Lưu ý chuyển tất cả sang dạng phân số và thực hiện theo thứ tự quy định . 4. Củng cố:. BT 155 (sgk : tr 64) Hs: Phát biểu tính chất  12   6  9  21 16 8  12  28 tương tự sgk . - Aùp dụng vào bài tập 155 (Điền số thích hợp vào ô trống) BT 156 (sgk : tr 64) . 7.25  49 2 Hs: Phát quy tắc tương  tự sgk . a) 7.24  21 3 2.( 13).9.10 3  b) ( 3).4.( 5).26 2. Hs: Aùp dụng tính chất phân phối sau đó rút gọn theo quy tắc . BT 158 (sgk : tr 64) . Hs: Phát biểu quy tắc 3 1 3 1 (tức câu hỏi 7 (sgk : tr a)  4  0   4 nên  4   4 62) . 15 2 . b) Ta có : 17 17. 1. Hs: Vận dụng các quy 25 2 2 2  1  tắc so sánh vào bài tập 27 27 nhưng 17 27 158 (sgk : tr 64) . . 15 25  17 27. II. Quy tắc các phép tính : Hs: Quán sát bảng phụ và trả lời các câu hỏi của giáo viên dựa theo nội dung phần lý thuyết III. Tính chất của phép cộng và tổng quát của bảng phép nhân phân số : phụ . BT 161 (sgk : tr 64) .. Hs: Thực hiện tính trong (), chyển tất cả sang phân số và thực hiện như phần bên .. 2 5  A  1, 6 :  1    1, 6 :  0,96 3 3  15  4 2  1 B 1, 4.     : 2 49  5 3  5 21 12  10 3 22 5  5     .  49 15 7 15 11 21.

<span class='text_page_counter'>(94)</span> - Ngay sau phần bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Hs nắm lại phần lý thuyết đã ôn tập . - Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk, chuẩn bị tiết “Ôn tập chương III (tt)” IV. :. Tuần : 34 Ngày dạy :. TIếT : 105 ÔN TẬP CHƯƠNG III (tt). I. Mục tiêu : - Tiếp tục củng cố các tính chất trọng tâm của chương, hệ thống ba bài toán cơ bản về phân số . - Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức , giải toán đố . - Có ý thức áp dụng các quy tắc để giải một số bàiu toán thực tế . II. Chuẩn bị : - Lý thuyết có liên quan và bài tập còn lại phần ôn tập chương III (sgk : tr 65) . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Aùp dụng các quy tắc phép tính , tìm x : Gv: Xác định thứ tự thực hiện các bước tìm x? Gv: Lưu ý kết hợp quy tắc chuyển vế và quy tắc “Tiểu học” , xét lần lượt với từng “số đã biết” chuyển phần số sang một vế , vế còn lại là x . HĐ2: Vận dụng bài toán 2 tìm một số khi biết giá trị phân số của nó . Gv: Muốn biết Oanh mua sách với giá bao nhiêu ta cần tìm gì ? Gv: Hướng dẫn giải tương tự phần bên . HĐ3: Củng cố việc tìm. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 162 (sgk : tr 65).  2,8 x  32  :. 2  90  x  10 3. Hs: Quan sát đề bài a) toán b) x = 2 . - Xem phần trong () là số bị chia , áp dụng quy tắc tìm số bị chia, rồi tìm số bị trừ, thừa số chưa biết , ta tìm được x như phần bên . BT 164 (sgk : tr 65) . Giá bìa của cuốn sách là : Hs: Phát biểu quy tắc 1 200 : 10% = 12 000đ tương tự sgk . Oanh đã mua cuốn sách với giá : 12 000 – 1 200 = 10 800đ. Hs: Tìm giá bìa cuống sách : - Giá bìa – phần tiền giảm giá , ta được số BT 165 (sgk : tr 65) . tiền phải trả . - Lãi suất một tháng là : 11200 0,56% 2000000. Hs: Cho biết số tiền gởi.

<span class='text_page_counter'>(95)</span> tỉ số của hai số : Gv: Hướng dẫn hs nắm “giả thiết” bài toán . - Đề bài cho ta biết gì ? Gv: Ví dụ lãi suất hàng tháng là 1% , điều đó có nghĩa gì ? Gv: Aùp dụng tương tự , để tính lãi suất ở bài này ta thực hiệ như thế nào ? HĐ4: Bài tập tổng hợp rèn luyện khả năng phân tích bài toán . Gv: Hướng dẫn tìm hiểu bài tương tự các hoạt động trên . Gv: Hướng dẫn hs tìm loại bài tập cơ bản về phân số đề áp dụng . - Cần biết số hs của lớp nhờ vào 8 hs tăng . - Số hs giỏi HKI so với cả lớp ? (ở HKI và HKII). và lãi suất hàng tháng . Hs: Nghĩa là nếu gởi 100 000đ thì mỗi tháng được lãi 1000đ. Hs: Tính tương tự như BT 166 (sgk : tr 65). phần bên . Số hs giỏi 6D HKI. bằng. 2 2  2  7 9 số hs cả lớp . 2 2  Số hs giỏi 6D HKII bằng 2  3 5. Hs: Hoạt động tương tự số hs cả lớp . như phần trên .. 2 2 8   Vậy 8 hs giỏi chính là : 5 9 45. Suy ra số hs lớp 6D là : 8 45 45 (hs) . Hs: Tìm số phần hs 2 45. 10 giỏi HKI so với cả lớp . 9 - Số hs giỏi là : (hs) 8:. - Tương tự với HKII . - Tìm hiệu hai phân số vừa tìm . - Suy ra số hs cả lớp và tìm số hs giỏi như phần bên .. - Phân số thể hiện số lượng hs tăng ? - Aùp dụng bài toán 1 , suy ra số hs giỏi như phần bên 4. Củng cố: - Ngay phần bài tập có liên quan . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk tương tự các bài đã giải . - Ôn thập lại kiến thức toán HKII (cả số và hình học) , chuẩn bị cho “Kiểm tra HKII ”. IV. :. Tuần : 34 Ngày dạy :. TIếT : 106, 107 KIỂM TRA CUỐI NĂM (Cả số và hình học).

<span class='text_page_counter'>(96)</span> Tuần : 34 Ngày dạy :. TIếT : 108 ÔN TẬP CUỐI NĂM. I. Mục tiêu : - Ôn tập một số ký hiệu tập hợp : ,, , ,  . - Ôn ậtp các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 số nguyên tố và hợp số . Ước chung và bội chung của hai hay nhiều số . - Rèn luyện sử dụng một số ký hiệu tập hợp . Vận dụng các dấu hiệu chia hết , ước chung và bội chung vào bài tập . II. Chuẩn bị : - Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập cuối năm phần số học . (sgk : tr 65, 66) III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy HĐ1: Củng cố ký hiệu và ý nghĩa phần tập hợp : Gv: Sử dụng câu 1a, b (phần câu hỏi ôn tập cuối năm) . - Yêu cầu hs trả lời và tìm ví dụ minh họa . Gv: Củng cố qua bài tập 168 (sgk : tr 66). Gv: Hướng dẫn bài tập 170 . - Thế nào là số chẵn , số lẻ ? Viết các tập hợp tương ứng . - Giao của hai tập hợp là gì ? Gv: Hướng dẫn hs trình bày như phần bên . HĐ2: Ôn tập dấu hiệu chia hết : Gv: Củng cố phần lý thuyết qua câu 7 (sgk : tr 66) . - Bài tập bổ sung : điền vào dấu * để :. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 168 (sgk : tr 66) . - các ký hiệu lần lượt được sử Hs: Đọc các ký hiệu : dụng là : ,,, ,  . ,,, ,  . Hs: Lấy ví dụ minh hoạ tương tự BT 168 . Hs: Điền vào ô vuông các ký hiệu trên , xác định mối quan hệ giữa các phần tử với tập hợp, tập hợp với tập hợp . Hs: Đọc đề bài sgk . BT 170 (sgk : tr 67) . Hs: Số chẵn có chữ số tận cùng là : 0, 2, 4, 6, 8 - Tương tự với số lẻ …. Hs: Giao của hai tập hợp là một tập hợp bao gồm các phần tử thuộc đồng thời 2 tập hợp đã cho .. C  0; 2; 4; 6;....... L  1; 3; 5; 7;......... C  L . BT (bổ sung) *  4; 7.   a) b) Số cần tìm là : 375 ; 675 ; 975 ; Hs: Phát biểu các dấu 270 ; 570 ; 870 . hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5;9.

<span class='text_page_counter'>(97)</span> a/ 6*2 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ? b/ *7* chia hết cho 15 ? Gv: Hướng dẫn trình bày như phần bên . HĐ3: Ôn tập về số nguyên tố , hợp số , ước chung, bội chung . Gv: Sử dụng các câu hỏi 8,9 (sgk : tr 66) để củng cố. Hs: Trả lời : số như thế nào vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 9 , suy ra tìm * - Tương tự với câu b (chú ý số chia hết cho 3 và 5 thì chia hết cho 15 ).. BT 8 : (sgk : tr 66) . - Định nghĩa giống nhau : đều là số tự nhiên lớn hơn 1 . - Khác nhau : về ước số .. Hs: Phát biểu điểm khác nhau của định nghĩa số nguyên tố và hợp số . Gv: ƯCLN của hai hay - Tích của hai số nhiều số là gì ? Cách nguyên tố là số nguyên tìm ? tố hay hợp số . - Tương tự với BCNN . Hs: Phát biểu tương tự quy tắc sgk đã học . 4. Củng cố: - Tìm x  N , biết : a/ 70x,84x, x  8 b/ x 12, x25, x 30 và 0 < x < 500. 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Ôn tập về 5 phép tính cộng trừ nhân chia lũy thừa trong N, Z - Phân số : rút gọn, so sánh phân số . - Chuẩn bị các câu hỏi 2, 3, 4, 5 (sgk : tr 66) . Bài tập 169 , 171, 172, 174 (sgk : tr 66, 67) . IV. :. Tuần : 35 Ngày dạy :. TIếT : 109 ÔN TẬP CUỐI NĂM (tt). I. Mục tiêu : - Ôn tập các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia , lũy thừa các số tự nhiên , số nguyên, phân số . - Ôn tập các kỹ năng rút gọn phân số , so sánh phân số . - Ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên , số nguyên, phân số . - Rèn luyện khả năng so sánh , tổng hợp cho hs . II. Chuẩn bị : - Hs chuẩn bị bài như phần hướng dẫn học ở nhà của tiết trước . III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới :.

<span class='text_page_counter'>(98)</span> Hoạt động của thầy HĐ1: Ôn tập cách rút gọn phân số : Gv: Muốn rút gọn phân số ta phải làm như thế nào ? - Bài tập củng cố : 1. Rút gọn các phân số sau:. Hoạt động của trò. Nội dung ghi bảng BT 1. 7 Hs: Phát biểu quy tắc a) 8. rút gọn phân số .. 1 ; b) 7. 1 ; c) 4. Hs: Aùp dụg quy tắc rút gọn như phần bên .. Hs: Phân số tối giản (hay phân số không rút - Thế nào là phân số tối gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu có ƯC giản ? là 1 và -1 BT 2 Hs: Trình bày các so 14 60 11 22   2. So sánh các phân số : sánh phân số : áp dụng a) 21 72 ; b) 54 37 định nghĩa hai phân số 14 60  2  24 bằng nhau, so sánh hai c) 15  72 . a/ 21 và 72 phân số cùng mẫu , so 11 22 sánh với 0, với 1 b/ 54 và 37 Hs: Vận dụng vào bài 2  24 tập . c/ 15 và 72 Gv: Hướng dẫn áp dụng BT 174 (sgk : tr 67) vào bài tập và kết quả 2000 2000 như phần bên . Hs: Quan sát đặc điểm 2001  2001  2002 BT 174 (sgk : tr 67) . (1) hai biểu thức A và B 2001 2001 Gv: Làm thế nào để so Hs: So sánh hai phân số 2002  2001  2002 sánh hai biểu thức A và (2) có cùng tử và trình bày B? Từ (1) và (2) , suy ra : A > B. như phần bên . Gv: Hướng dẫn hs tách biểu thức B thành tổng của hai phân số có tử BT 171 (sgk : tr 67) A 27  46  79  34  53 như biểu thức A - Thực hiện như phần (27  53)  (46  34)  79 239 bên . B  337  (98  277) Hs: So sánh các tính HĐ2: Ôn tập uy tắc và chất cơ bản dựa theo ( 337  277)  98  198 tính chất các phép toán : bảng tóm tắt (sgk : tr C  1.7.(2,3  3, 7  3  1)  17 Gv: Củng cố câu 3, 4, 5 11 11 11 63). D  .( 0, 4)  1, 6.  (  1, 2). (sgk : tr 66) . 4 4 4 -Câu 4 : trả lời dựa theo - Tìm ví dụ minh họa . điều kiện thực hiện 11 .( 0, 4  1, 6  1, 2)  8,8 4 phép trừ trong N , trong 23.53.7 4 Z. E  2 2 4 2.5 10 2 .5 .7 - Tương tự với phép chia . Gv: Hướng dẫn giải - Quan sát bài toán để nhanh hợp lí các biểu chọn tính chất áp dụng thức bài 171 (sgk : tr để tính nhanh (nếu có 67) . BT 169 (sgk : tr 66) . thể) .  63 20 3.10 a/ 72 ; b/  140 ; 5.24.

<span class='text_page_counter'>(99)</span> - Chuyển hỗn số , số a) an = a.a . ……… a (với n  0) thập phân sang phân số n thừa số a  khi cần thiết . Với a 0 thì a0 = 1 . - Thực hiện theo đúng b) am . an = ……………. Gv: Củng cố phần lũy thự tự ưu tiên . am : an = ………… thừa qua bài tập 169 Hs :Đọc đề bài và trả (sgk : tr 66) . lời theo định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên , công thứ nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số . 4. Củng cố: - Ngay mỗi phần lý thuyết có liên quan . - BT 172 (sgk : 67) : Gọi số hs lớp 6C là x : Số kẹo đã chia là : 60 – 13 = 47 (chiếc) . Suy ra, x  Ư(47) và x > 13 . Vậy x = 47 . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Ôn tập lại các phép tính phân số : quy tắc và cá tính chất có liên quan . - Các cách chuyển đổi từ hỗn số , số thập phân sang phân số và ngược lại . - Xem lại nội dung ba bài toán cơ bản về phân số . - BT 176 (sgk : tr 67) , thực hiện dãy tính và tìm x . IV. :. Tuần : 35 Ngày dạy :. TIếT : 110 ÔN TẬP CUỐI NĂM (tt). I. Mục tiêu : - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính hợp lí giá trị biểu thức . - Luyện tập dạng toán tìm x . - Luyện tập các bài toán đố có nội dung thực tế trong đó trọng tâm là ba bài toán cơ bản về phân số và vài dạng toán khác như chuyển động , nhiệt độ ….. - Giáo dục ý thức áp dụng kiến thức và kỹ năng giải bài toán vào thực tiễn . II. Chuẩn bị : - Hs chuẩn bị như phần hướng dẫn học ở nhà của tiết trước III. Tiến trình bài giảng: : 1. Ổn định: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Luyện tập thực BT1 : Tính giá trị biểu thức : 7 5 4 7 7 hiện phép tính giá trị A  .  . 5 7 8 9 9 8 8 biểu thức . Gv: Em có nhận xét gì Hs: Phân số 8 “xuất.

<span class='text_page_counter'>(100)</span> về đặc điểm biểu thức hiện” nhiều lần … A? Hs: Tính chất phân phối …. - Tính chất nào được áp - Thực hiện thứ tự như dụng ? phần bên . Gv: Hướng dẫn tương tự như các hoạt động tính giá trị biểu thức ở tiêt trước . Gv: Với bài tập 176 Hs: Chia bài toán tính (sgk : tr 67) hs chuyển từng phần (tử, mẫu) sau hỗn số , số thập phân , đó kết hợp lại . lũy thừa sang phân số và thực hiện tính theo thứ tự ưu tiên các phép Hs: Thu gọn biểu thức tính . vế phải , rồi thực hiện HĐ2: Toán dạng tìm x. như bài toán cơ bản của Gv: Với bài tập bên vệc Tiểu học . tìm x trước tiên ta nên thực hiện như thế nào ? Gv: Hướng dẫn trình Hs: Đọc đề bài toán bày như phần bên. (sgk : tr 68) . HĐ3: Bài toán thực tế có liên quan đến ba Hs: Trả lời theo tỉ số dạng toán cơ bản về sgk . phân số . Gv: Theo đề bài thì “Tỉ Hs: Quan sát hình vẽ , số vàng” là như thế xác định các HCN tuân nào? theo tỉ số vàng . Gv: Đưa ra công thức Hs: Giải tương tự phần d 1 bên, áp dụng kiến thức  tỉ số của hai số . tổng quát : r 0, 618 . Gv: Hướng hẫn từng câu dựa theo công thức , tìm một số chưa Hs: Hoạt động như biết trong công thức . Gv: Tiếp tục củng cố phần trên , có thể tóm bài toán thực tế về phân tắt như sau : - Ca nô xuôi dòng hết số . - Hướng dẫn tìm hiểu 3h . bài tương tự các hoạt - Ca nô ngược dòng hết 5h. động trên . Vnước = 3 km/h Gv: Chú ý với hs : - Vận tốc ca nô xuôi và - Tính S kh sông = ? ngược dòng quan hệ với Hs: Vxuôi = Vca nô + vận tốc nước như thế Vnước Vngược = Vca nô - Vnước nào ? Vậy: Vxuôi – Vngược= - Vậy Vxuôi – Vngược = ? 2Vnước. . 7 7 .1  5 5 8 8 2. 3 5 B 0, 25.1 .   5  4  35 3 B  1 32 32 ..  4 :   7 . BT 176 (sgk : 67) . a) 1 . b) T = 102 . M = -34 . Vậy. B. T 102   3 M  34. Bài tập (bổ sung) . 4 1 x 1  0,125 8 Tìm x, biết : 7 4 7 x 1  x  7 4. BT 178 (sgk : tr 68) . a) Gọi chiều dài là a(m), chiều rộng là b (m) . a 1  , b 3.09m b 0, 618. b). suy ra a = 5m b  2,8m. a 1  c) b 0.618 . Kết luận : không là. tỉ số vàng .. BT 173 (sgk : tr 67) Ca nô xuôi dòng , 1 giời đi được : s 3 s Ca nô ngược dòng : 5 s s     2.3  s 45(km)  3 5.

<span class='text_page_counter'>(101)</span> 4. Củng cố: - Củng cố ngay mỗi phần bài tập có liên quan lý thuyết cần ôn . 5. Hướng dẫn học ở nhà : - Hướng dẫn giải bài tập 177 (sgk : tr 68) . - Bài tập tương tự : Tìm x, biết :. IV. :. 1   2 17    50% x  2  . 4 3 6   a/ 1  3x    1  : ( 4)  28 b/  7 .

<span class='text_page_counter'>(102)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×