Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

KIEM TRA MOT TIET CHUOING ILOP 820122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.84 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Sở GD-DT Thừa thiên Huế Trường THCS- THPT Hồng Vân. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn Đại số lớp 8 ( Thời gian 45 phút ). MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA - CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 8 Nội dung Nhận biết Nhân đơn thức (đa thức) với đa thức Bẩy hằng đẳng thức đáng 1 nhớ 2 Phân tích đa thức thành nhân tử 5a Chia đa thức 1 2câu Tổng 3điểm. Thông hiểu Vận dụng 2a 1 2b 1 3a 1 3b 1 4a 1 4b 1 5b 1 4câu 3câu 4điểm 3điểm. Tổng 2câu 2đ 3câu 4đ 2câu 2đ 2câu 2đ 9câu 10điểm.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Sở GD-DT Thừa thiên Huế Trường THCS- THPT Hồng Vân. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn Đại số lớp 8 ( Thời gian 45 phút ). Câu 1:(2điểm) Viết lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ. Áp dụng tính: 872 + 26.87+ 132 Câu 2: ( 2điểm) Làm tính nhân: a) x2( 5x3- x+1) b) ( x- 3)(x2 +3x -5) Câu 3: (2điểm) Rút gọn biểu thức: a) (2x +1)2 + 2( 4x2 -1) + (2x- 1)2 b) (x- 3)(x+ 3) – ( x-3)2 Câu 4: (2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – y2 - 5x + 5y b) 5x3- 5x2y – 10x2 + 10xy Câu 5:(2điểm) a) Làm tính chia : (5x3- 3x2 +7) : ( x2 +1) b) Tìm giá trị của x để (5x3- 3x2 +7) chia hết cho ( x2 +1) ...................................Hết................................

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 8- CHƯƠNG I Câu Nội dung 1 Viết đúng 7 HĐT 2điểm 872 + 26.87+ 132 =872 + 2.87.13+ 132 =(87+13)2 = 1002 = 10000 2 a) x2( 5x3- x+1) = 5x5-x3+ x2 b) ( x- 3)(x2 +3x -5) = x3 + 3x2-5x -3x2-9x+15 2điểm = x3 -14x +15 3 a) (2x +1)2 + 2( 4x2 -1) + (2x- 1)2 =(2x +1)2 + 2(2x +1)(2x-1) + (2x- 1)2 2điểm = ( 2x+1 +2x-1)2 = (4x)2 = 16x2 b)(x- 3)(x+ 3) – ( x-3)2 = x2 - 9-(x2- 6x+9) = x2 - 9- x2+6x-9 = 6x- 18 2 2 4 a) x – y - 5x + 5y = (x2- y2) –(5x- 5y) = (x- y)(x+y) – 5( x- y) 2điểm = ( x- y)( x+ y- 5) 3 2 2 b) 5x - 5x y – 10x + 10xy = 5x( x2-xy -2x +2y) = 5x[(x2- xy) – (2x -2y)] = 5x[x(x- y) – 2(x -y)] = 5x(x- y)( x-2) 3 2 5 Đa thức (5x - 3x +7) chia cho ( x2 +1) được thương là 5x-3 và còn dư 10- 5x 2điểm Để đa thức (5x3- 3x2 +7) chia hết cho đa thức( x2 +1) thì 10- 5x = 0 ⇒ x=2. Điểm 1 1 1 0,5 0,5 1 1 1. 1 1 1.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Sở GD-DT Thừa thiên Huế Trường THCS- THPT Hồng Vân. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn Hình học lớp 8 ( Thời gian 45 phút ). MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA - CHƯƠNG I- HÌNH HỌC 8 Nội dung Tứ giác- Định nghĩa- Tổng các góc của tứ giác Các hình tứ giác- tính chấtdấu hiệu nhận biết Đường trung bình của tam giác, của hình thang Tính chất đối xứng Tổng. Nhận biết Thông hiểu 1a 1b 1 1 2 2 3a 2 4a 1 2câu 3câu 3điểm 4điểm. Vận dụng. Tổng 2câu 2đ 1câu 2đ. 3b. 2câu 2. 4b. 4đ 2câu. 1. 2đ. 2câu 3điểm. 7câu 10điểm.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Sở GD-DT Thừa thiên Huế Trường THCS- THPT Hồng Vân. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn Hình học lớp 8 ( Thời gian 45 phút ). Câu 1:(2điểm) a)Định nghĩa tứ giác b) Cho tứ giác ABCD có số đo A= 1100 ; B = 1200 ; C = 800.Tính số đo góc D Câu 2: ( 2điểm) Cho tứ giác ABCD có AB = BC và AC là tia phân giác của góc A. Chứng minh rằng ABCD là hình thang Câu 3: (4điểm) Tứ giác ABCDcó E,F,K theo thứ tự là trung điểm của AD, BC,AC. a) Cho DC = 12cm ; AB = 8cm. Tính độ dài các đoạn thẳng EK, KF. b) Chứng minh rằng EF. AB+ CD 2. Câu 4: (2điểm) Cho tam giác ABC cân tại A; Đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua I. a) Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao ? b) Tứ giác AKMB là hình gì ? Vì sao ? ...................................Hết................................

<span class='text_page_counter'>(6)</span> ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HÌNH HỌC LỚP 8- CHƯƠNG I Câu 1 2. 3. Nội dung Định nghĩa Tứ giác Số đo góc D bằng 500 Ta có : AB = BC ⇒ Δ ABC cân tại B ⇒ A1 = C1 lại có A1 = A2 ⇒ C1 = A2 Vậy BC// AD ( vì có cặp góc so le trong bằng nhau) ⇒ Tứ giác ABCD là hình thang a) EK là đường trung bình của tam giác ADC nên: 1. 1. Điểm 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 1. EK = 2 DC = 2 .12 = 6(cm) KF là đường trung bình của tam giác ABC nên 1. 1. KF = 2 AB = 2 .8 = 4(cm) 1. 1 1. b) Ta có EK = 2 DC , KF = 2 AB 1. 1. 1. Vậy EK +KF = 2 DC + 2 AB = 2 ( DC+AB) Mà EF ⇒. 4. EF. 1. EK+KF (bđt tam giác) 1 ( DC+AB) 2. a) Tứ giác AMCK có AI = IC ( I là trung điểm của AC) Theo đề MI = IK ( K đối xứng với M qua I ) ⇒ AMCK là hình bình hành Mặc khác AM BC ( Trung tuyến của tam giác cân cũng là đường cao). Hình bình hành AMCK có 1 góc vuông nên là hình chữ nhật b) Ta có AK// MC ⇒ AK // BM (1) và AK = MC mà MC = BM ⇒ AK = BM (2) Từ (1) và (2) suy ra tứ giác AKMB là hình bình hành. 1. 1. 1.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

×