Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (61.23 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ubnd huyện quảng trạch
phòng gd & đt quảng trạch
<i>Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)</i>
<b>Phần I - Trắc nghiƯm (3,0®)</b>
<i><b>I - Khoanh trịn chữ cái đầu tiên ở cỏc ỏp ỏn ỳng:</b></i>
Câu 1 (0,25đ): So sánh tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của nớc ta và một số khu vực trên thế
giới:
A. Việt Nam < Châu Âu
B. Việt Nam < Đông Nam á
C. Vit Nam < Chõu Phi
D. Tt c u sai.
Câu 2 (0,75đ):
a) ë níc ta hiƯn cã c¸c di sản văn hoá thế giới là:
a. Vịnh Hạ Long, Động Phong Nha, Hội An, Mĩ Sơn
b. Vịnh Hạ Long, Hội An, Mĩ Sơn, Nhã nhạc cung đình Huế
c. Hội An, Mĩ Sơn, Cố đơ Huế, Cồng chiêng Tây Nguyên, Nhã nhạc cung đình Huế.
d. Hội An, Mĩ Sơn, Cố đô Huế, Động Phong Nha, Nhó nhc cung ỡnh Hu.
b) Ngành công nghiệp thu hút đầu t nớc ngoài nhiều nhất nớc ta hiện nay là:
a. Chế biến lơng thực - thực phẩm
b. Sản xuất hàng tiêu dùng
c. Công nghiệp điện tử
d. Công nghiệp dÇu khÝ.
c) Sản xuất lơng thực có hạt ở đồng bằng sông Hồng trong vụ đông quan trọng nhất là:
a. Lúa
b. Khoai t©y
c. Ng«
d. Lúa và ngô
Câu 3 (1.0đ):
a) Nhân tố nào là nguyên nhân chủ yếu góp phần đa nông nghiƯp níc ta thµnh nỊn nång
nghiƯp hµng hãa:
A. Chính sách phát triển nơng nghiệp
B. nguồn lao ng nhiu kinh nghim
C. Đa dạng hoá các gióng cây trồng vật nuôi
D. Mở rộng diện tÝch canh t¸c.
b) Thị trờng có ý nghĩa thế nào đối với sự phát triển công nghiệp;
A. Làm cho công nghiệp phát triển đa dạng
B. Quyết định sự phân bố công nghiệp theo lãnh thổ
<i><b> II - Hãy nối các ý với nhau sao cho đúng:</b></i>
Tên nhà máy thuỷ điện Nối ý đúng với nhau Tên tỉnh
a. Vnh Sn
b. Sông Hinh
c. Thác Mơ
d. Hoà Bình
1. Phú Yên
2. bình Phớc
3. Hoà Bình
4. Bình Định
<b>II - Phần tự luận (7,0đ.</b>
Cõu 1 (2,0đ: Chứng minh cơ cấu kinh tế nớc ta đang chuyển dịch theo hớng cơng nghiệp
hố và hiện đại hoỏ?
Câu 2 (2,0đ): Cho bảng số liệu sau: Cơ cÊu GDP thêi k× 1991 – 2002
(Đơn vị: %)
Công nghiệp, x©y dùng 23.8 28.9 28.8 32.1 34.5 38.1 38.5
Dich vơ 35.7 41.2 44.0 42.1 40.1 38.6 38.5
a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện rõ cơ cấu GDP nớc ta thời kì 1991 - 2002