Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

kehoach phu dao toan 6k2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.19 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tổ: Tự Nhiên Họ tên: Trần Viết Tuấn Môn phụ đạo: Toán - Lớp 6 A, B, D. KẾ HOẠCH PHỤ ĐẠO HS YẾU Học kì II - Năm học 2011 - 2012. I/ DANH SÁCH HỌC SINH YẾU TT. Họ tên học sinh yếu. 1. Y BANG. 2. A CHỢ. 3. A CHƯƠNG. 4. A DÓC. Lớp 6A 6A 6A 6A 6A. 5. A ĐÔNG. 6. A HẢO. 7. Y LEM A MỘT. 9. Y NGHÍP. 10 Y NỞ 11 A QUÂN. Kĩ năng nhạy bén khi làm toán. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán.. Thực hiện các phép tính Giải toán chưa thành thạo Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học.. Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Trình bày bài chưa rõ ràng Thực hiện các phép tính Thực hiện các phép tính Giải toán chưa thành thạo Nhận biết các dạng bài tập Giải toán chưa thành thạo. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học.. Thực hiện các phép tính Giải toán chưa thành thạo Giải toán chưa thành thạo Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Thực hiện các phép tính Giải toán chưa thành thạo Giải toán chưa thành thạo Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học.. 6A 6A 6A. 6A 6A. 14 A RIN 6A 6A 16 Y TIN 17 A XẾP. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp.. 6A. 12 A QUYẾT. 15 A THÁI. Nhận biết các dạng bài tập Thực hiện các phép tính Thực hiện các phép tính Giải toán chưa thành thạo Trình bày bài chưa rõ ràng Giải toán chưa thành thạo Giải toán chưa thành thạo Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo Nhận biết các dạng bài tập Giải toán chưa thành thạo. 6A. 13 A RIẾT. Cần phụ đạo những gì. 6A. 6A 8. Yếu về kỹ năng nào. 6A. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó.. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán.. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó.. Kĩ năng nhạy bén khi làm toán. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học. Kĩ năng nhạy bén khi làm toán. Làm phép tính nhân, chia nhiều.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 18 Y CHIÊN 19 A CHƯƠNG 20 Y DỨA. 6B 6B 6B 6B. 21 A ĐỦ 22 Y GÁI. 6B 6B. 23 A HÀ. Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương. 6B. Thực hiện các phép tính Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo. 25 Y HOAN 6B 6B 27 A HÙNG. Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo. 6B. Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo. 6B 30 A LƯƠNG 6B. Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương. 6B. Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Nhận biết các dạng bài tập Thực hiện các phép tính Thực hiện các phép tính Giải toán chưa thành thạo Trình bày bài chưa rõ ràng. 31 Y LƯƠNG 32 Y NI KA 33 Y MAI 34 Y NGÃI 35 A NGOAN. Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương. 6B 28 A LẠC 29 Y LIÊNG. Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo. 6B 24 A HIẾU. 26 Y HOÀ. Giải toán chưa thành thạo Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Nhận biết các dạng bài tập Thực hiện các phép tính Thực hiện các phép tính Trình bày bài chưa rõ ràng Trình bày bài chưa rõ ràng Giải toán chưa thành thạo Giải toán chưa thành thạo Thực hiện các phép tính. 6B 6B 6B. trong quá trình giải toán. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp. Kĩ năng nhạy bén khi làm toán. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học. Cách trình bày bài toán logic, rõ.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 36. Y RE NY PHƯƠNG. 6B 6B. 37 Y ROAN. 43. BLOONG THỜI. Thực hiện các phép tính Giải toán chưa thành thạo Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học.. Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Trình bày bài chưa rõ ràng Thực hiện các phép tính Thực hiện các phép tính Giải toán chưa thành thạo Nhận biết các dạng bài tập Giải toán chưa thành thạo. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học.. Thực hiện các phép tính Giải toán chưa thành thạo Giải toán chưa thành thạo Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Thực hiện các phép tính Giải toán chưa thành thạo Giải toán chưa thành thạo Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Nhận biết các dạng bài tập Thực hiện các phép tính Thực hiện các phép tính Trình bày bài chưa rõ ràng Trình bày bài chưa rõ ràng Giải toán chưa thành thạo Giải toán chưa thành thạo Thực hiện các phép tính. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học.. Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương. Làm phép tính nhân, chia nhiều. 6B 6B 6B 6B. 54 A THỨC 46 A THỰC. 6B 6B. 47 A XANG 48 A XIÊM. 6B 6D. 49 Y HỒN 6D 50 A NHƯƠNG 51 A PLAS 52 Y TƯƠNG 53 A TRAI. 6D 6D 6D 6D. 54 Y THẾ 55 Y THƯƠNG. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán.. 6B 6B. 42 Y THIN. Kĩ năng nhạy bén khi làm toán.. Nhận biết các dạng bài tập Giải toán chưa thành thạo. 40 A THẾ 41 A THIẾC. ràng, sạch đẹp.. 6B 38 A RUNG 39 A THẮNG. Giải toán chưa thành thạo Giải toán chưa thành thạo Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo. 6D. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó.. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán.. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó.. Kĩ năng nhạy bén khi làm toán. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học. Kĩ năng nhạy bén khi làm toán. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp. Kĩ năng nhạy bén khi làm toán..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 6D 56 A ĐẢM 6D. Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương. 6D. Thực hiện các phép tính Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo. 57 A ĐẢM. 58 A ĐẢM 59 A NGANG. 6D 6D. 60 A RIM. Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương. 6D. Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo. 6D. Trình bày bài chưa rõ ràng Nhận biết các dạng bài tập. 61 A RIM 62 A RIM. Nhận biết các dạng bài tập Chưa thuộc kĩ bảng cửu chương Giải toán chưa thành thạo. trong quá trình giải toán. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó. Kĩ năng tính toán thành thạo các phép tính cơ bản đã học. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp. Kĩ năng nhận biết các dạng toán và biết cách giải các dạng toán đó. Làm phép tính nhân, chia nhiều trong quá trình giải toán. Cách trình bày bài toán logic, rõ ràng, sạch đẹp.. II/KẾ HOẠCH PHỤ ĐẠO HỌC KỲ II: 1/ Mục đích yêu cầu: - Giúp học sinh nhớ lại các kiến thức đã học, đặc biệt là hình học. - Nhắc lại các dạng bài tập đã giải nhằm phục vụ tốt cho việc áp dụng vào các bài tập ở kiến thức mới. 2/ Biện pháp thực hiện - Yêu cầu học sinh có đầy đủ các dụng cụ học tập: thước kẻ, êke, compa… - Nhắc nhở học sinh học thuộc bảng cửu chương để tính toán chính xác hơn. - Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề toán khi làm bài, xác định rõ yêu cầu bài toán tránh tình trạng làm không đúng theo phương pháp giải toán đã học. - Rèn cho học sinh cách trình bày bài làm sao cho hợp logic, rõ ràng, sạch đẹp. - Thường xuyên ôn lại cho học sinh các kiến thức cơ bản đã được học giúp học sinh ghi nhớ lâu hơn. 3/ Chỉ tiêu phấn đấu giảm số lượng học sinh yếu đến cuối năm: - Khoảng gần 45% học sinh đạt điểm trung bình trở lên. 4/ Kế hoạch thực hiện: Tuần 20 21 22. Nội dung phụ đạo Nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu. Rèn kĩ năng: Thực hiện nhanh và chính xác nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu Luyện tập các dạng bài tập vận dụng tính chất của phép nhân. Rèn kĩ năng: Áp dụng thành thạo các tính chất của phép nhân để giải được các dạng bài tập cơ bản. Tìm hiểu các dạng bài tập liên quan đến bội và ước của một số nguyên. Rèn kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng tìm bội và ước của số nguyên một. Ghi chú.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32. 33. 34 35 36. các nhanh và chính xác Luyện tập phân số bằng nhau. Rèn kĩ năng: Giúp học sinh kĩ năng so sánh hai phân số bằng nhau Bài tập tính chất cơ bản của phân số. Rèn kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phân số một cách thành thạo Luyện tập quy đồng phân số. Rèn kĩ năng: Rèn cho học sinh cách quy đồng các phân số đơn giản đến phức tạp. Thực hiện cộng phân số và so sánh phân số. Rèn kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng cộng và so sánh được phân số Luyện tập phép trừ phân số. Rèn kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng trừ phân số dễ dàng. Luyện tập phép trừ phân số. Rèn kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng trừ phân số dễ dàng. Luyện tập phép chia phân số. Rèn kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng chia phân số dễ dàng. Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân. Rèn kĩ năng: Rèn cho học sinh thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân dễ dàng và chính xác. Ôn tập về phân số, số thập phân. Rèn kĩ năng: Giúp học sinh củng cố lại kiến thức cơ bản về phân số và số thập phân. Bài tập tìm giá trị phân số của một số cho trước. Rèn kĩ năng: Rèn kĩ năng giải các bài tập liên quan đến tìm giá trị của một số cho trước. Bài tập tìm một số biết giá trị một phân số của nó. Rèn kĩ năng: Rèn kĩ năng giải các bài tập liên quan đến tìm một số biết giá trị một phân số của nó. Bài tập tìm tỉ số của hai số. Rèn kĩ năng: Rèn kĩ năng giải các bài tập tìm tỉ số của hai số một cách thành thạo Ôn tập lại các dạng bài tập có liên quan đến phân số. Rèn kĩ năng: Rèn kĩ năng giải các bài tập liên quan đến phân số tạo thành kĩ năng kĩ xảo. Ôn tập học kì II Rèn kĩ năng: Rèn kĩ giải các bài tập liên quan đến kiến thức sách giáo khoa. Duyệt của tổ chuyên môn. Duyệt của BGH.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×